1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

đại số 7 - đơn thức đồng dạng

4 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 40,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bảng tham chiếu các mức yêu cầu cần đạt của câu hỏi, bài tập kiểm tra, đánh giá Nội dung Nhận biết (M1) Thông hiểu (M2) Vận dụng (M3) Vận dụng cao (M4) Luyện tập Thuộc các định.. lý về [r]

Trang 1

Ngày soạn: 7/3/2021 Tiết 56

Tuần 29 LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: HS được củng cố kiến thức của hai định lý (thuận và đảo) về tính chất tia

phân giác của một góc

2 Kĩ năng: - Vận dụng các định lý trên để tìm tập hợp các điểm cách đều hai đường thẳng

cắt nhau và giải bài tập

- Rèn luyện kỹ năng vẽ hình, phân tích trình bày bài giải

3 Thái độ: Giáo dục HS cẩn thận khi vẽ hình và chứng minh bài toán hình học.

4 Định hướng phát triển năng lực:

- Năng lực chung: NL tư duy, NL tính toán, NL tự học, NL sử dụng ngôn ngữ, NL làm chủ bản thân, NL hợp tác

- Năng lực chuyên biệt: NL vẽ và chứng minh tia phân giác của góc,

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên: Thước thẳng, sgk, êke, com pa,

2 Học sinh: Thước thẳng, sgk, êke, com pa,

3 Bảng tham chiếu các mức yêu cầu cần đạt của câu hỏi, bài tập kiểm tra, đánh giá

Nội dung Nhận biết (M1) Thông hiểu (M2) Vận dụng (M3) Vận dụng cao (M4)

Luyện tập Thuộc các định

lý về tính chất tia phân giác của một góc

Biết các cách vẽ tia phân giác của một góc

Chứng minh các đoạn thẳng, các góc bằng nhau

III TIẾN TRINH TIẾT DẠY :

Kiểm tra bài cũ :

- Phát biểu hai định lí về tính chất tia phân

giác của góc

- Vẽ góc xOy và vẽ tia phân giác của góc đó

bằng thước hai lê

- Hai định lí: sgk/68, 69 (5 đ)

- Vẽ góc (2 đ)

- Vẽ tia phân giác (3 đ)

A KHỞI ĐỘNG

B HÌNH THÀNH KIẾN THỨC

C LUYỆN TẬP – VẬN DỤNG

Hoạt động 1: Chứng minh các đoạn thẳng, các góc bằng nhau

- Mục tiêu: HS chứng minh được các đoạn thẳng bằng nhau, tia phân giác của một góc

- Phương pháp/kỹ thuật tổ chức: Đàm thoại gợi mở, vấn đáp

- Hình thức tổ chức: Cá nhân

- Phương tiện: SGK, thước thẳng

- Sản phẩm: Lời giải bài 34 sgk/71

* GV chuyển giao nhiệm vụ học tập:

- Làm BT 34 SGK

GV vẽ hình lên bảng

HS ghi GT,KL

Bài 34/71 (SGK)

xOy < 1800 A,B Ox ; C,D Oy

A B I 0

C D

1 2

1 2

Trang 2

a) - Hãy nêu cách chứng minh AD = BC

HS: CM AOD = COB

1 HS lên bảng c/m, HS dưới lớp làm vào vở

GV nhận xét, đánh giá

b) Nêu cách chứng minh : IA = IC ; IB = ID HS:

CM AOD = COB

- Nêu các yếu tố bằng nhau của hai tam giác đó

HS trả lời, GV hướng dẫn trình bày

c) Nêu cách chứng minh OI là phân giác của góc

xOy

HS: CM AOI = COI

1 HS lên bảng c/m, HS dưới lớp làm vào vở

GV nhận xét, đánh giá.

G T

OA=OC; OB=OD

AD cắt BC tại I

K L

a) BC=AD b) IA=IC, IB=ID c) Tia OI là tia phân giác của góc xOy

Chứng minh a) Hai AOD và COB có :

OA = OC (gt)

OD = OB (gt)

Ô chung Nên AOD = COB (c.g.c)

 AD = BC b) OA = OC ; OB = OD  AB = CD

AOD = COB  Bˆ Dˆ ; Â1 = Cˆ 1

 Â2 = Cˆ 2 Nên  ABI = CDI (g.c.g)

Suy ra IA = IC; IB = ID c) AOI = COI  AOI = COI

 OI là tia phân giác của góc xOy

D TÌM TÒI, MỞ RỘNG

Hoạt động 2: Ứng dụng tính chất tia phân giác vào thực tế

- Mục tiêu: HS vận dụng kiến thức tia phân giác vào thực tế

- Phương pháp/kỹ thuật tổ chức: Đàm thoại gợi mở, vấn đáp

- Hình thức tổ chức: Cá nhân

- Phương tiện: SGK, thước thẳng

- Sản phẩm: Lời giải bài 35 sgk/71

* GV chuyển giao nhiệm vụ học tập:

- Làm BT 34 SGK

GV: Gợi ý HS áp dụng BT 34 để làm BT

35 SGK

Gọi 1 HS lên bảng trình bày

Gọi HS nhận xét và sửa lỗi

Bài 35/71(SGK)

I 0

C D

Áp dụng bài tập 34 Trên Ox lấy hai điểm A và C Trên Oy lấy hai đểim B và D sao cho OA = OB

OC = OD

Gọi I là giao điểm của AD và BC thì OI là tia phân giác của xÔy

E HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

- Xem lại các dạng BT đã làm

- Xem lại tính chất tia phân giác

- Nghiên cứu bài mới : Tính chất ba đường phân giác của tam giác

* CÂU HỎI, BÀI TẬP KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HS

Trang 3

*Kiểm tra 15 phút:

Đề: Cho ABC cân tại A, tia phân giác góc A cắt BC tại I.

Chứng minh a) ABI = ACI

b) Tính góc BIA

* Đáp án và biểu điểm

Vẽ hình

GT ABC cân tại A ( AB = AC)

(1 đ)

BAI CAI , I  BC

KL a) ABI = ACI

b) Tính góc BIA

Chứng minh:

a) ABI và ACI có

AB = AC ( gt)

BAI CAI ( gt)

AI cạnh chung

Do đó ABI = ACI ( c – g – c)

b) Vì ABI = ACI nên BIA CIA 

mà BIA CIA 1800 Suy ra BIA CIA 

0 0

180

90 2

Vậy BIA 900

1 1

1 1 1 1 1 3

:

I

C B

A

Ngày đăng: 21/05/2021, 21:38

w