Giáo án bồi dưỡng toán 10
Trang 1CHUYEN DE BOI DƯỠNG TOÁN 10 TG:Phạm Ngọc Phượng
A Tính chất luỹ thừa bậc hai:
Ngay từ lớp 7 học sinh đã biết nhận xét về dẫu của một số có luỹ thừa chẵn nam
được tính chất của luỹ thừa bậc hai
«Bình phương hay luỹ thừa bậc hai của mọi số đều không âm”
Dấu “=” xảy ra khi a = 0
Lớp 8 học sinh đã được làm quen với hằng đẳng thức:
(A - BỶ = Aˆ—-2AB + Bˆ
Nếu sử dụng tính chất (*) thì
Việc khai thác và sử dụng sáng tạo bất đăng thức (I) giúp học sinh rèn luyện tư
duy và hình thành phương pháp chứng minh cũng như cách thức để hình thành bất đắng thức mới từ bất đăng thức đã biết
Từ bất đắng thức (D):
(a-b)>0«>a?+b?>2ab—> |? 2
(a+b) L1 4ab (HD
ở cả 3 BĐT (J), (, (HI) dẫu “=” xảy ra khi a = b
B Khai thác tính chất luỹ thừa bậc hai
I/.Khai thac bat dang thire (1): (a — b)’> 0
Từ bắt đắng thức (J) ta có thê đôi biến đặt A = ay; B = bx khi đó (J) trở thành: (ay-bx)“>0 Va,b,x,y
Xx
Dau “=” xy ra khi ay = bx © › =—
y
Khai triển và biến đổi: a?vˆ — 2axby + b’x” >0
= a’y’ + b’x? > 2axby
= a’y’ + b’x? +a°x* + b’y’ > a’x? + 2axby + b’*y”
<> (a +b°)(x’ +y’) 2 (ax + by)”
Như vậy ta có bài toán:
1.Bai toan 1:
Chứng minh răng : (a” + b*)(x’ + y”) > (ax + by)
1
Trang 2(Bất đắng thức Bunhiacôpxki cho 2 bộ số a, b, và x, y)
Để khắc sâu các phương pháp chứng minh bất đẳng thức ta sẽ chứng minh bài toán bằng nhiều cách
- Phương pháp 1: Dung dinh nghia: A>B@ A-B>0
+ Lap higu A -B
+ Chứng tỏ A— B>0
+ Kết luận A > B
+ Cach 1: Xéthiéu: (a? +b*)(x* + y’) — (ax + by)’
= ax’ +a’y’ + b*x’ + b’y’ - a’x”- b’*y” — 2axby
= a?y? - 2axby + b^x?
= (ay-bx) >0 luôn đúng V a, b, x, y
Vay (a” + b*)(x* + y’) 2 (ax + by)’
Xx
Dau “=” xay ra khi “=”
by
- Phương pháp 2: Phép biến đỗi tương đương
+ Biến đối A >B © A¡ > Bị © A;> Bạ© © (*)
+ Vay A>B
+ Cach2:Tacé (a*+b’)(x’ + y’) > (ax + by)’
<> ax’ t+a’y’ + b’x?+ b’y’> a’x*+ 2aby + b’y’
& a’y’-2axby + b’x’ > 0
= (ay—bx)> 0 luôn đúng V a, b, x, y
Dau “=” xay ra khi “s.*
b y
Bắt đắng thức cuối cùng là đúng
Vậy (aˆ + b)(x” + y’) 2 (ax + by)”
- Phương pháp 3 : Sử dụng bất đăng thức đã biết
+ Cách 3: Tacó_ (ay- bx)” >0
© a2y— 2aybx + bx”> 0
© a 2x? + a2y? + b^x” + bˆy” > aˆx”+ 2ãby + b^y”(cộng 2 về a”x”, bˆy?)
= (a° + b°)(x’ +’) > (ax + by)’
- Phương pháp 4 : Phương pháp phản chứng
+ Giả sử có điêu trái với kêt luận
Trang 3CHUYEN DE BOI DƯỠNG TOÁN 10 TG:Phạm Ngọc Phượng
+ Suy ra điều mâu thuẫn với giả thiết hoặc điều đã biết
+ Giả sử sai — kết luận đúng
+ Cách 4: Giả sử (a? + b?)(x? + y?) < (ax + by)’
© a 2x” +a2y” + bˆx” + bˆy” < aˆx”+ 2ãby + by”
c© a“y— 2aybx + bx”< 0
= (ay - bx)’ <0 Vély Vay (a° + b’)(x" + y’) 2 (ax + by)”
Bốn phương pháp trên thể hiện trong 4 cách giải bài toán 1 1a 4 phuong phap
thông thường để chứng minh bất đăng thức
Khai thác tiếp tục bất đẳng thức (1) ta có:
(ay - bx) >0
(az - cx)? >0 => (ay - bx)’ + (az - cx)’ + (cy - bz)’ >0 (cy - bz)’ >0
Khai triển, chuyển về cộng vào 2 về BĐT : aˆx” + by” + c”zˆ ta được:
a7x?+a?y7+a7z”+b“x”+bˆ?y7+b2z”+c7x”+cˆy”+c”z?>a?x?+bˆy”+c”z”+2axby+2axcz+2bycz
© (a? + Đ + c2)(xŸ + y2 +z?)> (ax + by tcz)
2.Bài toán 2 :
CMR : (aˆ + b” + c^2(x7 + yˆ +z”) > (ax + by +cz)”
( BĐT BunhlacôpxklI cho 2 bộ 3 s6 a, b, c va x, y, Z)
Giai Xét hiệu : (aˆ + b“ + ec2(x” + yˆ + Z) - (ax + by +z)’
=a7x”+a^y7+a7z”+bˆ°x”+bˆy“+bˆz”+c7x”+c^y7+c7z- a“x”- b’y*- cˆz”-2abxy-2acxz-2bcyz
=(aˆyˆ-2abxy+bˆx”)+(a7z”—2acxz+cˆx”)+(bˆz”-2bcyz+ cˆy”)
=(ay - bx)“+ (az - ex)“+ (cy - bz)” >0
Dấu “=” xảy ra khi 2_.5_£
x yp Z
Bằng cách làm tương tự ta có thê phát triển bài toán BĐT Bunhiacôpxki tổng quát:
(a7) + a2; + + a 2)(X”1 + x'; + + x”n) > (ayxy + a¿X; + + axa )Ÿ
A 2 - a a a
Dau “=” xay rakhi += = =—
xX, X x
Đề ý rằng nếu a và x là 2 số nghịch đảo của nhau thì ax = l (x= 1 )
a
Từ bài toán 2 ta có thể đặt ra bài toán:
3
Trang 43.Bài toán 3:
Cho ba số a, b, c là 3 số dương
Chứng minh răng: (a + b + c)( “+7 +2) >9
a c
Giai Theo bai toan 2 (BDT Bunhiacépxki):
(atb+o)( +7 +2 )2 (lab er)
11.1
©(a+b+c)(T—+—+—)>3/=9
abe
Dau “=” xảy ra khi a =b = c
Từ bất đăng thức (x+ y+ Z- ¬ - _>9
y
Đặta +b—X:b+e—Y:c+a —Zb được BĐT:
1 1 1
c©œ(-#Z+-? + ° +3)>9
b+c atc b+a 2
Bài toán tìm được:
4.Bài toán 4:
Cho a, b, c là 3 số dương CMR: -—“—+ bạ c v3
b+c a+c b+a 2
GIải
áp dụng bài toán 2 tacó:
(atb+c+b+c+a)( Pyty )\>(Va+b Tap OM ES = + Ve+a ———
©2(a+b+e)(—L-+-L+- lo
o> (4-42 -4+_© 43) 39
b+c atc b+a 2
Ta tiếp tục khai thác bài toán 4 theo 2 bước sau:
- Bước 1 : Nhân 2 về của (1) với a+b+c > 0
Trang 5CHUYEN DE BOI DƯỠNG TOÁN 10 TG:Phạm Ngọc Phượng
(a+b+e)\(—L + + Í >Š(@+b+e)
- Bước 2 : Khai triên rút gọn về trái sau đó chuyên về ta được:
2 b 2 4 co 2 sat b+e
b+c atc b+a- 2
a
Đây là nội dung cua bai toan 5
5.Bai toan 5 :
Cho a, b, c là 3 số dương
CMR: 2+ 4 ¢ + atbte
"b+c a+c b+a 2
Chứng minh bài toán 5 ta có thể dẫn từ bài toán 1 theo hướng khai thác để đi đến
kết quả Nhưng ta có thể giải độc lập như sau:
- Phương pháp I: ấp dụng bất đăng thức bài toán 2
CE) t£C 31 c—— (Vo +e )°+ (Va+e + (Va+b)7]
>(—2 b+ +—P— +c +——— Vat
a7 2 2
©2(a+b+e)( +? + )>(a+b+e#
b+c atc b+t+a
- Phương pháp 2: áp dụng bẫt đăng thức Cô sĩ
2
2
C4 b+a >e
Vậy -“—+ br 4 o> atbte (cộng theo vê 3 BĐT trên )
b+c c+a b+a -
Ta tiến hành khai thác bài toán 5 bằng cách:
+Trang bị thêm cho bài toán 5 diéu kién : abe = 1
+ áp dụng BĐT Cô sỉ cho 3 số dương :
a+b+ec>3Äabe = 3x1 =3
6.Bai toan 6:
Trang 6Cho a, b, c là 3 số dương thoả mãn : abc = ]
CMR 2 +? 4 ¢ >3 (2)
Giai
Theo bai toan 5
Xem xét bài toán 6 ta nhận thấy:
+ Nếu đặt a=1:p=i.c=l =abc=_L =1
Khi đó : x+y=l+il= 2+9 — c(a+b)
Tương tự: y+z=a(b+c)
z + x= b(c + a)
Do đó BĐT (2) © a(b+c) Blatc) c(a+b) — 2 IV 3
7.Bài toán 7:
Cho x, y, z là 3 số dương thoả mãn : xyz = 1
xw+z) yÌ(z+x) w(xty)” 2
Giai
Taco : x+y = c(atb)
y+z = a(b+c)
Trang 7CHUYEN DE BOI DƯỠNG TOÁN 10 TG:Phạm Ngọc Phượng
Z+x = b(cta)
x(y+z) y(z+x) z(x+y) b+c c+a b+a 2
Như vậy từ tính chất về luỹ thừa bậc hai ta đã khai thác được chùm 7 bài toán từ
dễ đến khó hoặc rất khó mặt khác cũng rèn luyện tư duy sáng tạo của học sinh
1I/.Khai thác bắt đẳng thức II + oso
a
Dat › =x>0 thì BL + Ta có ngay bài toán:
a x
8 Bai toan 8:
Cho số dương x
Chứng minh rằng: x + 1> 2
XxX
Khai thác bài toán 8 ta thấy: x TS 1
Xx
Do đó nếu ta dùng 4 số dương a, b, c, d thoả mãn : abcd=1
Khi đó:ab=-L (cd=1)
d ab
c
Ta khám phá được bài toán mới:
9 Bài toán 9:
Cho a, b, c, d là 4 số dương thoả mãn abcd=]
CMR: ab + cd > 2 (hoặc ac + bd > 2; ad + bc > 2)
(Chứng minh bắt đắng thức này chỉ cần đưa về bài toán 8 bằng cách dùng điều
kién abcd=1)
Lai co: a7 + b*>2ab 3c? +d? >2cd
Do dé : a? +b? +¢7 +d? > 2ab + 2cd
Lién két véi bai todn 9 ta cé: a2 +b? +c? +d’ > 2(ab + cđ) > 4
10 Bai toan 10:
Cho a, b, c, đ là 4 số dương thoả mãn abcd=1
CMR: : aˆ+ bˆ+c?+ >4
Tiếp tục liên kết bài toán 9 và 10 ta có:
11 Bai toan 11:
Trang 8Cho a, b, c, d là 4 số dương thoả mãn abcd=1
CMR: : a? + bˆ + c7? + dˆ + ab + cd + ac + bđ> 10
Gial
Tir diéu kién a b, c, d> 0 va abcd=1
Ta c6::ab = ; ad = i : ca = -—
Do do: (ab + cd) + (da + bc) + (ac + bd)
=(cd+ +)+ (be + 1) + (bd + +) >2+2+2 =6 (Bài toán 9)
Ma a* + b* +c? + d?>4 (bai todn 10)
> a&+b?+c%?+d+ab+cdt+ac+bd> 10
Dau “=” xảy ra khi a=b =c = d
Vây từ bất đăng thức (II) ta khai thác thành 1 chùm 4 BĐT (8§-> 11)
II Khai thác bất đẳng thức II: (a + b)? > 4ab Va, b
Là bất đẳng thức đưa ra mối quan hệ của bình phương1tông với tích cuả chúng
Đề khai thác BDT (IID) ta thêm điều kiện a,b là 2 số đương
Chia 2 về của (II) cho ab(a + b) ta được:
a+b > > 4 c 1 _+> 1 4
12 Bai toan 12:
Cho a,b là 2 số dương
Chứng minh rằng: 1,1 > 4
a 5b a+b
Giai Xét hiệu 1,1_ 4 _ aa+j)+b(a+b)-4ab _ (a—b)2 >
Vậy "+ 2> 4
a b a+b
Dau “=” xay ra khi a=b
Khai thác bài toán 12 tương tự như cách khai thác bài toán 1
] 4
=
a+b
+ — c+đ >4
b
1 4
1
a
4
cta
Do đó nếu cộng theo về của 3 BĐT trên ta được:
+ ->
8
Trang 9CHUYEN DE BOI DUONG TOAN 10
13 Bài toán l3:
Cho a, b, c là 3 số dương
CMR: + + < —(—+ —+
‘a+b bte c+a 2a eb
Giai Theo bài toán 12:
Lei a+b 4
<-(-+ -
4t 2
— + —
b+c
Pe Ly
Cộng theo về của 3 BĐT trên:
Dau “=” xay ra khi a=b=c
Khai thác bài toán 13 bằng cách :
+ Data=x+y; b=y+z;c=z+x
a x+y 4 °x y
^ x yer 1 1 1 _
+ Thêm điêu kiện : —+ — + — =4
x y Z
Ta hình thành bài toán 14 là một BĐT đã là một bài thi đại học khối A năm 2005 Điều
này càng chứng tỏ việc học sinh năm chắc kiên thức ngay từ lớp dưới là vô cùng quan
trọng
14 Bài toán 14:
Cho x, y, z là các số dương thoả mãn: 1 +
x
_2x+y+z x+2y+z x+y+2z
(Đại học khối A — năm 2005)
TG:Pham Ngoc Phuong
*)
c
1 1
Trang 10GIải
- Cách 1
2x+y+z (x+y)+(x+z) 4 x+y y+z l6 x py z 2
Tương tự:
x+2y+z l6 x y Zz Z
x+ty+2z 16 x y Zz Z
Céng theo vé 3 BDT trén:
2x+y+zZ x+2y+zZ x+y+2z 16 x yy 2
x y 2
2x+y+z x+2y+zZ x+y+2z
Dấu “=” xay ra Khi x=y=2= 7
- Cach 2:
2x+y+z 2x+(y+z) 4 2x y+z 8x 16 y Zz 8x l6y 16z
Tuong tu:
1 < 1.1, 1
x+2y+z 16x §y 16z
1 < t,t ,1
xty+2z 16x l6y 8z
Cộng theo về các BĐT:
1 + Ị + Ị < 1 1 + 1 + tye]
2xty+z x+2y+zZ x+y+2z 4x jy 2
Khai thác bài toán 14 bằng cách đặt vào tam giác ta có:
15 Bài toán 15:
Xét tam giác ABC có: BC = a, CA = b, AB = c, chu vi a+b+c = 2p không đổi
CMR: ab + bc + ac < Pp
a+b+2c 2a+b+c c+2b+c 2
Giải
áp dụng bài toán 12
10
Trang 11CHUYEN DE BOI DƯỠNG TOÁN 10 TG:Phạm Ngọc Phượng
Ta có: ab— _„ ab < 1 4) + ab )
a+2b+c 4 b+a a+b
Cộng theo vê của 3 BĐT ta được:
—(at+bt+c)= —.2p= =
2p
Dấu “=” xảy ra khi Ä ABC đều có a = b =c = 3
Tiép tục khai thác bải toán trong tam giác về mối quan hệ giữa cạnh của tam giác và chu
VI cua no ta co:
16 Bai toan 16
Trong A ABC cé chu via+ b +c = 2p (a, b, c 1a d6 dai 3 canh )
CMR:_-L +! +! >x2(1+ 1+1)
Pa p-DB p-C a bee
Giải Nhận xét :p -a= “TT Ê - = ?†€~# >0(vìb+ec>a bất đẳng thức tam giác ) Tương tự: p-b>0;p-c>0
Mặt khác :p-a +p-b = 2p-a-b=c
p-b+p-c=a
p-c+tp-a=b
Do đó ta nghĩ đến việc dùng bất đẳng thức bài toán 12 như sau:
"
p-b p-c a
p-c p-a_ b
Cộng theo về của bất đẳng thức ta có :
- >2 (+ +34 1)
p-a p-b p-c a 6b c
Dau “=' xảy ra khi Ä ABC đều
11