Làm bài tập 85 - Nhắc lại công thức tính diện tích tam giác đều cạnh a là : a243 Phần hình tròn giới hạn bởi một cung và dây căng cung ấy gọi là hình viên phân... B Tính theo R độ dài c
Trang 1Tuần : Ngày soạn :
Tiết : Ngày dạy :
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Củng cố kiến thức tính diện tích hình tròn, cung tròn
2 Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng vận dụng công thức tính diện tích hình tròn, diện tích hình quạt tròn vào giải toán
3 Thái độ: Nghiêm chỉnh khi tính toán, vẽ hình
II PHƯƠNG TIỆN
1 Giáo viên: Thước, compa, máy tính bỏ túi
2 Học sinh: Thước, compa, máy tính bỏ túi
Ôn tập công thức tính diện tích hình tròn, cung tròn
III QUÁ TRÌNH HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ :
- Nêu công thức tính diện tích hình tròn, hình quạt tròn
- Sửa bài tập 81 SGK trang 99
3 Bài mới :
Giới thiệu bài: Các em đã biết qua hai công thức tính diện tích hình tròn, cung tròn Bây giờ ta ôn
tập lại các kiến thức đó
Họat động của giáo viên Họat động của học sinh Nội dung
Hoạt động 1 Làm bài tập 85
- Nhắc lại công thức tính
diện tích tam giác đều cạnh
a là : a243
Phần hình tròn giới hạn bởi một cung và dây căng cung ấy gọi là hình viên phân
Sviên phân phải tìm là :
SAOB - Squạt AOB
AOB có :
OA = OB = R AOB = 600 (gt)
Do đó AOB đều
Bài tập 85 trang 100SGK
AOB có :
OA = OB = R AOB = 600 (gt)
Do đó AOB đều SAOB = R24 3 (1) AÔB = 600 (gt)
Trang 2Hướng dẫn học sinh biết
thế nào là hình viên phân
SAOB = ?
Squạr AOB = ?
SAOB = R24 3 (1) AÔB = 600 (gt)
30
(2) Từ (1), (2) suy ra diện tích hình viên phân là :
R 4
3 R 6
30
(2) Từ (1), (2) suy ra diện tích hình viên phân là :
R 4
3 R 6
Thay r = 5,1 ta có Sviên phân = 2,4 (cm2)
Hoạt động 2 Làm bài tập 86
Thế nào là hình vành khăn ?
Tính S(O; R1)
Và S(O; R2)
Phần hình tròn nằm giữa 2 đường tròn đồng tâm gọi là hìnhvành khăn
Bài tập 86 trang 100SGK
a Diện tích hình vành khăn là :
Hoạt động 3 Bài 87
Nửa đường ròn (O) đường
kính là BC cắt AB tại M, AC
tại N
ONC đều (OC = ON và C = 600)
SvpCpN = SquạtNOC - SNOC
SNOC =
16
3 a 4
3 2
a
2 2
60 2
a
2 2
Diện tích hình viên phân :
Bài tập 87 trang 100SGK
SNOC =
16
3 a 4
3 2
a
2 2
60 2
a
2 2
3 a 24
Trang 3SCpN =
2 3 3
48
a 16
3 a 24
Hướng dẫn về nhà:
-Làm bài tập 83, 84 SGK trang 99
- Ôn tập thường xuyên công thức tính trong hình tròn
-Xem trước nội dung ôn tập chương III
Trang 4ÔN TẬP CHƯƠNG III – HÌNH HỌC 9
A Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập chương III
Câu 1: Cho góc AOB = 6O0 trong (O; R) Số đo cung nhỏ AB bằng:
O
Trang 5Câu 7: Cho hai điểm A và B phân biệt trên (O; R) Biết số đo AB = 1200 Ta có số đo góc AOB
bằng:
Câu 8: Cho góc ABC là góc nội tiếp chắn cung AC thuộc (O; R) Biết sđ AC = 1500 Ta có số đo
góc ABC bằng:
P
O x
D
A m
C
O
B
x M
O
N
Trang 6D) Pˆ = 1300 và Qˆ = 700
B Bài toán ôn tập chương III
Bài 1: Cho ABC có 3 góc đều nhọn, AB < AC nội tiếp đường tròn (O) Tiếp tuyến tại A của
đường tròn (O) cắt đường thẳng BC tại S
A) Chứng minh: SA2 = SB.SC
B) Tia phân giác của BAC cắt dây và cung nhỏ BC tại D và E Chứng minh: SA = SD.C) Vẽ đường cao AH của ABC Chứng tỏ: OE BC và AE là phân giác của HAO
Bài 2: Cho ABC vuông ở A, AB < AC Trên AC lấy 1 điểm M và vẽ đường tròn đường kính MC.
Nối BM và kéo dài cắt đường tròn tại D, đường thẳng DA cắt đường tròn tại S
A) Chứng minh: ABCD là một tứ giác nội tiếp Xác định tâm I và bán kính của đường tròn ngoại tiếp
B) Chứng minh: CA là phân giác của góc SCB
C) Gọi E là giao điểm của 2 đường thẳng AB và CD và N là giao điểm của đường tròn đường kính MC và BC Chứng tỏ: 3 điểm E, M, N thẳng hàng
Bài 3: Cho ABC có 3 góc đều nhọn, AB < AC nội tiếp đường tròn (O) Vẽ các đường cao BD và
CE của ABC
A) Chứng minh: tứ giác BCDE nội tiếp Suy ra: AD.AC = AE.AB
B) Vẽ đường thẳng xy tiếp xúc với (O) tại A Chứng tỏ xy // ED
C) Đường thẳng DE cắt đường thẳng BC tại I và cắt (O) tại M và N (theo thứ tự I, M, E, D,N) Chứng minh IM IN = IE ID
Bài 4: Cho ABC vuông ở A, AB < AC Vẽ đường cao AH, đường tròn (O) đường kính AH lần
lượt cắt AB và AC tại D và E
A) Chứng tỏ 3 điểm D, O, E thẳng hàng
B) Chứng minh: tứ giác BDEC nội tiếp
C) Gọi M là trung điểm của BC Chứng minh AM DE
Bài 5: Cho ABC có Â = 600 nội tiếp trong đường tròn (O; R)
A) Tính số đo cung BC
B) Tính độ dài dây BC và độ dài cung BC theo R
C) Tính diện tích hình quạt ứng với góc ở tâm BOC theo R
Bài 6: Cho (O; R) và dây AB = R 2.
A) Tính số đo cung AB, số đo góc AOB
Trang 7B) Tính theo R độ dài cung AB.
C) Tính diện tích của hình viên phân giới hạn bởi dây AB và cung nhỏ AB theo R
Bài 7: Cho (O; R) và một cung AB có số đo bằng 600
A) Tính độ dài dây AB theo R
B) Tính độ dài cung AB theo R
C) Tính diện tích của hình viên phân giới hạn bởi dây AB và cung nhỏ AB theo R
Bài 8: Cho ABC vuông ở A và có B = 600 nội tiếp đường tròn (O; R)
A) Tính số đo cung AC, cung AB.
B) Tính theo R độ dài dây AC, dây AB.
C) Tính theo R độ dài cung AC, cung AB.
D) Tính diện tích hình quạt ứng với góc ở tâm AOC theo R.
E) Tính diện tích của hình viên phân giới hạn bởi cung AB và dây AB theo R.
KIỂM TRA CHƯƠNG III
ĐỀ A
I LÝ THUYẾT TRẮC NGHIỆM : (2đ)
Câu 1 : Cho góc AOB = 600 trong (0; R) Số đo cung nhỏ AB bằng
P
O
I
Trang 8Câu 4 : Cho hình vẽ Biết sđ AmC = 1500 sđ AB = 300 Ta có số đo góc ADC bằng :
B 600 D 900
II BÀI TOÁN : (8đ)
Bài 1 : Cho ABC Â = 600 nội tiếp trong đường tròn (0; R)
a Tính số đo cung BC
b Tính độ dài dây BC và độ dài cung BC theo R
c Tính diện tích hình quạt ứng với góc ở tâm BOC theo R
Bài 2 : Cho ABC có 3 góc đều nhọn, AB < AC nội tiếp đường tròn (O) Tiếp tuyến tại A của
đường tròn (O) cắt đường thẳng BC tại S
I LÝ THUYẾT TRẮC NGHIỆM : (2đ)
Câu 1 : Cho góc BAC = 300 là góc nội tiếp chắn cung BC trong (O, R) Số đo cung nhỏ BC bằng :
Trang 9Câu 3 : Cho hình vẽ Biết sđ MN = 800 Ta có số đo góc xMN bằng :
Bài 1 : Cho (O; R) và dây AB = R 2
a Tính số đo cung AB, số đo góc AOB
b Tính theo R độ dài cung AB
d Tính diện tích của hình viên phân giới hạn bởi dây AB và cung nhỏ AB theo R
Bài 2 : Cho ABC vuông ở A AB < AC Trên AC lấy 1 điểm M và vẽ đường tròn đường kính
MC Nối BM vè kéo dài cắt đường tròn tại D, đường thẳng DA cắt đường tròn tại S
a Chứng minh : ABCD là một tứ giác nội tiếp Xác định tâm I và bán kính của đường tròn ngoại tiếp
b Chứng minh : CA là phân giác của góc SCB
c Gọi E là giao điểm của 2 đường thẳng AB và CD và N là giao điểm của đường tròn đường kính MC và BC Chứng tỏ : 3 điểm E, M, N thẳng hàng
x M
O
N
Trang 10CHƯƠNG IV : HÌNH TRỤ – HÌNH NÓN – HÌNH TRÒN - HÌNH TRỤ
DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH HÌNH TRỤ
I MỤC TIÊU :
- HS nắm được đáy, trục, mặt xung quanh, sinh, độ dài đường cao, mặt cắt của hình trụ
- Công thức diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích của hình trụ
II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :
- Compa, thước, bảng phụ, mô hình
III QUÁ TRÌNH HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
1 Ổn định lớp :
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới
HOẠT ĐỘNG 1 : Hình trụ
1 Hình trụ :
* Hình trụ có :
- Hai đáy:hình tròn (D,DA)
và (C, CB)
- Trục : đường thẳng DC
- Mặt xung quanh : do cạnh
Ab quét tạo thành
- Đường sinh : Ab, EF
- Độ dài đường cao : độ dài
AB hay EF
GV treo bảng phụ vẽ hình
73 cho HS quan sát
Khi quay hình chữ nhật ABCD một vòng quanh cạnh CD cố định ta được một hình trụ
Các yếu tố của hình trụ gồm có gì ? Nhận xét?
_ Trục của hình trụ ?
_ Mặt xung quanh là phần nào ?
_ Đường sinh là gì ?
HS quan sát hình vẽ trên bảng và nhận xét
- Hai đáy là hai hình tròn bằng nhau và nằm trên hai mặt phẳng song song
- Đường sinh vuông góc với hai mặt phẳng đáy
- Trục : đường thẳng DC
- Mặt xung quanh : do cạnh
Ab quét tạo thành
- Đường sinh : Ab, EF
- Độ dài đường cao : độ dài
Trang 11* Lọ gốm có dạng một hình
trụ
AB hay EF
HS khác nhận xét
HOẠT ĐỘNG 2 : Mặt cắt
2 Mặt cắt :
- Phần mặt phẳng bị giới
hạn bên trong hình trụ khi
cắt hình trụ
- Là hình tròn bằng hình
tròn đáy nếu cắt theo một
mặt phẳng song song với
đáy
- Là hình chữ nhật nếu cắt
theo một mặt phẳng song
song với trục
- Mặt nước ở phần trong C
thủy tinh và ống nghiệm
đều là những hình tròn
* Cắt hình trụ bởi một mặt phẳng song song với đáy
* Cắt hình trụ bởi một mặt phẳng song song với trục DC
HOẠT ĐỘNG 3 : Diện tích xung quanh của hình trụ
3 Diện tích xung quanh
của hình trụ :
Diện tích xung quanh của
hình trụ :
Sxp = 2xp = 2.r.h
(r : bán kính đường tròn
đáy, h : chiều cao)
* Diện tích toàn phần của
hình trụ :
Stp 2 .r.h + 2.r2
GV đưa mô hình bằng giấy
ra cho Hs quan sát
Cho hình trụ bằng giấy
- Cắt rời hai đáy
- Cắt dọc đường hình mặt xung quanh, trải phẳng ra
Giới thiệu
- Diện tích xung quanh
- Diện tích toàn phần của hình trụ
Diện tích một hình tròn, bán
B
5cm
10 cm (5.2.3,14 cm)
Trang 12kính 5cm : 5.5 3,14 = (cm2) Diện tích hình chữ nhật : (5.2 3,14) = (cm2) Tổng diện tích hình chữ nhật và diện tích hai hình tròn đáy :
_ Thể tích vòng bi bằng thể tích hình trụ lớn trừ thể tích hình trụ nhỏ
HOẠT ĐỘNG 5 : BT áp dụng
Bài tập miệng : BT 1, 2, 3/ 115 Nhóm 1 (bài tập 3)
Bài tập 4/116 trắc nghiệm Nhóm 2 (bài tập 4)
Sxq = 352 cm2 Sxq = rh
4 Hướng dẫn về nhà : làm bài tập 6, 7/ SGK trang 111
Trang 13I MỤC TIÊU :
- Củng cố các khái niệm về hình trụ
- Nắm chắc và sử dụng thành thạo các công thức tính Sxq, Stp và V
II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :
- Compa, thước, bảng phụ
III QUÁ TRÌNH HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
1 Ổn định lớp :
2 Kiểm tra bài cũ
- Vẽ một hình trụ, nêu các yếu tố của nó Sửa bài tập 6
- Hình trụ _ h = r_Sxq = 314 cm2 _ r = ? _ V = >
- Viết công thức tính Stp Sửa bài tập 7
- Bóng đèn hình trụ _ h = 1,2 cm _ r = 24 = 2 cm _ d = 4 cm
- Sxq hình hộp bọc bóng đèn
3 Bài mới : Luyện tập
V1 = .r12.h12 = .a2.2a = 2..a3
V2 = .r22.h2 = .(2a)2.a = 4..a3
nêu cách tính Sxq, Sđáy, Stp
GV cho HS tìm giá trị của r,
h trong từng trường hợp
HS nêu cách tính các công thức
Sxq = 2..r.h
Sđáy = .r2
Stp = 2..r.h + 2.r2
( r = 10; h = 12)
Trang 1413 3 = 26 cm2
Nêu công thức tính thể tích hình trụ
V = .r2.h
r = 5 cm h= 8 cm
Chiều cao Chu vi
đáy Diện tích đáy Diện tích xung quanh Thể tích
Đường kính mũi khoan cũng là đường kính hình trụ
Bề dày tấm kim loại là chiều cao hình trụ
Bài tập 14:
Độ dài đường ống cũng là chiều cào hình trụ
Dung tích của đường ống cũng là thể tích hình trụ
Xem trước bài hình nón (cấu tạo, các yếu tố, công thức tính Sxq, Stp, V)
Trang 15Tuần : tiết 60
Ngày soạn:… … /……… /200… …
Ngày dạy: ….… /……… /200…… …
HÌNH NÓN - HÌNH NÓN CỤT DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ
THỂ TÍCH HÌNH NÓN - HÌNH NÓN CỤT
Trang 16I MỤC TIÊU :
- HS nắm được đáy, mặt xung quanh, đường sinh, chiều cao, mặt cắt của hình nón, hình nón cụt
- Công thức diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích của hình nón
II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :
- Compa, thước, bảng phụ, mô hình
III QUÁ TRÌNH HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
1 Ổn định lớp :
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới : Luyện tập
Hoạt động 1: HÌNH NÓN
1 Hình nón
* Hình nón có:
Đáy: là hình tròn (O; OC)
Mặt xung quanh do cạnh
AC quét tạo thành
Đường sinh: AC, AD
Đỉnh: A
Đường cao: AO
Chiếc nón lá có dạng mặt
xung quanh của một hình
nón
(?1) Khi quay tam giác
vuông AOC một vòng quanh cạnh góc vuông OA cố định thì được hình nón
Các yếu tố của hình nón gồm?
Đường sinh: khoảng cách từđỉnh nón đến một điểm trênvành nón
Hoạt động 2: MẶT CẮT
Trang 172 Mặt cắt :
Phần mặt cắt bị giới hạn
bởi hình nón khi cắt một
hình nón theo một mặt
phẳng song song với đáy là
hình tròn
Hình nón cụt: phần hình
nón nằm giữa mặt cắt song
song với đáy và mặt đáy
một hình nón
Đèn treo ở trần nhà khi bật
sáng sẽ tạo nên “cột sáng”
có dạng một hình nón cụt
- Cắt một hình nón theo mộtmặt phẳng song song với đáy thì mặt cắt có dạng gì?
Hình nón cụt là gì?
(?3) Phải chăng các mặt cắt
dưới đây đều là những hình tròn?
Học sinh quan sát hình 88 (SGK trang 119)
Hoạt động 3: DIỆN TÍCH XUNG QUANH CỦA HÌNH NÓN
3 Diện tích xung quanh
Diện tích xung quanh của
Vd: tính Sxq một hình nón có
chiều cao h = 16 cm và bán
kính đường tròn đáy r = 12
cm
cm r
Giới thiệu Sxq, Stp
Độ dài AA’ = 180lnĐộ dài đường tròn đáy hình nón: 2r
Trang 18Hoạt động 4: THỂ TÍCH HÌNH NÓN
4 Thể tích :
Thể tích hình nón
Hai dụng cụ hình trụ và hình nón có đáy là hai hình tròn bằng nhau và có cùng chiều cao (SGK trang 115)
Bài tập 16: Chu vi hình tròn chứa hình quạt: 2.6 = 12
Độ dài cung AB (bằng chu vi đường tròn đáy) = 2.2 = 4
Cung AB =
12
4 đường tròn tức 31 đường tròn xo = 31 360o = 120o
Bài tập 17: số đo góc ở tâm là 180o
Bài tập 18: chọn d
- Củng cố khái niệm về hình nón, công thức tính Sxq, Stp, V
- Vận dụng các công thức Sxq, Stp, V vào giải bài tập
II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :
Vnón = 13..r2.h
Trang 19- Compa, thước, bảng phụ, mô hình
III QUÁ TRÌNH HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
1 Ổn định lớp :
2 Kiểm tra bài cũ
- Vẽ một hình nón, nêu các yếu tố của nó, sửa bài tập 21
- Viết các công thức tính Stp Sửa bài tập 22
3 Bài mới : Luyện tập
Hoạt động 1: CÔNG THỨC TÍNH ĐỘ DÀI ĐƯỜNG TRÒN
GV cho HS đọc đề bài
Nêu cách tính Sxq của hình nón
GV hướng dẫn HS vẽ hình và cho hS lên bảng ghi GT -
KL Cho HS khác nhận xét GT Sxq= Sxq (A’SB)
=41 S(S,1)
KL Tính
Bài 24:
=> Chọn câu c GV cho HS đọc đề suy nghĩ , làm ra giấy và trả lời
câu hỏi trắc nghiệm
Sau khi các em trả lời đúng
GV cho HS giải thích vì sao chọn câu trả lời c
Vì góc ở tâm bằng 120o, nên chu vi đáy hình nón bằng 31đường tròn (s,l)
*
=> r=163Theo Pitago áp dụng vào
vAOS
Trang 20h = 2
3
8 3
16 16
2 2
3 3
16
h r
* Thử tính thể tích cái phểu
* Xác định các yếu tố
* Thử tính diện tích mặt ngoài của phểu (không kể nắp)
* Xác định các yếu tố
Cho HS lên bảng giải BT
a Thể tích cái phểu:
V = Vtrụ + Vnón
= .r.h1 + 31 .r2.h2
= (0,7) 0,7 + 31 (0,7)2 0,9
Hình trụ:
2
40 1
h1 = 70 cm Hình nón :
r = 70 cm
h2 = 160 – 70 = 90 cm Hình trụ:
Sxq = 2..r.h (r = 0,7m; h1 = 0,7m)
Trang 21Vh nón lớn – Vh nón nhỏ
2 hình nón lớn và nhỏ
Dung tích xô bằng hiệu thể tích
2 hình nón lớn và nhỏ
4 Hướng dẫn về nhà: làm bài tập 25,29/SGK trang 124
HÌNH CẦU
DIỆN TÍCH MẶT CẦU – THỂ TÍCH HÌNH CẦU
I MỤC TIÊU :
- Khái niệm về hình cầu (tâm, bán kính, mặt cầu)
- Khái niệm đã học trong địa lý 6 (đường vĩ tuyến, đường kinh tuyến, kinh độ, vĩ độ)
- Các ứng dụng
II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :
- Compa, thước, bảng phụ, mô hình
III QUÁ TRÌNH HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
1 Ổn định lớp :
2 Kiểm tra bài cũ
- Công thức tính Sxq, Stq, Vhính nón Sửa bài tập 29; cách tính Sxq, Stp, Vhính nón cụt ; sửa bài tập 25
3 Bài mới :
Trang 22I HÌNH CẦU
Hoạt động 1: HÌNH CẦU
1 Hình cầu:
Hình cầu : quay nửa đường
tròn tâm O, bán kính R một
vòng quanh đường kính AB
cố định O: tâm, R: bán
kính của hình cầu
Nửa đường tròn khi quay
tạo nên mặt cầu
(?1) Khi quay nửa hình tròn
tâm O, bán kính R một vòng quanh đường kính AB cố định thì phát minh hình gì?
Đó là hình cầu
Nửa đường tròn khi quay tạo nên mặt cầu
Hoạt động 2: MẶT CẮT
2 Mặt cắt:
Khi cắt hình cầu bán kinh R
bởi 1 mặt phẳng, ta được:
Một đường tròn bán kính R
nếu mặt phẳng đi qua tâm
hình cầu (gọi là đường tròn
lớn)
Một đường tròn bán kính bé
hơn R nếu mặt phẳng không
đi qua tâm hình cầu
Vd: trái đất được xem là
một hình cầu (h.104), đường
tròn lớn là đường xích đạo
GV cho HS quan sát mặt cắtcủa hình cầu
Cắt một hình cầu bán kính
R bởi một mặt phẳng thì mặt cắt có dạng hình gì?
HS đọc SGK và trả lời câu
3 Vị trí của một điểm
trên mặt cầu – tọa độ địa
lý:
Đường tròn lớn (đường
xích đạo) chia địa cầu thành
bán cầu Bắc và bán cầu
Nam
R