1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an hoa 10 NC chuong V

22 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 130,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Viết được các PTHH chứng minh tính chất hoá học của brom - Giải được một số bài tập có nội dung liên quan đến tính chất, ứng dụng.. Dụng cụ: Ống nghiệm, pipet.[r]

Trang 1

Chương 5 NHểM HALOGEN Tiết 47 KHÁI QUÁT VỀ NHểM HALOGEN

I Mục tiờu:

1 Kiến thức: Hiểu được:

- Vị trớ nhúm halogen trong bảng tuần hoàn

- Sự biến đổi độ õm điện, bỏn kớnh nguyờn tử, năng lượng ion hoỏ thứ nhất và một số tớnh chất vật lớ của cỏc nguyờn tố trong nhúm

- Cấu hỡnh electron nguyờn tử và cấu tạo phõn tử của những nguyờn tố trong nhúm halogen Tớnh chấthoỏ học cơ bản của cỏc nguyờn tố halogen là tớnh oxi hoỏ mạnh

- Sự biến đổi tớnh chất oxi hoỏ của cỏc đơn chất trong nhúm halogen

- Nhóm halogen gồm những nguyên tố nào ?

- Các quy luật biến đổi về cấu tạo và tính chất các

chất thể hiện trong nhóm halogen nh thế nào ?

Hoạt động 2:

I Vị trí nhóm halogen trong BTH các nguyên

tố.

GV : GV treo BTH, giới thiệu cho HS nhóm

halogen, yêu cầu HS nêu tên, viết kí hiệu các

nguyên tố trong nhóm

GV : Vị trí của các nguyên tố nhóm halogen

trong chu kì có điểm gì đặc biệt ?

Hoạt động 3 :

II Cấu hình electron nguyên tử và cấu tạo

phân tử của các nguyên tố trong nhóm

halogen.

GV : Từ vị trí trong BTH (chu kì, nhóm A) hãy viết

cấu hình e lớp electron ngoài cùng của nguyên tử

các nguyên tố nhóm VIIA và viết sự phân bôe e vào

các AO, Rút ra đặc điểm cấu tạo của các nguyên tử

II Cấu hình electron nguyên tử và cấu tạo phân tử của các nguyên tố trong nhóm halogen.

HS: Cấu hình chung: ns2np5.Lớp e ngoài cùng có 7e, trong đó có 1 e độc thân.Nguyên tử F không có phân lớp d, các halogen còn lại có phân lớp nd0

Trang 2

electron, công thức cấu tạo, cho biết loại LKHH

trong phân tử đơn chất halogen ?

GV : Em cho biết đặc điểm năng lợng liên kết trong

các halogen ? Đặc điểm đó cho thấy phân tử các halogen

bền hay kém bền ? dễ hay khó tham gia vào phản ứng

hoá học ?

Hoạt động 4:

III Khái quát về tính chất của các halogen

1 Tính chất vật lí.

GV : Em nghiên cứu bảng 5.1 Cho biết những tính

chất vật lí nào biến đổi có quy luật ? Vì sao những

tính chất đó lại biến đổi có quy luật ?

2 Tính chất hoá học

GV: Em dựa vào đặc điểm: Cấu hình e, năng lợng

liên kết, độ âm điện, bán kính nguyên tử Rút ra

tính chất hoá học của các halogen ? Giải thích

GV: Dựa vào số e độc thân ở TTCB , TTKT

Và độ âm điện của các halogen Dự đoán các số

oxi hoá của các halogen Giải thích

2 Tính chất hoá học

HS : - Số electronlớp ngoài cùng của nguyên tử = 7

=> tính phi kim, nguyên tử có khả năng thu thêm 1e đều có số oxi hoá -1

F luôn có số oxi hoá là -1

Cl,Br,I ngoài số oxi hoá -1, còn cố số oxi hoá +1,+3,+5,+7 trong các hợp chất

Trang 3

10A8

10A9 10A10

I Mục tiờu:

1 Kiến thức:

Biết được: Tớnh chất vật lớ, trạng thỏi tự nhiờn, ứng dụng của clo

Hiểu được: Tớnh chất hoỏ học cơ bản của clo là tớnh oxi hoỏ mạnh (tỏc dụng với: kim loại, hiđro, muối của cỏc halogen khỏc, hợp chất cú tớnh khử); clo cũn cú tớnh khử

2 Kĩ năng:

- Dự đoỏn, kiểm tra và kết luận được về tớnh chất húa học cơ bản của clo

- Quan sỏt cỏc thớ nghiệm hoặc hỡnh ảnh thớ nghiệm rỳt ra nhận xột về tớnh chất clo

- Viết cỏc PTHH minh hoạ tớnh chất hoỏ học clo

GV : Cho HS quan sát bình đựng khí clo và

nguyên cứu SGK Rút ra các tính chất vật lí của

clo ?

Hoạt động 2:

II Tính chất hoá học:

GV: Em hãy viết cấu hình e của Cl , cho biết độ âm

điện , CTCT và các số oxi hoá của clo Từ đó rút ra

tính chất hoá học cơ bản của Cl2 theo quan điểm Oxi hoá

khử

GV : Em hãy nhắc lại các phản ứng của clo đã

học ở lợp 9 Viết phơng trình phản ứng xảy ra ?

Xác dịnh vai trò của các chất ?

1 Tác dụng với kim loại:

GV: Biếu diễn thí nghiệm: Na và Fe cháy trong khí

clo ?

2 Tác dụng với hiđro.

3 Tác dụng với H 2 O, với dung dịch kiềm + với H 2 O.

I Tính chất vật lí HS: - Khí, vàng lục, xốc

- Tan trong nớc  nớc Clo

- Nặng hơn không khí, rất độc

II Tính chất hoá học:

HS: * Đặc điểm cấu tạo nguyên tử:

Cl: 1s22s22p63s23p5

Có 7e lớp ngoài cùng, dễ thu thêm 1e

Cl + 1e  3s23p5 3s23p6

Cl- Clo là chất oxi hoá mạnh

HS: Nhắc lại các tính chất hoá học cơ bản của clo đãhọc

1 Tác dụng với kim loại

HS:

2

0

Na + Cl0 2  2Na Cl+1 -12

3 Tác dụng với H 2 O, với dung dịch kiềm + với H 2 O

- Có tính oxi hoá mạnh (tẩy màu, sát trùng)

* Với dung dịch kiềm:

0 to thờng 1 +1

Cl + 2NaOH  NaCl + NaClO +H O

Trang 4

4 Tác dụng với muối của các Halogen khác.

5 Tác dụng với các chất khử khác:

H2S + Cl2 

Cl2+SO2+2H2O 

Hoạt đông 3 :

III ứng dụng của clo

GV: Hãy cho biết các ứng dụng của clo trong đời

sống, sản xuất, công nghiệp hoá chất và trong

nông nghiệp ?

Hoạt động 4 :

IV.Trạng thái tự nhiên

GV : trong tự nhiên clo tồn tại chủ yếu ở dạng

hợp chất nào ? Cho VD Tại sao clo không tồn

III ứng dụng của clo

HS: Cl là một trong số những hoá chất quan trọng nhất của nền công nghiệp hoá chất.

IV.Trạng thái tự nhiên

HS : Trong TN clo chỉ tồn tại ở dạng hợp chất

Các hợp chất phỏ biến của clo : NaCl, KCl, MgCl2

Trang 5

1 Kiến thức: Biết được: Phương phỏp điều chế clo trong phũng thớ nghiệm và trong cụng nghiệp.

IV.Trạng thái tự nhiên

GV : trong tự nhiên clo tồn tại chủ yếu ở dạng

hợp chất nào ? Cho VD Tại sao clo không tồn

tại ở dạng đơn chất ?

Hoạt động 2 :

V Điều chế

GV : Em hãy nêu nguyên tắc điều chế clo là gì ?

Dùng hoá chất nào để điều chế khí clo trong PTN ?

Viết các PTHH dùng để điều chế clo ?

GV: Biếu diễn thí nghiệm điều chế Cl2 từ:MnO2 +

4HCl Yêu cầu HS nếu điều kiện phản ứng và giải

thích thí nghiệm, cách thu khí Cl2, các biện pháp an

toàn ?

GV : Để sản xuất clo trong công nghiệp với lợng

lớn, giá thành rẻ ta cần lấy nguyên liệu nào để điều

chế clo ?

GV : Nêu phơng pháp điều chế clo từ NaCl trong công

nghiệp và viết PTHH xảy ra

IV.Trạng thái tự nhiên

HS : Trong TN clo chỉ tồn tại ở dạng hợp chất

Các hợp chất phỏ biến của clo : NaCl, KCl, MgCl2

V Điều chế

HS : Nguyên tắc : Oxi hoá ion Cl- : 2Cl-  Cl2 + 2e

* Trong phòng thí nghiệm: Dùng chất oxi hoá mạnh tác dụng với HCl đặc

MnO2 + 4HCl  MnCl2 + Cl2 + 2H2O KMnO4 + HCl 

K2Cr2O7 + HCl  KClO3 + HCl 

HS:

Nguyên liệu: NaCl

Điện phân dd NaCl trong bình điện phân có màng ngăn

2NaCl + 2H2O 2NaOH + Cl2 + H2

Biết được:

- Tớnh chất vật lớ của hiđro clorua; hiđro clorua tan rất nhiều trong nước tạo thành dung dịch

axit clohiđric

- Phương phỏp điều chế axit clohiđric trong phũng thớ nghiệm và trong cụng nghiệp

- Tớnh chất vật lớ, ứng dụng của một số muối clorua, phản ứng đặc trưng của ion clorua

Hiểu được:

- Cấu tạo phõn tử HCl

- Dự đoỏn, kiểm tra dự đoỏn, kết luận được về tớnh chất của axit

HCl

Trang 6

GV: thớ nghiệm điều chế HCl, thử tớnh tan HCl trong nước, bảng tớnh tan, sơ đồ điều chế HCl trongphũng thớ nghiệm.

GV: hớng dẫn học sinh quan sát thí nghiệm điều

chế hiđro clorua & thử tính tan của hiđro clorua

- Cho biết trạng thái, màu sắc, mùi, tính tan của

*Tính chất vật lý của dd axit Clohiđric:

GV: dd axit tạo thành đợc gọi là dd axit clohiđric

(HCl), giáo viên đa bình chứa dd HCl đặc, mở nút

bình học sinh quan sát Rút ra nhận xét ?

GV: Bổ sung thêm các tính chất khác

Hoạt động 2:

II Tính chất hoá học

*Tính chất hoá học của hiđro clorua.

GV thông báo: Thực nghiệm cho thấy khi hiđro

clorua không thể hiện tính chất thờng thấy ở axit

clohiđric Ví dụ: không làm quỳ tím chuyển sang

đỏ, không tác dụng với CaCO3

*Tính chất hoá học của axit clohiđric

GV: Dựa vào các kiến thức đã họcem hãy viết các

PTPU chứng minh HCl là 1 axit

Mạnh ?

GV: Trong các phản ứng đó, dựa vào sự thay đổi số

oxi hoá của các nguyên tố hãy cho biết phản ứng

nào là phản ứng oxi hoá - khử?

GV: Dựa vào số oxi hoá của clo trong HCl hãy dự

đoán axit HCl có thể có tính khử không? Viết các

PTPƯ minh hoạ

Hoạt động 3.

III Điều chế

1 Trong Phòng TN:

GV: Em hãy cho biết nguyên liệu, Điều kiện về các

chất tham gia phản ứng?

Cách thu khí HCl? Có thể thu qua nớc đợc không?

Hiđro clorua là khí nặng hơn không khí (d

HCl/KK = 36,5/29 ) Khi tan trong nớc tạo thành dd axit (làm quỳ tím chuyển màu đỏ)

HS : Học sinh: axit HCl đặc là chất lỏng không màu, “bốc khói” trong không khí ẩm

II Tính chất hoá học

+ Làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ

+ Tác dụng với bazơ tạo muối và nớc2HCl + Mg(OH)2  MgCl2 + 2H2O (1) + Tác dụng với oxit bazơ tạo muối và nớc CuO + 2HCl  CuCl2 + H2O (2) + Tác dụng với muối tạo muối mới và axit mới (axit yếu, dễ bay hơi)

2HCl + CaCO3  CaCl2 + CO2 + H2O (3) + Tác dụng với kim loại (đứng trớc H trong dãy ) tạo muối và giải phóng H2

0 +1 +2 0

Fe + 2HCl  FeCl2 + H2 (phản ứng oxi hoá

- khử) (4)Axit HCl có tính khử vì Cl trong HCl có số oxi hoá thấp nhất là -1

Ví dụ: +4 -1 +2 0

MnO2 + HCl  MnCl2 + Cl2 + H2O +7 -1 +2 -1 0

KMnO4 + HCl  KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O

III Điều chế

1 Trong Phòng TN:

HS : Nguyên liêu: Muối clorua (ví dụ: NaCl) phải

ở dạng tinh thể, khan; axit H2SO4 phải đặc,

đun nóng

NaCl + H2SO4  NaHSO4 + HCl2NaCl + H2SO4  Na2SO4 + 2HCl

2 Trong CN

Trang 7

+ Khí H2, Cl2 đợc dẫn cùng chiều, chỉ trộn lẫn trớc

khi phản ứng đã lấy d khí H2

+ Hấp thụ khí HCl theo phơng pháp ngợc dòng

Hoạt động 4:

IV Muối của axit clohiđric Nhận biết ion clorua

1 Muối của axit clohiđric

GV: Treo bảng tính tan, yêu cầu học sinh rút ra

nhận xét

GV: Em đọc SGK & liệt kê những ứng dụng của

muối clorua

2 Nhận biết ion clorua

GV : Gợi ý cho học sinh: Những muối clorua nào có

dấu hiệu đặc trng

GV: Hớng dẫn học sinh làm thí nghiệm cho dd

AgNO3 lần lợt tác dụng với dd axit HCl & dd NaCl,

yêu cầu học sinh quan sát hiện tợng

GV : Thuốc thử nhận biết ion clorua?

Hiện tợng nhận biết?

IV Muối của axit clohiđric Nhận biết ion clorua

1 Muối của axit clohiđric

+ Hầu nh các muối clorua đều tan trong nớc.+ Một số muối ít tan trong nớc: AgCl, CuCl, PbCl2

+Một số muối dễ bay hơi ở nhiệt độ cao:CuCl2, SnCl2, FeCl3

2 Nhận biết ion clorua

Thuốc thử dùng nhận biết là dd AgNO3.Tạo kết tủa trắng không tan trong axit mạnh

Ví dụ: HCl + AgNO3  AgCl  + HNO3

NaCl + AgNO3  AgCl  + HNO3

I Mục tiờu:

1 Kiến thức: Biết được:

- Cỏc oxit và cỏc axit cú oxi của clo, sự biến đổi tớnh bền, tớnh axit và khả năng oxi hoỏ của cỏc axit

cú oxi của clo

- Thành phần húa học, ứng dụng, nguyờn tắc sản xuất một số muối cú oxi của clo

Hiểu được: Tớnh oxi húa mạnh của một số hợp chất cú oxi của clo (nước Gia-ven, clorua vụi, muốiclorat)

I Sơ lợc về các oxit và các axit có oxi của clo

GV : Em hãy nêu tên, viết công thức các oxit, axit

có oxi của clo

GV : Hãy xác định số oxi hoá của clo trong các

hợp chất đó Tại sao clo lại có các số oxi hoá đó ?

GV: Yêu cầu HS tìm hiểu quy luật biến đổi tính oxi

hoá, độ bền, tính axit của các hợp chất axit có oxi

II.Nớc Gia-ven, clorua vôi, muối clorat:

1 Nớc Javen

HS :

Ngày thỏng năm 2011

TTCMDương Thị Thanh Thủy

- Viết được cỏc PTHH minh hoạ tớnh chất húa học và điều chế nước Giaven, clorua vụi, muối clorat

Trang 8

GV: Em hãy viết phơng trình phản ứng điều chế

nớc Javen trong CN và trong PTN ?

GV: giới thiệu thành phần hoá học của nớc

Gia-ven và cho HS quan sát mẫu nớc Gia-Gia-ven

GV: Làm thí nghiệm tẩy màu của nớc Gia-ven

yêu cầu HS nêu hiện tợng và giải thích ?

GV: Em hãy nêu các ứng dụng của nớc Javen ?

GV : Giới thiệu về muối hỗn tạp

GV : GV cho HS quan sát mẫu clorua vôi, nhận

xét tính chất vật lý

GV : Cũng nh NaClO, clorua vôi cũng có tính

oxi hoá mạnh Em hãy giải thích và viết phơng

trình phản ứng minh hoạ ?

GV: Em hãy nêu các ứng dụng của clorua vôi ?

Tại sao clorua vôi đợc sử dụng rộng rãi hơn nớc

javen ?

3 Muối clorat:

GV: Em hãy viết phơng trình phản ứng điều chế

muối clorat ?

GV : Cho HS quan sát tinh thể KClO3, cho KClO3

vào nớc và yêu cầu HS trả lời câu hỏi về trạng

thái ? màu sắc ? tính tan của KClO3

GV:Viết PTHH khi đun nóng KClO3 có chất xúc

tác MnO2, biết phản ứng này đợc dùng để điều chế

oxi trong PTN

GV: Em hãy nêu các ứng dụng của kaliclorat ?

- Khí Cl2 tác dụng với dd NaOH l, nguội

0 2

NaClO+ CO2+H2ONaHCO3+ HClO

Do tính chất oxi hoá mạnh, axit HClO có tácdụng sát trùng, tẩy trắng…

2 Clorua vôi:

HS : Cl2 tác dụng với vôi tôi hoặc sữa vôi

Cl2 + Ca(OH)2

0 30

  CaOCl2 + H2O Clorua vôi

HS : Clorua vôi có tính ôxi hoá mạnh CaOCl2 + 2HCl  CaCl2 + Cl2 + H2O

Cl + 6KOH  t0 5K Cl1 +

5 3

K Cl O

+ 3H 2 O

6Cl2+6Ca(OH)2 Ca(ClO3)2+5CaCl2+6 H2O

*Trong CN: cho Cl2 đi qua nớc vôi nóng, trộn

với KCl rồi để nguội thì KClO3 sẽ kết tinh

Ca(ClO3)2 + 2KCl  2 KClO3 + CaCl2

Hoặc điện phân dd KCl 25% ở 70-750C không cóvách ngăn

4 Củng cố:

Em hóy nờu phương phỏp điều chế, tớnh chất và ứng dụng của nước Gia-ven, Clorua vụi, muốiclorat

Bài tập về nhà 1, 2, 3, 4, 5, 6 SGK

Trang 9

Tiết 52 LUYỆN TẬP VỀ CLO VÀ HỢP CHẤT CỦA CLO

10A9 10A10

I Mục tiờu:

1 Kiến thức:Củng cố kiến thức về tớnh chất, điều chế của clo và hợp chất quan trọng của clo: nướcgia-ven, clorua vụi,kaliclorat

2 Kĩ năng: Viết phương trinh minh họa cho cỏc tinh chất của clo và hợp chất Giải cỏc bài tập cú

liờn quan đến nội dung : tớnh chất , điều chế và ứng dụng

Hoạt động 1: GV chia lớp học thành các nhóm thảo luận và trả lời các câu hỏi sau:

Câu 1 : Nêu cấu tạo nguyên tử, độ âm điện của clo Giải thích các số oxi hoá của clo Tính chất lí, hoáhọc của đơn chất clo

Câu 2 : Trình bày tính chất hoá học của dd HCl Viết các PTHH minh hoạ

Câu 3 : Các hợp chất chứa oxi của clo có nhiều ứng dụng quan trọng là những hoá chất nào (công thức, tên gọi) ? Lập bảng tóm tắt số oxi hoá, cách điều chế, tính chất hoá học của chúng

Câu 4 : Có các chất sau : KCl, KClO, KClO3, HClO, CaOCl2, Cl2, FeCl2, FeCl3, HCl, AgCl Hãy lập các sơ đồ biến hoá giữa các hoá chất trên và viết các PTHH thực hiện dãy biến hoá đó

Hoạt động 2: Đại diện các nhóm trả lời; GV nhận xét và bổ sung.

Hoạt động 3: GV cho HS làm các bài tập 2,4,5 trong SGK.

Bài 2: SGK

HCl + NaOH NaCl + H2ONaCl + H2SO4 NaHSO4 + HCl2NaCl + 2H2O 2NaOH + Cl2 + H2

2Na + Cl2 2NaCl

Cl2 + H2 2HCl4HCl + MnO2 MnCl2 + Cl2 + 2H2OCaOCl + 2HCl  CaCl + Cl + H O

Ngày thỏng năm 2011

TTCMDương Thị Thanh Thủy

Trang 10

Bµi 4: SGK

Cl2 + 2NaOH NaCl + NaClO + H2ONaClO + 2HCl NaCl + Cl2 + H2O

Cl2 + Ca(OH)2  CaOCl2 + H2O 3Cl2 + 6KOH  5KCl +KClO3 + 3H2O2KClO3 + 6HCl 2KCl + 3Cl2 + 3H2O

Trang 11

Tiết 55 FLO

I Mục tiờu:

1 Kiến thức:

Biết được:

- Tớnh chất vật lớ, trạng thỏi tự nhiờn, ứng dụng của flo

- Thành phõn phõn tử, tờn gọi, tớnh chất cơ bản, một số ứng dụng, điều chế một số hợp chất của flo.Hiểu được: Tớnh chất hoỏ học cơ bản của flo là tớnh oxi hoỏ mạnh

I Trạng thái tự nhiên, điều chế

GV : Trong tự nhiên, flo tồn tại ở trạng thái đơn

chất hay hợp chất ? Vì sao ?

Cho biết một số khoáng chất chứa flo trong tự

nhiên

GV : Hãy cho biết :

1 Nguyên tắc điều chế flo

2 Phơng pháp điều chế flo Tại sao chỉ có thể dùng

phơng pháp điều chế đó ?

Hoạt động 2.

II Tính chất và ứng dụng.

GV : Hãy cho biết tính chất vật lí của flo: trạng

thái, mầu sắc, tính độc

GV :Tại sao nói : flo là phi kim mạnh nhất, trong

mọi hợp chất F chỉ có số oxi hoá là -1

I Trạng thái tự nhiên, điều chế

HS : Trong tự nhiên, flo tồn tại ở trạng thái hợp chất Một số khoáng chất chứa flo trong tự nhiên : florit, criolit

HS : Phơng pháp duy nhất để điều chế F là điện phân nóng chảy hỗn hợp KF + 2HF

II Tính chất và ứng dụng.

HS : Vì F có độ âm điện lớn nhất ; Chỉ có 1 e độc

10A8

10A9 10A10

- Dự đoỏn, kiểm tra và kết luận được tớnh chất hoỏ học cơ bản của flo

- Quan sỏt thớ nghiệm, hỡnh ảnh rỳt ra được nhận xột về tớnh chất hoỏ

học

Ngày đăng: 20/05/2021, 14:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w