1. Trang chủ
  2. » Hoá học lớp 11

phiếu học tập lớp 5 tuần 28 tiểu học bình quới

8 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 48,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vậy quãng đường người đó đã chạy là:.. a..[r]

Trang 1

Họ và tên HS :

Lớp :

BÀI TẬP MÔN TOÁN LỚP 5 TUẦN 28 - ĐỀ SỐ 1 LUYỆN TẬP CHUNG / SGK/ TR 145 Học sinh làm bài tập theo chuẩn kiến thức, kĩ năng: Bài 1: Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc 12 km/giờ Sau 3 giờ một xe máy cũng đi từ A đến B với vận tốc 36 km/giờ Hỏi kể từ lúc xe máy bắt đầu đi, sau bao lâu xe máy đuổi kịp xe đạp.

Bài 2: Loài báo gấm có thể chạy với vận tốc 120 km/giờ Hỏi với vận tốc đó báo gấm chạy trong 251 giờ được bao nhiêu ki-lô-mét?

Trang 2

Họ và tên HS :

Lớp :

BÀI TẬP MÔN TOÁN LỚP 5 TUẦN 28 - ĐỀ SỐ 2 ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN/ SGK/ TR 147 Học sinh làm bài tập theo chuẩn kiến thức, kĩ năng: Bài 1: Đọc các số sau: 70815:………

975 806:………

5 723 600:………

472 036 953:………

Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có: a) Ba số tự nhiên liên tiếp: 998; 999; …….…

…… ….; 8000; 8001 66 665;……….;66 667 b) Ba số chẵn liên tiếp: 98; 100;…

996;998;……

;3 000; 3 002 c) Ba số lẻ liên tiếp 77; 79;………

299; …… ; 303

…… ; 2 001; 2003 Bài 3:Điền dấu thích hợp : 1000 …… 997

53 796…… 53 800 6987 …… 10 087 217 690 …… 217 689 7500 : 10 …… 750

68 400 …… 684 x 100 Bài 4: Viết các số sau theo thứ tự: a) Từ bé đến lớn: 4856; 3999; 5486; 5468 ………

b) Từ lớn đến bé: 2763; 2736; 3726; 3762 ………

Trang 3

Họ và tên HS :

Lớp :

BÀI TẬP MÔN TOÁN LỚP 5 TUẦN 28 - ĐỀ SỐ 3 ÔN TẬP VỀ PHÂN SỐ/ SGK/ TR 148 I/ Học sinh làm bài tập theo chuẩn kiến thức, kĩ năng: Bài 1: a) Viết phân số chỉ phần đã tô màu của mỗi hình dưới đây: b) Viết hỗn số chỉ phần đã tô màu của mỗi hình dưới đây: Bài 2: Rút gọn các phân số: 3 6 =…….……

40 90 =…….……

18 24 =…….……

75 30 =…….……

5 35 =…….……

Bài 3: Quy đồng mẫu số các phân số: 3 4 và 52 125 và 1136

Bài 4: > , < , =

7

Họ và tên HS : BÀI TẬP MÔN TOÁN LỚP 5

Trang 4

Lớp : TUẦN 28 - ĐỀ SỐ 4

Phần I: 3điểm

Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:

Câu 1:

…./0,5

đ

36m28dm2 = …….dm2 a 36,08 b 3608 c 36,8 d 368 Câu 2: …./0,5 đ

2 giờ 15 phút = ………….giờ a 2,25 b 2,15 c 75 d 135 Câu 3: …./0,5 đ

Một miếng bìa hình thang có đáy lớn là 6dm, đáy bé 4dm, đường cao 3dm Diện tích miếng bìa là: a 36dm 2 b 13dm 2 c 30dm 2 d 15dm 2 Câu 4: …./0,5 đ

Phân số 45 viết dưới dạng số thập phân là: a 4,5 b 8,0 c 0,8 d.0,45 Câu 5: …./0,5 đ

Chữ số 8 trong số thập phân 37,318 thuộc hàng nào? a. Hàng nghìn b. Hàng phần mười b Hàng phần trăm d Hàng phần nghìn Câu 6: …./0,5 đ

Một người chạy bộ trong 1 phút 20 giây với vận tốc 5m/giây Vậy quãng đường người đó đã chạy là: a 510m b 400m c 300m d 500m PHẦN II: 7điểm Câu 1 …./2đ Đặt tính rồi tính 412,8 + 324 1420 – 738,92

………

………

………

5 phút 19 giây x 4 46 giờ 15 phút : 5 ………

………

………

………

………

Trang 5

Câu 2:

…./2đ

Tìm x

x – 38,75 = 206,99

Tính bằng cách thuận tiện

164,7 x 0,91 – 64,7 x 0,91

Câu 3: …./2đ Một người đi xe đạp từ A với vận tốc 12km/giờ để đuổi theo một người đi bộ cùng chiều từ B với vận tốc 5km/giờ Quãng đường AB dài 7km Hỏi kể từ lúc bắt đầu đi, sau mấy giờ xe máy đuổi kịp xe đạp ? Bài giải

………

Câu 4: …./1đ Tìm x : 43,2 x x + x x 56,8 = 170,8

………

HƯỚNG DẪN ĐÁP ÁN

Trang 6

TUẦN 28 - ĐỀ SỐ 1 Bài 1: Bài giải

Hiệu vận tốc:

36 – 12 = 24 (km/giờ) Quãng đường người đi xe đạp đi trong 3 giờ:

12 x 3 = 36 (km) Thời gian để người đi xe máy đuổi kịp người đi xe đạp là:

36 : 24 = 32 (giờ) 3

2 giờ = 1 giờ 30 phút Đáp số: 1 giờ 30 phút

Bài 2:

Bài giải

Quãng đường báo gấm chạy trong 251 giờ là:

120 x 251 = 4,8 (km) Đáp số: 4,8 km

ĐỀ SỐ 2

Bài 1: Tính:

70815: bảy mươi nghìn tám trăm mười lăm

975 806: chín trăm bảy mươi lăm nghìn tám trăm linh sáu

5723600: năm triệu bảy trăm hai mươi ba nghìn sáu trăm

472 036 953: bốn trăm bảy mươi hai triệu không trăm ba mươi sáu nghìn chín trăm năm mươi ba

Bài 2:

a) 998; 999;1000

7999; 8000; 8001

66 665;66 666 ;66 667

b 98; 100;102 996;998;1000 2998;3 000; 3 002

c 77; 79;81 299; 301; 303

1999;2 001; 2003

Bài 3:

1000 > 997

53 796 < 53 800

6987 < 10 087

Bài 4:

217 690 > 217 689

7500 : 10 = 750

68 400 = 684 x 100

a) 3999 < 4856 < 5468< 5486

b) 3762 > 3726 > 2763 > 2736

ĐỀ SỐ 3

Trang 7

Hình 1: 34 Hình 3: 58

Hình 2: 52 Hình 4: 38

b) Viết hỗn số chỉ phần đã tô màu của mỗi hình dưới đây:

Hình 1:1 14 Hình 3: 2 34

Hình 2: 3 32 Hình 4: 4 12

Bài 2: Rút gọn các phân số:

3

6 = 12

40

90 = 49

18

24 = 34 75

30 = 52

5

35 = 71

Bài 3: Quy đồng mẫu số các phân số:

3

4 và 52 (MSC: 20)

3

4 = 3 x 5 4 x 5 = 1520 ; 52 = 5 x 4 2 x 4 =

8

20

5

12 và 1136 (MSC: 36) 5

12 = 12 x 3 5 x 3 = 1536 ; 1136 : giữ nguyên

Bài 4: > , < , =

7

12 …> 125 52 …= 156 107 …< 79

ĐỀ SỐ 4 Phần 1:

Câu 1: b Câu 2: a Câu 3: d Câu 4: c

Câu 5: d Câu 6: b

Phần 2:

Câu 1:

412,8 + 324 1420 – 738,92

412,8 1420

324 738,92

736,8 0681,08

Trang 8

5 phút 19 giây x 4

5 phút 19 giây

4

20 phút 76 giây

= 21 phút 16 giây

46 giờ 15 phút : 5

46 giờ 15 phút 5

1 giờ= 60 phút 9 giờ 15 phút

75 phút 25 0

Câu 2 :

a, Tìm y: b, Tính giá trị biểu thức

x – 38,75 = 206,99 164,7 x 0,91 – 64,7 x 0,91

x = 206,99 + 38,75 (0,5đ) = (164,7 – 64,7) x 0,91 (0,5đ)

x = 245,74 (0,5đ) = 100 x 0,91

= 91

a Hiệu vận tốc là:

12 – 5 = 7 (km/giờ)

Thời gian để người đi xe đạp đuổi kịp người đi bộ là:

7 : 7 = 1 (giờ)

Đáp số: a 1 giờ

Câu 4 :

Tìm x :

43,2 x x + x x 56,8 = 170,8

(43,2 + 56,8) x x = 170,8

100 x x = 170,8

x = 170,8 : 100

x = 1,708

x

(0, 5 đ) (0, 5 đ)

(0,5đ)

Ngày đăng: 08/02/2021, 06:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w