Bước 1: GV nêu yêu cầu và gợi ý cho học sinh viết thư hoặc vẽ tranh để bày tỏ tình đoàn kết với các bạn dân tộc khác.. Bước 2: Học sinh làm việc cá nhân.[r]
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THỊ XÃ ĐÔNG TRIỀU
TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ HỒNG PHONG
GIÁO ÁN
Lớp 3C (Tuần 33 - Tuần 35)
Họ và tên: Nguyễn Văn Hào
Tổ: 2+3
(Năm học: 2020 - 2021)
TUẦN 33
Trang 2Ngày soạn:1 / 5/2021 Ngày giảng: Thứ 3, ngày 4 /5/2021
TOÁN
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Biết đọc, viết các số trong phạm vi 100 000 Biết viết các số thành
tổng các nghìn, trăm, chục, đơn vị Biết tìm số còn thiếu trong một dãy số cho trước
2 Kĩ năng: Vận dụng làm đúng các bài tập.
3 Thái độ: Có ý thức tự giác, tích cực học tập.
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
GV: Bảng phụ
HS : Bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1.Ổn định tổ chức: (2')
2 Kiểm tra bài cũ: (5')
- Nhận xét và chữa bài kiểm tra
3 Bài mới: (26')
3.1 Giới thiệu bài:
3.2 Hướng dẫn làm bài tập.
Bài 1: Viết số thích hợp vào dưới
mỗi vạch
- Gọi HS đọc yêu cầu BT bài tập
- Yêu cầu HS nhận xét quy luật của
dãy số
- Cho HS làm bài vào SGK
- Mời 2 HS lên bảng làm bài
- GV và cả lớp nhận xét
* Củng cố thứ tự các số trong phạm
vi 100 000
Bài 2: Đọc các số sau: 36982 ; 54175
; 90631 ; 14034 ;
- Gọi HS đọc yêu cầu BT
- Hướng dẫn đọc số 36982
- Yêu cầu HS nhìn bảng nối tiếp đọc
các số
- GV nhận xét
- Hát, báo cáo sĩ số
- Lắng nghe và theo dõi
- Lắng nghe
- 1 HS đọc, cả lớp đọc thầm
- HS nêu quy luật của dãy số
- Làm bài vào SGK: Viết các số thích hợp vào các vạch tương ứng
- 2 em lên bảng làm bài + Thứ tự các số cần điền là:
a) 10 000 ; 20 000 ; 30 000 ; 40 000 ; 50
000 ; 60 000; 70 000 ; 80 000 ; 90 000 ;
100 000
b) 75 000 ; 80 000 ; 85000 ; 90 000 ; 95
000 ; 100 000
- 1 HS đọc , cả lớp đọc thầm
- Lắng nghe
- Nối tiếp đọc các số
- Cả lớp nhận xét
Trang 3* Củng cố đọc các số có năm chữ số.
Bài 3: a.Viết các số : 9725 ;6819 ;
2096 ; 1005 theo mẫu
- Gọi HS đọc yêu cầu BT
- Hướng dẫn mẫu:
9725 = 9000 + 700 + 20 + 5
- Yêu cầu làm bài ra nháp
- Mời 2 HS lên bảng làm bài
- GV và HS nhận xét
* Củng cố viết các số thành tổng
b.Viết các tổng(theo mẫu)
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu BT
- Hướng dẫn mẫu:
4000 + 600 + 30 + 1 = 4631
- Yêu cầu HS làm bài vào SGK
- Mời 2 HS lên bảng làm bài
- GV và HS nhận xét
* Củng cố viết các tổng thành số
Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ
chấm
- Gọi HS đọc yêu cầu BT
- Cho HS nhận xét quy luật của từng
dãy số
- Yêu cầu làm bài vào SGK
- Mời 3 HS lên bảng làm bài
- GV và HS nhận xét
4.Củng cố, dặn dò : (2')
- Hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học
- Chuẩn bị cho làm học hôm sau
- 1 HS đọc, cả lớp đọc thầm
- Quan sát mẫu
- Làm bài ra nháp
- Nối tiếp lên bảng làm bài
a 6819 = 6000 + 800 +10 + 9
2096 = 2000 + 90 + 6
5204 = 5000 + 200 + 4
1005 = 1000 + 5
- 1 HS đọc yêu cầu BT
- Quan sát mẫu
- Làm bài vào SGK , 2 HS lên bảng làm bài
9000 + 900 + 90 +9 = 9999
9000 + 9 = 9009
7000 + 500 + 90 + 4 = 7594
9000 + 90 = 9090
- 1 HS đọc, cả lớp đọc thầm
- Nhận xét quy luật từng dãy số
- Tự làm bài vào SGK
- 3 HS nối tiếp lên bảng chữa bài a/ 2005 ; 2010 ; 2015 ; 2020 ;2025 b/ 14300 ; 14400 ; 14500 ; 14 600 ;14700 c/ 68000 ; 68010 ; 68020 ; 68030 ; 68040
- Lắng nghe
- Thực hiện
CHÍNH TẢ (Nghe - Viết )
CÓC KIỆN TRỜI
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Nghe - viết đúng bài chính tả; đọc và viết đúng tên 5 nước láng giềng ở Đông Nam á Điền đúng vào ô trống các âm dễ lẫn s/ x
2 Kĩ năng: Viết đúng cỡ chữ, mẫu chữ Trình bày đúng hình thức bài văn xuôi 3.Thái độ: Có ý thức rèn chữ viết.
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
Trang 4GV: Bảng phụ
HS : Bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1 Ổn định tổ chức:(1')
2 Kiểm tra bài cũ: (4')
- Đọc cho HS viết trên bảng lớp, cả
lớp viết vào bảng con
- Nhận xét, sửa lỗi chính tả
3 Bài mới: (28')
3.1 Giới thiệu bài:
3.2 Hướng dẫn HS nghe- viết
a HD chuẩn bị
* Đọc bài chính tả
+ Những từ nào trong bài được viết
hoa? Vì sao?
- Yêu cầu HS đọc lại bài và viết các từ
mình hay viết sai vào giấy nháp
b Đọc cho viết bài vào vở
- Nhắc HS ngồi viết đúng tư thế, cầm
bút viết đúng
- Đọc cho soát lại bài
c Chấm, chữa bài:
- Chấm 7- 8 bài , nhận xét từng bài về
chữ viết, lỗi chính tả
3.3.Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 2: Đọc và viết đúng tên một số
nước Đông Nam á
- Gọi HS đọc yêu cầu BT
- Đọc tên 5 nước Đông Nam á, yêu
cầu HS viết vào VBT, 2 HS lên bảng
viết
- GV và cả lớp nhận xét
- GV nhắc lại quy tắc viết tên riêng
nước ngoài cho HS nhớ
Bài 3a: Điền vào chỗ trống s/x?
- Gọi HS đọc yêu cầu BT
- Treo bảng phụ, mời 1 HS lên bảng
làm bài
- 2 em lên bảng viết, cả lớp viết ra bảng con :lâu năm, nứt nẻ, náo động, nấp
- Lắng nghe
- Lắng nghe
- Theo dõi trong SGK
- 2 HS đọc lại
+ Các chữ đầu tên bài, đầu đoạn, đầu câu, các tên riêng
- Đọc thầm bài chính tả, viết các từ dễ viết sai ra giấy nháp để ghi nhớ
- Viết bài vào vở
- Soát lại bài
- Lắng nghe rút kinh nghiệm
- 1 HS đọc , cả lớp đọc thầm
- Cả lớp đọc đồng thanh tên 5 nước Đông Nam á
- 2 HS viết trên bảng lớp, các HS khác viết vào VBT: Bru-nây ; Cam-pu-chia, Đông-ti-mo, In-đô-nê-xi-a
- Lắng nghe
- 1 HS đọc, cả lớp đọc thầm
- Cả lớp làm bài vào VBT
* Lời giải;
Trang 5- Gv và cả lớp nhận xét, hoàn chỉnh
bài làm
4 Củng cố, dặn dò : (2')
- Hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học
- Nhắc HS về nhà làm BT 3b
cây sào- xào nấu- lịch sử - đối xử
Lắng nghe
- Thực hiện ở nhà
-ĐẠO ĐỨC CÁC DÂN TỘC Ở QUẢNG NINH ( Tiếp )
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Nêu được tên các dân tộc đang sinh sống tại Quảng Ninh
Biết được một số nét văn hoá đặc trưng của một số dân tộc ở Quảng Ninh Biếtđược vì sao phải đoàn kết giữa các dân tộc
2 Kĩ năng: Thực hiện đoàn kết, thân ái với các bạn thuộc các dân tộc khác nhau ở
trường, lớp và địa phương
3 Thái độ: Tôn trọng, gìn giữ truyền thóng đoàn kết các dân tộc trong thôn xóm,
xã, phường, tỉnh nói riêng và các dân tộc Việt Nam nói chung
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:
GV: Tranh ảnh, thông tin
HS : SBT
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
1 Ổn định tổ chức:(1')
2 Kiểm tra bài cũ: (4')
+ Hãy kể tên một số dân tộc ở Quảng Ninh mà em
biết:
3.Bài mới: (28')
3.1.Giới thiệu bài
3.2 Các hoạt động:
* Hoạt động 1: HS biết được những hành vi, việc
làm thể hiện tình đoàn kết các dân tộc
- Phát phiếu cho Hs suy nghĩ làm bài
- Gọi Hs trình bày bài của mình
- Nhận xét, kết luận
* Để các anh em dân tộc trong tỉnh Quảng Ninh có
tình đoàn kết một lòng chúng ta hãy tham gia các
hoạt động sau:
+ Quan tâm giúp đỡ nhau trong học tập
+ Thăm hỏi động viên ủng hộ các bạn có hoàn cảnh
khó khăn
+ Vẽ tranh về tình đoàn kết các dân tộc
+ Giao lưu làm quen với các dân tộc trong huyện,
tỉnh…
- Trả lời
- Lắng nghe
- Làm bài vào phiếu
- 3 HS trình bày bài
- Nhận xét
- Quan sát, lắng nghe
Trang 6+ Nhóm biển báo phụ
*Hoạt động 2: Xử lí tình huống
- Nêu từng tình huống sau đó cho HS suy nghĩ và
đưa ra ý kiến của mình
- Nhận xét, biểu dương những em có ý kiến đúng
và hay
- Giới thiệu cho HS biết ngày 18/ 11 là ngày đoàn
kết các dân tộc Việt Nam
4 Củng cố, dặn dò :(2')
- Hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học
- Nhắc HS về nhà học bài
- HS đưa ra ý kiến
- Lắng nghe
- Lắng nghe
- Thực hiện tốt khi đi đường
-TUẦN 34
Ngày soạn:8 / 5/2021
Ngày giảng: Thứ 3, ngày 11 /5/2021
TOÁN
ÔN TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Biết làm tính với các số đo theo các đơn vị đo đại lượng đã học ( độ
dài, khối lượng,thời gian, tiền VN)
- Biết giải các bài toán liên quan đến những đại lượng đã học
2 Kĩ năng: Vận dụng những kiến thức đã học để làm tốt các bài tập.
3 Thái độ: Có ý thức tự giác, tích cực học tập.
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
GV: Bảng phụ
HS : SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
1 Ổn định tổ chức: (2')
2 Kiểm tra bài cũ: (4')
- Gọi HS lên bảng chữa BT 2 - tiết
trước
- Nhận xét
3 Bài mới: (27')
3.1 Giới thiệu bài:
3.2 Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 1: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả
lời đúng
- Gọi HS đọc yêu cầu BT
- HDHS đổi( nhẩm): 7m3cm = 703 cm,
- Hát, báo cáo sĩ số
- 2 em lên bảng làm bài
- Cả lớp làm ra nháp
- Nhận xét bài của bạn
- Lắng nghe
- 1 HS đọc, cả lớp đọc thầm
- HS đổi 7m3cm ra cm sau đó đối chiếu với các câu trả lời A, B, C, D ; thấy
Trang 7sau đó đối chiếu với các câu trả lời A,
B, C, D và khoanh vào SGK, nêu KQ
Bài 2: Quan sát hình vẽ SGK rồi trả lời
câu hỏi
- Gọi HS đọc yêu cầu BT
- HDHS quan sát tranh trong SGK, thực
hiện các phép tính sau đó trả lời câu hỏi
của từng ý
* Củng cố về đơn vị đo khối lượng
Bài 3:
- Gọi 1HS đọc yêu cầu BT
- Yêu cầu HS tự làm bài vào SGK phần a
- Gọi HS nêu KQ
- HDHS dựa vào hai đồng hồ ở phần a)
để xác định khoảng thời gian Lan đi từ
nhà tới trường
* Củng cố về đơn vị đo thời gian
Bài 4:
- Gọi HS đọc bài toán
- Gọi HS nêu tóm tắt bài toán
- Yêu cầu HS làm bài vào vở, 1 HS làm
vào bảng phụ
- GV và HS nhận xét
4 Củng cố, dặn dò :(1')
- Hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học
- Nhắc HS về nhà xem lại các BT đã
chữa
rằng B là câu trả lời đúng, vì vậy khoanh vào chữ B
- 1 HS đọc, cả lớp đọc thầm
- Quan sát tranh, thực hiện các phép tính, rồi trả lời câu hỏi
a 200 g + 100 g = 300 g KL: Quả cam cân nặng 300 g
b 500 g + 200 g = 700 g KL: Quả đu đủ cân nặng 700 g c.700 g – 300 g = 400 g KL: Quả đu đủ nặng hơn quả cam 400 g
- HS vẽ thêm kim phút vào các đồng hồ - 2, 3 HS nêu KQ: Kim phút ở đồng hồ thứ nhất chỉ số 11 , kim phút ở đồng hồ thứ hai chỉ số 2
- HS dựa vào hai đồng hồ ở phần a) để xác định khoảng thời gian Lan đi từ nhà tới trường rồi nêu KQ:
+ Lan đi từ nhà lúc 7 giờ kém 5 phút và tời trường lúc 7 giờ 10 phút Vậy Lan
đi từ nhà đến trường hết 15 phút
1 em đọc bài toán, lớp đọc thầm
- Làm bài vào vở, 1em lên bảng làm bài
Bài giải:
Số tiền Bình có là:
2000 x 2 = 4000 (đồng)
Số tiền Bình còn lại là:
4000 – 2700 = 1300( đồng) Đáp số: 1300 đồng
- Lắng nghe
- Thực hiện ở nhà
CHÍNH TẢ( NGHE- VIẾT)
Trang 8THÌ THẦM
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Nghe Viết đúng bài chính tả; trình bày đúng các khổ thơ, dòng thơ 5
chữ
Viết đúng tên một số nước Đông Nam á Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt ch/tr
2 Kĩ năng: Viết đúng chính tả, đúng mẫu chữ, cỡ chữ.
3 Thái độ: Có ý thức rèn chữ viết.
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
GV:
HS : Bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
1 Ổn định tổ chức:(1')
2 Kiểm tra bài cũ: (5')
+ Gọi HS lên bảng viết, cả lớp viết ra
giấy nháp 4 từ có tiếng bắt đầu bằng
s/x
- Nhận xét, sửa lỗi chính tả
3 Bài mới: (27')
3.1 Giới thiệu bài
3.2 Hướng dẫn viết chính tả:
a Hướng dẫn chuẩn bị
- Đọc bài thơ
- Gọi HS đọc lại bài
+ Bài thơ cho ta thấy các con vật, sự
vật đều biết trò chuyện, thì thầm với
nhau Đó là những sự vật, con vật nào?
- Hướng dẫn nhận xét chính tả :
+Mỗi dòng thơ có mấy chữ?
+ Những chữ nào phải viết hoa?
+ Nêu cách trình bày bài thơ?
- Yêu cầu đọc thầm bài thơ, viết các
tiếng dễ viết sai ra nháp
b Đọc cho viết bài vào vở.
- Đọc lại bài thơ
c Chấm, chữa bài
- Chấm 5 bài, nhận xét từng bài
3.3 Hướng dẫn làm bài tập:
- 2 em lên bảng viết, cả lớp viết ra giấy nháp
- Lắng nghe
- Theo dõi trong SGK
- 2 em đọc bài + Gió thì thầm với lá, lá thì thầm với cây, hoa thì thầm với ong bướm, trời thì thầm với sao, sao trời tưởng im lặng nhưng cũng thì thầm với nhau
- Mỗi dòng thơ có 4 chữ
- Chữ đầu bài thơ và các chữ đầu mỗi dong thơ
- Chữ đầu bài thơ viết cách lề 4 ô, các chữ đầu mỗi dòng thơ viết cách lề 3 ô
- Đọc thầm bài thơ, viết ra nháp các tiếng
dễ viết sai để ghi nhớ
- Viết bài vào vở
- HS soát lại bài
- Lắng nghe, rút kinh nghiệm
Trang 9Bài tập 2: Đọc và viết tên một số nước
Đông Nam Á
- Gọi HS đọc yêu cầu BT
- Mời HS đọc tên riêng của 5 nước ở
Đông Nam á
- Yêu cầu HS nêu cách viết tên riêng
trong bài
- Cho HS viết các tên riêng của 5 nước
ở Đông Nam á
Bài 3a: Điền vào chỗ trống ch/tr? Giải
câu đố
- Gọi HS đọc yêu cầu BT
- Yêu cầu HS làm bài vào VBT
- Mời 1 HS lên bảng làm bài
- GV và cả lớp nhận xét, chốt lại lời
giải đúng
4 Củng cố, dặn dò : (1')
- Hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học
- Nhắc HS về nhà làm BT 3b
- 1 HS đọc, cả lớp đọc thầm
- 1,2 HS đọc Cả lớp đọc đồng thanh
- Viết hoa các chữ đầu tên của mỗi bộ phận tạo thành tên đó( trừ tên riêng Thái Lan), các tên caonf lại có gạch nối giữa các tiếng trong mỗi tên
- HS viết vào VBT
- 1, 2 HS lên bảng viết
- Cả lớp và GV nhận xét
- 1 HS đọc, cả lớp đọc thầm
- Làm bài vào VBT
* Lời giải:
Lưng đằng trước, bụng đằng sau Con mắt ở dưới, cái đầu ở trên.
Giải đố: Cái chân
- Lắng nghe
- Thực hiện ở nhà
ĐẠO ĐỨC BÀY TỎ TÌNH ĐOÀN KẾT GIỮA CÁC DÂN TỘC
Ở QUẢNG NINH ( Tiếp )
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Học sinh biết thể hiện tình cảm của mình với các bạn dân tộc trong
bản, xã, huyện, tỉnh
2 Kĩ năng: Thực hiện đoàn kết, thân ái với các bạn thuộc các dân tộc khác nhau ở
trường, lớp và địa phương
3 Thái độ: Tôn trọng, gìn giữ truyền thóng đoàn kết các dân tộc trong thôn xóm,
xã, phường, tỉnh nói riêng và các dân tộc Việt Nam nói chung
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
GV:
HS : Bài hát, bài thơ, Giấy vẽ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
1 Ổn định tổ chức: (1')
2 Kiểm tra bài cũ: (4')
Trang 10+ Hãy kể tên một số dân tộc ở Quảng Ninh mà em
biết:
- Nhận xét, đánh giá
3 Bài mới:(28')
3.1 Giới thiệu bài:
3.2 Các hoạt động:
a.Hoạt động 1: Viết thư kết bạn hoặc vẽ tranh
Bước 1: GV nêu yêu cầu và gợi ý cho học sinh viết
thư hoặc vẽ tranh để bày tỏ tình đoàn kết với các
bạn dân tộc khác
Bước 2: Học sinh làm việc cá nhân
Bước 3: Học sinh trình bày sản phẩm
Bước 4: Giáo viên nhận xét hoạt động của HS
Hoạt động 2: Múa, hát, đọc thơ về tình đoàn kết
các dân tộc
Bước 1: GV yêu cầu HS trình bày những bài thơ,
bài hát, điệu múa thể hiện tình đoàn kết các dân tộc
Bước 2: HS thực hiện hoạt động
Bước 3: GV nhận xét, đánh giá và chốt lại toàn bộ
nội dung bài học
Câu hỏi đánh giá: Hãy khoanh tròn vào chữ cái
trước đáp án đúng.
1 Quảng Ninh chúng ta có:
A 20 dân tộc cùng chung sống
B 22 dân tộc cùng chung sống
C 25 dân tộc cùng chung sống
2 Chúng ta cần làm gì để đoàn kết các dân tộc:
A Dân tộc nào sống và làm việc với dân tộc ấy
B Cùng giúp đỡ nhau trong học tập, trong cuộc
sống
C Không ngồi chung bàn với các bạn dân tộc khác
3 Viết tiếp vào những câu trả lời sao cho đúng Vì
sao chúng ta phải đoàn kết các dân tộc?
A.Vì các dân tộc đều là con
………
B.Vì có đoàn kết mới bảo vệ và
C.Vì………
4 Củng cố, dặn dò : (1')
1 Em hãy kể tên một số dân tộc ở Quảng Ninh?
2 Em hãy kể tên một số dân tộc đang sinh sống tại
- Trả lời
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Lắng nghe
- HS vẽ tranh hoặc viết thư
- HS giới thiệu và trình bày tranh vẽ ( hoặc đọc thư) của mình
- Lắng nghe
- HS nối tiếp nhau trình bày bài thơ, bài hát thuộc chủ đề
- Lắng nghe
- HS lên trình bày những bài thơ, bài hát, điệu múa thể hiện tình đoàn kết các dân tộc
- Lắng nghe
- HS nêu KQ
- HS trả lời
- HS nêu
- HS kể
Trang 11xã, phường, thị trấn nơi em ở?
- Nhắc HS về nhà tìm hiểu thêm các phong tục tập
quán của các dân tộc ở tỉnh Quảng Ninh
- Thực hiện ở nhà
TUẦN 35
Ngày soạn: 15 / 5/2021 Ngày giảng: Thứ 3, ngày 18 /5/2021
Toán
Tiết 172: LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu:
- Biết đọc, viết các số có năm chữ số
- Biết thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân , chia; tính giá trị của biểu thức
- Biết giải bài toán liên quan đến rút về đơn vị
- Biết xem đồng hồ (chính xác đến từng phút)
- Tính toán chính xác, nhanh nhẹn, thành thạo
- Yêu thích môn toán, tự giác làm bài
II Đồ dùng dạy - học:
III Các hoạt động dạy - học:
1 Ổn định: - Hát
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi một em lên bảng sửa bài tập về
nhà
- Chấm vở hai bàn tổ 2
- Nhận xét, đánh giá phần kiểm tra
3 Bài mới:
- Hôm nay chúng ta tiếp tục luyện tập
về cách giải toán
Hoạt động 1 Luyện tập:
Bài 1:
- Gọi một em nêu đề bài 1 SGK
- Đọc từng số yêu cầu viết số vào vở
- Mời một em lên bảng viết
- Yêu cầu lớp đổi chéo vở để kiểm tra
- Nhận xét bài làm học sinh
Bài 2:
- Gọi học sinh nêu bài tập trong sách
- Mời một em lên bảng đặt tính và
- Một em lên bảng chữa bài tập số 4 về nhà
- Lớp theo dõi nhận xét bài bạn
- Lớp theo dõi giới thiệu
- Vài em nhắc lại tựa bài
- Một em đọc đề bài sách giáo khoa
- Lớp làm vào vở bài tập
- Một em lên bảng giải bài
a/ 76 245 b/ 51807 c/ 90 900 d/ 22 002
- Một em khác nhận xét bài bạn
- Lớp đổi chéo vở để chữa bài
- Một em đọc đề bài 2 trong sách giáo khoa