Trong quá trình tham khảo các tài liệu và ra đề kiểm tra một tiết, bản thân xin đưa ra kĩ thuật biên soạn đề kiểm tra một tiết chương I đại số lớp 8 theo chuẩn kiến thức kĩ năng phù hợp[r]
Trang 1PHẦN MỞ ĐẦU
Một trong những đổi mới giáo dục là đổi mới kiểm tra đánh giá kết quả học tập của học sinh Do đó việc biên soạn đề kiểm tra một tiết có ý nghĩa quan trọng trong việc đánh giá của thầy và tự đánh giá của trò nhằm điều chỉnh dạy và học theo mục tiêu môn học
Thông thường trong một lớp dạy có đủ các đối tượng học sinh giỏi, khá,
TB, yếu kém và số lượng ở từng mức độ nầy của từng lớp có khác nhau Nếu ra
đề kiểm tra không phù hợp với đối tượng lớp dạy và không đảm bảo chuẩn kiến thức, kĩ năng thì sẽ không đánh giá thực chất kết quả học tập của học sinh và không tạo được niềm vui cho các em sau khi trả bài kiểm tra Vì vậy khi ra đề kiểm tra đòi hỏi giáo viên phải có sự cân nhắc, chọn lọc và tuân thủ một số kỉ thuật biên soạn đề kiểm tra một tiết
Trong quá trình tham khảo các tài liệu và ra đề kiểm tra một tiết, bản thân xin đưa ra kĩ thuật biên soạn đề kiểm tra một tiết chương I đại số lớp 8 theo chuẩn kiến thức kĩ năng phù hợp với đối tượng học sinh lớp dạy có lẽ không tránh sự thiếu sót , rất mong sự đóng góp chân thành của đồng nghiệp
Trang 2CHUYÊN ĐỀ
KỈ THUẬT BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT CHƯƠNG I ĐẠI SỐ LỚP 8 THEO CHUẨN KIẾN THỨC KĨ NĂNG VÀ PHÙ HỢP VỚI ĐỐI TƯỢNG HỌC SINH LỚP DẠY
Các bước tiến hành:
1/ Xác định mục tiêu đề kiểm tra:
Đánh giá kết quả học tập của học sinh sau khi học xong chương I: Phép nhân và phép chia các đa thức môn đại số lớp 8
2/ Xác định hình thức đề kiểm tra: Kết hợp TNKQ và tự luận.
3/ Thiết lập ma trận đề kiểm tra (9 bước có ma trận kèm theo và giải thích)
B1 Liệt kê tên các chủ đề cần kiểm tra;
B2 Viết các chuẩn cần đánh giá đối với mỗi cấp độ tư duy;
B3 Quyết định phân phối tỉ lệ % tổng số điểm cho mỗi chủ đề;
B4 Quyết định tổng số điểm của bài kiểm tra;
B5 Tính số điểm cho mỗi chủ đề;
B6 Tính tỉ lệ %, số điểm và quyết định số câu hỏi cho mỗi chuẩn tương ứng; B7 Tính tổng số điểm và tổng số câu hỏi cho mỗi cột;
B8 Tính tỉ lệ % tổng số điểm phân phối cho mỗi cột;
B9 Đánh giá lại ma trận và chỉnh sửa nếu thấy cần thiết
4/ Biên soạn câu hỏi theo ma trận
5/ Xây dựng hướng dẫn chấm (đáp án, thang điểm chấm)
6/ Xem xét lại việc biên soạn đề kiểm tra
Trang 3MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I ĐẠI SỐ LỚP 8
1 Nhân đơn
thức với đơn
thức thức, nhân
đa thức với đa
thức, nhân hai
đa thức đã sắp
xếp (3t)
Vận dụng được tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
15%
2 Những hằng
đẳng thức đáng
nhớ (5t)
Nhớ và viết được các HĐT đáng nhớ
Hiểu được các
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,5
1 0,5
2 2
4 3 30%
3 Phân tích đa
thức thành nhân
tử (6t)
Biết thế nào
là pt đa thức thành nhân tử
Vận dụng được các phương pháp cơ bản PTĐT thành nhân tử
Vận dụng phối hợp các PP PTĐT
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
35%
4 Chia đa thức
thức, chia đa thức cho
đa thức,chia 2 đa thức một biến đã sắp xếp
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
20% Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
2 1 10%
1 0,5 5%
10 8,5 85%
13 10 100%
Trang 4Họ và tên:……… KIỂM TRA CHƯƠNG I ĐẠI SỐ LỚP 8
I/ TRẮC NGHIỆM : ( 3đ)
Câu 1: Kết quả của phép tính x2(x – 2x3) bằng
2x6
Câu 2 : Nối các biểu thức 1,2,3,4,5 với các biểu thức a,b,c,d,e,f để được một hằng đẳng thức (chẳng hạn 1 – b )
4) x3 – 3x2 y + 3xy2 – y3 d) x2 – y2
5) (x – y)2 e) (x + y)(x2 - xy + y2)
f) (x - y) (x2 + xy + y2) Câu 3 : Hằng đẳng thức (x – 2)2 được viết là :
4x + 4
Câu 4: Phép biến đổi nào của đa thức ab + ac + ad là phân tích đa thức thành nhân tử?
+ d)
Câu 5: Giá trị của biểu thức 27+ 27x + 9x2 + x3 tại x = 97 là
302
Câu 6 :Kết quả của phép tính x16 : (- x )8 là
II TỰ LUẬN (7đ)
Câu 1 (1đ) Thu gọn: 2x (x – 5) – (x + 1)(2x – 3)
Câu 2 (2đ) Rút gọn các biểu thức sau:
Trang 5a) (x + 3)(x – 3) - (x – 3)2
b) (x + 2y)(x2 – 2xy + 4y2) - (x - 2y)(x2 + 2xy + 4y2)
Câu 3 (1,5 đ) Phân tích đa thức thành nhân tử
a) (5x – 5y) + x2 - xy b) x2 – 25 – 2 xy + y2 c) 2x2 – 5 x – 7
Câu 4 (1,5 đ) Làm tính chia (x4 + 2x3 + 10x – 25) : (x2 + 5)
Câu 5 (1đ) Chứng minh rằng n4 + 2n3 – n2 – 2n chia hết cho 24 với mọi n thuộc số nguyên
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:
I/ TRẮC NGHIỆM: (3đ) Mỗi câu đúng 0,5 đ
II/ TỰ LUẬN: (7đ)
Câu: (1đ) = 2x2 – 10x – 2x2 + 3x – 2x + 3
= - 9x + 3
0,75 0,25 Câu 2: (2đ) a) = x2 – 9 – x2 + 6x – 9
=6x – 18 b) = x3 + 8x3 – x3 + 8y3
= 16y3
0,75 0,25 0,75 0,25 Caau3: (1,5
đ)
a) = 5(x – y) + x (x – y) =(x – y) (5 + x ) b) = (x2 – 2xy + y2 ) – 25 = (x – y)2 - 52
= (x – y – 5 ) (x – y + 5 ) c) = 2x2 + 2x – 7x – 7 = 2x( x + 1) – 7( x+ 1) =(x + 1) ( 2x – 7)
0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 Câu 4:
(1,5đ)
x4 + 2x3 + 10x – 25 x2 + 5
x4 + 5x2 x2 + 2x – 5
2x3 - 5x2 + 10x – 25
2x3 + 10x
- 5x2 – 25
- 5x2 – 25
0
Mỗi bước thực hiện 0,5 (tổng 1,5)
Câu 5 (1đ) Biến đổi thành n( n3 + 2n2 – n – 2 )
Trang 6= n ( n2 – 1 ) ( n + 2 )
= n ( n – 1) ( n + 1) ( n + 2 ) Đây là tích của 4 số nguyên liên tiếp nên nó chứa 2 số chẳn liên tiếp một thừa số chia hết cho 2 một thừa số chia hết cho 4 nên tích chia hết cho 8 Đồng thời tích trên là tích của 3 số nguyên liên tiếp nên chia hết cho 3 và (3, 8)
=1 nên tích chia hết cho 24
0,25 0,25 0,25
Bị chú: Đối với các lớp B, C thì phần tự luận giảm nhẹ như sau
Câu 1 : 2x (x – 5) + (x + 1)(3 – 2x )
Câu 2b) (x + 2)(x2 – 2x + 4) - (x - 2)(x2 + 2x + 4)
Câu 3) b) x2– 2 xy + y2 – 25 c) 8x3 + 27y3
Câu 4 : ( x3 – x2 – 7x + 3 ) : ( x – 3 )
Trang 7Họ và tên:……… KIỂM TRA CHƯƠNG I ĐẠI SỐ LỚP 8
I/ TRẮC NGHIỆM : ( 3đ)
Câu 1: Kết quả của phép tính x2(x – 2x3) bằng
2x6
Câu 2 : Nối các biểu thức 1,2,3,4,5 với các biểu thức a,b,c,d,e,f để được một hằng đẳng thức (chẳng hạn 1 – b )
4) x3 – 3x2 y + 3xy2 – y3 d) x2 – y2
5) (x – y)2 e) (x + y)(x2 - xy + y2)
f) (x - y) (x2 + xy + y2) Câu 3 : Hằng đẳng thức (x – 2)2 được viết là :
A x2 – 2x + 4 B x2 – 4x + 4 C x2 – 4 D x2 + 4x + 4 Câu 4: Phép biến đổi nào của đa thức ab + ac + ad là phân tích đa thức thành nhân tử?
+ d)
Câu 5: Giá trị của biểu thức 27+ 27x + 9x2 + x3 tại x = 97 là
302
Trang 8Câu 6 :Kết quả của phép tính x16 : (- x )8 là
II TỰ LUẬN (7đ)
Câu 1 (1đ) Thu gọn: 2x (x – 5) + (x + 1)(3 – 2x)
Câu 2 (2đ) Rút gọn các biểu thức sau:
a) (x + 3)(x – 3) - (x – 3)2
b) (x + 2)(x2 – 2x + 4) - (x - 2)(x2 + 2x + 4)
Câu 3 (1,5 đ) Phân tích đa thức thành nhân tử
a) (5x – 5y) + x2 - xy b) x2– 2 xy + y2 – 25 c) 8x3 + 27y3
Câu 4 (1,5 đ) Làm tính chia: ( x3 – x2 – 7x + 3 ) : ( x – 3 )
Câu 5 (1đ) Chứng minh rằng n3 – n chia hết cho 6 với mọi n thuộc số nguyên
I/ TRẮC NGHIỆM : ( 3đ)
Câu 1: Kết quả của phép tính x2(x – 2x3) bằng
2x5
Câu 2 : Nối các biểu thức 1,2,3,4,5 với các biểu thức a,b,c,d,e,f để được một hằng đẳng thức (chẳng hạn 1 – b )
4) x3 – 3x2 y + 3xy2 – y3 d) x2 – y2
5) (x – y)2 e) (x + y)(x2 - xy + y2)
f) (x - y) (x2 + xy + y2) Câu 3 : Hằng đẳng thức (x – 2)2 được viết là :
Câu 4: Phép biến đổi nào của đa thức ab + ac + ad là phân tích đa thức thành nhân tử?
Trang 9A a(b + c + d) B ab + ad + ac C a (b + c) + ad D (ab + ac) + ad
Câu 5: Giá trị của biểu thức 27+ 27x + 9x2 + x3 tại x = 97 là
000
Câu 6 :Kết quả của phép tính x16 : (- x )8 là
II TỰ LUẬN (7đ)
Câu 1 (1đ) Thu gọn: 2x (x – 5) – (x + 1)(2x – 3)
Câu 2 (2đ) Rút gọn các biểu thức sau:
a) (x + 3)(x – 3) - (x – 3)2
b) (x + 2)(x2 – 2x + 4) - (x - 2)(x2 + 2x + 4)
Câu 3 (1,5 đ) Phân tích đa thức thành nhân tử
a) (3x – 3y) + x2 - xy b) x2– 2 xy + y2 – 16 c) 8x3 + 27y3
Câu 4 (1,5 đ) Làm tính chia: ( x3 – x2 – 7x + 3 ) : ( x – 3 )
Câu 5 (1đ) Chứng minh rằng n3 – n chia hết cho 6 với mọi n thuộc số nguyên Bài làm ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 10………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………