1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án hình 8 kì II(đã chỉnh sửa)

34 292 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 0,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Kỹ năng: - Biết thực hiện các thao tác cần thiết để đo đạc tính toán tiến đến giải quyết yêu cầu đặt ra của thực tế, chuẩn bị cho tiết thực hành kế tiếp.. - Thái độ: Giáo dục HS tính t

Trang 1

Ngày soạn: 09/03/2010 Ngày giảng: ………

ứng dụng thực tế của tam giác

đồng dạng

I- Mục tiêu bài giảng:

- Kiến thức: Giúp HS nắm chắc nội dung 2 bài toán thực hành co bản (Đo gián tiếp chiều cao

một vạt và khoảng cách giữa 2 điểm)

- Kỹ năng: - Biết thực hiện các thao tác cần thiết để đo đạc tính toán tiến đến giải quyết yêu

cầu đặt ra của thực tế, chuẩn bị cho tiết thực hành kế tiếp

- Thái độ: Giáo dục HS tính thực tiễn của toán học, qui luật của nhận thức theo kiểu t duy

biện chứng

II- ph ơng tiện thực hiện:

- GV: Giác kế, thớc ngắm, hình 54, 55

- HS: Mỗi tổ mang 1 dụng cụ đo góc : Thớc đo góc, giác kế

Iii- Tiến trình bài dạy

5'

15'

15'

1- Kiểm tra:

- GV: Để đo chiều cao của 1 cây, hay 1 cột

cờ mà không đo trực tiếp vậy ta làm thế nào?

1) Đo gián tiếp chiều cao của vật

- GV: Cho HS hoạt động theo từng nhóm

trao đổi và tìm cách đo chiều cao của cây và

Thì cây cao mấy m?

HĐ2: Tìm cách đo khoảng cách của 2 điểm

trên mặt đất, trong đó có 1 điểm không thể

+ Cắm 1 cọc  mặt đất+ Đo độ dài bóng của cây và độ dài bóng của cọc

+ Đo chiều cao của cọc (Phần nằm trên mặt đất) Từ đó sử dụng tỷ số đồng dạng

Ta có chiều cao của cây

1) Đo gián tiếp chiều cao của vật + Bớc 1:

- Đặt thớc ngắm tại vị trí A sao cho thớc vuông góc với mặt đất, hớng thớc ngắm

đi qua đỉnh của cây

- Xác định giao điểm B của đờng thẳng

AA' với đờng thẳng CC' (Dùng dây)

Bớc 2:

- Đo khoảng cách BA, AC & BA'

Do ABC ~ A'B'C'

' ' '

Trang 2

4'

tới đợc

2 Đo khoảng cách của 2 điểm trên mặt

đất trong đó có 1 điểm không thể tới đ ợc

- HS suy nghĩ, thảo luận trong nhóm tìm

cách đo đợc khoảng cách nói trên

- HS Suy nghĩ phát biểu theo từng nhóm

3

Củng cố:

- GV cho 2 HS lên bảng ôn lại cách sử dụng

giác kế để đo 2 góc tạo thành trên mặt đất

- GV: Cho HS ôn lại cách sử dụng giác kế

đứng để đo góc theo phơng thẳng đứng

4 HDVN:

- Tìm hiểu thêm cách sử dụng 2 loại giác kế

- Xem lại phơng pháp đo và tính toán khi ứng

dụng đồng dạng

- Chuẩn bị giờ sau:

- Mỗi tổ mang 1 thớc dây (Thớc cuộn) hoặc

thớc chữ A 1m + dây thừng

Giờ sau thực hành (Bút thớc thẳng có chia

mm, eke, đo độ)

2 Đo khoảng cách của 2 điểm trên mặt

đất trong đó có 1 điểm không thể tới đ ợc

B1: Đo đạc

- Chọn chỗ đất bằng phẳng; vạch 1 đoạn thẳng có độ dài tuỳ chọn (BC = a)

- Dùng giác kế đo góc trên mặt đất đo các góc ABC = 0

A'B' = 20 cm

 Khoảng cách giữa 2 điểm AB là:

750 20 1000 15

Thực hành đo chiều cao của vật

Đo khoảng cách giữa hai điểm trên mặt đất trong đó có một điểm không thể tới đợc

I- Mục tiêu bài giảng:

- Kiến thức: Giúp HS nắm chắc nội dung 2 bài toán thực hành cơ bản để vận dụng kiến thức

đã học vào thực tế (Đo gián tiếp chiều cao một vật và khoảng cách giữa 2 điểm)

- Đo chiều cao của cây, một toà nhà, khoảng cách giữa hai điểm trên mặt đất trong đó có một

điểm không thể tới đợc

- Kỹ năng: - Biết thực hiện các thao tác cần thiết để đo đạc tính toán tiến đến giải quyết yêu

cầu đặt ra của thực tế, kỹ năng đo đạc, tính toán, khả năng làm việc theo tổ nhóm

- Thái độ: Giáo dục HS tính thực tiễn của toán học, qui luật của nhận thức theo kiểu t duy

biện chứng

II- ph ơng tiện thực hiện:

Tiết 51

Trang 3

- GV: Giác kế, thớc ngắm, hình 54, 55.

- HS: Mỗi tổ mang 1 dụng cụ đo góc : Thớc đo góc, giác kế Thớc ngắm, thớc dây, giấy bút

Iii- Tiến trình bài dạy

- GV: Để đo chiều cao của 1 cây, hay 1 cột

cờ mà không đo trực tiếp vậy ta làm thế nào?

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

2- Bài mới:

* Tổ chức thực hành

* HĐ1: GV hớng dẫn thực hành

B1: - GV: Nêu yêu cầu của buổi thực hành

+ Đo chiều cao của cột cờ ở sân trờng

* HĐ3: HS tính toán trên giấy theo tỷ xích

* HĐ4: Báo cáo kết quả.

+ ý nghĩa của việc vận dụng kiến thức toán

học vào đời sống hàng ngày

+ Khen thởng các nhóm làm việc có kết quả

đứng) sao cho thớc vuông góc với mặt

đất, hớng thớc ngắm đi qua đỉnh cột cờ.B2: Dùng dây xác định giao điểm của

Â' và CC'B3: Đo khoảng cách BA, AA'B4: Vẽ các khoảng cách đó theo tỷ lệ tuỳ theo trên giấy và tính toán tìm C'A' B5: tính chiều cao của cột cờ:

Khoảng cách: A'C' nhân với tỷ số đồng dạng ( Theo tỷ lệ)

HS: Hoạt động

Trang 4

2' cha tốt.

+ Đánh giá cho điểm bài thực hành

4- H ớng dẫn về nhà

- Tiếp tục tập đo một số kích thớc ở nhà:

chiều cao của cây, ngôi nhà…

- Giờ sau mang dụng cụ thực hành tiếp

- Ôn lại phần đo đến một điểm mà không

đến đợc

Ngày soạn: 16/03/2010 Ngày giảng: ………

Thực hành ( Tiết 2)

I- Mục tiêu bài giảng :

- Kiến thức: Giúp HS nắm chắc nội dung 2 bài toán thực hành cơ bản Để vận dụng kiến thức

đã học vào thực tế (Đo khoảng cách giữa 2 điểm)

- Đo khoảng cách giữa hai điểm trên mặt đất trong đó có một điểm không thể tới đợc

- Kỹ năng: - Biết thực hiện các thao tác cần thiết để đo đạc tính toán tiến đến giải quyết yêu

cầu đặt ra của thực tế, kỹ năng đo đạc, tính toán, khả năng làm việc theo tổ nhóm

- Thái độ: Giáo dục HS tính thực tiễn của toán học, qui luật của nhận thức theo kiểu t duy

biện chứng

II- ph ơng tiện thực hiện :

- GV: Giác kế, thớc ngắm

- HS: Mỗi tổ mang 1 dụng cụ đo góc :

Thớc đo góc, giác kế Thớc ngắm, thớc dây, giấy bút

Iii- Tiến trình bài dạy

- GV: Nêu yêu cầu của buổi thực hành

+ Đo khoảng cách giữa hai điểm trong đó

Trang 5

10

5'

3'

2'

Bớc 2:

+ Các tổ đến vị trí qui định tiến hành

thực hành

A

- -

- - -

 

B C * HĐ2: HS thực hành đo đạc thực tế ghi số liệu * HĐ3: HS tính toán trên giấy theo tỷ xích * HĐ4: Báo cáo kết quả. 3- Củng cố: - GV: Kiểm tra đánh giá đo đạc tính toán của từng nhóm - GV: làm việc với cả lớp + Nhận xét kết quả đo đạc của từng nhóm + Thông báo kết quả đúng + ý nghĩa của việc vận dụng kiến thức toán học vào đời sống hàng ngày Khen thởng các nhóm làm việc có kết quả tốt nhất + Phê bình rút kinh nghiệm các nhóm làm cha tốt + Đánh giá cho điểm bài thực hành 4- H ớng dẫn về nhà - Làm các bài tập: 53, 54, 55 - Ôn lại toàn bộ chơng III - Trả lời câu hỏi sgk Vẽ  A'B'C' trên giấy sao cho BC = a' ( Tỷ lệ với a theo hệ số k) +  ' ' 'A B C = ;  ' ' 'A C B   Bớc 4: Đo trên giấy cạnh A'B', A'C' của  A'B'C' + Tính đoạn AB, AC trên thực tế theo tỷ lệ k Bớc 5: Báo cáo kết quả tính đợc Ngày soạn:21/03/2010 Ngày giảng: ………

Ôn Tập chơng III

I- Mục tiêu bài giảng:

- Kiến thức: Giúp HS nắm chắc, khái quát nội dung cơ bản của chơng để vận dụng kiến thức

đã học vào thực tế

- Kỹ năng: - Biết dựa vào tam giác đồng dạng để tính toán, chứng minh.

Tiết 53

Trang 6

- Thái độ: Giáo dục HS tính thực tiễn của toán học, qui luật của nhận thức theo kiểu t duy

biện chứng

II- ph ơng tiện thực hiện:

- GV: bảng phụ, hệ thống kiến thức

- HS: Thớc, ôn tập toàn bộ chơng

Iii- Tiến trình bài dạy

- HS trả lời theo hớng dẫn của GV

1 Nêu định nghĩa đoạn thẳng tỷ lệ?

2- Phát biểu vẽ hình, ghi GT, KL của định lý

Talét trong tam giác?

- Phát biểu vẽ hình, ghi GT, KL của định lý

Talét đảo trong tam giác?

3- Phát biểu vẽ hình, ghi GT’ KL hệ quả của

5- Tam giác đồng dạng

+ 3 cạnh tơng ứng tỷ lệ+ 1 góc xen giã hai cạnh tỷ lệ + Hai góc bằng nhau

Bài 56:Tỷ số của hai đoạn thẳng

45 15

Trang 7

B C > 0

Từ đó suy ra : ˆ ˆ ˆ

2 2

A B C CAH    > ˆ

2

A

Vậy tia AD phải nằm giữa 2 tia AH và

AC suy ra H nằm bên trái điểm D Tức

là H nằm giữa B và D

Ngày soạn: 24/03/2010 Ngày giảng: ………

Kiểm Tra một tiết chơng III

I- Mục tiêu bài giảng:

- Kiến thức: Giúp HS nắm chắc, khái quát nội dung cơ bản của chơng Để vận dụng kiến

thức đã học vào thực tế

- Kỹ năng: - Biết dựa vào tam giác đồng dạng để tính toán, chứng minh.

- Kỹ năng trình bày bài chứng minh

- Thái độ: Giáo dục HS tính thực tiễn của toán học Rèn tính tự giác.

II ma trận đề kiểm tra :

Trang 8

c/ Tính độ dài đoạn thẳng DH, AH?

d/ Tính diện tích tam giác AHB?

- Xem trớc chơng IV: Hình học không gian

Ngày soạn: 29/03/2010 Ngày giảng: ………

Trang 9

Hình hộp chữ nhật

I- Mục tiêu bài dạy:

-Từ mô hình trực quan, GV giúp h/s nắm chắc các yếu tố của hình hộp chữ nhật Biết xác định số đỉnh, số mặt số cạnh của hình hộp chữ nhật Từ đó làm quen các khái niệm điểm,

đờng thẳng, mp trong không gian

- Rèn luyện kỹ năng nhận biết hình hộp chữ nhật trong thực tế

- Giáo dục cho h/s tính thực tế của các khái niệm toán học

ii- chuẩn bị:

- GV: Mô hình hộp CN, hình hộp lập phơng, một số vật dụng hàng ngày có dạng hình hộp chữ nhật

Hình hộp lập ph ơng:

GV: Đa hình lập phơng

- HS chỉ ra:

Hình hộp chữ nhật có + 8 đỉnh

+ 6 mặt + 12 cạnh

- HS chỉ ra VD trong cuộc sống hàng ngày là hình hộp

HS: Quan sátHS: Chỉ ra các mặt ;cạnh ;đỉnh

Tiết 55

C

Trang 10

- GV cho học sinh làm bài tập?

- HS đọc yêu cầu bài toán

- GV: Nêu rõ tính chất: " Đờng thẳng đi qua

hai điểm thì nằm hoàn toàn trong mặt phẳng

- Học sinh làm ra phiếu học tập ( Nháp )

+ Các mặt…

+ Các đỉnh A,B,C là các điểm+ Các cạnh AB, BC… là các đoạn thẳng

I- Mục tiêu bài dạy:

-Từ mô hình trực quan, GV giúp h/s nắm chắc các yếu tố của hình hộp chữ nhật Biết xác định số đỉnh, số mặt số cạnh của hình hộp chữ nhật Từ đó làm quen các khái niệm điểm,

đờng thẳng, mp trong không gian

B'

Tiết 56

Trang 11

- Rèn luyện kỹ năng nhận biết hình hộp chữ nhật trong thực tế.

- Giáo dục cho h/s tính thực tế của các khái niệm toán học

ii- ph ơng tiện thực hiện:

- GV: Mô hình hộp CN, hình hộp lập phơng, một số vật dụng hàng ngày có dạng hình hộp chữ nhật

Bảng phụ ( tranh vẽ hình hộp )

- HS: Thớc thẳng có vạch chia mm

III- tiến trình bài dạy:

1- Tổ chức:1'

2- Kiểm tra bài cũ:5'

GV: Đa ra hình hộp chữ nhật: Hãy kể tên các mặt của hình hộp chữ nhật?

* HĐ1: Giới thiệu bài mới

Hai đờng thẳng không có điểm

chung trong không gian có đợc

coi là // không ? bài mới ta sẽ

nghiên cứu

* HĐ2: Tìm hiểu hai đờng

thẳng // trong không gian.

* HĐ3: Giới thiệu đờng thẳng

song song với mp & hai mp

+ Hãy tìm vài đờng thẳng có

quan hệ nh vậy với 1 mp nào đó

trong hình vẽ

Đó chính là đờng thẳng // mp

1) Hai đ ờng thẳng song song trong không gian

?1 + Có vì đều thuộc hình chữ nhật AA'B'B + AD và BB' không có điểm chung

B C

A D

C' A' B'

* Chú ý: a // b; b // c  a // c2) Đ ờng thẳng song song với mp & hai mp song song

B C

A Đ B'

C' A' D'BC// B'C ; BC không  (A'B'C'D')

?3+ AD // (A'B'C'D')+ AB // (A'B'C'D')+ BC // (A'B'C'D')+ DC // (A'B'C'D')

* Chú ý : Đờng thẳng song song với mp:

BC // mp (A'B'C'D')  BC// B'C'

B'

DDB'

Trang 12

2'

- GV: Giới thiệu 2 mp // bằng

mô hình

+ AB & AD cắt nhau tại A và

chúng chứa trong mp ( ABCD)

+ AB // A'B' và AD // A'D' nghĩa

là AB, AD quan hệ với mp

A'B'C'D' nh thế nào?

+ A'B' & A'D' cắt nhau tại A' và

chúng chứa trong mp (A'B'C'D')

Ngày soạn: Ngày dạy:

Tiết 57 thể tích hình hộp chũ nhật

I- Mục tiêu bài dạy:

-Từ mô hình trực quan, GV giúp h/s nắm chắc các yếu tố của hình hộp chữ nhật Biết một đờng thẳng vuông góc với mặt phẳng, hai mặt phẳng song song Nắm đợc công thức tính thể tích hình hộp chữ nhật

- Rèn luyện kỹ năng thực hành tính thể tích hình hộp chữ nhật Bớc đầu nắm đợc phơngpháp chứng minh1 đờng thẳng vuông góc với 1 mp, hai mp //

- Giáo dục cho h/s tính thực tế của các khái niệm toán học

ii- ph ơng tiện thực hiện:

- GV: Mô hình hộp CN, hình hộp lập phơng, một số vật dụng hàng ngày có dạng hình hộp chữ nhật

-Bảng phụ ( tranh vẽ hình hộp )

- HS: Thớc thẳng có vạch chia mm

III- tiến trình bài dạy:

1- Tổ chức:

2- Kiểm tra bài cũ:

Cho hình hộp chữ nhật ABCDA'B'C'D' hãy chỉ ra và chứng minh

a -Một cạnh của hình hộp chữ nhật // với 1 mp

b - Hai mp //

3- Bài mới:

* HĐ1: Tìm hiểu kiến thức mới

- HS trả lời tại chỗ bài tập ?1 1) Đ mặt phẳng vuông góc ờng thẳng vuông góc với mặt phẳng - Hai

A

CD

L

K

Trang 13

- HS tr¶ lêi theo híng dÉn cña GV

- HS ph¸t biÓu thÓ nµo lµ 2 mp vu«ng

BF  (EFGH)b) Do BF  (EFGH) mµ BF (ABFE) 

(ABFE) (EFGH)

* Do BF  (EFGH) mµ BF (BCGF)

 (BCGF) (EFGH)

Trang 14

V = abc = 3k 4k 5k = 480

Do đó k = 2Vậy a = 6; b = 8 ; c = 10

Ngày soạn:20/04/10

I- Mục tiêu bài dạy:

-Từ lý thuyết, GV giúp HS nắm chắc các yếu tố của hình hộp chữ nhật Biết một đờng

thẳng vuông góc với mặt phẳng, hai mặt phẳng song song Nắm đợc công thức tính thể tích hình hộp chữ nhật

- Rèn luyện kỹ năng thực hành tính thể tích hình hộp chữ nhật Bớc đầu nắm đợc phơngpháp chứng minh1 đờng thẳng vuông góc với 1 mp, hai mp //

- Giáo dục cho h/s tính thực tế của các khái niệm toán học

ii- ph ơng tiện thực hiện:

- GV: Mô hình hộp CN, hình hộp lập phơng, một số vật dụng hàng ngày có dạng hình hộp chữ nhật Bảng phụ ( tranh vẽ hình hộp )

- HS: Bài tập về nhà

Iii- tiến trình bài dạy:

A- Tổ chức:

B- Kiểm tra bài cũ:

Lồng vào bài mới

c) AD // mp (EFGH)

Ta có: AD // HE vì ADHE là hình chữ nhật

c

Trang 15

GV gợi ý gọi HS lên bảng làm rồi chữa

Ngày giảng: hình lăng trụ đứngTiết 59

I- Mục tiêu bài dạy:

-Từ mô hình trực quan, GV giúp HS nắm chắc các yếu tố của hình lăng trụ đứng Nắm

đợc cách gọi tên theo đa giác đáy của nó Nắm đợc các yếu tố đáy, mặt bên, chiều cao… Rènluyện kỹ năng vẽ hình lăng trụ đứng theo 3 bớc: Đáy, mặt bên, đáy thứ 2- Giáo dục cho h/s tính thực tế của các khái niệm toán học

ii- ph ơng tiện thực hiện:

- GV: Mô hình hình lăng trụ đứng Bảng phụ ( tranh vẽ hình hộp )

Trang 16

C- Bài mới :

* HĐ1: Giới thiệu bài và tìm kiếm

kiến thức mới.

Chiếc đèn lồng tr 106 cho ta hình

ảnh một lăng trụ đứng Em hãy quan

sát hình xem đáy của nó là hình gì ?

+ Đoạn AA1, BB1, CC1…// và bằng nhau là các cạnh bên

+ Hai mặt: ABCD, A1 B1C1D1 là hai đáy+ Độ dài cạnh bên đợc gọi là chiều cao+ Đáy là tam giác, tứ giác, ngũ giác… ta gọi là lăng trụ tam giác, lăng trụ tứ giác, lăng trụ ngũ giác

+ Các mặt bên là các hình chữ nhật+ Hai đáy của lăng trụ là 2 mp //

A1A  mp (A1B1C1D1 )Các mặt bên có vuông góc với hai mặt phẳng đáy

* Hình lăng trụ đứng có đáy là hình bình hành

đ-ợc gọi là hình hộp đứngTrong hình lăng trụ đứng các cạnh bên // và bằng nhau, các mặt bên là các hình chữ nhật

1

Trang 17

2) Chú ý:

- Mặt bên là HCN: Khi vẽ lên mp ta thờng vẽ thành HBH

- Các cạnh bên vẽ //

- Các cạnh vuông góc có thể vẽ không vuông góc

- HS đứng tại chỗ trả lời

Ngày soạn:11/4/2010

Ngày giảng: Tiết 60

Diện tích xung quanh hình lăng trụ đứng

I- Mục tiêu bài dạy:

-Từ mô hình trực quan, GV giúp HS nắm chắc các yếu tố của hình lăng trụ đứng

- HS chứng minh công thức tính diện tích xung quanh một cách đơn giản nhất

- Rèn luyện kỹ năng vận dụng thành thạo CT tính diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng trong bài tập Giáo dục cho HS tính thực tế của các khái niệm toán học

ii- ph ơng tiện thực hiện:

- GV: Mô hình hình lăng trụ đứng Bìa cắt khai triển

- HS: Làm đủ bài tập để phục vụ bài mới

Iii- tiến trình bài dạy:

A- Tổ chức:

B- Kiểm tra bài cũ:

Chữa bài 22

+ Tính diện tích của H.99/109 (a)

+ Gấp lại đợc hình gì? có cách tính diện tích hình lăng trụ

C- Bài mới:

* HĐ1: Đặt vấn đề: Qua bài chữa của bạn có nhận xét gì về diện tích HCN: AA'B'B đối với

hình lăng trụ đứng ADCBEG Diện tích đó có ý nghĩa gì? Vậy diện tích xung quanh hình lăngtrụ đứng tính nh thế nào?

Trang 18

- GV: Cho HS làm bài tập ?1

Quan sát hình khai triển của hình lăng

trụ đứng tam giác

+ Độ dài các cạnh của 2 đáy là:

*Diện tích xung quanh của hình lăng

trụ đứng bằng tổng diện tích của các

mặt bên

S xq = 2 p.h

+ p: nửa chu vi đáy

+ h: Chiều cao lăng trụ

+ Đa giác có chu vi đáy là 2 p thì

Sxung quanh của hình lăng trụ đứng:

Cho lăng trụ đứng tam giác ABCDEG

sao cho ADC vuông ở C có AC = 3

cm, AB = 6 cm, CD = 4 cm thì diện

tích xung quanh là bao nhiêu?

GV gọi HS đọc đề bài ?

Để tính diện tích toàn phần của hình

lăng trụ ta cần tính cạnh nào nữa?

Tính diện tích xung quanh của hình

lăng trụ?

Tính diện tích hai đáy

Tính diện tích toàn phần của hình lăng

trụ

GV treo bảng phụ bài tập ?

Yêu cầu HS hoạt động nhóm

Thời gian hoạt động nhóm 7 phút

GV treo bảng phụ của các nhóm

+ Độ dài các cạnh của 2 đáy là:

2,7 cm; 1,5 cm; 2 cm+ Diện tích của hình chữ nhật thứ nhất là: 2,7 3 = 8,1 cm2

+Diện tích của hình chữ nhật thứ hailà: 1,5

3 = 4,5cm2

+Diện tích của hình chữ nhật thứ balà: 2 3

= 6cm2

+ Tổng diện tích của cả ba hình chữ nhật là:8,1 + 4,5 + 6 = 18,6 cm2

C

* Diện tích toàn phần :

S tp = S xq + 2 S đáy 2) Ví dụ:

Ngày đăng: 14/05/2015, 21:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ ( tranh vẽ hình hộp ) - HS: Thớc thẳng có vạch chia mm - giáo án hình 8 kì II(đã chỉnh sửa)
Bảng ph ụ ( tranh vẽ hình hộp ) - HS: Thớc thẳng có vạch chia mm (Trang 9)
Bảng phụ ( tranh vẽ hình hộp ) - HS: Thớc thẳng có vạch chia mm - giáo án hình 8 kì II(đã chỉnh sửa)
Bảng ph ụ ( tranh vẽ hình hộp ) - HS: Thớc thẳng có vạch chia mm (Trang 11)
Hình lăng trụ đứng - giáo án hình 8 kì II(đã chỉnh sửa)
Hình l ăng trụ đứng (Trang 15)
Hình chữ nhật, hình vuông là các  dạng đặc biệt của hình bình hành  nên hình hộp chữ nhật, hình lập - giáo án hình 8 kì II(đã chỉnh sửa)
Hình ch ữ nhật, hình vuông là các dạng đặc biệt của hình bình hành nên hình hộp chữ nhật, hình lập (Trang 16)
Hình chóp đều và hình chóp cụt đều - giáo án hình 8 kì II(đã chỉnh sửa)
Hình ch óp đều và hình chóp cụt đều (Trang 22)
Hình chóp S.ABCD 4 mặt là tam  giác đều bằng nhau H là tâm đờng  tròn ngoại tiếp tam giác đều ABC  bán kính HC = R =  3 - giáo án hình 8 kì II(đã chỉnh sửa)
Hình ch óp S.ABCD 4 mặt là tam giác đều bằng nhau H là tâm đờng tròn ngoại tiếp tam giác đều ABC bán kính HC = R = 3 (Trang 25)
Hình vẽ đa lên bảng phụ - giáo án hình 8 kì II(đã chỉnh sửa)
Hình v ẽ đa lên bảng phụ (Trang 28)
Hình Sxung quanh Stoàn phần Thể tích - giáo án hình 8 kì II(đã chỉnh sửa)
nh Sxung quanh Stoàn phần Thể tích (Trang 29)
2. Hình không gian - giáo án hình 8 kì II(đã chỉnh sửa)
2. Hình không gian (Trang 31)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w