KIỂM TRA BÀI CŨ:Cho đơn thức: 3x2yz a/ Em hãy cho biết phần biến, phần hệ số và bậc của đơn thức trên.. c/ Hãy viết ba đơn thức có phần biến khác phần biến của đơn thức đã cho... Hai đơ
Trang 1TOÁN 7 BÀI GIẢNG ĐẠI SỐ
Bài: Đơn thức đồng dạng
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ:
Cho đơn thức: 3x2yz
a/ Em hãy cho biết phần biến, phần hệ số và bậc của đơn thức trên.
a/ Phần hệ số: 3
Phần biến: x2yz
Bậc: 4
b/ Hãy viết ba đơn thức có phần biến giống phần biến của đơn thức đã cho.
c/ Hãy viết ba đơn thức có phần biến khác phần
biến của đơn thức đã cho.
b/ Ba đơn thức có phần biến giống phần biến của đơn thức 3x2yz là:
c/ Ba đơn thức có phần biến khác phần biến của đơn thức 3x2yz là:
2x2yz ; -3x2yz ; x2yz xyz ; -2x2y ; 4xy2z
Các đơn thức này là các đơn thức đồng dạng
Trang 3Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và
có cùng phần biến.
? Em hãy cho ví dụ hai đơn thức đồng dạng với nhau?
1/ ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG.
Ví dụ: 2x3y2; -5x3y2 và 0,25x3y2 là những đơn thức đồng dạng
Trang 4Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0
và có cùng phần biến.
? Em hãy cho ví dụ hai đơn thức đồng dạng với nhau?
? Một số có là đơn thức không? Em hãy lấy ví dụ.
1/ ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG.
Ví dụ: 2x3y2; -5x3y2 và 0,25x3y2 là những đơn thức đồng dạng
Trang 5?2 Ai đúng? Khi thảo luận nhóm, bạn Sơn nói: “ 0,9xy 2 và
0,9x 2 y là hai đơn thức đồng dạng”.
Bạn Phúc nói: “Hai đơn thức trên không đồng dạng” Ý kiến của em?
1/ ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG.
-Bạn Phúc đúng Hai đơn thức trên không đồng dạng vì hai đơn thức đó có phần biến khác nhau.
Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số
khác 0 và có cùng phần biến.
Chú ý: Các số khác 0 được coi là những đơn thức
đồng dạng.
Ví dụ: (SGK)
Trang 6Bài tập 1: Xếp các đơn thức sau thành từng nhóm các đơn thức đồng dạng.
5
2xy2 ; x2y ;
1
2y ;
Nhóm 1: 5
2y ;
1
2y
Nhóm 2: xy2 ; 2xy2 ; 1
2 Giải
Nhóm 3: xy
Trang 72/ CỘNG, TRỪ CÁC ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
1/ ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG.
Cho hai biểu thức số: A = 2.7 2 55 và B = 7 2 55
A + B =
Ví dụ1: 2 x 2 y + x 2 y
Ví dụ2: 3 x 2 y - 7 x 2 y
Để cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng, ta cộng (hay trừ) các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến.
= (2 + 1) x 2 y = 3 x 2 y
= (3 - 7) x 2 y = - 4 x 2 y
2 7 2 55 + 7 2 55 = (2 + 1) 7 2 55 = 3 7 2 55
Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến.
Chú ý: Các số khác 0 được coi là những đơn thức đồng dạng.
Ví dụ: (SGK)
Trang 82/ CỘNG, TRỪ CÁC ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG 1/ ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG.
?3 Hãy tính tổng của ba đơn thức: xy 3 ; 5xy 3 và -7xy 3
xy3 + 5xy3 +(-7xy3) = [1 + 5 +(-7)]xy3 = –xy3
Để cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng, ta cộng (hay trừ) các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến.
Bài tập2 Thực hiện phép tính: 6x 5 y 2 - 3x 5 y 2 - 2x 5 y 2
6x5y2 - 3x5y2 - 2x5y2 = (6 - 3 - 2)x5y2 = x5y2
Trang 9Bài tập 16tr34 SGK
Tính tổng của ba đơn thức sau:
Trang 10Bài tập 17tr35 SGK
Tính giá trị của biểu thức sau tại x = 1 và
y = -1:
Trang 11Cách 1: Tính trực tiếp
Thay x = 1 và y = -1
vào biểu thức đã cho ta
được:
1 1 1 1 1 1
1 3 2 3 4
1
2 4 4 4 4
3
4
× − − × − + −
= − + − = − + −
= −
Cách 2: Thu gọn biểu thức rồi tính:
1
x y x y x y
x y x y
= − + ÷ =
Thay x = 1 và y = -1 vào biểu thức
5
3
4 x y ta được:
5
.1 ( 1)
Trang 12CÂU 1
Điền vào chỗ trống để được quy tắc đúng.
Muốn cộng (hay trừ) hai đơn thức đồng dạng, ta cộng (hay trừ) … với nhau
và … phần biến + giữ nguyên
+ các hệ số
Trang 13CÂU 2
(-2)x2y4 + (-14)x2y4 =
A -16x2y4
B -16x4y8
C -16x4y16
D 16x2y4
Trang 14CÂU 3
19xy2 - (-5)xy2 =
A 14xy2
B 14x2y4
C 24x2y4
D 24xy2
Trang 15CÂU 4
Điền các đơn thức thích hợp vào chỗ trống:
a) 3x2 + … = 5x2
b) … - 2x -2x2y 2y = -4x2y
2x2
Trang 16CÂU 5
Phát biểu sau đây đúng hay sai?
Muốn cộng (hay trừ) hai đơn thức, ta cộng (hay trừ)
hai hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến.
Sai
Trang 17ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
K há
Hệ
số
khác
0
Cùn
g phần biến
cộ ng , tr ừ
Cộng (trừ) các
hệ số
Giữ nguyê
n phần biến
Trang 18HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
đồng dạng, quy tắc cộng trừ các đơn thức đồng dạng.
35 SGK
- Chuẩn bị tiết sau luyện tập.