Xác định giá trị tham số m để khoảng cách từ gốc toạ độ O đến đường thẳng (d) là lớn nhấtb. Cho đường tròn (O) và điểm P nằm ngoài đường tròn.[r]
Trang 1PHÒNG GD & ĐT THANH CHƯƠNG ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN VÀ CHỌN ĐỘI TUYỂN DỰ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH.
NĂM HỌC: 2010 – 2011. Môn thi: TOÁN 9
Thời gian làm bài: 150 phút
Câu 1 Giải phương trình
a. x210x27 6 x x 4
b. 2011 x2 2006 x2 2
Câu 2 Cho đường thẳng (d) có phương trình:
m
, với m tham số m 2.
a Tìm điểm cố định mà đường thẳng (d) luôn đi qua.
b Xác định giá trị tham số m để khoảng cách từ gốc toạ độ O đến đường thẳng (d)
là lớn nhất
Câu 3
a Cho B =
11 1122 225
1
; B là một số gồm n chữ số 1, n + 1 chữ số 2 và một chữ số 5 Chứng minh B là số chính phương.
b Cho p là số nguyên tố; p 5 Chứng minh rằng nếu 2p 1 là số nguyên tố thì:
2
2p 1 là hợp số.
c Chứng minh không tồn tại cặp giá trị nguyên ( ; )x y thỏa mãn: x2 2 2 y2 2011
d Cho x y z ; ; 0 và x y z 1, chứng minh:
3 3 3
2 2 2 1
Câu 4 Cho đường tròn (O) và điểm P nằm ngoài đường tròn Từ P kẻ 2 tiếp tuyến PA,
PB với đường tròn (O), (A, B là các tiếp điểm); OP cắt AB tại M Qua M kẻ dây cung CD của đường tròn (O), (CD khác AB và CD không đi qua O) Hai tiếp tuyến của (O) tại C và
D cắt nhau ở Q Chứng minh:
a) AB < CD ; b) PQ vuông góc với PO tại P.
Câu 5 Cho đường thẳng xy; đường tròn (O) và một điểm A nằm trên đừơng tròn (O), xy
không cắt (O) Dựng đường tròn tâm K tiếp xúc với (O) tại A và tiếp xúc với đường thẳng
xy (Chỉ trình bày cách dựng và biện luận)
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề gồm 1 trang)
Trang 2PHÒNG GD & ĐT THANH CHƯƠNG HD CHẤM ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN VÀ
CHỌN ĐỘI TUYỂN DỰ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH.
NĂM HỌC: 2010 – 2011.Môn thi: TOÁN 9
Thời gian: 150 phút( không kể thời gian giao đề)
1
a
x x x x , Điều kiện: x 4 6
HS biến đổi:
( 2 .5 25) 2 ( 5) 2 2
VT x x x , Dấu “=” xẩy ra khi x 5
2 2
VP x x x x , Dấu “=” xẩy ra khi x 5
Vậy nghiệm: x 5 thỏa mãn điều kiện x 4 6
0,25
0,25 0,25
1,75
b
2011 x 2006 x 2, ĐK: 0x2 2006
Nhân 2 vế với : 2011 x2 2006 x2 0và biến đổi đưa về hệ PT:
2
Đối chiếu điều kiện:
32095 4
x
thỏa mãn
0,25
0,5
0,25
2
a
(d) :
m
; với m tham số, m 1; 2 Gọi ( ; )x y0 0 là điểm cố định (d) luôn đi qua: Thay vào PT của (d) ta có:
m
, Với mọi m my0 2y0 2x0 2mx02,m
0,5
0,5
1,75
b Nhận thấy (d) không đi qua O
Tìm được tọa độ giao điểm A của đồ thị hàm số với trục Ox: A
1
;0 1
m
Giao điểm B của đồ thị hàm số với trục Oy: B
2 0;
2
m
Ta có: AOB vuông tại O và có khoảng cách từ O đến (d) là OH (đường cao) nên:
OH OA OB Hay
2 2
( 1)
4
A B
m m
0,25
0,25
HD CHẤM
(Gồm 3 trang)
Trang 32 2
5
OH
m
; Dấu “=” xẩy ra
6 5
x
Xét m 1 y2; K/c từ O đến (d) bằng 2 5 Vậy ax
6 5
5
m
0,25
3
a
B =
2 11 1122 225 11 11.10 22 22.10 5
n
2
n
B
2
vì (10n15) 3 Nên B là số chính phương
0,25
0,25
2,0 b
p là số nguyên tố; p 5nên plẻ và p không chia hết cho 3 p1chẵn (p 1) 2;
pchia cho 3 dư 1 hoặc 2
HS lập luận để chứng tỏ 2p 2 1 là hợp số
0,2 0,3
c
2 2 2 2 2011 2 2 2 2013
x y x y xlẻ, đặt x2k1;(k Z )thay vào ta có:
2y 4k 4k 2012 y 2k 2k1006 (1) ychẵn, y2 ; (t t z )
Thay x y; vào (1) và biến đổi: 2t2 k k( 1) 503 (2)
Xét thấy VT của (2) luôn chẵn; VP của (2) là số lẻ vì k(k+1) chẵn (Tích 2 số nguyên
liên tiếp) Vậy dấu “=” của (2) không thể xẩy ra Không tồn tại cặp số nguyên (x; y)
thỏa mãn: x2 2 2 y2 2011
0,25
0,25
d
x y ; xét
3
2
y
Chứng minh tương tự:
3
2 3 2
y
3
2 3 2
z
x Cộng vế theo vế ta có:
y z x y z x (Đpcm)
0,25 0,25
Trang 42,5 4
a
Gọi giao điểm của QO và CD là N HS áp dụng tính chất 2 tiếp tuyến cắt nhau tại Q
để suy ra: CD QO tại N, MNO vuông tại N
OM>ON AB<CD (T/c khoảng cách từ tâm đến dây )
0,5 0,5
b
HS áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông: OAP, OQC có:
mà OA = OC nên OM OP = ON OQ
0,25 0,25
Từ c/m đã có: OM OP = ON OQ
(1) Xét MON và QOP có POQ chung và (1) MON đồng dạng QOP
900
ONM OPQ hay QP PO tại P
0,25
0,25 0,25
5
Vẽ hình cả 2 trường hợp:
+ At cắt xy
+ At // xy
0,25
2,0
Cách dựng: - Qua A dựng tiếp tuyến At với (O):
+ Nếu At cắt xy tại P: dựng phân giác của góc tạo bởi At và xy, Phân giác đó cắt OA
tại K Dựng (K; KA) là đường tròn cần dựng
+ Nếu At // xy: Dựng giao của OA với xy tại I, Dựng K là trung điểm của AI, dựng
(K; KA)
0,25 0,5
0,5 Biện luận: + Nếu OAxy bài toán có 1 nghiệm hình
+ Nếu OA không vuông góc xy thì At tạo với xy hai góc nên bài toán có 2 nghiệm
hình
0,25 0,25
Học sinh giải các cách khác phù hợp và đúng theo yêu cầu vẫn chấm điểm tối đa
N Q
D
M
A
B
O
P
C
t
y x
K K'
P O
A