1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi thử ĐH lần 2 năm học 2006-2007 môn Vật lý ban KHTN và đáp án

7 598 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử đại học lần 2 năm học 2006-2007 môn vật lý ban khoa học tự nhiên
Trường học Trường THPT Phan Châu Trinh
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2006-2007
Thành phố Đà Nẵng
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 257,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 7: Một chất điểm có khối lượng m dao động điều hoà xung quanh vị cân bằng với biên độ A.. Năng lượng toả ra khi một hạt nhân Pôlôni phân rã là Câu 9: Phát biểu nào sau đây sai về các

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TP ĐÀ NẴNG ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC( Lần 02)

TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH NĂM HỌC: 2006-2007

Môn: VẬT LÝ– Ban Khoa học tự nhiên Thời gian : 90 phút ( không tính thời gian giao đề)

  

Mã đề:

610

(Đề thi gồm có 06 trang – 50 câu) Câu 1: Hai nguồn kết hợp A và B giống nhau trên mặt thoáng chất

lỏng dao động với tần số 8Hz Vận tốc truyền sóng trên mặt thoáng là

16(cm/s) Hai điểm M, và N nằm trên đường nối AB và cách trung

điểm O của AB là OM=3,75cm, ON=2,25cm (hình vẽ) Số điểm dao

động với biên độ cực đại và cực tiểu có trong đoạn MN là

A 5 cực đại, 5 cực tiểu B 6 cực đại, 6 cực tiểu.

C 5 cực đại, 6 cực tiểu D 6 cực đại, 5 cực tiểu.

Câu 2: Một dĩa tròn đồng chất bán kính R = 20cm quay quanh một trục cố định nằm

ngang đi qua tâm dĩa Một sợi dây nhẹ vắt qua vành dĩa, hai đầu dây mang hai vật có khối

lượng m1=3kg, m2 = 1kg (hình vẽ) Lúc đầu giữ cho hai vật ở cùng độ cao, sau đó thả nhẹ

cho hai vật chuyển động Sau 2s kể từ lúc thả hai vật cách nhau một 1m theo phương

đứng Khối lượng của ròng rọc là ( lấy g = 10m/s2)

Câu 3: Hai con lắc đơn thực hiện dao động điều hoà tại cùng một địa điểm trên mặt đất Hai con lắc có cùng

khối lượng quả nặng và dao động với cùng năng lượng Con lắc đơn thứ nhất có chiều dây treo là l1=1,00m và biên độ góc là α01,con lắc đơn thứ hai có chiều dây treo là l2=1,44m và biên độ góc là α02 Tỉ số biên độ góc hai con lắc là

A 01

02

α

=1,44

01 02

α

=1,2

01 02

α

=0,83

01 02

α

=0,69

α

Câu 4: Mạch R,L,C ( cuộn dây thuần cảm) Cường độ dòng điện qua mạch có

biểu thức i(t) = I0cos(t) Đường biểu diễn hiệu điện thế theo thời gian trên các

phần tử cho ở hình vẽ Đường biểu diễn uR(t), uL(t), uC(t) theo thứ tự là các

đường

Câu 5: Phát biểu nào sau đây là sai về dao động cưỡng bức?

A Biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn.

B Tần số dao động cưỡng bức luôn bằng tần số ngoại lực tuần hoàn.

C Biên độ dao động cưỡng bức càng lớn khi tần số ngoại lực càng tiến đến tần số riêng của hệ.

D Biên độ dao động cưỡng bức càng lớn nếu như biên độ ngoại lực càng lớn.

Câu 6: Hình hộp đồng chất đáy là hình vuông cạnh 0,5m, cao 1m

đang đứng yên trên mặt phẳng nghiêng có góc nghiêng  so với

phương ngang (hình vẽ) Giả sử hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng

đủ lớn để hình hộp không trượt Nâng dần mặt phẳng nghiêng thì

khối gỗ bắt đầu đỗ Trị số của  mà tại đó hình hộp bắt đầu đỗ là

u

(1)

(3) (2)

m1 m

2

Trang 2

Câu 7: Một chất điểm có khối lượng m dao động điều hoà xung quanh vị cân bằng với biên độ A Gọi vmax,

amaxx, Wđmax, lần lượt là độ lớn vận tốc cực đại, gia tốc cực đại và động năng cực đại của chất điểm Tại thời

điểm t chất điểm có ly độ x và vận tốc là v Công thức nào sau đây là không dùng để tính chu kì dao động

điều hoà của chất điểm?

A T =

max

A

m 2π.A

C T =

max

A

2 2

2π A + x

Câu 8: Pôlôni210

84Pophóng xạ α và biến đổi thành chì Pb Biết mPo=209,937303u; m= 4,001506u;

mPb=205,929442u; u= 931,5Mev2

c Năng lượng toả ra khi một hạt nhân Pôlôni phân rã là

Câu 9: Phát biểu nào sau đây sai về các tính chất sóng?

Khi có sự truyền sóng trên một sợi dây đàn hồi rất dài thì

A Các điểm trên dây mà vị trí cân bằng của chúng cách nhau bằng bội số lẻ của bước sóng thì dao động

ngược pha

B Đường biểu diễn ly độ của tất cả các điểm trên dây tại một thời điểm t0 nào đó là một đường sin có chu kì bằng bước sóng

C Đường biểu diễn sự phụ thuộc ly độ của một điểm trên dây theo thời gian là một đường sin có chu kì bằng

chu kì dao động của nguồn phát sóng

D Đường biểu diễn ly độ của tất cả các điểm trên dây tại một thời điểm t0 nào đó là một đường sin cho biết hình dạng sợi dây tại thời điểm t0

Câu 10: Một vật đồng thời tham gia hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có các phương trình lần

lượt là: x1 = 4cos(10t+π

6) (cm), x2 = A2cos(10t

-6 ) (cm) Độ lớn vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng là 10

cm/s Biên độ dao động thành phần thứ hai là

Câu 11: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về điện từ trường?

A Một từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra một điện trường xoáy.

B Đường sức điện của điện trường xoáy tương tự như đường sức điện do các điện tích đứng yên gây ra.

C Đường sức từ ( đường cảm ứng từ) của từ trường xoáy là các đường cong kín bao quanh các đường sức

điện

D Một điện trường biến thiên theo thời gian sinh ra một từ trường xoáy.

Câu 12: Chọn phát biểu đúng về các loại quang phổ?

A Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ và thành phần cấu tạo của vật cho quang phổ liên tục.

B Chỉ có quang phổ vạch phát xạ là đặc trưng cho nguyên tố.

C Quang phổ vạch hấp thụ của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy.

D Chất khí hay hơi được đốt nóng hay kích thích bằng cách cho dòng điện phóng qua thì cho quang phổ vạch Câu 13: Sự giống nhau giữa quang phổ vạch phát xạ và quang phổ vạch hấp thụ là

A đều phụ thuộc vào nhiệt độ B màu các vạch quang phổ.

C cách tạo ra quang phổ D đều đặc trưng cho nguyên tố.

Câu 14: Hình trụ đặc đồng chất khối lượng m bán kính R Một sợi dây chỉ không co dãn được

quấn trên mặt trụ, đầu dây còn lại được nối vào một giá cố định (hình vẽ) Cho mômen quán

tính của trụ đối với trục quay đi qua khối tâm I=0,5mR2 Biết hệ được thả từ trạng thái nghĩ Khi

chuyển động thì khối tâm trụ chuyển động theo phương đứng và dây không trượt trên mặt trụ

Độ lớn gia tốc khối tâm trụ tính theo gia tốc rơi tự do là

A g

g

2g

TTĐH&CĐ PCT-Trang: 2 / 6Mã đề 610.

Trang 3

Câu 15: Trong thí nghiệm với một tế bào quang điện thì cường độ dòng quang điện bão hoà không phụ thuộc

vào

A cường độ chùm ánh sáng kích thích B bản chất kim loại dùng làm catốt.

C hiệu điện thế giữa anốt và catốt D diện tích rọi sáng bề mặt catốt.

Câu 16: Ba phần tử R, L, C mắc song song Đặt vào hai đầu đoạn

mạch một hiệu điện thế xoay chiều uAB = Usin(2ft) Các giá trị R,

L, C và U không đổi, còn tần số f thay đổi được Đường biểu diễn

cường độ dòng điện hiệu dụng qua các phần tử theo tần số f cho ở

hình vẽ bên Đường biểu diễn cường độ dòng điện qua R, L, C theo

thứ tự là các đường

A (I), (II), (III) B (II), (III), (I).

C (II), (I), (III) D (III), (I), (II)

Câu 17: Trong sơ đồ chỉnh lưu dòng điện xoay chiều bằng bốn điốt bán dẫn cho ở hình

vẽ Phát biểu nào sau đây là sai?

A Nếu tháo một trong bốn điốt ra khỏi mạch thì mạch chỉ chỉnh lưu được một chu kì.

B Nếu tháo điốt Đ1 và Đ3 ra khỏi mạch thì mạch không còn chức năng chỉnh lưu

C Nếu đảo chiều cả bốn điốt thì tính chất chỉnh lưu của mạch không đổi.

D Nếu đảo chiều một trong bốn điốt thì mạch không còn chức năng chỉnh lưu nữa.

Câu 18: Phát biểu nào sau đây là sai về phản ứng hạt nhân toả năng lượng?

A Phản ứng kết hợp hai hạt nhân nhẹ thành hạt nhân nặng là phản ứng toả năng lượng.

B Tổng khối lượng các hạt nhân sau phản ứng lớn hơn tổng khối lượng các hạt nhân trước phản ứng là phản

ứng toả năng lượng

C Sự phân hạch của các hạt nhân nặng là phản ứng toả năng lượng.

D Sự phân rã phóng xạ của hạt nhân là phản ứng toả năng lượng.

Câu 19: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Iâng Khoảng cách giữa hai khe a = 1mm, khoảng

cách từ hai khe đến màn D = 2m Nguồn sáng S phát đồng thời hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng 1 = 0,40m và 2 với 0,50m 2  0,65m Tại điểm M cách vân sáng chính giữa (trung tâm) 5,6mm là vị trí vân sáng cùng màu với vân sáng chính giữa Bước sóng 2 có giá trị là

Câu 20: Khi có dao động điện từ trong mạch LC thì cường độ dòng điện cực đại qua mạch, hiệu điệnthế đại trên hai bản tụ lần lượt là I0 và U0.Tại thời điểm t nào đó cường độ trong mạch có giá trị là i thì hiệu điện thế

trên hai bản tụ là u Công thức nào sau đây không dùng để tính chu kì dao động điện từ trong mạch?

0

CU

0

L.u 2π

I -i . C T =

0 0

LI 2π

0

L.i 2π

U -u .

Câu 21: Phát biểu nào sau đây là sai về sự tương tự giữa dao động cơ học của con lắc đơn dao động với ly độ

góc nhỏ với dao động điện từ trong mạch LC?

A Lực cản môi trường ( hay ma sát) làm tắt dần dao động con lắc đơn tương tự như điện trở thuần làm tắt dần

dao động điện từ trong mạch động

B Con lắc đơn có thế năng lớn nhất khi quả nặng ở biên tương tự như năng lượng từ trường cực đại khi dòng

điện trong mạch cực đại

C Cơ năng con lắc tương tự như năng lượng điện từ trong mạch dao động.

D Kéo con lắc đơn ra khỏi cân bằng rồi thả nhẹ tương tự như ban đầu nạp điện cho tụ điện.

Câu 22: Trong thí nghiệm về sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi với hai đầu cố định dài l=1,2m Biết khoảng

thời gian giữa hai lần sợi dây ở trạng thái duỗi thẳng liên liếp là 0,005s và quan sát thấy ngoài hai đầu dây cố định còn có hai điểm khác trên dây không dao động Vận tốc truyền sóng trên dây là

Câu 23: Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ Các vôn kế xoay chiều

có điện trở rất lớn Số chỉ các vôn kế V1, V2, V, lần lượt là U1, U2, U Để

U=U1+U2 thì

A C1R1 = C2R2 B C1R2 = C2R1

A B

M

N

P

Q

R

Đ 1 Đ 2

Đ3

Đ 4

R1 C1 R2 C2

V

O

I

(I) (II) (III)

f

~

A

I R I L I C

Trang 4

C R1R2 = C1C2 D C1C2R1R2 = 1.

Câu 24: Phát biểu nào sau đây là sai về ống Rơnghen?

A Tia X có tần số càng lớn nếu như đối catốt có khối lượng càng lớn.

B Hiệu điện thế giữa anốt và catốt có giá trị vào cỡ vài vạn vôn.

C Bước sóng ngắn nhất trong ống tạo ra ứng với toàn bộ động năng electron khi đập vào đối catốt được

chuyển hoá thành năng lượng của phôtôn ứng với bước sóng ngắn nhất đó

D Năng lượng tiêu thụ trong ống Rơnghen chủ yếu là dưới dạng nhiệt làm nóng đối catốt.

Câu 25: Một thanh mảnh đồng chất khối lượng m, chiều dài L có thể quay không ma sát xung

quanh trục nằm ngang đi qua đầu O của thanh, mômen quán tính của thanh đối với trục quay

này là I=1 2.

mL

3 Khi thanh đang đứng yên thẳng đứng thì một viên bi nhỏ cũng có khối lượng

cũng m đang chuyển động theo phương ngang với vận tốc 

0

V đến va chạm vào đầu dưới thanh (hình vẽ)

Sau va chạm thì bi dính vào thanh và hệ bắt đầu quay quanh O với vận tốc góc ω Giá trị ω là

A V0

3V 4L .

C V0

2V 3L .

Câu 26: Một thanh OA dài l dao động điều hoà xung quanh một trục nằm ngang đi

qua đầu O của thanh với chu kì T1 Một con lắc đơn cũng có chiều dài l dao động

điều hoà với chu kì T2 (hình vẽ) Phát biểu nào sau đây là đúng về kết quả so sánh T1

và T2?

A T1 = T2 B T1 > T2

C T1 < T2 D Để so sánh được phải biết góc lệch ban đầu.

Câu 27: Dưới tác dụng của mômen ngoại lực, một bánh xe bắt đầu quay nhanh dần đều, sau 8 giây quay được

80

π vòng Sau đó không tác dụng mômen ngoại lực nữa thì nó quay chậm dần đều với gia tốc 2rad/s

2dưới tác dụng của mômen lực ma sát có độ lớn 0,2Nm Mômen ngoại lực có độ lớn là

Câu 28: Mạch R,L,C với ω2LC 1 và cuộn dây thuần cảm Các giá trị L, C, ω và hiệu điện thế hiệu dụng U ở hai đầu đoạn mạch không đổi còn điện trở R thay đổi được Khi thay đổi giá trị R thì nhận thấy có hai giá trị phân biệt của R là R1 và R2 thì mạch có cùng công suất là P0 và một giá trị khác của R là Rm tại đó công suất đạt giá trị cực đại Pmax Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A R1 + R2 =

2

0

U

2

1 2

U

2 m

R D Rm = | ωL - 1

ωC|.

Câu 29: Một khung cứng hình tam giác đều OAB có cạnh a, khối lượng mỗi cạnh là m.

Khung có thể quay xung quanh trục nằm ngang vuông góc với mặt phẳng khung đi qua

đỉnh O Khung được giữ cân bằng nhờ dây treo thẳng đứng nối với đỉnh A (hình vẽ) Biết

cạnh OA hợp với phương ngang  = 300 Lực căng dây treo là

Câu 30: Phương trình toạ độ góc φ theo thời gian t nào sau đây mô tả chuyển động quay nhanh dần đều của

một chất điểm ngược chiều dương qui ước?

A φ = 5 - 4t + t2 (rad, s) B φ = 5 + 4t - t2 (rad, s)

C φ = -5 + 4t + t2 (rad, s) D φ = -5 - 4t - t2 (rad, s)

Câu 31: Trong các loại lực tương tác sau

I Lực tương tác giữa các nuclôn trong hạt nhân II Lực tương tác hấp dẫn III.Lực tương tác điện từ

TTĐH&CĐ PCT-Trang: 4 / 6Mã đề 610.

G

m

O

L

0 V

O

A

O

A

B

Trang 5

Sự sắp xếp tăng dần về cường độ các loại lực tương tác là

A I, II, III B I, III, II C II, I, III D II, III, I.

Câu 32: Phát biểu nào sau đây là đúng khi so sánh tia hồng ngoại và tia tử ngoại?

A Tia hồng ngoại gây ra hiện tượng quang điện còn tia tử ngoại thì không.

B Nguồn phát ra tia tử ngoại thì không phát ra tia hồng ngoại.

C Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều ion hoá được chất khí.

D Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều tác dụng lên kính ảnh.

Câu 33: Một thanh AB có chiều dài L, khối lượng không đáng kể Đầu B có gắn một chất điểm khối lượng

M Tại trung điểm của AB có gắn chất điểm khối lượng m Momen quán tính của hệ đối với trục quay vuông góc với thanh tại A là

A (M+m 2

)L

)L

2

m )L

Câu 34: Phát biểu nào sau đây sai về tán sắc?

A Chiết suất của môi trường phụ thuộc bản chất của môi trường và tần số của ánh sáng

B Trong cùng một môi trường, ánh sáng đỏ truyền với vận tốc lớn hơn so với ánh sáng tím

C Ánh sáng trắng qua lăng kính bị lệch về phía đáy và tách ra bảy ánh sáng đơn sắc có màu từ đỏ đến tím

D Nguyên nhân của sự tán sắc ánh sáng là trong cùng một môi trường các ánh sáng đơn sắc truyền đi với vận

tốc khác nhau

Câu 35: Hạt nhân238

92Uphân rã phóng xạ qua một chuổi hạt nhân rồi đến hạt nhân bền cuối cùng là chì 206

82Pb,

chu kì bán rã của toàn bộ quá trình này là 4,5 tỉ năm Ban đầu khi mẫu đá được hình thành trên trái đất không

có chì, đến thời điểm hiện nay do phân rã phóng xạ của 23892Umà đo được tỉ số nguyên tử chì 20682Pb được tạo

ra với số nguyên tử 238

92Ucòn lại trong mẫu đá là 0,587 Tuổi của mẫu đá đó vào khoảng

Câu 36: Phát biểu nào sau đây là đúng về dòng điện xoay chiều ba pha?

A Dòng điện xoay chiều ba pha là sự hợp lại của ba dòng điện xoay chiều một pha.

B Chỉ có dòng điện xoay chiều ba pha mới tạo được từ trường quay.

C Khi cường độ dòng điện trong một pha cực đại thì cường độ dòng điện trong hai pha còn lại cực tiểu.

D Khi từ thông qua mỗi cuộn dây máy phát cực đại thì suất điện động trong cuộn dây ấy triệt tiêu.

Câu 37: Mắc lần lượt từng phần tử R, L, C vào mạng điện thế xoay chiều có hiệu điện thế hiệu dụng U không

đổi thì cường độ dòng điện hiệu dụng tương ứng là 0,25A; 0,5A và 0,2A Nếu mắc lại các phần tử nối tiếp nhau rồi mắc vào mạng điện thế xoay chiều nói trên thì cường độ hiệu dụng qua mạch là

Câu 38: Cho h = 6,625.10-34J.s, c = 3.108m/s, e = 1,6.10-19C, bước sóng dài nhất trong dảy Lai - man là 0,1220m Một electron có động năng 12,40eV đến va chạm với nguyên tử hyđrô đang đứng yên, ở trạng thái

cơ bản Sau va chạm nguyên tử hyđro vẫn đứng yên nhưng chuyển lên mức L Động năng của electron sau va chạm là

Câu 39: Chu kì dao động tự do thay đổi khi ta thay đổi

A biên độ dao động B ngoại lực tác dụng lên vật dao động.

C cách kích thích dao động D các đặc tính của hệ dao động.

Câu 40: Cho h = 6,625.10-34J.s, c = 3.108m/s, e = 1,6.10-19C Một ống Rơnghen phát ra bước sóng ngắn nhất là 6.10-11m Hiệu điện thế giữa anốt và catốt trong ống Rơnghen là

Câu 41: Đường biểu diễn sự phụ thuộc động năng cực đại quang electron bức ra

khỏi catốt tế bào quang điện theo tần số của ánh sáng kích thích cho ở hình vẽ

Phát biểu nào sau đây sai?

A Đường kéo dài của đường biểu diễn cắt trục tung tại điểm có trị số mà trị tuyệt

đối của trị số này chính là công thoát của kim loại dùng làm catốt tế bào quang

điện

B Độ dốc của đường biểu diễn có giá trị là nghịch đảo hằng số Plăng.

TTĐH&CĐ PCT-Trang: 5 / 6Mã đề 610.

f O

Trang 6

C Đường biểu diễn cắt trục hoành tại điểm có trị số bằng tần số ứng với bước sóng giới hạn.

D Động năng cực đại quang electron bức ra khỏi catốt tế bào quang điện là hàm số bậc nhất của tần số của

ánh sáng kích thích

Câu 42: Phát biểu nào sai về máy phát điện một chiều?

A Bộ góp có tác dụng như cái chỉnh lưu.

B Máy phát điện một chiều giống máy phát điện xoay chiều một pha chỉ khác ở bộ góp.

C Khi cường độ trong khung dây máy phát cực đại thì hai bán khuyên đổi chổi quét cho nhau.

D Dòng điện trong khung dây máy phát là dòng điện xoay chiều.

Câu 43: Mạch chọn sóng LC của máy thu vô tuyến gồm cuộn cảm có L = 3 mH, tụ điện có C = 85 pF Bước

sóng vô tuyến mà máy này thu được là

Câu 44: Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ Khi hiệu điện thế uAN và

uAB lệch pha /2 thì các giá trị R, ZL, ZC thoả mãn hệ thức

A R2 = ZL(ZC-ZL) B R2 = ZL(ZL-ZC)

C R2 = ZC(ZL-ZC) D R2 = ZC(ZC-ZL)

Câu 45: Cho khối lượng hạt nhân đơtêri, prôtôn, nơtron tính theo khối

lượng nguyên tử lần lượt là mD=2,0136u, mp=1,0073u, mn = 1,0087u và u = 931,5Mev2

C Năng lượng liên kết

hạt nhân đơtêri là

Câu 46: Cho các vị trí trục quay của vật rắn:

I Trục quay thẳng đứng II Trục quay nằm ngang III Trục quay đi qua trọng tâm

Trọng lượng vật rắn không ảnh hưởng đến sự quay của nó khi

Câu 47: Lò xo có độ cứng k = 80N/m, một đầu gắn vào giá cố định, đầu còn lại gắn với một quả cầu nhỏ có

khối lượng m=800g Người ta kích thích quả cầu dao động điều hoà bằng cách kéo nó xuống dưới vị trí cân bằng theo phương thẳng đứng đến vị trí cách vị trí cân bằng 10cm rồi thả nhẹ Thời gian ngắn nhất để quả cầu

đi từ vị trí thấp nhất đến vị trí mà tại đó lò xo không biến dạng là ( lấy g=10m/s2)

Câu 48: Pôlôni 210

84Pophóng xạ  và biến thành chì bền 206

82Pbvới chu kì bán rã T Ban đầu một mẫu pôlôni nguyên chất có khối lượng m0 và số nguyên tử là N0 Sau khoảng thời gian t = 2T thì khối lượng, số nguyên tử pôlôni còn lại và chì tạo ra lần lượt là m1, N1, m2,N2 Phát biểu nào sau đây là sai?

A N1 + N2 = N0 B m2 = 0,75m0 C 35m2 = 103m1 D N2 = 3N1

Câu 49: Mức cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là L =70dB Cường độ âm tại điểm đó

gấp

A 107 lần cường độ âm chuẩn I0 B 7 lần cường độ âm chuẩn I0

C 70 lần cường độ âm chuẩn I0 D 710 lần cường độ âm chuẩn I0

Câu 50: Cho bán kính quỹ đạo Bo thứ 2 ứng với trạng thái dừng L là 2,12.10-10m Nếu các nguyên tử hyđro được kích thích để electron trong nguyên tử nhảy lên quỹ đạo dừng ứng với bán kính quỹ đạo bằng 13,25.10

-10m thì trong dảy Ban -me của quang phổ vạch phát xạ hyđro này có các vạch

A đỏ và lam B chàm và tím C đỏ, lam, chàm, tím D đỏ, lam, chàm.

 Hết 

TTĐH&CĐ PCT-Trang: 6 / 6Mã đề 610.

~

A B

N

Trang 7

ĐÁP ÁN MÃ ĐỀ 610

Ngày đăng: 26/08/2013, 14:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 6: Hình hộp đồng chất đáy là hình vuông cạnh 0,5m, cao 1m - Đề thi thử ĐH lần 2 năm học 2006-2007  môn Vật lý ban KHTN và đáp án
u 6: Hình hộp đồng chất đáy là hình vuông cạnh 0,5m, cao 1m (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w