Tù hoµn thµnh nèt c¸c bµi tËp cßn l¹i trong SGK. 2.[r]
Trang 2- Hiểu đợc khái niệm góc của hai véc tơ
- Hiểu đợc định nghĩa tích vô hớng của hai véc tơ Bình phơng vô hớng của véc tơ
- Biết quy lạ thành quen.
- Từ các vấn đề cụ thể biết chuyển thành các vấn đề tổng quát.
4 Về thái độ
- Cẩn thận, chính xác, tích cực hoạt động lĩnh hội kiến thức.
- Tạo đợc tình yêu toán học với học sinh.
- Biết đợc toán học có tính liên môn.
Chuẩn bị phơng tiện dạy học.
1 Thực tiễn: Học sinh đã biết
- Cách tìm góc của hai đờng thẳng
- Công thức tính công khi sinh ra khi chuyển một vật một quảng đờng s bằng
một lực F
- Tỉ số lợng giác của một góc bất kì ( 00 1800 )
2 Phơng tiện:
+ Thầy chuẩn bị:
- Phiếu trắc nghiệm, giấy trong
- Chuẩn bị bảng phụ ( hoặc máy chiếu)
+ Học sinh chuẩn bị bài cũ và đọc trớc bài mới
Dự kiến ph ơng pháp dạy học
Phơng pháp ván đáp gợi mở thông qua các hoạt động điều khiển giờ học
TIến trình giờ học
Bài học giải quyết hai vấn đề:
Vấn đề 1: Về khái niệm góc giữa hai véc tơ
Vấn đề 2: Về khái niệm tích vô hớng của hai véc tơ
Hoạt động 1: Giải quyết vấn đề 1
Hoạt động của HS Hoạt động của giáo viên Ghi bảng trình chiếu
(Vào lớp ổn định lớp)
- Theo dõi câu hỏi và làm bài
- Nhận xét câu trả lời
- Tri giác về định nghĩa
HĐ1: Tiếp cận khái niệm góc giữa hai véc tơ.
- Trình chiếu câu hỏi mở đầu
- Nghe câu trả lời của học sinh
và nhận xét HĐ2: Hình thành khái niệm về góc giữa hai véc tơ
- Từ câu hỏi dẫn dắt để học sinh hình thành khái niệm về góc giữa
1 Góc giữa hai véc tơ
(Chiếu câu hỏi 1 lên màn hình chiếu)
Trang 3- Giải bài toán theo nhóm.
- Đại diện của từng nhóm lên
bảng trình bầy bài giải của
điểm Onên khi thực hành ta có thể lấy điểm O bất kì
- Đa kí hiệu của góc giữa hai véc tơ
HĐ3: Vận dụng khái niệm
- Chiếu đề bài của ví dụ 1
- Hớng dẫn HS trả lời câu hỏi
- Đa ra câu trả lời hoàn chỉnh.
- Nhắc HS: Nếu một trông hai véc tơ bằng véc tơ o thì ta có thể xem góc giữa hai véc tơ là bất kì
( Trình chiếu ví dụ 1 lên màn chiếu)
- Góc giữa hai véc tơ có số đo
từ 0 0 đến 1800 Bằng 00 khi hai véc tơ cùng hớng, bằng 180 0
khi hai véc tơ ngợc hớng( dùng
kí hiệu)
( a, b ) = 900 => a b
Hoạt Động 2: Về định nghĩa tích vô h ớng của hai véc tơ.
Hoạt động của HS Hoạt động của giáo viên Ghi bảng trình chiếu
trả lời về mối liên hệ
của với góc tạo bởi
OO' và F
- Đa ra đợc công thức
A = |OO'|.|F | cos(OO',
F) *
HĐ1: Tiếp cận khái niệm
- Yêu cầu HS nêu công thức tính công sinh ra khi ta di chuyển một vật một quảng
đờng OO (OO' = s) bằng một lực F
- Nhận xét câu trả lời của HS HĐTP 2: Hình thành khái niệm tích vô hớng của hai véc tơ.
- Yêu cầu HS cho nhận xét về mối liên hệ của với góc tạo bởi OO' và F
(Chiếu hình 1 lên màn chiếu)
- Định nghĩa: SGK ( tr 45)
Trang 4- Trả lời câu hỏi.
- Trả lời câu hỏi của GV
để đa ra đợc đẳng thức :
⃗
a2= |⃗a|.|⃗a|.cos(00)=|⃗a|2
- Nhận xét câu trả lời của HS
và hớng dẫn học sinh đa ra đa
- Tổng kết bài toán giúp cho
HS thấy răng tích của haivéc tơ là một số bất kì
- Đặt câu hỏi để HS nhận ra
rằng a b = 0 a b
HĐTP 4: Về câu hỏi 2
- Từ ví dụ 2 hớng dẫn HS trả
lời câu hỏi
- Đánh giá câu trả lời của HS
và đa ra câu trả lời
HĐTP 5: Về bình phơngcủa một véc tơ
- Yêu cầu HS cho nhận xét về tích vô hớng của
⃗
a2= |⃗a|.|⃗a|.cos(00)=|⃗a|2
V Củng cố toàn bài: Câu hỏi củng cố.
Trang 6- Toạ độ của Vectơ và của điểm, biểu thức toạ độ của phép toán vectơ
- Chuyển đổi hình học tổng hợp - vectơ - tọa độ
2 Về kỹ năng:
Rèn luyện kỹ năng thực hành chuyển đổi giữa hình học tổng hợp - vectơ - toạ độ
Thành thạo các phép toán về toạ độ của vectơ, điểm
3 Về t duy - thái độ:
- Bớc đầu hiểu đợc đại số hoá hình học
- Hiểu đợc cách chuyển đổi giữa hình học tổng hợp - vectơ - toạ độ.
- Bớc đầu hiểu đợc ứng dụng của toạ độ trong giải toán
II Phơng tiện dạy học
- Chuẩn bị biểu bảng, hình vẽm máy chiếu
- Chuẩn bị đề bài phát cho học sinh
HĐ1: Tìm hiểu nhiệm vụ
HĐ2: Học sinh tiến hành nhiệm vụ đầu tiên có sự hớng dẫn của giáo viên
HĐ3: Học sinh tiến hành nhiệm vụ thứ 2 có sự hớng dẫn, điều khiển của giáoviên
HĐ4: Chuyển đổi giữa hình học tổng hợp - vectơ - toạ độ Và lập bảng chuyển
đổi
HĐ5: Củng cố bài học và ra bài tập
2 Tiến trình bài dạy:
2.1 Kiểm tra bài cũ:
- Lồng vào các hoạt động của giờ học
2.2 Bài mới:
Hoạt động 1: Tìm hiểu nhiệm vụ
Đề bài: Cho 3 điểm A(-1;3) B(4;2) C(3;5)
Câu 1: a Tìm toạ độ của vectơ ⃗AB ,⃗ BC,⃗AC
b Tìm toạ độ điểm D sao cho ⃗AD=−3 ⃗BC
c Xác định toạ độ trung điểm của AB, BC, AC
d Xác định toạ độ trọng tâm của ABC
Trang 7Câu 2: a Tìm toạ độ giao điểm của đờng thẳng AB với Oy
b Xác định toạ độ điểm K đối xứng với A qua trung điểm M của BC
c Tính chu vi AKB
- Chép (nhận) đề bài - Dự kiến nhóm học sinh
- Đọc kỹ và nêu thắc mắc - Giao nhiệm vụ cho từng nhóm
- Định hớng cách giải - Đọc và phát đề cho học sinh
khiển của giáo viên.
- Đọc câu đầu và định hớng cách giải - Gọi học sinh nhắc lại kiến thức liên quan
đến bài toán
- Tiến hành giải - Phát đề cho học sinh
- Chính xác hoá lời giải sau khi so sánh
lời giải của giáo viên
- Đánh giá kết quả của học sinh
- Chú ý cách giải khác - Đa ra đáp án của bài toán
- Chú ý cách chuyển đổi giữa hình học
tổng hợp sang vectơ, toạ độ
- Định hớng cho học sinh cách giải khác
- Chú ý cho học sinh cách chuyển đổi giữahình học tổng hợp, vectơ, toạ độ
- Đọc đầu bài và tiếp cận cách giải - Gọi học sinh kiểm tra kiến thức
- Độc lập tiến hành cách giải - Giao nhiệm vụ cho học sinh
- Thông báo kết quả cho giáo viên - Đánh giá lời giải học sinh
- Chính xác hoá kết quả - Đa ra đáp án chính xác
Trang 8a - Qua bài học cần thành thạo các phép toán vectơ - toạ độ.
- Biết cách chuyển đổi giữa vectơ - toạ độ - hình học tổng hợp
b Bài về nhà
- Tự hoàn thiện bài học
- Cho A(1; 0) B(2; 3) C(-1; 4)
a Tìm toạ độ trọng tâm ABC
b tìm toạ độ trung điểm AB, BC, CA
c Tìm toạ độ giao điểm của đờng phân giác trong góc A với BC
Trang 9- Rèn luyện t duy logic và trí tởng tợng không gian, biết quy lạ về quen.
- Cẩn thận ,chính xác trong tính toán và lập luận
II Chuẩn bị của GV và HS:
- Phát hiện và giải quyết vấn đề
- Đan xen hoạt động nhóm
IV Tiến trình bài học Hoạt động 1: Định lý cosin trong tam giác.
- Đặt vấn đề: Giả thiết góc  vuông đợc
kết quả trên, vậy nếu tam giác ABC là
- Quan sát hình vẽ SGK nghe câu hỏi và hiểu nhiệm vụ
BC2 = (AC – AB)2 = AC2 + AB2 – 2AC.AB
AB.AC = AB.AC.cosA
Trang 10tam giác thờng thì kết quả nh thế nào?
- Yêu cầu học sinh thực hiện các bớc nh
trên
Đặt BC = a; CA = b; AB = c
Yêu cầu biểu diễn đẳng thức theo a, b, c
- Tơng tự hãy biểu diễn b2, c2 theo cách
góc cạnh còn lại?
HĐTP 2: Hình thành định lý
- Ba đẳng thức vừa tìm đợc gọi là định lý
cosin trong tam giác
- Yêu cầu học sinh phát biểu định lý
- Ba công thức vừa tìm là hệ qủa của định
lý cosin trong tam giác
HĐTP 5: Củng cố định lý và hệ quả
- Chiếu bài tập (dùng bảng phụ 1)
- Theo dõi HS và gợi ý (nếu cần)
- Đặt vấn đề: Từ giá trị của cosB ta có thể
tính đợc góc B bằng cách sử dụng máy
BC2 = (AC – AB)2 = AC2 + AB2 – 2AC.AB.cosA
- áp dụng hệ quả của đinh lý cosin để suy ra
Trang 11- Phát hiện và sửa lỗi sai
- Đối chiếu đáp số với GV
- Đặt vấn đề: Đối với tam giác vuông ta
có kết quả trên, đối với tam giác thờng thì
kết quả trên vẫn đúng Hãy chứng minh?
- Kết quả vừa tìm đợc chính là định lý sin
trong tam giác
-Yêu cầu HS phát biểu định lý trong SGK
HĐTP 3: Củng cố định lý
- Chiếu ví dụ 3 SGK (trang 56)
- Yêu cầu HS quan sát ví dụ và hình vẽ
- Yêu cầu HS tính góc Ĉ
- Tính b, dựa vào định lí sin để tính toán
và đa ra đáp số
- Yêu cầu HS đọc chú ý và làm theo hớng
dẫn để sử dụng máy tính bỏ túi
- Yêu cầu tính chiều cao ngọn núi
- Quan sát và làm theo yêu cầu của GV
- Suy ra đơc: a=2R.sinA
b=2R.sinB c=2R.sinC
- Tham khảo hớng dẫn chứng minh trong SGK và đa ra kết quả:
Trang 12CH1: Hãy phát biểu định lý cosin & các hệ quả; dịnh lý sin.
CH2: Chiếu bài tập và phát phiếu học tập
- Học sinh quan sát và làm việc theo nhóm
- GV yêu cầu các nhóm đa ra kết quả
Bài tập 2: Cho tam giác ABC với a, b, c Hãy lắp các cột tơng ứng trong bảng sau
a2 < b2 + c2 Tam giác vuông
Trang 13Soạn ngày: 10/11/2010
Giải tam giác
1 Mục tiêu:
1.1 Về kiến thức:
- Học sinh nắm đợc nội dung các ví dụ giải tam giác (3 ví dụ) dựa vào các định
lý côsin, định lý sin và các công thức có liên quan
- Vận dụng công thức để giải bài toán giải tam giác và các bài toán ứng dụnggiải tam giác
- SGK, vở ghi, dụng cụ bút, thớc kẻ, MTBT, bảng số
2.2 Với giáo viên:
- Bài soạn, tham khảo SGV, tài liệu liên quan và các dụng cụ khác: phiếu họctập, hình vẽ sẵn,…
3 Phơng pháp:
- Gợi mở, kết hợp phơng pháp trực quan
- Kết họp các hoạt động khác
4 Tiến hành bài dạy và các hoạt động:
4.1 Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động 1: Viết lại các hệ thức sin, côsin và các hệ thức suy luận
Hoạt động 2: Giáo viên thông báo chia HS ra 3 nhóm học tập, cử nhóm trởng
Chú ý: Chia theo sơ đồ trên lớp và thông báo trớc
Hoạt động 3:
Trang 14HS đọc 3 dòng đầu ở trang 61 SGK hình
học lớp 10
5 Giải tam giác và ứng dụng thực tế
GV: Cho một tam giác yêu tố góc, cạnhMột tam giác đợc hoàn toàn xác định khibiết 3 yếu tố trong đó có ít nhất 3 cạnh
Hoạt động 4: GV giao nhiệm vụ cho mỗi nhóm học sinh:
Nhóm 1: Đọc và giải ví dụ 5
Nhóm 2: Đọc và giải ví dụ 6
Nhóm 3: Đọc và giải ví dụ 7
GV: Tổ chức, hớng dẫn cho mỗi nhóm từ bài toán cụ thể Hãy phân tích các yếu
tố cha biết của tam giác ấy Vận dụng hệ thức đã học để tính Hớng dẫn thao tác tínhbằng phép sử dụng MTBT hoặc tra bảng số Barađixơ
Hoạt động 5: Nhóm một của lớp trình bày lời giải ví dụ 5
- Đọc đề bài ví dụ 5 (SGK)
- Nhóm đã chuẩn bị lời giải
- Đại diện trình bày GT, KL
Hoạt động 6: Nhóm 2 của lớp trình bày lời giải ví dụ 6
- Đọc đề ví dụ 6 (SGK)
- Nhóm đã chuẩn bị lời giải
- Đại diện trình bày GT, KL
- Theo dõi phơng pháp tính và kết quả
- Cho HS phát biểu bổ sung
- GV chốt phơng pháp và kết quả
- Chốt phơng pháp giải và kết quả tínhtoán
Hoạt động 7: Nhóm 3 của lớp trình bày lời giải ví dụ 7
Trang 15- Đọc đề ví dụ 7
- Nhóm 3 đã chuẩn bị lời giải
- Đại diện trình bày GT, KL
(Ta tính góc lớn nhất trong A, góc đó ứngvới cạnh dài nhất
- Nhận xét bài toán là dạng ví dụ 6
- Trình bày lời giải
Câu hỏi 1: a Hãy nêu các dạng ví dụ (dạng toán) giải tam giác vừa học
b Hãy nêu cách thông thờng tính khi giải tam giác
Câu hỏi 2: Chọn tam giác ABC có AB = 5
4.4 Dặn học bài ở nhà: Đọc lại phần này ở SGK
4.5 Giải các bài toán: 33ac, 34a, 25a, 37, 58 SGK trang 66 - 67
Trang 17- Nắm đợc khái niệm góc lợng giác và số đo của chúng.
- Tơng tự cho cung lợng giác
2 Về kĩ năng:
- Biến đổi số đo độ sang rađian và ngợc lại Biết tính độ dài cung tròn (hình học)
- Biết mối liên hệ giữa góc hình học và góc lợng giác
- Sử dụng đợc hệ thức sa - lơ
3 Về t duy:
- Tích cực hoạt động, trả lời câu hỏi
- Biết quy lạ về quen
- Chuẩn bị máy tính, máy chiếu projectes hoặc máy chiếu over head
HS: Học sinh đọc bài này trớc ở nhà
III Phơng pháp dạy học:
Cơ bản là gợi mở, vấn đáp đan xen với hoạt động nhóm
IV Tiến hành bài học:
Tiết:
GV: - Giới thiệu bài học và đặt vấn đề vào bài
- Phân bậc từng hoạt động và từng bớc giải quyết các hoạt động
- Chiếu câu trả lờilên màn hình
- Phát biểu trắcnghiệm ở câu hỏi 2
1 Câu hỏi 1: Cho biết độ dài của cungtròn bán kính R có số đo ao (0 a
Trang 18cho HS Cung tròn bán kính R có số đo 72o có
- Giới thiệu bài học
và đặt vấn đề vào bài
- Khẳng định lại kếtquả này đã đợc nêutrong bài cũ
HĐ1: Tiếp cận kháiniệm
I Đơn vị đo góc và cung tròn, độ dàicủa cung tròn
- Đặt câu hỏi để dẫntới công thức (2)
- Cung có độ dài l thì có số đo bằng
đo bằng độ và bằngrađian của một cungtròn
HĐ4: Hình thànhbảng chuyển đổi giữa
độ và bằng rađiancủa một số cung tròn
- Gọi α là số đo bằng rađian và a là số
II Góc và cung lợng giác
1 Khái niệm góc lợng giác và số đocủa chúng
- Chiếu mô hình thểhiện góc lợng giác
Trang 19- Phân biệt góc hình
học và góc lợng giác
- Khẳng định sự khácnhau giữa góc hìnhhọc và góc lợng giác
Nhận xét: Mỗi góc lợng giác gốc 0 đợcxác định bởi tia đầu -OU, tia cuối OV
và có số đo độ (hay Rad) của nó
- Trả lời khái niệm
- Chiếu bài trắcnghiệm lên màn hình
đồng thời cha nhóm
và phát đề cho HS
- Yêu cầu HS làm bàitrắc nghiệm theonhóm
- Theo dõi hoạt độngcủa HS và hớng dẫn(nếu cần)
- Nhận xét và đa ra
đáp án
a Góc lợng giác SGK Câu hỏi trắc nghiệmHãy khoanh tròn chữ cái đúng đứng tr-
D Có vô số góc lợng giác có tia đầu
OA, tia cuối cũng OA
Đáp án
B, C, D là đúng HĐ6: Số đo của góc
- Nhận xét và hìnhthành khái niệm
- Khẳng định sự khácnhau của góc lợnggiác và góc hình học
4 Hoạt động 7: Củng cố toàn bài
- Yêu cầu học sinh phát biểu lại nội dung chính của bài
- Giải bài tập 7 trang 191 trong SGK
5 Bài tập về nhà:
- Đọc lại toàn bộ nội dung của bài học
- Làm các bài tập 9, 10, 3, 4 trong SGK
- Đọc trớc phần 2b, 3 trang 188, 189 trong SGK
Trang 20Giá trị lợng giác của góc (cung) lợng giác
- Biết tìm các giá trị lợng giác sin, côsin của một số góc lợng giác
- Biết xét dấu của sin và cos
3 Về t duy:
Hiểu đợc cách xác định điểm M đứng trên đờng tròn lợng giác xác định bởi sốthực , biết cách tìm các giá trị sin, cosin của các góc lợng giác, hiểu đợc cách xétdấu sin và côsin
4 Thái độ:
Tích cực, cẩn thận, chính xác
II Chuẩn bị phơng pháp dạy học:
- Chuẩn bị một rãnh (tròn, 1 sợi dây, bảng phụ đã vẽ đờng tròn lợng giác gắn với
hệ trục toạ độ vuông góc
- Chuẩn bị bảng kết quả cho các hoạt động
- Chuẩn bị phiếu học tập
III Phơng pháp dạy học:
- Vấn đáp, gợi mở
- Chia nhóm nhỏ
IV Tiến trình bài học:
A Bài cũ: Nêu định nghĩa đờng tròn định hớng
V Bài mới: Tình huống học tập
HĐ1: Định nghĩa đờng tròn lợng giác
HĐ 2: Điểm trên đờng tròn lợng giác xác định bởi số thực
HĐ3: Toạ độ điểm trên đờng tròn lợng giác
HĐ4: Giá trị của sin và côsin của một số góc lợng giác
HĐ5: Dấu của sin và cos
I Đờng tròn lợng giác HĐ1: Định nghĩa đờng
tròn lợng giác
Trang 21h Nhận xét đờng tròn tâm:
0(0/0) định hớng, bán kính
bằng 1
- Yêu cầu HS nhận xét ờng tròn
đ Làm theo nhóm
HĐTP2: - Hình thành kháiniệm
- Nêu khái niệm - Nêu đ/n: (SGK) HĐTP3: Củng cố khái
định hớng
B Đờng tròn lợng giác là
đờng tròn có bán kínhbằng 1
C Đờng tròn lợng giác là
đờng tròn định hớng cótâm trùng với góc toạ độ
D Đờng tròn lợng giác là
- Nhận và chính xác câutrả lời của nhóm
Đờng tròn định hớng cótâm trùng với gốc toạ độ vàbán kính bằng 1
Đáp án: Câu D là đúng HĐ2: Điểm trên đờng tròn
lợng giác xác định số thức
2 Tơng ứng giữa số thực
và điểm trên đờng tròn ợng giác
l Theo dõi hoạt động của
giáo viên
HĐTP1:
- Dùng vành tròn và sợidây để mô tả sự tơng ứngcủa điểm trên đờng tròn và
đờng tròn lợng giác và
ng-ợc lại
- GV chính xác câu trả lời
Trang 22b Các điểm nào trên trục
số trùng với điểm A' trên
đờng tròn lợng giác (A' là
điểm đối xứng với A quatâm 0) Hai điểm liên tiếpcách nhau một khoảng baonhiêu
Đáp án:
a Các điểm có toạ độ k 2 πa
b Các điểm có toạ độ(2k+1)πa
- Nêu khái niệm (SGK)
Tìm toạ độ điểm, M trên ờng lợng giác sao cho cung
số các đoạn thẳng với sin
và cos
- Yêu cầu HS nêu nhận xét - Chú ý: (SGK)
Câu hỏi 4: