1. Trang chủ
  2. » Giải Trí - Thư Giãn

Giáo án Hóa học 10 bài 7 Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học | Lớp 10, Hóa học - Ôn Luyện

9 29 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 165,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

BÀI 7: B NG TU N HOÀN CÁC NGUYÊN T HOÁ Ả Ầ Ố

H C (ti t 1) Ọ ế

Ki n th c cũ có liên quan ế ứ Ki n th c m i trong bài c n hình thành ế ứ ớ ầ

- Nguyên t : Kí hi u, sử ệ ố

hi u ệ

- C u hình electron nguyênấ

t ử

- S phát minh ra b ng tu n hoànự ả ầ

- Nguyên t c s p x p c a các nguyên t trongắ ắ ế ủ ố

b ng tu n hoànả ầ

- Ô nguyên t , chu kìố

I M C TIÊU Ụ :

1.Ki n th c ế ứ :Bi t đế ược:

- Nguyên t c s p x p các nguyên t trong b ng tu n hoàn.ắ ắ ế ố ả ầ

- C u t o c a b ng tu n hoàn: ô, chu kì, nhóm nguyên t (nhóm A, nhóm B).ấ ạ ủ ả ầ ố

2.Kĩ năng:

T v trí trong b ng tu n hoàn c a nguyên t (ô, chu kì) suy ra c u hìnhừ ị ả ầ ủ ố ấ electron và ngượ ạc l i

3.Thái độ: Tích c c trong h c t p, ch đ ng n m b t ki n th cự ọ ậ ủ ộ ắ ắ ế ứ

II TR NG TÂM: Ọ

- Ô nguyên t ố

- Chu kì

- M i liên h gi a c u hình và v trí nguyên t ố ệ ữ ấ ị ố

II.PH ƯƠ NG PHÁP GI NG D Y Ả Ạ : Di n gi ng – phát v n- tr c quan.ễ ả ấ ự

III CHU N B GIÁO C : Ẩ Ị Ụ

*Giáo viên: B ng tu n hoàn các nguyên t hoá h c (to) ho c trên powerpointả ầ ố ọ ặ

*H c sinhọ : Chu n b bài m i trẩ ị ớ ước khi đ n l pế ớ

Trang 2

IV TI N TRÌNH BÀI D Y Ế Ạ :

1 n đ nh l p Ổ ị ớ : Ki m tra sĩ s , đ ng ph c ể ố ồ ụ

2.Ki m tra bài cũ: (0 phút ể )

3.Bài m i ớ :

a) Đ t v n đ :ặ ấ ề Đã có r t nhi u các nguyên t hoá h c đấ ề ố ọ ược tìm ra, đ s pể ắ

x p các nguyên t đó m t cách khoa h c ngế ố ộ ọ ười ta đa ph i nghiên c u r tả ứ ấ nhi u và cu i cùng đã đ a ra b ng h th ng tu n hoàn mà chúng ta đangề ố ư ả ệ ố ầ

s d ng hôm nay c a Mendeleep Các nguyên t đử ụ ủ ố ượ ắc s p x p nh thế ư ế nào trong b ng tu n hoàn, chúng ta hãy cùng tìm hi u.ả ầ ể

b) Tri n khai bàiể

HO T Đ NG TH Y VÀ TRÒ Ạ Ộ Ầ N I DUNG KI N TH C Ộ Ế Ứ

Ho t đ ng 1: S l ạ ộ ơ ượ c v s phát minh ra b ng tu n hoàn ề ự ả ầ

M c tiêu: ụ H c sinh bi t v s phát minh ra b ng tu n hoànọ ế ề ự ả ầ

Gv yêu c u h c sinh đ c, gv thôngầ ọ ọ

tin thêm

S lơ ược v s phát minh ra b ng tu nề ự ả ầ hoàn

Ho t đ ng 2: Nguyên t c s p x p các nguyên t trong b ng tu n hoàn ạ ộ ắ ắ ế ố ả ầ

M c tiêu: ụ Bi t nguyên t c s p x p các nguyên t trong b ng tu n hoànế ắ ắ ế ố ả ầ

- Giá tr nào đ c tr ng cho h tị ặ ư ạ

nhân và nguyên t ?ử

- Hs: Đi n tích h t nhân và s kh iệ ạ ố ố

- Gv trình chi u b ng tu n hoàn,ế ả ầ

ch cho hs s th t c a nguyên t ,ỉ ố ứ ự ủ ố

yêu c u h c sinh quan sát và choầ ọ

bi t các nguyên t đế ố ược s p x pắ ế

theo th t d a trên đi u gì?ứ ự ự ề

- Yêu c u hs vi t c u hình e c a 3ầ ế ấ ủ

nguyên t trên 1 hàng, nh n xétố ậ

di m gi ng nhau, rút ra k t lu nể ố ế ậ

gì?

I/ NGUYÊN T C S P X P CÁC Ắ Ắ Ế NGUYÊN T TRONG B NG TU N Ố Ả Ầ HÒAN:

− Các nguyên t đố ược x p theo chi uế ề tăng d n c a đi n tích h t nhân nguyên t ầ ủ ệ ạ ử

− Các nguyên t mà nguyên t có cùngố ử

s l p electron trong nguyên t đố ớ ử ược x pế thành m t hàng.ộ

− Các nguyên t mà nguyên t có cùngố ử

s electron hóa tr trong nguyên t đố ị ử ượ c

s p x p thành m t c t.ắ ế ộ ộ

Trang 3

- Yêu c u hs vi t c u hình c a 3ầ ế ấ ủ

nguyên t trên 1 c t, nh n xét, k tố ộ ậ ế

lu nậ

- Gv thông tin v e hoá trề ị

* Electron hóa tr là nh ng electron cóị ữ

kh năng tham gia hình thành liên k t hóaả ế

h c (e l p ngoài cùng ho c phân l p kọ ớ ặ ớ ế ngoài cùng ch a bão hoà)ư

Ho t đ ng 3: Nguyên t c s p x p các nguyên t trong b ng tu n hoàn ạ ộ ắ ắ ế ố ả ầ

M c tiêu: ụ Bi t c u t o b ng tu n hoàn ( ô nguyên t , chu kì), hi u m i liên hế ấ ạ ả ầ ố ể ố ệ

gi a c u hình và th t chu kì nguyên t trong b ng tu n hoànữ ấ ứ ự ố ả ầ

- Gv thông tin v ô nguyên t ,ề ố

s hi u nguyên t ố ệ ử

- Gv trình chi u ô nguyên t ,ế ố

yêu c u hs cho bi t ô nguyên tầ ế ố

cho bi t nh ng thông tin gì?ế ữ

- Vd: Ô nguyên t nhôm, yêuố

c u hs xác đ nh các thông tinầ ị

- Yêu c u m t s hs khác xácầ ộ ố

đ nh thông tin c a m t sị ủ ộ ố

nguyên t trong b ng tu n hoànố ả ầ

- Các nguyên t có chung đ cố ặ

đi m gì dể ược x p vào m tế ộ

hàng?

II/ C U T O B NG TU N HOÀN Ấ Ạ Ả Ầ

1 Ô nguyên t : ố

- M i nguyên t hóa h c đ ỗ ố ọ ượ c x p vào ế

m t ô c a b ng g i là ô nguyên t ộ ủ ả ọ ố.

- S th t c a ô nguyên t đúng b ng số ứ ự ủ ố ằ ố

hi u nguyên t c a nguyên t đó.ệ ử ủ ố

2 Chu kì:

a Đ nh nghĩa ị

13 26,98

Al

Nhôm [Ne] 3s 2 3p 1

1,61

+3

Kí hi u hóa h c ệ ọ

S hi u nguyên t ố ệ ử

Tên nguyên tố

S oxi hóa ố

Nguyên t kh i ử ố Trung bình

Đ âm đi n ộ ệ

C u hình electron ấ

Trang 4

- Hs: Cùng s l p electron ố ớ

- V y chu kì là gì?ậ

- Hs tr l iả ờ

- Gv trình chi u b ng tu nế ả ầ

hoàn, yêu c u hs quan sát, choầ

bi t s nguyên t trong m i chuế ố ố ỗ

- Gv: Các em có nh n xét gì vậ ề

s l p e v i s th t chu kì?ố ớ ớ ố ứ ự

- Hs tr l iả ờ

- Gv thông tin v phân lo i chuề ạ

- Ta có nh n xét gì v chu kì,ậ ề

v nguyên t đ u và cu i chuề ố ầ ố

kì?

- Gv thông tin v h Lantan vàề ọ

Actini

Chu kì là dãy các nguyên t mà nguyên t ố ử

c a chúng có cùng s l p electron, đ ủ ố ớ ượ ắ c s p

x p theo chi u đi n tích h t nhân tăng d n ế ề ệ ạ ầ

b.Gi i thi u các chu kì ớ ệ :

− Chu kì 1: g m 2 nguyên t H(Z=1) đ nồ ố ế He(Z=2)

− Chu kì 2: g m 8 nguyên t Li(Z=3) đ nồ ố ế Ne(Z=18)

− Chu kì 3: g m 8 nguyên t Na(Z=11) đ nồ ố ế Ar(Z=18)

− Chu kì 4: g m 18 nguyên t K(Z=19) đ nồ ố ế Kr(Z=36)

− Chu kì 5: g m 18 nguyên t Rb(Z=37)ồ ố

đ n Xe(Z=54)ế

− Chu kì 6: g m 32 nguyên t Cs(Z=55)ồ ố

đ n Rn(Z=86)ế

− Chu kì 7: B t đ u t nguyên t Fr(Z=87),ắ ầ ừ ố đây là m t chu kì ch a đ y đ ộ ư ầ ủ

c.Phân lo i chu kì ạ :

− Chu kì 1, ,2, 3 là các chu kì nh ỏ

− Chu kì 4, 5, 6, 7 là các chu kì l n.ớ

Nh n xét ậ :

− Các nguyên t trong cùng chu kì có số ố

l p electron b ng nhau và b ng STT c a chuớ ằ ằ ủ

− M đ u chu kì là kim l ai ki m, g nở ầ ọ ề ầ

Trang 5

cu i chu kì là halogen (tr CK 1); cu i chu kìố ừ ố

là khí hi m.ế

− Dướ ải b ng có 2 h nguyên t : Lantan vàọ ố Actini

4 C ng c : ủ ố

- Vi t c u hình e c a nguyên t c a nguyên t có s th t 15, 17, 20, choế ấ ủ ử ủ ố ố ứ ự

bi t nguyên t đó thu c chu kì nào?ế ố ộ

- Câu h i tr c nghi m:ỏ ắ ệ

1) Các nguyên t x p chu kì 6 có s l p electron trong nguyên t là:ố ế ở ố ớ ử

2) Trong b ng tu n hoàn các nguyên t , s chu kì nh và chu kì l n là:ả ầ ố ố ỏ ớ

A 3 và 3 B 3 và 4 C 4 và 4 D 4 và 3

3) S nguyên t trong chu kì 3 và 5 là:ố ố

A 8 và 18 B 18 và84 C 8 và 8 D 18 và 18

4) Trong b ng tu n hoàn, các nguyên t đả ầ ố ượ ắc s p x p theo nguyên t c nào?ế ắ a) Theo chi u tăng c a đi n tích h t nhânề ủ ệ ạ

b) Các nguyên t có cùng s l p e trong nguyên t đố ố ớ ử ược x p thành m t hàngế ộ c) Các nguyên t có cùng s e hoá tr trong nguyên t đố ố ị ử ược x p thành m tế ộ

c tộ

d) C a, b, cả

5 D n dò: ặ

- H c bàiọ

- Chu n b ph n nhóm nguyên t ẩ ị ầ ố

Rút kinh nghi m: ệ

Trang 6

BÀI 7: B NG TU N HOÀN CÁC NGUYÊN T HOÁ H C (ti t Ả Ầ Ố Ọ ế

2)

Ki n th c cũ có liên quan ế ứ Ki n th c m i trong bài c n hình ế ứ ớ ầ

thành

- Nguyên t : Kí hi u, s hi u ử ệ ố ệ

- C u hình electron nguyên tấ ử

- Ô nguyên t , chu kì ố

- Nhóm nguyên t ố

- M i liên h gi a c u hình e và nhómố ệ ữ ấ nguyên t , v trí c a nguyên t trongố ị ủ ố BTH

I M C TIÊU Ụ :

1.Ki n th c ế ứ :

Bi t đế ược: C u t o c a b ng tu n hoàn: Nhóm nguyên t (nhóm A, nhómấ ạ ủ ả ầ ố B)

2.Kĩ năng:

T v trí trong b ng tu n hoàn c a nguyên t (ô, nhóm, chu kì) suy ra c u hìnhừ ị ả ầ ủ ố ấ electron và ngượ ạc l i

3.Thái độ:Tích c c trong h c t p, ch đ ng n m b t ki n th cự ọ ậ ủ ộ ắ ắ ế ứ

II.PH ƯƠ NG PHÁP GI NG D Y Ả Ạ : Di n gi ng - phát v n- tr c quanễ ả ấ ự

III CHU N B GIÁO C : Ẩ Ị Ụ

*Giáo viên: B ng tu n hoàn (Kh l n) ho c trên powerpointả ầ ổ ớ ặ

*H c sinhọ : H c bài cũ, chu n b bài m i trọ ẩ ị ớ ước khi đ n l pế ớ

IV TI N TRÌNH BÀI D Y Ế Ạ :

1 n đ nh l p Ổ ị ớ : Ki m tra sĩ s , đ ng ph c ể ố ồ ụ

2.Ki m tra bài cũ: (7 phút ể )

Trang 7

- Nguyên t c s p x p b ng tu n hoàn? Xác đ nh thông tin ô nguyên tắ ắ ế ả ầ ị ố

- Vi t c u hình electron nguyên t ; xác đ nh s e hoá tr , v trí c a nguyên tế ấ ử ị ố ị ị ủ ố

có STT là 3, 11, 19/9, 17, 35?

3.Bài m i ớ :

a) Đ t v n đ :ặ ấ ề D a vào bài cũ, yêu c u h c sinh nh n xét v v trí cácự ầ ọ ậ ề ị nguyên t trong b ng tuàn hoànố ả  Vào bài

b) Tri n khai bàiể

HO T Đ NG TH Y VÀ TRÒ Ạ Ộ Ầ N I DUNG KI N TH C Ộ Ế Ứ

Ho t đ ng1: ạ ộ Nhóm nguyên t : ố

M c tiêu: ụ Bi t c u t o b ng tu n hoàn ngoài ô nguyên t , chu kì còn có nhómế ấ ạ ả ầ ố

nguyên t , hi u m i liên h gi a c u hình electron và nhóm ố ể ố ệ ữ ấ

- Gv yêu c u h c sinh nh c l i e hoá trầ ọ ắ ạ ị

là nh ng e nh th nào? D a vào bài cũữ ư ế ự

nh n xét đi m gi ng nhau và khác nhauậ ể ố

v c u hình c a 3 nguyên t ề ấ ủ ố  C uấ

hình tương t nhau đự ược x p vào cùngế

m t nhóm, v y nhóm là gì?ộ ậ

- Hs tr l iả ờ

- Gv trình chi u BTH, yêu c u hs choế ầ

bi t trong b ng tu n hoàn:ế ả ầ

+ Có t t c bao nhiêu nhómấ ả

+ Có t t c bao nhiêu c tấ ả ộ

+ Có bao nhiêu lo i nhómạ

+ Có bao nhiêu nhóm A, bao nhiêu nhóm

B

- Gv: Trình chi u b ng c u hình e c aế ả ấ ủ

chu kì I, II, VII, VIII yêu c u hs quan sátầ

cho bi t:ế

3 Nhóm nguyên t : ố

a Đ nh Nghĩa ị : Nhóm là t p h p ậ ợ các nguyên t mà nguyên t có c u ố ử ấ hình electron t ươ ng t nhau, do đó ự

có tính ch t hóa h c g n gi ng ấ ọ ầ ố nhau, s p x p thành m t c t ắ ế ộ ộ

nhóm B

- Nhóm A: g m 8 nhóm t IA ồ ừ →

VIIIA (M i nhóm 1 c t)ỗ ộ + Nguyên t s: Nhóm IA (nhóm kimố

lo i ki m, tr H) và nhóm IIA (kimạ ề ừ

lo i ki m th )ạ ề ổ + Nguyên t p: Nhóm IIIA đ nố ế VIIIA (tr He)ừ

+ STT nhóm = S e l p ngoài cùng =ố ớ

S e hoá trố ị

Trang 8

+ Nhóm A g m nh ng nguyên t thu cồ ữ ố ộ

h nào?ọ

+ Nguyên t s thu c nhóm nào, nguyênố ộ

t p thu c nhóm nào?ố ộ

+ M i liên h gi a c u hình e và s TTố ệ ữ ấ ố

nhóm?

- Hs xác đ nh nhóm c a các nguyên tị ủ ố

trong bài cũ

Tương t v i nhóm Bự ớ

 Đ xác đ nh nhóm c a nguyên t ph iể ị ủ ố ả

d a vào s e hoá tr và h c a nguyên tự ố ị ọ ủ ố

- Gv yêu c u hs vi t c u hình e nguyênầ ế ấ

t c a các nguyên t có STT 27, 28 vàử ủ ố

xác đ nh nhómị

 D a vào c u hình e nguyên t , có thự ấ ử ể

xác đ nh đị ược v trí nguyên t trongị ố

b ng tu n hoàn (G m: Th t ô nguyênả ầ ồ ứ ự

t , chu kì, nhóm)ố

- VD: Vi t c u hình e nguyên t Brế ấ ử

(Z=35), xác đ nh v trí trong BTH?ị ị

- Nhóm B: g m 8 nhóm t IB ồ ừ →

VIIIB (M i nhóm là m t c t, riêngỗ ộ ộ nhóm VIIIB có 3 c t).ộ

+ Nguyên t d: ố + Nguyên t f: Thu c 2 hàng cu iố ộ ố

b ngả + S TT nhóm = S e hoá tr ố ố ị Ngo i l : S e hoá tr = 9,10 thu cạ ệ ố ị ộ nhóm VIIIB

4 C ng c : ủ ố

- Kh i các nguyên t s g m các nhóm nào, đố ố ồ ược g i là các nhóm gì?ọ

- Kh i các nguyên t p g m các nhóm nào?ố ố ồ

- Kh i các nguyên t d g m các nhóm nào?ố ố ồ

- Kh i các nguyên t f g m các nhóm nào?ố ố ồ

Trang 9

- Nguyên t c a m t nguyên t có c u hình e là: ử ủ ộ ố ấ 1 2 2 3 3 3 4s s2 2 p s p d s6 2 6 1 2 n mằ

v trí nào trong b ng tu n hoàn?

- Câu h i tr c nghi m (5 câu)ỏ ắ ệ

5 D n dò ặ : H c bài, chu n b bài “S bi n đ i tu n hoàn c u hình e nguyênọ ẩ ị ự ế ổ ầ ấ

t .”ử

Rút kinh nghi m: ệ

Ngày đăng: 15/01/2021, 19:41

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Yêu cu hs vi t cu hình ủ - Giáo án Hóa học 10 bài 7 Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học | Lớp 10, Hóa học - Ôn Luyện
u cu hs vi t cu hình ủ (Trang 3)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w