Lời giải GVSB: Bùi Kim Thoa; GVPB: PhạmHiền Chọn B Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số trên là.. TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA..[r]
Trang 1343
3a . B.
332
3 a . C.
316
3 a . D.
34
3a .
Trang 2Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là
Câu 10. Cho hàm số f x a x3b x2cx d a b c d , , , ;a0 có đồ thị như sau:
Hàm số đã cho nghịch biến trong khoảng nào dưới đây?
A.1; B.1;1 C. ;0 D.0;1
a
,SA vuông góc với mặt phẳng ABCD và SA3a Thể tích khối chóp S ABCD. bằng
A.
33
2
a
334
a
32
a
D.
34
Trang 3114
11
16
vuông Thể tích của khối trụ đã cho bằng
Trang 4Số nghiệm thực của phương trình f x 2ln 6 0 là
Câu 27. Cho hàm số f x ax4bx2c a b c, , ;a0có bảng biến thiên như sau:
Bảng biến thiên đã cho là của hàm số nào ?
Trang 5Câu 30. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông , SA vuông góc với
mặt phẳng (ABCD Góc giữa hai mặt phẳng ) (SCD) và mặt phẳng (ABCD )
Trang 6Câu 39. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S : x12y12z22 và 4
điểm A1;1; 1 Ba mặt phẳng đi qua A và đôi một vuông góc với nhau, cắt
mặt cầu S theo ba giao tuyến là các đường tròn C1 , C2
và C3
Tổng diện tích của ba hình tròn C1 , C2 và C3 bằng
6,8% / năm và tiền lãi hàng năm được nhập vào vốn Cứ sau 1 năm lãi suất tăng thêm 0, 2% Sau 5năm ông An thu được tổng số tiền (làm tròn đến hàng nghìn) là
A 283135000 đồng B 283137 000 đồng C.283140000 đồng
D.283130 000 đồng
và SA3a Biết rằng mặt bên S AB là tam giác cân tại S và nằm trong mặt
phẳng vuông góc với mặt phẳng ABCD
Khoảng cách từ điểm D đến mặt phẳng SAC bằng
A.
2 8241
a
4 8241
a
8241
a
8282
a
thang ABCD quanh cạnh AB được một khối tròn xoay có thể tích bằng
A.
34
a
33
a
D.a3
là
Trang 7Câu 44. Số các giá trị nguyên của tham số thực m sao cho hàm số
2025
mx y
x m
đồng biến trên khoảng 2;2
là
D 84
Bình Xếp những học sinh này thành một hàng ngang Xác suất để mỗi bạn nam đều đứng giữa hai bạn nữ đồng thời An và Bình luôn đứng cạnh nhau bằng
tâm hình vuông ABCD Gọi P là mặt phẳng qua S , song song với đường
thẳng BD , cắt đoạn OC và khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng P
bằng
3 1010
a
Biết rằng P chia khối chóp S ABCD thành hai khối đa diện,
trong đó khối đa diện chứa điểm A có thể tích V và khối đa diện còn lại có 1thể tích V Giá trị của 2
2 1
sao cho logx y6logy x ? 5
hàm số y x 3 3x2 cắt đường thẳng 2 d y m x: 2 1tại ba điểm phân biệt có hoành độ x x x1, ,2 3 thỏa mãn 3 3 3
Trang 81 2
1 3
1 4
1 5
1 6
1 7
1 8
1 9
2 0
2 1
2 2
2 3
2 4
2 5
3 1
3 2
3 3
3 4
3 5
3 6
3 7
3 8
3 9
4 0
4 1
4 2
4 3
4 4
4 5
4 6
4 7
4 8
4 9
5 0
LỜI GIẢI CHI TIẾT
1
x y
Vậy hàm số đạt cực đại tại x và 1 y CÐ 2021.
Trang 9Nên điểm cực đại của đồ thị hàm số là: ( 1;2021)
a
343
Thể tích của khối lăng trụ là V B h. 4 2a2 a8a3
A
38
3a . B.
332
3 a . C.
316
3 a . D.
34
3a .
Lời giải
Chọn B
Trang 10Thể tích của khối cầu là
Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là
Câu 10. Cho hàm số f x a x3b x2cx d a b c d , , , ;a0 có đồ thị như sau:
Hàm số đã cho nghịch biến trong khoảng nào dưới đây?
A.1; B.1;1 C. ;0 D.0;1
Lời giải
Chọn A
Quan sát đồ thị ta thấy hàm số nghịch biến trên 1;
a
,SA vuông góc với mặt phẳng ABCD và SA3a Thể tích khối chóp S ABCD. bằng
A.
33
2
a
334
a
32
a
D.
34
Trang 112 3.
Trang 12Số phức z có điểm biểu diễn là 2 i P 2;1.
Điều kiện x 2021 0 x2021 Do đó, tập xác định của hàm số là 2021;
thỏa mãn f 2 12
Trang 13114
vuông Thể tích của khối trụ đã cho bằng
Trang 14GVSB: Đặng Minh Huế ; GVPB: Thái Huy
Vậy giá trị nhỏ nhất của hàm số là : 1;4
Câu 26. Cho hàm số f x ax4bx2 , c a b c, , ;a0có đồ thị như sau:
Số nghiệm thực của phương trình f x 2ln 6 0 là
Trang 15Câu 27. Cho hàm số f x ax4bx2c a b c, , ;a0có bảng biến thiên như sau:
Bảng biến thiên đã cho là của hàm số nào ?
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy đây là hàm trùng phương có hệ số a 0
nên ta loại phương án B.
Hàm số có 3 điểm cực trị nên a b, trái dấu do đó ta loại phương án C.
Khi x 3 y80 nên ta loại phương án A.
Trang 16Khẳng định nào dưới đây đúng ?
mặt phẳng (ABCD Góc giữa hai mặt phẳng ) (SCD) và mặt phẳng (ABCD )là
Trang 17Vậy góc giữa hai mặt phẳng (SCD) và mặt phẳng (ABCD là ·SDA )
Trang 181 52
Vậy số giao điểm của hai đồ thị hàm số trên là 4
3 0
3 00.3
x x x x
Trang 19Véctơ pháp tuyến của P là: n 2; 1; 2 .
Trang 20x x
Câu 39. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S : x12y12z22 và 4
điểm A1;1; 1 Ba mặt phẳng đi qua A và đôi một vuông góc với nhau, cắt
mặt cầu S theo ba giao tuyến là các đường tròn C1 , C2
và C3
Tổng diện tích của ba hình tròn C1 , C2 và C3 bằng
A 11 B 9 C.12 D.8
Lời giải
Chọn A
Trang 21Mặt cầu S có tâm I1;1; 2 và bán kính R 2
Gọi ba mặt phẳng đi qua A và đôi một vuông góc với nhau là P , Q và R
Gọi P , Q , R lần lượt là hình chiếu vuông góc của I lên mặt phẳng P , Q
và R Suy ra P , Q , R lần lượt là tâm của các đường tròn giao tuyến
C1 , C2 và C3 là giao tuyến của các mặt phẳng P , Q và R với mặt cầu S
Dựng hình hộp chữ nhật ABRD CPIQ như hình vẽ..
r r r R IP IQ IR R IA
.Vậy tổng diện tích ba hình tròn C1, C2, C3 là:
6,8% / năm và tiền lãi hàng năm được nhập vào vốn Cứ sau 1 năm lãi suất tăng thêm 0, 2% Sau 5năm ông An thu được tổng số tiền (làm tròn đến hàng nghìn) là
Trang 22Chọn B
Gọi A là số tiền ban đầu gửi, A là số tiền lĩnh sau n n năm, r là lãi suất ban
đầu, L là tiền lãi trong năm thứ n n
và SA3a Biết rằng mặt bên S AB là tam giác cân tại S và nằm trong mặt
phẳng vuông góc với mặt phẳng ABCD Khoảng cách từ điểm D đến mặt phẳng SAC
bằng
A.
2 8241
a
4 8241
a
8241
a
8282
Gọi H là trung điểm của AB SH ABCD
Gọi O là giao điểm của AC và BD
Ta cóAO và DH là hai đường trung tuyến trong ABD
Khi đó G là giao điểm của AO và DH thì G là trọng tâm của
Trang 23thang ABCD quanh cạnh AB được một khối tròn xoay có thể tích bằng
A.
34
a
33
a
D.a3
Lời giải
Chọn A
Gọi H là trung điểm của AB
Gọi V là thể tích của khối trụ có được bằng cách quay hình vuông 1 ADCH
quanh trục AH V1AD CD2 a3
Gọi V là thể tích của khối nón có được bằng cách quay tam giác vuông2
H BC quanh trục
3 2
3
1 2
43
log x 4 43log 4x16 75 0là
Lời giải
Trang 24GVSB: Lê Hoàn ; GVPB: Đức Minh
x¢| 5 x 2052 , tập này có 2048 phần tử.
2025
mx y
x m
đồng biến trên khoảng 2;2 là
m y
2
m m
m m
m m
Khi đó số các giá trị nguyên của m là 86
Bình Xếp những học sinh này thành một hàng ngang Xác suất để mỗi bạn nam đều đứng giữa hai bạn nữ đồng thời An và Bình luôn đứng cạnh nhau bằng
A
Trang 25Câu 46. Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có tất cả các cạnh bằng a và O là
tâm hình vuông ABCD Gọi P là mặt phẳng qua S , song song với đường
thẳng BD , cắt đoạn OC và khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng P
bằng
3 1010
a
Biết rằng P chia khối chóp S ABCD thành hai khối đa diện,
trong đó khối đa diện chứa điểm A có thể tích V và khối đa diện còn lại có 1thể tích V Giá trị của 2
2 1
Khi đó
3 10102
OH
a x
Trang 26
, ta có
a x
x a
2 1
17
V
sao cho logx y6logy x ? 5
3
log 2log 5log 6 0
y Trường hợp này có 11 cặp x y thỏa mãn ycbt.;
Vậy có tất cả 54 cặp số nguyên x y thỏa mãn yêu cầu bài toán.;
Trang 27Câu 48. Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số m sao cho đồ thị
hàm số y x 3 3x2 cắt đường thẳng 2 d y m x: 2 1tại ba điểm phân biệt có hoành độ x x x1, ,2 3
Giả sử x Khi đó 3 1 x x là hai nghiệm của phương trình 1, 2 g x 0
Do m nên m 18, 17, , 1,0,1, ,17,18 Vậy số phần tử của tậpSlà 37
Trang 28+ Lúc đó: z 3 8 i nhỏ nhất và lớn nhất khi M là giao điểm của IA với ( )C Đường thẳng
1 2:
x y
hay minx2y22 5 3 5
khi
1 52
x y