- HS hiểu nội dung và ý nghĩa của bài: Bài văn nói lên tính đúng đắn, giàu sức thuyết phục trong lời kêu gọi toàn dân tập thể dục của Bác.. Từ đó có ý thức luyện tập để nâng cao sức kh[r]
Trang 1III Các hoạt động dạy học
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh HS Tú
A Kiểm tra bài cũ (5’)
- Gọi HS Chữa bài tập 2, 3
2 Dạy bài mới
2.1 Xây dựng quy tắc tính diện
H Chiều dài và chiều rộng đều
được đo bằng đơn vị nào?
H Vậy muốn tính diện tích hình
chiều dài, 3 chỉ chiều rộng
- Chiều dài và chiều rộng được
đo bằng đơn vị cm
- Muốn tích diện tích hình chữ nhật ta lấy chiều dài nhân với chiều rộng
Trang 2- GV kết luận.
* Muốn tính diện tích hình chữ
nhật ta lấy chiều dài nhân với
chiều rộng (cùng đơn vị đo)
Bài 2: Bài toán
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
H Bài toán cho biết gì? Bài toán
- HS đọc yêu cầu của bài
H Bài toán cho biết gì? Bài toán
các số đo cần phải cùng đơn vị
- HS đọc yêu cầu bài
- HS làm bài, lên bảng chữa bài
- HS đọc yêu cầu bài
- HS làm vở, 1 HS lên bảng làmbài
Tóm tắt
Chiều dài: 8 cm Chiều rộng: 5 cm
S nhãn vở: cm2?
Bài giải:
Diện tích nhãn vở HCN đó là:
8 x 5 = 40 (cm2) Đáp số: 40 cm2
- HS đọc yêu cầu bài
- HS làm vở, 1 HS lên bảng làmbài
Bài giải
2dm = 20cm Diện tích hình chữ nhật đó là:
20 x 9 = 180 (cm2) Đáp số: 180cm2
DT HCN
15 x 9 =
135 (cm 2 )
CV HCN (15+9) x 2 = 48
(cm)
Trang 3- Hiểu nghĩa các từ ngữ trong truyện: Gà tây, bò mộng, chật vật,
- Hiểu được nội dung truyện và ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi lòng quyết tâm vượt khó của bạn Nen - li khi bạn bị tật nguyền
2 Kĩ năng
- Đọc đúng các tiếng, từ dễ phát âm sai: Đê - rốt - xi, Cô - rét - ti, Xtác - đi, Ga - rô
- nê, Nen - li, khuỷu tay,
- Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu hoặc giữa các cụm từ
- Đọc trôi chảy được toàn bài, đọc phân biệt được giọng người dẫn chuyện với giọng của nhân vật; Đọc đúng câu cảm, câu cầu khiến
3 Thái độ: Yêu thích môn TV.
- Hiểu nghĩa các từ ngữ trong truyện: Gà tây, bò mộng, chật vật,
- Dựa vào trí nhớ, nhập vai kể tự nhiên toàn bộ câu chuyện bằng lời của một nhân vật
* QTE: HS khuyết tật có quyền được học tập, được tham gia các hoạt động của
IV Các hoạt động dạy học
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh HS Tú
A Kiểm tra bài cũ (5’)
- 3 HS đọc bài trả lời câu hỏi - 3 HS đọc bài - Lắng nghe
Trang 4- GV cho HS ngắt câu dài.
- HS đọc nối tiếp đoạn lần 2
thầm và trả lời câu hỏi 1
H Nhiệm vụ của bài thể dục là
gì?
- HS lắng nghe
- Lắng nghe, đọc thầm theo GV
- HS đọc nối tiếp câu lần 1
Từ khó
- Đê - rốt - xi, Cô - rét - ti, Xtác - đi, Ga - rô - nê, Nen -
li, khuỷu tay ,
- HS đọc nối tiếp đoạn
- HS ngắt câu dài
- HS đọc nối tiếp đoạn
- HS đọc chú giải
- Chú em phải chật vật lắm mới mua được vé xem đá bóng
- HS luyên đọc bài theo nhóm 4
- Các nhóm thi đọc trước lớp
- Nhận xét bài đọc của nhóm bạn
- 1 HS đọc lại toàn bài
1 Các bạn học sinh thực hiện nhiệm vụ của giờ thể dục
- Mỗi em HS phải leo lên đến trên cùng của 1 cây cột cao rồiđứng thẳng người trên chiếc
Trang 5H Vì sao Nen - li cố xin thầy
cho được tập như các bạn?
- HS đọc thầm đoạn 3
H Tìm những chi tiết nói lên
quyết tâm của Nen - li?
- 2 - 3 HS thi đọc lại đoạn 1, 2
- HS chia nhóm đọc phân vai
- Các nhóm thi đọc phân vai
- Kể lại toàn bộ câu chuyện bằng
lời của 1 nhân vật
- Đê - rốt - xi và Cô - rét - ti leo như 2 con khỉ Xtác - đi thở hồng hộc mặt đỏ như gà tây, Ga - rô - nê leo dễ như không, tưởng như vác thêm một người nữa trên vai
2 Sự quyết tâm của Nen - li
- Vì cậu bị tật gù từ nhỏ
- Vì cậu muốn vượt qua chính mình, muốn làm những việc các bạn đã làm được
- Nen - li leo lên một cách chậtvật, mặt đỏ như lửa, mồ hôi ướt đẫm trán Thầy giáo bảo cậu có thể xuống, nhưng cậu vẫn cố sức leo, cậu rướn ngườilên thế là nắm chặt được cái xà
- Quyết tâm của Nên - li./ Cậu
bé can đảm./ Nen - li dũng cảm
- “Nen - li bắt đầu leo một cách chật vật.// Mặt cậu đỏ như lửa,/ mồ hôi ướt đẫm trán //
- Cố lên!// Cố lên!//”
- Người dẫn chuyện:
- Thầy giáo:
- Ba HS cùng nói: Cố lên! Cố lên!
- HS nhận xét, bình chọn bạn đọc tốt
- HS tự nêu ý kiến của mình
VD: Tôi là Ga - rô - nê Tôi muốn kể về một buổi học thể dục đã để lại cho tôi những ấn
- Lắng nghe
- Theo dõi
- Lắng nghe
- Theo dõi
Trang 61 Kiến thức: Biết cần phải sử dụng tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước.
2 Kĩ năng: Nêu được cách sử dụng tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước khỏi bị ô
nhiễm
3 Thái độ: HS quý trọng nguồn nước, biết tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước
b Mục tiêu riêng (HS Tú)
- Biết cần phải sử dụng tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước
* BVMT: Biết thực hiện tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước ở gia đình, nhà
trường, địa phương
* HCM: GD HS đức tính tiết kiệm theo tấm gương Bác Hồ.
* SDNLTK&HQ: Nước là nguồn năng lượng quan trọng với loài người nói riêng
và trái đất nói chung Nước không phải là vô hạn nên cần phải giữ gìn, bảo vệ và
sử dụng tiết kiệm, hiệu quả
- Thực hiện sử dụng nước TKHQ ở lớp, ở trường và gia đình
- Tuyên truyền mọi người giữ gìn, tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước
- Phản đối những hành vi đi ngược lại việc bảo vệ, tiết kiệm và sử dụng hiệu quả nguồn nước
* GD Biển đảo
- Nước ngọt là nguồn tài nguyên quan trọng, có ý nghĩa quyết định đối với cuộc
sống và phát triển kinh tế vùng biển, đảo
- Tuyên truyền mọi người giữ gìn, tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước vùng biển, đảo
* QTE: Quyền được sử dụng nước sạch Quyền được tham gia bảo vệ nguồn nước
II Các kĩ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài
Trang 7- Kĩ năng lắng nghe ý kiến các bạn.
- Kĩ năng trình bày các ý tưởng tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước ở nhà và ở trường
- Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thông tin liên quan đến tiết kiệm và bảo vệ nước ở nhà
và ở trường
- Kĩ năng bình luận, xác định và lựa chọn các giải pháp tốt nhất để tiết kiệm, bảo
vệ nguồn nước ở nhà và ở trường
- Kĩ năng đảm nhận trách nhiệm tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước ở nhà và ở
trường
III Đồ dùng dạy học
- Vở bài tập
IV Các hoạt động dạy học
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh HS Tú
A Kiểm tra bài cũ (5’)
+ Tại sao chúng ta phải biết tiết
kiệm và bảo vệ nguồn nước?
- HS nhận xét
- GV nhận xét, đánh giá
B Bài mới (25’)
1 Giới thiệu bài
- GV giới thiệu bài trực tiếp
bày kết quả điểm tra thực trạng
và nêu các biện pháp tiết kiệm,
bảo vệ nguồn nước Các nhóm
khác trao đổi, bổ sung
2 Lớp bình chọn biện pháp hay
nhất
3 GV nhận xét kết quả hoạt
động của các nhóm, giới thiệu
các biện pháp hay và khen cả lớp
là những nhà bảo vệ môi trường
tốt, những chủ nhân tương lại vì
sự phát triển bền vững của TQ
GV: Phân biệt các loại nước
trong cuộc sống Nguồn nước
không phải là vô tận Có nhiều
nguồn nước cần phải được xử lý
trước khi đổ ra sông, suối
* Hoạt động 2: Thảo luận
không cần tiết kiệm S
c Nguồn nước cần được giữ gìn và bảo vệ cho cuộc sống
hôm nay và mai sau Đ
d Nước thải của nhà máy, bệnh
viện cần được xử lý Đ
đ Gây ô nhiễm nguồn nước là
phá hoại mội trường Đ
Trang 8phiếu học tập, yêu cầu các nhóm
đánh giá ý kiến ghi trong BT4
Yêu cầu các nhóm đánh giá các
ý kiến ghi trong phiếu và giải
Trong 1 khoảng thời gian qui
định, các nhóm phải liệt kê các
việc làm để tiết kiệm và bảo vệ
nguồn nước ra giấy
- Nhóm nào ghi được nhiều nhất,
Kết luận: Nước là tài nguyên
quý Nguồn nước sử dụng trong
Việclàmgâylãngphínước
Việclàmbảo vệnguồnnước
Việclàmgây ônhiễmnguồnnước
- Các nhóm báo cáo kết quả
- HS lắng nghe GV phổ biếncách chơi, luật chơi
1 Kiến thức: Rèn kĩ năng tính diện tích hình chữ nhật theo kích thước cho trước
2 Kĩ năng: Biết vận dụng vào làm các bài tập liên quan đến diện tích hình chữ
nhật
Trang 93 Thái độ: Giáo dục HS thích học toán.
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh HS Tú
A Kiểm tra bài cũ (5’)
Bài 1: Bài toán
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
+ Lưu ý các số đo phải cùng đơn
vị đo, nếu khác đơn vị đo phải đổi
về cùng đơn vị đo
Bài 2: Bài toán
- GV treo bảng vẽ hình H lên
bảng
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- GV minh hoạ trên hình vẽ
Tóm tắt:
Chiều dài : 3 dm Chiều rộng : 8 cm
a Tính chu vi?
b Tính S?
Bài giải:
3dm = 30cmChu vi của hình CN đó là:
(30 + 8) x 2 = 48 (cm)Diện tích hình chữ nhật là:
30 x 8 = 240 (cm2) Đáp số: a 48cm
b 240cm2
- HS quan sát HS đọc yêu cầubài
- Lớp làm vở, 1 HS lên bảnglàm
Bài giải
Diện tích hình CN ABCD là:
25 x 8 = 200 (cm2)Diện tích hình CN DEGH là:
15 x 7 = 105 (cm2)Diện tích hình H là:
Trang 10- GV: Để tính được diện tích của
hình có nhiều cạnh, chúng ta cần
tách hình đó ra thành các hình cơ
bản đã học, tính diện tích các hình
đó rồi cộng lại
Bài 3: Bài toán
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- GV T2 lên bảng
- 1 HS lên bảng làm bài
- GV nhận xét
+ Để tính được diện tích hình đó
trước tiên ta phải tìm gì?
+ HS đổi chéo vở kiểm tra bài
- GV: C2 giải toán liên quan tới
Tóm tắt
C rộng: 8cm
C dài: gấp 3 lần chiềurộng
Diện tích hình đó: ?
Bài giải:
Chiều dài HCN đó là:
8 x 3 = 24 (cm)Diện tích hình chữ nhật đó là:
24 x 8 = 192 (cm2) Đáp số: 192cm2
- Viết đúng tên riêng người nước ngoài: Xtac - đi, Ga - rô - nê, Nen - li
- Làm đúng các bài tập phân biệt s/x hay in/inh
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng viết chính tả: HS nghe viết đúng đoạn 4 của câu chuyện:
Buổi học thể dục Ghi đúng dấu chấm than vào cuối câu cảm, câu cầu khiến
3 Thái độ: HS có thái độ yêu thích môn học.
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh HS Tú
A Kiểm tra bài cũ (5’)
- 2 HS viết trên bảng
- Dưới lớp nhận xét
- GV nhận xét, đánh giá
- 2 HS lên bảng viết bài
- bóng ném, leo núi, cầu lông, bơi lội
- Theo dõi
Trang 11B Bài mới (30’)
1 Giới thiệu bài
- Trực tiếp.
2 Dạy bài mới
2.1 Hướng dẫn HS viết bài
+ Những chữ nào trong đoạn văn
phải viết hoa?
- HS tự tìm và viết từ khó vào giấy
nháp
- GV nhận xét, uốn nắn
b HS viết bài vào vở
- GV đọc, HS viết bài vào vở
- GV theo dõi uốn nắn, tư thế ngồi
Bài 1: Điền vào chỗ trống.
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- HS đọc yêu cầu bài
- HS làm bài vào vở, 1 HS lên bảng làm
1 Kiến thức: HS hiểu nội dung và ý nghĩa của bài: Bài văn nói lên tính đúng đắn,
giàu sức thuyết phục trong lời kêu gọi toàn dân tập thể dục của Bác Từ đó có ý thức luyện tập để nâng cao sức khoẻ
2 Kĩ năng
Trang 12- Đọc đúng các tiếng, từ dễ phát âm sai: giữ gìn, nước nhà, luyện tập, lưu thông,ngày nào, yếu ớt,
- Đọc trôi chảy, lưu loát toàn bài đọc với giọng gọn, rõ, phù hợp với lời kêu gọi
3 Thái độ: Yêu thích môn học.
b Mục tiêu riêng (HS Tú)
- HS hiểu nội dung và ý nghĩa của bài: Bài văn nói lên tính đúng đắn, giàu sức thuyết phục trong lời kêu gọi toàn dân tập thể dục của Bác Từ đó có ý thức luyện tập để nâng cao sức khoẻ
* QTE
- Quyền được rèn luyện sức khỏe.
- Bổn phận phải có ý thức luyện tập để bồi bổ sức khỏe theo lời khuyên của Bác
* HCM: Bác Hồ năng tập thể dục thể thao, Bác kêu gọi toàn dân tập thể dục để có
IV Các hoạt động dạy học
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh HS Tú
A Kiểm tra bài cũ (5’)
- 2 HS kể lại câu chuyện
H Nen - li là người như thế nào?
a GV đọc mẫu toàn bài
- GV đọc mẫu toàn bài, hướng
dẫn giọng đọc
b GV hướng dẫn HS luyện đọc
kết hợp giải nghĩa từ
* Đọc từng câu
- HS đọc nối tiếp câu lần 1
- GV sửa lỗi phát âm sai
- Lắng nghe
- Lắng nghe
- Theo dõi
- Theo dõi
Trang 13+ Đọc nối tiếp câu lần 2.
* Đọc từng đoạn trước lớp
- HS đọc nối tiếp đoạn
- GV cho HS ngắt câu dài
- Cho HS đọc nối tiếp đoạn
- 1 HS đọc chú giải
H Em hiểu bồi bổ là như thế nào?
H Đặt câu với tư bồi bổ?
H Sức khoẻ quan trọng như thế
nào trong việc xây dựng và bảo vệ
Tổ Quốc?
H Vì sao tập thể dục là bổn phận
của mỗi nhà yêu nước?
H Em hiểu ra điều gì sau khi đọc
bài: Lời kêu gọi toàn dân tập thể
dục?
H Em sẽ làm gì sau khi học bài
này?
- HS đọc nối tiếp câu
- HS đọc nối tiếp theo đoạn
- HS ngắt câu dài
Mỗi một người dân yếu ớt/
tức là cả nước yếu ớt,/ mỗi người dân mạnh khoẻ/ là cả nước mạnh khoẻ.//
- HS đọc nối tiếp đoạn, kết hợpgiải nghĩa từ
- Làm cho cơ thể khoẻ mạnhhơn
- Bố mẹ em mới chăm lo bồi bổ
cho sức khoẻ của ông bà
- HS luyện đọc đoạn theonhóm
- Các nhóm thi đọc trước lớp
- HS nhận xét, bình chọn nhómđọc hay nhất
- HS đọc đồng thanh toàn bài
1 Sức khoẻ rất cần thiết cho mỗi con người
- Sức khoẻ giúp giữ gìn dânchủ, xây dựng nước nhà, gâyđời sống mới, việc gì cũng phải
có sức khoẻ mới thành công
- Vì mỗi người dân yếu ớt là cảnước yếu ớt, mỗi người dânkhoẻ mạnh là cả nước khoẻmạnh
2 Mọi người cần phải tập thể dục
- Bác Hồ là tấm gương sáng vềrèn luyện thân thể Sức khoẻ làvốn quý, muốn làm việc gìthành công cũng phải có sứckhoẻ Mỗi người dân đều phải
có bổn phận luyện tập bồi bổsức khoẻ
- Em sẽ tập thể dục, tự rènluyện TDTT, rèn luyện để cósức khoẻ
- Lắng nghe
- Lắng nghe
- Lắng nghe
- Lắng nghe
Trang 14- HS luyện đọc trong nhóm, thiđọc trước lớp.
- HS nhận xét, bình chọn bạnđọc hay
1 Kiến thức: Nắm được quy tắc tính diện tích hình vuông theo số đo cạnh của nó.
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính diện tích hình vuông.
3 Thái độ: Giáo dục HS thích học toán.
b Mục tiêu riêng (HS Tú)
- Nắm được quy tắc tính diện tích hình vuông theo số đo cạnh của nó
II Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ, VBT, máy tính, máy tính bảng
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh HS Tú
A Kiểm tra bài cũ (5’)
- 1 HS phát biểu qui tắc tính SHCN
- Chưa bài tập 2, 3 (VBT)
B Bài mới: 30’
1 Giới thiệu bài: Trực tiếp
2 Dạy bài mới
- 1 HS lên bảng nêu qui tắc 2
HS lên bảng làm bài
- HS lắng nghe
- Theo dõi
- Lắng nghe
Trang 152.1 Giới thiệu qui tắc tính SHV
H Vậy muốn tính diện tích hình
vuông ta làm như thế nào?
Bài 2: Bài toán
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
H BT cho biết gì? BT hỏi gì?
Bài 3: Bài toán
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
4cm 6cm
C.vi Hình vuôngDiện tích hìnhvuông
- HS đọc yêu cầu bài
- HS làm bài vào vở, 1 HS lênbảng
Bài giải
40mm = 4cmDiện tích miếng bìa nhựa đó là:
4 x 4 = 16 (cm2) Đáp số: 16 cm2
- HS đọc yêu cầu bài
- 1 HS lên bảng tóm tắt, 1 HSlên bảng làm bài Lớp làm vào
- Theo dõi
- Chữa bài
- Chữa bài
1cm 2
Trang 16- HS trao đổi theo cặp cách tính
- GV: Khi biết chu vi của hình
vuông muốn tính diện tích hình
vuông trước tiên ta phải tính cạnh
của hình vuông đó bằng cách lấy
chu vi chia cho 4
C Củng cố, dặn dò (3’)
* Ứng dụng PHTM mạng W – lan
Câu 1: Muốn tính diện tích hình
vuông ta làm như thế nào?
A Muốn tính diện tích hình
vuông ta lấy 1 cạnh rồi nhân với
4
B Muốn tính diện tích hình vuông
ta lấy 1 cạnh nhân với chính nó
C Muốn tính diện tích hình vuông
ta lấy chiều dài nhân với chiều
6 x 6 = 36 (cm2) Đáp số 36cm2
- HS lắng nghe
- HS dùng máy tính bảng trả lời câu hỏi HS dưới lớp làm bảng con
Trang 171 Kiến thức: Rèn luyện KN tính diện tích hình vuông.
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh HS Tú
A Kiểm tra bài cũ (5’)
Bài 1: Bài toán
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
H Bài toán cho biết gì? BT hỏi gì?
Bài 2: Bài toán
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
b, 36 cm2
- HS đọc yêu cầu bài
- 1 HS lên bảng làm bài, lớp làm vở
là:
100 x 8 = 800 (cm2) Đáp số: 800 cm2
- Theo dõi
- Lắng nghe
- Chữa bài
- Chữa bài
Trang 18Bài 3: Bài toán
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- HS trao đổi theo cặp ND bài
- 2 HS lên bảng làm bài
- Chữa bài: + Nhận xét Đ - S?
+ Nêu lại cách tính diện tích hình
vuông và diện tích hình chữ nhật
+ HS đổi chéo vở kiểm tra
- GV: Củng cố giải toán có liên
quan đến tớnh chu vi và diện tích
của hình chữ nhật và hình vuông
C Củng cố, dặn dò (3’)
- GV hệ thống bài
- Nhận xét tiết học
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
- HS đọc yêu cầu bài
- Lớp làm vở 1 HS làm bảng phụ
Bài giải
a Chu vi hình CN MNPQ là:
(7 + 3) x 2 = 20 (cm)Chu vi hình vuông CDEG là:
5 x 4 = 20 (cm)
b Diện tích hình chữ nhậtMNPQ là: 7 x 3 = 21 (cm2)Diện tích hình vuông CDEG
là:
5 x 5 = 25 (cm2)Diện tích hình vuông EGHIlớn hơn S hình chữ nhậtABCD và hơn là
25 - 21 = 4 (cm2) Đáp số: a, H.V: 20 cm và