Về kiến thức: - Hiểu được định lí côsin,định lí sin ,công thức tính độ dài đường trung tuyến trong một tam giác.. - Biết hiểu được một số công thức tính diện tích tam giác ,.... - Biế
Trang 1Ngày soạn :20/12/2010 Tuần : 20 Tiết :38+39+40
CÁC HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
I.Mục tiêu
1 Về kiến thức:
- Hiểu được định lí côsin,định lí sin ,công thức tính độ dài đường trung tuyến trong
một tam giác
- Biết (hiểu) được một số công thức tính diện tích tam giác ,
- Biết một số trường hợp giải tam giác
2.Về kĩ năng:
- Áp dụng được định lí côsin ,định lí sin,công thức về đồ dài đường trung
tuyến,các công thức tính diện tích để giải một số bài toán có liên quan đến tam giác
- Biết giải tam giác trong một số trường hợp đơn giản.Biết vận dụng kiến thức giải
tam giác vào các bài toán có nội dung thực tiễn
II Chuẩn bị
1 Thầy : Chuẩn bị nội dung chính của bài học và các ví dụ minh họa cho từng trường
hợp cụ thể
2 Trò : Đọc sách trước ở nhà
III Các bước lên lớp:
1 Ổn định lớp
2 Bài tập
GV cho hs làm HĐ 1 sgk
h
a
B
A
GV Cho ABC ,biết
theo a,b,c
Ta có AB2 c2 a2 b2 2abcos C
42 72 24.7.cos 450 25,5
AB5
Từ c2 a2 b2 2abcosC cosC ?
1.Định lí côsin
a) Trong mọi ABC với AB c BC a ; ;
CA b ,ta luôn có :
a2 b2 c2 2 cos ;bc A
b2 c2 a2 2 cos ;ca B
c2 a2 b2 2abcos C
7
CA Tính AB ?
Hệ quả
2
A
bc
2
B
ac
2
C
ab
Ví dụ ;
Trang 2Gọi hai học sinh lên bảng tính cosB và
cosC
Gọi hai học sinh lên bảng tính m m a; b
Ta có
4
a
2(8 6 ) 7
37,75 4
m a 6,1cm
Gọi 3 học sinh lên bảng tính AB A và ; m a
Ta có :
AB2 BC2 AC2 2BC AC cosC
102 162 210.16cos1100 465,4
AB21,6cm
Gọi 1 học sinh lên bảng tính
Ta có
0
3 2
sin 2sin 2sin 60 3
Gọi 2 học sinh lên bảng tính
Ta có : A1800 (B C ) 100 0
Theo đl sin ta có:
sin sin sin
R
A B C
Suy ra sin 6,5 ;
sin
AC C
B
sin 11,1
sin
B
Cho ABC có AB3;BC5;CA4 Tính cosB và cosC ?
b) Công thức tính độ dài đường trung tuyến:
; 4
a
; 4
b
; 4
c
Ví dụ1 :
Cho ABC có a7cm b; 8cm c; 6cm Tính m m ? a; b
Ví dụ2 :
Cho ABC có AC10cm BC; 16cm;
1100
C .Tính AB A và ; m ? a
2.Định lí sin
Trong mọi ABC với AB c BC a ; ;
CA b và R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác , ta luôn có :
R
Ví dụ 1:
Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a.
Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam
giác ABC.
Ví dụ 2: Cho ABCcó B45 ;0 C 35 ;0 AC8cm
Tính ;A AB BC và R ?;
Trang 3và 4 2
2sin
AC
B
GV gọi học sinh lên bảng
Ta có C 1800 (B A ) 86 30' 0
sin sin sin
A B C ,suy ra
.sin 9,63
sin
C
.sin 13,13
sin
C
3.Công thức tính diện tích tam giác
Diện tích S của ABC được tính một trong các công thức sau:
1) 1 1 1
2 a 2 b 2 c
S ah bh ch ;
2) 1 sin 1 sin 1 s
S ab C bc A ca inB;
3) ;
4
abc S
R
4) S pr ; 5) S p p a p b p c( )( )( )
Ví dụ :
Cho ABC có C 30;BC2 3cm và
AC = 2 cm Tính AB A v S; à ABC?
4 Giải tam giác và ứng dụng thực tế
Ví dụ1 : Cho ABC có A56 ;0 B 37 30'0 và
c = 15,8 cm Tính ; C a và b?
Ví dụ 2:
Cho ABC có C 47 40';0 b41,3cm và
c = 28,2 cm Tính a B v C ?; à
3.Củng cố : Cho học sinh làm bài tập sau:
Cho ABC có a=15 cm,b=24 cm,c=13 cm Tính :
a) A B C, , b) , ,R r S ABC
4.Hướng dẫn về nhà : Làm các bài tập SGK
5 Rút kinh nghiệm
Kí duyệt tuần 20
25/12/2010