1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án bồi dưỡng Toán lớp 7 tuần 11 - Trường PTCS Bãi Cháy 2

4 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 131,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tieát 3+4 Luyeân taäp ñònh lí toång ba goùc trong tam giaùc I/ Muïc tieâu: Củng cố định nghĩa hai tam giác bằng nhau, quy ước viết ký hiệu hai tam giác baèng nhau.. II/ Phöông tieän daïy[r]

Trang 1

Ngaứy soaùn 1/11/2009

Tieỏt 1+2: o õn taọp chửụng 1-ẹaùi soỏ

I.Muùc tieõu: Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính trong Q, tính nhanh, tính

hợp lí (nếu có thể), tìm x, so sánh hai số hữu tỉ.

II/ cácbài tập đề nghị :

Dạng 1: Thực hiện phép tính :

3

4 5

1

12

5 : 3

2 4

1 3

2

 

5

2 27

14 9

12 27

13 15

5

2

1 2

1 2



3

1 3

1 9

3

2  

3

2 2

1 :

2

4 4 10

3 2

25 15

9 5 4 8

1 25

4

:

9

4





Bài 2:

a 93: 5, 2 3, 4.2 7 : 1 9

 

2 2

2 2

 

c 0, 01  0, 25

d 0, 5 100 1

4

Bài 3:

a 1 4 5 4 0, 5 16

23  21  23   21

b 3.191 3.331

7 3  7 3 c

3

9.

  

 

 

d 151: 5 251: 5

   

Bài 4:

a  6, 37.0, 4 2, 5

b  0,125   5, 3 8

c  2, 5     4  7, 9

d   1  3

0, 375 4 2

3

Bài 5:

b     1 33 2 1 4

0, 5 0, 2 : 3 : 1 :

Tuaàn 11

Trang 2

D¹ng 2: t×m x,biÕta) b) -75-(x-15) =0 c) d)

5

4 1 2

1   

 x

3

1 5 3

2x 

16

1

:

2

1

9

7 1 : 3

2

2 x

5

2 : 4

3 1 3

2 :

3  

x

x 22  1 2x 13   8

16

1 2

1 2

 x

h)T×m sè tù nhiªn n, biÕt : 2 ; ; 8 n :2 n =4

2

3

81 n

Tiết 3+4 Luyên tập định lí tổng ba góc trong tam giác

I/ Mục tiêu:

Củng cố định nghĩa hai tam giác bằng nhau, quy ước viết ký hiệu hai tam giác bằng nhau

II/ Phương tiện dạy học

- GV: Thước thẳng, thước đo góc, bảng phụ

- HS: thước thẳng, thước đo góc, thuộc bài

III/ Tiến trình dạy học

Hoạt động 2

Hoạt động thành phần 2.1

Bài 1:

Gv nêu đề bài:

a/ Điền tiếp vào dấu “…” :

OPK =  EFI thì ……

b/ b/ ABC và NPMcó:

AB = NP; AC = NM; BC = PM và

A =N; B =P ; C =M thì

Hoạt động thành phần 2.2

Bài 2:

Gv nêu đề bài

Dựa vào quy ước về sự bằng nhau

của hai tam giác để xác định các

cạnh bằng nhau và các góc bằng

nhau của ABC và HIK?

II Bài luyện tập Bài 1: Điền tiếp vào dấu “…”

a/ OPK =  EFI thì :

OP = EF; PK = FI ; OK =EI

O =E; P =F ; K =I

b/ ABC và NPMcó:

AB = NP; AC = NM; BC = PM và A =N; B =P ; C =M thì : ABC = NPM

Bài 2:

ABC = HIK có AB = 2cm

B = 40,BC = 4cm

Vì ABC = HIK nên:

AB = HI; BC = IK; AC = HK

B = I; C = K; A = H mà AB = 2cm => HI = 2cm

BC = 4cm => IK = 4cm

B = 40 => I = 40

Trang 3

Từ đó xác định số đo góc của góc I

và độ dài cạnh HI và IK

Hoạt động thành phần 2.3

Bài 3:

Gv nêu đề bài

Gv giới thiệu công thức tính chu vi

hình tam giác:” bằng tổng độ dài ba

cạnh của tam giác”

Để tính chu vi ABC, ta cần biết

điều gì?

ABC có cạnh nào đã biết?

Cạnh nào chưa biết?

Xác định độ dài cạnh đó ntn?

Bài 3:

Cho ABC = DEF tính chu vi mỗi tam giác? Biết AB = 4cm; BC = 6cm; DF = 5cm

Giải:

Vì ABC = DEF nên:

AB = DE; BC = EF; AC = DF Mà AB = 4cm => DE = 4cm

BC = 6cm => EF = 6cm

DF = 5cm => AC = 5cm

Chu vi của ABC là:

AB + BC + AC = 4 + 6 +5 =15(cm)

Do các cạnh của ABC bằng các cạnh của HIK nên chu vi của DEF cũng là 15cm

Bài 4:

Vì ABC và HIK bằng nhau Và AB = KI, B =  K nên:

IH = AC; BC = KH;

A =  I; C =  H

Do đó : ABC = IKH

HS vận dụng làm các bài tập:

Bài 1: Cho ABC = EFG Viết các cạnh bằng nhau và các góc bằng nhau Hãy viết đẳng thức dưới một vài dạng khác

Giả sử AA = 55 ;F 0 = 75 0; AB = 4cm; BC = 5cm; EG = 7cm Tính các góc còn lại và chu vi của hai tam giác

Bài 2: Cho biết  ABC = MNP = RST

a) Nếu  ABC vuông tại A thì các tam giác còn lại có vuông không? Vì sao?

b) Cho biết thêm AA = 90 ;S 0 = 60 0 Tính các góc còn lại của ba tam giác

c) Biết AB = 7cm; NP = 5cm; RT = 6cm Tính các cạnh còn lại của ba tam giác và tính tổng chu vi của ba tam giác

Trang 4

Bài 3: Cho biết AM là đường trung trực của BC (M  BC; A  BC) Chứng tỏ rằng ABMA = ACM; MABA A = MAC; ABA = AC

*Hướng dẫn về nhà

Học thuộc định nghĩa và quy ước hai tam giác bằng nhau Làm bài tập 22; 23; 24 SBT

IV Lưu ý khi sử dụng giáo án

Ngày đăng: 29/03/2021, 23:28

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w