[r]
Trang 1Tiết : 19
ÔN TẬP CHƯƠNG I
I.Mục tiêu
1 Về kiến thức:
- Tính tổng hiệu các vectơ,độ dài vectơ
- Phân tích một vectơ theo hai vectơ không cùng phương.
- Tìm tọa độ trung điểm của đoạn thẳng,tọa độ trọng tâm của tam giác.
- Xác định tọa độ điểm ,tọa độ vectơ.
2.Về kĩ năng:
- Tính được tọa độ véctơ khi biết hai điểm đầu mút,sử dụng được biểu thức tọa độ
của các phép toán véctơ
- Vận dụng thành thạo các phép toán về vectơ;các tính chất trung điểm của đoạn thẳng tính chất trọng tâm của tam giác vào việc giải từng dạng bài tập
II Chuẩn bị
1 Thầy: Chuẩn bị nội dung chính của bài học.
2 Trò : Làm bài tập trước ở nhà.
III Các bước lên lớp:
1 Ổn định lớp
2 Bài tập:
Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung luyện tập
GV HD và gọi HS lên bảng
a
B
A
a) HS…
u3a2b 4c(40; 13)
b) Ta có x a b c (8; 7)
Ta có : ma nb (2m3 ;n m 4 )n
Do đó :
c ma nb
Vậy c2a b
Nhắc lại công thức tìm tọa độ trọng tâm
Bài 1:Cho ABC đều cạnh a.Tính :
a) AB AC 2AI a 3
,
với I là trung điểm của BC.
b) BA CA BC BC a
Bài 2 :
Cho a (2;1)
;b (3; 4)
;c ( 7;2)
a) Tìm tọa độ của u3a2b 4c b) Tìm tọa độ x sao cho x a b c c) Tìm hai số m,n sao cho c ma nb
Bài 3: Trong mp Oxy cho ABC có I là trung điểm của BC và A(-1;1); B(1;2); C(2;-3)
Trang 2Gọi G là trọng tâm ABC,ta có :
2
G
G
Vậy
2
;0 3
G
c) HS…Vì I là trung điểm của AD nên
d) Ta có
AC(3; 4) ; BD(3; 4)
nên ABCD là hình bình hành e) Ta có AB AD AC AD AC AB
a)Tìm tọa độ trọng tâm của ABC
b) Tìm tọa độ điểm I
Ta có
3
2 2
1
I
I
x
y
Vậy
3 1
;
2 2
I
c) Tìm tọa độ điểm D đối xứng với A qua I
d) chứng tỏ ABCD là hình bình hành e) Phân tích AD
theo AB AC,
3.Củng cố : kiến thức cần nắm:
- Tìm được tọa độ véctơ , tọa độ điểm đối với hệ trục tọa độ.
- Nắm được tích chất u v ku ;
- Tính chất trung điểm của đoạn thẳng,tính chất trọng tâm của tam giác.
4.Hướng dẫn về nhà: Đọc trước bài giá trị lượng giác của một góc (00 180 )0
5 Rút kinh nghiệm
Trang 3
Tiết : 20
GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC
BẤT KÌ TỪ 00 ĐẾN 1800
I.Mục tiêu
1 Về kiến thức :Học sinh cần nắm :
- Định nghĩa và tính chất của giá trị lượng giác các góc từ 00 đến 1800
- Định nghĩa góc giữa hai vectơ
- Tìm tọa độ trung điểm của đoạn thẳng,tọa độ trọng tâm của tam giác.
- Xác định tọa độ điểm ,tọa độ vectơ.
2.Về kĩ năng:
- Xác định được góc giữa hai véctơ.
- Vận dụng được bảng giá trị lượng giác của các góc đặt biệt trong giải toán
II Chuẩn bị
1 Thầy: Chuẩn bị nội dung chính của bài học.
2 Trò : Làm bài tập trước ở nhà.
III Các bước lên lớp:
1 Ổn định lớp
2 Bài tập:
Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung luyện tập
Nhắc lại định nghĩa tỉ số lượng giác của
góc nhọn ?
C A
B
1.Định nghĩa
Xét điểm M x y( ; )0 0 trên nữa đường tròn
đơn vị sao cho xOM với 00 1800
Khi đó : sin y0 ; cos x0
tan y (x 0);cot x (y 0)
Chú ý:
1)
sin 0
os 0
90 180
tan 0
ot 0
c c
2) tan xác định khi 900
O
M
y0
x0
y
x
Trang 4Ta có : sin1620 sin(1800 18 ) sin180 0
cos1060 cos(1800 74 )0 cos740
40
50
C
B A
a) (CA CB , ) 400
b) (AB AC , ) 900
c) (AC BC , ) 400
d) (AC CB , ) 1400
• sin(1800 ) sin
• cos(1800 )cos
• tan(1800 ) tan
• cot(1800 )cot
Ví dụ 1: Tính giá trị lượng giác của
0
150
Ví dụ 2: Chứng minh rằng :
a) sin1620 sin180
b)cos1060 cos740
3.Góc giữa hai vectơ
a)Định nghĩa
b) Chú ý : 00 ( , ) 180a b 0
Ví dụ :Cho ABCvuông tại A có B 500 Xác định góc giữa các vectơ sau:
a) (CA CB, )
b) (AB AC, )
c) (AC BC, )
d) (AC CB, )
3.Củng cố : kiến thức cần nắm:
- Định nghĩa giá trị lượng giác của góc bất kì với 00 1800
- Tính chất và dấu các giá trị lượng giác của góc
- Cách xác định góc giữa hai vectơ.
4.Hướng dẫn về nhà: Làm các bài tập SGK
5 Rút kinh nghiệm
a
b
A
a
O
Kí duyệt tuần 10