Lời giải GVSB: Thống Trần; GVPB: Phạm Thị Thủy Chọn A TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA... NHÓM WORD � BIÊN SOẠN TOÁN.[r]
Trang 1TRƯỜNG & THPT
-SỞ GD QUẢNG NAM
MÃ ĐỀ:
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2020 - 2021 Thời gian: 90 phút
Câu 1. Tìm số thuần ảo trong các số phức sau đây
A 2 i B 2 i C 2 D 2i
Câu 2. Nếu
1
0
d 3
f x x
và
1
0
d 2
g x x
thì
1
0
d
f x g x x
bằng
Câu 3. Nếu
3
1
2f x x d 4
thì
3
1
d
f x x
bằng
Câu 4. Cho F x là một nguyên hàm của hàm số f x trên 1; 2 Mệnh đề nào sau đây đúng?
2
1
f x x F F
B
2
1
f x x F F
2
1
f x x F F
D
2
1
f x xf f
Câu 5. Trong không gian Oxyz, vectơ u2i j 3k
có tọa độ là
Câu 6. Số phức liên hợp của số phức z 2 5i là
A. z 2 5 i B z 5 2i C z 2 5i D z 5 2i
Câu 7. Trong không gian Oxyz, mặt phẳng nào sau đây đi qua gốc tọa độ?
A P3 : 2x y z 0 B P1 : 2x y 3 0
C P4 :y z 1 0 D P2 :x z 3 0
Câu 8. Trong không gian Oxyz, tích vô hướng của hai vectơ a 2;0; 1
và b 3;1;0
bằng
1 d
bằng
Câu 10. Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn của số phức 1 3i có tọa độ là
Trang 2A 1;3. B 3;1
C 1; 3
D 3; 1
Câu 11. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyzcho cho hai điểmA1;2;2 và B3;1;0 Tọa độ của
vectơ AB
là
A 4; 3; 2
B 2; 1; 2
Câu 12 Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số 1
2
f x
x
là
A. ln x 2C
B
1ln 2
2 x C. C lnx 2C
D
1ln 2
2 x C.
Câu 13 Tính 3 dx x.
A 3 dx x3 ln 3x C. B
1
3
3 d
1
x
x
C
3
3 d
ln 3
x
x x C
x
x
Câu 14 Trong không gian Oxyz , mặt cầu S : x12 y2 z 22 có bán kính bằng4
Câu 15 Trong không gian Oxyz , đường thẳng vuông góc với mặt phẳng P :x y 2z 3 0
có một vectơ chỉ phương là
A u 3 0; 1; 2
B u 4 1; 2; 3
C u 2 1;2; 3
D u 1 1; 1; 2
Câu 16. Trong không gian Oxyz, cho tứ diện ABCD với A3; 1;1 và mặt phẳng BCD có phương
trình x2y 2z 5 0 Chiều cao AH của tứ diện ABCD bằng
A.
2
1
6 11
11
Câu 17. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M2;1; 0 và N1; 2; 2 Mặt phẳng P vuông góc
với MN tại điểm N có phương trình
A x y 2z1 0 B 3x3y 2z13 0
C 3x3y 2z 9 0 D x y 2z 5 0
Câu 18. Khi tìm nguyên hàm 2 2
4 d 3
x x
x
, bằng cách đặt tx23 ta được nguyên hàm nào sau đây?
A. 2
2
dt
t
1
dt
t
1 d
2t t
4
dt
t
.
Câu 19. Cho số phức z = + và w 2 i4 3i = + Số phức z+ bằngw
Trang 3Câu 20. Cho hình phẳng ( )H giới hạn bởi đồ thị hàm số
1
2 1
y
x
=
+ , trục hoành và các đường thẳng 1
x= , x= Khối tròn xoay tạo thành khi quay 2 ( )H quanh trục hoành có thể tích bằng
A
5 ln
2 3
p
1 5 ln
2 3 C
5 ln 3
p
Câu 21. Cho số phức z thoả mãn z+2z= + Phần ảo của 12 3i z bằng
Câu 22. Biết
2
1
ln dx x a ln 2b
trong đó a b, là các số nguyên Tính a b
A a b 3 B a b 2 C a b 1 D a b 2
Câu 23. Hàm số nào sau đây là một nguyên hàm của hàm số f x xex
?
A x ex ex1 B x ex 1 C
2
2
x
x
D x ex ex1
Câu 24. Cho số phức z thỏa mãn 3 4 i z 10
Môđun của số phức z bằng
A
5
2
1
2
Câu 25. Trong không gian Oxyz, đường thẳng đi qua hai điểm A1;0; 2 , B4;1;0 có phương trình
tham số là
A
3 1
2 2
y
1 3
2 2
y t
1 3
2 2
y t
3 1
2 2
y
Câu 26. Có tất cả bao nhiêu số phức z thỏa mãn z là số thực và 2 z 2 i ?2
Câu 27. Cho hàm số
2
1 3
y x
có đồ thị P và d là tiếp tuyến với P tại điểm có hoành độ x 3
(tham khảo hình vẽ bên)
Trang 4Diện tích hình phẳng giới hạn bởi P , d và trục hoành bằng
A
3
3
9
4
Câu 28. Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng P vuông góc với mặt phẳng Q : 2x y z 0 và
cắt các trục Ox Oy Oz, , lần lượt tại A2;0;0 , B0; ;0 ,b C0;0;c
với b0,c0 sao cho thể tích khối tứ diện O ABC. bằng 3 Giá trị b c
bằng
Câu 29. Cho số phức z thỏa mãn z2i z 4
là số thuần ảo Trên mặt phẳng tọa độ , tập hợp điểm biểu diễn số phức z là đường tròn có bán kính bằng
Câu 30. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S
có tâm I1; 2;3
và cắt trục Oy tại hai điểm A ,
B sao cho AB Phương trình mặt cầu 4 S là:
A. x12y22z 32 10
B x12y22z 32 6
C x12y22z 32 8 D x12 y22z 32 14
Câu 31. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng P
: 2x y 2z1 0 ; điểm A5; 1; 4
và mặt cầu S có tâm I a b c ; ; cắt mặt phẳng P theo giao tuyến là đường tròn C có bán kính 2
r Biết rằng mọi điểm M thuộc C thì AM là tiếp tuyến của S
Giá trị của a b c bằng:
20 9
20
9
Câu 32. Cho hàm số yf x có đạo hàm liên tục trên 0;
, thỏa mãn xe x f ex f ex 1
với mọi x và f 1 1 Giá trị f 4 thuộc khoảng nào sau đây?
Trang 5A.3;4 B 2;3 C 4;5 D 5;6.
ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT
BẢNG ĐÁP ÁN
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1. Tìm số thuần ảo trong các số phức sau đây
A 2 i B 2 i C 2 D 2i
Lời giải
Chọn D
Số phức thuần ảo là 2i
Câu 2. Nếu
1
0
d 3
f x x
và
1
0
d 2
g x x
thì
1
0
d
f x g x x
bằng
Lời giải
Chọn C
Ta có
f x g x x f x x g x x
Câu 3. Nếu
3
1
2f x x d 4
thì
3
1
d
f x x
bằng
Lời giải
Chọn A
Ta có
2f x xd 4 2 f x xd 4 f x xd 2
Câu 4. Cho F x
là một nguyên hàm của hàm số f x
trên 1; 2
Mệnh đề nào sau đây đúng?
Trang 6A
2
1
f x x F F
B
2
1
f x x F F
2
1
f x x F F
D
2
1
f x xf f
Lời giải
Chọn A
Ta có:
2
2 1 1
f x x F x F F
Câu 5. Trong không gian Oxyz, vectơ u2i j 3k
có tọa độ là
Lời giải
Chọn A
Ta có: u2i j 3k
suy ra u 2 1;0;0 0;1;0 3 0;0;1 2;1; 3
Câu 6. Số phức liên hợp của số phức z 2 5i là
A z 2 5 i B z 5 2i C z 2 5i D z 5 2i
Lời giải
Chọn C
Ta có: z 2 5i suy ra z 2 5i
Câu 7. Trong không gian Oxyz, mặt phẳng nào sau đây đi qua gốc tọa độ?
A P3 : 2x y z 0 B P1 : 2x y 3 0
C P4 :y z 1 0 D P2 :x z 3 0
Lời giải
Chọn A
Thay tọa độ O0;0;0 vào phương trình mặt phẳng P3 : 2x y z 0 ta được: 2.0 0 0 0 Vậy P3 : 2x y z 0 đi qua gốc tọa độ
Câu 8. Trong không gian Oxyz, tích vô hướng của hai vectơ a 2;0; 1
và b 3;1;0
bằng
Lời giải
Trang 7GVSB: Hien Nguyen ; GVPB:Trần Huấn
Chọn D
2 3 0.1 1 0 6
a b
1 d
bằng
Lời giải
Chọn D
Ta có: 2
1
Câu 10. Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn của số phức 1 3i có tọa độ là
A 1;3 . B 3;1
C 1; 3
D 3; 1
Lời giải
Chọn C
Câu 11. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyzcho cho hai điểmA1;2;2 và B3;1;0 Tọa độ của
vectơ AB
là
A 4; 3; 2
B 2; 1; 2
Lời giải
Chọn B
Ta có AB 2; 1; 2
Câu 12 Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số 1
2
f x
x
là
A ln x 2 C
B
1ln 2
2 x C. C lnx 2C
D
1ln 2
2 x C.
Lời giải
Chọn A
Ta có
1
ln 2
2dx x C
x
Câu 13 Tính 3 dx x.
A 3 dx x3 ln 3x C. B
1
3
3 d
1
x
x
Trang 8C
3
3 d
ln 3
x
x x C
x
x
Lời giải
Chọn C
Áp dụng công thức nguyên hàm, ta có
3
3 d
ln 3
x
x x C
Câu 14 Trong không gian Oxyz , mặt cầu S : x12 y2 z 22 có bán kính bằng4
Lời giải
Chọn A
Mặt cầu S : x 12 y2 z 22 , suy ra bán kính 4 R 4 2
Câu 15 Trong không gian Oxyz , đường thẳng vuông góc với mặt phẳng P :x y 2z 3 0
có một vectơ chỉ phương là
A u 3 0; 1; 2
B u 4 1; 2; 3
C u 2 1;2; 3
D u 1 1; 1; 2
Lời giải
Chọn D
Mặt phẳng P :x y 2z 3 0 có VTPT là n P 1; 1; 2
Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng P suy ra VTCP của đường thẳng cùng phương với
VTPT của mặt phẳng P
hay u kn P k1; 1; 2
Chọn k suy ra ta có một VTCP của đường thẳng là 1 u 1 1; 1; 2
Câu 16. Trong không gian Oxyz, cho tứ diện ABCD với A3; 1;1 và mặt phẳng BCD có phương
trình x2y 2z 5 0 Chiều cao AH của tứ diện ABCD bằng
A
2
1
6 11
11
Lời giải
Chọn B
Chiều cao của tứ diện ABCD là khoảng cách từ A đến BCD
Khi đó ta có
2
3 2 1 2.1 5
Câu 17. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M2;1; 0 và N1; 2; 2 Mặt phẳng P vuông góc
với MN tại điểm N có phương trình
Trang 9A x y 2z1 0 B 3x3y 2z13 0
C 3x3y 2z 9 0 D x y 2z 5 0
Lời giải
Chọn D
Ta có MN 1;1; 2
uuur
Do MN P nên ta chọn P có VTPT nuuur P MNuuur 1; 1; 2
Suy ra phương trình P là x 1 y 22z2 0 x y 2z 5 0
Câu 18. Khi tìm nguyên hàm 2 2
3
x
, bằng cách đặt tx23 ta được nguyên hàm nào sau đây?
A 2
2
dt
t
1
dt
t
1 d
2t t
4
dt
t
.
Lời giải
Chọn A
Đặt tx2 3 dt2 dx x 2dt4 dx x
Vậy ta có 2 2 2
3
t
với tx23
Câu 19. Cho số phức z = + và w 2 i4 3i = + Số phức z+ bằngw
Lời giải
Chọn C
Ta có z+ = +w (4 3i) (+ + = +2 i) 6 4i.
Câu 20. Cho hình phẳng ( )H giới hạn bởi đồ thị hàm số
1
2 1
y
x
=
+ , trục hoành và các đường thẳng 1
x= , x= Khối tròn xoay tạo thành khi quay 2 ( )H quanh trục hoành có thể tích bằng
A.
5 ln
2 3
p
1 5 ln
2 3 C
5 ln 3
p
D. pln15.
Lời giải
Chọn A
Trang 10Thể tích khối tròn xoay cần tính là
2 2
1 1
d ln 2 1 ln
x
p
+
ò
Câu 21. Cho số phức z thoả mãn z+2z= + Phần ảo của 12 3i z bằng
Lời giải
Chọn C
Đặt z= +x yi (x y, Î ¡ ) .
Theo đề
ì = ì =
+ = + Û + + - = + Û - = + Û í Û í
ï- = ï
Vậy phần ảo của số phức z là - 3.
Câu 22. Biết
2
1
ln dx x a ln 2b
trong đó a b, là các số nguyên Tính a b
A a b 3 B a b 2 C a b 1 D a b 2
Lời giải
Chọn C
Đặt
1
ln d d
d d
x
v x
v x
.
Ta có:
1
ln dx x x xln x dx 2ln 2 dx 2ln 2 x 2ln 2 1
x
Vậy a2,b 1 a b 1
Câu 23. Hàm số nào sau đây là một nguyên hàm của hàm số ex
f x x
?
A x ex ex1 B x ex 1 C
2
2
x
x
D x ex ex1
Lời giải
Chọn D
Ta có: f x x d xe dx x.
Trang 11Đặt
d d
d e dx ex
Khi đó: f x x x d ex e dx x x ex exC
x
là một nguyên hàm của hàm f x xex
Câu 24. Cho số phức z thỏa mãn 3 4 i z 10 Môđun của số phức z bằng
A
5
2
1
2
Lời giải
Chọn C
Ta có:
i
Câu 25. Trong không gian Oxyz, đường thẳng đi qua hai điểm A1;0; 2 , B4;1;0 có phương trình
tham số là
A.
3 1
2 2
y
1 3
2 2
y t
1 3
2 2
y t
3 1
2 2
y
Lời giải
Chọn C
Ta có AB 3;1; 2
Phương trình đường thẳng AB đi qua điểm A và nhận véctơ AB 3;1; 2
là véctơ chỉ
phương
1 3
2 2
y t
Câu 26. Có tất cả bao nhiêu số phức z thỏa mãn z là số thực và 2 z 2 i ?2
Lời giải
Chọn D
Gọi số phức z a bi a b , ,
Trang 12Theo giả thiết có z2 a bi 2 a2 b22abi
là số thực nên ab 0
Mặt khác z 2 i 2 a 2b1i 2 a 22b12 4
Từ đó, ta có hệ
2 2
0 1
0
2 3
a b
b a
Vậy có 3 số phức thỏa mãn yêu cầu bài toán
Câu 27. Cho hàm số
2
1 3
y x
có đồ thị P
và d
là tiếp tuyến với P
tại điểm có hoành độ x 3
(tham khảo hình vẽ bên)
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi P , d và trục hoành bằng
A.
3
3
9
4
Lời giải
Chọn A
Trang 13Ta có
2
'
y x y x
Phương trình tiếp tuyến d biết
0 0
3 3 ' 3 2
x y f
là y2x 3 3 y2x 3
Giao điểm của dvới trục hoành là
3 2
x
Từ hình vẽ ta thấy, diện tích hình phẳng giới hạn bởi P , d và trục hoành là
2 3 0
2
d 2 3 d
S x x x x
Câu 28. Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng P vuông góc với mặt phẳng Q : 2x y z 0 và
cắt các trục Ox Oy Oz, , lần lượt tại A2;0;0 , B0; ;0 ,b C0;0;c
với b0,c0 sao cho thể tích khối tứ diện O ABC. bằng 3 Giá trị b c
bằng
Lời giải
Chọn D
Do mặt phẳng P
cắt các trục Ox Oy Oz, , lần lượt tại A2;0;0 , B0; ;0 ,b C0;0;c
nên
2
x y z
b c
Khi đó P
có véc tơ pháp tuyến là: n P bc c b; 2 ; 2
Mặt phẳng Q
có véc tơ pháp tuyến là: n Q 2;1; 1
Vì P Q n P n Q 0 2bc2c 2b 0 bc c b 0
(1)
Trang 14Ta có .
O ABC
bc bc
V OA OB OC
Theo bài ra thì O ABC. 3 3 3 9
bc
V bc
Từ (1) suy ra 9 c b 0 b c 9
Câu 29. Cho số phức z thỏa mãn z2i z 4
là số thuần ảo Trên mặt phẳng tọa độ , tập hợp điểm biểu diễn số phức z là đường tròn có bán kính bằng
Lời giải
Chọn C
Đặt z x yi x y, ,
Ta có z2i z 4 x y 2i x 4yi
Khi đó z2i z 4
là số thuần ảo x x 4y y 2 0
2 2
Vậy tập hợp điểm biểu diễn số phức z là đường tròn có bán kính là R 5
Câu 30. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S có tâm I1; 2;3 và cắt trục Oy tại hai điểm A ,
B sao cho AB Phương trình mặt cầu 4 S là:
A x12y22z 32 10
B x12y22z 32 6
C x12y22z 32 8 D x12 y22z 32 14
Lời giải
Chọn D
Gọi H là hình chiếu của tâm I lên trục Oy: H0; 2;0
IH 2 10
Bán kính mặt cầu S
là:
2
2
AB
R AH IH IH
Trang 15 Phương trình mặt cầu S
là: S x12 y22z 32 14
Câu 31. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng P : 2x y 2z1 0 ; điểm A5; 1; 4 và mặt
cầu S có tâm I a b c ; ; cắt mặt phẳng P theo giao tuyến là đường tròn C có bán kính 2
r Biết rằng mọi điểm M thuộc C thì AM là tiếp tuyến của S
Giá trị của a b c bằng:
20 9
20
9
Lời giải
Chọn D
Ta có: ; 2.5 1 2 42 2 2 1 6
2 1 2
d d A P
Do mọi điểm M thuộc C
thì AM là tiếp tuyến của S
nên M thuộc mặt cầu tâm A Mặt
cầu này cắt mặt cầu S
theo giao là đường tròn C
nên hình chiếu của A và I trên mặt
phẳng P đều là tâm H của đường tròn C
Do AM là tiếp tuyến của S nên A và I nằm khác phía so với mặt phẳng P và tam giác
MAI vuông tại M nên HA HI HM2
3 9
HM r
HA d
1 9
HI AH
Mặt phẳng P
có một vector pháp tuyến n 2; 1; 2
Do AH P nên AH có một vector chỉ phương là n 2; 1; 2
Trang 16 Phương trình AH :
5 2 1
4 2
Do H AH P nên tọa độ H thỏa mãn hệ:
5 2 1
4 2
2 2 1 0
x y z
2 1 1 0
t x y z
H1;1;0
5 11 4
; ;
9 9 9
I
5 9
a
;
11 9
b
;
4 9
c
20 9
a b c
Câu 32. Cho hàm số yf x có đạo hàm liên tục trên 0;
, thỏa mãn xe x f ex f ex 1
với mọi x và f 1 1
Giá trị f 4
thuộc khoảng nào sau đây?
A 3; 4
B 2;3
C 4;5
D 5;6
Lời giải
Chọn D
Ta có: xe x f ex f ex 1 f ex ex f ex 1 xex ee1exxx fx
ex f ex dx 1 x e dx x
ln 4
0
ln 4
0
ln 4
0
1
4 1 1 e d 4
x
f f x x
Đặt
1
d e dx
v x
d d
e x
v
ln 4
0
ln 4 1
0 4
f f x x
1 4 1 11 ln 4 1 e ln 4
0
x
f 4 4 ln 4 5,39 5;6