1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Toán 8 Đề thi học kì 2 đại số 8 HK 2 CHI VIEC IN

53 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 53
Dung lượng 1,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BiÕt chän Èn sè thÝch hîp - RÌn kü n¨ng tr×nh bµy, lËp luËn chÆt chÏ... BiÕt chän Èn sè thÝch hîp - RÌn kü n¨ng tr×nh bµy, lËp luËn chÆt chÏ..[r]

Trang 1

I Mục tiêu

- Kiến thức: - HS hiểu khái niệm ph-ơng trình và thuật ngữ " Vế trái, vế phải, nghiệm của ph-ơng trình , tập hợp nghiệm của ph-ơng trình Hiểu và biết cách sử dụng các thuật ngữ cần thiết khác để diễn đạt bài giải ph-ơng trình sau này

+ Hiểu đ-ợc khái niệm giải ph-ơng trình, b-ớc đầu làm quen và biết cách sử dụng qui tắc chuyển vế và qui tắc nhân

- Kỹ năng: trình bày biến đổi

- Thái độ: T- duy lô gíc

II Chuẩn bị :

- GV: Bảng phụ ;

- HS: Bảng nhóm

III Tiến trình bài dạy:

Hoạt động 1: Đặt vấn đề và giới thiệu nội dung ch-ơng -GV giới thiệu qua nội dung của ch-ơng:

+ Khái niệm chung về PT

+ PT bậc nhất 1 ẩn và 1 số dạng PT khác

+ Giải bài toán bằng cách lập PT

HS nghe GV trình bày , mở phần mục lục SGK/134 để theo dõi

+ khi x=6 giá trị 2 vế của PT bằng nhau

Ta nói x=6 thỏa mãn PT, gọi x=6 là

nghiệm của PT đã cho

B(x) vế phải

Ngày soạn:1/1/2013 Ch-ơng III: Ph-ơng trình bậc nhất một ẩn

Tiết 41 : Mở đầu về ph-ơng trình

Trang 2

* Chú ý:

- Hệ thức x = m ( với m là 1 số nào đó) cũng

là 1 ph-ơng trình và ph-ơng trình này chỉ rõ ràng m là nghiệm duy nhất của nó

- Một ph-ơng trình có thể có 1 nghiệm 2 nghiệm, 3 nghiệm … nh-ng cũng có thể không có nghiệm nào hoặc vô số nghiệm Hoạt động 3 : Giải ph-ơng trình

- GV: Việc tìm ra nghiệm của PT( giá trị

của ẩn) gọi là GPT(Tìm ra tập hợp nghiệm)

+ Tập hợp tất cả các nghiệm của 1 ph-ơng

trình gọi là tập nghiệm của PT đó.Kí hiệu: S

+GV cho HS làm ? 4

Hãy điền vào ô trống

+Cách viết sau đúng hay sai ?

a) PT x2 =1 có S= 1 ;b) x+2=2+x có S = R

2 Giải ph-ơng trình

a) PT : x =2 có tập nghiệm là S =  2b) PT vô nghiệm có tập nghiệm là S = a) Sai vì S =  1;1

b) Đúng vì mọi xR đều thỏa mãn PT

pt tương đương

VD: x+1 = 0  x = -1 Vì chúng có cùng tập nghiệm S =   1

Hoạt động 5 : Luyện tập (6’) Bài 1/SGK ( Gọi HS làm ) L-u ý với mỗi PT

tính KQ từng vế rồi so sánh

Bài 5/SGK : Gọi HS trả lời

KQ x =-1là nghiệm của PT a) và c) 2PT không t-ơng đ-ơng vì chúng không cùng tập hợp nghiệm

Hoạt động 6 : H-ớng dẫn về nhà (2’) + Nắm vững k/n PT 1ẩn , nghiệm ,tập hợp nghiệm , 2PTTĐ

+ Làm BT : 2 ;3 ;4/SGK ; 1 ;2 ;6 ;7/SBT Đọc : Có thể em ch-a biết

+ Ôn quy tắc chuyển vế

Ngày soạn:1/1/2013 Tiết 42: Ph-ơng trình bậc nhất một ẩn và cách giải

Trang 3

I Mục tiêu:

- Kiến thức: - HS hiểu khái niệm ph-ơng trình bậc nhất 1 ẩn số

+ Hiểu đ-ợc và sử dụng qui tắc chuyển vế và qui tắc nhân

- Kỹ năng: áp dụng 2 qui tắc để giải ph-ơng trình bậc nhất 1 ẩn số

- Thái độ: T- duy lô gíc - Ph-ơng pháp trình bày

Hoạt động 1: Kiểm tra(7’) 1)Chữa BT 2/SGK

Hoạt động 2 : Định nghĩa ph-ơng trình bậc nhất một ẩn (8’)

GV giói thiệu đ/n nh- SGK

Đ-a các VD : 2x-1=0 ; 5-1

4x=0 ; -2+y=0 ; 3-5y=0 Y/c HS xác định hệ số a,b ?

Y/c HS làm BT 7/SGK ?Các PT còn lại tại sao

4 + x = 0 x = - 3

4 c) 0,5 - x = 0 x = 0,5

- Yêu cầu HS đọc SGK

- Cho HS làm ? 2

Cho HSHĐ nhóm

HS đọc to Làm ? 2 a)

2

x

= -1 x = - 2 b) 0,1x = 1,5 x = 15 c) - 2,5x = 10 x = - 4

Trang 4

Hoạt động 4 : - Cách giải ph-ơng trình bậc nhất 1 ẩn(10’)

 ax=-b

 x = -b

a

HS làm ?30,5 x + 2,4 = 0

 - 0,5 x = -2,4

 x = - 2,4 : (- 0,5)

 x = 4,8 => S= 4,8Hoạt động 5 : Luyện tập (7’) Bài tập 6/SGK :

HS :a) Không là PTBN vì PT0x=3 b) Không là PTBN vì PTx2-3x+2 =0 c) Có là PTBN nếu a0 , b là hằng số d) Là PTBN

Hoạt động 6 :H-ớng dẫn về nhà (3’) Học thuộc định nghĩa , số nghiệm của PT bậc

nhất 1 ẩn , hai QT biến đổi ph-ơng trình

Trang 5

- Kiến thức: - HS hiểu cách biến đổi ph-ơng trình đ-a về dạng ax + b = 0

+ Hiểu đ-ợc và sử dụng qui tắc chuyển vế và qui tắc nhân để giải các ph-ơng trình

- Kỹ năng: áp dụng 2 qui tắc để giải ph-ơng trình bậc nhất 1 ẩn số

- Thái độ: T- duy lô gíc - Ph-ơng pháp trình bày

- GV: đặt vấn đề: Qua bài giải ph-ơng trình

của bạn đã làm ta thấy bạn chủ yếu vẫn

dùng 2 qui tắc để giải nhanh gọn đ-ợc

ph-ơng trình Trong quá trình giải bạn biến

đổi để cuối cùng cũng đ-a đ-ợc về dạng

ax + b = 0 Bài này ta sẽ nghiên cứu kỹ hơn

- Tại sao lại chuyển các số hạng chứa ẩn

sang 1 vế , các số hạng không chứa ẩn sang

3

;

S = 23

2x + 5x - 4x = 12 + 3

3x = 15 x = 5 vậy S = {5}

Trang 6

- B-ớc tiếp theo làm ntn để mất mẫu?

- Thực hiện chuyển vế

* Hãy nêu các b-ớc chủ yếu để giải PT ?

- HS trả lời câu hỏi

-GV: cho HS nhận xét, sửa lại

a) Sai vì chuyển vế mà không đổi dấu

b) Sai vì chuyển vế mà không đổi dấu

+Giải ph-ơng trình nhận đ-ợc 2) áp dụng

Ví dụ 6:

x + 1 = x + 1 x - x = 1 - 1 0x = 0 ph-ơng trình nghiệm đúng với mọi x

Trang 7

+ Hiểu đ-ợc và sử dụng qui tắc chuyển vế và qui tắc nhân để giải các ph-ơng trình

- Kỹ năng: áp dụng 2 qui tắc để giải ph-ơng trình - Rèn luyện kỹ năng giải ph-ơng trình và cách trình bày lời giải

- Thái độ: T- duy lô gíc - Ph-ơng pháp trình bày

- Hãy viết các biểu thức biểu thị:

+ Quãng đ-ờng ô tô đi trong x giờ

+ Quãng đ-ờng xe máy đi từ khi khởi hành

x - 1 - 2x + 1 = 9 - x

x - 2x + x = 9

 0x = 9 Ph-ơng trình vô nghiệm S = {}

2) Chữa bài 18a

+ Quãng đ-ờng xe máy đi từ khi khởi hành

đến khi gặp ô tô là: x + 1 (h) + Quãng đ-ờng xe máy đi trong x + 1 (h) là: 32(x + 1) km

Ta có ph-ơng trình: 32(x + 1) = 48x

32x + 32 = 48x 48x - 32x = 32

16x = 32 x = 2

Trang 8

- Các nhóm thảo luận theo gợi ý của gv

Số nghĩ ra là x ( x  N)

A = {[(x + 5)2 - 10 ]3 + 66 }:6

A = (6x + 66) : 6 = x + 11

x = A - 11 Vậy số có kết quả 18 là: x = 18 - 11 = 7

Giải 2(x- 1)- 3(2x + 1)  0

đ-ợc b) Tìm giá trị của k sao cho ph-ơng trình : (2x +1)(9x + 2k) - 5(x +2) = 40

có nghiệm x = 2 + Vì x = 2 là nghiệm của ph-ơng trình nên

- Kiến thức: - HS hiểu cách biến đổi ph-ơng trình tích dạng A(x) B(x) C(x) = 0

+ Hiểu đ-ợc và sử dụng qui tắc để giải các ph-ơng trình tích

Trang 9

- HS: bảng nhóm, đọc tr-ớc bài

Iii Tiến trình bài dạỵ

* HĐ 1: Kiểm tra bài cũ

- GV: Em hãy lấy ví dụ về PT tích?

- GV: cho HS trả lời tại chỗ

? Trong một tích nếu có một thừa số bằng 0

A(x) B(x) = 0  A(x) = 0 hoặc B(x) = 0

* HĐ3: áp dụng giải bài tập

= ( x2 - 1) (2x - 1) c) (x2 - 1) + (x + 1)(x - 2) = ( x + 1)(x - 1)(x - 2)

1) Ph-ơng trình tích và cách giải

Những ph-ơng trình mà khi đã biến đổi

1 vế của ph-ơng trình là tích các biểu thức còn vế kia bằng 0 Ta gọi là các ph-ơng trình tích

Trang 10

0

 (x - 1)(x2 + 3x - 2- x2 - x - 1) = 0

 (x - 1)(2x - 3) = 0 Vậy tập nghiệm của PT là: {1 ; 3

S = { -1; 1; 0,5 } (x3 + x2) + (x2 + x) = 0

 (x2 + x)(x + 1) = 0

 x(x+1)(x + 1) = 0 Vậy tập nghiệm của PT là:{0 ; -1}

+ Bài 21(c) (4x + 2) (x2 + 1) = 0 Tập nghiệm của PT là:{ 1

2

} + Bà i 22 (c)

( x2 - 4) + ( x - 2)(3 - 2x) = 0 Tập nghiệm của PT là : 2 ; 5

I Mục tiêu:

- Kiến thức: - HS hiểu cách biến đổi ph-ơng trình tích dạng A(x) B(x) C(x) = 0

+ Hiểu đ-ợc và sử dụng qui tắc để giải các ph-ơng trình tích

Trang 11

Iii TiÕn tr×nh bµi d¹þ

3b) x2 - 6x + 17 = 0  x2 - 6x + 9 + 8 = 0

( x - 3)2 + 8 = 0 PT v« nghiÖm

HS 3:

c) 16x2 - 8x + 5 = 0 (4x - 1)2 + 4 4

PT v« nghiÖm d) (x - 2)( x + 3) = 50  x2 + x - 56 = 0

(x - 7)(x+8) = 0  x = 7 ; x = - 8 1) Ch÷a bµi 23 (a,d)

a ) x(2x - 9) = 3x( x - 5)

2x2 - 9x - 3x2 + 15 x = 0

6x - x2 = 0

x(6 - x) = 0 x = 0 hoÆc 6 - x = 0 x = 6 VËy S = {0, 6}

Trang 12

gồm 4 HS Mỗi nhóm HS ngồi theo hàng

ngang

- GV phát đề số 1 cho HS số 1 của các

nhóm đề số 2 cho HS số 2 của các nhóm,…

- Khi có hiệu lệnh HS1 của các nhóm mở đề

số 1 , giải rồi chuyển giá trị x tìm đ-ợc cho

bạn số 2 của nhóm mình HS số 2 mở đề,

thay giá trị x vào giải ph-ơng trình tìm y,

rồi chuyển đáp số cho HS số 3 của nhóm

mình,…cuối cùng HS số 4 chuyển giá trị tìm

+ Hình thành các b-ớc giải một ph-ơng trình chứa ẩn ở mẫu

- Kỹ năng: giải ph-ơng trình chứa ẩn ở mẫu

- Thái độ: T- duy lô gíc - Ph-ơng pháp trình bày

Trang 13

ẩn ở mẫu, nh-ng giá trị tìm đ-ợc của ẩn ( trong

một số tr-ờng hợp) có là nghiệm của PT hay

không? Bài mới ta sẽ nghiên cứu

Vậy khi GPT có chứa ẩn số ở mẫu ta phải chú ý

đến yếu tố đặc biệt đó là ĐKXĐ của PT

* HĐ3: Tìm hiểu ĐKXĐ của PT

- GV: PT chứa ẩn số ở mẫu, các gía trị của ẩn

mà tại đó ít nhất một mẫu thức trong PT nhận

giá trị bằng 0, chắc chắn không là nghiệm của

- GV giới thiệu điều kiện của ẩn để tất cả các

mẫu trong PT đều khác 0 gọi là ĐKXĐ của PT

- GV: Cho HS thực hiện ví dụ 1

+ Ph-ơng trình a, b c cùng một loại + Ph-ơng trình c, d, e c cùng một loại vì có chứa ẩn số ở mẫu

1) Ví dụ mở đầu Giải ph-ơng trình sau:

2) Tìm điều kiện xác định của một ph-ơng trình

* Ví dụ 1: Tìm điều kiện xác định của mỗi ph-ơng trình sau:

Trang 14

- Điều kiện xác định của ph-ơng trình là gì?

- Quy đồng mẫu 2 vế của ph-ơng trình

3 thoả mãn với ĐKXĐ của ph-ơng trình

Vậy tập nghiệm của PTlà: S = {- 8

3}

* Cách giải ph-ơng trình chứa ẩn số ở mẫu: ( SGK)

Bài tập 27 a) 2 5

5

x x

 = 3

- ĐKXĐ của ph-ơng trình:x -5 Vậy nghiệm của PT là: S = {- 20}

Ngày soạn: 21/1/2013 Tiết 48`: Ph-ơng trình chứa ẩn ở mẫu (T)

- GV: Bài soạn.bảng phụ

- HS: bảng nhóm, nắm chắc các b-ớc giải một ph-ơng trình chứa ẩn ở mẫu

Iii Tiến trình bài dạỵ

Hoạt động của GV +HS Nội dung cần đạt

1- Kiểm tra:

1) Nêu các b-ớc giải một PT chứa ẩn ở - HS1: Trả lời và áp dụng giải ph-ơng

Trang 15

mẫu

* áp dụng: giải PT sau: 3 2 1

x x

mẫu khi nào có nghiệm, khi nào vô

nghiệm bài này sẽ nghiên cứu tiếp

* HĐ1: áp dụng cách GPT vào bài tập

Có nên chia cả hai vế của ph-ợng trình cho

x không vì sao? ( Không vì khi chia hai vế

của ph-ơng trình cho cùng một đa thức

chứa biến sẽ làm mất nghiệm của ph-ơng

trình )

- GV: Có cách nào giải khác cách của bạn

trong bài kiểm tra không?

- Có thể chuyển vế rồi mới quy đồng

- HS2: ĐKXĐ : x  1 + x = 1TXĐ => PT vô nghiệm

4) áp dụng +) Giải ph-ơng trình

2 2( 3) 2 2 ( 1)( 3)

ĐKXĐ : x 3; x-1 (1)  x(x+1) + x(x - 3) = 4x x2 + x + x2 - 3x - 4x = 0  2x( x - 3) = 0

 x = 0

x = 3( Không thoả mãn ĐKXĐ : loại )

Vậy tập nghiệm của PT là: S = {0}

Bài tập 27 c, d 2

( 2 ) (3 6)

0 3

 x(x + 2) - 3(x + 2) = 0

 (x + 2)( x - 3) = 0

 x = 3 ( Không thoả mãn ĐKXĐ: loại)

hoặc x = - 2 Vậy nghiệm của ph-ơng trình S = {-2} d) 5

3x 2= 2x - 1 ĐKXĐ: x - 2

3Suy ra: 5 = ( 2x - 1)( 3x + 2)

6x2 + x - 7 = 0

( 6x2 - 6x ) + ( 7x - 7) = 0

Trang 16

7} Nhận xét lời giải của bạn Hà?

Vậy nghiệm của PT là : S = {1 ; 7

6

} Bài 36 ( sbt )

- Bạn Hà làm : + Đáp số đúng + Nghiệm đúng + Thiếu điều kiện XĐ

- Nắm chắc các b-ớc giải một ph-ơng trình chứa ẩn ở mẫu

Iii Tiến trình bài dạy

Hoạt động của GV +HS Nội dung cần đạt

1- Kiểm tra: 15 phút (cuối giờ)

2- Bài mới: ( Tổ chức luyện tập)

* HĐ1: Tổ chức luyện tập

1) Chữa bài 28 (c)

- HS lên bảng trình bày

Bài 28 (c) Giải ph-ơng trình

Trang 17

 x4 - x3 - x + 1 = 0 (x - 1)( x3 - 1) = 0

(x - 1)2(x2 + x +1) = 0

 (x - 1)2 = 0  x = 1 (x2 + x +1) = 0 mà (x + 1

2)2 + 3

4>

0 => x = 1 thoả mãn PT Vậy S = {1} Bài 28 (d) :

(1) x(x+3) + ( x - 2)( x + 1) = 2x (x + 1)

x2 + 3x + x 2 - x - 2 - 2x2 - 2x = 0

0x - 2 = 0 => ph-ơng trình vô nghiệm Bài 29: Cả 2 lời giải của Sơn & Hà đều sai vì các bạn không chú ý đến ĐKXĐ của PT

x 5.Và kết luận x=5 là sai mà S ={} hay ph-ơng trình vô nghiệm

x=3 không thoả mãn ĐKXĐ.PT VN Bài 32 (a)

là nghiệm của PT

* Đáp án và thang điểm Câu1: ( 4 điểm)

- Mỗi phần 2 điểm

Đề 1:

a) Đúng vì: x2 + 1 > 0 với mọi x Nên 4x - 8 + 4 - 2x = 0  x = 2 b) Sai vì ĐKXĐ: x 0 mà tập nghiệm là S

={0;3}

Trang 18

- Làm các bài tập còn lại trang 23

- Xem tr-ớc giải bài toán bằng cách lập PT

không thoả mãn Câu2: ( 6 điểm)

(2x2 + 2x + 2) + ( 2x2 + 3x - 2x - 3 ) = 4x2 - 1

={-1 } không thoả mãn

Câu2: ( 6 điểm)

ĐKXĐ: x 1

 x2 + x + 1 + 2x2 - 5 = 4(x - 1)

3x2 - 3x = 0 3x(x - 1) = 0 x = 0 hoặc x = 1 (loại) không thoả mãn

Vậy S = { 0 }

Ngày soạn:21/1/2013 Tiết 50 : Giải bài toán bằng cách

lập ph-ơng trình

I Mục tiêu:

- Kiến thức: - HS hiểu cách chọn ẩn số và đặt điều kiện thích hợp cho ẩn

- Biết cách biểu diễn một đại l-ợng ch-a biết thông qua biểu thức chứa ẩn Tự hình thành các b-ớc giải bài toán bằng cách lập ph-ơng trình

- Kỹ năng: - Vận dụng để gỉai một số bài toán bậc nhất

- Thái độ: T- duy lô gíc - Ph-ơng pháp trình bày

II Chuẩn bị

- GV: Bài soạn.bảng phụ

- HS: Bảng nhóm Nắm chắc các b-ớc giải bài toán bằng cách lập ph-ơng trình

Iii Tiến trình bài dạy

1- Kiểm tra: Lồng vào bài mới

2- Bài mới

* HĐ1: Giới thiệu bài mới

GV: Cho HS đọc BT cổ " Vừa gà vừa chó"

- GV: ở tiểu học ta đã biết cách giải bài

toán cổ này bằng ph-ơng pháp giả thiết

tạm liệu ta có cách khác để giải bài toán

1) Biểu diễn một đại l-ợng bởi biểu thức chứa ẩn

* Ví dụ 1:

Gọi x km/h là vận tốc của ô tô khi đó:

- Quãng đ-ờng mà ô tô đi đ-ợc trong 5 h

Trang 19

này không? Tiết này ta sẽ nghiên cứu

* HĐ2: Biểu diễn một đại l-ợng bởi biểu

thức chứa ẩn

1)Biểu diễn một đại l-ợng bởi biểu thức

chứa ẩn

- GV cho HS làm VD1

- HS trả lời các câu hỏi:

- Quãng đ-ờng mà ô tô đi đ-ợc trong 5 h

Mẫu số của phân số lớn hơn tử số của nó là

3 đơn vị Nếu gọi x ( x z , x 0) là mẫu

số thì tử số là ?

- HS làm bài tập ?1 và ? 2 theo nhóm

- GV gọi đại diện các nhóm trả lời

* HĐ3: Ví dụ về giải bài toán bằng cách

lập ph-ơng trình

- GV: cho HS làm lại bài toán cổ hoặc tóm

tắt bài toán sau đó nêu (gt) , (kl) bài toán

?1a) Quãng đ-ờng Tiến chạy đ-ợc trong

x phút nếu vận tốc TB là 180 m/ phút là:

180.x (m) b) Vận tốc TB của Tiến tính theo ( km/h) nếu trong x phút Tiến chạy đ-ợc QĐ là

10x + 5 2) Ví dụ về giải bài toán bằng cách lập ph-ơng trình

có ph-ơng trình: 2x + 4(36 - x) = 100 2x + 144 - 4x = 100  2x = 44  x = 22 thoả mãn điều kiện của ẩn

Vậy số gà là 22 và số chó là 14

Cách gii bài toán bằng cách lập ph-ơng trình?

Trang 20

- GV: Qua việc giải bài toán trên em hãy

nêu cách giẩi bài toán bằng cách lập

Ngày soạn: 27/1/2013 Tiết 51 : Giải bài toán bằng cách

lập ph-ơng trình (tiếp)

I Mục tiêu:

- Kiến thức: - HS hiểu cách chọn ẩn số và đặt điều kiện thích hợp cho ẩn

- Biết cách biểu diễn một đại l-ợng ch-a biết thông qua biểu thức chứa ẩn Tự hình thành các b-ớc giải bài toán bằng cách lập ph-ơng trình

- Kỹ năng: - Vận dụng để gỉai một số bài toán bậc nhất

- Nắm chắc các b-ớc giải bài toán bằng cách lập ph-ơng trình

Iii Tiến trình bài dạy

Hoạt động của GV +HS Nội dung cần đạt 1- Kiểm tra:

Nêu các b-ớc giải bài toán bằng cách LPT ?

2- Bài mới:

* HĐ1: Phân tích bài toán

1) Ví dụ:

- GV cho HS nêu (gt) và (kl) của bài toán

- Nêu các ĐL đã biết và ch-a biết của bài toán

- Biểu diễn các ĐL ch-a biết trong BT vào bảng

sau: HS thảo lụân nhóm và điền vào bảng phụ

Ví dụ:

- Goị x (km/h) là vận tốc của xe máy

( x > 2

5)

- Trong thời gian đó xe máy đi đ-ợc

Trang 21

Vận tốc (km/h)

- GV: Cho HS các nhóm nhận xét và hỏi: Tại sao

phải đổi 24 phút ra giờ?

- GV: L-u ý HS trong khi giải bài toán bằng cách

lập PT có những điều không ghi trong gt nh-ng

ta phải suy luận mới có thể biểu diễn các đại

l-ợng ch-a biết hoặc thiết lập đ-ợc PT

GV:Với bằng lập nh- trên theo bài ra ta có PT

nào?

- GV trình bày lời giải mẫu

- HS giải ph-ơng trình vừa tìm đ-ợc và trả lời bài

-Căn cứ vào đâu để LPT? PT nh- thế nào?

-HS đứng tại chỗ trình bày lời giải bài toán

TG đi (h)

QĐ đi (km)

TG đi (h)

QĐ đi (km)

20 (h) Hay 1h 21 phút kể từ lúc xe máy đi

- Gọi s ( km ) là quãng đ-ờng từ Hà Nội đến điểm gặp nhau của 2 xe -Thời gian xe máy đi là:

1, 35 Hay 1 h 21 phút

Bài 37/sgk Gọi x ( km/h) là vận tốc của xe máy ( x > 0)

Thời gian của xe máy đi hết quãng

đ-ờng AB là:

1 9

2- 6 = 31

2 (h) Thời gian của ô tô đi hết quãng

đ-ờng AB là:

1 9

2- 7 = 21

2 (h) Vận tốc của ô tô là: x + 20 ( km/h) Quãng đ-ờng của xe máy đi là: 31

2x ( km)

Quãng đ-ờng của ô tô đi là:

Trang 22

Vậy vận tốc của xe máy là: 50 km/h

- Kiến thức: - HS tiếp tục rèn luyện kỹ năng giải bài toán bằng cách giải ph-ơng trình

- Biết cách biểu diễn một đại l-ợng ch-a biết thông qua biểu thức chứa ẩn Tự hình thành các b-ớc giải bài toán bằng cách lập ph-ơng trình

- Kỹ năng: - Vận dụng để gỉai một số bài toán bậc nhất Biết chọn ẩn số thích hợp

- Rèn kỹ năng trình bày, lập luận chặt chẽ

- Thái độ: T- duy lô gíc - Ph-ơng pháp trình bày

II.: Chuẩn bị

- GV: Bài soạn.bảng phụ

- HS: bảng nhóm - Nắm chắc các b-ớc giải bài toán bằng cách lập ph-ơng trình

iii Tiến trình bài dạy

Hôm nay ta tiếp tục phân tích các bài toán

và đ-a ra lời giải hoàn chỉnh cho các bài

toán giải bài toán bằng cách lập PT

Trang 23

+ ý nghĩa của tần số n = 10 ?

- Nhận xét bài làm của bạn?

- GV: Chốt lại lời giải ngắn gọn nhất

- HS chữa nhanh vào vở

2) Chữa bài 39/sgk

HS thảo luận nhóm và điền vào ô trống

Số tiền phải trả ch-a có VAT

Thuế VAT

Loại hàng I X

Loại hàng II

- GV giải thích : Gọi x (đồng) là số tiền

Lan phải trả khi mua loại hàng I ch-a tính

VAT.thì số tiền Lan phải trả ch-a tính thuế

VAT là bao nhiêu?

- Số tiền Lan phải trả khi mua loại hàng II là

- Bài toán cho biết gì?

- Chọn ẩn và đặt điều kiện cho ẩn?

- HS lập ph-ơng trình

- 1 HS giải ph-ơnh trình tìm x

- HS trả lời bài toán

4) Chữa bài 45

- GV: Cho HS lập bảng mối quan hệ của các

đại l-ợng để có nhiều cách giải khác nhau

- Đã có các đại l-ợng nào?

Việc chọn ẩn số nào là phù hợp

+ C1: chọn số thảm là x

+ C2: Chọn mỗi ngày làm là x

-HS điền các số liệu vào bảng và trình bày

lời giải bài toán

( 0 < x < 110000 ) Tổng số tiền là:

120000 - 10000 = 110000 đ

Số tiền Lan phải trả khi mua loại hàng II là:

110000 - x (đ)

- Tiền thuế VAT đối với loại I:10%.x

- Tiền thuế VAT đối với loại II : (110000, - x) 8%

Gọi x là số tuổi của Ph-ơng hiện nay ( x

N+)

Só tuổi hiện tại của mẹ là: 3x M-ời ba năm nữa tuổi Ph-ơng là: x + 13 M-ời ba năm nữa tuổi của mẹ là: 3x + 13 Theo bài ta có ph-ơng trình:

3x + 13 = 2(x +13) 3x + 13 = 2x + 26

x = 13 TMĐK Vậy tuổi của Ph-ơng hiện nay là: 13 Bài 45 Cách1:

Gọi x ( x Z+) là số thảm len mà xí nghiệp phải dệt theo hợp đồng

Số thảm len đã thực hiện đ-ợc: x + 24 ( tấm) Theo hợp đồng mỗi ngày xí nghiệp dệt đ-ợc

20

x

(tấm) Nhờ cải tiến kỹ thuật nên mỗi ngày xí nghiệp dệt đ-ợc: 24

x 

= 120

100-

20x x = 300 TMĐK Vậy: Số thảm len dệt đ-ợc theo hợp đồng là

300 tấm

Cách 2: Gọi (x) là số tấm thảm len dệt đ-ợc

Trang 24

- Kiến thức: - HS tiếp tục rèn luyện kỹ năng giải bài toán bằng cách giải ph-ơng trình

- Biết cách biểu diễn một đại l-ợng ch-a biết thông qua biểu thức chứa ẩn Tự hình thành các b-ớc giải bài toán bằng cách lập ph-ơng trình

- Kỹ năng: - Vận dụng để giải một số bài toán bậc nhất Biết chọn ẩn số thích hợp

- Rèn kỹ năng trình bày, lập luận chặt chẽ

- Thái độ: T- duy lô gíc - Ph-ơng pháp trình bày

II Chuẩn bị:

- GV: Bài soạn.bảng phụ

- HS: bảng nhóm - Nắm chắc các b-ớc giải bài toán bằng cách lập ph-ơng trình

iii Tiến trình bài dạy

Sĩ số :

Hoạt động của GV +HS Nội dung cần đạt 1- Kiểm tra:Lồng vào luyện tập

* HĐ1: Đặt vấn đề

Hôm nay ta tiếp tục phân tích các bài toán và

đ-a ra lời giải hoàn chỉnh cho các bài toán giải

đầu ( x N; 1 x 4 ) Thì chữ số hàng đơn vị là : 2x

Số ban đầu là: 10x + 2x

- Nếu thêm 1 xen giữa 2 chữ số ấy thì số ban đầu là: 100x + 10 + 2x

Trang 25

- Chọn ẩn số là gì? Đặt điều kiện cho ẩn

- Khi thêm 1 vào giữa giá trị số đó thay đổi nh-

- GV: cho HS phân tích đầu bài toán

- Thêm vào bên phải mẫu 1 chữ số bằng tử có

nghĩa nh- thế nào? chọn ẩn số và đặt điều kiện

- GV: cho HS phân tích đầu bài toán

Nếu gọi x là quãng đ-ờng AB thì thời gian dự

định đi hết quãng đ-ờng AB là bao nhiêu?

- GV yêu cầu học sinh lập bảng

Số dân

năm tr-ớc

Tỷ lệ tăng

Số dân năm nay

Bài 43/sgk Gọi x là tử ( x  Z+ ; x  4) Mẫu số của phân số là: x - 4 Nếu viết thêm vào bên phải của mẫu số 1 chữ số đúng bằng tử số, thì mẫu số mới là: 10(x - 4) + x.Phân số mới:

3 không thoả mãn điều kiện bài đặt ra xZ+

Vậy không có p/s nào có các t/c đã cho Bài 46/sgk Ta có 10' =

48

x

(h)

- Gọi x (Km) là quãng đ-ờng AB (x>0)

- Thời gian đi hết quãng đ-ờng AB theo

dự định là

48

x

(h)

- Quãng đ-ờng ôtô đi trong 1h là 48(km)

- Quãng đ-ờng còn lại ôtô phải đi x- 48(km)

- Vận tốc của ôtô đi quãng đ-ờng còn lại : 48+6=54(km)

- Thời gian ôtô đi QĐ còn lại 48

x 

(h) Giải PT ta đ-ợc : x = 120 ( thoả mãn ĐK) Bài tập 48

- Gọi x là số dân năm ngoái của tỉnh A (x nguyên d-ơng, x < 4 triệu )

- Số dân năm ngoái của tỉnh B là 4-x ( tr)

- Năm nay dân số của tỉnh A là 101,1

100 x Của tỉnh B là: 101, 2

100 ( 4.000.000 - x )

- Dân số tỉnh A năm nay nhiều hơn tỉnh B

Trang 26

100 x - 101, 2

100 (4.000.000 - x) = 807.200 Giải ph-ơng trình ta đ-ợc x = 2.400.000đ Vậy số dân năm ngoái của tỉnh A là : 2.400.000ng-ời

Số dân năm ngoái của tỉnh B là : 4.000.000 - 2.400.000 = 1.600.000

Ngày soạn: 12/2/2013 Tiết 54: ôn tập ch-ơng III

I Mục tiêu :

- Kiến thức: - Giúp học sinh nắm chắc lý thuyết của ch-ơng

- HS tiếp tục rèn luyện kỹ năng giải bài toán bằng cách giải ph-ơng trình

Tự hình thành các b-ớc giải bài toán bằng cách lập ph-ơng trình

- Kỹ năng: - Vận dụng để gỉai một số bài toán bậc nhất Biết chọn ẩn số thích hợp

- Rèn kỹ năng trình bày, lập luận chặt chẽ

- Rèn t- duy phân tích tổng hợp

- Thái độ: T- duy lô gíc - Ph-ơng pháp trình bày

II Chuẩn bị

- GV: Bài soạn.bảng phụ

- HS: bảng nhóm- Nắm chắc các b-ớc giải bài toán bằng cách lập ph-ơng trình

iii tiến trình bài dạy

Hoạt động của GV +HS Nội dung cần đạt

1- Kiểm tra:Lồng vào luyện tập

+ Nếu nhân 2 vế của một ph-ơng trình với

một biểu thức chứa ẩn ta có kết luận gì về

đ-ơng + Điều kiện a 0

Ngày đăng: 15/01/2021, 18:29

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

-GV: Bảng phụ. - Toán 8 Đề thi học kì 2 đại số 8 HK 2  CHI VIEC IN
Bảng ph ụ (Trang 3)
-GV: Bài soạn, bảng phụ - HS: bảng nhóm  - Toán 8 Đề thi học kì 2 đại số 8 HK 2  CHI VIEC IN
i soạn, bảng phụ - HS: bảng nhóm (Trang 5)
-GV: Bài soạn.bảng phụ - HS: bảng nhóm  - Toán 8 Đề thi học kì 2 đại số 8 HK 2  CHI VIEC IN
i soạn.bảng phụ - HS: bảng nhóm (Trang 7)
-HS: bảng nhóm, đọc tr-ớc bài - Toán 8 Đề thi học kì 2 đại số 8 HK 2  CHI VIEC IN
b ảng nhóm, đọc tr-ớc bài (Trang 9)
-GV: Bài soạn.bảng phụ - Toán 8 Đề thi học kì 2 đại số 8 HK 2  CHI VIEC IN
i soạn.bảng phụ (Trang 10)
-HS lên bảng d-ới lớp cùng làm - Toán 8 Đề thi học kì 2 đại số 8 HK 2  CHI VIEC IN
l ên bảng d-ới lớp cùng làm (Trang 11)
+ Hình thành các b-ớc giải một ph-ơng trình chứa ẩn ở mẫu - Kỹ năng: giải ph-ơng trình chứa ẩn ở mẫu - Toán 8 Đề thi học kì 2 đại số 8 HK 2  CHI VIEC IN
Hình th ành các b-ớc giải một ph-ơng trình chứa ẩn ở mẫu - Kỹ năng: giải ph-ơng trình chứa ẩn ở mẫu (Trang 12)
-HS lên bảng trình bày - GV: cho HS nhận xét  - Toán 8 Đề thi học kì 2 đại số 8 HK 2  CHI VIEC IN
l ên bảng trình bày - GV: cho HS nhận xét (Trang 15)
-GV: Bài soạn.bảng phụ - Toán 8 Đề thi học kì 2 đại số 8 HK 2  CHI VIEC IN
i soạn.bảng phụ (Trang 16)
- Biết cách biểu diễn một đại l-ợng ch-a biết thông qua biểu thức chứa ẩn. Tự hình thành các b-ớc giải bài toán bằng cách lập ph-ơng trình - Toán 8 Đề thi học kì 2 đại số 8 HK 2  CHI VIEC IN
i ết cách biểu diễn một đại l-ợng ch-a biết thông qua biểu thức chứa ẩn. Tự hình thành các b-ớc giải bài toán bằng cách lập ph-ơng trình (Trang 18)
-GV đặt câu hỏi để HS điền vào bảng nh- sau: V(km/h)  S(km) t(h)  - Toán 8 Đề thi học kì 2 đại số 8 HK 2  CHI VIEC IN
t câu hỏi để HS điền vào bảng nh- sau: V(km/h) S(km) t(h) (Trang 21)
-GV: Bài soạn.bảng phụ - Toán 8 Đề thi học kì 2 đại số 8 HK 2  CHI VIEC IN
i soạn.bảng phụ (Trang 22)
- T-ơng tự : Học sinh lên bảng trình bày nốt phần còn lại.  - Toán 8 Đề thi học kì 2 đại số 8 HK 2  CHI VIEC IN
ng tự : Học sinh lên bảng trình bày nốt phần còn lại. (Trang 27)
HĐ1: GV cho HS lên bảng làm các bài tập 1) Tìm 3 PT bậc nhất có 1 nghiệm là -3  2) Tìm m biết ph-ơng trình   - Toán 8 Đề thi học kì 2 đại số 8 HK 2  CHI VIEC IN
1 GV cho HS lên bảng làm các bài tập 1) Tìm 3 PT bậc nhất có 1 nghiệm là -3 2) Tìm m biết ph-ơng trình (Trang 28)
-GV: Bài soạn.+ Bảng phụ - HS: Bài tập về nhà.  - Toán 8 Đề thi học kì 2 đại số 8 HK 2  CHI VIEC IN
i soạn.+ Bảng phụ - HS: Bài tập về nhà. (Trang 40)
-HS thực hiện trên bảng - Toán 8 Đề thi học kì 2 đại số 8 HK 2  CHI VIEC IN
th ực hiện trên bảng (Trang 41)
-GV: Bài soạn.+ Bảng phụ - HS: Bài tập về nhà.  - Toán 8 Đề thi học kì 2 đại số 8 HK 2  CHI VIEC IN
i soạn.+ Bảng phụ - HS: Bài tập về nhà. (Trang 42)
-GV: Bài soạn.+ Bảng phụ - HS: Bài tập về nhà.  - Toán 8 Đề thi học kì 2 đại số 8 HK 2  CHI VIEC IN
i soạn.+ Bảng phụ - HS: Bài tập về nhà. (Trang 52)
HS lên bảng trình bày - Toán 8 Đề thi học kì 2 đại số 8 HK 2  CHI VIEC IN
l ên bảng trình bày (Trang 53)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w