1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

tiet 39 den 64 hinh 9 3 cot

54 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tiết 39: Liên hệ giữa cung và dây
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 1,63 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KiÓm tra: ViÕt c«ng thøc tÝnh diÖn tÝch xung quanh, diÖn tÝch toµn phÇn, thÓ tÝch cña h×nh nãn, h×nh nãn côt. 3.[r]

Trang 1

2 Kiểm tra bài cũ.

? Để so sánh hai góc ở tâm ta có so sánh thông qua yếu tố nào?

3 Bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

HĐ 1: Định lí 1

- Yêu cầu HS quan sát hình 9

-GV giới thiệu thuật ngữ:

“cung căng dây” hoặc dây

căng cung” để chỉ mối liên hệ

giữa cung và dây có chung

hai mút

- Dây AB căng 2 cung AmB

và cung AnB

? Với 2 cung nhỏ trong 1

đ-ờng tròn hay trong hai đđ-ờng

tròn bằng nhau hãy dự đoán:

? Hai dây bằng nhau hai cung

AB = CDb) Δ AOB = Δ

Trang 2

- Yêu cầu HS quan sát hình

- Nêu dự đoán

- Đọc nội dung của định lí2

- Vẽ hình và ghi GT, KL của định lí

- Học sinh chứng minh theo hớng dẫn của GV

AB <AC

2 Định lí 2

Định lí: (SGK trang 77)a/ AB > CD AB > CDb/ AB > CD AB > CD

Thực hiệnNhận xét, giải thích

Lắng nghe

3 Luyện tậpBài 10(sgk T72)

A

Vẽ đờng tròn (O; R) Vẽ góc ở tâm có sô đo 600

Tam giác cân OAB có Ô =

600 nên là tam giác đềuSuy ra AB = 2cm

IV Luyện tập, củng cố.

? Qua bài học cần nắm đợc ND kiến thức gì?

- GV chốt lại ND lí thuyết của bài

V H ớng dẫn, dặn dò.

- Học thuộc nội dung của các định lí

- Làm bài 11;12; 14(sgk T72)

Trang 3

2 Kiểm tra bài cũ:

?Nhắc lại định lí về liên hệ giữa cung và dây?

- Gv giới thiệu góc BAC là

góc nội tiếp của đờng tròn

(O)

? Thế nào là góc nội tiếp?

- Giới thiệu: Cung nằm bên

- Đỉnh nằm trên ờng tròn

đ Cạnh là hai dây của đờng tròn

- Trả lời đinh nghĩa

Lắng ngheCá nhân thực hiệnTrả lời

Hs thực hiện

Lắng ngheCá nhân thực hiện

1 Định nghĩa

*ĐN: Góc nội tiếp là góc có

đỉnh nằm trên đờng tròn và hai cạnh chứa hai dây cung của đ-ờng tròn đó

- Cung nằm bên trong góc đợc gọi là cung bị chắn

2 Định lí

*Định lí (sgk T73)

Trang 4

Lắng nghe.

GT (O); BAC là góc nội

tiếpKL

BAC=1/2 sđ BCChứng minh(SGK T74)

- yêu cầu HS đọc hệ quả sgk

- Gv chốt lại ND của hệ quả

- yêu cầu HS làm ?3

- Gv nhận xét chốt lại ?3

- Chắn các cung bằng nhau

- Các góc nọi tiếp bằng nhau

- GV chốt lại ĐN, định lí, hệ quả về góc nội tiếp

- Yêu cầu HS làm bài tập 15; 16 SGK

Trang 5

Ngày soạn: 13/ 02/ 2012

Ngày dạy: 15/ 02/ 2012

Tiết 41: Luyện tập

I Mục tiêu:

* Kiến thức: Củng cố các kiến thức về góc nội tiếp: định nghĩa, định lí, hệ quả

của góc nội tiếp

* Kĩ năng: Vẽ hình, quan sát, tính toán, chứng minh một bài toán.

*Thái độ: cẩn thận, chính xác, t duy, logíc.

- Yêu cầu HS đọc bài 19

? Đề bài yêu cầu gì?

- Yêu cầu HS vẽ hình, ghi

HS chứng minh

Nhận xét, giải thích

Bài tập 19(sgkT75)

(O; 2

Mà ANBM tại H nên H là trực tâm của SAB

nên SH AB

HĐ 2 : Luyện tập

- Yêu cầu HS đọc bài 21

? Đề bài yêu cầu gì?

- Yêu cầu HS vẽ hình, ghi

- Đọc bài 21

- yêu cầu: ? Tam giác BMN là tam

Bài tập 21(sgk T76)

Trang 6

GT,KL của bài.

? Góc AMB là góc gì ? nằm

ở đờng tròn nào?

? Góc ANB là góc gì?

Thuộc đờng tròn nào?

?(O) và (O’) có mối quan hệ

gì?

? Vậy ta suy ra điều gì?

? tam giác NBM là tam giác

AB của (O)

- góc ANB là góc nội tiếp chắn cung

AB của (O’)(O)=(O’)

cá nhân thực hiệnlên bảng

AMB = 900 (góc nội tiếp chắn nửa đờng tròn)

 AM BCNên ABC vuông tại A Theo hệ thức lợng trong tam giác ta có: MA2 = MB.MC

IV Củng cố

Chốt kiến thức trọng tâm của bài

V H ớng dẫn về nhà:

Học thuộc nội dung định nghĩa, định lí, hệ quả góc nội tiếp, xem các bài tập

đã chữa, đọc trớc bài mới

VI Bài học kinh nghiệm

Trang 7

- Nắm chắc khái niệm, định lí, hệ quả góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung.

- Nhận biết đợc góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung

* Kĩ năng: Quan sát, vẽ hình, chứng minh, trình bày.

*Thái độ: Tích cực, t duy, logíc.

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

HĐ 1 : Khái niệm góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung

Cho hs quan sát hình 22

Hãy cho biết góc BAx có đặc

điểm gì?

Vậy em hiểu góc tạo bởi tiếp

tuyến và dây cung là góc nh

số đo của góc tạo bởi tiếp

tuyến và dây cung?

Chốt nội dung định nghĩa

góc tạo bởi tiếp tuyến và dây

cung

Quan sátTrả lời

Trẩ lờiCá nhân thực hiệnThực hiện

Cá nhân thực hiệnLên bảng

Thực hiệnNêu dự đoán về số

đo của góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung

Lắng nghe

1 Góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung

Kháiniệm:

tuyến và dây cung là góc có

đỉnh nằm trên đờng tròn và một cạnh là một tiếp tuyến còn cạnh kia chứa dây cung của đờng tròn đó

- Cung nằm bên trong góc gọi

TH1: Tâm

đ-y

x

B A

O

Trang 8

L¾ng nghe.

êng trßn n»m trªn c¹nh chøa d©y cung

TH 2: T©m ®uêng trßn n»m bªn ngoµi

gãc

TH3: T©m

®uêng trßn n»m bªn trong gãc

H§ 3: HÖ qu¶

Cho hs quan s¸t h×nh 28

H·y so s¸nh sè ®o cña BAx ,

ACB víi sè ®o cña cung

1 AB 2

BAx =ACB

3 HÖ qu¶:

* HÖ qu¶ (sgk T79)

m x y

O

C

B A

Trang 9

đọc nội dung bài toán

Lên bảng thực hiệnNhận xét, giải thích

Lắng nghe

1 Chữa bài tập Bài 30 (sgk T79)

Chứng minh

Vẽ OH ABTheo gt có BAx=

Thực hiện theo y/c của gv

Trả lời

3600

Lên bảng chứng minh

Nhận xét

2 Luyện tậpBài 31(sgk T79)

Trang 10

Chốt: Góc nội tiếp và góc tạo

bởi tiếp tuyến và dây cung

cùng chắn một cung thì bằng

nhau

Đọc đề bàiThực hiện theo y/c của gv

Thực hiện theo y/c của gv

Lên bảng chứng minh

AMN = BAt(so le trong)

BAt = C^ (cuứng chaộn AB)

^M = C^

⇒ Δ AMN ~ Δ ACB g)

VI Bài học kinh nghiệm

Ngày soạn: 22/ 02/ 2012

* Kĩ năng: Vẽ hình, chứng minh định lí, suy luận, trình bày.

*Thái độ: Tích cực, tự giác, t duy, logíc.

II Chuẩn bị:

7 Giáo viên: Bảng phụ, thớc ê ke, compa

8 Học sinh: Sách vở, đồ dùng học tập

Trang 11

3 Bài mới :

Hoạt động của thầy Hoạt động của

minh bài toán

Gv giới thiệu nội dung

định lí

Y/c hs đọc nội dung định lí

Quan sát hình vẽLắng nghe

Trả lờiChắn 2 cung là cung BnC và AmD

Thực hiện

Cá nhân thực hiện

Trả lờiChứng minhLắng nghe

đọc định lí

1 Góc có đỉnh ở bên trong đờng tròn

*Định lí (sgk T81)

Chứng minhXét BDE có góc BEC là gócngoài của tam giác nên ta có:

Lắng nghe

đọc định lí

2 Góc có đỉnh ở bên ngoài đờng tròn

n

m D

C B

CB

A

B

A

E D

C O

O

B A

E

C

Trang 12

Lªn b¶ng

NhËn xÐtL¾ng nghe

*§Þnh lÝ (sgk T81)b/ CM định lý :Trường hợp 1 :BEC = BAC - ACD =

sdBC−sdAD

2

Trường hợp 2 :BEC = BAC - ACE

= sdBC−sdAC

2

Trường hợp 3 :AEC = xAC - ACE =

O

Trang 13

lên bảng chữa bàinhận xét.

trả lời

A là góc có đỉnh ở bên ngoài đờng tròn

BSM góc có đỉnh ởbên trong đờng tròn

Góc nội tiếpLên bảng thực hiệnNhận xét

Trang 14

Học bài, xem lại các bài tập đã chữa làm bài tập 40; 42; 43(sgk T83)

VI Bài học kinh nghiệm

Trang 15

Hs biết sử dụng thuật ngữ: Cung chứa góc dựng trên một đoạn thẳng.

* Kĩ năng: Vẽ hình, biết sử dụng cung chứa góc, áp dụng cung chứa góc vào

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

HĐ 1 : Bài toán quỹ tích cung chứa góc

CN2D; CN3D

- Các tam giác:CN1D; CN2D;

CN3D là các tam giác vuông có chung cạnh huyền CD

Quỹ tích của điểm

M là 2 cung tròn có

bờ là đờng thẳng AB

3 Chứng minh (sgk T84; 85)

Trang 16

®-®o¹n th¼ng AB

O lµ giao cña Ay víi d

*C¸ch vÏ cung chøa gãc (sgk T86)

H§ 4 : C¸ch gi¶i bµi to¸n quü tÝch:

Cho hs nghiªn cøu c¸ch

gi¶i bµi to¸n quü tÝch Thùc hiÖn theo y/c cña gv

4 C¸ch gi¶i bµi to¸n quü tÝch

Trang 17

* Kĩ năng: Biết dựng một cung chứa góc trên một đoạn thẳng cho trớc.

*Thái độ: Tích cực, tự giác, t duy, logíc.

đoạn thẳng AB = 3cm

Nêu cách dựngLên bảngNhận xétLắng nghe

1 Bài 46(sgk T86)

Dựng đoạn AB = 3cmDửùng xAB = 550

Dửùng tia Ay Ax taùi ADửùng ủửụứng trung trửùc d cuỷa ủoaùn AB; ủửụứng d caột

Ay taùi ODửùng (O ; OA)Vaọy AmB laứ cung chửựa goực 550 dửùng treõn ủoaùn

Nhận xét

2 Bài 50(sgk T87)

A 1

A2A

B M

⇒ A ^I B=260 34'

Vậy A ^I B là góc không đổi.b)*Phần thuận:

Trang 18

M di chuyển trên (O ;AB

2 )

thì I cũng di chuyển nhng luônnhìn AB dới 1 góc 26034’

Vậy I thuộc 2 cung chứa góc

26034’ dựng trên đoạn AB

M ≡ A ⇒ cát tuyến AM trở thành tiếp tuyếnA1AA2 khi

tgI'=M ' B

M ' I=tg26

0

34'= 1 2

Do đó: M ' I=2 M ' B

*Kết luận: Quỹ tích các điểm I

là hai cung A1m B và cung

A2m ' B dựng trên đoạn thẳng AB chứa góc 26034’

A1A2⊥ AB tại A

IV Củng cố

Chốt kiến thức trọng tâm của bài

V H ớng dẫn về nhà:

Học thuộc bài, xem lại các bài tập đã chữa Làm bài tập 48; 49; 51(sgk T87)

Đọc trớc bài mới: “ tứ giác nội tiếp”

VI Bài học kinh nghiệm

Trang 19

H MO

E

D

C

B A

Ngày soạn: 07/ 03/ 2012

Ngày dạy: 09/ 03/ 2012

Tiết 48: Tứ giác nội tiếp

I Mục tiêu:

* Kiến thức: hs nắm đợc khái niệm tứ giác nội tiếp, định lí thuận và đảo của tứ

giác nội tiếp

Gv giới thiệu tứ giác ở ý a là

tứ giác nội tiếp đờng tròn

vậy em hiểu tứ giác nội tiếp

đờng tròn là tứ giác nh thế

nào?

Y/c hs đọc nội dung định

nghĩa (sgk T87)

*Chốt nội dung định nghĩa

Cho hs làm bài toán sau:

đọc định nghĩaLắng ngheQuan sát

AEDC; ADCB nội tiếp đờng tròn

AHDE; BHCM không nội tiếp đ-ờng tròn

1 Khái niệm tứ giác nội tiếp

*Định nghĩa: Một tứ giác có bốn đỉnh nằm trên một đờng tròn đợc gọi là tứ giác nội tiếp

đờng tròn (gọi tắt là tứ giác nội tiếp)

HĐ 2 : Định lí

Hãy vẽ một tứ giác nội tiếp

đờng tròn sau đó đo các góc

đối diện và tính tổng hai góc

đoánTổng số đo hai góc

2 Định lí

*Định lí (sgk T88)

GT Tứ giác ABCD nội tiếp (O)

Trang 20

hai góc đối diện của một tứ

Asd BCD

(góc nội tiếp)

 1  2

* Kĩ năng: Quan sát, phân tích, vận dụng đợc định lí thuận, đảo vào chứng

minh Kỹ năng trình bày lời giải của một bài toán

*Thái độ: Tích cực, tự giác, t duy, logíc.

Trang 21

vẽ hình viết gt – kl

Nêu cách tính góc

Theo tính chất góc ngoài

của tam giác ta có điều gì?

Tính ABCADC

Hai góc ABCADC

Có mối quan hệ gì với

400 và góc DFC bằng 200

Hai góc đối của

tứ giác nội tiếpLên bảng Nhận xét, giải thích

Lắng nghe

Bài 56(sgk T89)

x = BCE = DCF (ủoỏi ủổnh)ABC = x + 400 (1) (tớnh chaỏt goực ngoaứi cuỷa tam giaực)ADC = x + 200 (2) (tớnh chaỏt goực ngoaứi cuỷa tam giaực)ABC + ADC = 1800 (3) (ABCD laứ tửự giaực noọi tieỏp)

BAD = 1800 - BCD = 600

(tớnh chaỏt 2 goực ủoỏi cuỷa tửự giaực noọi tieỏp)

40 0

20 0 A

B C

D

E

F O

Trang 22

Cá nhân thực hiện

Trả lời

Bài 57(sgk T89)Hình chữ nhật, hình vuông, hình thang cân nội tiếp nội tiếp đợc trong một đờng tròn

IV Củng cố

Chốt kiến thức trọng tâm của bài

V H ớng dẫn về nhà:

Xem lại các bài tập đã chữa Làm bài tập 58; 59 (sgk T90)

VI Bài học kinh nghiệm

Ngày soạn: 14/ 03/ 2012

Ngày dạy: 16/ 03/ 2012

Tiết 50: Luyện tập (Tiếp)

I Mục tiêu:

* Kiến thức: Tiếp tục củng cố các kiến thức định nghĩa, định lí, định lí đảo của

tứ giác nội tiếp

* Kĩ năng: Quan sát, phân tích, vận dụng đợc định lí thuận, đảo vào chứng

minh Kỹ năng trình bày lời giải của một bài toán

*Thái độ: Tích cực, tự giác, t duy, logíc

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

HĐ 1 : Chứng minh tứ giác nội tiếp

– kl của bài toán hãy

đọc lại nội dung bài

toán

Để chứng minh tứ giác

ABCD là tứ giác nội

Đọc đề bàiLên bảng vẽ hình, viết gt – kl

KL Giác nội tiếp b) xác định tâm đờng tròn nội tiếp tứ giác ABCD

Trang 23

 ABCD nội tiếp.

HĐ 2 : Chứng minh đoạn thẳng bằng nhau

– kl của bài toán hãy

đọc lại nội dung bài

Thực hiện

Chứng minh APD cân tại A

Lên bảng thực hiện

2 Chứng minh đoạn thẳng bằngnhau

Bài 59(sgk T90)

ABCD là hình bình hành

GT A, b, c  (O) (O) CD  P

KL AP = AD

Chứng minh:

Ta có: Tứ giác ABCD là hình bình hành ⇒ A ^B C= A ^ D C

Mà: A ^PC kề bù với gócAPD

⇒ A ^P D= A ^ D P ⇒ ΔAPD

cân tại A ⇒ AP=AD

IV Củng cố

Phát biểu nội dung định lí thuận, đảo của tứ giác nội tiếp

Cách chứng minh một tứ giác nội tiếp

V H ớng dẫn về nhà:

Xem lại các bài tập đã chữa Làm bài tập 60(sgk T90)

VI Bài học kinh nghiệm

A B

Trang 24

Ngày soạn : 19/03/2012

Ngày giảng: 21/03/2012

Tiết 51 ẹệễỉNG TROỉN NGOAẽI TIE PÁ

ẹệễỉNG TROỉN NO I TIE PÄ Á

I Mục tiêu

* Kiến thức:

- Học sinh nắm đợc thế nào là đờng tròn ngoại tiếp, đờng tròn nội tiếp tam giác

- Nắm đợc bất kì đa giác đều nào cũng có một đờng tròn ngoại tiếp, một đờng tròn nội tiếp

*Kỹ năng: - Rèn kĩ năng vẽ hình, nhận biết đờng tròn ngoại tiếp, nội tiếp.

* Thái độ: - Rèn cho HS tính cẩn thận, yêu thích môn học.

2 Kiểm tra bài cũ

?Thế nào là tứ giác nội tiếp? Nêu định lí về tứ giác nội tiếp?

3 Bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

HĐ 1: Định nghĩa

? Cho tứ giác ABCD là hình

vuông ABCD có nội tiếp

đ-ợc đờng tròn nào ko?

- Yêu cầu HS vẽ hình

- Hình vuông ABCD nội tiếp

đợc 1 đờng tròn (O;R) Khi

đó ta nói (O:R) là đờng tròn

ngoại tiếp hình vuông

ABCD

- Yêu cầu HS vẽ hình, quan

sát hình 49

?Nhận xét gì về đờng tròn

(O;r) với hình vuông ABCD

- (O;r) đợc gọi là đờng tròn

nội tiếp hình vuông ABCD

là hình vuông ngoại tiếp

đ-ờng tròn

? Thế nào là đờng tròn ngoại

tiếp đa giác? Đờng tròn nội

tiếp đa giác?

- Yêu cầu HS làm ? trong

1/ Định nghĩa

C D

O R r

(O;R) ngoại tiếp ABCD(O;r) nội tiếp ABCD

*Định nghĩa: (SGK/T91)

? (sgk)a) Vẽ đờng tròn tâm O bánkính 2 cm

b) Vẽ một lục giác đềuABCDEF có tất cả các đỉnhnằm trên đờng tròn

Trang 25

ờng tròn ngoại tiếp, mấy

đ-ờng tròn nội tiếp đi qua lục

giác đều

- Vì khoảng cách từ tâm

đến các dây bằng nhau làbằng nhau

- Học sinh vẽ hình

- Một và chỉ một

c) Ta có các dây AB = CD

= DE =EF = FA suy ra cácdây đó cách đều tâm

Vậy tâm O cách đều cáccạnh của lục giác đều d)Vẽ đờng tròn tâm O bánkính r …

HĐ 2: Định lí

- Gv giới thiệu định lí trong

sgk

? Nhận xét gì về tâm đờng

tròn nội tiếp, ngoại tiếp trong

đa giác đều?

- GV chốt lại nội dung của

Trang 26

*Thái độ: Rèn tính cẩn thận, tính chính xác, t duy, logic

- Giới thiệu:  (pi) là kí

hiệu của 1 số vô tỉ mà giá

- Công thức tính độdài đờng tròn

- Nêu công thứctính độ dài theo d

C

d  3,14

1 Công thức tính độ dài đờng tròn

Độ d i à đường trũn “ chu vi hỡnhtrũn” được kớ hiệu l C à Độ d i Càcủa một đường trũn được tớnh theocụng thức

Trang 27

l à

C = 2R Vậy cung 10, bỏnkớnh R cú độ d ià

d i l à à 180

Rn

- Nắm đợc công thức

*Kết luận: Trờn đường trũn bỏnkớnh R, độ d i l cà ủa một cung n0

được tớnh theo cụng thức:

Học thuộc bài Làm bài tập 65 > 69(sgk T95)

VI Bài học kinh nghiệm

Trang 28

Ngày soạn: 26/ 03/ 2012

Ngày dạy: 28/ 03/ 2012

Tiết 53: Luyện tập

I Mục tiêu:

* Kiến thức: Củng cố công thức tính độ dài đờng tròn, cung tròn.

* Kĩ năng: Vận dụng công thức tính độ dài đờng tròn, cung tròn để tính toán *Thái độ: Tích cực, tự giác, t duy, logíc.

Hoạt động của thầy Hoạt động của

HS đọc đề b i.à

- Xỏc định yờucầu

- Chu vi của bỏnhxe: 540mm

- Bỏnh xe cú chu vi 540mm ứng với

3600

- Dõy cu roa cú độ d i 200m à ứng với

xo

Trang 29

Thực hiệnThực hiện theo sự hớng dẫn của gvLắng nghe.

Học thuộc bài Xem lại các bài đã chữa Làm bài tập 73; 74; 76(sgk T96)

VI Bài học kinh nghiệm

Trang 30

Ngày soạn: 27/ 03/ 2012

Ngày dạy: 29/ 03/2012

Tiết 54: Diện tích hình tròn, hình quạt tròn

I Mục tiêu:

* Kiến thức: Nắm chắc công thức tính diện tích hình tròn, hình quạt tròn.

* Kĩ năng: Vận dụng tốt công thức vào tính toán.

*Thái độ: Tích cực, tự giác, t duy, logíc.

- Nắm được cụng thức tớnh diện tớchhỡnh trũn

1 Công thức tính diện tích hình tròn

Diện tớch S của một hỡnh trũnbỏn kớnh R được tớnh theocụng thức:

- HS quan sỏt

?:

Hỡnh trũn bỏnkớnh R cú diệntớch l à

S = .R2 Vậy nhỡnh quạttrũn bỏn kớnh R,cung 10 cú diện

2

R

2 Công thức tính diện tích hình quạt tròn:

Trang 31

Häc thuéc bµi Lµm bµi tËp 77 >82(sgk T99)

VI Bµi häc kinh nghiÖm:

Trang 32

Ngày soạn: 28/ 03/ 2012

Ngày dạy: 30/ 03/ 2012

Tiết 55: Luyện tập

I Mục tiêu:

* Kiến thức: Củng cố công thức tính diện tích hình tròn, hình quạt tròn.

* Kĩ năng: Vận dụng thành thạo công thức vào giải toán.

*Thái độ: Tích cực, tự giác, t duy, logíc.

?Cỏc yếu tố trờn liờn

hệ với nhau theo cụng

C=2 πR ⇒ R= C

2 π

S=πR2⇒ R=π S l= π Rn

Bài 82(sgk T99)Bỏn

kớnhđtrũn(R)

Độ

d iàđtrũn(C)

Diệntớchhỡnhtrũn(S)

Số đocủacungtrũn(n0)

Diệntớchhquạtcung

Bài 86(sgk T100)a) Diện tớch của hỡnh trũn (O,R1) l :à

S1=

2 1

R

Diện tớch hỡnh trũn (O,R2) l :à

Ngày đăng: 21/05/2021, 04:43

w