1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Giáo án lớp 1 tuần 2

32 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 57,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề“Bẻ”của bà mẹ trong tranh,và bác nông dân + Kỹ năng: Rèn cho hs kỹ năng nghe nói ,đọc,viết âm,viết dấu thanh tiếng việt. + Thái độ: tích cực chăm[r]

Trang 1

TUẦN 2

Ngày soạn: 14/9/2018Ngày giảng: Thứ hai, 17/9/2018 HỌC VẦN

BÀI 4: DẤU HỎI

A MỤC TIÊU :

+ Kiến thức: Giúp hs nhận biết được các dấu thanh hỏi, dấu thanh nặng Biết

ghép tiếng bởi các âm đẫ học với dấu thanh hỏi, thanh nặng, để tạo tiếng mới

- HS biết được vị trí của các dấu thanh hỏi,thanh nặng ở các tiếng chỉ đồ vật, sự vật

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề“Bẻ”của bà mẹ trong tranh,và bác nông dân

+ Kỹ năng: Rèn cho hs kỹ năng nghe nói ,đọc,viết âm,viết dấu thanh tiếng việt + Thái độ: tích cực chăm chỉ trong học tập, thấy được vẻ đẹp và sự phong phú của

tiếng việt từ đó biết yêu tiếng việt và có ý thức bảo vệ sự trong sáng của Tiếng Việt

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Mẫu dấu ?

- Các vật tựa như hình dấu ?

- Tranh minh hoạ bài học

II Bài mới:

1.Giới thiệu bài: thanh hỏi ( ?) thanh

nặng (.)

2 Dạy thanh hỏi ( ?):

2.1 Giới thiệu thanh ?:(1')

* Trực quan: ( dạy tương tự thanh /)

- Gv rút ra dấu hỏi ( ?)

2.2 Dạy dấu hỏi:(10')

- GV: hãy cài dấu hỏi

- Gv cài dấu ?, đọc dấu hỏi

- là nét móc

- cái móc câu để ngược

- Hs Qsát Nxét

Trang 2

- Tiếng bẻ có dấu nào?

-Dấu hỏi giống nét gì?

2.3.Giới thiệu dấu nặng( )(10')

( dạy tương tự dấu ?)

- Tiếng be có dấu gì ?

=> GV: Tiếng be không có dấu vậy ta nói

tiếng be có thanh ngang, bẻ có thanh hỏi,

tiếng bẹ có thanh nặng

c) HD viết b bảng con: ( 10')

*Trực quan: ?,

- Hãy nêu cấu tạo dấu hỏi, dấu nặng?

- Gvviết mẫu, HD quy trình

- Gvviết mẫu, HD quy trình

=> Viết chữ be lia tay viết dấu hỏi trên e

được tiếng bẻ.Viết chữ be lia tay viết dấu

nặng dưới e được tiếng bẹ

- Hs đọc nối tiếp, 2 tổ đọc, lớp đồng thanh 1 lần

- 1HS: chữ bẻ, bẹ khi viết đều viết chữ

be, chữ be thêm ? trên e được chữ bẻ, chữ be thêm dưới e được chữ bẹ b cao 5 li, e cao 2 li

Trang 3

- Cho hs quan sát tranh và hỏi:

+ Quan sát tranh, em thấy những gì?

+ Các tranh có gì giống nhau?

+ Em thích bức tranh nào nhất? Vì sao?

+ Hãy nói từ ( câu) có tiếng bẻ

- Gv nhận xét, khen hs có câu trả lời đúng

- 1Hs: tiếng bẻ gồm 2 âm ghép lại , âm

b trước, âm e sau và dấu hỏi trên âm e

- 1Hs: tiếng bẹ gồm 2 âm ghép lại , âm

b trước, âm e sau và dấu nặng dưới âme

- 12 Hs đọc nối tiếp, lớp đọc 1 lần:

bờ-e - bbờ-e - hỏi - bẻ Bờ - bờ-e- bbờ-e - nặng -bẹ,

- Hs mở SGK TV/ 11

- Hs thảo luận nhóm 2 ( 5'): 1 Hs hỏi,

1 Hs trả lời đại diện 3Hs báo cáo Kquả ND từng tranh, Lớp Nxét bổ sung

+ Tranh 1: vẽ mẹ bẻ cổ áo cho bẻ trước khi đi học

+ Tranh 2: vẽ bác nông dân đang bẻ ngô

+ Tranh 3: vẽ bạn gái bẻ bánh đa chia cho các bạn

- 3 HS kể nối tiếp 3 tranh, 3 Hs kể tất

cả 3 tranh( kể 2 lần) +Các tranh đều có các HĐ bẻ

+ HS trả lời theo ý thích

- bẻ ngón tay, bẻ cây, …

Trang 4

c) Luyện viết vở tập viết:( 12')

+ Kiến thức: Giúp hs biết được trẻ em 6 tuổi được đi học HS biết tên trường , tên

lớp, tên thầy cô giáo, 1 số bạn bè trong lớp

+ Kỹ năng: Bước đầu hs biết giới thiệu về tên mình, những điều mình thích trước

lớp 1 cách mạnh dạn

+ Thái độ: Giáo dục hs có thái độ hồ hở , vui vẻ , phấn khởi , tự hào về trường ,

lớp Biết yêu thương đoàn kết với bạn bè, vâng lời thầy cô

II CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI

- Kĩ năng tự giới thiệu về bản thân

- Kĩ năng thể hiện sự tự tin trước đông người

2 Kiểm tra bài cũ : ( 5’)

- GV cho hs lên giới thiệu về tên , tuổi ,

sở thích của mình

- 2 hs lên thực hành , cả lớp theo dõi nhận xét , gv nhận xét chung

3 Bài mới :

Trang 5

Giới thiệu bài: (1’) Em là học sinh lớp một ( tiết 2 )

a Giảng bài mới :

*Hoạt động1:(15’) Kể chuyện theo

- Theo con Mai đã học được những gì?

- Ngoài việc học Mai còn được gặp

những ai ?

- Về nhà Mai đã làm gì?

* GV : Mỗi chúng ta ai cũng có quyền

được vui chơi, kết bạn, được hoch hành

và tự hào về bạn bè và trường lớp của

mình

+ Bước 2: GV chỉ vào tranh , kể lần lượt

theo từng bước tranh

* Hoạt động 2: ( 10’ ) Hát về trường

lớp

- GV cho hs thi đua tìm những bài hát

nói về trường lớp của mình

- GV cho cả lớp hát bài “ Em yêu trường

em.”

+ Bài hát nói về ai?

+ Bạn nhỏ trong bài hát làm gì?

Kết luận : Qua bài hát cho ta thấy trẻ em

có quyền tự hào về trường lớp, bạn bè,

thầy , cô giáo của mình Từ đó biết yêu

trường , yêu lớp, đoàn kết với bạn bè Có

trách nhiệm với lớp

- HS quan sát tranh, trả lời câu hỏi

- Tranh 1 vẽ nhà Mai

- Năm nay Mai vào lớp 1 cả nhà chuẩn

bị cho Mai đi học

- Buộc tóc

- Lấy cặp

- Cô giáo và các bạn tươi cười với Mai

- Mai cùng các bạn đang chăm chú nghe giảng

- Mai biết đọc , viết, vẽ, làm toán, …

- Mai được gặp thầy cô giáo và các bạn được vui chơi , trò chuyện

- Mai kể chuyện học tập ở lớp cho bbố

mẹ nghe

- HS theo dõi GV kể chuyện

- Cá nhân hs hát, gv nhận xét tuyên dương kịp thời

- Cả lớp hát đồng thanh

- Nói về bạn nhỏ

- Bạn nhỏ biết yêu trường , yêu lớp, bạn

bè, thày cô giáo, yêu sách vở, mực , bút, phấn…

4 Củng cố dặn dò: (6 ’)

- Con hãy nêu những điều con nắm được - Trẻ em có quyền tự hào về trường lớp ,

Trang 6

qua bài học hôm nay ?

+ Kiến thức: HS thuộc bài, đúng giai điệu và lời ca của bài hát.

+ Kỹ năng: Thể hiện sắc thái, hát kết hợp gõ đệm theo TT

+ Thái độ: Qua bài học các em bắt đầu được làm quen với cách biểu diên khi hát.

II CHUẨN BỊ:

- GV: Đàn điện tử

- HS : Nhạc cụ gõ

III TIẾN TRÌNH DẠY- HỌC:

1 Ổn định tổ chức: ( 2’ )

- GV đàn, HS khởi động gịọng

2 Kiểm tra bài cũ: ( 3’ )

- Bài: Quê hương tươi đẹp

- GV gọi 2 HS hát.(GV nhận xét, đánh giá)

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài: ( 1’ )

- GV giới thiệu bài học

- Ghi đầu bài lên bàng

b Nội dung bài: (24’)

Trang 7

các hình thức: Đơn ca, tốp ca.

- Chú ý nghe

- HS trả lời

- Học sinh ghi nhớ

Ngày soạn: 14/9/2018Ngày giảng: Thứ ba, 18/9/2018

thấy được tác dụng của các hình trong ứng dụng cuộc sống

+Thái độ: - Giáo dục hs yêu thích môn toán Biết áp dụng điều đã học vào cuộc

2 Kiểm tra bài cũ : ( 5’ )

- GV cho hs qs các hình vẽ - HS qs gọi tên các hình vuông , tròn ,

Trang 8

a.Giới thiệu bài : ( 1’ )

b Giảng bài mới:

Bài 1(10’) Hs nêu yêu cầu bài tập

- GV hướng đẫn hs cách tô màu vào các

hình giống nhau, cùng 1 màu

- GV gợi ý sử dụng màu khi tô cho đẹp

* Lưu ý hs không được tô màu trờm ra

ngoài đường kẻ Không được nhoè

- Biển báo giao thông , hình mái nhà

- Bài 1:Tô màu vào các hình.

Trang 9

- Hôm nay con ôn lại những hình nào ?

- GV hd hs chơi trò chơi phân loại hình

+ Cách chơi: GV chuẩn bị 3 nhóm hình

và 1 số hình khác trộn lẫn lộn đều nhau

+ HS phải phân biệt đúng các hình

trong 5 giây

+ Tổ nào phân loại nhanh tổ đó thắng

- Cho hs thi ghép hình nhanh Hoặc tìm

1 số đồ vật có dạng hình đã học

- Hình tròn , tam giác ,vuông

- HS thực hành chơi gv qs uốn nắn hs.tuyên dương kịp thời

+Kiến thức: Giúp hs nắm được cách đọc , cách viết dấu thanh huyền , dấu thanh

ngã Biết ghép tiếng bởi âm và dấu thanh đã học

+ Kỹ năng :Nhận biết dấu thanh huyền và dấu thanh ngã có trong các từ chỉ đồ

vậy sự vật,sự việc khác nhau

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề “ bè”

+ Thái độ :tích cực chăm chỉ trong học tập, thấy được vẻ đẹp và sự phong phú của

Tiếng Việt từ đó biết yêu tiếng việt và có ý thức bảo vệ sự trong sáng của Tiếng Việt

I.Kiểm tra bài cũ: ( 5')

- Gv chỉ: be, bẻ, bẹ và dấu thanh

- Tìm tiếng có thanh ? ,/

- Viết bảng con be, bé

II Bài mới:

1.Giới thiệu bài: ( 1')

- Gv :học bài 5: Dấu huyền, dấu ngã

2 Dạy dấu huyền : (5’)

2.1 Giới thiệu dấu huyền:

- GV: hãy cài dấu huyền

- Gv cài dấu \, đọc dấu huyền

- 10 Hs đọc: be, bẻ, bẹ và đọc dấu thanh

- 6 Hs nêu: bể, bỏng, bẻ, biển, giỏi,…

- lớp viết bảng con be, bé

Trang 10

- Tiếng bè có dấu nào?

-Dấu huyền trong giống cái gì?

3.Giới thiệu dấu ngã (~ ) (5')

- Hãy so sánh tiến bè với tiếng bẽ

c) HD viết b bảng con: ( 10')

*Trực quan

Dấu huyền( \)

- Hãy nêu cấu tạo dấu huyền?

- Gv viết mẫu, HD quy trình:

= > Đặt phấn dưới ĐK4 kéo 1 nét xiên

từ trái sang phải từ trên xuống

ĐK3( cao gần 1 li)

- Gv Qsát HD Hs viết yếu

- GV Nxét , uốn nắn

bè, bẽ.

( dạy tương tự viết bẻ, bẹ )

- Hãy nêu cấu tạo, độ cao, so sánh chữ

bẻ, bẹ

- Gvviết mẫu, HD quy trình:

Viết chữ be lia tay viết dấu huyền

- Hs ghép \

-2 Hs nhắc lại: dấu huyền

- là nét xiên phải

- giống đều là 1 nét xiên

- khác: dấu huyền là nét xiên trái, còn dấu sắc là nét xiên phải

- 10 Hs đọc, tổ đọc, lớp đồng thanh

- Hs cài: bẻ

- Hs: có 2 âm, âm bờ ghép trước, âm e ghép sau và dấu hỏi ghép trên âm e

- 1 Hs: tiếng be và tiếng bẻ giống nhau đều

là tiếng be Khác tiếng bè có dấu \ trên e còn be không có dấu

- 11 Hs đọc nối tiếp, 2 tổ đọc, lớp đồng thanh 1 lần

Trang 11

trên e được tiếng bè.Viết chữ be lia tay

viết dấu ~ trên e được tiếng bẽ

- Cho hs quan sát tranh và hỏi:

+ Quan sát tranh, em thấy những gì?

+ Bè đi trên cạn hay dưới nước?

- Em đọc lại tên bài

c) Luyện viết vở tập viết:( 12')

Trang 12

- Gv đi Qsát HD Hs tô đúng.

- Gv Nxét 5 bài

III Củng cố, dặn dò; (5')

- Gv chỉ chữ và dấu bất kì: bẽ, be, bẹ, bé, bè

- Các em vừa học được tiếng mới nào? Các

tiếng có dấu thanh gì?

+Kiến thức: Giúp hs biết được sự lớn lên của con người thể hiện ở chiều cao , cân

nặng, và sự phát triển của trí tuệ qua sự hiểu biết

+ Kỹ năng : HS biết so sánh sức lớn của bản thân với các bạn cùng học trong lớp.

- Qua bài học cho hs thấy đươch sự lớn lên của mọi người hoàn toàn không giống nhau.Có người cao người lùn, người béo, gầy khác nhau

+Thái độ: Giáo dục hs yêu cuộc sống áp dụng điều đó học vào giữ gỡn vệ sinh

thõn thể và giúp cơ thể phát triển tốt

II/ CÁC KỸ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC:

- Kỹ năng tự nhận thức: nhận thức bản thân: cao, thấp, gầy, béo, mức độ hiểu biết

- Kỹ năng giao tiếp: tự tingiao tiếp khi tham gia các hoạt động thảo luận về thựchành đo

2 Kiểm tra bài cũ.( 5’ )

- Hãy kể tên các bộ phận của cơ thể?

- Bạn nam khác bạn nữ ở điểm nào?

- Mắt, mũi, miệng , tay ,chân,…

- Nam có chim , nữ có bướm…

3 Bài mới ;

Giới thiệu bài: ( 1’ )

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRề

a Giảng bài mới:

* HĐ 1: ( 10’ )

+ Mục tiêu: HS biết được sự lớn lên của

con người thể hiện ở chiều cao , cân

Trang 13

nặng, và sự hiểu biết.

+ Cỏch tiến hành:

Bước 1: Cho hs thảo luận cặp đôi.

- Khi mới sinh ra bộ biết làm gỡ?

- Qua thời gian chăm sóc và nuôi

dưỡng, bé biết làm những gỡ?

- Nhận thức của bé như thế nào qua thời

gian phát triển

- Lúc này cân nặng của bé tăng lên ,

hay giảm đi?

* Trẻ em khi sinh ra sẽ lớn lên hàng

ngày qua từng thời gian, giai đoạn về

chiều cao, cân nặng, các hoạt động , sự

nhận thức của con người về thế giới

xung quanh

* HĐ 2 (10’) Thực hành đo chiều cao

+ Mục tiêu: Giúp hs so sánh sự lớn lên

của bản thân vói các bạn ở trong lớpvà

biết được sự lớn lên của mọi người

không bằng nhau

+ Cách tiến hành;

Bước 1: - GV chia nhóm 4 người

- HS thảo luận theo yêu cầu của gv

- GV qs giúp đỡ nhóm còn chậm

Bước 2: HS trình bày kết quả trước lớp

- Tuổi của các bạn như thế nào?

- Chiều cao, cân nặng của các bạn như

thế nào?

- Sức khoẻ của các bạn ra sao?

- Con có nhận xét gì về chiều cao, cân

- Cân nặng của bé tăng lên, cao hơn

Các nhóm thưc hành đo chiều cao,cân nặng,

- Các bạn đều 6 tuổi

- Khụng bằng nhau

- Khụng giống nhau

- hoàn toàn khỏc nhau

-Ăn uống đủ chất, đủ lượng , ăn chín uống sôi và tập thể dục thường xuyên

- HS vẽ các bạn mà con yờu thớch

Trang 14

- GV nhận xét tuyên dương kịp thời - HS trưng bày sản phẩm.

4 Củng cố dặn dũ: (6’)

- Sự lớn lên của mọi người như thế nào?

- Để cho cơ thể phát triển tốt con phải

làm gì?

*:TE:-HS biết sức lớn của mình còn

thể hiện ở sự hiểu biết để thực hiện tốt

quyền được giáo dục

- Hoàn toàn khác nhau

- Ăn uống đủ chất , tập thể dục thường xuyên

- VN luyện tập thường xuyên và ăn đủ chất để cơ thể mau lớn và khoẻ mạnh

THỦ CÔNG TIẾT 2: XÉ, DÁN HÌNH CHỮ NHÂT – HÌNH TAM GIÁC

I MỤC TIÊU :

+ Kiến thức: Học sinh biết xé dán hình chữ nhật, tam giác.

+ Kỹ năng: Học sinh biết xé dán đựơc đường thẳng, đường gấp khúc

+ Thái độ: Biết sắp xếp các hình đã xé dán thành các mô hình yêu thích.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Bài mẫu về xé, dán hình chữ nhật - hình tam giác:

+ 2 tờ giấy màu khác nhau

+ Giấy trắng làm nền, hồ dán, khăn tay

- Giấy màu, giấy nháp có kẻ ô ; vở thủ công, hồ dán, bút chì, khăn tay

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1.Kiểm tra bài cũ :

- KT đồ dùng của HS

- Nhận xét

2 Bài mới:

*HĐ1: HDHS quan sát

- GV cho HS xem bài mẫu

Hỏi: Các em phát hiện xem xung quanh mình

- Lắng nghe

- Theo dõi từng thao tác của GV

Trang 15

+ Lật mặt có màu cho HS quan sát HCN

TIẾT 6: CÁC SỐ 1, 2, 3

I MỤC TIÊU:

+Kiến thức: Giúp hs có khái niệm ban đầu về các số 1, 2, 3 Mỗi số là đại diện

cho 1 lớp các nhóm số lượng khác nhau

+ Kỹ năng : HS biết đọc , viết các số 1, 2, 3

- HS nhận biết được thứ tự vị trí số lượng các số 1, 2, 3

+Thái độ:Giáo dục hs yêu thích môn toán Biết áp dụng điều đã học vào cuộc

Trang 16

1 Ổn định tổ chức lớp: ( 1’)

- Lớp hát

2 Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút)

- Ghép hình tam giác để tạo ra hình sau

- 2 hs thực hành ghép trên bảng

- Cả lớp thực hành dưới lớp

3 Bài mới ;

Giới thiệu bài : ( 1 phút)

a Giảng bài mới: ( 15’)

* Giới thiệu số 1:

- GV dùng mô hình để giới thiệu

+ Trong tranh có mấy con chim?

+ Trong tranh có mấy bạn gái?

+ Trong tranh có mấy ông mặt trời?

+ Đứng giữa hai số 1 và 3 là số nào?

+ Đứng liền trước số 2 là số nào?

+ Đứng liền sau số 2 là số nào?

+ Đứng trước số 3 là những số nào?

+ Đứng sau số 1 là những số nào?

b Luyện tập : ( 15’)

Bài 1(5’) GV đọc yêu cầu bài tập 1.

- GV viết mẫu số 1,2,3, - kết hợp nêu

- GV uốn nắn cách đọc cách viết cho hs

- 1 cái đầu , 1 cái mũi , 1 cái lưỡi…

Trang 17

qui trình viết.

- GV qs uốn nắn cách viết số cho hs

Bài 1 cần nắm được kiến thức gì?

Bài 2(5’) GV đọc yêu cầu của bài tập

số 2

- Để viết được số vào ô trống con phải

làm gì?

- GV qs uốn nắn hs yếu

+Bài 2 cần nắm được kiến thức gì?

Bài 3 (5’) GV đọc yêu cầu bài tập.

- Để vẽ được các chấm tròn con dựa

- HS làm vào vở bài tập

1 2

- Biết sử dụng các số 1,2,3 để biểu thị các nhóm đồ vật có số lượnh tương ứng

Bài 3 : Vẽ các số chấm tròng tương ứng

với các số 1,2,3

- Dựa vào các số người ta cho

- Con vẽ 1 chấm tròn vì để tương ứng với số 1

- Con vẽ 2 chấm tròn vì để tương ứng với số 2

+ Biết vẽ các chấm tròn tương ứng với các số 1, 2, 3

- 1 cái đầu , 1 cái mũi , 1 cái lưỡi…

- hai cái tay, 2 cái chân…

- Biết ghép b với e và các dấu thanh đã học để tạo tiếng mới có nghĩa

+ Kỹ năng : Qua bài học phát triển ngôn ngữ nói cho hs.Qua đó hs biết phân biệt

các sự vật , sự việc qua việc thay đổi các dấu thanh

+ Thái độ :tích cực chăm chỉ trong học tập, thấy được vẻ đẹp và sự phong phú của

tiếng việt từ đó biết yêu tiếng việt và có ý thức bảo vệ sự trong sáng của tiếng việt

Trang 18

II CHUẨN BỊ:

- GV: BĐ DTV,tranh sgk, bảng ôn đã kẻ sẵn

-HS: BĐ DTV, sgk, phấn, giẻ lau,bảng…

I Kiểm tra bài cũ: ( 5')

- Yêu cầu hs viết dấu ` ~

- Gọi hs đọc các tiếng bè, bẽ

- Yêu cầu hs chỉ các dấu ` ~ trong các tiếng:

ngã, hè, bè, kẽ, vẽ

- Gv nhận xét, đánh giá

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài:( 1')

- Gv nêu:Ôn chữ, âm, tiếng và các dấu

thanh đã học

2 Ôn tập: (16')

a) Ôn đọc âm e, b và tiếng

- Gv: + Hãy cài ghép tiếng be

+ Nêu cấu tạo tiếng be,

- Tiếng be khi thêm các dấu thanh khác

nhau ta được những tiếng như thế nào?

- Gv chỉ chữ bất kì

* Luyện đọc từ ứng dụng: ( 5’)

- HS mở sgk ra đọc bài

- GV theo dõi uốn nắn cách đọc cho hs

b) Luyện viết bảng con ( 13')

- 1Hs nêu: tiếng be gồm 2 âm ghép lại,

âm b trước, âm e sau

- Hs đọc cá nhân, đồng thanh: bờ - e - be

- 6 Hs nêu

- 1 Hs: + Giống đều là chữ be + Khác ở các dấu thanh

- Hs: + viết + Nxét

Ngày đăng: 02/02/2021, 21:42

w