KiÓm tra: ViÕt c«ng thøc tÝnh diÖn tÝch xung quanh, diÖn tÝch toµn phÇn, thÓ tÝch cña h×nh nãn, h×nh nãn côt. 3.[r]
Trang 12 Kiểm tra bài cũ.
? Để so sánh hai góc ở tâm ta có so sánh thông qua yếu tố nào?
3 Bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
HĐ 1: Định lí 1
- Yêu cầu HS quan sát hình 9
-GV giới thiệu thuật ngữ:
“cung căng dây” hoặc dây
căng cung” để chỉ mối liên hệ
giữa cung và dây có chung
hai mút
- Dây AB căng 2 cung AmB
và cung AnB
? Với 2 cung nhỏ trong 1
đ-ờng tròn hay trong hai đđ-ờng
tròn bằng nhau hãy dự đoán:
? Hai dây bằng nhau hai cung
⇒ AB = CDb) Δ AOB = Δ
Trang 2- Yêu cầu HS quan sát hình
- Nêu dự đoán
- Đọc nội dung của định lí2
- Vẽ hình và ghi GT, KL của định lí
- Học sinh chứng minh theo hớng dẫn của GV
AB <AC
2 Định lí 2
Định lí: (SGK trang 77)a/ AB > CD ⇒ AB > CDb/ AB > CD ⇒ AB > CD
Thực hiệnNhận xét, giải thích
Lắng nghe
3 Luyện tậpBài 10(sgk T72)
A
Vẽ đờng tròn (O; R) Vẽ góc ở tâm có sô đo 600
Tam giác cân OAB có Ô =
600 nên là tam giác đềuSuy ra AB = 2cm
IV Luyện tập, củng cố.
? Qua bài học cần nắm đợc ND kiến thức gì?
- GV chốt lại ND lí thuyết của bài
V H ớng dẫn, dặn dò.
- Học thuộc nội dung của các định lí
- Làm bài 11;12; 14(sgk T72)
Trang 32 Kiểm tra bài cũ:
?Nhắc lại định lí về liên hệ giữa cung và dây?
- Gv giới thiệu góc BAC là
góc nội tiếp của đờng tròn
(O)
? Thế nào là góc nội tiếp?
- Giới thiệu: Cung nằm bên
- Đỉnh nằm trên ờng tròn
đ Cạnh là hai dây của đờng tròn
- Trả lời đinh nghĩa
Lắng ngheCá nhân thực hiệnTrả lời
Hs thực hiện
Lắng ngheCá nhân thực hiện
1 Định nghĩa
*ĐN: Góc nội tiếp là góc có
đỉnh nằm trên đờng tròn và hai cạnh chứa hai dây cung của đ-ờng tròn đó
- Cung nằm bên trong góc đợc gọi là cung bị chắn
2 Định lí
*Định lí (sgk T73)
Trang 4Lắng nghe.
GT (O); BAC là góc nội
tiếpKL
BAC=1/2 sđ BCChứng minh(SGK T74)
- yêu cầu HS đọc hệ quả sgk
- Gv chốt lại ND của hệ quả
- yêu cầu HS làm ?3
- Gv nhận xét chốt lại ?3
- Chắn các cung bằng nhau
- Các góc nọi tiếp bằng nhau
- GV chốt lại ĐN, định lí, hệ quả về góc nội tiếp
- Yêu cầu HS làm bài tập 15; 16 SGK
Trang 5Ngày soạn: 13/ 02/ 2012
Ngày dạy: 15/ 02/ 2012
Tiết 41: Luyện tập
I Mục tiêu:
* Kiến thức: Củng cố các kiến thức về góc nội tiếp: định nghĩa, định lí, hệ quả
của góc nội tiếp
* Kĩ năng: Vẽ hình, quan sát, tính toán, chứng minh một bài toán.
*Thái độ: cẩn thận, chính xác, t duy, logíc.
- Yêu cầu HS đọc bài 19
? Đề bài yêu cầu gì?
- Yêu cầu HS vẽ hình, ghi
HS chứng minh
Nhận xét, giải thích
Bài tập 19(sgkT75)
(O; 2
Mà ANBM tại H nên H là trực tâm của SAB
nên SH AB
HĐ 2 : Luyện tập
- Yêu cầu HS đọc bài 21
? Đề bài yêu cầu gì?
- Yêu cầu HS vẽ hình, ghi
- Đọc bài 21
- yêu cầu: ? Tam giác BMN là tam
Bài tập 21(sgk T76)
Trang 6GT,KL của bài.
? Góc AMB là góc gì ? nằm
ở đờng tròn nào?
? Góc ANB là góc gì?
Thuộc đờng tròn nào?
?(O) và (O’) có mối quan hệ
gì?
? Vậy ta suy ra điều gì?
? tam giác NBM là tam giác
AB của (O)
- góc ANB là góc nội tiếp chắn cung
AB của (O’)(O)=(O’) ⇒
cá nhân thực hiệnlên bảng
AMB = 900 (góc nội tiếp chắn nửa đờng tròn)
AM BCNên ABC vuông tại A Theo hệ thức lợng trong tam giác ta có: MA2 = MB.MC
IV Củng cố
Chốt kiến thức trọng tâm của bài
V H ớng dẫn về nhà:
Học thuộc nội dung định nghĩa, định lí, hệ quả góc nội tiếp, xem các bài tập
đã chữa, đọc trớc bài mới
VI Bài học kinh nghiệm
Trang 7- Nắm chắc khái niệm, định lí, hệ quả góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung.
- Nhận biết đợc góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung
* Kĩ năng: Quan sát, vẽ hình, chứng minh, trình bày.
*Thái độ: Tích cực, t duy, logíc.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
HĐ 1 : Khái niệm góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung
Cho hs quan sát hình 22
Hãy cho biết góc BAx có đặc
điểm gì?
Vậy em hiểu góc tạo bởi tiếp
tuyến và dây cung là góc nh
số đo của góc tạo bởi tiếp
tuyến và dây cung?
Chốt nội dung định nghĩa
góc tạo bởi tiếp tuyến và dây
cung
Quan sátTrả lời
Trẩ lờiCá nhân thực hiệnThực hiện
Cá nhân thực hiệnLên bảng
Thực hiệnNêu dự đoán về số
đo của góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung
Lắng nghe
1 Góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung
Kháiniệm:
tuyến và dây cung là góc có
đỉnh nằm trên đờng tròn và một cạnh là một tiếp tuyến còn cạnh kia chứa dây cung của đờng tròn đó
- Cung nằm bên trong góc gọi
TH1: Tâm
đ-y
x
B A
O
Trang 8L¾ng nghe.
êng trßn n»m trªn c¹nh chøa d©y cung
TH 2: T©m ®uêng trßn n»m bªn ngoµi
gãc
TH3: T©m
®uêng trßn n»m bªn trong gãc
H§ 3: HÖ qu¶
Cho hs quan s¸t h×nh 28
H·y so s¸nh sè ®o cña BAx ,
ACB víi sè ®o cña cung
1 AB 2
BAx =ACB
3 HÖ qu¶:
* HÖ qu¶ (sgk T79)
m x y
O
C
B A
Trang 9đọc nội dung bài toán
Lên bảng thực hiệnNhận xét, giải thích
Lắng nghe
1 Chữa bài tập Bài 30 (sgk T79)
Chứng minh
Vẽ OH ABTheo gt có BAx=
Thực hiện theo y/c của gv
Trả lời
3600
Lên bảng chứng minh
Nhận xét
2 Luyện tậpBài 31(sgk T79)
Trang 10Chốt: Góc nội tiếp và góc tạo
bởi tiếp tuyến và dây cung
cùng chắn một cung thì bằng
nhau
Đọc đề bàiThực hiện theo y/c của gv
Thực hiện theo y/c của gv
Lên bảng chứng minh
AMN = BAt(so le trong)
BAt = C^ (cuứng chaộn AB)
⇒ ^M = C^
⇒ Δ AMN ~ Δ ACB g)
VI Bài học kinh nghiệm
Ngày soạn: 22/ 02/ 2012
* Kĩ năng: Vẽ hình, chứng minh định lí, suy luận, trình bày.
*Thái độ: Tích cực, tự giác, t duy, logíc.
II Chuẩn bị:
7 Giáo viên: Bảng phụ, thớc ê ke, compa
8 Học sinh: Sách vở, đồ dùng học tập
Trang 113 Bài mới :
Hoạt động của thầy Hoạt động của
minh bài toán
Gv giới thiệu nội dung
định lí
Y/c hs đọc nội dung định lí
Quan sát hình vẽLắng nghe
Trả lờiChắn 2 cung là cung BnC và AmD
Thực hiện
Cá nhân thực hiện
Trả lờiChứng minhLắng nghe
đọc định lí
1 Góc có đỉnh ở bên trong đờng tròn
*Định lí (sgk T81)
Chứng minhXét BDE có góc BEC là gócngoài của tam giác nên ta có:
Lắng nghe
đọc định lí
2 Góc có đỉnh ở bên ngoài đờng tròn
n
m D
C B
CB
A
B
A
E D
C O
O
B A
E
C
Trang 12Lªn b¶ng
NhËn xÐtL¾ng nghe
*§Þnh lÝ (sgk T81)b/ CM định lý :Trường hợp 1 :BEC = BAC - ACD =
sdBC−sdAD
2
Trường hợp 2 :BEC = BAC - ACE
= sdBC−sdAC
2
Trường hợp 3 :AEC = xAC - ACE =
O
Trang 13lên bảng chữa bàinhận xét.
trả lời
A là góc có đỉnh ở bên ngoài đờng tròn
BSM góc có đỉnh ởbên trong đờng tròn
Góc nội tiếpLên bảng thực hiệnNhận xét
Trang 14Học bài, xem lại các bài tập đã chữa làm bài tập 40; 42; 43(sgk T83)
VI Bài học kinh nghiệm
Trang 15Hs biết sử dụng thuật ngữ: Cung chứa góc dựng trên một đoạn thẳng.
* Kĩ năng: Vẽ hình, biết sử dụng cung chứa góc, áp dụng cung chứa góc vào
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
HĐ 1 : Bài toán quỹ tích cung chứa góc
CN2D; CN3D
- Các tam giác:CN1D; CN2D;
CN3D là các tam giác vuông có chung cạnh huyền CD
Quỹ tích của điểm
M là 2 cung tròn có
bờ là đờng thẳng AB
3 Chứng minh (sgk T84; 85)
Trang 16®-®o¹n th¼ng AB
O lµ giao cña Ay víi d
*C¸ch vÏ cung chøa gãc (sgk T86)
H§ 4 : C¸ch gi¶i bµi to¸n quü tÝch:
Cho hs nghiªn cøu c¸ch
gi¶i bµi to¸n quü tÝch Thùc hiÖn theo y/c cña gv
4 C¸ch gi¶i bµi to¸n quü tÝch
Trang 17* Kĩ năng: Biết dựng một cung chứa góc trên một đoạn thẳng cho trớc.
*Thái độ: Tích cực, tự giác, t duy, logíc.
đoạn thẳng AB = 3cm
Nêu cách dựngLên bảngNhận xétLắng nghe
1 Bài 46(sgk T86)
Dựng đoạn AB = 3cmDửùng xAB = 550
Dửùng tia Ay Ax taùi ADửùng ủửụứng trung trửùc d cuỷa ủoaùn AB; ủửụứng d caột
Ay taùi ODửùng (O ; OA)Vaọy AmB laứ cung chửựa goực 550 dửùng treõn ủoaùn
Nhận xét
2 Bài 50(sgk T87)
A 1
A2A
B M
⇒ A ^I B=260 34'
Vậy A ^I B là góc không đổi.b)*Phần thuận:
Trang 18M di chuyển trên (O ;AB
2 )
thì I cũng di chuyển nhng luônnhìn AB dới 1 góc 26034’
Vậy I thuộc 2 cung chứa góc
26034’ dựng trên đoạn AB
M ≡ A ⇒ cát tuyến AM trở thành tiếp tuyếnA1AA2 khi
tgI'=M ' B
M ' I=tg26
0
34'= 1 2
Do đó: M ' I=2 M ' B
*Kết luận: Quỹ tích các điểm I
là hai cung A1m B và cung
A2m ' B dựng trên đoạn thẳng AB chứa góc 26034’
A1A2⊥ AB tại A
IV Củng cố
Chốt kiến thức trọng tâm của bài
V H ớng dẫn về nhà:
Học thuộc bài, xem lại các bài tập đã chữa Làm bài tập 48; 49; 51(sgk T87)
Đọc trớc bài mới: “ tứ giác nội tiếp”
VI Bài học kinh nghiệm
Trang 19H MO
E
D
C
B A
Ngày soạn: 07/ 03/ 2012
Ngày dạy: 09/ 03/ 2012
Tiết 48: Tứ giác nội tiếp
I Mục tiêu:
* Kiến thức: hs nắm đợc khái niệm tứ giác nội tiếp, định lí thuận và đảo của tứ
giác nội tiếp
Gv giới thiệu tứ giác ở ý a là
tứ giác nội tiếp đờng tròn
vậy em hiểu tứ giác nội tiếp
đờng tròn là tứ giác nh thế
nào?
Y/c hs đọc nội dung định
nghĩa (sgk T87)
*Chốt nội dung định nghĩa
Cho hs làm bài toán sau:
đọc định nghĩaLắng ngheQuan sát
AEDC; ADCB nội tiếp đờng tròn
AHDE; BHCM không nội tiếp đ-ờng tròn
1 Khái niệm tứ giác nội tiếp
*Định nghĩa: Một tứ giác có bốn đỉnh nằm trên một đờng tròn đợc gọi là tứ giác nội tiếp
đờng tròn (gọi tắt là tứ giác nội tiếp)
HĐ 2 : Định lí
Hãy vẽ một tứ giác nội tiếp
đờng tròn sau đó đo các góc
đối diện và tính tổng hai góc
đoánTổng số đo hai góc
2 Định lí
*Định lí (sgk T88)
GT Tứ giác ABCD nội tiếp (O)
Trang 20hai góc đối diện của một tứ
A sd BCD
(góc nội tiếp)
1 2
* Kĩ năng: Quan sát, phân tích, vận dụng đợc định lí thuận, đảo vào chứng
minh Kỹ năng trình bày lời giải của một bài toán
*Thái độ: Tích cực, tự giác, t duy, logíc.
Trang 21vẽ hình viết gt – kl
Nêu cách tính góc
Theo tính chất góc ngoài
của tam giác ta có điều gì?
Tính ABC và ADC
Hai góc ABC và ADC
Có mối quan hệ gì với
400 và góc DFC bằng 200
Hai góc đối của
tứ giác nội tiếpLên bảng Nhận xét, giải thích
Lắng nghe
Bài 56(sgk T89)
x = BCE = DCF (ủoỏi ủổnh)ABC = x + 400 (1) (tớnh chaỏt goực ngoaứi cuỷa tam giaực)ADC = x + 200 (2) (tớnh chaỏt goực ngoaứi cuỷa tam giaực)ABC + ADC = 1800 (3) (ABCD laứ tửự giaực noọi tieỏp)
BAD = 1800 - BCD = 600
(tớnh chaỏt 2 goực ủoỏi cuỷa tửự giaực noọi tieỏp)
40 0
20 0 A
B C
D
E
F O
Trang 22Cá nhân thực hiện
Trả lời
Bài 57(sgk T89)Hình chữ nhật, hình vuông, hình thang cân nội tiếp nội tiếp đợc trong một đờng tròn
IV Củng cố
Chốt kiến thức trọng tâm của bài
V H ớng dẫn về nhà:
Xem lại các bài tập đã chữa Làm bài tập 58; 59 (sgk T90)
VI Bài học kinh nghiệm
Ngày soạn: 14/ 03/ 2012
Ngày dạy: 16/ 03/ 2012
Tiết 50: Luyện tập (Tiếp)
I Mục tiêu:
* Kiến thức: Tiếp tục củng cố các kiến thức định nghĩa, định lí, định lí đảo của
tứ giác nội tiếp
* Kĩ năng: Quan sát, phân tích, vận dụng đợc định lí thuận, đảo vào chứng
minh Kỹ năng trình bày lời giải của một bài toán
*Thái độ: Tích cực, tự giác, t duy, logíc
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
HĐ 1 : Chứng minh tứ giác nội tiếp
– kl của bài toán hãy
đọc lại nội dung bài
toán
Để chứng minh tứ giác
ABCD là tứ giác nội
Đọc đề bàiLên bảng vẽ hình, viết gt – kl
KL Giác nội tiếp b) xác định tâm đờng tròn nội tiếp tứ giác ABCD
Trang 23 ABCD nội tiếp.
HĐ 2 : Chứng minh đoạn thẳng bằng nhau
– kl của bài toán hãy
đọc lại nội dung bài
Thực hiện
Chứng minh APD cân tại A
Lên bảng thực hiện
2 Chứng minh đoạn thẳng bằngnhau
Bài 59(sgk T90)
ABCD là hình bình hành
GT A, b, c (O) (O) CD P
KL AP = AD
Chứng minh:
Ta có: Tứ giác ABCD là hình bình hành ⇒ A ^B C= A ^ D C
Mà: A ^PC kề bù với gócAPD
⇒ A ^P D= A ^ D P ⇒ ΔAPD
cân tại A ⇒ AP=AD
IV Củng cố
Phát biểu nội dung định lí thuận, đảo của tứ giác nội tiếp
Cách chứng minh một tứ giác nội tiếp
V H ớng dẫn về nhà:
Xem lại các bài tập đã chữa Làm bài tập 60(sgk T90)
VI Bài học kinh nghiệm
A B
Trang 24Ngày soạn : 19/03/2012
Ngày giảng: 21/03/2012
Tiết 51 ẹệễỉNG TROỉN NGOAẽI TIE PÁ
ẹệễỉNG TROỉN NO I TIE PÄ Á
I Mục tiêu
* Kiến thức:
- Học sinh nắm đợc thế nào là đờng tròn ngoại tiếp, đờng tròn nội tiếp tam giác
- Nắm đợc bất kì đa giác đều nào cũng có một đờng tròn ngoại tiếp, một đờng tròn nội tiếp
*Kỹ năng: - Rèn kĩ năng vẽ hình, nhận biết đờng tròn ngoại tiếp, nội tiếp.
* Thái độ: - Rèn cho HS tính cẩn thận, yêu thích môn học.
2 Kiểm tra bài cũ
?Thế nào là tứ giác nội tiếp? Nêu định lí về tứ giác nội tiếp?
3 Bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
HĐ 1: Định nghĩa
? Cho tứ giác ABCD là hình
vuông ABCD có nội tiếp
đ-ợc đờng tròn nào ko?
- Yêu cầu HS vẽ hình
- Hình vuông ABCD nội tiếp
đợc 1 đờng tròn (O;R) Khi
đó ta nói (O:R) là đờng tròn
ngoại tiếp hình vuông
ABCD
- Yêu cầu HS vẽ hình, quan
sát hình 49
?Nhận xét gì về đờng tròn
(O;r) với hình vuông ABCD
- (O;r) đợc gọi là đờng tròn
nội tiếp hình vuông ABCD
là hình vuông ngoại tiếp
đ-ờng tròn
? Thế nào là đờng tròn ngoại
tiếp đa giác? Đờng tròn nội
tiếp đa giác?
- Yêu cầu HS làm ? trong
1/ Định nghĩa
C D
O R r
(O;R) ngoại tiếp ABCD(O;r) nội tiếp ABCD
*Định nghĩa: (SGK/T91)
? (sgk)a) Vẽ đờng tròn tâm O bánkính 2 cm
b) Vẽ một lục giác đềuABCDEF có tất cả các đỉnhnằm trên đờng tròn
Trang 25ờng tròn ngoại tiếp, mấy
đ-ờng tròn nội tiếp đi qua lục
giác đều
- Vì khoảng cách từ tâm
đến các dây bằng nhau làbằng nhau
- Học sinh vẽ hình
- Một và chỉ một
c) Ta có các dây AB = CD
= DE =EF = FA suy ra cácdây đó cách đều tâm
Vậy tâm O cách đều cáccạnh của lục giác đều d)Vẽ đờng tròn tâm O bánkính r …
HĐ 2: Định lí
- Gv giới thiệu định lí trong
sgk
? Nhận xét gì về tâm đờng
tròn nội tiếp, ngoại tiếp trong
đa giác đều?
- GV chốt lại nội dung của
Trang 26*Thái độ: Rèn tính cẩn thận, tính chính xác, t duy, logic
- Giới thiệu: (pi) là kí
hiệu của 1 số vô tỉ mà giá
- Công thức tính độdài đờng tròn
- Nêu công thứctính độ dài theo d
C
d 3,14
1 Công thức tính độ dài đờng tròn
Độ d i à đường trũn “ chu vi hỡnhtrũn” được kớ hiệu l C à Độ d i Càcủa một đường trũn được tớnh theocụng thức
Trang 27l à
C = 2R Vậy cung 10, bỏnkớnh R cú độ d ià
d i l à à 180
Rn
- Nắm đợc công thức
*Kết luận: Trờn đường trũn bỏnkớnh R, độ d i l cà ủa một cung n0
được tớnh theo cụng thức:
Học thuộc bài Làm bài tập 65 > 69(sgk T95)
VI Bài học kinh nghiệm
Trang 28
Ngày soạn: 26/ 03/ 2012
Ngày dạy: 28/ 03/ 2012
Tiết 53: Luyện tập
I Mục tiêu:
* Kiến thức: Củng cố công thức tính độ dài đờng tròn, cung tròn.
* Kĩ năng: Vận dụng công thức tính độ dài đờng tròn, cung tròn để tính toán *Thái độ: Tích cực, tự giác, t duy, logíc.
Hoạt động của thầy Hoạt động của
HS đọc đề b i.à
- Xỏc định yờucầu
- Chu vi của bỏnhxe: 540mm
- Bỏnh xe cú chu vi 540mm ứng với
3600
- Dõy cu roa cú độ d i 200m à ứng với
xo
Trang 29Thực hiệnThực hiện theo sự hớng dẫn của gvLắng nghe.
Học thuộc bài Xem lại các bài đã chữa Làm bài tập 73; 74; 76(sgk T96)
VI Bài học kinh nghiệm
Trang 30
Ngày soạn: 27/ 03/ 2012
Ngày dạy: 29/ 03/2012
Tiết 54: Diện tích hình tròn, hình quạt tròn
I Mục tiêu:
* Kiến thức: Nắm chắc công thức tính diện tích hình tròn, hình quạt tròn.
* Kĩ năng: Vận dụng tốt công thức vào tính toán.
*Thái độ: Tích cực, tự giác, t duy, logíc.
- Nắm được cụng thức tớnh diện tớchhỡnh trũn
1 Công thức tính diện tích hình tròn
Diện tớch S của một hỡnh trũnbỏn kớnh R được tớnh theocụng thức:
- HS quan sỏt
?:
Hỡnh trũn bỏnkớnh R cú diệntớch l à
S = .R2 Vậy nhỡnh quạttrũn bỏn kớnh R,cung 10 cú diện
2
R
2 Công thức tính diện tích hình quạt tròn:
Trang 31Häc thuéc bµi Lµm bµi tËp 77 >82(sgk T99)
VI Bµi häc kinh nghiÖm:
Trang 32
Ngày soạn: 28/ 03/ 2012
Ngày dạy: 30/ 03/ 2012
Tiết 55: Luyện tập
I Mục tiêu:
* Kiến thức: Củng cố công thức tính diện tích hình tròn, hình quạt tròn.
* Kĩ năng: Vận dụng thành thạo công thức vào giải toán.
*Thái độ: Tích cực, tự giác, t duy, logíc.
?Cỏc yếu tố trờn liờn
hệ với nhau theo cụng
C=2 πR ⇒ R= C
2 π
S=πR2⇒ R=√π S l= π Rn
Bài 82(sgk T99)Bỏn
kớnhđtrũn(R)
Độ
d iàđtrũn(C)
Diệntớchhỡnhtrũn(S)
Số đocủacungtrũn(n0)
Diệntớchhquạtcung
Bài 86(sgk T100)a) Diện tớch của hỡnh trũn (O,R1) l :à
S1=
2 1
R
Diện tớch hỡnh trũn (O,R2) l :à