- Cho 2 HS đọc cả bài Tiết 2 2.2: Tìm hiểu bài - HS đọc lại toàn bài Mt: Câu chuyện kể về những - Cả lớp đọc thầm lại con vật nuôi trong nhà rất tình - GV yêu cầu các bạn thảo luận nhóm [r]
Trang 1Thứ hai, ngày 19 tháng 12 năm 2011
Toán
ÔN TẬP VỀ PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ
I Mục tiêu:
- Thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm
- Thực hiện được phép cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán về nhiều hơn
HS làm bài 1, bài 2, bài 3 (a, c), bài 4
II Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học:
* HĐ1: Bài cũ:
* HĐ2: Bài mới
Bài 1: Tính nhẩm
Mt Thuộc bảng trừ trong phạm vi
20
Bài 2: Đặt tính rồi tính
Thực hiện phép cộng, trừ có nhớ
trong phạm vi 100
Bài 3: Số?
Bài 4: Giải bài toán
Ôn tập về giải toán nhiều hơn
- GV hỏi Thứ 3 tuần này là ngày 9 tháng 1 + Thứ 3 tuần sau là ngày mấy?
+ Thứ 3 tuần trước là ngày mấy?
- HS trả lời, GV nhận xét ghi điểm
- HS nêu yêu cầu và làm vào vở
- 4 học sinh chữa bài ở bảng:
9 + 7 = 16 8 + 4 = 12 6 + 5 = 11 2 + 9 = 11
7 + 9 = 16 4 + 8 = 12 5 + 6 = 11 9 + 2 = 11
16 - 9 = 7 12 - 8 = 4 11 - 6 = 5 11 - 2 = 9
16 - 7 = 9 12 - 4 = 8 11 - 5 = 6 11 - 9 = 2
- GV nhận xét và ghi điểm
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS nêu cách đặt tính
38 81 100
42 27 42
- HS nêu cách thực hiện
- GV và HS chốt lại lời giải đúng
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS làm vào vở, HS lên làm ở bảng a) 9 + 1 = ? + 7 = ? c) 9 + 6 =
9 + 8 = 9 + 1 + 5 =
- GV cùng HS nhận xét, chốt lời giải đúng
- HS nêu yêu cầu của bài
- Bài toán thuộc dạng nào đã học?
- Bài toán cho biết gì? Cần tìm gì?
- HS giải vào vở, HS lên bảng làm
- HS nhận xét, GV nhận xét và ghi điểm
Bài giải
Số cây lớp 2B trồng được là là
Trang 2* HĐ3: Củng cố, dặn dò:
48 + 12 = 60(cây) Đáp số: 60 cây
- Nhận xét tiết học
- HS nêu cách tính các phép tính trên
………
Âm nhạc
GV đặc thù dạy
………
Tập đọc TÌM NGỌC
I Mục tiêu
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu; biết đọc với giọng kể chậm rãi
- Hiểu ND: Câu chuyện kể về những con vật nuôi trong nhà rất tình nghĩ, thông minh, thực sự là bạn của con người (trả lời được CH1, 2, 3)
HS khá giỏi trả lời được CH4
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài hoc
- Bảng viết sẵn câu,đoạn văn cần hướng dẫn HS luyện đoc
III Các hoạt động dạy học:
Tiết 1
* HĐ1: Bài cũ:
* HĐ2: Bài mới
2.1: Luyện đọc
Mt Biết ngắt nghỉ hơi đúng
sau các dấu câu; biết đọc với
giọng kể chậm rãi
Tiết 2 2.2: Tìm hiểu bài
Mt: Câu chuyện kể về những
con vật nuôi trong nhà rất tình
nghĩ, thông minh, thực sự là
bạn của con người
GV + Gọi 2em lên bảng đọc bài: Thời gian biểu và trả lời các câu hỏi về nội dung
- GV nhận xét, ghi điểm
a GV đọc toàn bài, HS theo dõi đọc thầm Luyện phát âm:các từ khó
b HS đọc nối tiếp từng câu: GV chỉnh sửa cho những
HS đọc sai Luyện đọc các câu cần ngắt giọng
c HS đọc nối tiếp từng đoạn: GV HD đọc 1 số câu Kết hợp giải nghĩa 1 số từ khó: long vương, thợ kim hoàn, đánh tráo
d Chia nhóm luyện đọc: 6 em 1 nhóm
- Gọi các nhóm luyện đọc, các nhóm thi đọc trước lớp
- Đọc đồng thanh 1 đoạn
- Cho 2 HS đọc cả bài
- HS đọc lại toàn bài
- Cả lớp đọc thầm lại
- GV yêu cầu các bạn thảo luận nhóm đôi trả lời các câu hỏi:
+ Bọn trẻ định giết rắn chàng trai làm gì? + Con rắn đó có gì lạ?
+ Con rắn tặng chàng trai những vật gì?
+ Ai đánh tráo viên ngọc?
Trang 32.3: Luyện đọc
* HĐ3: Củng cố, dặn dò:
+ Vì sao anh ta lại đánh tráo viên ngọc?
+ Thái độ chàng trai nh thế nào?
+ Chó và Mèo làm gì để lấy lại viên ngọc?
+ Chuyện gì xẩy ra khi chó ngậm ngọc mang về? + Cá đớp ngọc chó và mèo làm gì?
+ Lần này con nào đa ngọc về?
+ Mèo nghĩ kế gì?
+Thái độ chàng trai khi lấy ngọc?
- Đại diện các nhóm trả lời
- GV nhận xét
- Học sinh đọc nối tiếp giữa các nhóm và đọc cá nhân
- Đại diện các nhóm đọc bài
- GV nhận xét
- Câu chuyện muốn nói với chúng ta điều gì?
- Nhận xét tiết học
Thứ ba, ngày 20 tháng 12 năm 2011
Thể dục TRÒ CHƠI: BỊT MẮT BẮT DÊ NHÓM 3, NHÓM 7
I Mục tiêu:
- Biết cách chơi và tham gia chơi được các trò chơi
II Địa điểm, phương tiện:
- Vệ sinh sân, còi
III Nội dung phương pháp lên lớp:
* HĐ1: Phần mở đầu
* HĐ2: Phần cơ bản
* Trò chơi : Bịt mắt bắt dê
* Trò chơi: "Nhóm ba, nhóm
bảy”
* HĐ3: Phần kết thúc
- HS tập hợp Gv giao nhiệm vụ y/c bài học
- Xoay các khớp
- HS giậm chân tại vỗ tay theo nhịp và hát
- Đi dắt tay nhau chuyển vòng tròn, ôn bài thể dục
- Từ đội hình hàng ngang chuyển thành vòng tròn để chơi
- GV nêu tên trò chơi
- HS chơi và thi đua giữa các tổ
- Đi thường theo vòng tròn, vừa đi vừa thả lỏng
- Cúi ngời thả lỏng
- GV cùng HS hệ thống bài học
………
Toán
ÔN TẬP PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ (TIẾP)
I Mục tiêu:
- Thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm.
- Thực hiện được phép cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100
Trang 4- Biết giải bài toán về ít hơn.
- HS làm bài 1, bài 2, bài 3 (a, c), bài 4
II Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học:
* HĐ1: Bài mới
Bài 1: Tính nhẩm
Mt Luyện tập về bảng cộng, trừ
trong phạm vi 20
Bài 2: Đặt tính rồi tính
Mt Thực hiện phép cộng, trừ có
nhớ trong phạm vi 100
Bài 3: Số?
Bài 4: Giải bài toán
Mt Luyện tập về giải toán ít hơn
* HĐ3: Củng cố, dặn dò:
- HS nêu yêu cầu và làm vào vở
- 4 học sinh chữa bài ở bảng:
12 - 6 = 12 6 + 6 = 12 17 - 9 = 8 5 + 7 = 12
9 + 9 = 18 13 - 5 = 8 8 + 8 = 16 13 - 8 = 5
14 - 7 = 5 8 + 7 = 15 11 - 8 = 3 2 + 9 = 11
17 - 8 = 9 16 - 8 = 8 4 +7 = 3 12 - 6 = 6
- GV nhận xét và ghi điểm
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS nêu cách đặt tính
68 90 56 71
27 32 44 25
- HS nêu cách thực hiện
- GV và HS chốt lại lời giải đúng
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS làm vào vở, HS lên làm ở bảng a) 17 - 3 = ? - 6= ? c) 16 - 9 =
17 - 9 = 16 - 6 - 3 =
- GV cùng HS nhận xét, chốt lời giải đúng
- HS nêu yêu cầu của bài
- Bài toán thuộc dạng nào đã học?
- Bài toán cho biết gì? Cần tìm gì?
- HS giải vào vở, HS lên bảng làm
- HS nhận xét, GV nhận xét và ghi điểm
Bài giải
Số lít nước thùng bé đựng được là:
60 - 22 = 38 (lít nước) Đáp số: 38 lít nước
- Nhận xét tiết học
………
Kể chuyện TÌM NGỌC
I Mục tiêu:
Dựa vào tranh, kể lại được từng đoạn của câu chuyện
HS ká, giỏi biết kể lại được toàn bộ câu chuyện (BT2)
II Đồ dùng dạy học:
Tranh minh họa câu chuyện
Trang 5III Các hoạt động dạy học:
* HĐ1: Bài cũ:
* HĐ2: Bài mới:
2.1: Hướng dẫn kể từng đoạn
2.2: Kể toàn bộ câu chuyện
* HĐ3: Củng cố dặn dò:
- GV yêu cầu
2 học sinh kể nối tiếp câu chuyện: Con chó nhà hàng xóm
- GV nhận xét, ghi điểm
- Yêu cầu HS quan sát tranh: Tranh vẽ gì?
- HS trả lời
- GV nhận xét
- Học sinh kể theo nhóm 3 em 1 nhóm
- Các nhóm tập kể
- Đại diện nhóm thi kể từng đoạn trước lớp
- HS nhận xét
- GV nhận xét
- HS xung phong kể cả chuyện
- GV nhận xét, ghi điểm
- Cả lớp bình chọn bạn kể hay nhất
- Câu chuyện khen ngợi nhân vật nào? Vì sao?
- Nhận xét tiết học
………
Chính tả:
TÌM NGỌC
I Mục tiêu:
- Nghe- viết chính xác bài CT, trình bày đúng bài tóm tắt câu chuyện tìm ngọc
- Làm đúng BT2; BT (3)a/b, hoặc BTCT phương ngữ do GV soạn
II Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học
* HĐ1: Bài cũ:
* HĐ2: Bài mới
2.1: Hướng dẫn chuẩn bị
2.2: Hướng dẫn làm bài tập
- GV yêu cầu
2, 3 học sinh viết bảng lớp: trâu, ngoài ruộng, nối nghiệp, nông gia, quản công, cây lúa, ngọn cỏ, ngoài đồng
- GV nhận xét, ghi điểm
- Giáo viên đọc mẫu 2 học sinh đọc lại
- Chữ nào được viết hoa trong đoạn văn trên
- Học sinh viết từ khó, từ dễ lẫn vào bảng con: Long Vương, mu mẹo, tình nghĩa
- Giáo viên đọc Học sinh chép bài vào vở
- Học sinh chép bài, giáo viên theo dõi hướng dẫn thêm
- Chấm chữa bài
Trang 6chính tả
Bài 2: Điền vào chỗ trống ui
hay uy
Bài 3: Điền vào chỗ trống
a) r, d hay gi
b) et hay ec
* HĐ3: Củng cố, dặn dò:
- Học sinh đọc yêu cầu bài
- Học sinh làm bài vào vở bài tập Giáo viên treo bảng phụ chữa bài
- Học sinh đọc yêu cầu
- Làm bài theo nhóm: Rừng núi, dừng lại, cây giang, rang tôm
- Tuyên dương HS viết đẹp
………
Buổi chiều
Luyện Toán
Luyện: phép cộng và trừ trong phạm vi 100
I Mục tiêu:
- Củng cố phép cộng và trừ có nhớ trong phạm vi 100
- Vận dụng và giải bài toán có một phép trừ dạng trên
II Đồ dùng
Vở luyện Toán
III Hoạt động dạy và học
* HĐ1: Bài tập (34’)
Bài 1: Tính
25 46 97 35
- + - +
17 28 39 65
Bài 2: Đặt tính rồi tính
96-69; 27+45
100-39 19+28
Bài 3: Tìm x
X + 8 = 35 67 - x = 49
x- 19 = 45
Bài 4: Năm nay bố của Bình
33 tuổi Hỏi năm nay Bình
bao nhiêu tuổi biết rằng bố
của Bình nhiều hơn Bình 27
tuổi?
- HS nêu yêu cầu
- HS làm bảng con
- GV mời lần lượt các bạn lên bảng
- GV nhận xét.
- HS nhắc lại cách đặt tính
- HS làm bảng con
- GV yêu cầu HS nêu cách thực hiện phép tính
- GV nhận xét
- GV:
+ X là thành phần nào của phép cộng?
+ X là thành phần nào của phép trừ?
+ Muốn tìm số hạng trong một tổng ta làm thế nào? + Muốn tìm số trừ ta làm thế nào?
+ Muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào?
- HS làm vào vở
- 3HS lên chữa bài
- Gv nhận xét
- HS đọc đề bài toán
- GV:
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
- HS tự tóm tắt rồi giải bài toán vào vở
- HS chữa bài
- GV nhận xét
Trang 7* HĐ2: Củng cố, dặn dò
(1’)
- GV nhận xét chung
………
Luyện Tiếng Việt Luyện: Đọc - hiểu: Con vẹt của bé Bi
I Mục tiêu:
- HS luyện đọc bài: Con vẹt của bé Bi
- Trả lời được một số câu hỏi liên quan đến bài đọc
II Đồ dùng
Vở luyện Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy học
*HĐ1: Luyện đọc
(17phút)
Bài 1: Đọc bài : Con vẹt
của bé Bi
*HĐ2: Hướng dẫn đọc
hiểu
Bài 2: Chọn câu trả lời
đúng
*HĐ3: Củng cố, dặn dò
(1phút)
- HS đọc: Con vẹt của bé Bi
- GV yêu cầu học sinh lần lượt đọc bài
- HS đọc nối tiếp câu
- HS đọc toàn bài
- HS thi đọc
- GV nhận xét
- HS suy nghĩ đọc thầm lại bài và làm bài vào vở
- HS trả lời
- GV nhận xét, kết luận
a.Bi lo điều gì khi ông tặng Bi con vẹt ? vẹt không gọi được tên Bi
b Ông nói gì với Bi?
Bi yêu thương dạy dỗ vẹt, vẹt sẽ gọi tên Bi
c Vì sao Bi không muốn vẹt gọi tên Chị Chi?
Vì Bi ích kỉ vẹt của Bi chỉ gọi tên Bi
d Khi Bi để vẹt đói, rét, chị Chi đã làm gì?
Chị giúp Bi đưa vẹt vào nhà, dỗ cho vẹt ăn
e Câu nào sau đây có cấu tạo theo mẫu Ai thế nào? Con vẹt rất đẹp
- HS đọc lại toàn bài
- GV nhận xét chung
………
Tự học
Luyện viết: Con vẹt của bé Bi
I Mục tiêu:
- Nghe viết bài: “Con vẹt của bé Bi” một cách chính xác, đẹp; trình bày sạch sẽ
- Rèn tính cẩn thận cho HS
II Hoạt động dạy- học:
* HĐ1: Giới thiệu bài:
* HĐ2: Hướng dẫn HS
- GV giới thiệu bài
Trang 8tập viết bài Con vẹt của
bé Bi
*HĐ3: Củng cố, dặn dò:
- GV đọc bài: Con vẹt của bé Bi
- HS đọc lại bài
- GV đọc các tiếng: xanh biếc, trổ tài, hớn hở, ủ rũ,
- HS viết các từ đó viết bảng con.
- GV gọi HS nhận xột, sửa sai cho bạn.
- GV đọc HS viết vào vở, GV hướng dẫn các em cách ngồi
viết, cách cầm bút, cách trình bày cho đúng bài văn xuôi, cách viết hoa đầu câu…
- GV đọc cho HS soát lỗi và chữa bài bằng bút chì trong
vở
- HS soát lỗi và chữa bài bằng bút chì trong vở.
- GV chữa trên bảng những lối khó trên bảng, yêu cầu HS
đổi vở cho nhau và chữa lỗi cho nhau ra bên lề vở
- Nhận xét tiết học.
- Dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị bài sau.
Thứ năm, ngày 22 tháng 12 năm 2011
Thể dục TRÒ CHƠI: VÒNG TRÒN VÀ BỎ KHĂN
I Mục tiêu:
Biết cách chơi và tham gia chơi được các trò chơi
II Địa điểm, phương tiện:
- Vệ sinh sân, Vẽ 3 vòng tròn đồng tâm bán kính 3 m, 3,5 m , 4m
III Nội dung, phương pháp lên lớp
* HĐ1: Phần mở đầu
* HĐ2: Phần cơ bản
* Trò chơi : “Vòng tròn”
* Trò chơi: "Bỏ khăn”
* HĐ3: Phần kết thúc
- HS tập hợp Gv giao nhiệm vụ y/c bài học
- HS khởi động các khớp
- HS giậm chân tại vỗ tay theo nhịp và hát
- Đi dắt tay nhau chuyển vòng tròn, ôn bài thể dục
Từ đội hình hàng ngang chuyển thành vòng tròn để chơi
- GV nêu tên trò chơi
- HS chơi và thi đua giữa các tổ
- GV tiến hành tương tự
- Đi thường theo vòng tròn, vừa đi vừa thả lỏng
- Cúi người thả lỏng
- GV cùng HS hệ thống bài học
………
Tập viết CHỮ HOA Ô, Ơ
I Mục tiêu:
Trang 9Viết đúng 2 chữ hoa Ô, Ơ (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ - Ô hoặc Ơ), chữ và câu ứng dụng: Ơn (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Ơn sâu nghĩa nặng (3 lần)
II Đồ dùng dạy học:
- Chữ hoa: Ô, Ơ
- Giáo viên viết sẵn ở bảng: Ơn sâu nghĩa nặng, Ơn
III Các hoạt động dạy học:
* HĐ1: Bài cũ:
* HĐ2: Bài mới
2.1: Hướng dẫn viết chữ hoa
Ô, Ơ
2.2: Hướng dẫn viết cụm từ
ứng dụng
Ơn sâu nghĩa nặng
2.3: Hướng dẫn học sinh viết
bài vào vở
* HĐ3: Củng cố dặn dò:
- Học sinh viết bảng con: O, Ong
- GV nhận xét, ghi điểm
- Học sinh quan sát chữ mẫu, nhận xét sự giống
nhau, khác nhau giữa chữ Ô, Ơ với chữ O
- Giáo viên viết mẫu, nêu quy trình viết
- Hướng dẫn học sinh viết bảng con: O
- Giới thiệu cụm từ ứng dụng: Ơn sâu nghĩa nặng
- Học sinh quan sát , nhận xét
- Hướng dẫn học sinh viết chữ Ơn vào bảng con
- HS viết vào vở
- GV quan sát hướng dẫn
- GV chấm bài
- Tuyên dương HS viết đẹp
- GV nhận xét chung
………
Toán
ÔN TẬP VỀ HÌNH HỌC
I Mục tiêu:
- Nhận dạng được và gọi đúng tên hình tứ giác, hình chữ nhạt
- Biết vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước
- Biết vẽ hình theo mẫu
- Làm bài 1,2 ,4
II Đồ dùng dạy học:
Các hình mẫu
III Các hoạt động dạy học:
* HĐ1: Bài cũ:
* HĐ2: Bài mới
Bài 1: Mỗi hình dưới đây là
hình gì?
Mt Ôn nhận dạng hình tam
giác, tứ giác và hình chữ nhật
- GV hỏi Các em đã được học những hình gì?
- HS trả lời
- GV nhận xét, ghi điểm
- HS nêu yêu cầu của bài
- Học sinh viết tên hình vào vở
- HS trả lời, HS nhận xét
- GV kết luận: a) Tam giác, b) tứ giác, c) Tứ giác, d, g) Hình vuông, e) Hình chữ nhật
Trang 10Bài 2: a) Vẽ đoạn thẳng có độ
dài 8cm
b) Vẽ đoạn thẳng có độ dài 1
dm
Mt Ôn vẽ đoạn thẳng có độ
dài cho trước
Bài 4: Vẽ hình theo mẫu
Mt Vẽ hình theo mẫu
* HĐ3: Củng cố, dặn dò:
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS thực hành vẽ vào vở
- GV lưu ý sau khi vẽ đặt tên cho đoạn thẳng
- HS nêu yêu cầu của bài
- Hình mẫu do những hình nào ghép lại
- HS vẽ hình theo mẫu
- GV nhận xét và ghi điểm
- Nhận xét tiết học
………
Tự nhiên và Xã hội PHÒNG TRÁNH NGÃ KHI Ở TRƯỜNG
I Mục tiêu:
- Kể tên những hoạt động dễ ngã và gây nguy hiểm cho bản thân và cho người khác khi
ở tưrờng
- Biết cách ứng xử khi bản thânh hoặc người khác bị ngã
- GDKNS: Từ chối không tham gia vào các trò chơi nguy hiểm
II Đồ dùng dạy học:
- Các hình vẽ trong sách giáo khoa (trang 36, 37)
III Các hoạt động dạy học:
* HĐ1: Bài cũ:
* HĐ2: Bài mới
2.1: Làm việc theo cặp
Mt Kể tên những hoạt động
dễ ngã và gây nguy hiểm cho
bản thân và cho người khác
khi ở tưrờng
2.2: Lựa chọn các hoạt động
bổ ích
Mt Biết cách ứng xử khi bản
thânh hoặc người khác bị ngã
* HĐ3: Củng cố, dặn dò:
- GV hỏi + Nói tên các thành viên trong trường em + Các thành viên đó làm những nhiệm vụ gì
- HS trả lời
- GV nhận xét, ghi điểm
- Quan sát tranh, nêu những hoạt động nguy hiểm cần tránh
- Kể tên các hoạt động nguy hiểm cần tránh ở trường
GV ghi lên bảng
- Quan sát tranh nói và chỉ các hoạt động trong từng hình
- Hoạt động nào dễ gây nguy hiểm
GV kết luận:
- HS trong các nhóm tự chọn cho nhóm mình một trò chơi bổ ích Các nhóm thực hiện trò chơi đó Cả lớp thảo luận
- HS tìm ra những trò chơi nguy hiểm
- Cần tránh xa các trò chơi nguy hiểm khi chơi ở trường để phòng tránh ngã
- GV nhận xét chung