1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Download Đề thi hKI vật lý 11 nâng cao

6 28 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 247,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 7: Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì cường độ dòng điện chạy trong.. mạch:?[r]

Trang 1

R1 R2

( khụng kể thời gian phỏt đề )

I.TRẮC NGHIỆM ( 5 điểm )

Cõu 1: Đối với mạch điện kớn gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thỡ cường độ dũng điện chạy trong

mạch:

A Giảm khi điện trở mạch ngoài tăng B Tỉ lệ nghịch với điện trở mạch ngoài.

C Tăng khi điện trở mạch ngoài tăng D Tỉ lệ thuận với điện trở mạch ngoài.

Cõu 2: Cho cỏc nhúm bỡnh điện phõn đựng dung dịch muối với cỏc điện cực Anốt tương ứng sau:

I Cu SO4 Cu II AgNO3 Cu III Zn SO4 Zn IV FeCl3 Ag

Bỡnh điện phõn nào cú cực dương tan?

A I, II và III B cả bốn bỡnh C II và IV D I và III

Cõu 3: Một điện trở R = 4 được mắc với một nguồn điện tạo thành mạch kớn thỡ cụng suất tỏa nhiệt của mạch ngoài là P = 0,36W Hiệu điện thế hai đầu điện trở bằng:

Cõu 4: Một điện tớch điểm Q = +4.10-8C đặt tại một điểm O trong khụng khớ Cường độ điện trường tại điểm

M, cỏch O một khoảng 2 cm do Q gõy ra là:

Cõu 5: Một nguồn điện cú suất điện động  = 15V, điện trở trong r = 0,5 mắc với mạch ngoài gồm hai điện trở R1= 20  và R2 = 30  mắc song song Cụng suất của mạch ngoài là:

Cõu 6: Khi nhiệt độ của dây kim loại tăng, điện trở của nó sẽ

A Giảm đi B Không thay đổi

C Tăng lên D Ban đầu tăng lên theo nhiệt độ nhng sau đó lại giảm dần

Cõu 7: Đại lượng nào đặc trưng cho khả năng tớch điện của một tụ điện?

A Điện tớch của tụ điện B Hiệu điện thế giữa hai bản của tụ điện.

C Điện dung của tụ điện D Cường độ điện trường trong tụ điện.

Cõu 8: Hai điện tớch điểm giống nhau q1=q2=4.10 (C)-8 đặt cỏch nhau 3cm trong chõn khụng Lực điện tương tỏc giữa chỳng cú đặc điểm:

A lực hỳt, F=1,6.10-6 N B lực đẩy, F=1,6.10-2 N

C lực đẩy, F=1,6.10-6 N D lực hỳt, F=1,6.10-2 N

Cõu 9: Cho mạch điện cú sơ đồ như hỡnh vẽ Trong đú, mỗi nguồn cú suất điện

động E=1,5V, điện trở trong r=0,2Ω Cỏc điện trở R1=2Ω, R2=0,6Ω Dũng điện

trong mạch cú cường độ là:

Cõu 10: Khi dựng bức xạ tỏc động vào chất khớ, trong chất khớ sẽ hỡnh thành hạt tải điện Hiện tượng này gọi là

A sự tỏi hợp ion B sự ion húa chất khớ C tỏc nhõn ion húa D sự phõn ly ion

Trang 2

R1 R2

X

R2

SỞ GD – ĐT BèNH ĐỊNH ĐỀ THI HỌC KỲ 1- NĂM HỌC :2011 -2012

TRƯỜNG THPT SỐ II AN NHƠN MễN VẬT Lí 11- nõng cao

Thời gian : 45 phỳt

( khụng kể thời gian phỏt đề )

I.TRẮC NGHIỆM ( 5 điểm )

Cõu 1: Cho cỏc nhúm bỡnh điện phõn đựng dung dịch muối với cỏc điện cực Anốt tương ứng sau:

I Cu SO4 Cu II Zn SO4 Zn III AgNO3 Cu IV FeCl3 Ag

Bỡnh điện phõn nào cú cực dương tan?

Cõu 2: Cho mạch điện cú sơ đồ như hỡnh vẽ Trong đú, mỗi nguồn cú suất điện

động E=1,5V, điện trở trong r=0,2Ω Cỏc điện trở R1=2Ω, R2=0,6Ω Dũng điện

trong mạch cú cường độ là:

A. 1A B 3,49A C 2,27ê D 0,54A

Cõu 3: Một điện tớch điểm Q = +4.10-8C đặt tại một điểm O trong khụng khớ Cường độ điện trường tại điểm

M, cỏch O một khoảng 2 cm do Q gõy ra là:

Cõu 4: Khi nhiệt độ của dây kim loại tăng, điện trở của nó sẽ

A Giảm đi B Tăng lên

C Không thay đổi D Ban đầu tăng lên theo nhiệt độ nhng sau đó lại giảm dần

Cõu 5: Khi dựng bức xạ tỏc động vào chất khớ, trong chất khớ sẽ hỡnh thành hạt tải điện Hiện tượng này gọi là

A sự tỏi hợp ion B sự ion húa chất khớ C tỏc nhõn ion húa D sự phõn ly ion

Cõu 6: Đại lượng nào đặc trưng cho khả năng tớch điện của một tụ điện?

A Điện tớch của tụ điện B Hiệu điện thế giữa hai bản của tụ điện.

C Điện dung của tụ điện D Cường độ điện trường trong tụ điện.

Cõu 7: Đối với mạch điện kớn gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thỡ cường độ dũng điện chạy trong

mạch:

A Giảm khi điện trở mạch ngoài tăng B Tỉ lệ nghịch với điện trở mạch ngoài.

C Tăng khi điện trở mạch ngoài tăng D Tỉ lệ thuận với điện trở mạch ngoài.

Cõu 8: Một điện trở R = 4 được mắc với một nguồn điện tạo thành mạch kớn thỡ cụng suất tỏa nhiệt của mạch ngoài là P = 0,36W Hiệu điện thế hai đầu điện trở bằng:

Cõu 9: Một nguồn điện cú suất điện động  = 15V, điện trở trong r = 0,5 mắc với mạch ngoài gồm hai điện trở R1= 20  và R2 = 30  mắc song song Cụng suất của mạch ngoài là:

Cõu 10: Hai điện tớch điểm giống nhau q1=q2=4.10 (C)-8 đặt cỏch nhau 3cm trong chõn khụng Lực điện tương tỏc giữa chỳng cú đặc điểm:

A lực hỳt, F=1,6.10-6 N B lực đẩy, F=1,6.10-2 N

C lực đẩy, F=1,6.10-6 N D lực hỳt, F=1,6.10-2 N

II TỰ LUẬN ( 5 điểm )

Bài 1 Cho hai điện tớch điểm q1 = 8.10-8C, q2 = -8.10-8C đặt tại A, B trong khụng khớ với AB=10cm.

a Xỏc định lực tương tỏc tĩnh điện giữa 2 điện tớch trờn ? (1 điểm )

b Xỏc định vectơ cường độ điện trường tại trung điểm O của AB. ( 1 điểm )

Bài 2 Cho mạch điện như hỡnh vẽ: Biết E = 12 V, r = 2 Ω,

R1 = 3 Ω, R2 = 6 Ω, RX là biến trở, Đ (6V-4W), RA = 0 Ω

1 Khi RX = 2 Ω:

a) Tỡm số chỉ của Ampe kế.(1 điểm )

b) Đốn sỏng như thế nào? Vỡ sao? ( 0,5 điểm) A B

c) Nếu R2 là bỡnh điện phõn dương cực tan chứa dung dịch CuSO4

thỡ trong 32 phỳt 10 s sẽ cú bao nhiờu gam kim loại đồng bỏm vào ca tốt (1 điểm )

2 Tỡm Rx để cụng suất tiờu thụ trờn điện trở này đạt cực đại (0,5 điểm )

Mó đề 456

Trang 3

R1 R2

( khụng kể thời gian phỏt đề )

I.TRẮC NGHIỆM ( 5 điểm )

Cõu 1: Hai điện tớch điểm giống nhau q1=q2=4.10 (C)-8 đặt cỏch nhau 3cm trong chõn khụng Lực điện tương tỏc giữa chỳng cú đặc điểm:

A lực hỳt, F=1,6.10-6 N B lực hỳt, F=1,6.10-2 N

C lực đẩy, F=1,6.10-6 N D lực đẩy, F=1,6.10-2 N

Cõu 2: Một điện trở R = 4 được mắc với một nguồn điện tạo thành mạch kớn thỡ cụng suất tỏa nhiệt của mạch ngoài là P = 0,36W Hiệu điện thế hai đầu điện trở bằng:

Cõu 3: Một nguồn điện cú suất điện động  = 15V, điện trở trong r = 0,5 mắc với mạch ngoài gồm hai điện trở R1= 20  và R2 = 30  mắc song song Cụng suất của mạch ngoài là:

Cõu 4: Khi nhiệt độ của dây kim loại tăng, điện trở của nó sẽ

A Tăng lên B Không thay đổi

C Giảm đi D Ban đầu tăng lên theo nhiệt độ nhng sau đó lại giảm dần

Cõu 5: Cho cỏc nhúm bỡnh điện phõn đựng dung dịch muối với cỏc điện cực Anốt tương ứng sau:

I Cu SO4 Cu II AgNO3 Cu III FeCl3 Ag IV Zn SO4 Zn

Bỡnh điện phõn nào cú cực dương tan?

Cõu 6: Một điện tớch điểm Q = +4.10-8C đặt tại một điểm O trong khụng khớ Cường độ điện trường tại điểm

M, cỏch O một khoảng 2 cm do Q gõy ra là:

Cõu 7: Khi dựng bức xạ tỏc động vào chất khớ, trong chất khớ sẽ hỡnh thành hạt tải điện Hiện tượng này gọi là

A sự ion húa chất khớ B sự tỏi hợp ion C tỏc nhõn ion húa D sự phõn ly ion

Cõu 8: Đại lượng nào đặc trưng cho khả năng tớch điện của một tụ điện?

A Điện tớch của tụ điện B Hiệu điện thế giữa hai bản của tụ điện.

C Cường độ điện trường trong tụ điện D Điện dung của tụ điện

Cõu 9: Đối với mạch điện kớn gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thỡ cường độ dũng điện chạy trong

mạch:

A Tỉ lệ nghịch với điện trở mạch ngoài B Giảm khi điện trở mạch ngoài tăng.

C Tăng khi điện trở mạch ngoài tăng D Tỉ lệ thuận với điện trở mạch ngoài.

Cõu 10: Cho mạch điện cú sơ đồ như hỡnh vẽ Trong đú, mỗi nguồn cú suất điện

động E=1,5V, điện trở trong r=0,2Ω Cỏc điện trở R1=2Ω, R2=0,6Ω Dũng điện

trong mạch cú cường độ là:

Trang 4

R1 R2

X

R2

SỞ GD – ĐT BèNH ĐỊNH ĐỀ THI HỌC KỲ 1- NĂM HỌC :2011 -2012

TRƯỜNG THPT SỐ II AN NHƠN MễN VẬT Lí 11- nõng cao

Thời gian : 45 phỳt

( khụng kể thời gian phỏt đề )

I.TRẮC NGHIỆM ( 5 điểm )

Cõu 1: Đại lượng nào đặc trưng cho khả năng tớch điện của một tụ điện?

C Hiệu điện thế giữa hai bản của tụ điện D Cường độ điện trường trong tụ điện.

Cõu 2: Một điện tớch điểm Q = +4.10-8C đặt tại một điểm O trong khụng khớ Cường độ điện trường tại điểm

M, cỏch O một khoảng 2 cm do Q gõy ra là:

Cõu 3: Khi nhiệt độ của dây kim loại tăng, điện trở của nó sẽ

A Giảm đi B Không thay đổi

C Ban đầu tăng lên theo nhiệt độ nhng sau đó lại giảm dần D Tăng lên

Cõu 4: Một điện trở R = 4 được mắc với một nguồn điện tạo thành mạch kớn thỡ cụng suất tỏa nhiệt của mạch ngoài là P = 0,36W Hiệu điện thế hai đầu điện trở bằng:

Cõu 5: Khi dựng bức xạ tỏc động vào chất khớ, trong chất khớ sẽ hỡnh thành hạt tải điện Hiện tượng này gọi là

A sự tỏi hợp ion B sự phõn ly ion C tỏc nhõn ion húa D sự ion húa chất khớ

Cõu 6: Một nguồn điện cú suất điện động  = 15V, điện trở trong r = 0,5 mắc với mạch ngoài gồm hai điện trở R1= 20  và R2 = 30  mắc song song Cụng suất của mạch ngoài là:

Cõu 7: Cho cỏc nhúm bỡnh điện phõn đựng dung dịch muối với cỏc điện cực Anốt tương ứng sau:

I FeCl3 Ag II AgNO3 Cu III Zn SO4 Zn IV Cu SO4 Cu

Bỡnh điện phõn nào cú cực dương tan?

A III và IV B cả bốn bỡnh C I, II và III D I và III

Cõu 8: Hai điện tớch điểm giống nhau q1=q2=4.10 (C)-8 đặt cỏch nhau 3cm trong chõn khụng Lực điện tương tỏc giữa chỳng cú đặc điểm:

A lực hỳt, F=1,6.10-6 N B lực đẩy, F=1,6.10-2 N

C lực đẩy, F=1,6.10-6 N D lực hỳt, F=1,6.10-2 N

Cõu 9: Đối với mạch điện kớn gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thỡ cường độ dũng điện chạy trong

mạch:

A Tăng khi điện trở mạch ngoài tăng B Tỉ lệ nghịch với điện trở mạch ngoài.

C Giảm khi điện trở mạch ngoài tăng D Tỉ lệ thuận với điện trở mạch ngoài.

Cõu 10: Cho mạch điện cú sơ đồ như hỡnh vẽ Trong đú, mỗi nguồn cú suất điện

động E=1,5V, điện trở trong r=0,2Ω Cỏc điện trở R1=2Ω, R2=0,6Ω Dũng điện

trong mạch cú cường độ là:

II TỰ LUẬN ( 5 điểm )

Bài 1 Cho hai điện tớch điểm q1 = 8.10-8C, q2 = -8.10-8C đặt tại A, B trong khụng khớ với AB=10cm.

a Xỏc định lực tương tỏc tĩnh điện giữa 2 điện tớch trờn ? (1 điểm )

b Xỏc định vectơ cường độ điện trường tại trung điểm O của AB. ( 1 điểm )

Bài 2 Cho mạch điện như hỡnh vẽ: Biết E = 12 V, r = 2 Ω,

R1 = 3 Ω, R2 = 6 Ω, RX là biến trở, Đ (6V-4W), RA = 0 Ω

1 Khi RX = 2 Ω:

a) Tỡm số chỉ của Ampe kế.(1 điểm )

b) Đốn sỏng như thế nào? Vỡ sao? ( 0,5 điểm) A B

c) Nếu R2 là bỡnh điện phõn dương cực tan chứa dung dịch CuSO4

thỡ trong 32 phỳt 10 s sẽ cú bao nhiờu gam kim loại đồng bỏm vào ca tốt (1 điểm )

2 Tỡm Rx để cụng suất tiờu thụ trờn điện trở này đạt cực đại (0,5 điểm )

Mó đề 145

Trang 5

Câu 6 7 8 9 10

MÃ ĐỀ 456

MÃ ĐỀ 789

MÃ ĐỀ 145

II TỰ LUẬN

Bài 1: (2 điểm)

q1 = 8.10-8C, q2 = 8.10-8C đặt tại A, B ; AB=10cm.

a Xác định lực tương tác tĩnh điện giữa 2 điện tích:

F=9 10

9

|q1q2|

(1điểm)

b Xác định vectơ cường độ điện trường tại trung điểm O của AB:

Xác định cường độ điện trường do q1; q2 gây ra tại O: -Điểm đặt, phương, chiều độ lớn E1, E2 (hoặc tình độ lớn cường độ điện trường do q1, q2 gây ra tại O, điểm đặt, phương, chiều ,như hình vẽ ) (0,5điểm)

Nguyên lý chồng chất điện trường để tổng hợp => E= E1+E2= 576000 V/m (0,5điểm)

Bài 2 ( 3 điểm )

1 a.Tìm số chỉ của Am pe kế :

+ Tính điện trở mạch ngoài : RN= ( R1+ RĐ) R2

( R1+ RĐ+R2) + Rx = 6 Ω ( 0,5 điểm )

+ Số chỉ Am pe kế là

I =

1,5

N

R r

 (A) ( 0,5 điểm )

b Tính được UAB=RABI =4x1,5 =6 (V)

0,5( ) 2 / 3( )

AB

U

Trang 6

c Công suất tiêu thu mạch ngoài là : P= RxI2 =

x

x

X

R

R

R

Công suất đạt cực đại khí Rx = RAB + r = 6 Ω ( 0, 25 điểm )

Ngày đăng: 08/02/2021, 09:17

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w