+ Giaùo vieân ñoïc thong thaû, chæ vaøo töøng chöõ treân baûng ñeå hoïc sinh soaùt vaø söûa loãi, höôùng daãn caùc em gaïch chaân nhöõng chöõ vieát sai, vieát vaøo beân leà vôû.. + Giaùo[r]
Trang 1- Hiểu nội dung bài: Cây bàng thân thiết với các trường học Cây bàng mỗi mùacó đặc điểm riêng.
- Trả lời câu hỏi 1 (SGK)
+ HS khá, giỏi: tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần oang, oac; kể tênnhững cây được trồng ở sân trường em
GDBVMT (gián tiếp): Qua nét đẹp của cây bàng, GV liên tưởng giáo dục ý thức BVMT: chăm sóc và bảo vệ cây cối (tìm hiểu bài); qua cây trồng ở sân trường,
GV liên hệ về ý thức BVMT: thêm yêu quý trường lớp (luyện nói).
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài đọc SGK
- Bộ chữ của GV và học sinh
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.KTBC:
Gọi học sinh đọc bài tập đọc “Sau cơn
mưa” và trả lời các câu hỏi trong SGK
Cả lớp viết bảng con: râm bụt, nhởn nhơ,
vây quanh
2.Bài mới :
GV giới thiệu tranh, bài và rút tựa bài
* Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
Đọc mẫu bài văn Tóm tắt nội dung bài
Đọc mẫu lần 2, đọc nhanh hơn
Học sinh nêu tên bài trước
2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:Học sinh viết bảng con và bảng lớp.Nhắc tựa
Trang 2Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:
Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ
khó đọc trong bài, giáo viên gạch chân
các từ ngữ các nhóm đã nêu
sừng sững (s ¹ x), khẳng khiu (iu ¹ iêu),
trụi lá (tr ¹ ch), chi chít (it ¹ ich)
Các em hiểu như thế nào là trụi lá? thế
nào là khẳng khiu?
HS dùng Bộ chữ ghép từ khẳng khiu
Luyện đọc câu:
- GV đọc mẫu và chỉ bảng từng câu
- GV rèn cho HS đọc nối tiếp đến hết
bài
- GV chú ý rèn HS ngắt giọng đúng nhịp
thơ
Luyện đọc khổ thơ và cả bài thơ:
Đọc nối tiếp từng khổ thơ
Thi đọc cả bài thơ
Giáo viên đọc diễn cảm lại bài thơ
Đọc đồng thanh cả bài
Luyện tập: Ôn vần oang, oac.
- GV cho HS tìm các tiếng trong bài có
vần oang, oac
- GV cho HS tìm các tiếng ngoài bài có
vần oang, oac
- GV cho HS đọc từ mẫu
- GV cho HS luyện viết các từ oang, oac
vào vở bài tập Tìm câu có chứa vần iêng,
yêng
GV cho HS nói câu mẫu trong SGK
Củng cố:
Trò chơi: Tìm tiếng có các vần đang học
trong đoạn văn
- Nhận xét, tuyên dương
Tiết 2
- GV cho HS đọc bài văn
+ Vào mùa đông, cây bàng thay đổi như
đại diện nhóm nêu, các nhóm khácbổ sung
Vài em đọc các từ trên bảng kết hợpgiải nghĩa từ
Khẳng khiu: ốm mà dài (chỉ người) Trụi lá: Lá rụng hết.
HS ghépĐọc nối tiếp theo yêu cầu giáo viên
Đọc nối tiếp 3 em, đọc cả bài thơ
2 em thuộc đại diện dãy thi đọc
2 em, lớp đồng thanh
Tiếng khoang, khoác
Đọc câu mẫu trong bài
Học sinh thi nói câu có chứa tiếngmang vần oang, oac
Bé ngồi trong khoang thuyền; Chúbộ đội khoác ba lô trên vai
HS chơi tích cực
- HS thực hiên
- Cây bàng khẳng khiu, trụi lá
- Cành trên, cành dưới chi chít lộcnon
- Tán lá xanh um che mát 1 khoảngsân
- Từng chùm quả chín vàng trong kẽ
Trang 3theỏ naứo?
+ Vaứo muứa xuaõn, … nhử theỏ naứo?
+ Vaứo muứa heứ, … nhử theỏ naứo?
+ Vaứo muứa thu, … nhử theỏ naứo?
+ Theo em, caõy baứng ủeùp nhaỏt vaứo muứa
naứo? ẹeồ coự caõy baứng ủeùp nhaỏt vaứo muứa
thu, noự phaỷi ủửụùc nuoõi dửụừng vaứ baỷo veọ ụỷ
nhửừng muứa naứo?
GV keỏt hụùp giaựo duùc HS yự thửực baỷo veọ
caõy coỏi, BVMT thieõn nhieõn.
- GV giụựi thieọu tranh minh hoùa veà Caõy
baứng
GV toồ chửực cho HS thửùc haứnh luyeọn noựi
- GV cho HS ủoùc yeõu caàu cuỷa baứi
- GV cho HS thửùc haứnh luyeọn noựi theo
suy nghú
- GV vaứ caỷ lụựp nhaọn xeựt, bỡnh choùn
ngửụứi noựi hay nhaỏt
+ GV lieõn heọ veà yự thửực BVMT, giuựp HS
theõm yeõu quyự trửụứng lụựp.
Cuỷng coỏ: - GV cho HS ủoùc SGK.
- GV bieồu dửụng nhửừng HS ngoan
- Nhaọn xeựt, khen thửụỷng
5 Daởn doứ: - Veà nhaứ ủoùc laùi SGK
– Chuaồn bũ baứi ẹi hoùc
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- Biết nối các điểm để có hình vuông, hình tam giác
II ẹoà duứng daùy hoùc:
+ Baỷng phuù
III Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc
1.OÅn ủũnh :
+ Haựt – chuaồn bũ ủoà duứng hoùc taọp
2.Kieồm tra baứi cuừ :
Trang 4+ Goùi 2 hoùc sinh leõn baỷng laứm baứi taọp Vieỏt caực soỏ : 6, 1, 4, 3, 7
a) Tửứ beự ủeỏn lụựn vaứ b) Tửứ lụựn ủeỏn beự
+ 1 hoùc sinh ủoùc caực soỏ tửứ 1 10 vaứ ngửụùc laùi
3.Baứi mụựi :
II Các hoạt động dạy và học
Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ
Hoaùt ủoọng 1 : Giụựi thieọu baứi
- Giaựo vieõn giụựi thieọu vaứ ghi ủaàu baứi
- Cho hoùc sinh mụỷ Saựch giaựo khoa
- Về nhà chuẩn bị bài sau
2 em laởp laùi ủaàu baứi
Nêu yêu cầu của bài
5 + 3 + 1 = 9 8
- Toõ ủửụùc caực chửừ hoa U, ệ, V
- Vieỏt ủuựng caực vaàn: oang, oac, aờn, aờng; caực tửứ ngửừ: khoaỷng trụứi, aựo khoaực, khaờnủoỷ, maờng non kieồu chửừ vieỏt thửụứng; cụừ chửừ theo vụỷ Taọp vieỏt 1, taọp hai (Moói tửứngửừ vieỏt ủửụùc ớt nhaỏt 1 laàn)
Trang 5+ HS khá, giỏi:viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữquy định trong vở Tập viết 1, tập hai.
- Viết theo chữ thường, cỡ vừa, đúng mẫu chữ và đều nét.
II Đồ dùng dạy học:
1/ GV: Bảng phụ : chữ U, Ư, V hoa , các vần oang, oac, ăn, ăng, khoảng trời, áo
khoác, khăn đỏ, măng non
2/ HS : Vở Tập viết
III Các hoạt động dạy học
1 Khởi động : Hát
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò a/ Hoạt động 1 : Hướng dẫn tô chữ U hoa
- GV hướng dẫn hs quan sát và nhận xét chữ ở bảng
phụ :
Chữ U gồm mấy nét ?
- GV nhận xét – nêu lại quy trình viết
- GV viết mẫu :
- GV hướng dẫn hs quan sát và nhận xét :
Chữ Ư gồm mấy nét ?
- GV nhận xét – nêu lại quy trình viết
- GV viết mẫu :
* Hướng dẫn tô chữ V hoa
- GV hướng dẫn hs quan sát và nhận xét :
Chữ V gồm mấy nét ?
- GV nhận xét – nêu quy trình viết
- GV viết mẫu :
- Quan sát- chỉnh sửa
b/ Hoạt động 2 : Hướng dẫn hs viết vần và từ ngữ
ứng dụng
- GV treo bảng phụ oang, oac, ăn, ăng, khoảng trời,
áo khoác, khăn đỏ, măng non
– yêu cầu hs đọc các vần và từ ngữ ứng dụng :
- GV nêu qui trình viết – lưu ý hs cách nối nét
- Quan sát – chỉnh sửa
Quan sát và nêu
Hs viết bảng con Quan sát
Hs viết bảng con
Quan sát
Hs viết bảng con
Hs tập tô các chữ hoa U,
Trang 6c/ Hoạt động 3 : Hướng dẫn hd hs viết vào vở
- GV yêu cầu hs nêu tư thế ngồi viết – cách cầm bút
- GV quan sát , hướng dẫn cho từng em biết cách cầm
bút cho đúng , hướng dẫn các em sửa lỗi viết trong bài
- GV chấm vở vài em – nhận xét
Ư, V viết vần và từ ngữ
5 Tổng kết – dặn dò :
- Chuẩn bị : Tập viết X, Y
- Nhận xét tiết học
*****************************
CHÍNH TẢ (TẬP CHÉP)
CÂY BÀNG
I Mục tiêu:
- Nhìn bảng chép lại cho đúng đoạn “Xuân sang … đến hết 36 chữ trong khoảng
15 – 17 phút Mắc không quá 5 lỗi trong bài
- Điền đúng vần oang, oac, g, gh vào chỗ trống
- Bài tập 2, 3 (SGK)
- Viết đúng cự li, tốc độ, đều, đẹp
II Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ, bảng nam châm Nội dung bài ca dao cần chép và các bài tập 2, 3 -Học sinh cần có vở
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.KTBC :
Chấm vở những học sinh giáo viên cho
về nhà chép lại bài lần trước
Học sinh viết vào bảng con: trưa, tiếng
chim, bóng râm
2.Bài mới:
GV giới thiệu bài ghi tựa bài
3.Hướng dẫn học sinh tập chép:
Gọi học sinh nhìn bảng phụ đọc đoạn
văn cần chép
Cả lớp đọc thầm đoạn văn cần chép và
tìm những tiếng thường hay viết sai viết
vào bảng con
Giáo viên nhận xét chung về viết bảng
con của học sinh
Chấm vở những học sinh yếu hayviết sai đã cho về nhà viết lại bài.Học sinh viết bảng con: trưa, tiếngchim, bóng râm
Học sinh nhắc lại
2 học sinh đọc, học sinh khác dòtheo bài bạn đọc trên bảng từ
Học sinh đọc thầm và tìm tiếng khó:giáo viên chốt những từ học sinh saiphổ biến trong lớp
Học sinh viết bảng con tiếng hayviết sai: chi chít, tán lá, khoảng sân,kẽ lá
Trang 7 Thực hành bài viết (tập chép).
Hướng dẫn các em tư thế ngồi viết, cách
cầm bút, đặt vở, cách viết đầu bài, cách
viết chữ đầu của đoạn văn thụt vào 1 ô,
phải viết hoa chữ cái bắt đầu mỗi câu
Cho học sinh nhìn bài viết ở bảng từ
hoặcSGK để viết
Hướng dẫn học sinh cầm bút chì để
sửa lỗi chính tả:
+ Giáo viên đọc thong thả, chỉ vào từng
chữ trên bảng để học sinh soát và sửa lỗi,
hướng dẫn các em gạch chân những chữ
viết sai, viết vào bên lề vở
+ Giáo viên chữa trên bảng những lỗi
phổ biến, hướng dẫn các em ghi lỗi ra lề
vở phía trên bài viết
Thu bài chấm 1 số em
4.Hướng dẫn làm bài tập chính tả:
Học sinh nêu yêu cầu của bài trong vở
Đính trên bảng lớp 2 bảng phụ có sẵn 2
bài tập giống nhau của các bài tập
Gọi học sinh làm bảng từ theo hình thức
thi đua giữa các nhóm
Nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc
5.Nhận xét, dặn dò:
Yêu cầu học sinh về nhà chép lại đoạn
văn cho đúng, sạch đẹp, làm lại các bài
tập
Học sinh thực hiện theo hướng dẫncủa giáo viên để chép bài chính tảvào vở chính tả
Học sinh tiến hành chép bài vào tậpvở
Học sinh soát lỗi tại vở của mình vàđổi vở sửa lỗi cho nhau
Học sinh ghi lỗi ra lề theo hướngdẫn của giáo viên
Điền vần oang hoặc oac
Điền chữ g hoặc gh
Học sinh làm vở
Các em thi đua nhau tiếp sức điềnvào chỗ trống theo 2 nhóm, mỗinhóm đại diện 4 học sinh
Học sinh nêu lại bài viết và cáctiếng cần lưu ý hay viết sai, rút kinhnghiệm bài viết lần sau
******************************
TOÁN
ƠN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 10
I Mục tiêu:
- Cấu tạo các số trong phạm vi 10
- Phép cộng và phép trừ ( nhẩm ) trong phạm vi các số đến 10
- Giải toán có lời văn ; vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước
II Đồ dùng dạy học:
+ Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học
Trang 81.Ổn định :
2.Kiểm tra bài cũ :
+ Kiểm tra 5, 6 học sinh đọc thuộc bảng trừ phạm vi 10 5
+ Giáo viên nhận xét cho điểm
3.Bài mới :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1 : Giới thiệu bài
- Giáo viên giới thiệu và ghi đầu bài
- Cho học sinh mở Sách giáo khoa
Bµi 1: ViÕt sè
Cđng cè vỊ cÊu t¹o c¸c sè
Giáo viên gọi học sinh làm bài miệng
Bµi 2: ViÕt sè thÝch hỵp vµo « trèng
Lµm nh thÕ nµo?
HS làm bài chữa bài ở bảng phụ
Bµi 3:
Lan gÊp: 10 c¸i thuyỊn
Cho em: 4 c¸i thuyỊn
Cßn : ? … c¸i thuyỊn
Bµi 4: VÏ ®o¹n th¼ng
Nªu c¸c bíc vÏ
2 em lặp lại đầu bài
Nªu yªu cÇu, lµm vµo s¸ch
2 = 1 + 1
3 = 2 + 1
HS thi nhau nªu
HS nªu yªu cÇu: Lµm vµo s¸ch:
6 +3 …
2 em lªn b¶ng
HS tãm t¾t vµ gi¶i vµo vë
Gi¶iLan cßn l¹i sè thuyỊn lµ:
4.Củng cố dặn dò :
HS nêu các bước giải tốn
- Nhận xét tiết học
- Hiểu nội dung bài: Bạn nhỏ đã tự đến trường Đường từ nhà đến trường rấtđẹp Ngôi trường rất đáng yêu và cô giáo hát rất hay
- Trả lời được câu hỏi 1 (SGK)
Trang 9+ HS khá, giỏi: tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần ăn, ăng; tìm đọcđược câu thơ ứng với nội dung tranh; hát bài hát Đi học.
GDBVMT (gián tiếp): Từ câu “Đường đến trường có những cảnh gì đẹp?” GV nhấn mạnh ý có tác dụng GDBVMT: Đường đến trường có cảnh thiên nhiên thật đẹp đẽ, hấp dẫn (hương rừng thơm, nước suối trong, cọ xoè ô che mát), hơn nữa còn gắn bó thân thiết với HS (suối thì thầm như trò chuyện, cọ xoè ô che nắng làm râm mát cả con đường bạn đi học hằng ngày) – phần tìm hiểu bài.
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài đọc SGK
- Bộ chữ của GV và học sinh
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.KTBC: Hỏi bài trước
Gọi 2 học sinh đọc bài: “Cây bàng” và
trả lời câu hỏi 1 và 2 trong SGK
2.Bài mới:
GV giới thiệu tranh, bài và rút tựa bài
Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
Đọc mẫu bài thơ lần 1
Tóm tắt nội dung bài
Đọc mẫu lần 2 (chỉ bảng), đọc nhanh
hơn
- Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:
Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ
khó đọc trong bài, giáo viên gạch chân
các từ ngữ các nhóm đã nêu
Lên nương: (ên ¹ ênh), tới lớp: (ơp ¹
ôp), hương rừng: (ươn ¹ ương)
- Luyện đọc câu:
Gọi em đầu bàn đọc câu thứ nhất (dòng
thứ nhất) Các em sau tự đứng dậy đọc
câu nối tiếp
- Luyện đọc đoạn và cả bài thơ:
Đọc nối tiếp từng khổ thơ
Thi đọc cả bài thơ
Giáo viên đọc diễn cảm lại bài thơ
Đọc đồng thanh cả bài
- Luyện tập: Ôn vần ong, oong.
Học sinh nêu tên bài trước
2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:
Nhắc tựa
Lắng nghe
Lắng nghe và theo dõi đọc thầm
Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc,đại diện nhóm nêu, các nhóm khácbổ sung
Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợpgiải nghĩa từ
Đọc nối tiếp theo yêu cầu giáo viên
Đọc nối tiếp 4 em, đọc cả bài thơ
2 em thuộc 2 dãy đại diện thi đọc bàithơ
2 em, lớp đồng thanh
Trang 10Bài tập 1: Tìm tiếng trong bài có vần
4.Tìm hiểu bài và luyện nói:
Hỏi bài mới học
Hôm nay em tới trường cùng với ai?
Đường đến trường (trong bài thơ) có
những cảnh gì đẹp?
Nhận xét học sinh trả lời GV kết hợp
giáo dục HS sự liên quan mật thiết giữa
con người và môi trường
Giáo viên đọc lại bài thơ gọi 2 HS đọc
lại
HTL cả bài thơ: Tổ chức cho các em thi
đọc HTL theo bàn, nhóm …
- Thực hành luyện hát:
GV hướng dẫn HS tập hát từng câu theo
hình thức xướng (1 HS) – xô (cả lớp)
- Xướng các câu: 1, 3, 5, 7.
- Xô các câu: 2, 4, 6, 8, 9, 10, 11, 12.
Nhận xét và uốn nắn, sửa sai
5.Củng cố:
Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội
dung bài đã học
6.Nhận xét dặn dò: Về nhà đọc lại bài
nhiều lần, xem bài mới
Học sinh lắng nghe và đọc lại bàithơ
Học sinh tự nhẩm và đọc thi giữa cácnhóm
Học sinh luyện hát theo gợi ý củagiáo viên
HS 1 (xướng): Hôm qua em tớitrường
Lớp (xô): Mẹ dắt tay từng bước
TỰ NHIÊN XÃ HỘI
Trời nóng, trời rét
I Mục tiêu:
Nhận biết và mô tả đơn giản của hiện tượng thời tiết: trời nóng, trời rét.
Trang 11Biết cách ăn mặc và giữ gìn sức khoẻ trong những ngày nóng rét.
Kể về mức độ nóng, rét ở địa phương nơi em ở
Kiểm tra chứng cứ 1, 2, 3 của nhận xét 8
II Đồ dùng dạy học:
Hình ảnh trong SGK
III Các hoạt động dạy học
1 Khởi động : Hát
2 Bài cũ :
* Khi trời lặng gió cây cối như thế nào?
* Khi trời gío nhẹ, gió mạnh hơnù cây cối như thế nào?
* Khi gió thổi vào người ta cảm thấy như thế naò?
3 Bài mới :
Tiết này các em học bài :trời nóng, trời rétù - ghi tựađe à
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1 : Làm việc với SGK
Các bước tiến hành:
Bước 1: Giáo viên hướng dẫn học sinh quan
sát các hình trong SGK và trả lời các câu
hỏi sau :
+ Tranh nào vẽ cảnh trời nóng, tranh nào
vẽ cảnh trời rét ? Vì sao bạn biết ?
+ Nêu những gì bạn cảm thấy khi trời
nóng, trời rét ?
-Tổ chức cho các em làm việc theo cặp
quan sát và thảo luận nói cho nhau nghe
các ý kiến của mình nội dung các câu hỏi
trên
Bước 2: Gọi đại diện nhóm mang SGK lên
chỉ vào từng tranh và trả lời các câu hỏi
Các nhóm khác nghe và nhận xét bổ sung
Giáo viên có thể đặt thêm câu hỏi cho cả
lớp suy nghĩ và trả lời:
Kể tên những đồ dùng cần thiết giúp chúng
ta bớt nóng hay bớt rét.
Giáo viên kết luận :
Trời nóng thường thấy người bức bối khó
chịu, toát mồ hôi, người ta thường mặc áo
tay ngắn màu sáng Để làm cho bớt nóng
người ta dùng quạt hay điều hoà nhiệt độ,
thường ăn những thứ mát như nước đá, kem
-Học sinh quan sát tranh và hoạtđộng theo nhóm 2 học sinh
-Tranh 1 và tranh 4 vẽ cảnh trờinóng
-Tranh 2 và tranh 3 vẽ cảnh trờirét
-Học sinh tự nêu theo hiểu biếtcủa các em
-Đại diện các nhóm trả lời các câuhỏi trên, các nhóm khác bổ sungvà hoàn chỉnh
-Quạt để bớt nóng, mặc áo ấm đểgiảm bớt lạnh, …
-Học sinh nhắc lại
Trang 12Trời rét quá làm cho cơ thể run lên, da sởn
gai ốc, tay chân cóng (rất khó viết) Những
khi trời rét ta mặc quần áo được may bằng
vải dày như len, dạ Rét quá cần dùng lò
sưởi và dùng máy điều hoà nhiệt độ làm
tăng nhiệt độ trong phòng, thường ăn thức
ăn nóng…
Hoạt động 2 : Thảo luận theo nhóm
Cách tiến hành :
Bước 1: Giáo viên giao nhiệm vu ï: Các em
hãy cùng nhau thảo luận và phân công các
bạn đóng vai theo tình huống sau : “Một
hôm trời rét, mẹ đi làm rất sớm và dặn Lan
khi đi học phải mang áo ấm Do chủ quan
nên Lan không mặc áo ấm Các em đoán
xem chuyện gì xảy ra với Lan? ”
Bước 2: Gọi một số học sinh trả lời câu hỏi
và sắm vai tình huống trên
-Tuyên dương nhóm sắm vai tốt
-Học sinh phân vai để nêu lại tìnhhuống và sự việc xãy ra với bạnLan
-Lan bị cảm lạnh và không đi họccùng các bạn được
-Học sinh thực hành và trả lời câuhỏi
4.Củng cố – Dặn dò :
-GV : Ăn mặc đúng thời tiết sẽ bảo vệ được
cơ thể, phòng chống một số bệnh như : cảm
nắng, cảm lạnh, sổ mũi, nhức đầu …
-Nhận xét tiết học, tuyên dương học sinh
Học sinh cắt,dán được ngôi nhà mà em yêu thích
Kiểm tra chứng cứ 1, 2 của nhận xét 8.
II Đồ dùng dạy học:
- GV : Ngôi nhà mẫu,1 tờ giấy trắng làm nền và1 số đồ dùng học tập khác
- HS : Giấy màu,giấy vở,dụng cụ thủ công
III Các hoạt động dạy học
1 Ổn định lớp : Hát tập thể
2 Bài cũ :
Kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh,nhận xét
3 Bài mới :