- Các nhóm cử đại diện lên bảng làm. - Học sinh nêu lại nội dung vừa học - Về nhà học bài và làm các bài tập. - Biết sắp xếp một dãy số theo thứ tự nhất định. Đồ dùng dạy học:.. GV: nội[r]
Trang 1TUẦN 33 Tập đọc- Kể chuyện CÓC KIỆN TRỜI
I Mục tiêu:
- Biết đọc phân biệt lời người dân chuyện với lời các nhân vật
- Hiểu ND: do có quyết tâm và biết phối hợp với nhau đấu tranh cho lẽ phải nên Cóc vàcác bạn đã thắng cả đội quân hùng hậu của trời, buộc trời phải làm mưa cho hạ giới(Trả lời được các CH trong SGK)
- KC Kể lại được một đoạn chuyện theo lời của một nhân vật trong truyện, dựa theotranh minh họa (SGK)
GDMT: GV liên hệ : Nạn hạn hán hay lũ lụt do thiên nhiên (“Trời”) gây ra nhưng nếu
con người không có ý thức BVMT thì cũng phải gánh chịu những hậu quả đó Khai
thác gián tiếp nội dung bài.
II Đồ dùng dạy học:
GV: - Tranh ảnh minh họa truyện trong SGK Tranh kể chuyện THTV 1063.
- Bảng phụ viết sẵn đoạn văn cần hướng dẫn luyện đọc
HS: Đọc trước bài.
III Các hoạt động dạy học
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Gọi học sinh lên bảng đọc bài "Cuốn sổ tay" và trả lời câu hỏi về nội dung đoạn đọc.
- GV nhận xét
3 Bài mới
* Giới thiệu bài :
* Đọc diễn cảm toàn bài.
* Hdẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:
- Yêu cầu học sinh đọc từng câu, giáo
viên theo dõi uốn nắn khi học sinh phát
âm sai
- Yêu cầu HS đọc từng đoạn trước lớp kết
hợp giải nghĩa từ khó (chú giải SGK)
- Giúp HS hiểu nghĩa các từ mới - SGK
- Yêu cầu HS đọc từng đoạn trong nhóm
- Mời ba nhóm nối tiếp nhau thi đọc
đoạn
- Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh đoạn 3
Hướng dẫn HS tìm hiểu bài
- Yêu cầu lớp đọc thầm đoạn 1 và trả lời
câu hỏi :
-Vì sao Cóc phải lên kiện Trời ?
- Mời một em đọc đoạn 2.Yêu cầu lớp
đọc thầm theo và TLCH:
- Cóc sắp xếp đội ngũ như thế nào
trước khi lên đánh trống ?
- Hãy kể lại cuộc chiến đấu giữa hai
- Cả lớp theo dõi
- Lớp lắng nghe GV đọc mẫu
- Nối tiếp nhau đọc từng câu
- 3 em đọc nối tiếp 3 đoạn 2 lần; Lần 1 kếthợp giải nghĩa từ khó (SGK)
- Học sinh đọc từng đoạn trong nhóm
- HS nối tiếp nhau thi đọc đoạn
- Lớp đọc đồng thanh đoạn 3
- Cả lớp đọc thầm đoạn 1 trả lời câu hỏi
+ Vì trời lâu ngày không mưa, hạ giới bịhạn lớn, muôn loài đều khổ sở
- HS đọc to đoạn 2 Lớp đọc thầm theo
+ Ở những chỗ bất ngờ, phát huy đượcsức mạnh của mỗi con vật: Cua trongchum nước, Ong sau cánh cửa, Cáo, Gấu
và Cọp nấp sau cửa + Cóc bước đến đánh ba hồi trống, Trời
Trang 2bê
- GV nhận xét, kết luận
- Yêu cầu lớp đọc thầm tiếp đoạn 3 của
bài và TLCH:
- Sau cuộc chiến thái độ của Trời thay
đổi như thế nào?
- Theo em Cóc có điểm gì đáng khen?
- GV nhận xét, kết luận
- Yêu cầu đọc thầm cả bài
- Câu chuyện muốn nói lên điều gì với
chúng ta ?
GDMT: nhận xét và liên hệ: Nạn hạn
hán hay lũ lụt do thiên nhiên (“Trời”)
gây ra nhưng nếu con người không có
ý thức BVMT thì cũng phải gánh chịu
những hậu quả đó
Luyện đọc lại:
- 3 HS nối tiếp đọc 3 đoạn
- Đọc diễn cảm đoạn 2 của câu chuyện
- Hướng dẫn học sinh đọc đúng đoạn 2
- HS thi đọc đoạn văn
- Theo dõi bình chọn em đọc hay nhất
Kể chuyện
GV nêu nhiệm vụ:
- Gọi 1HS đọc yêu cầu
Yêu cầu học sinh quan sát 4 bức tranh
- Mời hai em nói vắn tắt về nội dung
từng bức tranh
- Gọi HS tự chọn nhân vật và tập kể trong
nhóm theo lời của một nhân vật trong
truyện
- HS luyện kể trong nhóm
- Gọi từng nhóm kể lại câu chuyện
- Một hai em thi kể lại toàn bộ câu
chuyện trước lớp
- GV cùng lớp bình chọn bạn kể hay nhất
4 Củng cố, dặn dò
- Nxét tiết học.Về nhà kể lại câu chuyện
cho người thân nghe và chuẩn bị bài sau
nổi giận sai Gà ra trị tội, Cóc ra hiệu Cáonhảy ra cắn cổ Gà tha đi, Trời sai Chó raGấu tiến tới quật chết tươi …
- Lớp đọc thầm đoạn 3 và TLCH:
+ Trời mời Cóc vào thương lượng: Thôi,cậu hãy về đi Ta sẽ cho mưa xuống Trờicòn dặn lần sau muốn mưa chỉ cần nghiếnrăng báo hiệu
+ …Cóc dũng cảm, dám đi kiện Trời, mưutrí, thông minh khi chiến đấu chống quânnhà Trời, cứng cỏi khi nói chuyện vớiTrời.…
- Đọc thầm bài
- Phát biểu theo suy nghĩ của bản thân
Do có quyết tâm và biết phối hợp với nhau đấu tranh cho lẽ phải nên Cóc và các bạn đã thắng cả đội quân hùng hậu của trời, buộc trời phải làm mưa cho hạ giới
- HS nối tiếp đọc đoạn
- Lắng nghe giáo viên đọc mẫu đoạn 2
- HS luyện đọc nhóm đoạn 2
- Hai nhóm thi đọc diễn cảm đoạn 2
- Lớp theo dõi bình chọn bạn đọc hay nhất
- Lắng nghe nhiệm vụ của tiết học
- Quan sát các bức tranh gợi ý để kể lại mộtđoạn câu chuyện
- HS nêu vắn tắt nd mỗi bức tranh
- HS nhìn tranh gợi ý kể lại từng đoạn câuchuyện theo lời của một nhân vật trongtruyện
- HS thi kể câu chuyện trước lớp
- Lớp theo dõi bình xét bạn kể hay nhất
- Lần lượt nêu lên cảm nghĩ của mình về nộidung câu chuyện
Trang 3Tiết 161: KIỂM TRA (đề tham khảo)
I Mục tiêu
Tập trung vào việc đánh giá:
- Kiến thức, kĩ năng đọc, viết số có năm chữ số
- Tìm số liền sau của số có năm chữ số; sắp xếp 4 số có năm chữ số theo thứ tự
từ bé đến lớn; thực hiện phép cộng, phép trừ các số có đến năm chữ số; nhân số cónăm chữ số với số có một chữ số (có nhớ không liên tiếp); chia số có năm chữ số cho
Bài 2: Điền số thích hợp điền vào chỗ chấm:
196 phút = giờ phút 6 ngày = giờ
Bài 3:
Ngày đầu cửa hàng bán được 230 m vải Ngày thứ hai bán được 340 m vải.Ngày thứ 3 bán được bằng 1/3 số mét vải bán được trong cả hai ngày đầu Hỏi ngàythứ ba cửa hàng bán được bao nhiêu mét vải
III Hướng dẫn đánh giá:
Phần 1 (4 điểm); Mỗi ý khoanh đúng được 1 điểm
Phần 2 (6 điểm)
Bài 1: 3 điểm Bài 2: 1 điểm Bài 3: 2 điểm
IV Học sinh làm bài, thu bài chấm
- Gv đọc toàn bài viết chính tả
- Gv yêu cầu 1 –2 HS đọc lại đoạn viết viết
Hs lắng nghe
1 – 2 Hs đọc lại bài viết
Trang 4- Gv hướng dẫn Hs nhận xột Gv hỏi:
+ Những từ nào trong bài phải viết hoa?
- Gv hướng dẫn Hs viết ra nhỏp những chữ dễ
viết sai:
- Gv đọc cho Hs viết bài vào vở
- Gv đọc cho Hs viết bài
- Gv đọc thong thả từng cõu, cụm từ
- Gv theo dừi, uốn nắn
Gv chấm chữa bài
- Gv yờu cầu Hs tự chữ lỗi bằng bỳt chỡ
- Gv chấm vài bài (từ 5 – 7 bài)
- Gv nhận xột bài viết của Hs
* Hoạt động 3: Hướng dẫn Hs làm bài tập.
+ Bài tập 2a: Gv cho Hs nờu yờu cầu của đề
Học sinh nờu tư thế ngồi
Học sinh viết vào vở
Học sinh soỏt lại bài
Hs tự chữ lỗi
PP: Kiểm tra, đỏnh giỏ, trũ chơi
Một Hs đọc yờu cầu của đề bài
Hs làm bài cỏ nhõn
Hs đọc kết quả
Hs lờn bảng thi làm bài
Hai em Hs đọc lại đoạn văn
Hs nhận xột
GĐ BD TOÁN LUYỆN TẬP CHUNG
I- Mục tiêu
- Củng cố kĩ năng giải bài toán có liên quan đến rút về đơn vị
- Rèn KN giải toán cho HS
- GD HS chăm học toán - HS biết thực hiện phộp cộng cỏc số trong phạm vi 100
000 (bao gồm cả đặt tớnh và tớnh đỳng)
- Củng cố về giải toỏn cú lời văn
- Giỏo dục HS chăm học
II- Đồ dùng- GV : Bảng phụ- Phiếu HT -HS : VBT
III- Các hoạt động dạy học chủ yếu
48 : 8 = 6( cốc)3bàn có số cốc là:
6 x 3 = 18(cốc) Đáp số: 18(cốc)
- Đọc
- tính số bánh trong 1 hộp
- Lấy số bánh trong 5hộp chia cho 5
- Lấy số bánh ở 1 hộp nhân 4
Trang 5Th ứ 3 ng ày 23 th áng 4 n ăm 2012
Tiết 2: Toán
Tiết 162: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000
I Mục tiêu
- Đọc, viết được số trong phạm vi 100 000
- Viết được số thành tổng các nghìn, trăm, chục, đơn vị và ngược lại
- Biết tìm số còn thiếu trong một dãy số cho trước
2 Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS lên làm bài tập 4 tiết trước
- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập 1
- Yêu cầu học sinh tự làm và chữa bài
- Gọi một em lên bảng viết số
- Yêu cầu lớp theo dõi đổi chéo vở và
- Nhận xét đánh giá bài làm học sinh
Bài 3:- Yêu cầu HS nêu yêu cầu đề bài.
a Viết các số theo mẫu
- Đọc yêu cầu bài tập
- Suy nghĩ lựa chọn số thích hợp để điềnvào dưới mỗi vạch
- Lớp thực hiện điền số vào vạch:
1a/ Mỗi vạch liền sau được tăng thêm
10000 (số 30000, 40000, 50000…) 1b/ Mỗi vạch liền sau được tăng lên
5000 (Điền số 90 000, 95 000, …)
- Một em nêu yêu cầu bài tập: đọc số
- Cả lớp thực hiện vào vở
- Một em nêu miệng cách đọc các số vàđọc số
Trang 6b Viết các tổng theo mẫu.
- Hỏi học sinh về đặc điểm từng dãy số
để giải thích lí do viết các số còn thiếu
vào chỗ chấm
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở bài tập
- Mời hai em lên bảng giải bài
- Đọc yêu cầu bài tập
- Suy nghĩ lựa chọn số thích hợp để điềnchỗ chấm
a/ 2005, 2010, 2015, 2020, 2025
b/ 14300, 14400, 14500, 14600, 14700c/ 68000, 68010, 68020, 68030, 68040
- Em khác nhận xét bài bạn
- Vài em nhắc lại nội dung bài
- Về nhà học và làm vở bài tập
Tiết 1: Chính tả ( Nghe- viết)
Tiết 65: CÓC KIỆN TRỜI
2 Kiểm tra bài cũ
- HS viết bảng lớp các từ các từ: sông hồ, mỡ màu, trăng soi, nghịch.
- GV nhận xét
3 Bài mới
- GV nêu mục đích, YC của tiết học.
Hướng dẫn viết chính tả
a) Hướng dẫn HS chuẩn bị
- GV đọc đoạn văn 1 lượt
- YC ba em đọc bài cả lớp đọc thầm
- Vì sao Cóc phải lên kiện Trời ?
- Những từ nào trong bài được viết
hoa ? Vì sao ?
- Nghe GV giới thiệu bài
- Theo dõi sau đó 3 HS đọc lại
Trang 7- Yêu cầu HS tìm các từ khó, dễ lẫn khi
viết chính tả: ruộng đồng, quyết lên,
khôn khéo, trần gian.
- YC HS đọc và viết các từ vừa tìm
được
b) GV đọc cho HS viết bài vào vở
GV đọc cho HS viết bài vào vở
Bài 2 - Gọi HS đọc yêu cầu
- Nêu yêu cầu của bài tập 2
- Mời 1HS đọc cho 2 bạn lên bảng viết,
mỗi em một ý, lớp làm vở
- Gọi HS đọc lại bài
Bài 3:
- Nêu yêu cầu bài tập
- Gọi 2 HS lên bảng mỗi em một ý
- Nhận xét bài làm HS và chốt lại lời
giải đúng
4 Củng cố, dặn dò
- Nhận xét tiết học, chữ viết của HS
- Về nhà viết lại bài cho đúng và chuẩn
bị bài sau
Ong, Cáo
- HS nêu từ khó, dễ lẫn khi viết ctả
- HS lên bảng viết, HS dưới lớp viết vào nháp
- HS viết bài vào vở
- HS đổi vở cho nhau, dùng bút chì để soát lỗitheo lời đọc của GV
- Các HS còn lại tự chấm bài cho mình
- 1 HS đọc yêu cầu trong SGK
Tiết 3: Tự nhiên - Xã hội
Tiết 65: CÁC ĐỚI KHÍ HẬU
I Mục tiêu:
- Nêu được tên 3 đới khí hậu trên Trái Đất: nhiệt đới, ôn đới, hàn đới
- HS khá, giỏi nêu được đặc điểm chính của 3 đới khí hậu
- Biết loại đới khí hậu nơi mình ở
GDBVMT: Bước đầu biết các loại khí hậu khác nhau và ảnh hưởng của chúng đối với
sự phân bố của các sinh vật Mức độ liên hệ
II Đồ dùng dạy - học:
Gv: - Tranh ảnh trong sách trang 124, 125
- Quả địa cầu, tranh ảnh về thiên nhiên và các đới khí hậu khác nhau
HS: đọc trước bài, tranh ảnh về thiên nhiên và các đới khí hậu khác nhau
III Các hoạt động dạy - học:
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra các kiến thức qua bài : “Năm tháng và mùa”
- Gọi 2 học sinh trả lời nội dung
- Nhận xét, đánh giá về sự chuẩn bị bài của học sinh
Trang 83 Bài mới: Giới thiệu “Các đới khí hậu”
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
HĐ 1: Yêu cầu quan sát tranh theo cặp.
- Yêu cầu quan sát hình 1trang 124
sách giáo khoa.
- Hãy chỉ và nói tên các đới khí hậu ở
Bắc bán cầu và Nam bán cầu ?
- Mỗi bán cầu có mấy đới khí hậu ?
- Kể tên các đới khí hậu từ xích đạo đến
Bắc cực và từ xích đạo đến Nam cực ?
- Nêu đặc điểm chính của 3 đới khí hậu?
(HS khá, giỏi)
- Yêu cầu một số em trả lời trước lớp.
- Lắng nghe nhận xét đánh giá ý kiến
của học sinh.
- Rút kết luận: Mỗi bán cầu đều có 3
đới khí hậu Từ xích đạo đến Bắc cực
hay Nam cực đều có các đới khí hậu sau
: Khí hậu nhiệt đới, khí hậu ôn đới, hàn
đới.
HĐ 2: Hoạt động theo nhóm.
- Yêu cầu các nhóm thực hành chỉ trên
quả địa cầu về các đới khí hậu như yêu
cầu trong sách giáo viên.
- Mời lần lượt các đại diện từng nhóm
- Phát cho mỗi nhóm hình vẽ tương tự
như hình 1 sách giáo khoa và 6 dải
màu.
- Phát lệnh bắt đầu, yêu cầu các nhóm
tiến hành dán các dải màu vào hình vẽ.
- Mỗi bán cầu đều có 3 đới khí hậu
- Từ xích đạo đến Bắc cực hay đến Nam cực có các đới: nhiệt đới, ôn đới và hàn đới.
- Lần lượt một số em nêu kết quả quan sát.
- Hai em nhắc lại nội dung hoạt động 1.
- Các nhóm tiến hành trao đổi thảo luận và cử đại diện lên làm thực hành chỉ về các đới khí hậu có trên quả địa cầu trước lớp.
- Trưng bày tranh ảnh sưu tầm về các đới khí hậu.
- Lớp quan sát và nhận xét đánh giá phần thực hành của nhóm bạn
- Lớp tiến hành chia ra các nhóm theo yêu cầu giáo viên.
- Trao đổi lựa chọn để dán đúng các dải màu vào từng hình vẽ.
- Lớp theo dõi nhận xét bình chọn bạn trả lời đúng nhất
- Hai em nêu lại nội dung bài học
- Về nhà học thuộc bài và xem trước bài mới
ÔNTập viết
ÔN CHỮ HOA X
Trang 9Giáo viên : Mẫu chữ Bảng phụ viết câu ứng dụng.
Học sinh : Vở tập viết, bảng con.
III/ Các hoạt động dạy và học:
1 Ổn định lớp :
2.Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 1 HS lên bảng viết từ Phan Rang ,cả
lớp viết vào bảng con
- GV chấm một số vở của HS
3 Bài mới
3.1 Giới thiệu bài: Ôân chữ hoa S
3.2 Hướng dẫn viết trên bảng con
a Luyện viết chữ hoa
- Đính từ và câu ứng dụng lên bảng hỏi:
+ Trong bài có chữ hoa nào ta đã học?
- Đính mẫu chữ S lên bảng, hỏi:
+ Chữ S cao mấy li?
+ Chữ S được viết mấy nét ?
- GV viết chữ S và nêu cách viết
+ Nét 1:ĐB trên ĐK3 , viết nét cong dưới ,
lượn từ dưới lên đổi chiều bút, viết tiếp nét
móc ngược trái, cuối nét móc lượn vào trong,
DB trên dòng kẻ 1
-Yêu cầu HS nhắc lại cách viết
- Y/c cả lớp viết bảng con chữ S lần 1
- GV nhận xét và sửa chữa và y/c HS viết
bảng con lần 2
b Luyện viết từ ứng dụng
- Gọi HS đọc từ ứng dụng
- Giảng : Sầm Sơn thuộc tỉnh Thanh Hoá, là
một trong những nơi nghỉ mát nổi tiếng của
-Y/c HS tập viết từ ứng dụng trên bảng con
c Luyện viết câu ứng dụng
Trang 10- Y/c HS giải thích câu thơ theo cách hiểu
của mình
- Y/c HS tập viết trên bảng con :
3.3 Hướng dẫn HS viết vào vở Tập viết.
* Y/c HS tập viết vào vở:
-Biết nhân, chia số có năm chữ số với số có một chữ số
-Biết tính nhẩm, tính giá trị của các biểu thức
-Giải toán bằng hai phép tính
- GDHS yêu thích học toán
II Đồ dùng dạy - học:
IIICác hoạt động dạy học:
-GV và HS nhận xét, đánh giá
-Gọi HS đọc bài toán
-2HS lên bảng (Hằng,Hùng)
-Lớp nhận xét, chữa.Lắng nghe
-1HS nêu
-3HS lên bảng làm-Lớp làm bảng con.-nhận xét, chữa
-3HS đọc Y/C BT
-2HS lên bảng, lớp làmvở
-Lớp nhận xét, chữa.-2HS đọc Y/C BT
-1HS lên bảng làm-Cả lớp làm vở
-HS nhận xét, chữa.-1HS nêu
Trang 11Bài 5 Bài
toán
3 Củng cố
-dặn dò
+ Ngày thứ nhất nhập kho 24 180kg gạo
Số gạo nhập kho ngày thứ hai gấp 3 lầnngày thứ nhất Hỏi hai ngày nhập kho tất cảbao nhiêu ki - lô - gam gạo?
-Hướng dẫn HS phân tích và tóm tát bàitoán
-Gọi 1HS lên bảng làm, cả lớp làm vở
-GV và HS nhận xét, đánh giá, chữa
-Hệ thống kiến thức vừa luyện
-Dặn HS về ôn lại bài
-3HS lên bảng làm-Lớp làm bảng con.-nhận xét, chữa
-3HS đọc bài toán-HS phân tích và tóm tátbài toán
-1HS lên bảng, lớp làmvở
-Lớp nhận xét, chữa.-Nêu lại bài học-Nghe và thực hiện
Th ứ 4 ng ày 24 th áng 4 n ăm 2012
Tiết 1: Tập đọc
Tiết 99: MẶT TRỜI XANH CỦA TÔI
I Mục tiêu
- Đọc rành mạch, trôi chảy; Biết ngắt giọng hợp lí ở các dòng thơ, nghỉ hơi sau mỗi khổ thơ
- Hiểu được tình yêu quê hương của tác giả qua hình ảnh “mặt trời xanh” và nhữngdòng thơ tả vẻ đẹp đa dạng của rừng cọ (trả lời được các câu hỏi trong SGK; thuộcbài thơ)
II Đồ dùng dạy học
- Tranh ảnh minh họa trong SGK
- Bảng phụ viết sẵn đoạn văn cần hướng dẫn luyện đọc
III Các hoạt động dạy học
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra 3 HS kể chuyện “Cóc kiện Trời”, trả lời câu hỏi về ND bài.
- Nhận xét và cho điểm HS
3 Bài mới
Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta tìm hiểu về ndung của bài “Mặt trời xanh của tôi”
Luyện đọc:Hướng dẫn luyện đọc kết
hợp giải nghĩa từ
Đọc mẫu bài chú ý đọc đúng diễn cảm
bài thơ (giọng tha thiết trìu mến)
- Yêu cầu học sinh đọc từng dòng thơ
- HS khá, giỏi bước đầu biết đọc với
giọng có biểu cảm
- Yêu cầu đọc từng khổ thơ trước lớp
- Mời học sinh đọc từng khổ thơ trong
nhóm
- Yêu cầu các nhóm thi đọc bài thơ
- Lớp lắng nghe đọc mẫu để nắm đượccách đọc đúng
- Lần lượt đọc từng dòng thơ (đọc tiếpnối mỗi em 2 dòng)
- Nối tiếp nhau đọc từng khổ thơ trướclớp Kết hợp giải nghĩa từ
- Đọc từng khổ thơ trong nhóm
- Từng nhóm thi đọc đồng thanh
Trang 12- Yêu cầu lớp đọc đồng thanh bài thơ.
Hướng dẫn tìm hiểu bài
- Yêu cầu cả lớp đọc thầm 2 khổ thơ đầu
bài thơ
- Tiếng mưa trong rừng cọ được so sánh
với những âm thanh nào ?
- Mời 4 em nối tiếp đọc bài
- Mời một em đọc lại cả bài thơ
- Hướng dẫn đọc thuộc lòng khổ thơ và
cả bài thơ
- YC học sinh nhẩm thuộc bài thơ
- YC lớp thi đọc thuộc lòng cả bài thơ
- Theo dõi, bình chọn em đọc tốt nhất
4 Củng cố dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò HS về nhà đọc lại bài
- Cả lớp đọc đồng thanh bài thơ
+ Cả lớp đọc thầm 2 khổ đầu của bài thơ.+… Được so sánh với tiếng thác đổ về,tiếng gió thổi ào ào
- Nằm dưới rừng cọ nhìn lên nhà thơ thấytrời xanh qua từng kẽ lá
- Lớp đọc thầm hai khổ thơ còn lại
+ Lá cọ hình quạt, có gân lá xòe ra nhưcác tia nắng nên tác giả thấy nó giốngmặt trời
- Trả lời theo suy nghĩ của bản thân: có,
vì lá cọ tròn, có những đường gân xoè ratrông như mặt trời và có màu xanh……
- Một em khá đọc lại cả bài thơ
- Bốn em nối tiếp thi đọc từng khổ củabài thơ
- Thi đọc thuộc lòng bài thơ trước lớp
- Lớp theo dõi , bình chọn bạn đọc đúng,hay
- Về nhà học thuộc bài, xem trước bài:
“Sự tích chú Cuội cung trăng”
Tiết 3: Luyện từ và câu
Tiết 33: NHÂN HOÁ
I Mục tiêu
- Nhận biết được hiện tượng nhân hóa, cách nhân hóa được tác giả sử dụng trong đoạnthơ, đoạn văn (BT1)
- Viết được một đoạn văn ngắn có sử dụng phép nhân hóa (BT2)
GDBVMT: HS viết đoạn văn ngắn có sử dụng phép nhân hoá để tả bầu trời buổi sớm
hoặc tả một vườn cây Qua đó giáo dục tình cảm gắn bó với thiên nhiên, có ý thức
BVMT Khai thác trực tiếp nội dung bài.
ĐCNDDH: Chỉ yêu cầu viết 1 câu có sử dụng phép nhân hóa.
2 Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 HS lên làm lại bài tập 2 và 3 tiết trước.
- Nhận xét chấm điểm
3 Bài mới 32P
Hướng dẫn học sinh làm từng bài tập.
Trang 13Bài tập 1
-Yêu cầu hai em nối tiếp đọc bài tập1
- Yêu cầu cả lớp đọc thầm trao đổi
thảo luận theo nhóm
- Tìm các sự vật được nhân hóa và
cách nhân hóa trong đoạn thơ
- Yêu cầu các nhóm cử đại diện lên
- YC ớp làm việc cá nhân vào nháp
- Mời HS thi làm bài trên bảng
- Gọi một số em đọc lại câu văn của
- Nêu nội dung bài học
- Nhận xét tiết học Về CB bài sau
- Hai em đọc yêu cầu bài tập 1, mỗi emmột ý
- Cả lớp đọc thầm bài tập
- Lớp trao đổi theo nhóm tìm các sự vậtđược nhân hóa và cách nhân hóa trongđoạn thơ
- Các nhóm cử đại diện lên bảng làm
Sự vậtđượcnhân hóa
Nhóabằng các
từ ngữ, bộphận chỉngười
N.hóa bằng các từngữ chỉ hoạtđộng, đặc điểmcủa người
Cây đào mắt lim dim, cườiCơn
dông
kéo đến
Lá (cây)gạo
anh em múa, reo, chào
Cây gạo thảo, hiền, đứng
hát
- Nhóm khác quan sát nhận xét ý kiếncủa nhóm bạn
- Một em đọc bài tập 2
- Lớp theo dõi và đọc thầm theo
- Lớp làm việc cá nhân thực hiện vàonháp
- Hai em lên thi đặt câu văn tả về cảnhbầu trời buổi sáng hay một vườn cây có
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi hs lên bảng nêu làm bài tập 2 tiết trước