1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HÌNH HỌC 9 TỪ TIẾT 54 ĐẾN 64 NAM NAY

28 342 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 1,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Làm bài tập 85 - Nhắc lại công thức tính diện tích tam giác đều cạnh a là : a243 Phần hình tròn giới hạn bởi một cung và dây căng cung ấy gọi là hình viên phân... B Tính theo R độ dài c

Trang 1

Tuần : Ngày soạn :

Tiết : Ngày dạy :

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Củng cố kiến thức tính diện tích hình tròn, cung tròn

2 Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng vận dụng công thức tính diện tích hình tròn, diện tích hình quạt tròn vào giải toán

3 Thái độ: Nghiêm chỉnh khi tính toán, vẽ hình

II PHƯƠNG TIỆN

1 Giáo viên: Thước, compa, máy tính bỏ túi

2 Học sinh: Thước, compa, máy tính bỏ túi

Ôn tập công thức tính diện tích hình tròn, cung tròn

III QUÁ TRÌNH HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ :

- Nêu công thức tính diện tích hình tròn, hình quạt tròn

- Sửa bài tập 81 SGK trang 99

3 Bài mới :

Giới thiệu bài: Các em đã biết qua hai công thức tính diện tích hình tròn, cung tròn Bây giờ ta ôn

tập lại các kiến thức đó

Họat động của giáo viên Họat động của học sinh Nội dung

Hoạt động 1 Làm bài tập 85

- Nhắc lại công thức tính

diện tích tam giác đều cạnh

a là : a243

Phần hình tròn giới hạn bởi một cung và dây căng cung ấy gọi là hình viên phân

Sviên phân phải tìm là :

SAOB - Squạt AOB

AOB có :

OA = OB = R AOB = 600 (gt)

Do đó AOB đều

Bài tập 85 trang 100SGK

AOB có :

OA = OB = R AOB = 600 (gt)

Do đó AOB đều  SAOB = R24 3 (1) AÔB = 600 (gt)

Trang 2

Hướng dẫn học sinh biết

thế nào là hình viên phân

SAOB = ?

Squạr AOB = ?

 SAOB = R24 3 (1) AÔB = 600 (gt)

30

(2) Từ (1), (2) suy ra diện tích hình viên phân là :

R 4

3 R 6

30

(2) Từ (1), (2) suy ra diện tích hình viên phân là :

R 4

3 R 6

Thay r = 5,1 ta có Sviên phân = 2,4 (cm2)

Hoạt động 2 Làm bài tập 86

Thế nào là hình vành khăn ?

Tính S(O; R1)

Và S(O; R2)

Phần hình tròn nằm giữa 2 đường tròn đồng tâm gọi là hìnhvành khăn

Bài tập 86 trang 100SGK

a Diện tích hình vành khăn là :

Hoạt động 3 Bài 87

Nửa đường ròn (O) đường

kính là BC cắt AB tại M, AC

tại N

ONC đều (OC = ON và C = 600)

SvpCpN = SquạtNOC - SNOC

SNOC =

16

3 a 4

3 2

a

2 2

60 2

a

2 2

Diện tích hình viên phân :

Bài tập 87 trang 100SGK

SNOC =

16

3 a 4

3 2

a

2 2

60 2

a

2 2

3 a 24

Trang 3

SCpN =

2 3 3

48

a 16

3 a 24

Hướng dẫn về nhà:

-Làm bài tập 83, 84 SGK trang 99

- Ôn tập thường xuyên công thức tính trong hình tròn

-Xem trước nội dung ôn tập chương III

Trang 4

ÔN TẬP CHƯƠNG III – HÌNH HỌC 9

A Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập chương III

Câu 1: Cho góc AOB = 6O0 trong (O; R) Số đo cung nhỏ AB bằng:

O

Trang 5

Câu 7: Cho hai điểm A và B phân biệt trên (O; R) Biết số đo AB = 1200 Ta có số đo góc AOB

bằng:

Câu 8: Cho góc ABC là góc nội tiếp chắn cung AC thuộc (O; R) Biết sđ AC = 1500 Ta có số đo

góc ABC bằng:

P

O x

D

A m

C

O

B

x M

O

N

Trang 6

D) Pˆ = 1300 và Qˆ = 700

B Bài toán ôn tập chương III

Bài 1: Cho ABC có 3 góc đều nhọn, AB < AC nội tiếp đường tròn (O) Tiếp tuyến tại A của

đường tròn (O) cắt đường thẳng BC tại S

A) Chứng minh: SA2 = SB.SC

B) Tia phân giác của BAC cắt dây và cung nhỏ BC tại D và E Chứng minh: SA = SD.C) Vẽ đường cao AH của ABC Chứng tỏ: OE  BC và AE là phân giác của HAO

Bài 2: Cho ABC vuông ở A, AB < AC Trên AC lấy 1 điểm M và vẽ đường tròn đường kính MC.

Nối BM và kéo dài cắt đường tròn tại D, đường thẳng DA cắt đường tròn tại S

A) Chứng minh: ABCD là một tứ giác nội tiếp Xác định tâm I và bán kính của đường tròn ngoại tiếp

B) Chứng minh: CA là phân giác của góc SCB

C) Gọi E là giao điểm của 2 đường thẳng AB và CD và N là giao điểm của đường tròn đường kính MC và BC Chứng tỏ: 3 điểm E, M, N thẳng hàng

Bài 3: Cho ABC có 3 góc đều nhọn, AB < AC nội tiếp đường tròn (O) Vẽ các đường cao BD và

CE của ABC

A) Chứng minh: tứ giác BCDE nội tiếp Suy ra: AD.AC = AE.AB

B) Vẽ đường thẳng xy tiếp xúc với (O) tại A Chứng tỏ xy // ED

C) Đường thẳng DE cắt đường thẳng BC tại I và cắt (O) tại M và N (theo thứ tự I, M, E, D,N) Chứng minh IM IN = IE ID

Bài 4: Cho ABC vuông ở A, AB < AC Vẽ đường cao AH, đường tròn (O) đường kính AH lần

lượt cắt AB và AC tại D và E

A) Chứng tỏ 3 điểm D, O, E thẳng hàng

B) Chứng minh: tứ giác BDEC nội tiếp

C) Gọi M là trung điểm của BC Chứng minh AM  DE

Bài 5: Cho ABC có Â = 600 nội tiếp trong đường tròn (O; R)

A) Tính số đo cung BC

B) Tính độ dài dây BC và độ dài cung BC theo R

C) Tính diện tích hình quạt ứng với góc ở tâm BOC theo R

Bài 6: Cho (O; R) và dây AB = R 2.

A) Tính số đo cung AB, số đo góc AOB

Trang 7

B) Tính theo R độ dài cung AB.

C) Tính diện tích của hình viên phân giới hạn bởi dây AB và cung nhỏ AB theo R

Bài 7: Cho (O; R) và một cung AB có số đo bằng 600

A) Tính độ dài dây AB theo R

B) Tính độ dài cung AB theo R

C) Tính diện tích của hình viên phân giới hạn bởi dây AB và cung nhỏ AB theo R

Bài 8: Cho ABC vuông ở A và có B = 600 nội tiếp đường tròn (O; R)

A) Tính số đo cung AC, cung AB.

B) Tính theo R độ dài dây AC, dây AB.

C) Tính theo R độ dài cung AC, cung AB.

D) Tính diện tích hình quạt ứng với góc ở tâm AOC theo R.

E) Tính diện tích của hình viên phân giới hạn bởi cung AB và dây AB theo R.

KIỂM TRA CHƯƠNG III

ĐỀ A

I LÝ THUYẾT TRẮC NGHIỆM : (2đ)

Câu 1 : Cho góc AOB = 600 trong (0; R) Số đo cung nhỏ AB bằng

P

O

I

Trang 8

Câu 4 : Cho hình vẽ Biết sđ AmC = 1500 sđ AB = 300 Ta có số đo góc ADC bằng :

B 600 D 900

II BÀI TOÁN : (8đ)

Bài 1 : Cho ABC Â = 600 nội tiếp trong đường tròn (0; R)

a Tính số đo cung BC

b Tính độ dài dây BC và độ dài cung BC theo R

c Tính diện tích hình quạt ứng với góc ở tâm BOC theo R

Bài 2 : Cho ABC có 3 góc đều nhọn, AB < AC nội tiếp đường tròn (O) Tiếp tuyến tại A của

đường tròn (O) cắt đường thẳng BC tại S

I LÝ THUYẾT TRẮC NGHIỆM : (2đ)

Câu 1 : Cho góc BAC = 300 là góc nội tiếp chắn cung BC trong (O, R) Số đo cung nhỏ BC bằng :

Trang 9

Câu 3 : Cho hình vẽ Biết sđ MN = 800 Ta có số đo góc xMN bằng :

Bài 1 : Cho (O; R) và dây AB = R 2

a Tính số đo cung AB, số đo góc AOB

b Tính theo R độ dài cung AB

d Tính diện tích của hình viên phân giới hạn bởi dây AB và cung nhỏ AB theo R

Bài 2 : Cho ABC vuông ở A AB < AC Trên AC lấy 1 điểm M và vẽ đường tròn đường kính

MC Nối BM vè kéo dài cắt đường tròn tại D, đường thẳng DA cắt đường tròn tại S

a Chứng minh : ABCD là một tứ giác nội tiếp Xác định tâm I và bán kính của đường tròn ngoại tiếp

b Chứng minh : CA là phân giác của góc SCB

c Gọi E là giao điểm của 2 đường thẳng AB và CD và N là giao điểm của đường tròn đường kính MC và BC Chứng tỏ : 3 điểm E, M, N thẳng hàng

x M

O

N

Trang 10

CHƯƠNG IV : HÌNH TRỤ – HÌNH NÓN – HÌNH TRÒN - HÌNH TRỤ

DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH HÌNH TRỤ

I MỤC TIÊU :

- HS nắm được đáy, trục, mặt xung quanh, sinh, độ dài đường cao, mặt cắt của hình trụ

- Công thức diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích của hình trụ

II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :

- Compa, thước, bảng phụ, mô hình

III QUÁ TRÌNH HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP

1 Ổn định lớp :

2 Kiểm tra bài cũ

3 Bài mới

HOẠT ĐỘNG 1 : Hình trụ

1 Hình trụ :

* Hình trụ có :

- Hai đáy:hình tròn (D,DA)

và (C, CB)

- Trục : đường thẳng DC

- Mặt xung quanh : do cạnh

Ab quét tạo thành

- Đường sinh : Ab, EF

- Độ dài đường cao : độ dài

AB hay EF

GV treo bảng phụ vẽ hình

73 cho HS quan sát

Khi quay hình chữ nhật ABCD một vòng quanh cạnh CD cố định ta được một hình trụ

Các yếu tố của hình trụ gồm có gì ? Nhận xét?

_ Trục của hình trụ ?

_ Mặt xung quanh là phần nào ?

_ Đường sinh là gì ?

HS quan sát hình vẽ trên bảng và nhận xét

- Hai đáy là hai hình tròn bằng nhau và nằm trên hai mặt phẳng song song

- Đường sinh vuông góc với hai mặt phẳng đáy

- Trục : đường thẳng DC

- Mặt xung quanh : do cạnh

Ab quét tạo thành

- Đường sinh : Ab, EF

- Độ dài đường cao : độ dài

Trang 11

* Lọ gốm có dạng một hình

trụ

AB hay EF

HS khác nhận xét

HOẠT ĐỘNG 2 : Mặt cắt

2 Mặt cắt :

- Phần mặt phẳng bị giới

hạn bên trong hình trụ khi

cắt hình trụ

- Là hình tròn bằng hình

tròn đáy nếu cắt theo một

mặt phẳng song song với

đáy

- Là hình chữ nhật nếu cắt

theo một mặt phẳng song

song với trục

- Mặt nước ở phần trong C

thủy tinh và ống nghiệm

đều là những hình tròn

* Cắt hình trụ bởi một mặt phẳng song song với đáy

* Cắt hình trụ bởi một mặt phẳng song song với trục DC

HOẠT ĐỘNG 3 : Diện tích xung quanh của hình trụ

3 Diện tích xung quanh

của hình trụ :

Diện tích xung quanh của

hình trụ :

Sxp = 2xp = 2.r.h

(r : bán kính đường tròn

đáy, h : chiều cao)

* Diện tích toàn phần của

hình trụ :

Stp 2 .r.h + 2.r2

GV đưa mô hình bằng giấy

ra cho Hs quan sát

Cho hình trụ bằng giấy

- Cắt rời hai đáy

- Cắt dọc đường hình mặt xung quanh, trải phẳng ra

Giới thiệu

- Diện tích xung quanh

- Diện tích toàn phần của hình trụ

Diện tích một hình tròn, bán

B

5cm

10 cm (5.2.3,14 cm)

Trang 12

kính 5cm : 5.5 3,14 =  (cm2) Diện tích hình chữ nhật : (5.2 3,14) =  (cm2) Tổng diện tích hình chữ nhật và diện tích hai hình tròn đáy :

_ Thể tích vòng bi bằng thể tích hình trụ lớn trừ thể tích hình trụ nhỏ

HOẠT ĐỘNG 5 : BT áp dụng

Bài tập miệng : BT 1, 2, 3/ 115 Nhóm 1 (bài tập 3)

Bài tập 4/116 trắc nghiệm Nhóm 2 (bài tập 4)

Sxq = 352 cm2 Sxq = rh

4 Hướng dẫn về nhà : làm bài tập 6, 7/ SGK trang 111

Trang 13

I MỤC TIÊU :

- Củng cố các khái niệm về hình trụ

- Nắm chắc và sử dụng thành thạo các công thức tính Sxq, Stp và V

II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :

- Compa, thước, bảng phụ

III QUÁ TRÌNH HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP

1 Ổn định lớp :

2 Kiểm tra bài cũ

- Vẽ một hình trụ, nêu các yếu tố của nó Sửa bài tập 6

- Hình trụ _ h = r_Sxq = 314 cm2 _ r = ? _ V = >

- Viết công thức tính Stp Sửa bài tập 7

- Bóng đèn hình trụ _ h = 1,2 cm _ r = 24 = 2 cm _ d = 4 cm

- Sxq hình hộp bọc bóng đèn

3 Bài mới : Luyện tập

V1 = .r12.h12 = .a2.2a = 2..a3

V2 = .r22.h2 = .(2a)2.a = 4..a3

nêu cách tính Sxq, Sđáy, Stp

GV cho HS tìm giá trị của r,

h trong từng trường hợp

HS nêu cách tính các công thức

Sxq = 2..r.h

Sđáy = .r2

Stp = 2..r.h + 2.r2

( r = 10; h = 12)

Trang 14

13 3 = 26 cm2

Nêu công thức tính thể tích hình trụ

V = .r2.h

r = 5 cm h= 8 cm

Chiều cao Chu vi

đáy Diện tích đáy Diện tích xung quanh Thể tích

Đường kính mũi khoan cũng là đường kính hình trụ

Bề dày tấm kim loại là chiều cao hình trụ

Bài tập 14:

Độ dài đường ống cũng là chiều cào hình trụ

Dung tích của đường ống cũng là thể tích hình trụ

Xem trước bài hình nón (cấu tạo, các yếu tố, công thức tính Sxq, Stp, V)

Trang 15

Tuần : tiết 60

Ngày soạn:… … /……… /200… …

Ngày dạy: ….… /……… /200…… …

HÌNH NÓN - HÌNH NÓN CỤT DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ

THỂ TÍCH HÌNH NÓN - HÌNH NÓN CỤT

Trang 16

I MỤC TIÊU :

- HS nắm được đáy, mặt xung quanh, đường sinh, chiều cao, mặt cắt của hình nón, hình nón cụt

- Công thức diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích của hình nón

II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :

- Compa, thước, bảng phụ, mô hình

III QUÁ TRÌNH HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP

1 Ổn định lớp :

2 Kiểm tra bài cũ

3 Bài mới : Luyện tập

Hoạt động 1: HÌNH NÓN

1 Hình nón

* Hình nón có:

Đáy: là hình tròn (O; OC)

Mặt xung quanh do cạnh

AC quét tạo thành

Đường sinh: AC, AD

Đỉnh: A

Đường cao: AO

Chiếc nón lá có dạng mặt

xung quanh của một hình

nón

(?1) Khi quay tam giác

vuông AOC một vòng quanh cạnh góc vuông OA cố định thì được hình nón

Các yếu tố của hình nón gồm?

Đường sinh: khoảng cách từđỉnh nón đến một điểm trênvành nón

Hoạt động 2: MẶT CẮT

Trang 17

2 Mặt cắt :

 Phần mặt cắt bị giới hạn

bởi hình nón khi cắt một

hình nón theo một mặt

phẳng song song với đáy là

hình tròn

 Hình nón cụt: phần hình

nón nằm giữa mặt cắt song

song với đáy và mặt đáy

một hình nón

Đèn treo ở trần nhà khi bật

sáng sẽ tạo nên “cột sáng”

có dạng một hình nón cụt

- Cắt một hình nón theo mộtmặt phẳng song song với đáy thì mặt cắt có dạng gì?

Hình nón cụt là gì?

(?3) Phải chăng các mặt cắt

dưới đây đều là những hình tròn?

Học sinh quan sát hình 88 (SGK trang 119)

Hoạt động 3: DIỆN TÍCH XUNG QUANH CỦA HÌNH NÓN

3 Diện tích xung quanh

 Diện tích xung quanh của

Vd: tính Sxq một hình nón có

chiều cao h = 16 cm và bán

kính đường tròn đáy r = 12

cm

cm r

Giới thiệu Sxq, Stp

Độ dài AA’ = 180lnĐộ dài đường tròn đáy hình nón: 2r

Trang 18

Hoạt động 4: THỂ TÍCH HÌNH NÓN

4 Thể tích :

 Thể tích hình nón

Hai dụng cụ hình trụ và hình nón có đáy là hai hình tròn bằng nhau và có cùng chiều cao (SGK trang 115)

Bài tập 16: Chu vi hình tròn chứa hình quạt: 2.6 = 12

Độ dài cung AB (bằng chu vi đường tròn đáy) = 2.2 = 4

Cung AB =

 12

4 đường tròn tức 31 đường tròn  xo = 31 360o = 120o

Bài tập 17: số đo góc ở tâm là 180o

Bài tập 18: chọn d

- Củng cố khái niệm về hình nón, công thức tính Sxq, Stp, V

- Vận dụng các công thức Sxq, Stp, V vào giải bài tập

II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :

Vnón = 13..r2.h

Trang 19

- Compa, thước, bảng phụ, mô hình

III QUÁ TRÌNH HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP

1 Ổn định lớp :

2 Kiểm tra bài cũ

- Vẽ một hình nón, nêu các yếu tố của nó, sửa bài tập 21

- Viết các công thức tính Stp Sửa bài tập 22

3 Bài mới : Luyện tập

Hoạt động 1: CÔNG THỨC TÍNH ĐỘ DÀI ĐƯỜNG TRÒN

GV cho HS đọc đề bài

Nêu cách tính Sxq của hình nón

GV hướng dẫn HS vẽ hình và cho hS lên bảng ghi GT -

KL Cho HS khác nhận xét GT Sxq= Sxq (A’SB)

=41 S(S,1)

KL Tính 

Bài 24:

=> Chọn câu c GV cho HS đọc đề suy nghĩ , làm ra giấy và trả lời

câu hỏi trắc nghiệm

Sau khi các em trả lời đúng

GV cho HS giải thích vì sao chọn câu trả lời c

Vì góc ở tâm bằng 120o, nên chu vi đáy hình nón bằng 31đường tròn (s,l)

*

=> r=163Theo Pitago áp dụng vào

vAOS

Trang 20

h = 2

3

8 3

16 16

2 2

3 3

16

h r

* Thử tính thể tích cái phểu

* Xác định các yếu tố

* Thử tính diện tích mặt ngoài của phểu (không kể nắp)

* Xác định các yếu tố

Cho HS lên bảng giải BT

a Thể tích cái phểu:

V = Vtrụ + Vnón

= .r.h1 + 31 .r2.h2

=  (0,7) 0,7 + 31  (0,7)2 0,9

Hình trụ:

2

40 1

h1 = 70 cm Hình nón :

r = 70 cm

h2 = 160 – 70 = 90 cm Hình trụ:

Sxq = 2..r.h (r = 0,7m; h1 = 0,7m)

Trang 21

Vh nón lớn – Vh nón nhỏ

2 hình nón lớn và nhỏ

Dung tích xô bằng hiệu thể tích

2 hình nón lớn và nhỏ

4 Hướng dẫn về nhà: làm bài tập 25,29/SGK trang 124

HÌNH CẦU

DIỆN TÍCH MẶT CẦU – THỂ TÍCH HÌNH CẦU

I MỤC TIÊU :

- Khái niệm về hình cầu (tâm, bán kính, mặt cầu)

- Khái niệm đã học trong địa lý 6 (đường vĩ tuyến, đường kinh tuyến, kinh độ, vĩ độ)

- Các ứng dụng

II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :

- Compa, thước, bảng phụ, mô hình

III QUÁ TRÌNH HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP

1 Ổn định lớp :

2 Kiểm tra bài cũ

- Công thức tính Sxq, Stq, Vhính nón Sửa bài tập 29; cách tính Sxq, Stp, Vhính nón cụt ; sửa bài tập 25

3 Bài mới :

Trang 22

I HÌNH CẦU

Hoạt động 1: HÌNH CẦU

1 Hình cầu:

Hình cầu : quay nửa đường

tròn tâm O, bán kính R một

vòng quanh đường kính AB

cố định O: tâm, R: bán

kính của hình cầu

Nửa đường tròn khi quay

tạo nên mặt cầu

(?1) Khi quay nửa hình tròn

tâm O, bán kính R một vòng quanh đường kính AB cố định thì phát minh hình gì?

Đó là hình cầu

Nửa đường tròn khi quay tạo nên mặt cầu

Hoạt động 2: MẶT CẮT

2 Mặt cắt:

Khi cắt hình cầu bán kinh R

bởi 1 mặt phẳng, ta được:

Một đường tròn bán kính R

nếu mặt phẳng đi qua tâm

hình cầu (gọi là đường tròn

lớn)

Một đường tròn bán kính bé

hơn R nếu mặt phẳng không

đi qua tâm hình cầu

Vd: trái đất được xem là

một hình cầu (h.104), đường

tròn lớn là đường xích đạo

GV cho HS quan sát mặt cắtcủa hình cầu

Cắt một hình cầu bán kính

R bởi một mặt phẳng thì mặt cắt có dạng hình gì?

HS đọc SGK và trả lời câu

3 Vị trí của một điểm

trên mặt cầu – tọa độ địa

lý:

Đường tròn lớn (đường

xích đạo) chia địa cầu thành

bán cầu Bắc và bán cầu

Nam

R

Ngày đăng: 22/10/2014, 01:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Hỡnh truù : - HÌNH HỌC 9 TỪ TIẾT 54 ĐẾN 64 NAM NAY
1. Hỡnh truù : (Trang 10)
Hỡnh truù : - HÌNH HỌC 9 TỪ TIẾT 54 ĐẾN 64 NAM NAY
nh truù : (Trang 11)
HÌNH NÓN - HÌNH NÓN CỤT. DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ - HÌNH HỌC 9 TỪ TIẾT 54 ĐẾN 64 NAM NAY
HÌNH NÓN - HÌNH NÓN CỤT. DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ (Trang 15)
Hoạt động 1: HÌNH NÓN - HÌNH HỌC 9 TỪ TIẾT 54 ĐẾN 64 NAM NAY
o ạt động 1: HÌNH NÓN (Trang 16)
Hình nón theo một mặt - HÌNH HỌC 9 TỪ TIẾT 54 ĐẾN 64 NAM NAY
Hình n ón theo một mặt (Trang 17)
Hỡnh truù: - HÌNH HỌC 9 TỪ TIẾT 54 ĐẾN 64 NAM NAY
nh truù: (Trang 20)
Hình nón: - HÌNH HỌC 9 TỪ TIẾT 54 ĐẾN 64 NAM NAY
Hình n ón: (Trang 21)
1. Hình caàu: - HÌNH HỌC 9 TỪ TIẾT 54 ĐẾN 64 NAM NAY
1. Hình caàu: (Trang 22)
Hỡnh truù: r = x  Hình caàu: R = x - HÌNH HỌC 9 TỪ TIẾT 54 ĐẾN 64 NAM NAY
nh truù: r = x Hình caàu: R = x (Trang 27)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w