1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

TUAN 33 GIAO AN LOP 1 CKTKN

21 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 213 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Giaùo vieân ñoïc thong thaû, chæ vaøo töøng chöõ treân baûng ñeå hoïc sinh soaùt vaø söûa loãi, höôùng daãn caùc em gaïch chaân nhöõng chöõ vieát sai, vieát vaøo beân leà vôû.. + Giaùo[r]

Trang 1

- Hiểu nội dung bài: Cây bàng thân thiết với các trường học Cây bàng mỗi mùacó đặc điểm riêng.

- Trả lời câu hỏi 1 (SGK)

+ HS khá, giỏi: tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần oang, oac; kể tênnhững cây được trồng ở sân trường em

GDBVMT (gián tiếp): Qua nét đẹp của cây bàng, GV liên tưởng giáo dục ý thức BVMT: chăm sóc và bảo vệ cây cối (tìm hiểu bài); qua cây trồng ở sân trường,

GV liên hệ về ý thức BVMT: thêm yêu quý trường lớp (luyện nói).

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ bài đọc SGK

- Bộ chữ của GV và học sinh

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.KTBC:

Gọi học sinh đọc bài tập đọc “Sau cơn

mưa” và trả lời các câu hỏi trong SGK

Cả lớp viết bảng con: râm bụt, nhởn nhơ,

vây quanh

2.Bài mới :

GV giới thiệu tranh, bài và rút tựa bài

* Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

Đọc mẫu bài văn Tóm tắt nội dung bài

Đọc mẫu lần 2, đọc nhanh hơn

Học sinh nêu tên bài trước

2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:Học sinh viết bảng con và bảng lớp.Nhắc tựa

Trang 2

Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:

Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ

khó đọc trong bài, giáo viên gạch chân

các từ ngữ các nhóm đã nêu

sừng sững (s ¹ x), khẳng khiu (iu ¹ iêu),

trụi lá (tr ¹ ch), chi chít (it ¹ ich)

Các em hiểu như thế nào là trụi lá? thế

nào là khẳng khiu?

HS dùng Bộ chữ ghép từ khẳng khiu

Luyện đọc câu:

- GV đọc mẫu và chỉ bảng từng câu

- GV rèn cho HS đọc nối tiếp đến hết

bài

- GV chú ý rèn HS ngắt giọng đúng nhịp

thơ

Luyện đọc khổ thơ và cả bài thơ:

Đọc nối tiếp từng khổ thơ

Thi đọc cả bài thơ

Giáo viên đọc diễn cảm lại bài thơ

Đọc đồng thanh cả bài

Luyện tập: Ôn vần oang, oac.

- GV cho HS tìm các tiếng trong bài có

vần oang, oac

- GV cho HS tìm các tiếng ngoài bài có

vần oang, oac

- GV cho HS đọc từ mẫu

- GV cho HS luyện viết các từ oang, oac

vào vở bài tập Tìm câu có chứa vần iêng,

yêng

GV cho HS nói câu mẫu trong SGK

Củng cố:

Trò chơi: Tìm tiếng có các vần đang học

trong đoạn văn

- Nhận xét, tuyên dương

Tiết 2

- GV cho HS đọc bài văn

+ Vào mùa đông, cây bàng thay đổi như

đại diện nhóm nêu, các nhóm khácbổ sung

Vài em đọc các từ trên bảng kết hợpgiải nghĩa từ

Khẳng khiu: ốm mà dài (chỉ người) Trụi lá: Lá rụng hết.

HS ghépĐọc nối tiếp theo yêu cầu giáo viên

Đọc nối tiếp 3 em, đọc cả bài thơ

2 em thuộc đại diện dãy thi đọc

2 em, lớp đồng thanh

Tiếng khoang, khoác

Đọc câu mẫu trong bài

Học sinh thi nói câu có chứa tiếngmang vần oang, oac

Bé ngồi trong khoang thuyền; Chúbộ đội khoác ba lô trên vai

HS chơi tích cực

- HS thực hiên

- Cây bàng khẳng khiu, trụi lá

- Cành trên, cành dưới chi chít lộcnon

- Tán lá xanh um che mát 1 khoảngsân

- Từng chùm quả chín vàng trong kẽ

Trang 3

theỏ naứo?

+ Vaứo muứa xuaõn, … nhử theỏ naứo?

+ Vaứo muứa heứ, … nhử theỏ naứo?

+ Vaứo muứa thu, … nhử theỏ naứo?

+ Theo em, caõy baứng ủeùp nhaỏt vaứo muứa

naứo? ẹeồ coự caõy baứng ủeùp nhaỏt vaứo muứa

thu, noự phaỷi ủửụùc nuoõi dửụừng vaứ baỷo veọ ụỷ

nhửừng muứa naứo?

GV keỏt hụùp giaựo duùc HS yự thửực baỷo veọ

caõy coỏi, BVMT thieõn nhieõn.

- GV giụựi thieọu tranh minh hoùa veà Caõy

baứng

GV toồ chửực cho HS thửùc haứnh luyeọn noựi

- GV cho HS ủoùc yeõu caàu cuỷa baứi

- GV cho HS thửùc haứnh luyeọn noựi theo

suy nghú

- GV vaứ caỷ lụựp nhaọn xeựt, bỡnh choùn

ngửụứi noựi hay nhaỏt

+ GV lieõn heọ veà yự thửực BVMT, giuựp HS

theõm yeõu quyự trửụứng lụựp.

Cuỷng coỏ: - GV cho HS ủoùc SGK.

- GV bieồu dửụng nhửừng HS ngoan

- Nhaọn xeựt, khen thửụỷng

5 Daởn doứ: - Veà nhaứ ủoùc laùi SGK

– Chuaồn bũ baứi ẹi hoùc

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

- Biết nối các điểm để có hình vuông, hình tam giác

II ẹoà duứng daùy hoùc:

+ Baỷng phuù

III Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc

1.OÅn ủũnh :

+ Haựt – chuaồn bũ ủoà duứng hoùc taọp

2.Kieồm tra baứi cuừ :

Trang 4

+ Goùi 2 hoùc sinh leõn baỷng laứm baứi taọp Vieỏt caực soỏ : 6, 1, 4, 3, 7

a) Tửứ beự ủeỏn lụựn vaứ b) Tửứ lụựn ủeỏn beự

+ 1 hoùc sinh ủoùc caực soỏ tửứ 1 10 vaứ ngửụùc laùi

3.Baứi mụựi :

II Các hoạt động dạy và học

Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ

Hoaùt ủoọng 1 : Giụựi thieọu baứi

- Giaựo vieõn giụựi thieọu vaứ ghi ủaàu baứi

- Cho hoùc sinh mụỷ Saựch giaựo khoa

- Về nhà chuẩn bị bài sau

2 em laởp laùi ủaàu baứi

Nêu yêu cầu của bài

5 + 3 + 1 = 9 8

- Toõ ủửụùc caực chửừ hoa U, ệ, V

- Vieỏt ủuựng caực vaàn: oang, oac, aờn, aờng; caực tửứ ngửừ: khoaỷng trụứi, aựo khoaực, khaờnủoỷ, maờng non kieồu chửừ vieỏt thửụứng; cụừ chửừ theo vụỷ Taọp vieỏt 1, taọp hai (Moói tửứngửừ vieỏt ủửụùc ớt nhaỏt 1 laàn)

Trang 5

+ HS khá, giỏi:viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữquy định trong vở Tập viết 1, tập hai.

- Viết theo chữ thường, cỡ vừa, đúng mẫu chữ và đều nét.

II Đồ dùng dạy học:

1/ GV: Bảng phụ : chữ U, Ư, V hoa , các vần oang, oac, ăn, ăng, khoảng trời, áo

khoác, khăn đỏ, măng non

2/ HS : Vở Tập viết

III Các hoạt động dạy học

1 Khởi động : Hát

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò a/ Hoạt động 1 : Hướng dẫn tô chữ U hoa

- GV hướng dẫn hs quan sát và nhận xét chữ ở bảng

phụ :

Chữ U gồm mấy nét ?

- GV nhận xét – nêu lại quy trình viết

- GV viết mẫu :

- GV hướng dẫn hs quan sát và nhận xét :

Chữ Ư gồm mấy nét ?

- GV nhận xét – nêu lại quy trình viết

- GV viết mẫu :

* Hướng dẫn tô chữ V hoa

- GV hướng dẫn hs quan sát và nhận xét :

Chữ V gồm mấy nét ?

- GV nhận xét – nêu quy trình viết

- GV viết mẫu :

- Quan sát- chỉnh sửa

b/ Hoạt động 2 : Hướng dẫn hs viết vần và từ ngữ

ứng dụng

- GV treo bảng phụ oang, oac, ăn, ăng, khoảng trời,

áo khoác, khăn đỏ, măng non

– yêu cầu hs đọc các vần và từ ngữ ứng dụng :

- GV nêu qui trình viết – lưu ý hs cách nối nét

- Quan sát – chỉnh sửa

Quan sát và nêu

Hs viết bảng con Quan sát

Hs viết bảng con

Quan sát

Hs viết bảng con

Hs tập tô các chữ hoa U,

Trang 6

c/ Hoạt động 3 : Hướng dẫn hd hs viết vào vở

- GV yêu cầu hs nêu tư thế ngồi viết – cách cầm bút

- GV quan sát , hướng dẫn cho từng em biết cách cầm

bút cho đúng , hướng dẫn các em sửa lỗi viết trong bài

- GV chấm vở vài em – nhận xét

Ư, V viết vần và từ ngữ

5 Tổng kết – dặn dò :

- Chuẩn bị : Tập viết X, Y

- Nhận xét tiết học

*****************************

CHÍNH TẢ (TẬP CHÉP)

CÂY BÀNG

I Mục tiêu:

- Nhìn bảng chép lại cho đúng đoạn “Xuân sang … đến hết 36 chữ trong khoảng

15 – 17 phút Mắc không quá 5 lỗi trong bài

- Điền đúng vần oang, oac, g, gh vào chỗ trống

- Bài tập 2, 3 (SGK)

- Viết đúng cự li, tốc độ, đều, đẹp

II Đồ dùng dạy học:

-Bảng phụ, bảng nam châm Nội dung bài ca dao cần chép và các bài tập 2, 3 -Học sinh cần có vở

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.KTBC :

Chấm vở những học sinh giáo viên cho

về nhà chép lại bài lần trước

Học sinh viết vào bảng con: trưa, tiếng

chim, bóng râm

2.Bài mới:

GV giới thiệu bài ghi tựa bài

3.Hướng dẫn học sinh tập chép:

Gọi học sinh nhìn bảng phụ đọc đoạn

văn cần chép

Cả lớp đọc thầm đoạn văn cần chép và

tìm những tiếng thường hay viết sai viết

vào bảng con

Giáo viên nhận xét chung về viết bảng

con của học sinh

Chấm vở những học sinh yếu hayviết sai đã cho về nhà viết lại bài.Học sinh viết bảng con: trưa, tiếngchim, bóng râm

Học sinh nhắc lại

2 học sinh đọc, học sinh khác dòtheo bài bạn đọc trên bảng từ

Học sinh đọc thầm và tìm tiếng khó:giáo viên chốt những từ học sinh saiphổ biến trong lớp

Học sinh viết bảng con tiếng hayviết sai: chi chít, tán lá, khoảng sân,kẽ lá

Trang 7

 Thực hành bài viết (tập chép).

Hướng dẫn các em tư thế ngồi viết, cách

cầm bút, đặt vở, cách viết đầu bài, cách

viết chữ đầu của đoạn văn thụt vào 1 ô,

phải viết hoa chữ cái bắt đầu mỗi câu

Cho học sinh nhìn bài viết ở bảng từ

hoặcSGK để viết

 Hướng dẫn học sinh cầm bút chì để

sửa lỗi chính tả:

+ Giáo viên đọc thong thả, chỉ vào từng

chữ trên bảng để học sinh soát và sửa lỗi,

hướng dẫn các em gạch chân những chữ

viết sai, viết vào bên lề vở

+ Giáo viên chữa trên bảng những lỗi

phổ biến, hướng dẫn các em ghi lỗi ra lề

vở phía trên bài viết

 Thu bài chấm 1 số em

4.Hướng dẫn làm bài tập chính tả:

Học sinh nêu yêu cầu của bài trong vở

Đính trên bảng lớp 2 bảng phụ có sẵn 2

bài tập giống nhau của các bài tập

Gọi học sinh làm bảng từ theo hình thức

thi đua giữa các nhóm

Nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc

5.Nhận xét, dặn dò:

Yêu cầu học sinh về nhà chép lại đoạn

văn cho đúng, sạch đẹp, làm lại các bài

tập

Học sinh thực hiện theo hướng dẫncủa giáo viên để chép bài chính tảvào vở chính tả

Học sinh tiến hành chép bài vào tậpvở

Học sinh soát lỗi tại vở của mình vàđổi vở sửa lỗi cho nhau

Học sinh ghi lỗi ra lề theo hướngdẫn của giáo viên

Điền vần oang hoặc oac

Điền chữ g hoặc gh

Học sinh làm vở

Các em thi đua nhau tiếp sức điềnvào chỗ trống theo 2 nhóm, mỗinhóm đại diện 4 học sinh

Học sinh nêu lại bài viết và cáctiếng cần lưu ý hay viết sai, rút kinhnghiệm bài viết lần sau

******************************

TOÁN

ƠN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 10

I Mục tiêu:

- Cấu tạo các số trong phạm vi 10

- Phép cộng và phép trừ ( nhẩm ) trong phạm vi các số đến 10

- Giải toán có lời văn ; vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước

II Đồ dùng dạy học:

+ Bảng phụ

III Các hoạt động dạy học

Trang 8

1.Ổn định :

2.Kiểm tra bài cũ :

+ Kiểm tra 5, 6 học sinh đọc thuộc bảng trừ phạm vi 10  5

+ Giáo viên nhận xét cho điểm

3.Bài mới :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Hoạt động 1 : Giới thiệu bài

- Giáo viên giới thiệu và ghi đầu bài

- Cho học sinh mở Sách giáo khoa

Bµi 1: ViÕt sè

Cđng cè vỊ cÊu t¹o c¸c sè

Giáo viên gọi học sinh làm bài miệng

Bµi 2: ViÕt sè thÝch hỵp vµo « trèng

Lµm nh thÕ nµo?

HS làm bài chữa bài ở bảng phụ

Bµi 3:

Lan gÊp: 10 c¸i thuyỊn

Cho em: 4 c¸i thuyỊn

Cßn : ? … c¸i thuyỊn

Bµi 4: VÏ ®o¹n th¼ng

Nªu c¸c bíc vÏ

2 em lặp lại đầu bài

Nªu yªu cÇu, lµm vµo s¸ch

2 = 1 + 1

3 = 2 + 1

HS thi nhau nªu

HS nªu yªu cÇu: Lµm vµo s¸ch:

6 +3 …

2 em lªn b¶ng

HS tãm t¾t vµ gi¶i vµo vë

Gi¶iLan cßn l¹i sè thuyỊn lµ:

4.Củng cố dặn dò :

HS nêu các bước giải tốn

- Nhận xét tiết học

- Hiểu nội dung bài: Bạn nhỏ đã tự đến trường Đường từ nhà đến trường rấtđẹp Ngôi trường rất đáng yêu và cô giáo hát rất hay

- Trả lời được câu hỏi 1 (SGK)

Trang 9

+ HS khá, giỏi: tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần ăn, ăng; tìm đọcđược câu thơ ứng với nội dung tranh; hát bài hát Đi học.

GDBVMT (gián tiếp): Từ câu “Đường đến trường có những cảnh gì đẹp?” GV nhấn mạnh ý có tác dụng GDBVMT: Đường đến trường có cảnh thiên nhiên thật đẹp đẽ, hấp dẫn (hương rừng thơm, nước suối trong, cọ xoè ô che mát), hơn nữa còn gắn bó thân thiết với HS (suối thì thầm như trò chuyện, cọ xoè ô che nắng làm râm mát cả con đường bạn đi học hằng ngày) – phần tìm hiểu bài.

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ bài đọc SGK

- Bộ chữ của GV và học sinh

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1.KTBC: Hỏi bài trước

Gọi 2 học sinh đọc bài: “Cây bàng” và

trả lời câu hỏi 1 và 2 trong SGK

2.Bài mới:

GV giới thiệu tranh, bài và rút tựa bài

Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

Đọc mẫu bài thơ lần 1

Tóm tắt nội dung bài

Đọc mẫu lần 2 (chỉ bảng), đọc nhanh

hơn

- Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:

Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ

khó đọc trong bài, giáo viên gạch chân

các từ ngữ các nhóm đã nêu

Lên nương: (ên ¹ ênh), tới lớp: (ơp ¹

ôp), hương rừng: (ươn ¹ ương)

- Luyện đọc câu:

Gọi em đầu bàn đọc câu thứ nhất (dòng

thứ nhất) Các em sau tự đứng dậy đọc

câu nối tiếp

- Luyện đọc đoạn và cả bài thơ:

Đọc nối tiếp từng khổ thơ

Thi đọc cả bài thơ

Giáo viên đọc diễn cảm lại bài thơ

Đọc đồng thanh cả bài

- Luyện tập: Ôn vần ong, oong.

Học sinh nêu tên bài trước

2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:

Nhắc tựa

Lắng nghe

Lắng nghe và theo dõi đọc thầm

Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc,đại diện nhóm nêu, các nhóm khácbổ sung

Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợpgiải nghĩa từ

Đọc nối tiếp theo yêu cầu giáo viên

Đọc nối tiếp 4 em, đọc cả bài thơ

2 em thuộc 2 dãy đại diện thi đọc bàithơ

2 em, lớp đồng thanh

Trang 10

Bài tập 1: Tìm tiếng trong bài có vần

4.Tìm hiểu bài và luyện nói:

Hỏi bài mới học

Hôm nay em tới trường cùng với ai?

Đường đến trường (trong bài thơ) có

những cảnh gì đẹp?

Nhận xét học sinh trả lời GV kết hợp

giáo dục HS sự liên quan mật thiết giữa

con người và môi trường

Giáo viên đọc lại bài thơ gọi 2 HS đọc

lại

HTL cả bài thơ: Tổ chức cho các em thi

đọc HTL theo bàn, nhóm …

- Thực hành luyện hát:

GV hướng dẫn HS tập hát từng câu theo

hình thức xướng (1 HS) – xô (cả lớp)

- Xướng các câu: 1, 3, 5, 7.

- Xô các câu: 2, 4, 6, 8, 9, 10, 11, 12.

Nhận xét và uốn nắn, sửa sai

5.Củng cố:

Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội

dung bài đã học

6.Nhận xét dặn dò: Về nhà đọc lại bài

nhiều lần, xem bài mới

Học sinh lắng nghe và đọc lại bàithơ

Học sinh tự nhẩm và đọc thi giữa cácnhóm

Học sinh luyện hát theo gợi ý củagiáo viên

HS 1 (xướng): Hôm qua em tớitrường

Lớp (xô): Mẹ dắt tay từng bước

TỰ NHIÊN XÃ HỘI

Trời nóng, trời rét

I Mục tiêu:

Nhận biết và mô tả đơn giản của hiện tượng thời tiết: trời nóng, trời rét.

Trang 11

Biết cách ăn mặc và giữ gìn sức khoẻ trong những ngày nóng rét.

Kể về mức độ nóng, rét ở địa phương nơi em ở

Kiểm tra chứng cứ 1, 2, 3 của nhận xét 8

II Đồ dùng dạy học:

Hình ảnh trong SGK

III Các hoạt động dạy học

1 Khởi động : Hát

2 Bài cũ :

* Khi trời lặng gió cây cối như thế nào?

* Khi trời gío nhẹ, gió mạnh hơnù cây cối như thế nào?

* Khi gió thổi vào người ta cảm thấy như thế naò?

3 Bài mới :

Tiết này các em học bài :trời nóng, trời rétù - ghi tựađe à

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Hoạt động 1 : Làm việc với SGK

 Các bước tiến hành:

Bước 1: Giáo viên hướng dẫn học sinh quan

sát các hình trong SGK và trả lời các câu

hỏi sau :

+ Tranh nào vẽ cảnh trời nóng, tranh nào

vẽ cảnh trời rét ? Vì sao bạn biết ?

+ Nêu những gì bạn cảm thấy khi trời

nóng, trời rét ?

-Tổ chức cho các em làm việc theo cặp

quan sát và thảo luận nói cho nhau nghe

các ý kiến của mình nội dung các câu hỏi

trên

Bước 2: Gọi đại diện nhóm mang SGK lên

chỉ vào từng tranh và trả lời các câu hỏi

Các nhóm khác nghe và nhận xét bổ sung

Giáo viên có thể đặt thêm câu hỏi cho cả

lớp suy nghĩ và trả lời:

Kể tên những đồ dùng cần thiết giúp chúng

ta bớt nóng hay bớt rét.

Giáo viên kết luận :

Trời nóng thường thấy người bức bối khó

chịu, toát mồ hôi, người ta thường mặc áo

tay ngắn màu sáng Để làm cho bớt nóng

người ta dùng quạt hay điều hoà nhiệt độ,

thường ăn những thứ mát như nước đá, kem

-Học sinh quan sát tranh và hoạtđộng theo nhóm 2 học sinh

-Tranh 1 và tranh 4 vẽ cảnh trờinóng

-Tranh 2 và tranh 3 vẽ cảnh trờirét

-Học sinh tự nêu theo hiểu biếtcủa các em

-Đại diện các nhóm trả lời các câuhỏi trên, các nhóm khác bổ sungvà hoàn chỉnh

-Quạt để bớt nóng, mặc áo ấm đểgiảm bớt lạnh, …

-Học sinh nhắc lại

Trang 12

Trời rét quá làm cho cơ thể run lên, da sởn

gai ốc, tay chân cóng (rất khó viết) Những

khi trời rét ta mặc quần áo được may bằng

vải dày như len, dạ Rét quá cần dùng lò

sưởi và dùng máy điều hoà nhiệt độ làm

tăng nhiệt độ trong phòng, thường ăn thức

ăn nóng…

Hoạt động 2 : Thảo luận theo nhóm

Cách tiến hành :

Bước 1: Giáo viên giao nhiệm vu ï: Các em

hãy cùng nhau thảo luận và phân công các

bạn đóng vai theo tình huống sau : “Một

hôm trời rét, mẹ đi làm rất sớm và dặn Lan

khi đi học phải mang áo ấm Do chủ quan

nên Lan không mặc áo ấm Các em đoán

xem chuyện gì xảy ra với Lan? ”

Bước 2: Gọi một số học sinh trả lời câu hỏi

và sắm vai tình huống trên

-Tuyên dương nhóm sắm vai tốt

-Học sinh phân vai để nêu lại tìnhhuống và sự việc xãy ra với bạnLan

-Lan bị cảm lạnh và không đi họccùng các bạn được

-Học sinh thực hành và trả lời câuhỏi

4.Củng cố – Dặn dò :

-GV : Ăn mặc đúng thời tiết sẽ bảo vệ được

cơ thể, phòng chống một số bệnh như : cảm

nắng, cảm lạnh, sổ mũi, nhức đầu …

-Nhận xét tiết học, tuyên dương học sinh

Học sinh cắt,dán được ngôi nhà mà em yêu thích

Kiểm tra chứng cứ 1, 2 của nhận xét 8.

II Đồ dùng dạy học:

- GV : Ngôi nhà mẫu,1 tờ giấy trắng làm nền và1 số đồ dùng học tập khác

- HS : Giấy màu,giấy vở,dụng cụ thủ công

III Các hoạt động dạy học

1 Ổn định lớp : Hát tập thể

2 Bài cũ :

Kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh,nhận xét

3 Bài mới :

Ngày đăng: 17/05/2021, 06:42

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w