1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi chọn HSG Toán 9

4 346 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 134 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vẽ đờng tròn tâm I đ-ờng kính AC và vẽ đđ-ờng tròn tâm K đđ-ờng kính BC.. MN là tiếp chung ngoài của hai đờng tròn M I,N K ; Cx là tiếp tuyến chung trong của hai đờng tròn.. a Chứng mi

Trang 1

Đề thi chọn học sinh giỏi

Môn : Toán lớp 9

Thời gian làm bài : 120 phút Câu 1 : (2 điểm ) a) Tính A =

3 2 2

1 3

2 2

1

b) So sánh : 2008 2009

2009  2008 và 2008 2009

Câu 2 : (2 điểm ) a) Giải phơng trình : x2 + x + 12 x 1= 36

b) Tìm các số nguyên x , y sao cho : y= 2 4 5

x x

Câu 3 : (2 điểm )

a) Biết a , b , c là số đo 3 cạnh của một tam giác Chứng minh phơng trình :

x2 + ( a - b - c )x + bc = 0 vô nghiệm

b) Cho M = x2 + y2 + 2z2 + t2 ; với x , y , z , t là số tự nhiên

Hãy tìm giá trị nhỏ nhất của M và các giá trị tơng ứng của x,y,z,t biết rằng: 

101 4

3

21 2 2 2

2 2 2

z y x

t y x

Câu 4 : (3 điểm)

Cho đoạn thẳng AB=2a , trên AB lấy một điểm C tuỳ ý Vẽ đờng tròn tâm I đ-ờng kính AC và vẽ đđ-ờng tròn tâm K đđ-ờng kính BC MN là tiếp chung ngoài của hai

đờng tròn (M (I),N (K)) ; Cx là tiếp tuyến chung trong của hai đờng tròn a) Chứng minh các đờng thẳng AM,BN,Cx đồng quy tại một điểm D

b) Xác định vị trí của điểm C trên AB sao cho tứ giác DMCN có diện tích lớn nhất

Câu 5 : (1 điểm)

Chứng minh rằng nếu a  b > 2 thì phơng trình sau có nghiệm

2ax2 + bx +1 - a = 0

đáp án đề thi học sinh giỏi

môn thi : toán lớp 9

Câu 1 : (2đ)

a) (1đ) A =

3 2 4 2

2 3

2 4 2

2

 ( Nhân tử và mẫu với 2) 0,25 =

3 3

2 3

3

2 )

1 3 ( 2

2 )

1 3 ( 2

2

3 9

) 3 3 3 3 ( 2

Trang 2

b)(1đ) Ta có 2008 2009

2009  2008 =

2009 1 2008 1

2009 2008

= 2009 1 2008 1

2009  2009  2008 2008=

= ( 2008  2009)+ 1 1

2008 2009

2008 2009

Do đó 1 1

suy ra ( 2008  2009)+ 1 1

2008 2009 > 2008 2009

Vậy 2008 2009

Câu 2 : (2đ)

a) (1đ) x2 + x + 12 x 1= 36

x(x+1)+ 12 x 1= 36

Đặt x 1 = t  0 ; phơng trình trở thành :

t4 - ( t - 6 )2 = 0 ; suy ra (t2 - t + 6)(t2 + t - 6) = 0 0,25 Phơng trình t2 - t + 6 = 0 vô nghiệm

Phơng trình t2 + t - 6 = 0 có nghiệm là t1 = -3< 0 (loại)

t2 = 2 > 0 0,25 Với t = 2 thì x 1=2 ; từ đó tìm đợc nghiệm của phơng trình là :

b) (1đ) x2 + 4x + 5 = (x+2)2 +1 > 0 với mọi x , nên y xác định với mọi x ;

Bình phơng 2 vế y= 2 4 5

x

x ta đợc :

y2 = (x+2)2 +1

Trang 3

Vì x,y là số nguyên nên (y + x + 2) và (y - x - 2 ) cũng nhận giá trị nguyên Ta thấy tổng và tích của 2 biểu thức này là dơng nên ta có :



1 2 1 2

x y

x y

; từ đó ta tìm đợc (x=-2;y=1) 0,25

Câu 3 : (2đ)

a) (1đ) = (a-b-c)2 - 4bc = a2 + b2 +c2 - 2ab - 2ac + 2bc - 4bc

= a2 + b2 +c2 - 2ab - 2ac - 2bc = 0,25 = a2 - a(b+c) + b2 - b(a+c) + c2 - c(a+b)

Vì a,b,c là 3 cạnh của một tam giác nên :

0 <a<(b+c) ; suy ra a2 < a(b+c) ; do đó a2 - a(b+c) < 0

0 <b<(a+c) ; suy ra b2 < b(a+c) ; do đó b2 - b(a+c) < 0

0 <c<(a+b) ; suy ra c2 < c(a+b) ; do đó c2 - c(a+b) < 0 0,5

Từ đó suy ra < 0 Vậy phơng trình vô nghiệm 0,25 b) (1đ)Từ hệ 

(**) 101 4

3

*) ( 21 2 2 2

2 2 2

z y x

t y x

; cộng vế với vế ta đợc : 2(x2 + y2 + 2z2 + t2) - t2 = 122 ; 0,25 suy ra M=

2

61 2

122 t2 t2

 ; do đó Min M = 61 khi t = 0 0,25 Với t = 0 từ (*) suy ra x2 - y2 = 21 hay (x-y)(x+y)= 21 0,25

Có 2 trờng hợp xảy ra :

10 11 21

1

y x y

x

y

x

(loại vì không thoả mãn (**) )

2 5 7

3

y x y

x

y

x

, thay vào (**) ta tìm đợc z=4

Câu 4 : (3đ)

a) (1,25đ)

Gọi D là giao điểm của AM và BN

Q là giao điểm của MN và Cx

Theo tính chất của tiếp tuyến ta có

QM=QC=QN ;

Tứ giác DMCN có 3 góc vuông nên là hình chữ nhật ; 0,25

Mà Q là trung điểm của MN , suy ra Q là trung điểm của DC

b)(1,75đ)

Q

N M

K

x

A

D

Trang 4

Gọi O là trung điểm của AB , Suy ra DO=

2

AB

DC AB

DC DB

DA

DC DB

DC DA

DC

.

.

4 4

2 2

0,5

2 2 2

2 3 3

a

a a

DC AB

DC

Từ đó ta có SDMCN lớn nhất bằng

2

2

a khi DC=a ; lúc đó CO 0,5

Câu 5 : ( 1 điểm )

Giả sử phơng trình vô nghiệm , ta có :

= b2 - 8a(1-a) < 0 (1) , do đó 0 < b2 < 8a(1-a) hay a(1-a) > 0

Từ đó ta có 0 <a < 1 , suy ra a = a 0,25

Từ (1) , ta lại có b < 2 2a( 1  a), vậy aba 2 2a( 1  a) 

=2 2 2 ( 1 ) ( 1 ) 1 ( 2 1 ) 2 1

áp dụng bất đẳng thức Bunhiacốpxki , ta có :

( 2a 1  a) 2  ( 2 a 1 1  a) 2  ( 2  1 )a ( 1  a)= 3 (3) 0,25 Kết hợp (2) với (3) , ta có :

a  b < 3 -1 = 2 ; trái với giả thiết

Ngày đăng: 02/07/2014, 06:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w