- Rèn luyện kĩ năng sắp xếp đa thức theo luỹ thừa tăng hoặc giảm của biến và tính tổng, hiệu các đa thức. B.[r]
Trang 1Gi¸o ¸n Båi dìngTo¸n 7 N¨w häc 2011 - 2012
1 GV : b¶ng phô, hÖ thèng c©u hái, bµi tËp
2 HS : s¸ch gi¸o khoa, b¶ng phô,hÖ thång lý thuyÕt
2, kiÓm tra bµi cò:
- Nªu qui t¾c céng 2 ph©n sè, quy t¾c phÐp trõ hai ph©n sè ?
vµ y =1
Trang 2Giáo án Bồi dỡngToán 7 Năw học 2011 - 2012
- GV yêu cầu HS họat động cá nhân thực
36 = 28+15 −27
16
36 =
49b) 1
24=
18 c) − 3
= 191
36 = 5
1136 Cách 2 :
= 51136Bài 4.Thực hiện phép tính
x
Trang 3Giáo án Bồi dỡngToán 7 Năw học 2011 - 2012
11 7
x
Bài 6: Tìm x
a)
512
x
b) x=-1
c)
1315
2, kiểm tra bài cũ:
- Nêu qui tắc nhân hai số hữu tỉ,chia hai số hữu tỉ ?
- Nêu |a|= ?
3 Luyện tập
Hoạt động 1 : Bài tập trắc nghiệm
Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả
lời đúng:
1 Kết quả của phép tính
2 5
3 7
là:
Trang 4Giáo án Bồi dỡngToán 7 Năw học 2011 - 2012
HS hoạt động nhóm, ghi kết quả vào bảng nhóm
Sau đó GV yêu cầu HS treo bảng nhóm, nhận xét
- HS thảo luận nhóm trình bày bài 5
? Định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ?
? Quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu
tỉ
HS làm bài vào vở
3 HS lên bảng trình bày, HS dới lớp nhận xét:
II> Bài tậpBài 1: Thực hiện phép tính
55 :
12
11 =
457
10 :
7
5 =
126
7:
8
7 =
34Sắp xếp: 1
Trang 5Giáo án Bồi dỡngToán 7 Năw học 2011 - 2012
-Ngày giảng: 23/9/2011
Tiết 5-6: Ô n tập về giá trị tuyệt đối của một số hửu tỉ I/ Lý thuyết :
1) Giá trị tuyệt đối của một số hửu tỉ:
Giá trị tuyệt đối của số hửu tỉ x, kí hiệu x là khoảng cách từ điểm x đến điểm 0 trên trục số
d) x = - 5 1
7 ⇒ x= -5 1
7 = 5
17
BT2: Tìm x, biết : a) x= 0 ; b) x= 1,375 ;
c) x= 1
5 ; d) x= 3
14
Trang 6Giáo án Bồi dỡngToán 7 Năw học 2011 - 2012b) |x − 0,4| = 3,6
¿{
¿
điều này không thể xảy ra Vậy không tồn tại giá trị x thoả mãn | x-3,5 | + | 4,5 – x | = 0
BT 4: Cho biểu thức A = |x +5| + 2 - x (1)
a) Viết biểu thức A dới dạng không có dấu giá trị tuyệt đối
b) Tìm giá trị nhỏ nhất của A
Giải:
a) Với x ≥ -5 thì x + 5 ≥ 0 => |x +5| = x + 5, thay vào (1), đợc A = x + 5 + 2 - x = 7
Với x < - 5 thì x + 5 < 0 => |x +5| = -(x + 5), thay vào (1), đợc A = -(x +5) +2 - x
A = -x - 5 + 2 - x = -2x - 3
Vậy A = 7 với x ≥ - 5; A = -2x + 3 với x < - 5
b) Theo câu a) A = 7 với x ≥ - 5 và A = -2x - 3 với x < -5;
x < - 5 thì -2x > 10 - 2x - 3 > 10 - 3 = 7 Hay A > 7
Vậy giá trị nhỏ nhất của A = 7 khi x = -5
III/ Dặn dò:
- Ôn tập kỹ công thức tính giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ
- Biết vận dụng công thức vào giải bài tập
- Xem lại các bài tập đã giải ở SGK, SBT và các bài tập ôn tập
- Tiếp tục hoàn thành các bài tập còn lại trong SGK và SBT
Trang 7Giáo án Bồi dỡngToán 7 Năw học 2011 - 2012
b) [ (-30 ,27 ).0,5 + ( -9,73).0,5] : [3,116 0,8 – (- 1,884).0,8 ]
= [(-30,27 -9,73 ) 0,5 ] : [( 3,116 + 1, 884 ) 0,8 = [(-40 ).0,5 ] : ( 5.0,8 ) =
(-20 ):4 = -5
III/ Dặn dò:
- Biết vận dụng công thức vào giải bài tập
- Xem lại các bài tập đã giải ở SGK, SBT và các bài tập ôn tập
- Tiếp tục hoàn thành các bài tập còn lại trong SGK và SBT
Ngày dạy :7/10/2011
-Tiết 9-10 : Ôn tập luỹ thừa của một số hữu tỷ
Trang 8Giáo án Bồi dỡngToán 7 Năw học 2011 - 2012
xm: xn = xm-n ( x0 , m n)
3/ Luỹ thừa của luỹ thừa : (xm)n = xm.n
4/ Luỹ thừa của một tích : (x.y) n = xn.yn
5/ Luỹ thừa của một thơng : ( x
Giải: a) 2.16.8= 2.24 23= 28 ; b) 25.5.125 = 52.5.53= 56 ; c)2
c) 903
153 = (
90
15 )3= 63 = 216d) 7904
794 = 104= 10000
III/ H ớng dẫn về nhà :
- Học thuộc các công thức về luỹ thừa của một số hữu tỷ, biết vận dụng để làm bài tập
- Xem kỷ các bài tập đã giải ở lớp và tiếp tục hoàn thành các bài tập cha làm trong SGK, SBT
Trang 9Giáo án Bồi dỡngToán 7 Năw học 2011 - 2012 -
Ngày 14/10/2011
Tiết: 11-12 luỹ thừa của một số hữu tỉ (tiếp) I.Mục tiêu:
1 HS đợc ôn lại KT về Đ/n , T/c , các phép toán của luỹ thừa một số hữu tỉ
2 Rèn kỹ năng thực hiện các phép toán luỹ thừa trên Q
3 Phát triển t duy sáng tạo
II Ph ơng tiện thực hiện
2.Kiểm tra bài cũ:
Nêu định nghĩa luỹ thừa của một số hữu tỉ?viết dạng tổng quát
3.Bài mới:
Nhắc lại các phép toán về luỹ thừa của một
Kết quả phần d mang giá trị gì ?
Xác định vai trò của x trong phép chia ?
Hãy nhận xét về các cơ số trong tổng S có
gì đặc biệt ( đều chia hết cho 2 )
áp dụng tính chát luỹ thừa của một tích rồi
XĐ thừa số chung của các số hạng trong
tổng trên
1 Bài tập Bài tập 1: Tính
7 )4.x= (
4
7 )6
Trang 10Giáo án Bồi dỡngToán 7 Năw học 2011 - 2012
áp dụng t/c phân phối với chiều ngợc lạị để
BT3 : So sánh :
a)1020 và 9010
b) (-5)30 và (-3) 50
c) 648 và 1612 d) ( 1
¿
¿
¿
= ( 0,80,4 )5= 25= 80
c) 215 94
6683 = 215.38
26 3629 = 38
36 = 32= 9d) b) ( 7
- - Đ/n luỹ thừa với số mũ nguyên âm
- Luỹ thừa với số mũ nguyên âm
Có
1
m
m x
x
với m N*; x0VD: 3-3 = 2
1 1
3 9
5 5
Trang 11Giáo án Bồi dỡngToán 7 Năw học 2011 - 2012
I Mục tiêu:
1 Giúp HS nắm chắc tính chất của tỉ lệ thức
2 HS có kỹ năng trình bày bài toán có lời giải
2, kiểm tra bài cũ:
- Nêu tính chất của tỉ lệ thức? Dạng tổng quát
BT2 : Chỉ rõ ngoại tỉ và trung tỉ của các tỉ lệ thức sau:
Trung tỉ : - 4,97 và 3,5
BT3 : Lập các tỉ lệ thức có thể đợc từ đẳng thức sau :
5.(-27) = (-9) 15
Trang 12Gi¸o ¸n Båi dìngTo¸n 7 N¨w häc 2011 - 2012Gi¶i : 5
6 .3 = 20.x ⇒ 5
2 = 20.x ⇒ x = 0,125c) 3 1
2 : 0,4 = x : 1
1
7 7
20 =
7 x
8 => x =
25d) 3 x +2
BT6: Mét khu h×nh ch÷ nhËt cã chiÒu dµi vµ chiÒu réng tû lÖ víi 3 vµ 2, vµ diÖn tÝch b»ng
Trang 13Giáo án Bồi dỡngToán 7 Năw học 2011 - 2012Chu vi hình chữ nhật là (90 + 60) 2 = 300 (m).
III/ H ớng dẫn về nhà :
- Ôn tập kỷ định nghĩa, các tính chất của tỷ lệ thức
- Biết vận dụng tính chất của tỷ lệ thức vào giải các bài toán tìm x
- Xem lại các bài tập đã giải, và tiếp tục hoàn thành các bài tập còn lại trong SGK, SBT
- Các em HS khá, giỏi làm thêm bài: Cho tỷ lệ thức a
Ngày giảng: 28/10/2011
Tiết 15-16
I
Mục tiêu:
4 Giúp HS nắm chắc tính chất của tỉ lệ thức và tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
5 HS có kỹ năng trình bày bài toán có lời giải, áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
2, kiểm tra bài cũ:
- Nêu tính chất của tỉ lệ thức và tính chất của dãy tỉ số bằng nhau? Dạng tổng quát
3 Luyện tập
Hoạt động 1: Củng cố kiến thức lý thuyết qua bài tập trắc
C c
d=
a+c
b+d D cả 3 đều đúng
Bài 2: Điền đúng ( Đ), sai (S)
1 Cho đẳng thức 0,6.2,55=0,9.1,7 ta suy ra:
I>lý thuyết
Kết quả:
Bài 1:
1-D2-DBài 2:
1 A-S C- S B-D D-S
tính chất của dãy tỉ số bằng
nhau
Trang 14Giáo án Bồi dỡngToán 7 Năw học 2011 - 2012
2 Từ tỉ lệ thức: 6 :(−2,7 )=(−61
2): 291
4 ta suy ra các tỉ lệthức:
Bài 2: Tìm các cạnh của một tam giác biết rằng các cạnh đó
tỉ lệ với 1, 2, 3 và chu vi của tam giác là 12
GV yêu cầu HS đọc kỹ bài, phân tích đề
? Nêu cách làm dạng toán này
- Xem lại các bài tập đã làm trong tiết học
- Làm bài tập: Một miếng đất hình chữ nhật có chu vi là 90 m và tỉ số giữa 2 cạnh là 2/3 Tính
diện tích của mảnh đất này?
2 -Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, trình bày.
3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng và t duy logic cho học sinh.
4 -Thái độ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày.
II Chuẩn bị của gv và hs:
- GV: Bảng phụ hoặc máy chiếu projector, phấn
- HS: SGK, SBT, đồ dùng học tập, máy tính
III PHƯƠNG PHáP DạY HọC:
- Phơng pháp vấn đáp
- Phơng pháp luyện tập
Trang 15Giáo án Bồi dỡngToán 7 Năw học 2011 - 2012
IV Quá trình thực hiện :
II/Bài tập:
BT1: Trong hai phân số 21
− 750 và
28
− 735 , phân số nào viết đợc dới dạng số thập phân hữu
hạn, phân số nào viết đợc dới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn? Giải thích
BT4: Tính : 4
9 + 1,2(31) –0,(13)
Trang 16Giáo án Bồi dỡngToán 7 Năw học 2011 - 2012
BT6: Làm tròn các số sau đây đến chữ số thập phân thứ hai
GV yêu cầu HS giải bài vào vở, 1 HS lên bảng trình bày
Trang 17Giáo án Bồi dỡngToán 7 Năw học 2011 - 2012
-Xét xem các phân số sau có viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn :
?8
11
;20
9
;15
4
;25
12
;27
2/ Khái niệm căn bậc hai :
- Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x2 = a
Trang 18Gi¸o ¸n Båi dìngTo¸n 7 N¨w häc 2011 - 2012a) √0 , 01 - √0 ,25 = 0,1- 0,5 = - 0,4 b)0,5 √100 - √1
BT6: XÐt biÓu thøc A = √x −5
a) Víi gi¸ trÞ nµo cña x th× A cã nghÜa
b) Víi gi¸ trÞ nµo cña x th× A = 0? A = 4?
Gi¶i a) A = √x −5 cã nghÜa x - 5 ≥ 0 x ≥ 5
b) A = 0 √x −5 = 0 x - 5 = 0 x = 5
A = 4 √x −5 = 4 x - 5 = 16 x = 21
BT7: XÐt biÓu thøc B = √x+1
a) Víi gi¸ trÞ nµo cña x th× B cã nghÜa?
b) Víi gi¸ trÞ nµo cña x th× B > 2? 0 ≤ B ≤ 3?
Trang 19Giáo án Bồi dỡngToán 7 Năw học 2011 - 2012 a) Với giá trị nào của x thì A có nghĩa
b) Với giá trị nào của x thì A đạt giá trị nhỏ nhất? Tìm giá trị đó?
Trang 20Giáo án Bồi dỡngToán 7 Năw học 2011 - 2012
. Phần I:( 3 điểm ) Trắc nghiệm khách quan
Hãy chọn phơng án trả lời đúng trong các phơng án A; B; C; D của các câu sau:
Câu 1: (0,5đ) So sánh hai số hữu tỉ x= −2
C 6
12150
Câu 6 (0,5đ) Trong các cặp tỉ số sau, cặp tỉ số nào lập thành 1 tỉ lệ thức:
và
10
5 ; D
46
và
129
Phần II:( 7 điểm ) Tự luận
Bài 1: (3điểm) Thực hiện phép tính:
Trang 21Gi¸o ¸n Båi dìngTo¸n 7 N¨w häc 2011 - 2012
Bµi 3 : (2 ®iÓm)
TÝnh sè häc sinh cña líp 7A vµ líp 7B biÕt r»ng líp 7A Ýt h¬n líp 7B lµ 5 häc sinh vµ tØ sè
häc sinh cña hai líp lµ 8:9
Bµi 4 (1®iÓm) TÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc
Trang 22Giáo án Bồi dỡngToán 7 Năw học 2011 - 2012
Nếu đại lợng y liên hệ với đại lợng x theo công thức y = kx (với k là hằng số khác 0) thì ta nói y tỷ lệ thuận với x theo hệ số tỷ lệ k.
Chú ý: y tỷ lệ thuận với x theo hệ số tỷ lệ k
Thì x tỷ l thuận với y theo hệ số tỷ lệ 1
k
Hay hai đại lợng đó tỷ lệ thuận với nhau.
2 Tính chất
Nếu hai đại lợng tỷ lệ thuận với nhau thì
- Tỷ số hai giá trị tơng ứng của chúng không đổi.
- Tỷ số hai giá trị bất kỳ của đại lợng này bằng tỷ số hai giá trị tơng ứng của đại ợng kia.
l-Nếu y tỷ lệ thuận với x theo hệ số tỷ lệ k (k≠0)
Bài 2: Mỗi khẳng định sau đúng hay sai
Hai đại lợng x và y tỷ lệ thuận với nhau nếu các giá trị tơng ứng của chúng đợc cho bởi bảng
II Bài tập tự luận
Bài 1: Cho x và y là hai đại lợng tỷ lệ thuận Biết x1; x2 là hai giá trị của x; y1; y2 là hai giá trị tơng ứng của y.
x1 + x2 = -1; y1 + y2 = 5
a) Hãy biểu diễn y theo x.
b) Điền vào chỗ trống trong bảng sau
2
Bài 2: Trong một biểu lao động trồng cây, ba lớp 7A, 7B, 7C có tất cả upload.123doc.net
học sinh tham gia Số cây trồng đợc của lớp 7A, 7B tỷ lệ với 3 và 4 Số cây trồng đợc của lớp 7B và 7C tỷ lệ với 5 và 6 Hỏi mỗi lớp có bao nhiêu học sinh tham gia trồng cây, biết mỗi học sinh đều trồng cùng một số cây nh nhau.
Trang 23Giáo án Bồi dỡngToán 7 Năw học 2011 - 2012
Bài 3: Tìm 3 phân số tối giản, biết tổng của chúng là 12 7
24 và tử của chúng tỷ lệ với
3; 5; 7; mẫu của chúng tỷ lệ với 2; 3; 4.
Bài 4: Ba máy xay đợc 230 tạ thóc Số ngày làm việc của các máy tỷ lệ với 3, 4, 5 Năng
suất trong một ngày của các máy tỷ lệ với 5, 4, 3 Hỏi mỗi máy xay đ ợc bao nhiêu tạ thóc.
Giải : y1 tỉ lệ thuận với x1 theo hệ số tỉ lệ a nên y1= a.x1
Y2 tỉ lệ thuận với x2 theo hệ số tỉ lệ a nên y2 = a x2
Suy ra y1 - y2= a x1- a x2= a ( x1- x2)
Vậy y1 - y2 tỉ lệ thuận với x1- x2 theo hệ số tỉ lệ a
BT2: Chu vi và cạnh của một tam giác đều có tỉ lệ thuận với nhau không ? Nếu có hệ số tỉ lệ là
bao nhiêu ?
Giải : Chu vi C của tam giác đều tỉ lệ thuận với cạnh a của nó : C = 3a Hệ số tỉ lệ là 3
Cạnh a của tam giác đều tỉ lệ thuận với chu vi C của nó: a = 1
3 C Hệ số tỉ lệ là
13
BT3: Cho biết x và y là hai đại lợng tỉ lệ thuận
a) Biết rằng với giá trị x1 , x2 của x có tổng bằng - 2 thì hai giá trị tơng ứng y1, y2 của y có tổng là
6 Hỏi hai đại lợng x và y liên hệ với nhau bởi công thức nào ?
b) Từ đó, hãy điền số thích hợp vào các ô trống trong bẳng sau:
x -2 -1
- 12
0
13
0 2
Trang 24Giáo án Bồi dỡngToán 7 Năw học 2011 - 2012
y 6 3
2
13
0 -6
BT4: Dùng 8 máy thì tiêu thụ hết 70 lít xăng Hỏi dùng 13 máy (cùng loại) thì tiêu thụ hết bao
nhiêu lít xăng ?
Giải : Gọi số xăng của 13 máy tiêu thụ là x (lít) Vì cùng một loại máy số xăng và số máy là
hai đại lợng tỉ lệ thuận nên ta có:
Nếu hai đại lợng tỷ lệ nghịch với nhau thì:
- Tích hai giá trị tơng ứng của chúng luôn không đổi và bằng hệ số tỷ lệ.
- Tỷ số hai giá trị bất kỳ của đại lợng này bằng nghịch đảo tỷ số hai giá trị tơng ứng của đại lợng kia.
Nếu y tỷ lệ nghịch với x theo hệ số tỷ lệ a (a là hằng số khác 0):
a) Cho x và y là hai đại lợng tỷ lệ nghịch Biết rằng khi x = -5 thì y = 4 Hệ số tỷ
lệ của y đối với x là:
Bài 2: Các khẳng định sau đúng hay sai:
a)
Trang 25Giáo án Bồi dỡngToán 7 Năw học 2011 - 2012
Bài 3: Các khẳng định sau đúng (đ) hay sai (s)
a) Nếu đại lợng y tỷ lệ ngịch với đại lợng x thì đại lợng y tỷ lệ thuận với đại lợng
1
x .
b) Nếu đại lợng x tỷ lệ nghịch với y và x tỷ lệ nghịch với z thì y tỷ lệ nghịch với z c) Nếu đại lợng x tỷ lệ nghịch với đại lợng y; đại lợng z tỷ lệ nghịch với đại lợng t thì đại lợng xz tỷ lệ nghịch với đại lợng yt.
d) Nếu đại lợng x tỷ lệ nghịch với đại lợng y, x tỷ lệ thuận với z thì y tỷ lệ nghịch với z.
II Bài tập tự luận
Bài 1: Ba mảnh bìa hình chữ nhật có cùng diện tích Chiều dài của chúng lần lợt
tỷ lệ với 3, 4, 5 Chiều rộng của mảnh thứ nhất nhỏ hơn tổng chiều rộng của hai mảnh kia là 14cm Tính chiều rộng của mỗi mảnh vờn.
Bài 2: Một ngời thợ may dùng 3 miếng vải bằng nhau may đợc tất cả 38 cái ảo.
Mỗi miếng vải dùng may một loại áo Số mét vải để may đợc một chiếc áo loại 1 và loại
2 tỷ lệ với 6 và 5 Số mét vải để may đợc một chiếc áo loại 2 và 3 tỷ lệ với 4 và 3 Hỏi ngời thợ đó may đợc bao nhiêu chiếc áo mỗi loại.
Bài 3: Có ba lớp 6A, 6B, 6C, đầu năm tổng số học sinh 2 lớp 6A và 6B là 44 em.
Nếu chuyển 2 em từ lớp 6A sang lớp 6C thì số học sinh 3 lớp 6A, 6B, 6C sẽ tỷ lệ nghịch với 8, 6, 3 Hỏi đầu năm mỗi lớp có bao nhiêu học sinh.
Bài 4: Tìm hai số dơng biết tổng, hiệu, tích của chúng tỷ lệ nghịch với 30, 120,
16.
Trang 26Giáo án Bồi dỡngToán 7 Năw học 2011 - 2012
Ng y 15/12/2011 à
Tiết 29-30: Ôn tập về đại lợng tỷ lệ
thuận-I/Lý thuyết :Đại l ợng tỉ lệ nghich:
BT3: Để đặt một đoạn đờng sắt phải dùng 480 thanh ray dài 8 m Nếu thay bằng những thanh
ray dài 10 m thì cần bao nhiêu thanh ray?
Giải: Gọi x là số thanh ray dài 10 m Vì số thanh ray và độ dài của thanh ray là hai đại l ợng tỉ
lệ nghịch nên ta có:
480.8= x.10 ⇒ x= 480 8
10 = 384 Trả lời : Nếu thay bằng những thanh ray dài 10 m thì cần 384 thanh ray
BT4:: Cho x và y là hai đại lợng tỉ lệ nghịch
- Hai đại lợng đó liên hệ với nhau bởi công thức nào, nếu các giá trị của chúng đợc cho bởibảng sau :
Trang 27Giáo án Bồi dỡngToán 7 Năw học 2011 - 2012
a) Điền các số thích hợp vào các ô trống trong bảng
b) y1= -2 ; y2 = - 2,5 ; y3 = -4 ; y4 = -4,8 ; y6 = 10 ; y7 = 24
Giải : a) x.y = a nên 1,6 7,5 = a = 12 Do đó ta có công thức y = 12/x
BT5: Cho biết bốn ngời làm cỏ một thữa ruộng hết 8 giờ Hỏi 10 ngời ( với cùng năng suất nh
thế ) làm cỏ thữa ruộng đó hết bao nhiêu giờ ?
Giải : Gọi thời gian 10 ngời làm cỏ thữa ruộng đó là x ( giờ )
Vì thời gian và số ngời làm là hai đạik lợng tỉ lệ nghịch nên ta có
=
y
13
=
z
14
=
5206+4+312
III/ Dặn dò: - - Ôn tập và nắm chắc định nghĩa và các tính chất của đại l ợng tỷ thuận của hai
đại lợng tỷ lệ nghịch với nhau
- Nắm vững các bớc khi giải bài toán tỷ lệ thuận
- Xem lại các bài tập đã giải ở lớp
- Biết chuyển bài toán đại lợng tỷ lệ nghịch sang bài toán tỷ lệ thuận để giải
Ng y 16/12/2011à
Tiết33-34 Hàm số-Đồ thị hàm số
I/ Lý thuyết :
Trang 28Giáo án Bồi dỡngToán 7 Năw học 2011 - 2012
* Hàm số: Nếu đại lợng y phụ thuộc vào đại lợng thay đổi x sao cho với mỗi giá trị của x ta
luôn xác định đợc chỉ một giá trị tơng ứng của y thì y đợc gọi là hàm số của x và x gọi là biếnsố
- Khi x thay đổi mà y luôn nhận một giá trị thì y đợc gọi là hàm hằng
2/ Đồ thị của hàm số y= a x (a ≠ 0) là một đờng thẳng đi qua gốc toạ độ Vì đồ thị của hàm số y
= a x là một đờng thẳng đi qua gốc toạ độ nên khi vẽ, ta chỉ cần xác định thêm một điểm A(khác điểm gốc O) thuộc đồ thị thì đờng thẳng OA là đồ thị cần Vù
BT2: Một hàm số đợc cho bằng công thức y= f(x) = - x2 + 2 Hãy tính f(- 1
2 ) , f(0) , f(5)
Trang 29Giáo án Bồi dỡngToán 7 Năw học 2011 - 2012
f(5) = - 52+ 2 = -25 + 2 = -23
BT3: Một hàm số đợc cho bằng bảng sau :
x -2 -1
- 12
0
12
-1
-1 12a) Tìm f(-1) , f(0) , f(2)
b) Hàm số này có thể cho bằng công thức nào ?
GV yêu cầu HS làm bài - gọi 1HS lên bảng
BT6 : Viết tất cả các cặp số ( a;b) biết rằng a, b {-3 ; 3} Các điểm biểu diễn các cặp số đónằm trong các góc phần t nào ?
Trang 30Giáo án Bồi dỡngToán 7 Năw học 2011 - 2012
Điểm A (-3;-3) thuộc góc III; điểm B (-3;3) thuộc góc II, điểm C(3;-3 ) thuộc góc IV; điểm D(3; 3) thuộc góc I
BT7 Cho hàm số y = x2+1 Các điểm A(-1; 2), B (-2;5), C( 1; 0) có thuộc đồ thị của hàm sốnày không ?
Giải : Xét A(-1; 2) thay x = -2 vào y = x2+ 1 = (-1)2+ 1 = 2 Vậy A(-1; 2) thuộc đồ thị của hàm
một điểm A(x0; ax0) với x 0.
Trang 31Giáo án Bồi dỡngToán 7 Năw học 2011 - 2012
III/ Dặn dò: - Nắm vững khái niệm về hàm số, mặt phẳng toạ độ
- Biết xác định hàm số; biết biểu diễn một điểm trên mặt phẳng toạ độ và biết xác
định toạ độ của một điểm trên mặt phẳng toạ độ
Trang 32Giáo án Bồi dỡngToán 7 Năw học 2011 - 2012
3.Về thái độ:
- Cẩn thận trong trong tính toán
II Chuẩn bị
- GV: Baỷng toồng keỏt caực pheựp tớnh Thửụực thaỳng coự chia cm, phaỏn maứu, maựy tớnh boỷ tuựi
- HS: Ôõn taọp veà caực pheựp tớnh treõn Q Thửụực thaỳng coự chia cm, maựy tớnh boỷ tuựi
Chia soỏ 310 thaứnh ba phaàn:
a/ Tyỷ leọ thuaọn vụựi 2;3;5.
Gv treo baỷng phuù coự ủeà baứi leõn baỷng
Hs laứm baứi taọp vaứo vụỷ
Moọt Hs leõbn baỷng giaỷi
Chia 310 thaứnh ba phaàn tyỷ leọ nghịch vụựi 2; 3;5, ta phaỷi
chia 310 thaứnh ba phaàn tyỷ leọ thuaọn vụựi 12;1
3;
1
5.Goùi moọt Hs leõnb baỷng giaỷi?
b/ Tyỷ leọ nghũch vụựi 2; 3; 5.
Moọt Hs leõn baỷng trỡnh baứy baứi giaỷi
Goùi Hs leõn baỷng giaỷi
Baứi 1:
a/Tyỷ leọ thuaọn vụựi 2;3;5
Goùi ba soỏ caàn tỡm laứ x, y, z
Ta coự: x2=y
3=
z
5 vaứ x+y+z = 310
y = 3 31 = 93
z = 5 31 = 155
b/ Tyỷ leọ nghũch vụựi 2; 3;5.
Goùi ba soỏ caàn tỡm laứ x, y, z
=3103130
GV neõu ủeà baứi:
Bieỏt cửự trong 100kg thoực thỡ cho 60kg gaùo Hoỷi 20 bao
thoực, moói bao naởng 60kg thỡ cho bao nhieõu kg gaùo?
Yeõu caàu Hs thửùc hieọn baứi taọp vaứo vụỷ
Hs tớnh khoỏi lửụùng thoực coự trong 20 bao
Cửự 100kg thoực thỡ cho 60kg gaùo
Vaọy 1200kg thoực cho xkg gaùo
Laọp tyỷ leọ thửực , tỡm x
Moọt Hs leõn baỷng giaỷi
Hoaùt ủoọng 4
ẹeồ ủaứo moọt con mửụng caàn 30 ngửụứi laứm trong 8
giụứ.Neỏu taờng theõm 10 ngửụứi thỡ thụứi gian giaỷm ủửụùc
maỏy giụứ? (giaỷ sửỷ naờng suaỏt laứm vieọc cuỷa moói ngửụứi nhử
Baứi 3:
Goùi soỏ giụứ hoaứn thaứnh coõng vieọc sau khi theõm ngửụứi laứ x
Trang 33Giáo án Bồi dỡngToán 7 Năw học 2011 - 2012
nhau)
Soỏ ngửụứi vaứ thụứi gian hoaứn thaứnh coõng vieọc laứ hai ủaùi
lửụùng tyỷ leọ nghũch
Cho haứm soỏ y = -2.x
a/ Bieỏt ủieồm A(3; yA) thuoọc ủoà thũ haứm soỏ treõn
Tớnh yA ?
HS nhaộc laùi caựch xaực ủũnh moọt ủieồm coự thuoọc ủoà
thũ cuỷa moọt haứm khoõng
Laứm baứi taọp 1
Tửụng tửù nhử caõu b, Hs thửùc hieọn caực bửụực thay
hoaứnh ủoọ cuỷa ủieồm C vaứo haứm soỏ vaứ so saựnh keỏt
quaỷ vụựi tung ủoọ cuỷa ủieồm C
Sau ủoự keỏt luaọn
Baứi 1: Cho haứm soỏ y = -2.x
a/ Vỡ A(3; yA) thuoọc ủoà thũ haứm soỏ y = -2.x neõn toaù ủoọ cuỷa A thoaỷ maừn y = -2.x
Hoạt động 3
HẹTP 3.1- Gv neõu ủeà baứi.
ẹieồm M(x0; y0) thuoọc ủoà thũ cuỷa haứm soỏ y = f(x)
neỏu y0 = f(x0)
Xeựt ủieồm A (−13 ;1) Thay x = − 13 vaứo y =
-3.x
=> y = (-3) (−13 ) = 1
Vaọy ủieồm A thuoọc ủoà thũ haứm soỏ y = -3.x
- Tửụng tửù nhử khi xeựt ủieồm A, hoùc sinh thay
x = − 13 vaứo haứm soỏ y = -3.x => y = (-3)
(−13 ) = 1 -1
2.Bài 2 (Bài tập 41 trang 72 SGK)
Xeựt ủieồm A (−13 ;1) Thay x = − 13 vaứo y = -3.x
= -3.x