- Thực hiện phép cộng, phép trừ các số có đến hai chữ số (không có nhớ) - Giải bài toán có lời văn, rèn học sinh nhẩm nhanh.. - Học sinh ham thích môn học..[r]
Trang 1TUẦN 34
Thứ hai ngày 06 tháng 5 năm 2019
Hoạt động tập thể CHÀO CỜ Đạo đức DÀNH CHO ĐỊA PHƯƠNG BÀI 3 : MÔI TRƯỜNG SẠCH SẼ CÓ LỢI CHO SỨC KHỎE
I Mục tiêu
* HS hiểu: Môi trường có ảnh hưởng gì đến sức khỏe của con người
- Môi trường bị ô nhiễm sẽ có hại đối với sức khỏe con người
- Một số bệnh trực tiếp liên quan đến môi trường như: Khói bụi gây ra bệnh lao phổi,nguồn nước ô nhiễm gây ra bệnh dịch
* Học sinh có thái độ: Biết bảo vệ và giữ gìn môi trường luôn xanh sạch
- Biết giữ gìn vệ sinh ở lớp, ở trường, ở nhà, không vứt giác bừa bãi ở nơi công cộng
- Biết chăm sóc và bảo vệ cây xanh
- Đi vệ sinh đúng nơi quy định
II Đồ dùng dạy-học
- Sưu tầm tranh ảnh về cảnh quan môi trường
III Các hoạt động dạy- học
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới
a) Giới thiệu bài + ghi bảng
b) Nội dung
+ Hoạt động 1: Cho HS quan sát
- Trong trong lớp học, và ngoài sân
trường
- Trong lớp có sạch sẽ không?
- Ngoài sân trường có sạch không?
- Học sinh biết vệ sinh cá nhân?
+ Hoạt động 2: Hướng dẫn HS thực
hành
- Hướng dẫn HS lau bàn ghế, nhặt
giấy vụn bỏ vào thùng giác của lớp
theo quy định
- Hướng dẫn HS cách chăm sóc,bảo
vệ cây xanh, vườn hoa ở lớp, ở
trường, ở nhà
- Cho học sinh thực hành kiểm tra vệ
- HS quan sát, thảo luận,và trả lờì câu hỏi
- HS thực hành lau bàn ghế, nhặt giấy vụn bỏ vào nơi quy định
- HS thực hành chăm sóc, tưới và chăm sóc cây xanh,vườn hoa
- Cá nhân kiểm tra lẫn nhau
Trang 2sinh lẫn nhau
GV nhận xét bổ sung
4 Củng cố
- Hệ thống lại nội dung bài
- Nhận xét giờ
5 Dặn dò
- Về nhà thực hành tốt những điều
các em vừa học
Tiếng Việt (2 tiết) VIẾT ĐÚNG CHÍNH TẢ NGUYÊN ÂM ĐÔI UÔ STK tập 3 trang137, SGK tập 3 trang 75
Tiếng Việt LUYỆN TẬP Việc 2, 4 SGK Tiếng Việt tập 3
Thủ công
ÔN TẬP CHƯƠNG III: KỸ THUẬT CẮT, DÁN GIẤY
I Mục tiêu
- HS vận dụng kiến thức để cắt, dán một trong các hình đã học
- Sản phẩm cân đối, đường cắt thẳng đẹp
- Rèn học sinh ham thích môn học
II Đồ dùng dạy-học
* Giáo viên: Một số mẫu cắt, dán đã học (hình vuông, hình chữ nhật, hình tam giác,
* Học sinh: Giấy thủ công nhiều màu, bút chì, thước kẻ, hồ dán, bút màu, 1
tờ giấy trắng làm nền.Vở thủ công
III Các hoạt động dạy- học
1 Ổn định tổ chức Lớp hát
2 Kiểm tra bài cũ
- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS
3 Bài mới
a) Giới thiệu bài + ghi bảng
b) Nội dung
- Hướng dẫn học sinh thực hành
- HS tự cắt, dán một trong các hình
mà em đã học
-Yêu cầu thực hiện đúng quy trình:
đường kẻ, đường cắt thẳng, dán cân
đối, phẳng, đẹp
- GV khuyến khích các em khá kẻ,
- HS nắm được mục đích yêu cầu của bài ôn tập
- HS thực hành cắt, dán hình mà yêu thích đã được học
Trang 3cắt và dán một số hình tạo thành
những họa tiết hoặc bức tranh đơn
giản nhưng đẹp
- GV quan sát HS làm bài, giúp đỡ
những em còn lúng túng
4 Củng cố
- Hệ thống lại nội dung bài
- Nhận xét giờ
5 Dặn dò
- Hướng dẫn học sinh về nhà chuẩn
bị bài giờ sau
Học sinh theo dõi
Đạo đức LUYỆN TẬP MÔI TRƯỜNG SẠCH SẼ CÓ LỢI CHO SỨC KHỎE
I Mục tiêu
- HS tiếp tục ôn tập củng cố bài học về môi trường có lợi cho sức khỏe
- Môi trường có ảnh hưởng trực tiếp đến sức khỏe của con người
- Biết bảo vệ và giữ gìn môi trường luôn xanh sạch
- Rèn cho học sinh biết giữ gìn vệ sinh ở lớp cũng như nhà , không vứt giác bừa bãi ở nơi công cộng
- Đi vệ sinh đúng nơi quy định
- Học sinh ham thích môn học
II Đồ dùng dạy-học
Sưu tầm tranh ảnh về bảo vệ môi trường
III Các hoạt động dạy- học
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bìa cũ
3 Bài mới
a) Giới thiệu bài + ghi bảng
b) Nội dung
Hoạt động1
- Trong lớp có sạch sẽ không ?
- Ngoài sân trường có sạnh không ?
- GV nhận xét bổ sung
Hoạt động 2
- Hướng dẫn HS lau bàn ghế,
- Hướng dẫn HS nhặt giấy vụn bỏ vào
thùng giác của lớp theo quy định
- Hướng dẫn HS cách chăm sóc,bảo vệ
- HS quan sát ,thảo luận,và trả lờì câu hỏi ?
- HS thực hành lau bàn ghế
- HS thực hành nhặt giấy vụn bỏ vào nơi quy định
- HS thực hành chăm sóc, tưới và chăm sóc cây xanh,vườn hoa
Trang 4cây xanh, vườn hoa ở lớp, ở trường
- Hướng dẫn học sinh tự vệ sinh cá
nhân
4 Củng cố
- Hệ thống lại nội dung bài
- Nhận xét giờ
5 Dặn dò
- Về nhà thực hành tốt những điều các
em vừa học
Thứ ba ngày 07 tháng 5 năm 2019
Tiếng Việt (2 tiết) VIẾT ĐÚNG CHÍNH TẢ NGUYÊN ÂM ĐÔI IÊ STK tập 3 trang 141, SGK tập 3 trang 77
Toán
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100
I Mục tiêu
- Giúp HS củng cố về: Đếm, đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 100
- Thực hiện phép cộng, phép trừ các số có đến hai chữ số (không có nhớ)
- Giải bài toán có lời văn, rèn học sinh nhẩm nhanh
- Học sinh ham thích môn học
II Đồ dùng dạy- học
- SGK Toán + bảng con
III Các hoạt động dạy – học
1 Ổn định tổ chức
- Lớp hát
2 Kiểm tra bài cũ
- Gọi học sinh đọc các số theo thứ tự
từ 21 đến 33, từ 35 đến 64
- GV nhận xét chữa bài
3 Bài mới
a) Giới thiệu bài + ghi bảng
b) Nội dung
- Hướng dẫn học sinh làm bài tập
Bài 1: Viết các số
Ba mươi tám, hai mươi tám, năm
mươi tư, sáu mươi mốt, ba mươi,
mười chín, bảy mươi chín, tám mươi
ba, bảy mươi bảy
- HS viết các số theo yêu cầu của bài
38, 28, 54, 61, 30, 19, 79, 83, 77
Bài 2: GV nêu yêu cầu của bài :Viết
chữ số vào các ô sau :
- HS viết các số thích hợp vào ô trống
- HS làm bài theo nhóm
- Đại diện nhóm lên trình bày
Trang 5Số liền
trước
Số đã biết Số liền sau
19 55 30 78 44 99
- GV nhận xét, đánh giá
- Các nhóm khác nhận xét bổ sung
Số liền trước
Số đã biết Số liền sau
Bài 3: GV nêu yêu cầu bài toán
a) Khoanh vào số bé nhất
59 , 34 , 76 , 28
b) Khoanh vào số lớn nhất
66, 39, 54, 58
GV nhận xét đánh giá
- HS khoanh vào số bé nhất, lớn nhất
- 2 HS làm lên bảng làm bài, lớp làm nháp
a) Số bé nhất là: 28 b) Số lớn nhất là: 66
Bài 4: GV nêu yêu cầu của bài:
Đặt tính rồi tính:
68 - 31 52 + 37
35 + 42 75 – 45
GV nhận xét, đánh giá
- HS tự đặt tính rồi tính
68 31
❑
❑ 37
52 37
❑
❑ 89
35 42
❑
❑ 77
75 45
❑
❑ 30
- HS làm vào vở bài tập
Bài 5: GV cho HS tự đọc đề bài, tóm
tắt và giải
Thành gấp được 12 máy bay,Tâm
gấp được 14 máy bay.Hỏi cả hai bạn
gấp được bao nhiêu máy bay?
Tóm tắt
Thành gấp được : 12 máy bay
Tâm gấp được : 14 máy bay
Cả hai bạn :……máy bay?
* Luyện cho học sinh giỏi làm thêm
một số bài tập nâng cao
- GV chép đề lên bảng
- HS đọc rồi tự tóm tắt và giải vào vở BT
Giải
Cả hai bạn gấp được tất cả là:
12 + 14 = 26 (máy bay) Đáp số: 26 máy bay
- Học sinh đọc kĩ đề bài
+
-+
Trang 6a) Dũng có một số viên bi , Dũng cho
Hà 5 viên bi.Dũng còn 8 viên bi Hỏi
lúc đầu Dũng có bao nhiêu viên bi?
b) Nếu Mẹ cho Lan 4 quyển vở thì
Lan có 10 quyển Hỏi lúc đầu Lan có
bao nhiêu quyển vở
GV chữa bài nhận xét
4 Củng cố
- Hệ thống nội dung bài
- Nhận xét giờ
5 Dặn dò
- Về nhà xem lại bài
- Học sinh thảo luận làm ra nháp Bài giải
Lúc đầu Dũng có số viên bi là: 5+8 =13( viên bi)
Đáp số: 13 viên bi
Bài giải Lúc đầu Lan có số quyển vở là:
10 - 4 = 6 ( quyển vở) Đáp số: 6 quyển vở
Âm nhạc (GV bộ môn)
Tiếng Việt LUYỆN TẬP Việc2, 4 SGK Tiếng Việt tập 3
Toán
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100
I Mục tiêu
- Tiếp tục hướng dẫn học sinh ôn luyện và củng cố kiến thức về cộng, trừ các
số trong phạm vi 100
- Học sinh vận dụng làm cộng ,trừ, và kĩ năng giải toán
- Ham thích học toán
II Đồ dùng dạy- học
- Hệ thống bài tập,bảng phụ
- Vở bài tập toán, bảng con
III Các hoạt động dạy – học
1.Ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS lên bảng
77 = 70 + ? ; 99 = 9 + ? ; 63 = 3 + ?
- GV nhận xét chữa bài
3.Bài mới
a) Giới thiệu bài + ghi bảng
b) Nội dung
Hướng dẫn làm bài tập
3 HS điền số thích hợp vào dấu?
77 = 70 + 7 99 = 9 + 90
63 = 3 + 60
Trang 7Bài 1: Viết số
+ Mười bảy ; Sáu mươi ; Năm mươi tư
+ Chín mươi chín ; Bảy mươi lăm ;
+ Năm mươi mốt ; Bốn mươi tám ;
+ Năm mươi lăm ; Chín mươi hai
- GV nhận xét, chỉnh sửa
Bài 2: Số?
Số
liền
trước
Số đã
biết 21 42 39 55 60 87 98
Số
liền
sau
- HS đọc đề, nêu yêu cầu, và tự điền số
- GV nhận xét, chỉnh sửa
Bài 3
a) Khoanh vào số lớn nhất
49 ; 32 ; 61 ; 24
b) Khoanh vào số bé nhất
78 ; 44 ; 59 ; 30
- HS đọc đề bài, nêu yêu cầu, sau đó
làm bài
- GV nhận xét, chỉnh sửa
Bài 4: Đặt tính rồi tính
75 - 11 ; 31 + 5 ; 87 – 82 ;
4 + 72 ; 96 - 46
- GV nhận xét, chỉnh sửa
Bài 5: Mỹ hái được 24 quả cam, Hà hái
được 12 quả cam Hỏi cả hai bạn hái
được bao nhiêu quả cam?
- HS đọc đề, nêu yêu
- GV chữa bài
4 Củng cố
- Thi đọc nhanh các số có hai chữ số
- Nhận xét giờ học
5 Dặn dò
- Về nhà xem lại bài.
- HS viết số đúng với cách đọc:
+ 17 ; 60 ; 54 + 99 ; 75 + 51 ; 48 + 55 ; 92
-HS điền số thích hợp vào các ô Số
liền trước
20 41 38 54 59 86 97
Số đã biết 21 42 39 55 60 87 98 Số
liền sau
22 43 40 56 61 88 99
- HS khác nhận xét
- HS khoanh vào số lớn nhất
49 ; 32 ; 61 ; 24
- HS khoanh vào số bé nhất
78 ; 44 ; 59 ; 30
- HS khác nhận xét
- HS đặt tính rồi tính
- HS khác nhận xét
- HS làm vào vở bài tập
Bài giải
Cả hai bạn hái được số quả cam là:
24 + 12 = 36(quả cam) Đáp số: 36 quả cam
- Thi đua giữa các tổ
Tự nhiên xã hội THỜI TIẾT (Có tích hợp nội dung GD và BVMT mức độ tích hợp bộ phận)
I Mục tiêu
Trang 8- HS biết thời tiết luôn luôn thay đổi
- Sử dụng vốn từ riêng của mình để nói về sự thay đổi của thời tiết
* Có ý thức ăn mặc phù hợp với thời tiết để giữ gìn sức khoẻ
II Đồ dùng dạy- học
- Các hình vẽ trong SGK
III Các hoạt động dạy- học
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới
a) Giới thiệu bài + ghi bảng
b) Nội dung
Cho học sinh thảo luận về thời tiết
ngày hôm nay
- Biết nói lại hiểu biết của mình về
thời tiết với các bạn
+ Cách tiến hành
- GV yêu cầu một số HS trả lời các
câu hỏi
+ Vì sao em biết ngày mai sẽ nắng,
hoặc mưa, rét ?
+ Em mặc như thế nào khi trời nóng,
trời rét ?
- GV nhận xét
+ Chơi trò chơi
“Dự báo thời tiết”
- GV hướng dẫn cách chơi
- GV quan sát sửa sai
- GV nhận xét
4.Củng cố
- GV nhận xét giờ
- Liên hệ giáo dục HS luôn ăn mặc
phù hợp với thời tiết để đảm bảo sức
khoẻ
5.Dặn dò
- Về nhà thực hành xem thời tiết
- Học sinh thảo luận
- HS thảo luận lớp và trả lời câu hỏi
(Do có các bản tin dự báo thời tiết được phát thanh trên đài hoặc phát sóng trên ti vi)
(Phải ăn mặc phù hợp với thời tiết để bảo vệ cơ thể khoẻ mạnh)
- HS thực hành chơi theo nhóm
Thứ tư ngày 08 tháng 5 năm 2019
Tiếng Việt (2 tiết) VIẾT ĐÚNG CHÍNH TẢ NGUYÊN ÂM ĐÔI ƯƠ STK tập 3 trang 144, SGK tập 3 trang 79
Toán
ÔN TẬP: CÁC SỐ ĐẾN 100
I Mục tiêu
- Giúp HS củng cố về Thực hiện phép cộng, phép trừ (tính nhẩm và viết) các
số trong phạm vi 100 (không có nhớ)
Trang 9- Thực hành xem đúng giờ trên mặt đồng hồ Giải toán có lời văn
- Rèn học sinh ham thích môn học
II Đồ dùng dạy- học
- SGK toán, bảng con
III Các hoạt động dạy – học
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới
a) Giới thiệu bài + ghi bảng
b) Nội dung
Bài 1( Dành cho HS yếu): GV cho HS
nêu yêu cầu của bài:
60 + 20 = 80 - 20 =
70 + 10 = 90 - 10 =
70 - 50 = 50 + 30 =
- GV nhận xét, đánh giá
- HS nêu yêu cầu của bài: Tính nhẩm
- HS làm vào bảng con
60 + 20 = 80 80 - 20 = 60
70 + 10 = 80 90 - 10 = 80
70 - 50 = 20 50 + 30 = 80
- HS nêu yêu cầu của bài: Tính
- HS làm bài theo nhóm
- Đại diện nhóm lên trình bày
- Các nhóm khác nhận xét bổ sung
- Học sinh đọc đề bài rồi làm bài Bài giải
Sợi dây còn lại dài là:
72 – 30 =42 ( cm ) Đáp số:42 cm
Bài 2: GV cho HS nêu yêu cầu của bài
15 + 2 + 1 =
77 - 7 - 0 =
84 - 2 - 2 =
68 - 1 - 1 =
99 - 1 - 1 =
34 + 1 + 1 =
GV nhận xét, đánh giá
Bài 4:Cho HS tóm tắt đề rồi làm bài
Tóm tắt
Sợi dây : 72 cm
Cắt đi : 30 cm
Còn :….cm?
- GV nhận xét chữa bài đánh giá
Bài 5: Đồng hồ chỉ mấy giờ
- HS theo dõi
- HS làm miệng
- Đồng hồ (a) chỉ: 1h00 phút
- Đồng hồ (b) chỉ: 6h00 phút
- Đồng hồ (c) chỉ: 10h 00 phút
- GV nhận xét, sửa sai
4.Củng cố
- Hệ thống nội dung bài
- Nhận xét giờ
5 Dặn dò
- Về nhà xem lại bài
Tiếng Anh (GV bộ môn)
Thủ công
ÔN TẬP CHƯƠNG III: KỸ THUẬT CẮT, DÁN GIẤY
Trang 10I Mục tiêu
- HS vận dụng kiến thức để cắt, dán một trong các hình đã học
- Sản phẩm cân đối, đường cắt thẳng đẹp
- Rèn học sinh ham thích môn học
II Đồ dùng dạy-học
* Giáo viên: Một số mẫu cắt, dán đã học (hình vuông, hình chữ nhật, hình tam giác,
* Học sinh: Giấy thủ công nhiều màu, bút chì, thước kẻ, hồ dán, bút màu, 1
tờ giấy trắng làm nền.Vở thủ công
III Các hoạt động dạy- học
1 Ổn định tổ chức Lớp hát
2 Kiểm tra bài cũ
- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS
3 Bài mới
a) Giới thiệu bài + ghi bảng
b) Nội dung
- Hướng dẫn học sinh thực hành
- HS tự cắt, dán một trong các hình
mà em đã học
-Yêu cầu thực hiện đúng quy trình:
đường kẻ, đường cắt thẳng, dán cân
đối, phẳng, đẹp
- GV khuyến khích các em khá kẻ,
cắt và dán một số hình tạo thành
những họa tiết hoặc bức tranh đơn
giản nhưng đẹp
- GV quan sát HS làm bài, giúp đỡ
những em còn lúng túng
4 Củng cố
- Hệ thống lại nội dung bài
- Nhận xét giờ
5 Dặn dò
- Hướng dẫn học sinh về nhà chuẩn
bị bài giờ sau
- HS nắm được mục đích yêu cầu của bài ôn tập
- HS thực hành cắt, dán hình mà yêu thích đã được học
Học sinh theo dõi
Tiếng Việt LUYỆN TẬP VBT Tiếng Việt tập 3
Toán
ÔN TẬP: CÁC SỐ ĐẾN 100
I Mục tiêu
- Tiếp tục củng cố về các phép tính cộng, phép tính trừ (tính nhẩm và viết) các số trong phạm vi 100 (không có nhớ)
- Giải toán có lời văn thành thạo
- Rèn học sinh ham thích môn học
Trang 11II Đồ dùng dạy- học
- SGK, VBT, bảng con
III Các hoạt động dạy – học
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới
a) Giới thiệu bài + ghi bảng
b) Nội dung
Bài 1( Dành cho HS yếu): GV cho HS
nêu yêu cầu của bài:
24 + 1 = 86 – 50 =
73 + 2 = 72 + 10 =
50 + 8 = 95 - 90 =
- GV nhận xét, đánh giá
- HS nêu yêu cầu của bài: Tính nhẩm
- HS làm vào bảng con
- HS nêu yêu cầu của bài: Tính
- HS làm bài theo nhóm
- Đại diện nhóm lên trình bày
- Các nhóm khác nhận xét bổ sung
- Học sinh đọc đề bài rồi làm bài Bài giải
Cửa hàng còn lại số búp bê là:
38 - 20 = 18 ( búp bê) Đáp số:18 búp bê
Bài 2: GV cho HS nêu yêu cầu của bài
34 + 2 + 1 =
64 + 3 - 5 =
78 - 2 - 2 =
86 - 1 - 1 =
89 - 1 - 1 =
42 + 1 + 1 =
GV nhận xét, đánh giá
Bài 4:Cho HS tóm tắt đề rồi làm bài
Tóm tắt
Có : 38 búp bê
Đã bán : 20 búp bê
Còn :….búp bê?
- GV nhận xét chữa bài đánh giá
Bài 5: Đồng hồ chỉ mấy giờ
- HS theo dõi
- HS làm miệng
- Đồng hồ (a) chỉ: 8 h
- Đồng hồ (b) chỉ: 3h
- Đồng hồ (c) chỉ: 12h
- GV nhận xét, sửa sai
4.Củng cố
- Hệ thống nội dung bài
- Nhận xét giờ
5.Dặn dò
- Về nhà xem lại bài
Thứ năm ngày 09 tháng 5 năm 2019
Tiếng Việt (2 tiết) LUẬT CHÍNH TẢ THEO NGHĨA STK tập 3 trang 147, SGK tập 3 trang 81
Toán
Trang 12ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100
I Mục tiêu
- Giúp HS củng cố về.Nhận biết thứ tự của mỗi số từ 0 đến 100, đọc, viết số
trong phạm vi 100
- Thực hiện phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100 (không có nhớ)
- Giải toán có lời văn Đo độ dài đoạn thẳng
- Học sinh ham thích môn học
II Đồ dùng dạy-học
- Que tính, bảng phụ
III Các hoạt động dạy- học
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới
a) Giới thiệu bài + ghi bảng
b) Nội dung
Bài 1
- GV cho HS nêu yêu cầu của bài
- GV nhận xét, đánh giá
Viết các số thích hợp vào ô trống
- HS làm bài tập trên bảng lớn
- Dưới lớp nhận xét, bổ sung Bài 2: GV cho HS nêu yêu cầu của
bài, Chia lớp thành 3 nhóm
a)
b)
c)
30 40 50 70 80
- GV nhận xét, đánh giá
- HS nêu yêu cầu của bài: Viết các số thích hợp vào ô trống HS làm bài theo nhóm
a)
82 83 84 85 86 87 88 89 90 b)
45 44 43 42 41 40 39 38 37
c)
20 30 40 50 60 70 80 90 100
- Đại diện nhóm lên trình bày
- Các nhóm khác nhận xét bổ sung
HS tự đọc bài toán
22 + 36 = 58 96 - 32 = 64
89 - 47 = 42 44 + 44 = 88
45 - 5 = 40 23 + 14 - 15 = 22
Bài 3: GV cho HS nêu yêu cầu của bài
toán
22 + 36 = 96 - 32 =
89 - 47 = 44 + 44 =
45 - 5 = 23 + 14 - 15 =
- GV nhận xét đánh giá
Bài 4: GV cho HS nêu yêu cầu của
bài, tóm tắt bài và giải bài toán
GV nhận xét, đánh giá
Tóm tắt
Gà và thỏ : 36 con
- HS tự nêu yêu cầu của bài, tóm tắt bài
và giải bài toán Bài giải
Số con gà có là:
36 - 12 = 24 (con gà)