1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Tuan 34 lop 1

15 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 40,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C¸c nhãm lÇn lît lªn tr×nh bµy tríc líp phÇn viÖc nhãm m×nh phô tr¸ch.. KiÓm tra bµi cò.[r]

Trang 1

tuần 34

Ngày soạn 13/5/2010 Ngày giảng thứ hai 17/5/2010

trực tuần nhận xét

_

Giáo viên bộ môn dạy

_

thi cuối học kỳ II

_

Bác đa th I- Mục tiêu:

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: mừng quýnh, nhễ nhại, mát lạnh, lễ phép Bớc đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu

- Hiểu nội dung bài: Bác đa th vất vả trong việc đa th tới mọi nhà các

em cần yêu mến và chăm sóc bác

- Trả lời đợc câu hỏi 1, 2 (SGK)

II- Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ SGK

- Bộ chữ HVTH

III- Các hoạt động dạy - học:

1 ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ:

- Cho HS đọc bài "Nói dối có hại thân"

H: Khi sói đến thật chú kêu cứu có ai đến giúp

không ?

- 1 vài HS đọc và trả lời câu hỏi

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

- Hớng dẫn HS luyện đọc:

+ Luyện đọc tiếng từ khó - 1 HS khá đọc, lớp đọc thầm -Yêu cầu HS tìm và nêu GV đồng thời ghi bảng

- GV theo dõi và chỉnh sửa - HS đọc CN, nhóm, lớp

+ Cho HS luyện đọc câu:

H: Khi đọc câu gặp dấu phẩy em phải làm gì ?

- GV theo dõi, chỉnh sửa cho HS đọc lại những

chỗ yếu

- Phải ngắt hơi

- HS đọc nối tiếp CN + Luyện đọc đoạn, bài

H: Bài có mấy đoạn ?

H: Khi đọc gặp dấu chấm em phải làm gì ? - 2 đoạn- Phải nghỉ hơi

- Theo dõi và chỉnh sửa cho HS

+ GV đọc mẫu lần 1 - HS đọc nối tiếp bài, tổ

H: Khi đọc gặp dấu chấm xuống dòng em phải

làm gì ?

- Cho HS đọc cả bài - Nghỉ hơi lâu hơn dấu chấm - Lớp đọc ĐT 1 lần

* Ôn các vần inh, uynh:

H: Tìm tiếng trong bài có vần inh

H: Tìm từ có tiếng chứa vần inh, uynh ? - HS tìm: Minh- HS tìm thi giữa các nhóm

inh: Trắng tinh, cái kính,…

uynh: Phụ huynh, khuỳnh tay

- GV theo dõi, NX

- GV nhận xét giờ học - Cả lớp đọc lại bài một lần

Trang 2

Tiết 2

4- Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:

a- Luyện đọc kết hợp tìm hiểu bài:

+ Yêu cầu HS đọc đoạn 1

H: Nhận đợc th của bố Minh muốn làm gì ? - 3,4 HS đọc- Nhận đợc th của bố Minh muốn

chạy nhanh về nhà khoe với mẹ

- Yêu cầu HS đọc đoạn 2

H: Thấy Bác đa th mồ hôi nhễ nhại, Minh đã

làm gì ?

- 4 HS đọc

- Thấy bác đa th mồ hôi nhễ nhại Minh chạy vào nhà rót nớc lạnh mời bác uống

H: Em thấy bạn Minh là ngời nh thế nào ? - Bạn là ngời ngoai, biết quan tâm và

yêu mến ngời khác H: Nếu là em, em có làm nh vậy không

+ GV đọc mẫu lần 2

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- HS trả lời

- HS đọc CN cả bài: 5 HS b- Luyện nói:

H: Đề bài luyện nói hôm nay là gì ? - Nói lời chào hỏi của Minh với Bác

đa the

- GV chia nhóm và giao việc - HS dựa vào tranh đóng vai và nói

theo nhóm

- GV theo dõi và uốn nắn thêm - 1 số nhóm đóng vai trớc lớp

- HS khác nhận xét, bổ xung

5- Củng cố - dặn dò:

: Đọc trớc bài 32

Ôn tập chơng ba kỹ thuật cắt, dán giấy I- Mục tiêu:

- Củng đợc kiến thức, kĩ năng cắt, dán các hình đã học

- Cắt dán ít nhất hai hình trong các hình đã học Sản phẩm cân đối Đờng cắt

tơng đối thẳng Hình dán tơng đối phẳng

II- Đồ dùng dạy học:

1- Giáo viên: Một số mẫu cắt, dán đã học

2- HS: Giấy màu, thớc kẻ, bút màu, hồ dán, giấy trắng làm nền

III- Hoạt động dạy - học:

1 ổn định tổ chức

2- Kiểm tra bài cũ:

- KT sự chuẩn bị đồ dùng cho tiết, - HS thực hiện theo yêu cầu.

3- Nội dung ôn tập:

a) Giới thiệu bài:

- GV cho HS xem một số mẫu cắt dán đã học

- Yêu cầu HS, nêu lại các bớc và cắt từng

hình

- HS quan sát và nêu tên hình

- HS nêu + Hình vuông: Vẽ hình vuông có cạnh 7 ô, cắt rời ra và dán thành sản phẩm

+ Hình chữ nhật: Đếm ô vẽ hình chữ nhật có cạnh dài 8 ô cạnh ngắn 7 ô + Hàng rào: Lật mặt có kẻ ô cắt 4 nan dọc có độ dài 6 ô, rộng 01 ô và

02 nan dọc có độ dài 9 ô và rộng 1 ô Cách dán: Nan dọc trớc, nan ngang sau

+ Hình ngôi nhà:

- GV nghe, theo dõi, bổ sung cho đầy đủ - Thân nhà: Cắt hình chữ nhật có

Trang 3

cạnh dài 8 ô, cạnh ngắn 5 ô.

- Mái nhà: Cắt từ hình chữ nhật có cạnh dài 1 ô và cạnh

ngắn 3 ô

- Cửa ra vào: Kẻ, cắt hình chữ nhật có cạnh dài 4 ô, ngắn 2 ô

- Cửa sổ: kẻ, cắt hình vuông có cạnh

2 ô

+ Cách dán: Dán thân nhà rồi đến mái nhà sau đó dán cửa

- Thực hành:

- Yêu cầu HS kẻ, cắt, dán một trong những

hình mà em đã học

- GV theo dõi và hớng dẫn thêm

- Trng bày sản phẩm:

- Yêu cầu các tổ gắn sản phẩm lên bảng

- GV nghe và đánh giá kết quả cuối cùng

- HS thực hành trên giấy màu có kẻ

ô

- Trình bày sản phẩm theo tổ

- HS theo dõi, đánh giá

4- Củng cố dặn dò:

- GV tuyên dơng những HS thực hiện tốt,

đúng kỹ thuật

- Nhắc nhở những học sinh thực hiện cha tốt

: Dặn chuẩn bị cho tiết 35

- HS nghe và ghi nhớ

Tìm hiểu về giao thông ở địa phơng

I Mục tiêu:

- Nhận biết sự thay đổi của thời tiết

- Biết cách ăn mặc và giữ gìn sức khoẻ khi thời Tiết thay đổi

II- Đồ dùng dạy học:

- Một số tranh ảnh về một số loại đờng ở nông thôn

III- Các hoạt động dạy - học:

1 ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ:

H: Giờ trớc các em học bài gì? - Thực hành kỹ năng chào hỏi

H:; Hãy cho một ví dụ và nêu cách chào hỏi

3 Bài mới:

a.Giới thiệu bài

*Hoạt động 1:

Tìm hiểu các đờng giao thông ở địa phơng em

- CN chia nhóm

- Phát cho mỗi nhóm một phiếu - HS thảo luận nhóm 5- Cử nhóm trởng

- Cử th ký + Kiểm tra kết quả thảo luận:

H: Nơi em ở có những loại đờng giao thông

+ Nơi em ở có các loại đờng giao thông sau: Đờng bộ,

* Hoạt động 2: Tìm hiểu các phơng tiện ứng

với từng loại đờng ở hoạt động 1

- CN nêu yêu cầu và chia nhóm

- Kiểm tra kết quả thảo luận -HS trao đổi nhóm 2+ Đờng bộ: Xe đạp, xe máy, xe ô tô,

xe trâu, xe ngựa

Trang 4

*- Hoạt động 3: Liên hệ thực tế

- CN nêu câu hỏi:

H: Khi tham gia các phơng tiện giao thông

trên từng loại đờng trên, em cần làm gì để giữ

an toàn cho bản thân và mọi ngời?

- Đi bộ: đi vào lề đờng phía tay phải + Ngồi sau xe máy, xe đạp phải bám vào ngời ngồi trớc

+ Đi thuyền trên sông phải ngồi im giữa khoang thuyền không đợc đùa nghịch

- Phải nhìn trớc nhìn sau nhìn trên, dới nếu không có tàu hoặc xe thì mới đợc

đi qua

3- Củng cố dặn dò:

H: Kể tên các loại đờng giao thông ở địa phơng?

- CN nhận xét chung giờ học

Ngày soạn 14/5/2010 Ngày giảng thứ ba 18/5/2010 Tiết 1 +2

Kiểm tra môn tiếng việt cuối học kỳ II

Bác đa th

I Mục đích , yêu cầu :

- Tập chép đúng đoạn "Bác đa th … mồ hôi nhễ nhại.": khoảng 15 - 20 phút

- Điền đúng vần : inh, uỵnh

- Chữ c, k vào chỗ trống

- Bài tập 2, 3 (SGK)

II Đồ dùng dạy học :

- Bảng phụ viết sẵn bài viết , nam châm III Các hoạt động dạy – học :

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ :

- Kiểm tra phần bài tập về nhà

- Nhận xét

3 Bài mới :

a) Hớng dẫn học sinh tập chép :

- Treo bảng phụ ( có bài viết )

- Cho 1 vài học sinh nhìn bảng đọc

- Cho học sinh tìm 1 số tiếng dễ viết sai

- Cho học sinh viết ra bảng con.Hớng

dẫn và sửa sai cho HS

- Cho học sinh viết bài vào vở

- Hớng dẫn các em ngồi đúng t thế ,

cách cầm bút , để vở và cách trình bày

- Đọc thong thả , chỉ vào từng chữ trên

bảng để học sinh soát lại GV dừng lại ở

chỗ khó viết , đánh vần lại tiếng đó cho

các em viết đúng Nhắc các em gạch

chân chữ viết sai , ghi số lỗi ra lề vở.Cho

HS đổi vở chữa lỗi cho nhau

- Chấm 1số bài tại lớp – nhận xét

b) Hớng dẫn làm bài tập chính tả

( lựa chọn )

- GV lựa chọn bài tập cho phù hợp với

- Hát 1 bài

- Phần luyện viết thêm ở nhà

- Quan sát trên bảng phụ

- Vài em nhìn bảng đọc

- Chọn 1 số tiếng dễ viết sai :

- Viết ra bảng con

- Tự nhận xét bài cho bạn

- Chép bài vào vở

( chú ý cách cầm bút và t thế ngồi)

- Cầm bút chì chữa lỗi

- Ghi lỗi ra lề vở

- Đổi vở chữa bài cho nhau lớp mình

Trang 5

- Điền chữ :

- Cho học sinh đọc yêu cầu

- GV tổ chức cho học sinh làm bài tập

đúng nhanh trên bảng ( hoặc vở bài tập

TV)

- Cả lớp nhận xét , tính điểm thi đua

- Chốt lại lời giải đúng

- Điền dấu :

- Cho 1 học sinh đọc yêu cầu

- Gọi 1 em lên bảng làm mẫu

- GV tổ chức thi làm bài tập nhanh ,

đúng

- Cả lớp nhận xét , tính điểm thi đua

- Chốt lại lời giải đúng

- Nêu yêu cầu :

- 1 em làm bài trên bảng , cả lớp làm bài vào vở BTTV

- Nêu kết quả :

- Nhận xét

- Một em làm mẫu

- Cả lớp thi làm bài tập nhanh

- Nêu kết quả - nhận xét bài của nhau

3 Củng cố , dặn dò :

- Giáo viên nhận xét giờ, về nhà tự viết thêm cho đẹp

Giáo viên bộ môn dạy

Tô chữ hoa : X, Y

I.Mục đích :

- Tô đợc các chữ hoa : x, y

- Viết đúng các vần inh, uynh, ia, uya,

- Các từ ngữ: bình minh, phụ huynh, tia chớp, đêm khuya kiểu chữ viết th-ờng, cỡ chữ theo vở tập viết 1, Tập hai

II Đồ dùng dạy học :

- Mẫu chữ viết hoa

- Bảng phụ viết sẵn các chữ viết hoa

III Các hoạt động dạy – học :

1 ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ :

- Kiểm tra phần bài viết của học sinh

- Nhận xét

3 Bài mới

a Giới thiệu bài :

- Treo bảng phụ : nêu nhiệm vụ của giờ

học

* Hớng dẫn tô chữ cái hoa : X, Y

- Hớng dẫn quan sát và nhận xét

- Nhận xét về số lợng nét và kiểu nét Sau

đó nêu quy trình viết

- Hát 1 bài

- Mở vở tập viết

- Quan sát chữ trên bảng phụ và trong vở tập viết Nhận xét về số lợng nét và kiểu nét

( vừa viết vừa tô chữ trong trong khung

chữ )

- Hớng dẫn viết trên bảng con

* Hớng dẫn viết vần , từ ngữ ứng dụng

- Cho HS đọc vần và từ ngữ ứng dụng

- Hớng dẫn viết trên bảng con

- Hớng dẫn viết vào vở

- Cho HS tô vở tập viết theo mẫu trong vở

tập viết

- Quan sát và hớng dẫn từng em cách cầm

bút , t thế ngồi , cách sửa lỗi

- Chấm 1 số bài

- Quan sát cô viết mẫu trên bảng

- Viết vào bảng con

- Đọc vần và từ ứng dụng

- Viết vào bảng con

- Mở vở tập viết , tô chữ hoa :

4 Củng cố , dặn dò :

Trang 6

- Cho cả lớp bình chọn ngời viết đúng , đẹp nhất trong tiết học

- Giáo viên nhận xét , tuyên dơng các em đó

- Về nhà tự luyện viết thêm

Ôn tập các số đến 100 (T2 )

I Mục tiêu :

- Biết đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 100

- Biết viết số liền trớc, số liền sau của một số

- Biết cộng, trừ số có đến hai chữ số

II- Các hoạt động dạy - học:

1 ổn định tổ chức

2- Kiểm tra bài cũ:

- 3 HS lên bảng đặt tính và tính

- GV KT và chấm một số vở BT ở nhà

21 74 96

68 11 35

89 63 61

3- Luyện tập:

38, 28 ,54 ,61 30 ,19 ,79 ,83,77 Bài 2

H: Nêu cách tìm số liền trớc và só liền sau

của một số ? - Tìm số liền trớc là lấy số đó trừ đi 1.

- Hớng dẫn và giao việc -Tìm số liền sau là lấy số đó cộng với 118 19 20 54 55 56

- Cho Lớp nhận xét và sửa chữa

Bài 3: sách 29 30 31 29 30 31- Nêu yêu cầu

a Khoanh vào số bé nhất

b Khoanh vào số lớn nhất

a- 59 34 76 28 b- 66 39 54 58 -Bài 4 đăt tính rồi tính 68 98 52 26 35 75

31 51 37 63 42 45

37 47 89 89 77 30 Bài 5: Vở

- Cho HS tự đọc đề, tự TT và giải

Tóm tắt Thành gấp: 12 máy bay

Tâm gấp: 14 máy bay

Cả hai bạn: ……… máy bay ?

- HS làm vở, 1 HS lên bảng

Bài giải

Số máy bay cả hai bạn gấp đợc

12 + 14 = 26 (máy bay)

Đ/s: 26 máy bay

4- Củng cố dặn dò:

- Trò chơi: Viết các phép tính đúng

thăm quan du lịch địa phơng

I Mục tiêu:

- Học sinh tìm hiểu về di tích lịch sử, thắng cảnh Hang Tiên, Cây Đa Tân

Trào, Đền Bắc Mục

- Có hiểu biết nhất định về cảnh đẹp của quên hơng

- Giáo dục lòng yêu quê hơng, đất nớc, tự hào dân tộc

II Cách tiến hành:

1 ổn định: Hát

2 Kiểm tra: Sách vở, đồ dùng học tập, vở ghi môn Chính tả.

3 Hớng dẫn tìm hiểu cảnh đẹp quê hơng.

- Giáo viên gọi 1-2 học sinh kể về quê hơng mình

Ví dụ: Em quê ở Thị Trấn Tân Yên

Em quê ở huyện Hàm Yên - Tỉnh Tuyên Quang

Trang 7

- Giáo viên: Hầu hết các em đều quê ở tỉnh Tỉnh Tuyên Quang, vậy các em có biết tỉnh ta có những cảnh đẹp nào không? Hãy kể tên

các cảnh đẹp đó

- Học sinh lần lợt kể

* Giáo viên ghi bảng sau đó phân tích để chốt lại các địa danh: Hang

Tiên, Cây Đa Tân Trào, Thuỷ điện Na Hang

- Lần lợt giới thiệu các địa danh nêu trên để học sinh thảo luận theo

nhóm Sau đó thảo luận chung trớc lớp

- Em đã đợc đến thăm cảnh đẹp nào? Tả lại nơi đó cho cả lớp nghe

- Qua bài học này em có tình cảm nh thế nào đối với quê hơng mình?

(Yêu quê hơng đất nớc…)

* Liên hệ để tỏ lòng yêu quê hơng em sẽ làm gì? (chăm ngoan, học

giỏi…)

* Giáo viên nhận xét, biểu dơng những học sinh có ý kiến hay

4 Củng cố bài: Hát những bài hát về quê hơng

Ngày soạn 15/5/2010 Ngày giảng thứ t 19/5/2010

Làm anh I- Mục tiêu:

- Đọc trơn cả bài, đọc đúng các từ ngữ: Làm anh, ngời lớn, dỗ dành, dịu

dàng Bớc đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ

- Hiểu nội dung bài: Anh chị phải yêu thơng, nhờng nhịn em

- Trả lời đợc câu hỏi 1, 2 (SGK)

II- Đồ dùng dạy - học:

Phóng to tranh minh hoạ trong bài

III- Các hoạt động dạy - học:

1 ổn định tổ chức 2- Kiểm tra bài:

- Yêu cầu HS đọc bài "Bác

đa th" và trả lời câu hỏi

- Minh đã làm gì khi thấy bác đa th mồ hôi nhễ nhại ?

- GV nhận xét, cho điểm

- 3 - 4 HS

3- Bài mới:

a) Giới thiệu bài

+ Luyện đọc tiếng khó:

- Cho HS tìm các từ có tiếng chứa âm d, l GV đồng thời ghi bảng

- 1 HS khá đọc lớp đọc thầm

- HS tìm và luyện đọc CN

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- GV nhận xét, cho HS đọc lại những chỗ yếu

+ Luyện đọc câu:

- Cho HS luyện đọc 2 dòng thơ một

- GV theo dõi, chỉnh sửa + Luyện đọc đoạn bài;

- HS đọc nối tiếp CN

- Cho HS luyện đọc theo khổ thơ

- GV theo dõi và cho HS đọc lại những chỗ yếu

- GV đọc mẫu lần 1

- HS luyện đọc nối tiếp theo bàn, tổ

- HS đọc cả bài: CN, ĐT 3- Ôn các vần ia, uya:

- Tìm tiếng trong bài có vần

Trang 8

ia ?

- Tìm tiếng ngoài bài có vần

ia, uya ?

- ia: đỏ tía, mỉa mai

- uya: đêm khuya, khuya khoắt

- GV nhận xét tiết học - Cả lớp đọc lại bài (1lần)

Tiết 2

4- Tìm hiểu bài và luyện nói:

a- Luyện đọc kết hợp tìm hiểu bài:

+ Cho HS đọc khổ thơ 1

- HS đọc: 4, 5 HS

- 1 vài em + Cho HS đọc khổ thơ 2

- Anh phải làm gì khi em bé khóc

- Khi em khóc, anh phải dỗ dành

Anh phải nâng dịu dành

- Khi em ngã anh phải làm

gì ?

+ Cho HS đọc khổ thơ 3

- Anh phải làm gì khi chia

quà cho em ?

+ Khi có đồ chơi đẹp em

phải làm gì ?

- 3 HS đọc

- Chia cho em phần hơn

- Nhờng cho em đồ chơi đẹp

+ Cho HS đọc khổ thơ cuối

- Muốn làm anh em phải có

tình cảm nh thế nào đối với

em bé ?

+ Đọc mẫu lần 2

- Phải yêu con bé

- 3,4 HS đọc cả bài

- Luyện nói:

- Nêu đề tài luyện nói - Kể vê anh, chị của em

- GV chia nhóm và giao việc - HS ngồi nhóm 4 kể cho

nhau nghe về anh, chị của mình

- Cho 1 số HS lên kể trớc lớp - Các nhóm cử đại diện lên

kể về anh, chị của mình

- Cả lớp theo dõi, nhận xét

4- Củng cố dặn dò:

- Nhận xét giờ học và

giao bài về 

Ôn tập các số đến 100 I- Mục tiêu:

- Thực hiện phép cộng và phép trừ (tính nhẩm và tính viết) các số trong phạm

vi 100 (không nhớ)

- Giải toán có lời văn

- Thực hành xem giờ đúng

II- Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 ổn định tổ chức

2- Kiểm tra bài cũ:

- GV viết các số: 100, 27, 48

32, 64…

- Yêu cầu HS nhìn và đọc số - 1 Vài HS đọc

- Yêu cầu HS tìm số liền trớc, liền sau và

phân tích cấu tạo số - HS thực hiện

3- Bài mới:

a) Giới thiệu bài

Trang 9

Bài 1:

- Cho HS đọc yêu cầu

- Hớng dẫn và giao việc

Chữa bài;

- Tính nhẩm

- Hs làm bài

- Cho HS thi tính nhẩm nhanh

- GV nhận xét và cho điểm

Bài 2:

- Hs nhẩm và nêu miệng kết quả

- Giao việc

- 3 HS đọc to lần lợt các phép tính và kết quả - Thực hiện liên tiếp các bớc tính và ghi kết quả cuối cùng tính

- Chữa bài

- 3 HS đọc to lần lợt các phép tính và kết quả

tính

- HS khác theo dõi và nhận xét

- GV nhận xét, khen ngợi

Bài 4:

- Yêu cầu HS tự đọc đề toán, phân tích đề bài

giải

Tóm tắt Dây dài: 72 cm Cắt đi: 30cm Còn lại:………cm ?

- HS thực hiện theo yêu cầu

Bài giải Sợi dây còn lại có độ dài

72 - 30 = 42 (cm)

Bài 5: Trò chơi "Đồng hồ chỉ mấy giờ" Đ/S: 42 cm

- GV cầm đồng hồ quay kim chỉ giờ đúng,

yêu cầu HS nhìn và đọc giờ tổ nào đọc đợc

nhiều sẽ thắng cuộc - HS chơi thi giữa các tổ

4- Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét chung giờ học

: Làm BT (VBT)

- HS nghe và ghi nhớ

Thời tiết I- Mục tiêu:

- Nhận biết sự thay đổi của thời Tiết

- Biết cách ăn mặc và giữ gìn sức khoẻ khi thời Tiết thay đổi

II- Đồ dùng dạy học:

- Các hình ảnh trong bài 34 SGK

- Su tầm một số tranh ảnh về thời tiết

III- Các hoạt động dạy - học:

1 ổn định tổ chức

2- Kiểm tra bài cũ:

H: Giờ trớc các em học bài gì?

Hãy nêu cảm nghĩ của em trong những ngày

trời nóng (hoặc trời rét)

- Trời nóng trờ rét

- Một vài HS

3- Bài mới:

a- Giới thiệu bài

Quan sát thời tiết

- CN chia nhóm

- Phát cho mỗi nhóm một phiếu Học sinh đứng vòng tròn ngoài sân học sinh quay mặt vào nhau để hỏi và

trả lời về thời tiết + Kiểm tra kết quả thảo luận:

H: Bầu trời hôm nay màu gì ?

Có mây không, mây màu gì ?

Gió mạnh hay gió nhẹ ?

Thời tiết hôm nay nóng hay rét

- Các nhóm cử đại diện nêu:

Trang 10

Hoạt động 2:

Quan sát cây cối(các con vật nếu có)

Giáo viên cho học sinh trng bày về các tranh

ảnh, về cây cối, con vật,thời tiết theo nhóm

+Nhóm 1:Đề tài về thực vật +Nhóm 2:Đề tài về động vật +Nhóm 3:Đề tài về thời tiết Các nhóm có nhiệm vụ thu thập về các tranh ảnh sắp sếp theo hệ thống Các nhóm lần lợt lên trình bày trớc lớp phần việc nhóm mình phụ trách

CN nhận xét và chốt ý chính

Củng cố dặn dò, giáo viên tóm lại nội dung

bài.Nhận xét giờ học

Ngày soạn 16/5/2010 Ngày giảng thứ năm 20/5/2010

Ngời trồng na

I Mục đích, yêu cầu

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ lúi húi, ngoài vờn, trồng na, ra quả Bớc đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu

- Hiểu đợc nội dung của bài: Cụ già trồng na cho con cháu hởng, con cháu sẽ không quên công ơn của ngời trồng na

II Đồ dùng dạy học

- Tranh minh họa

III Các hoạt động dạy và học

1 ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ

Đọc thuộc lòng 1 khổ thơ trong bài: làm anh

Anh chị cần phải c xử nh thế nào với em?

3 Bài mới

a Giới thiệu bài:

Luyện đọc tiếng, từ ngữ

Luyện đọc câu

Luyện đọc đoạn, bài

3 Ôn vần

Tìm tiếng trong bài có vần oai

Tíng từ ngoài bài có vần oai, oay

Điền tiếng có vần oai, oay

HS đọc các từ (mục 1) Luyện đọc lời ngời hàng xóm và lời

bà cụ

Luyện đọc cả bài, phân vai Lời ngời hàng xóm sởi lởi vui vẻ

Lời bà cụ: Tin tởng Ngoài

Củ khoai, khoan khoái, phá hoại, loài cây

Loay hoay, xoay ngời, trái khoáy

Bác sỹ nói chuyện điện thoại Diễn viên múa xoay ngời

Tiết 2

4 Tìm hiểu bài và luyện nói

a Luyện đọc kết hợp tìm hiểu bài

Thấy cụ già trồng na ngời hàng xóm

khuyên cụ điều gì?

Cụ già trả lời nh thế nào?

Đọc các câu hỏi trong bài:

Ngời ta dùng dấu gì để kết thúc câu hỏi?

b Luyện nói

Đọc từ đầu đến lời ngời hàng xóm: 3 em

Nên trồng chuối, vì trồng chuối chóng

có quả, còn trồng na lâu có quả

Đoạn 2: 3 em đọc

Cụ nói: Con cháu cụ ăn na sẽ không quên ngời trồng na

Đọc cả bài: 4 em

2 em dấu hỏi

Ngày đăng: 21/05/2021, 01:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w