- Một số đồ vật để học sinh quan sát và nhận xét.. Các hoạt động dạy học :.[r]
Trang 1TUẦN 3LỊCH BÁO GIẢNG( 5/9 đến 9/9/2011)
Nói chuyện dưới cờ
Âm l - h
Âm l – h Màu vẽ màu vào hình đơn giản
ĐHĐN – Trò chơi Luyện tập ( Trang 16)
Âm o - c
Âm o – c Nhận biết các vật xung quanh
Học hát:Mời bạn vui múa ca(t1
Bé hơn – Dấu < ( Trang 17)
Bài 23
Lơn hơn – Dấu > ( Trang 19)
Ôn tập
Ôn tập Gọn gàng, sạch sẽ ( tiết 1)
Luyên tập ( Trang 21 )
Âm i - a
Âm i - a Sinh hoạt sao nhi đồng
An toàn và nguy hiểm ( tiết 1)
Trang 2Thứ hai ngày 5 tháng 9 năm 2011
CHÀO CỜ: Nói chuyện dưới cờ
HỌC VẦN: Bài 8 Âm l - h
I.Mục tiêu: Giúp HS :
- Đọc được : l, h, lê, hè, từ và câu ứng dụng
-Viết được:l, h ,lê,hè (viết được ½ số dòng quy định trong vở Tập viết 1, tập một)
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề :le le
+ Hs khá, giỏi bước đầu nhận biết nghĩa 1 số từ ngữ thông dụng thông qua tranhminh họa SGK, học sinh khá, giỏi viết đủ số dòng
II Đồ dùng dạy học :
- Tranh minh họa bài học
- Sách Tiếng Việt 1 Tập 1, Vở Tập viết, bảng con, hộp đồ dùng học Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy học :
I Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 3 HS đọc bài
- Yêu cầu HS viết bảng : ê, v, bê,
ve
- Nhận xét, ghi điểm
II Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài :
- GV hướng dẫn phát âm: Lưỡi cong
lên chạm lợi, hơi đi ra phía bên rìa
Trang 3d/ Hướng dẫn viết bảng con
- Viết chữ l :Hướng dẫn độ cao,cách
đặt bút
- Viết chữ lê: Nối nét l sang ê.
- Hướng dẫn HS viết bảng con l, lê
- Hướng dẫn viết chữ h, hè theo quy
Trang 4- Trong tranh em thấy gì ?
-Hai con vật đang bơi giống con gì ?
- Trong tranh là con gì? Con le le
hình dáng giống vịt trời nhưng nhỏ
- HS viết bài vào vở tập viết
Trang 5ĐẠO ĐỨC : Bài 2 GỌN GÀNG, SẠCH SẼ (TIẾt 1)
Mục tiêu: Giúp HS :
- Nêu được 1số biểu hiện cụ thể về ăn mặc gọn gàng sạch sẽ
-Biết lợi ích của ăn mặc gọn gàng sạch sẽ
+ HS khá, giỏi: Biết phân biệt giữa ăn mặc gọn gàng sạch sẽ và chưa gọn gàng
sạch sẽ
II Đồ dùng d ạy học :
- Lượt chải đầu, một vài bộ quần áo trẻ em sạch sẽ.
- Vở Bài tập Đạo đức 1.
- Bài hát : Rửa mặt như mèo
III Các hoạt động dạy học :
A Kiểm tra bài cũ :
B Dạy bài mới :
1/Giới thiệu bài: Ăn mặc gọn gàng
sạch sẽ
2/Tìm hiểu bài:
a/Hoạt động 1 : HS thảo luận
- GV yêu cầu HS nêu tên bạn có đầu
tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ
- GV khen những em có nhận xét chính
xác
b/ Hoạt động 2 : Bài tập 1
- GV giải thích yêu cầu bài 1 : Em tìm
xem bạn nào có đầu tóc, quần áo gọn
- GV yêu cầu HS chọn một bộ quần áo
đi học cho bạn nam và một bộ cho bạn
nữ Sau đó nối bộ quần áo đã chọn với
- 1 HS trả lời
- 1 HS trả lời
- Hs đọc lại đề bài học
- HS thảo luận :+ HS nêu tên và mời các bạn đó lêntrước lớp
+ HS nhận xét về quần áo, đầu tóc củacác bạn ?
- HS làm việc theo nhóm đôi : Các emquan sát tranh và thực hiện theo yêucầu của GV
- Đại diện các nhóm phát biểu ý kiến
cả lớp theo dõi, nhận xét
- HS nhìn sách và chọn
Trang 6bạn nam hoặc bạn nữ.
- GV : bạn nam có thể mặc bộ áo số 6,
quần số 8; bạn nữ mặc váy số 1, áo số 2
- GV cho HS xem một số quần áo như
Đi học mặc quần ống cao ống thấp.
Không cài cúc áo
Chải tóc trước khi đi học
* HS tham gia trò chơi
- HS dùng hoa xanh, hoa đỏ
+Hoa đỏ: Tán thành+Hoa xanh: Không tán thành
- Tuyên dương
Trang 7
- Bảng phụ viết nội dung bài tập 3.- Các hình ở hộp đồ dùng học Toán.
III Các hoạt động dạy học :
I Kiểm tra bài cũ :
- Gọi HS đếm từ 1 đến 5, từ 5 về 1
- Viết : 1, 2, 3, 4, 5
- Nhận xét, ghi điểm.
II Bài mới :
1 Giới thiệu bài : Tiết Toán hôm nay
các em học bài Luyện tập trang 16
2 Thực hành :
* Bài 1 : GV hướng dẫn HS đếm số đồ
vật ở mỗi hình rồi điền số vào ô trống
- Gọi HS nêu kết quả
- GV nhận xét
* Bài 2 : Yêu cầu HS đếm số đoạn
thẳng ở mỗi hình rồi điền số vào ô
trống
- Gọi HS nêu kết quả
- GV nhận xét
* Bài 3 : Số?
- Yêu cầu HS làm bài bảng lớp
- GV gợi ý: Số liền sau số 2 là số mấy?
- Số liền sau số 4 là số mấy?
- Số liền trước số 3 là số mấy?
Số liền trước số 5 là số mấy?
* Bài 4 :Gọi HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS viêt 1 dòng các số 1, 2, 3,
4, 5
3 Củng cố, dặn dò :
- 2 HS đếm theo yêu cầu của GV
- 2 HS viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con
Trang 8- Bé hơn,dấu <
HỌC VẦN : Bài 9 Âm O, C
I.Mục tiêu: Giúp HS :
- Đọc được : o, c, bò, cỏ; từ và câu ứng dụng
- Viết được :o, c, bò, cỏ
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : vó bè
+ Hs khá, giỏi bước đầu nhận biết nghĩa một số từ thông thường qua tranh minhhọa SGK, viết đủ số dòng
II Đồ dùng dạy học :
- Tranh minh họa bài học
- Sách Tiếng Việt 1 Tập 1, Vở Tập viết, bảng con
III Các hoạt động dạy học :
I Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 3 HS đọc bài
- Yêu cầu HS viết bảng : l, h, lê, hè
- Nhận xét, ghi điểm
II Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài :
- Hôm nay, chúng ta học các chữ và âm
- Hãy nêu nét cấu tạo ?
- GV hướng dẫn phát âm :Miệng mở
Trang 9- GV yêu cầu HS đọc bài ở bảng lớp.
- Đọc câu ứng dụng: GV treo tranh, giới
thiệu câu : bò bê có bó cỏ.
- Tìm tiếng có âm vừa học ?
- Cho HS luyện đọc : tiếng, từ, cụm từ,
- GV treo tranh gọi HS đọc chủ đề
- Trong tranh em thấy những gì ?
- Vó bè dùng làm gì ?
- Vó bè thường đặt ở đâu ? Quê em có
vó bè không ?
- Ngoài vó bè ra em nào biết người ta
còn sử dụng phương tiện nào khác để
đánh bắt cá?(dành cho HS khá, giỏi)
4 Củng cố - Dặn dò :
- Trò chơi : Tìm bạn thân
- Yêu cầu: Hs tìm bạn cầm bìa có âm
tiếng chứa âm vừa học để kết bạn thân
- GV nhận xét chung tiết học
- Hs so sánh o với c-Giống : đều có nét cong -Khác : o có nét cong kín, c có nét cong
- Hs đọc bài tiết 1( nối tiếp CN + ĐT)
- Hs đọc thầm tìm tiếng có âm vừa học:
Trang 10TỰ NHIÊN XÃ HỘI : Tiết 3 Nhận biết các vật xung quanh
I Mục tiêu : Giúp HS biết :
- Hiểu được : tai, mắt, mũi, lưỡi, tay là các bộ phận giúp chúng ta nhận biết được các vật xung quanh
+ HS K, G: Nêu được ví dụ về những khó khăn trong cuộc sống của người có một giác quan bị hỏng
II Đồ dùng dạy học :
- Các tranh minh họa bài học trong SGK
- Một số đồ vật để học sinh quan sát và nhận xét
III Các hoạt động dạy học :
A Kiểm tra bài cũ :
- Em cần làm gì để cơ thể chúng ta
chóng lớn ?
- GV nhận xét
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài :
- Cho lớp chơi trò chơi để nhận biết các
b Hoạt động 2 : Thảo luận
- GV hướng dẫn HS đặt câu hỏi để thảo
Trang 11+ Điều gì xảy ra nếu mắt chúng ta bị
hỏng ?
+ Điều gì xảy ra nếu tai bị điếc ?
c/Hoạt động 3: Bạn nhìn nghe, ngửi,
- Hs thảo luận nhóm, trả lời
- HS tham gia trò chơi: Nhận biết
* Mục đích: Củng cố bài hoc
Thứ tư ngày 7 tháng 9 năm 2011
TOÁN: Tiết 10 BÉ HƠN DẤU < ( Trang 17 )
III Các hoạt động dạy học :
A Kiểm tra bài cũ :
- Cho HS viết các số : 1, 2, 3, 4, 5
- GV nhận xét, ghi điểm
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài: Bé hơn Dấu <.
2 Nhận biết quan hệ bé hơn :
- Tranh 1 : Bên trái có mấy ô tô ? Bên
phải có mấy ô tô ? 1 ô tô ít hơn 2 ô tô
không ?
- Yêu cầu HS nhắc lại : Một ô tô ít hơn
hai ô tô
- Hỏi tương tự rồi gọi HS nhắc lại :
Một hình vuông ít hơn 2 hình vuông
- 1 HS lên bảng, cả lớp viết bảng con
- Cả lớp mở SGK trang 17
- HS quan sát tranh 1và trả lời
- Cá nhân, ĐT
- Cá nhân, ĐT
Trang 12GV : Một ô tô ít hơn 2 ô tô, 1 hình
vuông ít hơn 2 hình vuông
*ta nói : Một bé hơn hai
* viết như sau : 1 < 2
* Bài 1 : Gọi HS nêu yêu cầu
- Cho HS viết 1 dòng dấu < vào SGK
* Bài 2 : GV gọi HS nêu yêu cầu
- Hướng dẫn bài mẫu
- Yêu cầu HS làm bài nêu kết quả
* Bài3: Y/C HS làm T/tự như bài 2
* Bài 4 : Gọi HS nêu yêu cầu
- Gọi HS nối tiếp nhau lên bảng điền
dấu < vào ô trống
- Chữa bài
4/ Củng cố, dặn dò:
* HD trò chơi: Ai nhanh Hơn?
- Yêu cầu: HS chọn dấu < đính đúng
* Bài 3: Tương tự bài 2
* Bài 4: Viết dấu < vào ô trống
Trang 13HỌC VẦN : Bài 10 Âm Ô, Ơ
I.Mục tiêu: Giúp HS :
- Đọc được : ô, ơ, cô,cờ, từ và câu ứng dụng
-Viết được ô, ơ, cô, cờ
- Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề : bờ hồ
+ HS khá, giỏi bước đầu nhận biết nghĩa một số từ thông thường qua tranh minhhọa SGK
II Đồ dùng dạy học :
- Tranh minh họa bài học
- Sách Tiếng Việt 1 Tập 1, Vở Tập viết, bảng con, hộp đồ dùng học Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy học :
I Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 3 HS đọc bài
- Yêu cầu HS viết bảng : o, c, bò, cỏ
- Nhận xét, ghi điểm
II Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài : ô,ơ
2.Dạy chữ ghi âm :
a Nhận diện chữ, phát âm:
* Chữ ô :
- GV viết chữ ô in lên bảng
- Hãy nêu nét cấu tạo ?
- GV hướng dẫn phát âm: Miệng mở hơi
- Quy trình dạy tương tự như dạy ô
- Yêu cầu HS đọc cả bài
b So sánh hai âm vừa học : ô với ơ
Trang 14c/ Luyện đọc tiếng ứng dụng:
hô – hồ - hổ
bơ – bờ - bở
d Hướng dẫn viết bảng con :
- Viết chữ ô:Độ cao 2 li
- Viết chữ cô: Viết c nối sang ô.
- HD viết bảng con c, cô.
- Hướng dẫn viết chữ ơ, cờ theo quy trình
- GV yêu cầu HS đọc lại trên bảng
- Đọc câu ứng dụng: GV treo tranh, giới
thiệu câu : bé có vở vẽ.
- Tìm tiếng có âm vừa học ?
- Cho HS luyện đọc : tiếng, từ, cụm từ, vế
câu, câu
- Đọc cả bài
b Luyện viết :
- GV hướng dẫn cho HS viết vào vở tập
viết - GV theo dõi, hướng dẫn các em
Trang 15Thứ năm ngày 8 tháng 9 năm 2011
TOÁN: Tiết 11 LỚN HƠN - DẤU > ( Trang 19)
- Bảng phụ viết nội dung bài 4, 5
III Các hoạt động dạy học :
A Kiểm tra bài cũ :
- Ghi đầu bài lên bảng
2 Nhận biết quan hệ bé hơn :
- Tranh 1 : Bên trái có mấy con bướm ?
Bên phải có mấy con bướm ? 2 con
bướm nhiều hơn 1 con bướm không ?
- Yêu cầu HS nhắc lại : Hai con bướm
nhiều hơn một con bướm
- Hỏi tương tự rồi gọi HS nhắc lại : Hai
chấm tròn nhiều hơn một chấm tròn
- GV : Hai con bướm nhiều hơn 1 con
bướm, 2 chấm tròn nhiều hơn 1 chấm
tròn
* ta nói : hai lớn hơn một
* viết như sau : 2 > 1
Trang 16- Tranh 2 : Tiến hành tương tự như
trên
* Viết 3 > 2
3 Luyện tập :
* Bài 1 : Gọi HS nêu yêu cầu
- Cho HS viết 1 dòng dấu > vào SGK
* Bài 2 : GV gọi HS nêu yêu cầu
- Hướng dẫn bài mẫu
- Yêu cầu HS làm bài vào SGK và nêu
kết quả
* Bài 3 : Yêu cầu HS làm tương tự như
bài 2
* Bài 4 : Gọi HS nêu yêu cầu
- Gọi HS nối tiếp nhau lên bảng điền
dấu > vào ô trống
- Nhận xét
* Bài 5 (dành cho HS khá giỏi) GV
hướng dẫn HS làm bài tập 5 : nối ô
- Trò chơi : "Nhanh lên bạn ơi"
- Bài sau : Luyện tập
Trang 17HỌC VẦN: ÔN TẬP
I.Mục tiêu: Giúp HS :
- Đọc được : ê, v, l, h, o, c, ô, ơ,các từ ngữ,câu ứng dụng từ bài 7 đến bài 11
- Viết được: ê,v,l,h,o,c, ô, ơ, viết được ngữ ứng dụng từ bài 7 đến bài 11
- Nghe, hiểu và kể lại một đoạn trong truyện : hổ
II Đồ dùng dạy học :
- Bảng ôn (trang 24 SGK)
- Tranh minh họa câu ứng dụng và tranh minh họa truyện kể
- Sách Tiếng Việt 1 Tập 1, Vở Tập viết, bảng con
III Các hoạt động dạy học :
I Kiểm tra bài cũ : ô, ơ
- Gọi 3 HS đọc bài
- Yêu cầu HS viết bảng : ô, ơ, cô, cờ
- Nhận xét, ghi điểm
II Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài :
- Tuần qua các em đã học âm gì?
- GV ghi lại ở bảng.y/c hs kiểm tra
2 Ôn tập :
a Luyện đọc :
- Y/C HS đọc các âm học trong tuần
- GV đọc và yêu cầu HS lên chỉ chữ
- Tương tự như vậy
GV ghi bảng, hoàn thành bảng ôn
c Hoàn thành bảng ôn:
- HD ghép dấu thanh tạo tiếng mới
- Y/C HS đọc bảng ôn
- bê ghép với dấu huyền được từ gì ?
- Tương tự như vậy, HS ghép các tiếng
- 3 HS đọc bài
- 1 HS lên bảng, cả lớp viết bảng con
- HS trả lời : ê, v, l, h, o, c, ô, ơ.
Trang 18ở hàng dọc với lần lượt các dấu thanh.
- GV vừa viết bảng kết hợp với giải
nghĩa từ
d Đọc tiếng, từ ứng dụng :
- GV đọc mẫu
- GV yêu cầu HS phân tích một số từ
- Y/C HS đọc kết hợp giải nghĩa từ
e Luyện viết bảng con :
- Hướng dẫn HS viết từ : lò cò, vơ cỏ
- Đọc câu ứng dụng: GV treo tranh, giới
thiệu câu : bé vẽ cô, bé vẽ cờ.
- Cho HS luyện đọc : tiếng, từ, cụm từ,
c Luyện nghe nói, kể chuyện :
- GV đọc tên câu chuyện : hổ.
- GV kể lần 1
- GV kể lần hai có sử dụng tranh
- GV Y/C HS kể chuyện theo nhóm
- Trong truyện có mấy nhân vật ?
- HS viết vào vở Tập viết
- HS nhắc lại tên câu chuyện: Hổ
- HS nghe GV kể
- 2 đội tham gia chơi
- Tập kể và cử đại diện lên thi tài
- Có 2 nhân vật
- HS trả lời
- Hổ là con vật vô ơn, đáng khinh bỉ
- Cá nhân, ĐT
Trang 19Thứ sáu ngày 9 tháng 9 năm 2011
TOÁN (T12) : LUYỆN TẬP ( Trang 21)
I Mục tiêu : Giúp HS :
- Biết sử dụng các dấu <, > và các từ “bé hơn”, “lớn hơn” khi so sánh 2 số
- Bước đầu biết diển đạt sự so sánh theo hai quan hệ giữa bé hơn và lớn hơn(2<3thì 3>2)
II Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ viết nội dung bài tập 1,3
- SGK, Vở bài tập Toán
III Các hoạt động dạy học :
I Kiểm tra bài cũ :
- GV đọc yêu cầu HS viết bảng :
+ Hai bé hơn 5
+ Bốn lớn hơn một
- Nhận xét, ghi điểm.
II Bài mới :
1 Giới thiệu bài : Luyện Tập
- Trò chơi : "Ai nhanh ai đúng”
GV cho 2 đội chơi, mỗi đội 5 em GV treo
2 bảng phụ có ghi sẵn bài tập điền số
- Nhận xét tiết học
- Bài sau : Bằng nhau Dấu =.
- 2 HS viết bảng lớp, cả lớp viết bảngcon : 2 < 5; 4 > 1
- HS nêu cầu của bài tập
- 4 HS lần lượt lên bảng nối, cả lớplàm vào SGK
- HS mỗi đội xếp thành 2 hàng dọc Khi nghe GV hô “bắt đầu” thì bạnđầu tiên của mỗi đội dán số vào đúngmỗi ô trống Đội nào làm nhanh, đúng
Trang 20thì đội đó thắng.
HỌC VẦN : Bài 12 Âm i – a
I.Mục tiêu: Giúp HS :
- Đọc được : i, a, bi, cá, từ và câu ứng dụng
- Viết được i,a,bi,cá
- Luyện nói 2-3 câu đơn giản theo chủ đề: lá cờ
II Đồ dùng dạy học :
- Tranh minh họa bài học
III Các hoạt động dạy học :
I Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 3 HS đọc bài
- Yêu cầu HS viết bảng : lò cò, vơ cỏ
- Nhận xét, ghi điểm
II Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài :i,a
2 Dạy chữ ghi âm :
- Có âm i, y/c hs ghép bi.
- Phân tích tiếng bi
b HD đánh vần tiếng:
- HD đánh vần tiếng
- HD đọc trơn
* Chữ a :
- Quy trình dạy tương tự như dạy i.
b So sánh hai âm vừa học : i với a :
- HS so sánh i/a
- HS luyện đọc tiếng, từ
* HS K, G : đọc trơn
* HS TB ,Y: đọc đánh vần
Trang 21d Đọc tiếng, từ ứng dụng :
- GV đọc mẫu
- Tìm tiếng có âm vừa học : bi ve, ba lô
- Yêu cầu HS đọc toàn bài
d Hướng dẫn viết bảng con :
- Viết chữ i : Độ cao 2 li.
- Viết chữ bi:Nối nét b sang i
- Cho HS viết bảng con i, bi.
- Hướng dẫn viết chữ a, cá theo quy
trình trên
Tiết 2
3 Luyện tập :
a Luyện đọc :
- GV yêu cầu HS đọc lại trên bảng lớp
- Đọc câu ứng dụng: GV treo tranh, giới
thiệu câu : bé hà có vở ô li.
- Tìm tiếng có âm vừa học ?
- Cho HS luyện đọc : tiếng, từ, cụm từ,
- Em còn thấy những loại cờ nào ?
- Cờ Đội có nền màu gì ? Ở giữa có gì ?
* Chú ý: Nét nối giữa các con chữ
- HS đọc bài tiết 1 (Cá nhân, ĐT)
* Hs khá, giỏi: Nói trọn câu
- HS tham gia trò chơi
* Mục đích: củng cố bài học, Học sinh đọc to rõ ràng
Trang 22
HĐTT+ ATGT: Sinh hoạt sao nhi đồng
1/Tập họp, điểm danh , báo cáo:
2/Ôn bài hát múa đã học: Quê hương tươi đẹp, cả nhà thương nhau
3/ Giáo dục an toàn giao thông:
Bài 1: An toàn và nguy hiểm ( tiết 1)
* Để đảm bảo an toàn cho bản thân, các em cần:
- Không chơi các trò chơi nguy hiểm (như dùng kéo dọa nhau, đá bóng trênVỉa hè)
- không đi một mình trên đường, không lại gần xe máy, ô tô vì có thể gây nguy hiểm cho các em
4/Dặn dò:
- Các em đi học đúng giờ, ăn mặc đồng phục
- Các em không được ăn quà vặt