1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Hinh hoc 8 HK II

71 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Diện Tích Hình Thang
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Bài Giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 71
Dung lượng 3,33 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nắm được cách tính diện tích xung quanh của hình chóp đều. - Biết áp dụng công thức tính toán đối với các hình cụ thể. - Củng cố các khái niệm hình học cơ bản ở các tiết trước. - Hoàn [r]

Trang 1

- Kĩ năng : Học sinh tính được diện tích hình thang, hình bình hành theo công thức

đã học Học sinh vẽ được hình bình hành hay hình chữ nhật có diện tích bằng diệntích hình bình hành cho trước

2/ Kiểm tra bài cũ

Hãy nêu công thức tính diện tích tam giác

Sửa bài 24 trang 123

Gọi h là chiều cao của tam giác cân có đáy là a và cạnh bên là b Theo định lý Pitago, ta có :

2

a b h

4

a b 2

a b

2 2

2

a b 4 a 4

1 2

a b 4 a 2

1 ah

2

1

Sửa bài 25 trang 123

Gọi h là chiều cao của tam giác đều cạnh a

Theo định lý Pitago, ta có :

2

3 a h 4

a 3 2

a a

h

2 2 2

3 a a 2

1 ah

AH

2

1

SADC 

Đường cao của tam

giác ABC là đoạn

thẳng nào ?

1/ Công thức tính diện tích hình thang

Diện tích hình thang bằng nửa tích của tổng hai đáy với chiều cao :

S = 2(a b).h1

Trang 2

Diện tích hình bình hành bằng tích của một cạnh với chiều cao ứng với cạnh đó

Ta dựng hình chữ nhật GHIK có một cạnh bằng đường trung bình của hình thang và có diện tích bằng diện tích hình thang như hình bên Ta thấy rằng :

EGA EKD  

Hoạt động 4 : Hướng dẫn học ở nhà

Về nhà học bài

Làm bài tập 26, 28, 29, 31 trang 125, 126

Xem trước bài “Diện tích hình thoi”

IV Rút kinh nghiệm :

Trang 3

2/ Kiểm tra bài cũ

Nêu công thức tính diện tích hình thang

Sửa bài tập 26 trang 125

AD = 23 36

828

mDiện tích hình thang ABED bằng

972 36 2

Sửa bài tập 28 trang 126

SFIGE = SFIGE = SFIGE = SFIGE = SFIGE

Sửa bài tập 29 trang 126

Hai hình thang AMND và BMNC có cùng

chiều cao, có đáy trên bằng nhau (AM = MB), có

đáy dưới bằng nhau (DN = NC)

Vậy chúng có diện tích bằng nhau

Sửa bài tập 31 trang 126

Các hình 2, 6, 9 có cùng diện tích là 6 (ô vuông)

Các hình 1, 5, 8 có cùng diện tích là 8 (ô vuông)

Các hình 3, 7 có cùng diện tích là 9 (ô vuông)

Trang 4

Hoạt động 2 :

?2 Tính diện tích hình thoi theo ?1 là

tính diện tích của một tứ giác

có học sinh phát biểu

tiếp (hai đường chéo vuông góc) Gọi

một học sinh lên viết công thức

?3 Do hình thoi cũng là

hình bình hành nên

diện tích S = ah

Yêu cầu học sinh

vẽ đường cao (có độ dài h), và cạnh

đáy có độ dài a Sau đó viết công thức

như trên

2/ Công thức tính diện tích hình thoi

Diện tích hình thoi bằng nửa tích độ dài hai đường chéo

S = 2d1.d21

Hoạt động 3 : Tìm hiểu cách chứng minh khác về hình thoi

Làm bài tập 33 trang 132

Cho hình thoi MNPQ

Vẽ hình chữ nhật có một cạnh là MP, cạnh kia bằng IN (IN = 2)

1 Suy ra :

Trang 5

II/ Phương tiện dạy học

SGK, thước thẳng có chia khoảng, eke, máy tính bỏ túi (nếu có)

III/ Quá trình hoạt động trên lớp

1/ Ổn định lớp

2/ Kiểm tra bài cũ

Viết công thức tính diện tích hình thoi

Sửa bài tập 34 trang 128

Vẽ hình chữ nhật ABCD với các trung điểm

) NQ MP ( 2

1

Sửa bài tập 35 trang 129

Tam giác ABC có AB = AD và Â = 600 nên là

tam giác đều

AI là đường cao tam giác đều nên :

AI2 = 62 - 32 = 27

AI = 27  9.33 3

SABCD = 2 6.6 3 18 3

1 AC DB 2

Sửa bài tập 36 trang 129

Giả sử hình thoi ABCD và hình

vuông MNPQ có cùng chu vi là

4a Suy ra cạnh hình thoi và cạnh

hình vuông đều có độ dài là a

Ta có SMNPQ = a2 Từ đỉnh góc tù

của hình thoi ABCD vẽ đường cao

AH có độ dài h Khi đó SABCD = ah

Do h  a (đường vuông góc nhỏ hơn đường xiên) nên ah  a2

Vậy SABCD  SMNPQ

3/ Bài mới

Hoạt động 1

Trang 6

Cách tính diện tích của một đa giác bất kì

Muốn tính diện tích một đa giác bất kì, ta có thể chia đagiác thành các tam giác, hoặc tạo ra một tam giác nào đó

có chứa đa giác

Trong một số trường hợp, để thuận lợi hơn, có thể chia đagiác thành nhiều tam giác vuông và hình thang vuông

Hoạt động 2 :

Bài 37 trang 130

Đa giác ABCDE được chia thành

tam giác ABC, hai tam giác vuông

AHE, DKC và hình thang vuông HKDE

Cần đo các đoạn thẳng (mm) :

BG, AC, AH, HK, KC, EH, KD

Tính riêng SABC , SAHE , SDKC , SHKDE rồi lấy tổng bốn diện tích trên

Tiết tới ôn tập chương II

IV Rút kinh nghiệm :

Trang 7

PPCT : 37 Tuần :……

CHƯƠNG III - TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG

§1 ĐỊNH LÝ TALET TRONG TAM GIÁC

cm 300 CD

AB

Chú ý : Tỉ số của hai đoạn thẳng không phụ

thuộc vào cách chọn đơn vị đo

1/ Tỉ số của hai đoạn thẳng.

Định nghĩa : Tỉ số của hai

đoạn thẳng là tỉ số độ dàicủa chúng (theo cùng mộtđơn vị đo)

Tỉ số của hai đoạn thẳng

AB và CD được ký hiệu làCD

D C

B ARút ra kết luận

2/ Đoạn thẳng tỉ lệ Định nghĩa : Hai đoạn

thẳng AB và CD gọi là tỉ

lệ với hai đoạn thẳng A’B’

và C’D’ nếu có tỉ lệ thức :

' D ' C

' B ' A CD

AB

hay C ' D '

CD '

B ' A AB

Trang 8

Hoạt động 3 :

?3 Cho  ABC, đường thẳng a // BC cắt AB và AC

tại B’, C’

Vẽ hình 3 SGK trang 57 (giả sử về những đường

thẳng song song cách đều)

Học sinh nhắc lại định lý về đường thẳng song song

-Lấy mỗi đoạn chắn làm đơn vị đo độ dài các đoạn

thẳng trên mỗi cạnh rồi tính từng tỉ số Cụ thể :

8

5 AB

' AB

5 AC

' AC

 Vậy : AC

' AC AB

' AB

3

5 ' CC

' AC

; 3

5 ' BB

' AB

Vậy CC '

' AC B ' B

' AB

8

3 AC

' CC

; 8

3 AB

' BB

' CC AB

' BB

3

 Suy ra: 5 2 3

10 3

b/ Do DE // BA (cùng vuông góc AC)

4 5 , 3 5

5 hay CA

CE CB

3/ Định lý Talet trong

tam giác.

Nếu một đường thẳngsong song với một cạnhcủa tam giác và cắt haicạnh còn lại thì nó định

ra trên hai cạnh đónhững đoạn thẳngtương ứng tỉ lệ

GT B’C’ // BC

' AC AB

' AB

' CC

' AC B ' B

' AB

AC

' CC AB

' BB

Làm ví dụ trang 58

cm 5 CD

cm 48 GH

cm 120 MN

PQ

Bài 2 trang 59

12 3 4

CD 3 AB 4

3 GD

5 CD 12

CD 5 ' B ' A

AB

Trang 9

Về nhà học bài

Làm bài tập 4, 5 trang 59

Chuẩn bị bài “Định lý đảo và hệ quả của định lý Talet”

IV Rút kinh nghiệm :

Trang 10

AC AC

' AC AB

' AB

' AC B

' B

C ' C ' AB

' AC B

' B

C ' C ' AB AB

' AC AC ' AB

' AC AB

' AB AC

' AC AB

' AB

' CC '

CC

' BB AC

AB '

CC

' BB ' AC AC

' AB AB AC

AB ' AC

' AB

AM

 hay 8,5 5

5 x

4

 8 , 2 5

4 5 , 3

b/ Do PQ // EF, theo định lý Talet ta có :

QF

DQ PE

DP

 hay 24 9

9 5 , 10

x

 3 , 6 15

5 , 94 9 24

5 , 10 9

3/ Bài mới

Trang 11

Vậy AC

' AC

9

AC cm 6

3 DB

5 EC

CF

2 FB

hình bình hành

1 6 3

3 AB

5 AC

song với cạnh còn lại của tam giác.

GT  ABC; B’AB

C’AC

AC

' AC AB

' AB

hoặcC C

AC B ' B

' AB

'

'

hoặcAC

CC AB

Ap dụng định lý Talet vào tam giác

ABC có B’C’ // BC suy ra điều gì ?

- Vì B’C’// BC nên theo định lý

Talet ta có : AC

AC AB

'

(1)

- Ap dụng định lý Talet vào tam

giác ABC có C’D // AB suy ra điều

gì ?

- Từ C’ kẻ C’D // AB theo định lý

Talet ta có : AC

AC BC

(2)

Tứ giác B’C’DB là hình bình hành

(vì có các cặp cạnh đối song song)

2/ Hệ quả của định lý Talet Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và song song với hai cạnh còn lại thì nó tạo thành một tam giác mới có ba cạnh tương ứng tỉ lệ với ba cạnh của tam giác đã cho.

GT  ABC

B’C’ // BCB’ABC’AC

C ' B AC

AC AB

'

Chú ý : Hệ quả trên vẫn đúng cho các

trường hợp đường thẳng a song song với

Trang 12

Do đó B’C’ = BD (3)

Từ (1), (2) và (3) suy ra :

BC

' C ' B AC

một cạnh của tam giác và cắt hai đườngthẳng chứa hai cạnh kia

Bài tập 6 trang 62

a/ Tam giác ABC có M  AC, NBC và :

1

3 5

15 MA

21 NB

CM

Vậy MN // ABb/ Tam giác OAB có A’OA, B’OB và :

9

6 3

2 A ' A

' OA

9

6 5 , 4

3 ' NB

' OB

B ' B

' OB A ' A

' OA

Chuẩn bị các bài tập trang 63 để tiết tới luyện tập

IV Rút kinh nghiệm :

Trang 13

PPCT : 39 Tuần :……

LUYỆN TẬP

I/ Mục tiêu

- Kiến thức : Hiểu được định lí Thales (thuận – đảo – hệ quả)

- Kĩ năng : Học sinh biết áp dụng định lý Thales và hệ quả của nó để tìm độ dài các cạnh của tam giác

Học sinh biết áp dụng định lý đảo của định lý Thales để chứng minh hai đường thẳngsong song

2/ Kiểm tra bài cũ

Phát biểu định lý đảo của định lý Thales Vẽ hình ghi giả thiết, kết luận

Phát biểu hệ quả định lý Thales Vẽ hình ghi giả thiết, kết luận

Sửa bài tập 7 trang 62

Hình a, biết MN // EF Áp dụng hệ quả của định lý Thales ta được :

EF

MN DE

DM

300 5

, 9

8 ).

28 5 , 9 ( x x

8 28 5 , 9

5 , 9

Áp dụng hệ quả của định lý Thales ta được :

AB

' B ' A OA

' OA

2 , 4 6 x x

2 , 4 6

Hoạt động 1 : Luyện tập

Bài 9 trang 63

Gọi DE là khoảng cách từ điểm D đến cạnh AC

Gọi BF là khoảng cách từ điểm B đến cạnh AC

BF

//

DE

 (vì cùng vuông góc với AC)

Áp dụng hệ quả ủa định lý Thales vào tam giác

5 , 13

3 DF

DE

Bài 10 trang 63

Trang 14

Tam giác ABH có B’H’// BC (do B’C’// BC)

1

2 ABC

9

1 BC AH 2

1 9

1 BC 3

1 AH 3

1 2

1 ' C ' B '.

Tam giác ABH có MK // BH (do MN // BC)

Áp dụng hệ quả của định lý Talet ta được :

AH

AK AB

AM

 (2)

Từ (1) và (2) BC

MN AH

1

Tam giác ABH có EI // BH (do EF // BC)

Áp dụng hệ quả của định lý Talet ta được :

AH

AI AB

10 5 ( 2

1 KI ).

EF MN ( 2

Trang 15

- Kiến thức : Học sinh hiểu được định lý về đường phân giác trong một tam giác.

- Kĩ năng : Áp dụng định lý về đường phân giác trong một tam giác để giải bài tập

2/ Kiểm tra bài cũ

Phát biểu định lý Talet, hệ quả, định lý đảo của định lý Talet

Sửa bài 14 trang 64

(Xem hướng dẫn trang 65)

3/ Bài mới

Hoạt động 1 :

?1 Yêu cầu hai học sinh lên bảng mỗi em vẽ một

tam giác với số đo như sau :

Eˆ  (so le trong do BE // AC)

Vậy Aˆ  1 Eˆ 1 suy ra  ABElà tam giác cân ở B nên

GT  ABC

AD là phân giác Â

DB AC

AB

Chú ý :Định lý vẫn đúng với đường phân giác ngoài củatam giác

Trang 16

đường phân giác AD

của tam giác ABC ta

ghi được tỉ lệ thức

nào ?

?3a/ Do AD là phân giác của tam giác ABC Ta có :

DC

DB AC

AB

7 5 , 7

5 , 3 y

x

b/ Biết y = 5cm Ta có :

15

7 y

x

7 15

7 5 x 15

7 5

DE

3 5 , 8 HF HF

3 5 , 8

5 , 4

Vậy x = 4,5 5,6

5 , 3 2

,

7

b/ Do PQ là phân giác của tam giác MPN Ta có :

, 8

2 , 6

hay 6,2

QM 7

, 8

5 , 12 15

MN 3

, 6 7 , 8

QM QN 3

5 7 , 8 QN 6

Chuẩn bị các bài tập 16 đến 21 trang 67, 68

IV Rút kinh nghiệm :

Trang 17

PPCT : 41 Tuần :…….

LUYỆN TẬP

I/ Mục tiêu

- Kiến thức : hiểu được định lí Thales và tính chất đường phân giác của tam giác

- Kĩ năng : Biết vận dụng tính chất đường phân giác của tam giác vào giải bài tậpCủng cố lại định lý Talet và định lý đảo của định lý Talet

- Thái độ : Cẩn thận, chính xác, khoa học

II/ Phương tiện dạy học

SGK, phấn màu, compa để vẽ phân giác

III/ Quá trình hoạt động trên lớp

1/ Ổn định lớp

2/ Kiểm tra bài cũ

Phát biểu định lý về đường phân giác trong tam giác

Bài 16 trang 67

Áp dụng tính chất đường phân giác AD trong tam giác ABC ta được :

DC

DB AC

AB

hay DC

DB n

m

 DB AH 2

1

SABD 

DC AH 2

1

SACD 

n

m DC

DB DC AH 2 1

DB AH 2 1 S

EC

EA MC

MA

 (1)

Áp dụng tính chất đường phân giác MD của  AMC ta được :

DB

DA MB

MA

 (2)

Mà MB = MC nên từ (1) và (2) DB

DA EC

EA

Vậy DE // BC (Áp dụng đảo của định lý Talet)

Trang 18

DB AC

AB

DB 6

DC DC

DB 6

BC 5

6

DC DB 5

DC 6

7 6

; DC = 11cm

35 11

7 5

Bài 19 trang 68

Vẽ đường chéo AC Gọi I là giao điểm của AC với đường thẳng a

Tam giác ADC có EI // DC (do EF // DC)

Theo định lý Talet ta có :

IC

AI ED

AE

AI AD

AE

CI DA

DE

 (3)Tam giác ADC có EI // DC (do EF // DC)

Theo định lý Talet ta có :IC

AI FC

BF

AI BC

BF

CI CB

CF

 (3’)

Từ (1) và (1’); (2) và (2’); (3) và (3’) suy ra :FC

BF ED

AE

BF AD

AE

CF DA

Trang 19

2/ Kiểm tra bài cũ

Sửa bài 20 trang 68

Tam giác ADC có EO // DC nên :

DC

OE OC

OA

 (1)Tam giác BDC có FO // DC nên :

DC

OF OD

OB

 (2)

Do AB // DC nên : OC

OA OD

OB

 (3)

Từ (1), (2) và (3) DC

OF DC

OE

Vậy OE = OF3/ Bài mới

Hoạt động 2 :

?1 Thay các giá trị vào các tỉ

số ta được :

2/ Tam giác đồng dạng a/ Định nghĩa : Tam giác A’B’C’ gọi là đồng

Trang 20

5 , 3

7 3

6 5

' C ' B AB

' B ' A

' C ' B AB

' B ' A

gọi là tỉ số đồng dạng

b/ Tính chất

Mỗi tam giác thì đồng dạng với chính nó

Nếu  A ' B ' C ' ~  ABCthì  A ' B ' C ' ~  ABC

Nếu  A ' B ' C ' ~  A " B " C "và  A " B " C " ~  ABCthì  A ' B ' C ' ~  ABC

GT  ABC

MN // BC(MAM, NAC)

KL  AMN  ~ ABC

Chú ý :Định lý đúng cho cả trường hợp đường thẳng a cắthai đường thẳng chứa hai cạnh của tam giác vàsong song với cạnh còn lại

Bài 23 trang 71

a/ Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng với nhau (đúng)

b/ Hai tam giác đồng dạng với nhau thì bằng nhau (sai)

Hoạt động 4 :

Về nhà học bài

Chuẩn bị các bài tập từ 24 đến 28 trang 72

IV Rút kinh nghiệm :

Trang 21

2/ Kiểm tra bài cũ

Thế nào là hai tam giác đồng dạng ? Phát biểu định lý hai tam giác đồng dạng.3/ Bài mới

 (định lý tam giác đồng dạng)

3

2 AB

AB 3 2 AB

NA BC

MN AB

AM

  MBL  ~ ABC

Bˆchung; BML= Â; BLM C 

2

k CA

LM BC

BL AB

Trang 22

ABC

~ AMN 

 =BML; AMN= Bˆ;MNA BLM  

3

k LM

NA BL

MN MB

' C ' A BC

' C ' B AB

' B ' A

Chuvi AC

BC AB

' C ' A ' C ' B ' B ' A AC

' C ' A BC

' C ' B AB

' B ' A

ABC

' C ' B '

P

' C ' B ' A

Trang 23

2/ Kiểm tra bài cũ

Phát biểu định lý về tam giác đồng dạng

Bài 24 trang 72

Do  A ' B ' C ' ~  A " B " C "theo tỉ số đồng dạng k1 nên :

k1 = A " B " A'B' k .A"B"

' B ' A

2 1

'' B '' A

"

B

"

A k AB

' B ' A

' C ' B

Trang 24

Hai tam giác AMN và A’B’C’ có ba

cạnh bằng nhau từng đôi một nên :

' C ' B '

A

AMN  

' C ' B ' A

' C ' B AB

' B ' A

Muốn chứng minh hai tam

giác đồng dạng theo trường

a/ Hai tam giác ABC và A’B’C’ có :

2

3 4

6 ' B ' A

9 ' C ' A

12 ' C ' B

BC

b/ Do  ABC  ~ A ' B ' C ' nên :

' C ' B ' A

ABC

Cv

Cv ' C B ' C ' A ' B ' A

AC BC AB '

C ' A

AC '

C ' B

BC ' B ' A

Trang 25

' C ' B 3

' B ' A AC

' C ' A BC

' C ' B AB

' B ' A

55 15

Cv 7

5 3

' C ' A ' C ' B ' B ' A 5

' C ' A 7

' C ' B 3

11 3

77 3

11 7 ' C ' B 3

11 7

55 3

11 5 ' C ' A 3

11 5

Gọi a, b lần lượt là độ dài hai cạnh tương ứng của hai tam giác đồng dạng

Do tỉ số chu vi hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng nên :

17

15 b

a

5 , 12 15 17

a b 17

b 15

5 , 12 15

5 , 12 17 b 2

5 , 12 17

Trang 26

Trước tiên ta chứng minh

' C ' B ' A

' C ' A AB

' B ' A

2 AC

AB

3

2 6

4 DF

AB

Hai tam giác ABC và DEF có :

DE AC

Các trường hợp còn lại không đồng dạng

?4Tam giác ABC và AED có :

Â là góc chung

AD AB

AE

 (vì 7,5)

3 5

2

Vậy  AED  ~ ABC

Trang 27

tam giác A’B’C’ và tam giác ABC

(Ta phải chứng minh AM k)

' M ' A

Suy ra : B’C’ = 2B’M’

Và BC = 2BM (1)

Do  A ' B ' C ' ~  ABCnên BC k

' C ' B AB

' B ' A

' B ' A

Hai tam giác A’B’M’ và ABM có : BM

' M ' B AB

' B ' A

; Bˆ

'

Bˆ 

ABM

~ ' M ' B '

k AM

' M ' A AB

' B ' A

Vậy tỉ số hai đường trung tuyến của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng

Trang 28

2/ Kiểm tra bài cũ

Sửa bài tập 32 trang 77

8 cm 5

cm 8 OA

cm 16 OD

OC

Hai tam giác OCB và OAD có :

OD

OB OA

OC

 (cmt)

Ô chung OAD

~ OCB 

- Chứng minh  AMN  ~ ABC

Trên tia AB đặt đoạn thẳng AM =

Trang 29

AM = A’B’ (cách dựng)

' C ' B ' A AMN  

' C ' B ' A

ABD và ACB có :-Â chung

-ABD BCA   (gt)Vậy  ABD  ~ ACB(g-g)c/ Do  ABD  ~ ACB nên

1 x 2

x 4

2 AB

AD AC

Do đó  DBCcân tại D  BD = DC = 3cm

Do  ABD  ~ ACB (cmt) nên :

cm 6 BC BC

3 4

2 BC

BD AC

Trang 30

k AM

' M '

5 , 18 5 , 12 x 5 , 28

x x

5 , 12 DC

Chuẩn bị phần luyện tập trang 79, 80

IV Rút kinh nghiệm :

Trang 31

PPCT : 47 Tuần :…….

LUYỆN TẬP

I/ Mục tiêu

- Kiến thức : củng cố lại các trường hợp đồng dạng của tam giác

- Kĩ năng : Học sinh biết cách chứng minh hai tam giác đồng dạng theo ba trường hợp đã học Áp dụng các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để tính độ dài các cạnh của tam giác

2/ Kiểm tra bài cũ

Sửa bài tập 37 trang 79

a/ Tam giác CBD có : Dˆ+ DBC = 900

mà ABE = DˆVậy DBC ABE 90   0

Do đó EBD = 900   EBDlà tam giác vuông

Trong hình vẽ có ba tam giác vuông là  EAB;  EBD;  BCD

b/ Áp dụng định lý Pitago vào tam giác vuông EAB ta được :

cm 18 325 EB

325 225 100 15

10 EB

AB EA

EB

2 2 2

2 2

DB

18 12

10 CD

15 DB

BE CB

AE CD

; DB = 10 21,6cm

12 18

c/

2 BDE 18 21 , 6 194 , 4 cm

2

1 BD EB 2

1

2 AEB 10 15 75 cm

2

1 AB AE 2

1

2 BCD 12 18 108 cm

2

1 CD BC 2

Trang 32

1 ( OD

OB OC

OA CD

HOB KOD đđ HBO KDO so le trong

 Vậy  HOB  ~ KOD (g-g)

) 2 ( OD

OB OK

20 AD AC

2

5 6

15 AE AB

AB

Hai tam giác ABC và AED có :

AD

AC AE

AB

 chungAED

~ ABC 

 ;  DEA  ~ FEB

DEA

~ FDC 

b/ Ta có : AB = CD = 12cm (cạnh đối hbh)

AD = BC = 7cm (cạnh đối hbh)

Do  DEA  ~ FEB

FB

7 8 12

8 FE

10 FB

DA EB

EA FE

4 10

4 7

BF  

Trang 33

  BAM CAN  (AD là phân giác Â)

0 90 Nˆ

Mˆ  

Vậy  ABM  ~ ACN (g-g)

6 28

24 CN

BM )

1 ( AC

AB CN

BM AN

0 90 Nˆ

Mˆ  

BDM CDN  (đđ)Vậy  DMB  ~ DNC (g-g)

) 2 ( NC

MB DN

 = Dˆ(gt)Eˆ

Bˆ  (gt)Vậy  ABC  ~ DEF (g-g)

EF

10 DF

3 DF 6 8

hay EF

BC DF

AC DE AB

6(DF + 3) = 8DF  6DF + 18 = 8DF

Trang 34

2/ Kiểm tra bài cũ

Sửa bài 41 trang 80

Các dấu hiệu nhận biết hai tam giác cân đồng dạng.

a/ Nếu một cạnh bên của tam giác cân này tỉ lệ với môt cạnh bên của tam giác

cân kia và hai góc ở đỉnh bằng nhau thì hai tam giác cân đó đồng dạng

b/ Nếu một cạnh bên và cạnh đáy của tam giác cân này tỉ lệ với một cạnh bên và

cạnh đáy của tam giác cân kia thì hai tam giác cân đó đồng dạng

c/ Nếu một góc ở đáy của tam giác cân này bằng một góc ở đáy của tam giác

cân kia thì hai tam giác cân đó đồng dạng

Sửa bài 42 trang 80

So sánh các trường hợp bằng nhau và các trường hợp đồng dạng của hai tam giác

Hai tam giác bằng nhau

- Ba cặp cạnh bằng nhau từng đôi một

- Một cặp góc bằng nhau xen giữa hai cặp cạnh bằng nhau từng đôi một

- Một cặp cạnh bằng nhau xen giữa hai cặp góc bằng nhau từng đôi một

Hai tam giác đồng dạng

Trang 35

Giáo viên liên hệ với trường

hợp bằng nhau của hai tam

giác vuông (trường hợp cạnh

2

BC

' C ' B AB

ta có

) 2 ( AB BC

' B ' A ' C ' B BC

2 2

2

2 2

2 2

2

AC

' C ' A BC

' C ' B

' C

b/ Tam giác vuông này có hai cạnh góc vuông

tỉ lệ với hai cạnh góc vuông của tam giácvuông kia

2/ Dấu hiệu đặc biệt nhận biết về hai tam giác vuông đồng dạng.

Nếu cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam giác vuông này tỉ lệ với cạnh huyền và cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó đồng dạng với nhau.

GT  A ' B ' C ' và  ABC

Â’= Â = 900

) 1 ( BC

' C ' B AB

' B ' A

KL  A ' B ' C ' ~  ABC

Hoạt động 3 :

Giả sử  A ' B ' C ' ~  ABCvới tỉ số đồng dạng là k,

hai đường cao tương ứng là A’H’ và AH

Do  A ' B ' C ' ~  ABC nên Bˆ  Bˆ 

3/ Áp dụng Định lý 1 : Tỷ số hai đường

cao tương ứng của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng

Định lý 2 : Tỉ số hai diện

tích của hai tam giác đồng dạng bằng bình phương tỉ

số đồng dạng

Ngày đăng: 19/05/2021, 12:30

w