1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

DOWNLOAD đề thi toán file word

31 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 4,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lời giải GVSB: Thanh Nam; GVPB: Nguyễn Thắng Chọn C Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy giá trị cực đại của hàm số đã cho là yCD 3.. Một véc-tơ chỉ phương..[r]

Trang 1

Câu 1 Trong không gian Oxyz, cho điểm A2;1;1

và mặt phẳng ( ) : 2P x y 2z 1 0 Phương trìnhmặt cầu tâm A và tiếp xúc với mặt phẳng  P

Câu 8. Cho hàm số yf x  liên tục trên  và có đồ thị như hình vẽ bên dưới Trên [ 3;3] hàm số

đã cho có bao nhiêu điểm cực trị?

Trang 2

A. 2 B 3 C 4 D.1.

Câu 9. Khi đặt t 2x, t  phương trình 0 22x 3.2x 5 0

   trở thành phương trình nào sau đây?

 Phương trình đường thẳng đi qua A1; 1; 2 

đồng thời vuông góc với hai đường thẳng d và 1 d là2

Trang 3

Câu 15. Điểm nào ở hình vẽ bên dưới biểu diễn số phức z 3 2i?

f  

32

Trang 4

Giá trị cực đại của hàm số đã cho là

A. x y 2z 4 0 B. x y 2z 4 0

C.x y 2z 4 0 D. x y 2z1 0

Câu 23. Trong một cái hộp có 6 viên bi màu xanh, 4 viên bi màu đỏ và 2viên bi màu vàng Chọn

ngẫu nhiên 6 viên bi trong hộp Khi đó xác suất 6 viên bi được chọn có đủ 3 màu và mỗi màu

Câu 24. Cho hình lăng trụ ABC A B C.    có diện tích đáy bằng 3a2 và độ dài đường cao bằng 2a Thể

tích khối lăng trụ ABC A B C.    là

x y

Trang 5

A a 2 B

33

a

22

a

2 33

a

Câu 28. Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB a , cạnh bên SA vuông góc

với đáy và SA a (tham khảo hình vẽ) Góc giữa hai mặt phẳng SAD

9 4

5 4

7 4

Trang 6

2453

Trang 7

Câu 42. Cho hàm số yf x  liên tục trên  Biết rằng đồ thị của hàm số f x 

trên  ;1 là một phần của Parabol có đỉnh 1; 3 

và trên 1;  đồ thị là một phần của đường thẳng ( tham khảo hình vẽ)

I 

116

Trang 8

A. 4 2 B 4 C. 2 2 D

3

Câu 47. Gọi z , 1 z là hai trong các số phức 2 z thỏa mãn z  1 2 Biết rằng z1 z2  , giá trị lớn 3

a

Câu 49 Cho số phức z thỏa mãn z 2 4i z   2i

là số thuần ảo Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn của số phức w3 4 i z  6i

Trang 9

ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT

BẢNG ĐÁP ÁN

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1 Trong không gian Oxyz, cho điểm A2;1;1 và mặt phẳng ( ) : 2P x y 2z 1 0 Phương trình

mặt cầu tâm A và tiếp xúc với mặt phẳng  P

Trang 10

Câu 4 Đạo hàm của hàm số ylog 22 x1 là

A

2

y x

0

d

Trang 11

Ta gọi bốn chữ số đôi một khác nhau là abcd với a 0.

Vậy ta có A94 cách chọn số tự nhiên gồm bốn chữ số đôi một khác nhau.

Câu 8. Cho hàm số yf x 

liên tục trên  và có đồ thị như hình vẽ bên dưới Trên [ 3;3] hàm số

đã cho có bao nhiêu điểm cực trị?

Lời giải

GVSB: Đặng Hậu ; GVPB: Thanh Hảo

Chọn A

Dựa vào đồ thị ta thấy hàm số đã cho có 2 cực trị trên đoạn [ 3;3]

Câu 9. Khi đặt t 2x, t  phương trình 0 2

Trang 12

Ta có 22x 3.2x 5 0  2x 2 3.2x 5 0

.Đặt t 2x, t  Khi đó phương trình trở thành 0 t23t 5 0

Câu 10. Họ nguyên hàm của hàm số   1

Câu 12 Module của số phức z 4 2i bằng

m

m m

Trang 13

Câu 14. Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng

 Phương trình đường thẳng đi qua A1; 1;2 

đồng thời vuông góc với hai đường thẳng d và 1 d là2

.Đường thằng  đi qua A1; 1;2 

, đồng thời vuông góc với hai đường thẳng d và 1 d có một 2vecto chỉ phương là: uu u1; 2 14;17;9

Trang 14

Vậy tập nghiệm của bất phương trình đã cho là S   3;2 a3;b 2 P b a  5.

Câu 17. Cho hình nón có chiều cao bằng 2 và độ dài đường sinh là 4 Bán kính đáy của hình nón đã

2

Trang 15

A f  1

22

f  

32

liên tục trên  và có bảng biến thiên như hình vẽ

Giá trị cực đại của hàm số đã cho là

Lời giải

GVSB: Thanh Nam; GVPB: Nguyễn Thắng

Chọn C

Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy giá trị cực đại của hàm số đã cho là y CD  3

Câu 21. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng

Trang 16

GVSB: Thống Trần; GVPB: Thanh Huyen Phan

Câu 23. Trong một cái hộp có 6 viên bi màu xanh, 4 viên bi màu đỏ và 2viên bi màu vàng Chọn

ngẫu nhiên 6 viên bi trong hộp Khi đó xác suất 6 viên bi được chọn có đủ 3 màu và mỗi màu

Câu 24. Cho hình lăng trụ ABC A B C.    có diện tích đáy bằng 3a2 và độ dài đường cao bằng 2a Thể

tích khối lăng trụ ABC A B C.    là

Trang 17

GVSB: Ân Trương; GVPB: Minh My Truong

Chọn C

Đặt z x yi  , x y  , 

.Khi đó

Vậy có 2 số phức thỏa yêu cầu đề bài

Câu 26. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

13

x y

Câu 27. Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình thang vuông tại A và D Biết SD vuông góc với mặt

đáy ABCD , AD2a, SD a 2(tham khảo hình vẽ) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng CDSB

33

a

22

a

2 33

Trang 18

Mà DHAB (do ABSAD

) Suy ra DH SAB d D SAB ;   DH

.Xét tam giác SAD vuông tại D , ta có 2 2 2 2

a DH

DHSDADa   .

Vậy khoảng cách giữa hai đường thẳng CDSB bằng

2 33

a

Câu 28. Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB a , cạnh bên SA vuông góc

với đáy và SA a (tham khảo hình vẽ) Góc giữa hai mặt phẳng SAD và SBC bằng

Lời giải

GVSB: Ân Trương; GVPB: Minh My Truong

Chọn B

Trang 19

9 4

5 4

7 4

Câu 30. Cho hàm số f x x2 3sinx

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng

Trang 20

GVSB: huỳnh thư; GVPB: Trương Minh Mỹ

0 4 2

23

33

G

G

G

x y z

Câu 34. Với a , b là các số thực dương tùy ý và a 1 Khi đó 2 loga2b bằng

A loga b B 4loga b C 2 log a b D. loga b2

Trang 21

Thể tích V của khối trụ đã cho là: V r h2 .5 7 1752  

Câu 37. Cho cấp số nhân có u2 5;u3 10 Công bội q của cấp số nhân là

2

u q u

262

Trang 22

x y

Vậy hàm số đồng biến trên khoảng 1;3

Câu 40. Cho hàm số f x   0 có đạo hàm liên tục trên 1; 2 đồng thời thỏa mãn f 1 0, f  1 1và

Trang 23

5 4

và trên 1; đồ thị là một phần của đường thẳng ( tham khảo hình vẽ)

Trang 24

I 

116

 Parabol  P

có phương trình y ax 2bx c a  0

12

32

b a

a b c c

a b c

a b

Trang 25

Không mất tính tổng quát, chọn

334

Suy ra: H thuộc đường tròn tâm K, bán kính R HK 3 2 chứa trong mặt phẳng  

Gọi J là hình chiếu vuông góc của B lên   Khi đó: BH nhỏ nhất khi JH nhỏ nhất.

Do M là trung điểm AB nên M cũng là trung điểm KJ Suy ra: KJ 2MK 2.2 2 4 2

Trang 26

m m

Vậy có tất cả 4038 số nguyên m thỏa mãn.

Câu 46 Cho hình cầu  S

Trang 27

trên 0; 3

Ta có f h 6h26  f h   0 h 1 0; 3

Do f 1 12  nên hàm số 0 f h  đạt cực đại tại h  trên 1 0; 3

Vậy thể tích khối trụ lớn nhất khi h  1

Khi đó, diện tích xung quanh của khối trụ là: S 2 2r h4 2

Câu 47. Gọi z , 1 z là hai trong các số phức 2 z thỏa mãn z  1 2 Biết rằng z1 z2  , giá trị lớn 3

 Gọi AB lần lượt là điểm biểu diễn z và 1 z Khi đó: 2 z1 z2 AB 3

Vậy: max z12z2  3 3 2

Trang 28

C B

A

a HO

Câu 48. Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với mặt phẳng đáy Biết

góc giữa AC và mặt phẳng SCD bằng 30o Thể tích khối chóp S ABCD bằng:

Câu 49 Cho số phức z thỏa mãn z 2 4i z   2i

là số thuần ảo Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn của số phức w 3 4i z  6i

Trang 29

là một dường tròn có tâm

3; 12

và bán kính bằng r 5 2.Suy ra a3,b12,c5 2 T a b c   2 59

Câu 50 Trong không gian Oxyz cho hai đường thẳng 1 2

a b

A 1;0;1

.Khi đó  đi qua A1;0;1

và nhận   

1;1; 1

Ngày đăng: 01/07/2021, 03:43

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w