Cho hình nón có diện tích xung quanh bằng 3 a 2 và bán kính đáy bằng a.. Diện tích đáy của khối chóp đã cho bằng A.. Cắt hình nón bởi một mặt phẳng đi qua trục ta được một tam giác vuôn
Trang 1SỞ GD ĐT NGHỆ AN
TT THANH TƯỜNG
-
ĐỀ THI THỬ THPTQG - LẦN 1 NĂM HỌC 2019-2020 Thời gian: 90 phút
BẢNG ĐÁP ÁN
11.A 12.B 13.C 14.B 15.C 16.C 17.C 18.A 19.A 20.C
21.C 22.D 23.D 24.A 25.A 26.C 27.D 28.D 29.A 30.B
31.D 32.A 33.A 34.C 35.A 36.B 37.C 38.B 39.D 40.B
Câu 1 Một hình trụ có bán kính đáy r5cm, chiều cao h7cm Tính diện tích xung quanh của hình trụ
A S 70 cm2 B 70 2
cm 3
cm 3
Lời giải Chọn A
xq
S rl
Câu 2 Cho hàm số y f x xác định, liên tục trên và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên
Hàm số f x có bao nhiêu điểm cực trị?
Lời giải Chọn B
Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy hàm số có 3 điểm cực trị
Câu 3 Số nghiệm âm của phương trình 2 2 3
1
x x
Lời giải Chọn D
2
1
x x
2x x 3 0
1 3 2
x x
Vậy phương trình có một nghiệm âm
Câu 4 Bất phương trình 1
3
log 3x 1 3 có bao nhiêu nghiệm nguyên
Lời giải Chọn D
1
3
1
3 1
3
x x
1 3 28 3
x
x
Trang 2
xZ x 1; 2;3; 4;5;6;7;8;9
Vậy có 9 nghiệm nguyên
Câu 5 Mệnh đề nào sau đây đúng?
1
dx
x C
x
x x
Lời giải Chọn C
ln 1 1
dx
2 2
ln 2
x x
C
nên phương án B sai
2
1
dx
C
x x
nên phương án D sai
2
dx
x C
x
nên đáp án C
Câu 6 Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu 2 2 2
S x y z y z Độ dài đường kính của mặt cầu S bằng
Lời giải Chọn B
Ta có: 2 2 2
S x y z y z
Khi đó, bán kính 2 2 2 2 2 2
Vậy độ dài đường kính 2R2 3
Câu 7 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm M1; 1;1 , N2;0; 1 , P1;2;1 Xét điểm
Q sao cho tứ giác MNPQ là một hình bình hành Tọa độ Q là
A 2; 1; 3 B 2;1;3 C 2; 1;3 D 2;1; 3
Lời giải Chọn B
Gọi Q x y z Vì ; ; MNPQ là hình bình hành, suy ra MNQP
Ta có MN 1;1; 2 ; QP 1 x;2y;1z
Câu 8 Cho cấp số nhân u n , biết u1 3, q 2 Tìm u5
A u516 B u5 32 C u5 96 D u5 48
Lời giải Chọn D
Cấp số nhân u n với u13, q 2 có số hạng thứ 5 là 4 4
Câu 9 Gọi A , B , C là các điểm trong mặt phẳng tọa độ Oxy theo thứ tự biểu diễn các số phức
Trang 323 ,3i i,12i Trọng tâm G của tam giác ABC biểu diễn số phức z.Tìm z
A z 1 i B z 2 2i C z 1 i D z 2 2i
Lời giải Chọn D
Số phức 23i có điểm biểu diễn là A 2;3
Số phức 3 i có điểm biểu diễn là B 3;1
Số phức 1 2i có điểm biểu diễn là C 1;2
Gọi G là trọng tâm tam giác ABC G 2;2
Vậy z 2 2i
Câu 10 Tập xác định của hàm số 1
2
x
A D 1; 2 B D 1; 2 C D 1; \ 2 D 1; \ 2
Lời giải Chọn B
1 0
x
x x
Vậy tập xác định của hàm số 1
2
x
Câu 11 Cho hàm số y f x xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên:
Khẳng định nào sau đây sai?
A x0 2 được gọi là giá trị cực đại của hàm số
B Đồ thị hàm số có hai điểm cực đại và một điểm cực tiểu
C f 2 được gọi là giá trị cực đại của hàm số
D M0; 3 là điểm cưc tiểu của đồ thị hàm số
Lời giải Chọn A
x0 2 là là điểm cực đại của hàm số, nên giá trị cực đại của hàm số là y CÐ 1
Câu 12 Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz , một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng Oxz là
A n1; 0; 0 B n0;1; 0 C n0; 0;1 D n1; 0;1
Lời giải Chọn B
Mặt phẳng Oxz nhận vectơ j0;1; 0 làm một véc-tơ pháp tuyến
Câu 13 Nếu 2
0
2f x 1 dx3
0
d
f x x
A 3
2
Lời giải Chọn C
Trang 4 Ta có: 2
0
2 f x 1 d x 3
2 f x d x d x 3
2
0
5 d 2
f x x
Câu 14 Cho hàm số f x có đồ thị như hình vẽ bên
Hàm số f x đồng biến trong khoảng nào dưới đây?
Lời giải Chọn B
Từ đồ thị trên hình vẽ ta thấy hàm số đồng biến trên các khoảng 1;1 và 2;
Vậy chọn đáp án B
Câu 15 Cho hàm số y f x có lim 2
x f x
x f x
Phát biểu nào sau đây đúng?
A Đồ thị hàm số có duy nhất một đường tiệm cận ngang
B Đồ thị hàm số có 2 đường tiệm cận ngang là x2 và x 2
C Đồ thị hàm số có 2 đường tiệm cận ngang là y2 và y 2
D Đồ thị hàm số có 2 đường tiệm cận ngang là x2 và x 2
Lời giải Chọn C
Ta có lim ( ) 2
x f x
, nên đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang là y2 và lim ( ) 2
x f x
, nên đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang là y 2
Câu 16 Cho hai số phức z1 1 ivà z2 5 2 i Tính môđun của số phức z1z2
Lời giải Chọn C
Ta có z1 1 ivà z2 5 2inên z1z2 4 3 i
Do đó môđun của số phức z1z2 bằng 2 2
Câu 17 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm M1; 2;3 Gọi M M1, 2 lần lượt là hình chiếu vuông
góc của M lên các trục Ox Oy Véc-tơ nào dưới đây là một véc-tơ chỉ phương của đường thẳng ,
1 2
M M ?
A u2 1; 2; 0 B u3 1; 0; 0 C u4 1; 2; 0 D u10; 2; 0
Lời giải Chọn C
Ta có M11;0;0 và M20; 2; 0 M M1 2 1; 2; 0 là véc-tơ chỉ phương của đường thẳng M M1 2
Câu 18 Một lớp học có 15 học sinh nam và 20 học sinh nữ Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra một học sinh
trong lớp học này đi dự trại hè của trường
Trang 5A 35 B 300 C 15 D 20
Lời giải Chọn A
Cách 1 Số học sinh trong lớp là 15 20 35
Suy ra số cách chọn ra một học sinh trong lớp học này đi dự trại hè của trường là 1
35 35
C
Cách 2 Số học sinh trong lớp là 15 20 35 Suy ra, có 35 cách lấy ra một bạn để tham dự trại hè
Câu 19 Thể tích khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng 2a
A 2a3 3 B
3
3
a
3
2 3
a
3
3
a
Lời giải Chọn A
ABC A B C là khối lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng 2a và cạnh bên bằng 2a
Ta có tam giác ABC là tam giác đều cạnh a Suy ra 2
2
3 4
ABC
a
Chiều cao của khối lăng trụ hAA2a
ABC A B C ABC
Câu 20 Cho a0; b0 thỏa mãn a2b2 14ab Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?
A loga b 2 log alogb B 1
2
ab a b
a b
D 2 log alogblog 14 ab
Lời giải Chọn C
a b ab a b ab
2
4
a b
ab
Lấy lôgarit cơ số 10 cả 2 vế ta có:
.log 2 log
4
a b
ab
2 log log logb
4
a b
a
1
a b
Câu 21 Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau
Trang 6Số nghiệm phương trình 2
f x x x
Lời giải Chọn C
Ta có 2
Đây là phương trình hoành độ giao điểm giữa đường cong C :y f x và parabol 2
P yg x x x 2
1
x
g x 2x2 Suy ra g x nghịch biến trên khoảng ;1 và đồng biến trên khoảng 1;
Trên khoảng ;1, hàm số y f x đồng biến và hàm số yg x nghịch biến Vậy hàm số
y f x và hàm số yg x cắt nhau tại một điểm
Trên khoảng 1; , hàm số y f x 0 và hàm số yg x 0 nên phương trình vô nghiệm
Câu 22 Cho hình nón có diện tích xung quanh bằng 3 a 2 và bán kính đáy bằng a Tính độ dài đường sinh l
của hình nón đã cho
A 5
2
a
2
a
l D l3a
Lời giải Chọn D
S xq rl 2
3
al a
Câu 23 Cho khối chóp có thể tích V18 và chiều cao h4 Diện tích đáy của khối chóp đã cho bằng
A 9
3
2
Lời giải Chọn D
V Bh B B
Vậy diện tích đáy của khối chóp đã cho bằng 27
2
Câu 24 Cho số phức z có số phức liên hợp z 3 2i Tổng phần thực và phần ảo của số phức z bằng
A 5 B 1 C 5 D 1
Lời giải Chọn A
Ta có z 3 2i z 3 2i a 3,b2
Vậy tổng phần thực và phần ảo của số phức z là a b 3 2 5
Câu 25 Cho mặt cầu có đường kính bằng 2a Tính thể tích khối cầu đó theo a
A
3
4 3
a
3
a
3
32 3
a
D 4a3
Câu 26 Hàm số 2
2
f x x x đạt giá trị lớn nhất tại duy nhất điểm x0 Tìm x0
A x0 0 B 0 1
2
x C x0 1 D x0 2
Lời giải Chọn C
Trang 7Tập xác định: D 0; 2
f x
; f x 0 x 1 0; 2
Ta có: f 0 0; f 1 1; f 2 0
Hàm số đạt giá trị lớn nhất tại x0 1
Câu 27 Cho hình lập phương ABCD A B C D , góc giữa hai đường thẳng A B và B C là
A 30 B 45 C 90 D 60
Lời giải Chọn D
Ta có: CD//A B nên góc giữa hai đường thẳng A B và B C bằng góc giữa hai đường thẳng B C và
CD
Ta có B C CDB D nên B CD đều Suy ra B CD 60
Suy ra B C CD , 60 Vậy AB B C , 60
Câu 28 Hàm số f x xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên như hình vẽ bên dưới Khẳng định nào
sau đây đúng?
A Hàm số đạt cực đại tại x0, x1 và đạt cực tiểu tại x2
B Hàm số đạt cực tiểu tại x 1
C Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 1 và giá trị nhỏ nhất bằng 1
D Hàm số có đúng hai cực trị
Lời giải Chọn D
Từ bảng biến thiên ta có
hàm số đạt cực đại tại x1, giá trị cực đại là 1
hàm số đạt cực tiểu tại x2, giá trị cực tiểu là 1
hàm số cố giá trị lớn nhất là 1, không có giá trị nhỏ nhất
Vậy kết luận đúng là hàm số có đúng hai cực trị
Câu 29 Biết rằng 3 1
1 3
2
b x
e dx
với b Mệnh đề nào sau đây đúng?
A 1;1
2
2
2
2
Lời giải
Trang 8Chọn A
1 1
3 3
b b
Câu 30 Trong không gian Oxyz, cho bốn điểm A1; 2;3 , B 3; 2;3 , C 1;0; 3 , D 1;1;0, đường thẳng
đi qua trung điểm của đoạn thẳng AB và song song với CD có phương trình tham số là
A
2 2
3 3
y t
2 2
3 3
y t
2 2 1
3 3
y
2 2
3 3
y t
Lời giải Chọn B
Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AB Suy ra I2;0;3
Ta có CD2;1;3
Đường thẳng đi qua điểm I2;0;3 và nhận vectơ CD2;1;3 làm vectơ chỉ phương nên có phương trình tham số là
2 2
3 3
y t
Câu 31 Gọi z z1, 2 là nghiệm của phương trình z22 2z 8 0 Giá trị của Az z12 2z z22 1 bằng
A 8 2 B 16 2 C 8 2 D 16 2
Lời giải Chọn D
1 2
2
Câu 32 Cắt hình nón bởi một mặt phẳng đi qua trục ta được một tam giác vuông cân có cạnh huyền bằng a 2
Thể tích của khối nón bằng
A
3 2 12
a
3 7 3
a
3
12
a
3 2 4
a
Chọn A
Gọi thiết diện qua trục của hình nón là tam giác SAB
Gọi O là trung điểm AB
Tam giác SAB vuông cân tại S
a
a
rAO AB
Trang 9Thể tích của khối nón
3 2
Câu 33 Số phứcz 4 3i
i
có phần thực là
A 3 B 4 C 4 D 3
Lời giải Chọn A
2
4 3
3 4 1
i i
Vậy phần thực cần tìm là 3
Câu 34 Cho hàm số y f x xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên sau:
Số nghiệm phương trình 2f x 1 0
Lời giải Chọn C
2
y f x và đường thẳng 1
2
y Số nghiệm của phương trình chính là số giao điểm giữa đường
cong y f x đã biết bảng biến thiên và đường thẳng 1
2
y
Ta vẽ thêm đường thẳng 1
2
y trên bảng biến thiên của hàm số y f x
Nhìn vào bảng biến thiên, ta thấy đường thẳng 1
2
y cắt đường cong y f x tại 3 điểm, Vậy số nghiệm của phương trình 2f x 1 0 là 3 nghiệm
Câu 35 Đặt 2a 3, khi đó 3
3 log 16 bằng
A 4
4 3
a
4
a
4a
Lời giải Chọn A
Vì 2a 3 a log 32 log 23 1
a
Do đó
4
log 16 log 2 log 2
Câu 36 Trong không gian Oxyz, cho điểm M1;1; 2 và mặt phẳng P : 2x y 3z 1 0 Đường thẳng đi
qua M và vuông góc với P có phương trình là
Trang 10A 2 1 3
x y z
x y z
x y z
x y z
Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:
Lời giải Chọn B
Gọi d là đường thẳng đi qua M và vuông góc với P
Ta có u d n P 2; 1;3
Suy ra phương trình : 1 1 2
d
Câu 37 Biết S a b; là tập nghiệm của bất phương trình 3.9x10.3x 3 0 Tìm T b a
A T 2 B 10
3
3
T
Lời giải Chọn C
Đặt t 3x, t0
Ta được 2
3.t 10.t 3 0 1 3
3 t
3 3x 3
Tập nghiệm bất phương trình là S 1;1 a 1, b1
Vậy, T b a 1 1 2
Câu 38 Tính diện tích S của hình phẳng H giới hạn bởi các đường cong y x3 12x và y x2
A 397
4
12
12
4
S
Lời giải Chọn B
0
4
x
x
Khi đó cận của tích phân là a 3 và b4
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị 3
12
y x x và y x2 là:
4 3 2 3
937
12 d
12
Câu 39 Dân số thế giới được ước tính theo công thức P n P e0 nr, trong đó P0 là dân số năm lấy làm mốc, P n
là dân số sau n năm, r là tỉ lệ tăng dân số hàng năm Biết rằng năm 2001 dân số Việt Nam là 76.685.800 người và tỉ lệ dân số năm đó là 1, 7% Hỏi cứ tăng dân số với tỷ lệ như vậy thì đến năm nào dân số nước ta ở mức 115 triệu người
Lời giải Chọn D
Năm 2001 dân số Việt Nam là P0 76.685.800 người
Giả sử sau nnăm (từ năm 2001) thì dân số nước ta ở mức 115 triệu người, ta có
115.000.000
n
Mà P n P e0 nr
0
ln P n nr
P
ln P n : 24
P
Vây năm 2005 thì dân số nước ta ở mức 115 triệu người
Trang 11Câu 40 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B với ABBCa AD, 2a
Hai mặt phẳng SAC và SBD cùng vuông góc với đáy Góc giữa SAB và mặt đáy bằng 0
60 Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng CD và SB
A 3 3
5
a
5
a
15
a
15
a
Phân tích hướng dẫn giải
1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau
2 KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
+) Công thức tỷ lệ khoảng cách:
d M, mp P MO
AO
d A, mp P
+) Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau bằng khoảng cách giữa đường thẳng này và mặt
phẳng song song chứa đường kia
3 HƯỚNG GIẢI:
B1: Xác định mặt phẳng chứa SB và song song với CD là SBM
B2: Tính khoảng cách giữa CD và SBM Từ đó suy ra khoảng cách cần tìm
Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:
Lời giải Chọn B
Gọi M là trung điểm của cạnh AD, ta có tứ giác ABCM là hình vuông và tứ giác BCDM là hình
bình hành
Do đó, ACBM, ACBM H H là trung điểm của đoạn AC , BM và MC BD, cũng cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường Suy ra, O là trọng tâm của BCM hay CH 3
OH Lại có, CD SBMd CD SB , d CD SBM , d C SBM , 3d O SBM ,
Tính d O SBM , :
Trong tam giác SOH kẻ OK vuông góc với SH , KSH
Ta có, BM OH BM SOH
d
P
A
O
H M
K
d P
M
O K
A
H
Trang 12Xét SOH vuông tại O , có đường cao OK nên 2 2 2
OK
a
a
Câu 41 Một khối đá có hình là một khối cầu có bán kính 3a, người thợ thợ thủ công mỹ nghệ cần cắt và gọt
viên đá đó thành một viên đá cảnh có hình dạng là một khối nón (tham khảo hình vẽ) Tính thể tích lớn nhất có thể của viên đá cảnh sau khi đã hoàn thiện
A 12 2 a 3 B 32 3
3 a C 9 a 3 D 36 a 3
Phân tích hướng dẫn giải
1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán tính thể tích lớn nhất của khối nón
2 KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
+) Định lí Py-ta-go trong tam giác vuông
+) Công thức thể tích khối nón 1 2
3
V r h
+) Các bước ứng dụng đạo hàm để tìm giá trị lớn nhất của hàm số
3 HƯỚNG GIẢI:
B1: Tìm chiều cao của khối nón
B2: Tính bán kính của khối nón.
B3: Tính thể tích khối nón
B4: Ứng dụng đạo hàm để tìm giá trị lớn nhất của thể tích khối nón
Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:
Lời giải Chọn B
Chiều cao của khối nón là h3ax
Bán kính của khối nón là 2 2
9
r a x
Thể tích khối nón là: 1 2 1 2 2
V r h a x ax
Xét hàm số 1 2 1 2 2
V x r h a x ax x a
3
Bảng biến thiên
Trang 13 Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy thể tích khối nón lớn nhất 3
max
32 3
V a khi chiều cao của khối nón là h4a
Câu 42 Cho một bảng ô vuông 3x3
Điền ngẫu nhiên các số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 vào bảng trên (mỗi ô chỉ điền một số) Gọi A là biến cố
“Mỗi hàng, mỗi cột bất kì đều có ít nhất một số lẻ” Xác suất của biến cố A bằng
A 5
7
56
P A C 10
21
P A D 1
3
P A
Phân tích hướng dẫn giải
1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán tính xác suất
2 KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
+) Công thức tính xác suất n A
P A
n
+) Công thức tính xác suất của biến cố đối P A 1 P A
3 HƯỚNG GIẢI:
B1: Tìm số phần tử của không gian mẫu
B2: Tìm số phần tử của biến cố A
B3: Tính xác suất của biến cố A
B4: Tính xác suất của biến cố A
Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:
Lời giải Chọn A
Xếp 9 chữ số đã cho vào ô vuông có 9! cách
Gọi A là biến cố “Tồn tại một hàng hoặc một cột gồm ba số chẵn”
Do có 4 chữ số chẵn nên có đúng một hàng hoặc một cột gồm 3 số chẵn
+ Chọn một hàng hoặc một cột có 6 cách
+ Chọn một ô còn lại (ngoài hàng và cột trên) có 6 cách
Điền 4 số chẵn vào 4 ô có 4! cách
Điền 5 số lẻ vào 5 ô còn lại có 5! cách
Suy ra n A 6.6.4!.5!
Xác suất của biến cốAlà 6.6.4!.5!
9!
Vậy xác suất của biến cố A là 6.6.4!.5! 5
P A P A
Câu 43 Cho hàm số y f x có đạo hàm đến cấp hai Biết rằng f x 0 với x ;f 0 f 0 1 và
2f x 3f x f x cos 2x2f x sin 2 x Hỏi giá trị của
2
f
thuộc khoảng nào?
A 10;11 B 9;10 C 8;9 D 11;12
Phân tích hướng dẫn giải
1 DẠNG TOÁN: Tích phân hàm ẩn
2 KIẾN THỨC CẦN NHỚ