1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

chuyen de toan 8 nang cao

12 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 602,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuyên Đề - Khai thác phát triển một bài toán thành nhiều dạng toán Bài toán phân tích đa thức sau thành nhân tử :... Ngoài cách giải bằng cách xét rồi phân tích..[r]

Trang 1

3 3 3

3

Chuyên Đề

- Khai thác phát triển một bài toán thành nhiều dạng toán

Bài toán phân tích đa thức

sau thành nhân tử :

3 3 3 3

Ta có

Trang 2

3 3 3 3

2

Bài toán 1 Phân tích thành nhân tử

3 3

Trang 3

3 3 3

3

a b c a b c ac bc ab

3

  

Bài toán 2

Ta có thể thay thế b = - b

khai thác bài toán

Từ kết quả việc phân tích đa thức thành nhân tử ở bài toán cơ bản ta có bài toán

Trang 4

3 3 3 3

abcabc

abcabca b c a    bcab ac bc  

Bài toán 3 Cho a + b + c = 0 CMR :

Ngoài cách giải bằng cách xét rồi phân tích

Do a +b +c = 0

Ta còn cách giải khác cho bài toán này

Từ a + b + c = 0

a + b = - c

Thay giả thiết bằng kết luận của bài toán 3 ta được

bài toán 4

Trang 5

3 3 3 3

abcabc

a3  b3  c3  3 abc  0

Bài toán 4 Cho

CMR : a + b+ c = 0 hoặc a = b = c

Rõ ràng từ

Phân tích vế trái thành nhân tử ta được kết quả sau

abcabca b c a    bcab ac bc  

abcab ac bc   

{

a + b + c = 0

abcab ac bc   

( a b ) ( b c ) ( a c ) 0

Xét :

a = b = c

Trang 6

Bài toán 5 : a3  b3  c3  3 abc

abcabca3  b3  c3  3 abc  0

( a b c ) (  a b ) ( b c ) ( a c )  0

( a b ) ( b c ) ( a c ) 0

CMR : a + b + c > 0

a + b +c > 0 vì

- Tiếp tục khai thác bài toán cơ bản ta có hàng loạt các bài toán khác mà cách giải có thể tìm thấy dễ dàng

3

a b c abc

a b c ac ab bc

a b c

  

     

 

3

a b c

  

Bài toán 6 rút gọn :

Bài toán 7 rút gọn :

Trang 7

3 3 3

3 )

a b c abc a b c a

a b b c a c

    

3 )

a b c abc a b c b

a b b c a c

    

3

A

  

2 2 2

2 2 2

2011 1

A

a b c

 

Bài toán 8 rút gọn :

Bài toán 9 cho a + b + c = 2011 tính :

dễ dàng tính được

Trang 8

Mở rộng bài toán

- Từ bài toán cơ bản kết hợp với bài toán 3 để ý rằng nếu thay

a = x - y ; b = y - z ; c = z – x Chúng ta sẽ chứng minh được a + b + c = 0 nên chúng ta sẽ có dạng toán khác rộng hơn , sâu hơn

Bài toán 10 phân tích đa thức sau thành nhân tử

( x - y)3 + ( y - z)3 + ( z - x )3

đặt a = x - y ; b = y – z ; c = z – x ta có

Ta có a + b + c = 0 thì

hay ( x - y)3 + ( y - z)3 + ( z - x )3 = 3 (x - y)( y - z)( z - x)

A

x y y z z x

   x y y z z x  ;  ; 

Bài toán 11 cho

với

Trang 9

CMR : A không phụ thuộc vào x ; y ; z

3

x y y z z x x y y z z x A

x y y z z x x y y z z x

Vậy A không phụ thuộc vào x ; y ; z

Theo bài toán 10 ta có

B

x y y z z x

    

3( ) ( ) ( )

( ) ( )( ) 3( ) ( )( )

x y y z z x

x y y z z x

Bài toán 12 Rút gọn

Từ kết quả của bài 10 ta có

Theo bài toán 4 ta có thể mở rộng thành bài toán sau

Trang 10

a3  b3  c3  3 abc

(1 a )(1 b )(1 c )

P

P

Bài toán 13 cho a.b.c

tính giá trị biểu thức

Theo bài toán 4

a) Nếu a + b + c = 0 thì a + b = - c ; b + c = - a ; c + a = - b

b) Nếu a = b = c thì P = 2 2 2 = 8

Nếu xét a ,b , c dưới dạng nghịch đảo ta có bài toán

ta có a + b + c = 0

a = b = c

Trang 11

1 1 1

0

a b c    0

bc ac ab M

1 1 1

0

a b c    3 3 3

abcabc

3 3 3

tính số trị của biểu thức

Theo bài toán 3 ta có từ

 vậy M =

Ta còn có thể mở rộng bài toán ở dạng bài tập khác

Trang 12

3 3 2 3( 2 ) 3 3 3 3 0 (1)

xaxabc x a   bcabc

( x a ) 3 ( bc x a ) b c 0

2 2 2

        

Bài toán 15 Giải phương trình

(1 )

đặt x + a = y bài toán trở thành

y3 - 3bcy + b3 + c3 = 0

y + b + c = 0

y = b = c

y = - b = - c

y = b = c + nếu y = -b = - c  x = - (a + b + c )

+ nếu y = b = c  x = b - a = c - a

Ngày đăng: 13/10/2021, 04:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w