1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

chuyen de toan 8 _ danh cho khoi co ban

76 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 76
Dung lượng 1,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV yªu cÇu HS ho¹t ®éng nhãm bµi tËp sau: Thùc hiÖn phÐp tÝnh.. a..[r]

Trang 1

Ngày soạn : 11-11-2015

Ngày giảng:

Buổi 1 : ôn tập Những hằng đẳng thức đáng nhớ I- Mục tiêu cần đạt.

1.Kiến thức: Cần nắm đợc các hằng đẳng thức: Bình phơng của một tổng, bìnhphơng một hiệu, hiệu hai bình phơng

2.Kĩ năng: Biết áp dụng các hằng đẳng thức trên để tính nhẩm, tính hợp lý

3.Thái độ: Rèn tính chính xác khi giải toán

II- Chuẩn bị:

GV:Nội dung bài

III- Tiến trình bài giảng.

Với x = 6 A = (1 - 6)3 = (-5)3 = -125.b) 8 - 12x +6x2 - x3 = 23 - 3.22.x + 3.2.x2 - x3 = (2 - x)3 = B

2¿2

Bài tập 18.(sgk/11)

a/ x2 +6xy +9y2 = (x2 +3y)2

b/ x2- 10xy +25y2 = (x-5y)2

Bài 21 Sgk-12:

a) 9x2 - 6x + 1

= (3x)2 - 2 3x 1 + 12

= (3x - 1)2.b) (2x + 3y)2 + 2 (2x + 3y) + 1

= (2x + 3y) + 1 2

= (2x + 3y + 1)2

Bài 23 Sgk-12:

Trang 2

+Yêu cầu 2 HS lên bảng làm bài.

+ Yêu cầu làm theo từng bớc, tránh

nhầm lẫn

Bài 18 <Sbt-5>.

VT = x2 - 6x + 10

= x2 - 2 x 3 + 32 + 1

+ Làm thế nào để chứng minh đợc đa

thức luôn dơng với mọi x

b) 4x - x2 - 5 < 0 với mọi x

+ Làm thế nào để tách ra từ đa thức

bình phơng của một hiệu hoặc tổng ?

a) VP = (a - b)2 + 4ab = a2 - 2ab + b2 + 4ab = a2 + 2ab + b2

= (a + b)2 = VT

b) VP = (a + b)2 - 4ab = a2 + 2ab + b2 - 4ab = a2 - 2ab + b2

= (a - b)2 = VT

Bài 33 (Sgk-16):

a) (2 + xy)2 = 22 + 2.2 xy + (xy)2

= 4 + 4xy + x2y2.b) (5 - 3x)2 = 52 - 2.5.3x + (3x)2

= 25 - 30x + 9x2.c) (5 - x2) (5 + x2)

= 52 - (x2

)2 = 25 - x4.a) Có: (x - 3)2  0 với x

1.Kiến thức: Nắm vững hơn định nghĩa và các định lý 1, định lý 2 về đờng trungbình của tam giác

2.Kĩ năng:Biết vận dụng tốt các định lý về đờng trung bình của tam giác để giảicác bài tập tính toán, chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai đoạn thẳng songsong

3.Thái độ: Rèn luyện cách lập luận trong chứng minh định lý và vận dụng các

định lý vào giải các bài toán thực tế

II- Chuẩn bị:

GV:Nội dung bài

III- Tiến trình bài giảng.

1

ổ n đinh tổ chức :

2.Kiểm tra bài cũ:

HS1:Phát biểu định nghĩa đờng trung bình của tam giác của hình thang.3.Bài mới:

Trang 3

GV:Yêu cầu học sinh nhắc lại định lí

đ-ờng trung bình của tam giác,của hình

thang

HS:Thực hiện theo yêu cầu của giáo

viên

Hoạt động2:Bài tập

Bài 1.Tứ giác ABCD có BC=CD và DB

là phân giác của góc D Chứng minh

Bài 3.Tam giác ABC vuông cân tại A,

Phía ngoài tam giác ABC vẽ tam giác

BCD vuong cân tại B Chứng minh

ABDC là hình thang vuông

- GV hớng dẫn học sinh vẽ hình

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm

Đại diện 1 nhóm trình bày

thang APQB)

1.Định lí:Đờng trung bình của tam giác

Định lí1:Đờng thẳng đi qua trung điểm một cạnh của tam giác và song song vớicạnh thứ hai thì đi qua trung điểm cạnh thứ ba

Định nghĩa:Đờng trung bình của tam giác là đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh của tam giác

II.Bài tập:

HS vẽ hình

1 2 1

D

C B

HS vẽ hình

2 1 D

C B

Hình thang ACQB có: AC = CB;

CK // AP // BQ nên PK = KQ

 CK là trung bình của hình thang APQB

5

x

20 12

K

C

Q

B A

P

Trang 4

b) Nếu  = 580 thì các góc của tứ giác

BMNI bằng bao nhiêu ?

HS:Quan sát kĩ hình vẽ rồi cho biết GT

của bài toán

*Tứ giác BMNI là hình gì ?Chứng minh

?

HS:Trả lời và thực hiện theo nhóm bàn

GV:Gọi đại diện nhóm lên bảng thực

 ABC (B = 900)

Phân giác AD của góc A

GT M, N , I lần lợt là trung điểm của AD ; AC ; DC

a) Tứ giác BMNI là hình gì ?

KL b) Nếu  = 580 thì các góc của tứ giác BMNI bằng bao nhiêu ?

 BMNI là hình thang + ABC (B = 900) ; BN là trung tuyến

 BN = AC2 (1)

ADC có MI là đờng trung bình (vì

AM = MD ; DI = IC)  MI = AC2 (2).(1) (2) có BN = MI (=AC

2 ).

 BMNI là hình thang cân (hình thang

có 2 đờng chéo bằng nhau)

Trang 5

GV:Hệ thống lại nội dung kiến thức đã thực hiện.

HS:Nhắc lại định lý ,định nghĩa đờng trung bình của tam giác ,hình thang

Hoạt động 5: Hớng dẫn học ở nhà.

-Học kĩ định lý ,định nghĩa đờng trung bình của tam giác ,hình thang

- Xem lại các bài học đã chữa

3.Thái độ: Rèn tính chính xác khi giải toán

II- Chuẩn bị: GV:Nội dung bài

III- Tiến trình bài giảng.

2 Khai triển : ( 2+ 3y)3

3 Khai triển : ( 3x - 4y)3

- (2y)3 = x3 - 6x2y + 12xy2 - 8y3

II.Bài tập:

Bài tập31:(sgk/14)a) - x3 + 3x2 - 3x + 1 = 1 - 3.12.x +3.1.x2 - x3 = (1 - x)3 = A

Với x = 6 A = (1 - 6)3 = (-5)3 = -125.b) 8 - 12x +6x2 - x3 = 23 - 3.22.x + 3.2.x2

- x3 = (2 - x)3 = B7

Trang 6

GV:Nêu nội dung đề bài

HS:Hai em lên bảng thực hiện,học sinh

dới lớp cùng làm so sánh kết quả với bạn

Bài 1 Khai triển các HĐT sau

= a3 + 3a2b + 3ab2 + b3 – (a3 – 3a2b +3ab2 - b3) – 2b3 = 6a2b

Bài 36 (sgk/17):

a/ x2 + 4x + 4 = (x + 2)2 với x = 98

(98 + 2)2 = 1002 = 10000b/ x3 + 3x2 + 3x + 1 = (x + 1)3với x = 99

(99 + 1)3 = 1003 = 1000000B1.Khai triển HĐT

Đại diện các nhóm lên bảnga.(2x2 + 3y)3

Trang 7

2.Kĩ năng: Học sịnh dựa vào tính chất và dấu hiệu nhận biết để vẽ đợc dạng của một hình bình hành- HCN Biết chứng minh một tứ giác là hình bình hành- HCN3.Thái độ: Có ý thức liên hệ giữa hình thang cân với hình bình hành- HCN.

H K 1

D C

a)Theo đầu bài ta có:

AH  DB

CK  DB  AH // CK (1)Xét ∆ AHD và ∆ CKB có :

H = K = 900

AD = CB ( tính chất hình bình hành)

D1 = B1 (so le trong của AD //

Trang 8

GV:Sửa sai nếu có.

HS:Hoàn thiện vào vở

GV:Yêu cầu học sinh nêu nội dung

bài 48(sgk/93)

HS:Thực hiện theo yêu cầu của giáo

viên

GV:Vẽ hình lên bảng và ghi giả thiết

– kết luận của bài toán

HS:Thực hiện theo yêu cầu của giáo

viên

*F EG H là hình gì?

HS:Trả lời

GV: H,E là trung điểm của AD ; AB

Vậy có kết luận gì về đoạn thẳng HE?

*Tơng tự đối với đoạn thẳng GF?

GV:Yêu cầu học sinh thực hiện theo

 AH = CK ( Hai cạnh tơng ứng) (2)

Từ (1), (2)  AHCK là hình bình hành

b)- O là trung điểm của HK mà AHCK làhình bình hành ( Theo chứng minh câu a)

 O cũng là trung điểm của đờng chéo

KL Tứ giác E FGH

là hình gì ? Vì sao?

Chứng minh:

Theo đàu bài:

H ; E ; F ; G lần lợt là trung điểm của AD; AB; CB ; CD  đoạn thẳng HE là đ-ờng trung bình của ∆ ADB

Đoạn thẳng FG là đờng trung bình của ∆ DBC

 HE // DB và HE = 12DB

GF // DB và GF = 1

2DB

 HE // GF ( // DB ) và HE = GF(= DB

G D

H G F E

B A

Cho hình thang

GT ABCD Các tia cácgóc A,B,C,D cắt nhau

nh hình vẽ

KL CMR:

EFGH là h.c.n

Trang 9

Baứi 63(sgk/100):

Ve ừtheõm

BH ⊥ DC(H ∈ DC)

=>Tửự giaực ABHD laứ HCN

=>AB = DH = 10 cm

=>CH = DC – DH = 15 – 10 = 5 cm Vaọy x = 12

4.Củng cố,h ớng dẫn:

GV:Hệ thống lại nội dung kiến thức đã thực hiện

HS: Nhắc lại nội dung định nghĩa , định lý hình bình hành

2.Kĩ năng - HS biết vận dụng một cách linh hoạt các phơng pháp phân tích đa

thức thành nhân tử đã học vào việc giải loại toán phân tích đa thức thành nhân tử.3.Thái độ: -Rèn tính cẩn thận, chính xác khi tính toán

II- Chuẩn bị: GV: Phấn màu máy tính bỏ túi.

III- Tiến trình bài giảng:

1 ổ n định tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ:

3.Bài mới:

Câu hỏi 1 : Thế nào là phân tích một đa thức thành nhân tử?

Trả lời: Phân tích một đa thức thành nhân tử là biến đổi đa thức đó

thành một tích của những đơn thức và đa thức khác

Câu hỏi 2: Trong các cách biến đổi đa thức sau đây, cách nào là phân tích

đa thức thành nhân tử? Tại sao những cách biến đổi còn lại không phải làphân tích đa thức thành nhân tử?

2x2 + 5x  3 = x(2x + 5)  3 (1)2x2 + 5x  3 = x(2 x+5−3

Trang 10

Lời giải : Ba cách biến đổi (3), (4), (5) là phân tích đa thức thành nhân tử.

Cách biến đổi (1) không phải là phân tích đa thức thành nhân tử vì đa thứccha đợc biến đổi thành một tích của những đơn thức và đa thức khác Cáchbiến đổi (2) cũng không phải là phân tích đa thức thành nhân tử vì đa thức

đợ biến đổi thành một tích của một đơn thức và một biểu thức không phải

1

PH ơNG PHáP ĐặT NHâN Tử CHUNG

Câu hỏi : Nội dung cơ bản của phơng pháp đặt nhân tử chung là gì? Phơng

pháp này dựa trên tính chất nào của phép toán về đa thức? Có thể nêu ramột công thức đơn giản cho phơng pháp này hay không?

Trả lời: Nếu tất cả các hạng tử của đa thức có một nhân tử chung thì đathức đó biểu diễn đợc thành một tích của nhân tử chung đó với một đathức khác

Phơng pháp này dựa trên tính chất phân phối của phép nhân đối với phépcộng các đa thức

Một công thức đơn giản cho pp này là: AB + AC = A(B +C)

Trang 11

= ( x – y ) ( x – y ) = ( x – y )2

Bµi 1 : Ph©n tÝch ®a thøc thµnh nh©n tö

Trang 12

= (3x  x + y) (3x + x  y) = (2x + y) (4x  y)Bµi 2

Trang 13

1.Kiến thức:Học sinh nắm vững định nghĩa, tính chất của hình thoi,hình vuông, hai tính chất đặc trng của hình thoi (hai đờng chéo vuông góc và là các đờng phân giác của góc hình thoi).Nắm đợc bốn dấu hiẹu nhận biết hình thoi

2.Kĩ năng: Học sinh biết dựa vào hai tính chất đặc trng để vẽ đợc hình thoi, nhậnbiết đợc tứ giác là hình thoi qua các dấu hiệu của nó

3.Thái độ :Có ý thức liên hệ với các hình đã

GV:Yêu cầu học sinh nhắc lại nội

dung định nghĩa hình thoi,hình vuông

HS:Thực hiện theo yêu cầu của giáo

viên

GV:Hình thoi,hình vuông có đầy đủ

tính chất của những hình nào?

HS:Trả lời

Hoạt động2:Bài tập

Baứi taọp 84 (sgk/109):

GV:Nêu nội dung bài 84

HS : Lắng nghe và hoạt động theo

HS :Nêu nội dung bài 84

GV:Yêu cầu cá nhân quan sát hình vẽ

trong sách giáo khoa để tìm tập hợp

các hình,giao của tập hợp

HS :Thực hiện theo yêu cầu của giáo

viên và đa ra câu trả lời

*Muốn chứng minh E đối xứng với M

qua AB ta cần chứng minh mấy yếu tố

I.Lý thuyết:

*Định nghĩa hình thoi

+Hình thoi là tứ giác có bốn cạnh bằngnhau

*Định lí hình thoi

+Trong hình thoi

-Hai đờng chéo vuông góc với nhau

- Hai đờng chéo là các đờng phân giác của các góc của hình thoi

*Định nghĩa hình vuông

+Hình vuông là tứ giác có bốn góc vuông và có bốn cạnh bằng nhau

II.Bài tập:

Baứi taọp 84 (sgk/109):

a) Tửự giaực AEDF laứ HBH

(theo ủũnh nghúa)b) Khi D laứ giao ủieồm cuỷa tia phaõngiaực AÂ vụựi caùnh BC, thỡ AEDF laứhỡnh thoi

c) Δ ABCvuoõng taùi A thỡ: hỡnh bỡnhhaứnh AEDF laứ hỡnh chửừ nhaọt

Baứi 87(sgk/110):

a) Taọp hụùp caực HCN laứ taọp hụùp con cuỷa taọp hụùp caực HBH, Hỡnh thang.b) Taọp hụùp caực hỡnh thoi laứ taọp hụùp con cuỷa taọp hụùp caực HBH, Hỡnh thang

c) Giao cuỷa taọp hụùp caực HCN vaứ taọp hụùp caực Hỡnh thoi laứ taọp hụùp caực hỡnhvuoõng

Trang 14

GV:Yêu cầu học sinh thực hiện.

*Để AFBM là hình vuông thì hình thoi

Trên cạnh AB, AC của tam giác ABC

lấy D, E sao cho BD=CE Gọi M, N, P,

Q là trung điểm của BC,CD,DE,EB

a Tứ giác MNPQ là hình gì, vì sao ?

b Phân giác của góc A cắt BC tại F,

chứng minh PM//AF

c.QN cắt AB, AC tại I,K Tam giác

AIK là tam giác gì? vì sao?

R

K I

F

Q P

N

M

E D

C B

b.Tứ giác AEMC là h.b.h vì;

DM = AC ; DM // AC (CM câu a)

EM = AC ; EM //AC (vì EM = 2DM)

AM  BC mặt khác AM là trung tuyến.Vậy ABC phải là hình vuông cân tại A

Gọi MP cắt AB tại R

=> ARM = QPM ( đồng vị )MNPQ là hình thoi => PM là phân giác=> QPM = QPN/2

=> ARM = QPM= QPN/2=

BAC/2Mặt khác AF là phân giác => BAF =

M

E

D

C B

A

Trang 15

- Sử dụng t/c đờng trung bình của tam

giác và dấu hiệu tứ giác có 4 cạnh

bằng nhau để chỉ ra MNPQ là hình

thoi

- GV hớng dẫn HS chứng minh từng ý

của phần b

.Sử dụng tam giác có đờng phân giác

là đờng cao là tam giác cân

BAC/2Vậy ARM= BAF => AF//MR => MP//AF

c MNPQ là hình thoi => NQ ┴ MPnhng AF//MP=>NQ┴AF tức IK┴AF

∆AIK có AF là đờng cao, là phân giác

=>∆AIK là tam giác cân

4.Củng cố:

GV:Hệ thống lại nội dung kiến thức đã thực hiện

HS: Nhắc lại định nghĩa,định lí của hình thoi và hình vuông

5 Hớng dẫn học ở nhà.

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Học thuộc định nghĩa,định lí của hình thoi và hình vuông

Ngày soạn :18.10.2012

Ngày giảng :

Buổi 7 : ôn tập phân tích đa thức thành nhân tử

MụC TIêU :

Sau khi học xong chủ đề này, HS có khả năng:

 Biết thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử

 Hiểu các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử thờng dùng

 Vận dụng đợc các phơng pháp đó để giải các bài toán về phân tích đa thức thành nhân tử, tìm nghiệm của đa thức, chia đa thức, rút gọn phân thức

1 PHƯƠNG PHáP NHóM NHIềU HạNG Tử.

Câu hỏi : Nội dung của phơng pháp nhóm nhiều hạng tử là gì?

Trả lời: Nhóm nhiều hạng tử của một đa thức một cách thích hợp để cóthể đặt đợc nhân tử chung hoặc dùng đợc hằng đẳng thức đáng nhớ

= (2x  3y) (x + 2y)c) 8x3 + 4x2 y3  y2 = (8x3  y3) + (4x2 y2) = (2x)3 y3 + (2x)2 y2

= (2x  y) [(2x)2 + (2x)y + y2] + (2x  y) (2x + y)

= (2x  y)(4x2+ 2xy + y2) + (2x  y) (2x +y)

Trang 16

= (2x  y (4x2 + 2xy + y2 + 2x + y)Bµi 2

= ( a – x )(a2 – 1 )

= ( a – x )( a + 1 ) ( a –

1 )

c, xy( x + y ) +yz( y + z ) + xz( x + z ) + 2xyz

= xy ( x + y ) + xyz + yz ( y + z ) + xyz + xz ( x + z ) + xyz

c) 27x3y  a3b3y = y(27  a3b3) = y([33 (ab)3]

= y(3  ab) [32 + 3(ab) + (ab)2] = y(3  ab) (9 + 3ab + a2b2)’

Trang 17

= ( x + y ) = ( x + y ) ( x + y – 1 ) ( x + y + 1 )

b, 5 x2 – 10 xy + 5y2 – 20 z2 = 5 ( x2 – 2xy + y2 – 4z2 )

= 5

= 5 = 5 ( x – y – 2z ) ( x – y + 2z )

3 PH ơNG PHáP TáCH HạNG Tử, THêM BớT CùNG MộT HạNG Tử

Câu hỏi : Ngoài 3 phơng pháp thờng dùng nêu trên, có phơng pháp nào

khác cũng đợc dùng để phân tích đa thức thành nhân tử không?

Trả lời: Còn có các phơng pháp khác nh: phơng pháp tách một hạng tửthành nhiều hạng tử, phơng pháp thêm bớt cùng một hạng tử

= ( x – 1 ) ( x + 6 )

b, 2x2 + 3x – 5 = 2x2 – 2x + 5x – 5 = ( 2x2 – 2x ) + ( 5x – 5 )

= 2x ( x – 1 ) + 5 ( x – 1 ) = ( x – 1 ) ( 2x + 5 )

Trang 18

Câu hỏi: Việc phân tích đa thức thành nhân tử có thể có ích cho việcgiải một số loại toán nào?

Trả lời: Việc phân tích đa thức thành nhân tử có thể có ích cho việc giảicác bài toán về tìm nghiệm của đa thức, chia đa thức, rút gọn phân thức

Bài 1 : Giải các phơng trình

a) 2(x + 3)  x(x + 3) = 0 ; b) x3 + 27 + (x + 3) (x  9) = 0 ; c) x2 + 5x = 6Trả lời:

a) Vì 2 (x + 3)  x(x + 3) = (x + 3) (2  x) nên phơng trình đã cho trở thành (x + 3)(2  x) = 0 Do đó x + 3 = 0 ; 2  x = 0, tức là x = 3 ; x = 2

Bài 2 : Thực hiện phép chia đa thức sau đây bằng cách phân tích đa thức bị

chia thành nhân tử:

a) (x5 + x3 + x2 + 1) : (x3 + 1) ; b) (x2  5x + 6) : (x  3) ; c) (x3 + x2 + 4):(x+2) Trả lời:

a) Vì x5 + x3 + x2 + 1 = x3(x2 + 1) + x2 + 1 = (x2 + 1)(x3 + 1) nên

(x5 + x3 + x2 + 1) : (x3 + 1) = (x2 + 1)(x3 + 1) : (x3 + 1) = x2 + 1

b) Vì x2 5x + 6 = x2  3x  2x + 6 = x(x  3)  2(x  3) = (x  3)(x 2) nên(x2  5x + 6) : (x  3) = (x  3)(x  2) : (x  3) = x  2

Trang 19

= ( x3 + x2) + ( 5x2 + 5x ) + ( 6x + 6 ) = x2 ( x + 1 ) 5x ( x + 1 ) + 6 ( x + 1 )

2.Kĩ năng:HS có kỹ năng vận dụng qui tắc rút gọn phân thức vào giải bài tập

- Có kỹ năng vận dụng qui tắc đổi dấu

3.Thái độ:Rèn luyện t duy lô gíc ;lòng yêu thích bộ môn

Trang 20

Hoạt động 1: Lý thuyết

GV:Yêu cầu học sinh nhắc lại định

nghĩa Hai phân thức bằng nhau

GV:Phan thức có những tính chất cơ

bản nào?

GV: Để rút gọn phân thức ta làm nh

thế nào

GV:Yêu cầu học sinh nhắc lại các

b-ớc qui đồng mẫu thức nhiều phân

- Tìm nhân tử phụ của mẫu thức

- Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân thức với nhân tử phụ tơng ứng

II Bài tập Bài11(sgk/40):

a

b

=

Bài112(sgk/40):

=

=

=

b

=

Bài 10(SBT):

CM đẳng thức sau:

a Ta có vế trái bằng

:

Trang 21

GV:Sửa sai nếu có.

HS:Hoàn thiện vào vở

Bài26(sgk/47):

GV:Nêu nội dung bài 26

HS:Lắng nghe và tóm tắt đầu bài

*Bài toán cho ta biết những gì ? Cần

GV:Nhận xét sửa sai nếu có

HS:Hoàn thiện vào vở

Đ<=

PCM

= Bài19(sgk/43):Qui đồng mẫu thức

Thời gian xúc 5000cm3đầu tiên là:

(ngày).Phần việc còn lại là:

11600 – 5000 = 6600 (m3)Năng suất làm việc ở phần việc còn lại là: x + 25 ( m3/ngày)

Thời gian làm nốt phần việc còn lại là:

Trang 22

trị bằng)ngày(

1Kiến thức: HS nắm vững và vận dụng tốt qui tắc nhân,chia phân thức

2.Kĩ năng: HS biết các tính chất của phép nhân,phép chia và có ý thức nhận xét bài toán cụ thể để vận dụng

3.Thái độ:Rèn luyện t duy lô gíc ;lòng yêu thích bộ môn

GV:Yêu cầu học sinh nhắc lại nội

dung quy tắc phép nhân,phép chia

các phân thức đại số

HS:Thực hiện theo yêu cầu của giáo

viên

GV:Nhận xét sửa sai nếu có

HS:Hoàn thiện vào vở

tử thức với nhau,các mẫu thức với nhau

*Quy tắc phép chia các phân thức đại số

+ Muốn chia phân thức cho phân thứckhác 0,ta nhân với phân thức nghịch đảo của

: = , với 0

II.Bài tập:

Bài39(sgk/52):

Trang 23

HS:Dới lớp cùng làm và nêu nhận

xét

GV:Chuẩn lại nội dung kiến thức

HS:Hoàn thiện vào vở

GV:Nhận xét sửa sai nếu có

HS:Hoàn thiện vào vở

Bài40(sgk/52)

HS:Nêu thông tin bài40

*Bài toán này có thể áp dụng những

tính chất nào để thực hiện

HS:Trả lời

GV:Yêu cầu hai học sinh lên bảng

thực hiện

HS:Dới lớp cùng làm và nêu nhận

xét.GV:Sửa sai nếu có

HS:Hoàn thiện vào vở

Bài 34 (Sgk-50):

+ GV đa đầu bài lên bảng phụ

+ Có nhận xét gì về mẫu của hai

*áp dụng tính chất phân phối

Trang 24

+ GV yêu cầu đại diện hai nhóm lên

trình bày HS cả lớp theo dõi nhận

GV:Hệ thống lại nội dung kiến thức đã thực hiện

HS:Nhắc lại nội dung hai quy tắc

5 Hớng dẫn học ở nhà.

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Học thuộc nội dung hai quy tắc

- Học thuộc các tính chất của phép nhâ,phép chia

Ngày soạn : 10.11.2012

Trang 25

Ngày giảng :

Buổi 10 : Ôn tập Đa giác Đa giác đều

Diện tích hình chữ nhật I/ Mục tiêu:

1/ Kiến thức:

+ HS đợc củng cố khái niệm đa giác lồi, đa giác đều

+ HS biết cách tính tổng số đo các góc của một đa giác

+ HS cần nắm vững công thức tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông, tam giácvuông

+ HS hiểu rằng để chứng minh các công thức đó cần vận dụng các tính chất của diện tích đa giác

2/ Kỹ năng:

+ Vẽ đợc và nhận biết một số đa giác lồi, một số đa giác đều

+ Biết vẽ các trục đối xứng và tâm đối xứng (nếu có) của một đa giác đều

+ Qua vẽ hình và quan sát hình vẽ, HS biết cách quy nạp để xây dựng công thức tính tổng số đo các góc của một đa giác

+ HS vận dụng đợc các công thức đã học và các tính chất của diện tích trong giảitoán

3/ Thái độ: Kiên trì trong suy luận (tìm đoán và suy diễn), cẩn thận chính xác

đo các góc của một đa giác.

+ GV đa bài tập 4 lên bảng phụ GV hớng

Bài 5(Sgk-115).

+ Tổng số đo mỗi góc của hình n giác bằng (n - 2) 1800

Trang 26

dẫn HS điền cho thích hợp.

Bài 5 (Sgk-115).

+ Yêu cầu HS nêu công thức số đo mỗi góc

của một đa giác đều n cạnh

+ Hãy tính số đo mỗi góc của ngũ giác đều,

lục giác đều

 Số đo mỗi góc của hình n giác đều là(n − 2).1800

+ GV gợi ý: So sánh SABC và SCDA

+ Tơng tự, ta còn suy ra đợc những tam giác

nào có diện tích bằng nhau?

+ Vậy tại sao SEFBK = SEGDH?

+ GV l u ý HS : Cơ sở để chứng minh bài toán

trên là tính chất1 và 2 của diện tích đa giác

Bài 11 (Sgk-19).

+ Yêu cầu HS hoạt động nhóm, lấy hai tam

giác vuông đã chuẩn bị sẵn để ghép

+ GV lu ý HS ghép đợc:

Bài 7:

+ Diện tích các cửa là:

11,6 + 1,2 2 = 4 (m2)+ Diện tích nền nhà là:

4,2 5,4 = 22,68 (m2)+ Tỉ số giữa diện tích các cửa và diện tíchnền nhà là:

B C

+ Tổng diện tích hai hình vuông dựng trên hai cạnh góc vuông là: b2 + c2.+ Diện tích hình vuông dựng trên cạnh huyền là a2

+ Theo định lí Pytago ta có:

a2 = b2 + c2

+ Vậy tổng diện tích của hai hình vuông dựng trên hai cạnh góc vuông bằng diện tích hình vuông dựng trên cạnh huyền

SABC – SAFE – SEKC

= SCDA – SEHA- S CGE hay SEFBK = SEGDH

Bài 11(Sgk-19):

+ Diện tích các hình này bằng nhau vì cùng bằng tổng diện tích của hai tam giácvuông đã cho

Trang 27

+ Hai tam giác cân.

+ Một hình chữ nhật

+ Hai hình bình hành

Bài3 (sgk/115)

GV:Yêu cầu học sinh đọc thông tin bài3

HS:Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên và

hoạt động theo nhóm bàn

GV:Gọi đại diện nhóm lên bảng là

HS:Dới lớp nêu nhận xét

Bài4 (sgk/115)

HS:Đọc nội dung bài4

GV:Yêu cầu cá nhân học sinh tự nghiên cứu

HS:Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên

GV:Gọi một vài học sinh trả lời

Là trung điểm của

Vậy EBFGDH là một lục giác đều

Bài4 (sgk/115):

Tứ gíac Ngũ giác Lục giác n-giác

Số ờng chéo

Số tam giác tạo

Tổng

số đo các góc của đa giác

Buổi 11 : ôn tập Biến đổi biểu thức hữu tỷ.

giá trị của biểu thức hữu tỷ

i Mục tiêu bài học

1 Kiến thức: Học sinh nắm chắc cách biến đổi các biểu thức hữu tỷ về dạng

phân thức đại số Nắm chắc cách tìm tập xác định của phân thức đại số, tính giá trị của phân thức

2 Kỹ năng : Rèn kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia các phân thức đại số Tính giá trị,

tìm điều kiện xác định của phân thức

D

C B

A

Trang 28

3.Thái độ : Tích cực học tập, cẩn thận khi làm việc.

II Phơng pháp: Vấn đáp, hoạt động hợp tác

Bài tập 2 GV yêu cầu HS hoạt

động nhóm bài tập sau: Thực hiện

+ GV yêu cầu đại diện một nhóm

lên trình bày HS cả lớp theo dõi

- Các nhóm hoạt động, thảo luận

- Đại diện hai nhóm trình bàya) 5 x −10

Trang 29

GV theo dõi HS làm bài

Yêu cầu đại diện ba nhóm lên bảng

trình bày bài làm của mình

Giáo viên yêu cầu các nhóm khác

GV yêu cầu HS lên bảng thực hiện

GV theo dõi HS làm bài

-HS quan sát bài giải mẫu

Đại diện ba nhóm lên bảng trình bàyb/ Phân thức xác định khi : x+1 0;

x2-1 0

x+1 0 ; (x+1)(x-1) 0

x+1 0; x-1 0  x -1; x 1c/Phân thức xác định khi

x2-2x+1 0

 (x-1)2 0

 x-1 0

 x 1d/ Phân thức xác định khi : x2 - 2x 0

 x-3 = 11

Trang 30

- Ta thấy khi x nguyên thì x2+4 là

số nguyên, vậy B nhận giá trị

nguyên khi nào ?

? Yêu cầu HS giải phơng trình

hoặc x-3 = -11

 x = 14 ( Thỏa mãn đk)hoặc x = -9 ( thỏa mãn đk)

4 Củng cố bài học ? Cách tìm điều kiện xác định của phân thức

? Khi nào cần tìm TXĐ của phân thức

5 Hớng dẫn học sinh học và làm bài tập về nhà

Cho biểu thức : P =

a Tìm điều kiện xác định

b.Tính giá trị của P khi x = 2

c Tìm giá trị nguyên của x để P nhận giá trị nguyên

Ngày soạn :16.11.2012

Ngày giảng :

Buổi 12 : Ôn tập Diện tích tam giác Diện tích hình thang.

Diện tích hình thoi I- Mục tiêu cần đạt:

1Kiến thức: Học sinh nắm đợc công thức tính diện tích tam giác, hình thang, hình thoi, biết cách tính diện tích của một tứ giác có hai đờng chéo vuông góc với nhau theo hai đờng chéo của nó

2.Kĩ năng: Học sinh biết vẽ hình thang thoi theo hai đờng chéo, biết tính diện tích hình thang, thoi theo những cách khác nhau, vận dụng công thức tính diện tích hình thoi vào giải bài tập

3.Thái độ:Có ý thức vận dụng vào thực tế

II Chuẩn bị:

- Thầy: Com pa+Thớc thẳng+Eke, Phấn mầu

- Trò : Com pa+Thớc thẳng+Eke

III Tiến trình bài giảng:

1

ổ n định tổ chức : Lớp 8A:

2 Kiểm tra bài cũ: Viết công thức tính diện tích tam giác, hình thang, hình thoi

vẽ hình minh họa, giải thích các ký hiệu trong công thức ?

3.Bài mới:

Hoạt động1:Lý thuyết.

GV:Yêu cầu học sinh nhắc lại nội

dung định lí diện tích hình thang, hình

Trang 31

HS :Trả lời.

GV:Nhận xét sửa sai nếu có

HS :Hoàn thiện vào vở

Bài 1.( Bảng phụ)Tam giác ABC có

đáy BC=4cm, Đỉnh A di chuyển trên

đờng thẳng d vuông góc với BC, H là

chân đờng cao kẻ từ A tới BC

a Điền vào chỗ trống

SABC

b.Vẽ đồ thị biểu diễn AABC theo AH

c.SABC có tỷ lệ thuận với AH hay

không?

a áp dụng công thức tính diện tích

tam giác để tính? Mỗi em tính một ý

b Ta biểu diễn AH trên trục hoành,

SABC trên trục tung rồi vẽ đồ thị

- GV theo dõi HS làm bài

c Căn cứ vào kết quả tính và quan sát

đồ thị xét xem SABC có tỷ lệ thuận với

AH hay không?

Bài 2.Tam giác ABC, trung tuyến AM

Chứng minh SABM=SACM

O AHc.SABC tỷ lệ thuận với AH

- Một HS lên bảng vẽ hình

H M

C B

A

- Ta có BM=CM

- SABM = (BM.AH):2 = (CM.AH):2

- SACM =(CM.AH):2Vậy: SABM=SACM

Trang 32

- Kẻ đờng cao AH

Viết công thức tính diện tích tam giác

rồi so sánh ?

Bài 3 Tam giác ABC có AB=3AC

Tính tỷ số hai đờng cao xuất phát từ B

và C

-GV hớng dẫn HS vẽ hình, vẽ đờng

cao BH; CK

-Viết công thức tính diện tích tam giác

theo hai đờng cao BH, CK?

GV:Chuẩn lại nội dung kiến thức

HS:Hoàn thiện vào vở

Bài 29(sgk/125)

HS:Nêu đầu bài

GV:Hai hình thang có cùng chiều

cao,có đáy trên bằng nhau,vậy diện

AD = 828:23 = 36 (cm)

SABED = (23+31).36:2 = 972 (cm2)

Bài 29(sgk/125):

Hai hình thangAMND và BMNC

Có cùng chiều cao

Có đáy trên bằngNhau (AM = MB),có đáy dới bằng nhau(DN = NC) Vậy chúng có diện tích bằng nhau

Bài 32(sgk/128):

a Vẽ đợc vô số tứ giác theo yêu cầu của đề bài tức là có:

AC = 6cm

BD = 3,6cm

AC BD

SABCD = AC BD = 6.3,6 = 10,8(cm)

b.Hình vuông có hai đờng chéo vuông góc với nhau và mỗi đờng chéo có độ

D

C B

A I

Trang 33

dài d,nên diện tích bằng d2

4.Củng cố:

GV:Hệ thống lại nội dung kiến thức đã thực hiện

HS:Nhắc lại nội định lý hình thang,hình

bình hành,hình thoi

5 Hớng dẫn học ở nhà.

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Học thuộc nội dung định lý hình thang,hình bình hành,hình thoi

Ngày soạn : 22.1.2012

Ngày giảng :

Buổi 13 : ÔN TậP phơng trình bậc nhất một ẩn phơng trình đa đợc về dạng phơng trình bậc nhất một ẩn

I Mục tiêu bài học

1 Kiến thức: Học sinh nắm chắc cách giải phơng trình bậc nhất một ẩn, Pt đa

đ-ợc về dạng PT bậc nhất một ẩn

2 Kỹ năng : Giải phơng trình bậc nhất một ẩn

3.Thái độ : Tích cực học tập, biến đổi chính xác

II Phơng pháp: Vấn đáp, hoạt động hợp tác

a, 3x – 5 = 0 và ( 3x – 5 ) ( x + 2 ) = 0

b, x2 + 1 = 0 và 3 ( x + 1 )= 3x – 9

c, 2x – 3 = 0 và x /5 + 1 = 13/10

Giải:

a, Hai phơng trình không tơng đơng, vì tập nghiệm của phơng trình thứ nhất là S

= , nghiệm của phơng trình thứ hai là S =

Trang 34

b, vì tập nghiệm của phơng trình thứ nhất là S = , tập nghiệm của phơng trình thứ hai là S = Vậy hai phơng trình này tơng đơng.

Chú ý: Hai phơng trình cùng vô nghiệm đợc coi là hai phơng trình tơng đơng.

c, hai phơng trình này tơng đơng vì có cùng tập hợp nghiệm S =

Bài 2 Cho các phơng trình một ẩn sau:

u(2u + 3 ) = 0 (1)2x + 3 = 2x – 3 (2)

x2 + 1 = 0 (3)( 2t + 1 )( t – 1 ) = 0 (4)Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:

A, Phơng trình (2) là phơng trình bậc nhất một ẩn số

B, Phơng trình (1) không phải là phơng trình bậc nhất nhất một ẩn số

C, Phơng trình (3) không phải là phơng trình bậc nhất nhất một ẩn số

Ví dụ: 2x + 4 = 8 x + 2 = 4 (chia cả hai vế cho 2 c)

Bài 4: Bằng quy tắc chuyển vế hãy giải các phơng trình sau:

Bài giải:

a, x – 2,25 = 0,75 x = 0,75 + 2,25

Trang 35

a, Chia hai vế cho 2, ta đợc

b, Chia hai vế cho – 5, thực hiện phép tính ta đợc

hệ số đợc gọi là phơng trình có chứa tham số Khi giải phơng trình có chứa tham

số cần nêu rõ mọi khả năng xãy ra Tham số là phần tử thuộc tập hợp số nào? Phơng trình có nghiệm không? Bao nhiêu nghiệm? Nghiệm đợc xác định thế nào? Làm nh vậy gọi là giải và biện luận phơng trình có chứa tham số

Bài 7 Giải và biện luận phơng trình có chứa tham số m

( m2- 9 ) x – m2 – 3m = 0

Hớng dẫn:

1 Nếu m2 – 9 0 , tức là m 3 phơng trình đã cho là phơng trình bậc nhất (với ẩn số x v) có nghiệm duy nhất:

Bài tập tự luyện.

Bài 8 Xét xem mỗi cặp phơng trình cho dới đây có tơng đơng không?

Trang 36

GV:Hệ thống lại nội dung kiến thức đã thực hiện.

HS:Nhắc lại nội các bớc giải phơng trình

+ Nhắc lại nội dung qui tắc chuyển vế

1.Kiến thức: Học sinh nắm vững định nghĩa về tỉ số của hai đoạn thẳng

- Học sinh nắm vững định nghĩa về đoạn thẳng tỉ lệ Nắm vững nội dung định lí

Ta lét Học sinh nắm vững nội dung của định lí đảo và hệ quả của định lí Talét

Trang 37

2.Kĩ năng: Vận dụng định lí vào việc tìm ra các tỉ số bằng nhau trên hình vẽ trong sgk

3.Thái độ: Phát huy trí lực của học sinh

II.Chuẩn bị:

- Thầy: Com pa+Thớc thẳng+Eke, Phấn mầu

- Trò : Com pa+Thớc thẳng+Eke

III Tiến trình bài giảng:

GV:Yêu cầu học sinh nhắc lại nội

dung định nghĩa và định lý của định lý

ta lét

HS :Thực hiện theo yêu cầu của giáo

viên

GV:Chuẩn lại nội dung kiến thức

GV:Yêu cầu học sinh nhắc nội

dungđịnh

lý lét đảo,hệ quả của định lý

Ta-lét

Baứi taọp 1(sgk/58):

GV:Nêu nội dung đầu bài 1

HS:Lắng nghe và thực hiện theo nhóm

GV:Nhận xét sửa sai nếu có

HS:Hoàn thiện vào vở

I.Lý thuyết:

+Định nghĩa tỉ số của hai đoạn thẳng

- Tỉ số của hai đoạn thẳng là tỉ số độ dàicủa chúng theo cùng một đơn vị đo.+Định nghĩa tỉ số của đoạn thẳng tỉ lê

- Hai đoạn thẳng AB và CD gọi là tỉ lệ với hai đoạn thẳng và nếu có tỉ

đờng thẳng đó song song với cạnh còn lại của tam giác

*Hệ quả của định lý Ta-lét:

+Nếu một đờng thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và song song với cạnh cònlại thì nó tạo thành một tam giác mới có

ba cạnh tơng ứng tỉ lệ với ba cạnh của tam giác đã cho

II.Bài tập:

Baứi taọp 1(sgk/58):

c) Bài 4(sgk/59):

A

Trang 38

Bài 5(sgk/59):

GV:Nêu nội dung bài 5 và vẽ hình

7(a,b) trong sgk lên bảng và yêu cầu

học sinh hãy tính x trong các hình

trên

HS: Hai em lên bảng làm bài, mỗi học

sinh tính 1 hình

HS:Còn lại cùng theo dõi và đối chiếu

với bài của mình đã đợc chuẩn bị ở

nhà

GV+HS: Nhận xét đánh giá cho điểm

2 bài trên bảng

Baứi taọp4(SBT):

GV:Cho học sinh đọc đề bài tập 4 SBT

và thảo luận làm bài?

HS:Thực hiện theo yêu cầu của giáo

viên

GV:Gợi ý

+Hãy xét tam giác EDC Và tam giác

EMN với các đờng thẳng : AB // DC,

MN// DC để suy ra các tỉ số bằng

nhau

HS:Đại diện nhóm lên bảng thực hiện

GV:Nhận xét sửa sai nếu có

HS:áp dụng t/c dãy tỉ số bằng nhau

C D

B A

40

8,5 5 4

x

C B

Ngày đăng: 29/03/2021, 18:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w