Khi quay hình chữ nhật ABCD quanh cạnh AD thì đường gấp khúc ABCD tạo thành một hình trụ có diện tích toàn phần bằngA. Cho hình chóp..[r]
Trang 1MÔN THI: TOÁN
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Câu 1: Cho hai số phức z1 23i và z2 1 i Môđun của số phức w2z13z2 bằng
5
f x dx
1 2
Trang 2Câu 16 Trên mặt phẳng Oxy , cho các điểm như hình bên Điểm biểu diễn số phức z 3 2ilà
A điểm N B điểm Q C điểm M D điểm P
Câu 17 Cho khối lăng trụ có diện tích đáy B 5 và chiều cao h 4 Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng
Trang 3Trang 3/25 - WordToan
Câu 18 Với a là số thực dương tùy ý, log 3a1010 bằng
A. 2020log a 3 B. 1010 2 log a 3 C. 1010 1log3
a
383
Câu 25. Trong không gian Oxyz , cho điểm M1; 2; 0 và mặt phẳng :x2y2z 3 0 Đường
thẳng đi qua điểm M và vuông góc với có phương trình tham số là
A.
1
2 22
Trang 4Câu 30. Trong không gian, cho hình chữ nhật ABCD có BC3a và AC5a Khi quay hình chữ nhật
ABCD quanh cạnh AD thì đường gấp khúc ABCD tạo thành một hình trụ có diện tích toàn
Câu 32. Cho hình chóp S ABCD có SA vuông góc với mặt phẳng ABCD, SAa 5, tứ giác ABCD là
hình chữ nhật , ABa AD, 2a Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ABCD bằng
Trang 5Trang 5/25 - WordToan
A.
2
2 1
1
d 2
e
t t
5 2 1
2
2 1
Câu 38 Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình bên
Số nghiệm của phương trình 2f x 6 0 là
Câu 39. Một nhóm các chuyên gia y tế đang nghiên cứu và thử nghiệm độ chính xác của một xét nghiệm
COVID-19 Giả sử cứ sau n lần thử nghiệm và điều chỉnh thì tỉ lệ chính xác của bộ xét nghiệm đó tuân theo công thức 1 0,01
1 2020.10 n
Hỏi phải tiến hành ít nhất bao nhiêu lần thử nghiệm
và điều chỉnh bộ xét nghiệm để đảm bảo độ chính xác của bộ xét nghiệm đó trên 90% ?
Trang 6Câu 40. Gọi S là tập hợp các số tự nhiên có 9 chữ số đôi một khác nhau Chọn ngẫu nhiên một số từ tập
S Xác suất để số được chọn có đúng 4 chữ số lẻ sao cho chữ số 0 luôn đứng giữa hai chữ số lẻ bằng
Câu 41. Cho hình nón đỉnh S chiều cao bằng 3a Mặt phẳng ( )P đi qua Scắt đường tròn đáy tại 2 điểm
A và B sao cho AB6 3a Biết rằng khoảng cách từ tâm của đường tròn đáy đến ( )P bằng
Câu 42. Cho tứ diện OA OB OC, , đôi một vuông góc với nhau và OAOBOCa, Gọi D là trung
điểm của đoạn thẳng BC Khoảng cách giữa hai đoạn thẳng OD và AB bằng?
f x dx
bằng
max f x min f x 6 Tổng bình phương tất cả các phần tử của S bằng
Câu 47 Cho ,x y là các số thực dương thỏa mãn log2xlog (2 )2 y log (2 x22 )y Biết giá trị nhỏ nhất của
biểu thức Px2y có dạng a bc trong đó a b c, , là các số tự nhiên và a 1 Giá trị của
a b c bằng
Trang 7Câu 49. Cho hàm số y f x là hàm số bậc ba có đồ thị như hình vẽ số nghiệm thuộc khoảng 0; 3
của phương trình fcosx 1 cosx1 là
Câu 50. Cho hình chóp S ABCD có chiều cao bằng 8 và đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 3 Gọi M
là trung điểm cạnh SB và điểm N thuộc cạnh SD sao cho SN2ND Thể tích tứ diện ACMN
bằng
Hết
Trang 8BẢNG ĐÁP ÁN
Hướng dẫn giải chi tiết
Câu 1: Cho hai số phức z1 2 3i và z2 1 i Môđun của số phức w2z13z2 bằng
Lời giải Chọn C
Thay lần lượt z và 1 z vào biểu thức 2 2z13z2
Ta được: 2 2 3 i3 1 i 4 6i 3 3i 1 9i
Khi đó, môđun của số phức w là: w 1 2 9 2 82
Câu 2: Trong không gian Oxyz, mặt cầu tâm I2; 1;1 , bán kính R 2 có phương trình là
Mặt cầu tâm I2; 1;1 , bán kính R 2 có phương trình là 2 2 2
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 3 2
5
x y x
Ta có log2x22 x 2 4x6
Câu 5. Nếu
2 1
5
f x dx
1 2
Lời giải Chọn C
Trang 9Điều kiện xác định: x 2 0x 2 Do đó tập xác định của hàm số là 2;
Câu 7. Cho hàm số y f x có đồ thị như hình bên Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào sau
đây?
A. 0; 2 B. 2; C. 0; D. ; 2
Lời giải Chọn B
Trên khoảng 2; đồ thị hàm số y f x đi lên từ trái sang phải
Vậy hàm số đồng biến trên 2;
Câu 8. Cho cấp số nhân u n với u 1 2, công bội q 3 Số hạng u4 của cấp số nhân bằng
Lời giải Chọn A
Số hạng u4 của cấp số nhân được tính theo công thức: 3 3
Thay lần lượt các tọa độ trên vào phương trình đường thẳng d , ta thấy Q 3; 2;1 là điểm không
thuộc d
Trang 10Câu 10 Số phức liên hợp của số phức zi3 4 i là
A z 4 3 i B. z 4 3i C. z 4 3 i D. z 4 3i
Lời giải Chọn C
Diện tích xung quanh của hình nón có độ dài đường sinh l và bán kính đáy r bằng rl
Câu 13. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?
A. y x33x B y x4x2 C y x33x2 D. yx4x2
Lời giải Chọn C
Đồ thị hàm bậc bốn trùng phương không có dạng như hình vẽ nên loại phương án B và D Hàm số có đồ thị như đường cong trong hình là hàm bậc ba và đạt cực trị tại x 0 và xa 0Hàm số ở câu A có y' 3x23 và y'0x 1 không thỏa
Câu 14. Thể tích khối lập phương ABCD A B C D có đường chéo AC 2 6 bằng
Lời giải Chọn D
Trang 11Câu 16 Trên mặt phẳng Oxy , cho các điểm như hình bên Điểm biểu diễn số phức z 3 2ilà
A điểm N B điểm Q C điểm M D điểm P
Lời giải Chọn B
Dựa vào hình vẽ ta thấy điểm biểu diễn số phức z 3 2i là điểm Q
Câu 17 Cho khối lăng trụ có diện tích đáy B 5 và chiều cao h 4 Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng
Trang 12Lời giải Chọn A
Thể tích khối lăng trụ là
VBh 5.420
Câu 18 Với a là số thực dương tùy ý, log 3a1010 bằng
A. 2020 log a3 B. 1010 2 log a 3 C. 1010 1log3
D. 505log a3
Lời giải Chọn A
1010 3
2
1010 3
log a
1010log3
12
Ta có các số 1, 2, 3, 4, 5 không có chữ số 0, các chữ số khác nhau đôi một và có tính thứ tự
Số cách chọn một số tự nhiên có ba chữ số khác nhau từ tập có năm chữ số 1, 2, 3, 4, 5 là 3
Hình chiếu vuông góc của điểm A2; 3;5 trên trục Oy có tọa độ là 0; 3; 0
Câu 21. Cho mặt cầu có đường kính bằng 4a Thể tích khối cầu tương ứng bằng
3323
a
383
a
Lời giải Chọn B
Mặt cầu có đường kính bằng 4a suy ra bán kính R2a
Nên thể tích khối cầu tương ứng 3 3 3
Trang 13Diện tích xung quanh của hình trụ: S 2 rl 2 rh 2 4.756
Câu 24. Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình bên dưới Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại
Lời giải Chọn B
Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại x 0
Câu 25. Trong không gian Oxyz , cho điểm M1; 2;0 và mặt phẳng :x2y2z 3 0 Đường
thẳng đi qua điểm M và vuông góc với có phương trình tham số là
A.
1
2 22
Gọi d là đường thẳng cần tìm Do d nên chọn u d 1; 2; 2
Phương trình tham số của đường thẳng d là
1
2 22
Trang 14A.1 B. 2 C. 0 D. 3
Lời giải Chọn A
Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy đường thẳng y 0 (trục hoành) cắt đồ thị hàm số y f x tại duy nhất một điểm
Câu 27 Giá trị lớn nhất của hàm số ( ) 2 5
Câu 30. Trong không gian, cho hình chữ nhật ABCD có BC3a và AC5a Khi quay hình chữ nhật
ABCD quanh cạnh AD thì đường gấp khúc ABCD tạo thành một hình trụ có diện tích toàn phần bằng
A. 28 a 2 B.24 a 2 C. 56 a 2 D.12 a 2
Lời giải
Trang 15Dựa vào đồ thị hàm số f x ta có bảng xét dấu của f x
Hàm số f x có f x đổi dấu khi qua điểm 3 và 1
Vậy hàm số f x có hai điểm cực trị
Câu 32. Cho hình chóp S ABCD có SA vuông góc với mặt phẳng ABCD, SAa 5, tứ giác ABCD là
hình chữ nhật , AB a AD, 2a Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ABCD bằng
Trang 16Vì SAABCD nên AC là hình chiếu của SC trên mặt phẳng ABCD
Do đó góc giữa giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ABCD bằng góc giữa đường thẳng SC và đường thẳng AC bằng SCA
Tam giác SAC có 2 2
Theo giả thiết, ta có: z0 3 2i
Ta có: w(1i z) 0(1i)( 3 2 ) i Vậy điểm biểu diễn của 5 i w có tọa độ là 5; 1
1
d 2
e
t t
5 2 1
2t d t C.
2
2 1
1
d
2t t
Lời giải Chọn D
Trang 17Trang 17/25 - WordToan
Lời giải Chọn D
Bất phương trình: ln2x2 lnx 3 0 Điều kiện: x 0
S x x x x
Lời giải Chọn C
Trung điểm của đoạn thẳng AB là I 1;1; 2 và AB 4; 2; 2
Trang 18Câu 38 Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình bên
Số nghiệm của phương trình 2f x 6 0 là
Lời giải Chọn D
Câu 39. Một nhóm các chuyên gia y tế đang nghiên cứu và thử nghiệm độ chính xác của một xét nghiệm
COVID-19 Giả sử cứ sau n lần thử nghiệm và điều chỉnh thì tỉ lệ chính xác của bộ xét nghiệm đó tuân theo công thức 0,01
1
1 2020.10 n
Hỏi phải tiến hành ít nhất bao nhiêu lần thử nghiệm
và điều chỉnh bộ xét nghiệm để đảm bảo độ chính xác của bộ xét nghiệm đó trên 90%?
Lời giải Chọn A
Độ chính xác của bộ xét nghiệm đó trên 90% nên
Câu 40. Gọi S là tập hợp các số tự nhiên có 9 chữ số đôi một khác nhau Chọn ngẫu nhiên một số từ tập
S Xác suất để số được chọn có đúng 4 chữ số lẻ sao cho chữ số 0 luôn đứng giữa hai chữ số lẻ bằng
Trang 19Trang 19/25 - WordToan
Gọi số có 9 chữ số đôi một khác nhau là a a a a a a a a a1 2 3 4 5 6 7 8 9 với a i*,a i 9 và a 1 0
Số phần tử của S là 9.A98
Gọi A là biến cố số được chọn có đúng 4 chữ số lẻ sao cho chữ số 0 luôn đứng giữa hai chữ số lẻ
Ta đi tính số kết quả thuận lợi cho biến cố A
Công đoạn 1: Chọn vị trí cho chữ số 0 có 7 cách (a 1 0 và số 0 không thể ở vị trí a9)
Công đoạn 2: Chọn 2 chữ số lẻ và sắp xếp vào 2 vị trí liền kề trước và sau của số 0 có A52 cách Công đoạn 3: Chọn thêm 2 chữ số lẻ và chọn 4 chữ số chẵn trong 4 chữ số chẵn còn lại rồi sắp xếp
Câu 41. Cho hình nón đỉnh S chiều cao bằng 3a Mặt phẳng ( )P đi qua Scắt đường tròn đáy tại 2 điểm
A và B sao cho AB6 3a Biết rằng khoảng cách từ tâm của đường tròn đáy đến ( )P bằng
Theo giả thiết, ta có khoảng cách từ tâm Ođáy đến ( )P bằng 3 2
Trang 20Gọi H là hình chiếu của O trên SI
Tam giác OIB vuông tại I nên ta có OB OI2IB2 27a29a2 6a
Vậy thể tích khối nón đã cho: 1 2 1 (6 ) 32 36 3
Câu 42. Cho tứ diện OA OB OC, , đôi một vuông góc với nhau và OAOBOCa, Gọi D là trung
điểm của đoạn thẳng BC Khoảng cách giữa hai đoạn thẳng OD và AB bằng?
Ta có BC OB2OC2 a2a2 a 2
Dựng Bx //ODd( OD; AB )d( OD;( ABx )) d( O;( SBx ))
Dựng OI vuông góc với Bx tại I, OH vuông góc với AI tại H
Mặt khác BI (AOI) nên BI OH
Nên OH (ABI) d( O;( SBx ))OH
Trang 21Tập xác định của hàm số D\ m
2 2
00
m m
m m
m
m m
Trang 22a b c 0;1
Câu 45 Cho hàm số f x thỏa mãn f 2 25 và f x 4x f x với mọi x Khi đó
3 2
f x dx
bằng
Ta có f x 4x f x 0, x 2;3 Suy ra hàm số f đồng biến trên 2;3 Suy ra
max f x min f x 6 Tổng bình phương tất cả các phần tử của S bằng
Lời giải Chọn B
Trường hợp 1: m 2 0 m2 Suy ra
0;2 0;2
maxg t max 2m m; 2 ;min g t 0
Trang 23Trang 23/25 - WordToan
Với m2 2m Suy ra
0;2 0;2
max g t m2 ;min g t 08
max g t 2m;min g t 08
3 ( 3) 18
Câu 47 Cho ,x y là các số thực dương thỏa mãn log2xlog (2 )2 y log (2 x22 )y Biết giá trị nhỏ nhất của
biểu thức Px2y có dạng a bc trong đó , ,a b c là các số tự nhiên và a 1 Giá trị của
abc bằng
Lời giải Chọn D
Câu 48 Có bao nhiêu số nguyên y sao cho tồn tại số thực xthỏa mãn
2log (44444x2x )2.2y y x 2x2220
Trang 24Ta có 2
2
2 2
Đặt tcosx 1 t 0; 2
Phương trình trở thành f t t là giáo điểm của đồ thị y f t y , t
Biểu diễn trên trục số ta được
Ta thấy hai đồ thị này cắt nhau tại hai điểm có hoành độ là a, 0 a 1 và 2, nên phương trình
Trên khoảng 0; 3, phương trình cosx a 1 0;1 có 3 nghiệm và phương trình cosx 1
có 1 nghiệm, vậy phương trình có tổng cộng 4 nghiệm
Câu 50. Cho hình chóp S ABCD có chiều cao bằng 8 và đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 3 Gọi M
là trung điểm cạnh SB và điểm N thuộc cạnh SD sao cho SN2ND Thể tích tứ diện ACMN
bằng
Lời giải Chọn A
Trang 25SCBD SANC
SADC SAMC
SABC
V
V V
V V
V V