Môc tiªu: - BiÕt ®îc quy t¾c tÝnh diÖn tÝch HCN khi biÕt sè ®o 2 c¹nh cña nã - Vận dụng quy tắc tính diện tích CN để tính diện tích của một số HCN đơn giản theo đơn vị đo diện tích xăng[r]
Trang 1Tuần 29
Ngày soạn: 3/4/2010
Ngày giảng: Thứ 2/5/4/2010
Tiết 2: Toán Diện tích hình chữ nhật
A Mục tiêu:
- Biết được quy tắc tính diện tích HCN khi biết số đo 2 cạnh của nó
- Vận dụng quy tắc tính diện tích CN để tính diện tích của một số HCN đơn giản theo
đơn vị đo diện tích xăng - ti - mét vuông
B Đồ dùng dạy học:
- Hình minh hoạ phần bài mới
- Phấn màu
- Bảng phụ viết bài tập 1
C Các hoạt động dạy học:
I Ôn luyện: BT 2,3( tiết 140) (2HS)
-> HS + GV nhận xét
II Bài mới:
1 Hoạt động1: Xây dựng quy tắc tính diện tích hình chữ nhật
* Học sinh nắm được quy tắc tính DT hình chữ nhật
- GV phát cho mỗi HS 1 HCN - HS nhận đồ
+ Hình chữ nhật ABCD gồm bao nhiêu
+ Em làm thế nào để tìm được 12 HV ? - HS nêu: 4x3
4 + 4 + 4…
+ Các ô vuông trong HCN được chia
+ Mỗi hàng có bao nhiêu ô vuông ? - Mỗi hàng có 4 ô vuông
+ Có 3 hàng mỗi hàng có 4 ô vuông vậy
có tất cả bao nhiêu ô vuông? -> HCN ABCD, có:4 x 3 = 12 (ô vuông)
- Mỗi ô vuông có diện tích là bao
2
- Yêu cầu HS đo chiều dài, chiều rộng - HS thực hành đo
- HS nêu kết quả
+ Chiều dài 4 cm, rộng: 3cm
- Yêu cầ HS thực hiện phép nhân -> 4c x 3 = 12
- GV giới thiệu 4 cm x 3cm = 12cm2,
12cm2 là DT của HCN ABCD
- Vậy muốn tính DT HCN ta làm như
thế nào ?
- Lấy chiều dài nhân với chiều rộng (cùng đv
đo) -> Nhiều HS nhắc lại 2.Hoạt động 2: Thực hành
* Bài 1 + 2 +3: Củng cố về tính diện
Trang 2tích HCN
a Bài 1 (152)
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu làm vào SGK a DT HCN là:
10 x 4 = 40 (cm2)
b Chu vi HCN là:
- GV gọi HS đọc bài, NX (10 + 4) x 2 = 28 (cm)
- GV nhận xét
b Bài 2 (152)
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu làm vào vở
- GV gọi HS đọc bài - 2HS đọc - NX
- GV nhận xét
c Bài 3 (152)
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu làm vào vở a DT hình CN là:
5 x 3 = 15 (cm2)
b Đổi 2dm = 20 cm
DT hình chữ CN là:
- GV nhận xét
III Củng cố dặn dò:
- Nêu công thức tính DT ?
- Về nhà chuẩn bị bài sau
Tiết 3+4: Tập đọc - kể chuyện
Buổi học thể dục
I Mục tiêu: Đọc đỳng, rành mạch Đọc đỳng giọng cỏc cõu kể, cõu cầu khiến
- Hiểu nội dung bài: Ca ngợi quyết tâm vượt khó của HS bị tật nguyền
Kể tự nhiên toàn bộ câu chuyện bằng lời của một nhân vật
2 Rèn kĩ năng nghe
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ trong SGK
III Các HĐ dạy học:
Tập đọc
A KTBC: Đọc bài: Tin thể thao (2HS)
- HS + GV nhận xét
B Bài mới:
Trang 31 Giới thiệu bài
2 Luyện đọc
GV hướng dẫn cách đọc
b HS luyện đọc:
- Đọc từng câu:
+ GV viết bảng các tên riêng nước
- 2 - 3 HS đọc - lớp đọc đồng thanh
- HS tiếp nối đọc từng câu
- Đọc từng đoạn trong nhóm trước lớp
+ GV hướng dẫn ngắt, nghỉ đúng - HS nghe
- HS nối tiếp đọc đọan + GV gọi HS giải nghĩa từ - HS giaỉ nghĩa từ mới
- Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 3
- Cả lớp đọc ĐT Đoạn 1
- 1HS đọc cả bài
3 Tìm hiểu bài
- Nhiệm vụ của bài tập thể dục là gì ? -> Mỗi HS phải leo lên đến trên cùng một cột
cao…
- Các bạn trong lớp thực hiện bài tập thể
dục như thế nào ? -> Đê - rốt - xi và Cô - rét - ti leo như hai con khỉ ; Xtác - đi thở hồng hộc, mặt đỏ như gà
tây…
- Vì sao Nen - li được miễn tập thể dục ? - Vì cậu bị tật nguyền từ nhỏ - bị gù
- Vì Nen - li cố xin thầy cho được tập
như mọi người ? - Vì cậu muốn vượt qua chính mình, muốn làm cái việc…
- Tìm những chi tiết nói về Nen - li ? -> Nen - li leo lên một cách chật vật, mặt đỏ
như lửa…
- Hãy tìm thêm một tên thích hợp đặt
cho câu chuyện? -> VD: Cậu bé can đảm Nen - li dũng cảm
4 Luyện đọc lại:
- GV hướng dẫn cách đọc - 3HS tiếp nối nhau thi đọc 3 đoạn câu chuyện
- HS đọc phân vai
- HS nhận xét
- GV nhận xét - ghi điểm
Kể chuyện
2 HD học sinh kể chuyện - HS chọn kể lại câu chuyện theo lời 1 nhân
vật
- GV nhắc HS: Chú ý nhập vai theo lời
-> GV nhận xét
Trang 4- Từng cặp HS tập kể
- 1 vài HS thi kể trước lớp -> HS bình chọn
- GV nhận xét ghi điểm
C Củng cố dặn dò:
- Nêu ND chính của bài ?
- Về nhà chuẩn bị bài sau
+ Đánh giá tiết học
Ngày soạn: 3/4/2010
Ngày giảng: Thứ ba /6/4/2010
Tiết 1: Thể dục
Ôn bài thể dục với hoa hoặc cờ Trò chơi: " Nhảy đúng nhảy nhanh"
I Mục tiêu: Thực hiện cơ bản đỳng bài thể dục phỏt triển chung với hoa hoặc cờ Biết cỏch chơi và tham gia chơi được cỏc trũ chơi
II Địa điểm - phương tiện:
- Địa điểm: Trên sân trường, vệ sinh sạch sẽ
- Phương tiện: Kẻ sân cho trò chơi
III Nội dung và phương pháp lên lớp
- ĐHTT:
1 Nhận lớp: x x x
- Cán sự lớp báo cáo sĩ số x x x
- GV nhận lớp phổ biến nội dung x x x
2 KĐ x x x
- Chơi trò chơi: Tìm quả ăn được
1 Ôn bài thể dục phát triển chung với
2 - 3l
- HS tập - cán sự điều khiển
- HS thi giữa các tổ 1 lần bài thể dục
Trang 5- GV tuyên dương
2 Chơi trò chơi: Nhảy đúng, nhảy
nhanh
- GV nêu tên trò chơi, cách chơi
- HS chơi trò chơi
- ĐHTC:
- Đi lại thả lỏng và hít thở sâu x x x
- GV + HS hệ thống bài x x x
- Nhận xét và giao bài tập về nhà
Tiết 2: Toán Luyện tập
A Mục tiêu:
Biết tính diện tích hình chữ nhật
B Đồ dùng dạy học:
- Hình vẽ trong bài tập 2
C Các HĐ dạy học:
I Ôn luyện: + Nêu cách tính chu vi HCN ?
+ Nêu tính diện tích HCN ? -> HS + GV nhận xét
II Bài mới:
* Hoạt động 1: Thực hành
a Bài 1: * Củng cố về tính chu vi và diện tích của
HCN
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- GV gọi HS đọc bài, nhận xét Đáp số: 320 cm2; 96 ccm
- GV nhận xét
b Bài 2: Củng cố về tính diện tích của HCN
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
a Diện tích hình CN ABCD là:
8 x 10 = 80 (cm2) Diện tích CN DMNP là:
20 x 8 = 160 (cm2)
Trang 6b Diện tích hình H là:
b 240 cm2
c Bài 3: Củng cố về tính diện tích hình chữ nhật
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu
Chiều dài gấp đôi chiều rộng Diện tích hình chữ nhật:
Đáp số: 50 (cm2)
HS nhận xét
- GV nhận xét
III Củng cố - dặn dò:
- Nêu lại ND bài ?
- Chuẩn bị bài sau
Tiết 3: Chính tả (Nghe viết) Buổi học thể dục
I Mục tiêu: Khụng mắc quỏ 5 lỗi trong bài chớnh tả
Nghe viết chính xác, trình bày đúng hỡnh thức bài văn xuụi Ghi đúng các dấu chấm than vào cuối câu cảm, câu cầu khiến
Viết đúng các tên riêng người nước ngoài trong truyện: Đê - rốt - xi, Cô rét ti, Xtác - đi ,
Ga - rô - nê, Nen li
Làm đúng các bài tập phân biệt tiếng có âm đầu và vần dễ lẫn dễ viết sai:
s/x; in/inh
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng lớp viết bài tập 3a
III Các HĐ dạy - học:
A KTBC: GV đọc: Bóng ném, leo núi, bơi lội (HS viết bảng con)
-> HS + GV nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: ghi đầu bài:
2 HD nghe viết
a HD chuẩn bị
- GV đọc đoạn chính tả - HS nghe
- 2HS đọc lại
- HD nhận xét:
+ Câu nói của thầy giáo đặt trong - Đặt sau dấu hai chấm, trong dấu ngoặc kép
Trang 7dấu gì ?
+ Những chữ nào trong đoạn phải
viết hoa ? - Các chữ đầu bài, đầu đoạn văn, đầu câu, tên riêng
- GV đọc 1 số tiếng khó: New - li,
cái xà, khuỷu tay, thở dốc, rạng rỡ,
nhìn xuống … - HS luyện viết vào bảng con
-> GV quan sát sửa sai
- GV quan sát, HD uấn nắn
c.Chấm, chữa bài
- GV đọc lại bài - HS dùng bút chìm, đổi vở soát lỗi
- GV thu vở chấm điểm
3 HD làm bài tập
a BT (2a)
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm bài cá nhân - HS làm bài
- 1HS đọc - 3 HS lên bảng viết
- HS nhận xét
- GV gọi HS đọc bài làm + Đê - rốt - xi, Cô - rét - ti
- GV nhận xét Xtác - đi, Ga - rô - nê; Nen - li
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS tự làm bài - HS làm bài vào SGK
- GV mời HS lên bảng làm - 3HS lên bảng làm
- HS nhận xét
a Nhảy xa - nhảy sào - sới vật
- GV nhận xét
4 Củng cố dặn dò
- Nêu lại ND bài
- Chuẩn bị bài sau
Tiết 4: Tập đọc Lời kêu gọi toàn dân tập thể dục
I Mục tiêu: Đọc đỳng, rành mạch.Biết ngắt nghỉ hơi đỳng sau cỏc dấu cõu., giữa cỏc cụm từ - Hiểu tính đúng đắn, giàu sức thuyết phục lời kêu gọi toàn dân tập thể dục của Bác Hồ Từ đó, có ý thức tập luyện để bồi bổ sức khoẻ
II Đồ dùng dạy học:
- ảnh Bác Hồ đang tập thể dục
III Các HĐ dạy học:
A KTBC: Đọc thuộc lòng những khổ thơ mình thích trong bài bé thành phi công
-> HS + GV nhận xét
B Bài mới:
Trang 81 Giới thiệu bài - Ghi đầu bài
2 Luyện đọc
a GV đọc mẫu toàn bài
- GV hướng dẫn cách đọc - HS nghe
b Hướng dẫn luyện đọc + giải nghĩa từ
- Đọc từng câu - HS nối tiếp đọc từng câu trong bài
- Đọc từng đoạn trước lớp:
+ GV hướng dẫn cách ngắt nghỉ - HS nối tiếp đọc từng đoạn
+ GV gọi HS giải nghĩa từ - HS giải nghĩa từ mới
- Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 3
- Cả lớp đọc đồng thanh toàn bài
3 Tìm hiểu bài
- Sức khoẻ cần thiết như thế nào trong
việc xây dựng và bảo vệ tổ quốc ? - Sức khoẻ giúp giữ gìn dân chủ, xây dựng nước nhà, gây đời sống mới…
- Vì sao tập thể dục là bổn phận của
mỗi người yêu nước ?
-> Vì mỗi người dân yếu ớt tức là cả nước yếu
ớt, mỗi một người dân khoẻ là cả nước mạnh khoẻ
- Em hiểu ra điều gì sau khi học bài tập
4 Luyện đọc lại
- 1 HS đọc toàn bài
- 1vài HS thi đọc
- HS nhận xét
- GV nhận xét - ghi điểm
5 Củng cố - dặn dò
- Nêu lại ND bài ?
- Chuẩn bị bài sau
Tiết 5: rèn chữ
bài 29
I Mục tiêu:
- Viết đúng, đẹpTr
- Rèn tính cẩn thận chính xác
II Đồ dùng dạy học:
- Vở rèn chữ
- Chữ mẫu
III.Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS lên bảng viết: Th
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài
Trang 9- GV giới thiệu chữ mẫu: Tr
2 Hướng dẫn HS viết
- GV hướng dẫn HS nhớ lại cách viết: Tr
-GV hướng dẫn HS viết bảng con: Tr
-GV hướng dẫn HS viết từ ứng dụng : Trần Quang Khải; Trương Hán Siêu
* Lưu ý: cách đặt dấu thanh
3 Kết thúc tiết học: Gv thu vở chấm
Tiết 6+ 7:Toán
Ôn tập : Diện tích hình chữ nhật
I Mục tiêu
- Củng cố cách tính diện tích hình chữ nhật có kích thước cho trước
- Rèn KN tính diện tích HCN
- GD HS chăm học để vận dụng vào thực tế
B Đồ dùng
GV : Bảng phụ- Phiếu HT
HS : Vở
C Các hoạt động dạy học chủ yếu
1/Tổ chức:
2/Kiểm tra:
- Nêu cách tính diện tích HCN ?
- Nhận xét, cho điểm
3/Luyện tập:
*Bài 1:Viết thêm vào ô trống
- Treo bảng phụ
- Muốn điền được số vào dòng thứ ba ta
cần làm gì?
- Muốn điền được số vào dòng thứ tư ta
cần làm gì?
- Giao phiếu HT
- Gọi 2 HS làm trên bảng
- Chấm bài, nhận xét
*Bài 2: Treo bảng phụ
A 8cm B
12cm
- Hát
- Vài HS nêu
- Quan sát
- Tính diện tích hình chữ nhật
- Tính chu vi hình chữ nhật
DT HCN 27cm 2 160cm 2 350cm 2
- HS quan sát hình vẽ
- Đọc đề
- 3HS làm trên bảng
- Lớp làm vở
Bài giải Diện tích hình chữ nhật ABCD là:
12 x 8 = 96(cm 2 )
Trang 10D C 10cm M
8cm
P Q N
18cm
Tính diện tích hình chữ nhật ABCD;
ABQP; CMNQ
-Chữa bài, nhận xét
4/Củng cố:
- Muốn tính chu vi và diện tích hình chữ
nhật ta làm ntn?
- Dặn dò: Ôn lại bài
Diện tích hình chữ nhật ABQP là:
(12 + 8) x 8 = 160(cm 2 ) Diện tích hình chữ nhật CMNQ là:
10 x 8 = 80(cm 2 ) Đáp số: 96cm 2 ; 160 cm 2 ; 80 cm 2
- HS nêu
Ngày soạn 3/4/ 2010
Ngày giảng: Thứ tư /7/4/2010
Tiết 1 :Toán Diện tích hình vuông
A Mục tiêu:
- Biết được quy tắc tính diện tích hình vuông khi biết số đo cạnh của nó
- Vận dụng quy tắc để tính diện tích hình vuông theo đơn vị đo diện tích xăng - ti - mét vuông
B Đồ dùng dạy học:
- Mỗi HS 1 HV kích thước 3cm
C Các HĐ dạy học
I Ôn luyện
- Nêu cách tính diện tích CN ?
- Nêu quy tắc tính chu vi HV?
-> HS + GV nhận xét
II Bài mới:
1 Hoạt động 1: Giới thiệu quy tắc tính DT hình vuông
* HS nắm được quy tắc
- GV phát cho mỗi HS 1 hình vuông đã
chuẩn bị như SGK - HS nhận đồ dùng
+ Hình vuông ABCD gồm bao nhiêu ô
+ Em làm thế nào để tìm được 9 ô
vuông ? -> HS nêu VD: 3 x 3hoặc 3 + 3 +3
- GV hướng dẫn cách tính
+ Các ô vuông trong HV được chia làm
+ Mỗi hàng có bao nhiêu ô vuông ? -> Mỗi hàng có 3 ô vuông
+ Có 3 hàng, mỗi hàng có 3 ô vuông - HV ABCD có:
Trang 11Vậy có tất cả bao nhiêu ô vuông ? 3 x 3 = 9 (ô vuông)
+ Mỗi ô vuông có DT là bao nhiêu ? -> là 1cm2
+ Vậy HV ABCD có DT là bao nhiêu ? -> 9cm2
+ Hãy đo cạnh của HV ABCD ? - HS dùng thước đo, báo cáo
KQ: HV ABCD có cạnh dài 3cm + Hãy thực hiện phép tính nhẩm ? -> 3 x 3 = 9 (cm2)
- GV 3cm x 3cm = 9cm2; 9cm2 là diện
tích của HV ABCD
+ Vậy muốn tính DT của HV ta làm
như thế nào ? - Lấy độ dài của 1 cạnh nhân với chính nó
- Nhiều HS nhắc lại
2 Hoạt động 2: Thực hành
a Bài 1: Củng cố về diện tích và chu vi
hình vuông
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu làm vào SGK a Chu vi HV: 5 x 4 = (20cm)
DT kà : 5 x 5 = 25 (cm2) + GV gọi HS đọc bài, NX b Chu vi HV: 10 x 4 = 40 (cm)
DTHV là: 10 x 10 = 100 (cm2)
b Bài 2 + 3: Củng cố về tính DT hình
vuông
* Bài 2 (154)
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
Đáp số: 64 cm2
- GV gọi HS đọc bài ? - 3 -> 4 HS đọc
- HS nhận xét -> GV nhận xét , ghi điểm
III Củng cố dặn dò
- Nêu quy tắc tính diện tích HV ?
- Về nhà chuẩn bị bài sau
Tiết 3: Luyện từ và câu
Từ ngữ về thể thao Dấu phẩy
I Mục tiêu:
Kể đúng tên một số môn thể thao, tìm đúng từ ngữ nói về kết quả thi đấu Nờu được một
số từ ngữ về chủ điểm thể thao
Đặt được dấu phẩy vào chỗ thớch hợp trong cõu
II Đồ dùng dạy học:
Trang 12- Một số tranh ảnh về các môn thể thao
- 2 tờ phiếu ghi Bài tập 1
- Bảng lớp viết BT3
III Các HĐ dạy - học:
A KTBC: - Làm miệng BT2 (tiết 28) (1HS)
- HS + GV nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài
2 Hướng dẫn làm bài tập
a Bài tập 1
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Từng HS làm bài cá nhân
- HS trao đổi theo nhóm
- GV dán lên bảng 2 tờ phiếu to chia
lớp làm 2 nhóm
- 2nhóm lên bảng thi tiếp sức
- HS đọc kết quả
-> HS nhận xét -> GV nhận xét Tuyên dương a Bóng: Bóng đá, bóng rổ…
b Chạy: chạy vượt rào, chạy việt dã
c Đua: Đua xe đạp, đua ô tô
d Nhảy : nhảy cao, nhảy xa
- GV yêu cầu HS đọc bài đúng - Cả lớp đọc ĐT
b Bài tập 3:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm bài CN
- HS nhận xét + được, thua, không ăn, thắng, hoà
- 1HS đọc lại truyện vui + Anh chàng trong truyện có cao cờ
không ? Anh có thắng ván cờ nào trong
cuộc chơi không ?
-> Anh này đánh cờ kém, không thắng ván nào
+ Truyện đáng cười ở điểm nào ? -> Anh dùng cách nói tránh để khỏi nhận là
mình thua
c Bài tập 3:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu làm vào vở a Nhờ chuẩn bị tốt về mọi mặt,…
b Muốn cơ thể khoẻ mạnh,…
c Để trở thành con ngoan, trò giỏi,…
- GV gọi HS đọc bài - 3 -> 4 HS đọc
-> HS nhận xét -> GV nhận xét
Trang 133 Củng cố dặn dò
- Nêu lại ND bài ?
- Chuẩn bị bài sau
Tiết 4: Tập viết
Ôn chữ hoa T
I Mục tiêu: Viết đỳng và tương đối nhanh chữ hoa T
Viết tên riêng: Trường Sơn bằng chữ cỡ nhỏ
Viết câu ứng dụng Trẻ em như búp trên cành, biết ăn ngủ, biết học hành là ngoan bằng chữ cỡ nhỏ
II Đồ dùng dạy học
- Mẫu chữ viết hoa T
- Viết sẵn trên bảng câu và từ ứng dụng
III Các HĐ dạy học:
A KTBC: - Nhắc lại từ và câu ứng dụng T28 ? (2HS)
- GV đọc: Thăng Long, Thể dục (2HS viết bảng lớp) -> HS + GV nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài
2 HD viết trên bảng con
a Luyện viết chữ viết hoa
- Yêu cầu HS mở vở tập viết quan sát - HS mở vở quan sát
+ Tìm các chữ viết hoa có trong bài ? -> T, S, B
- GV viết mẫu, kết hợp nhắc lại cách
viết
- HS nghe và quan sát
- HS tập viết Tr, Y trên bảng con -> GV sửa sai cho HS
b Luyện viết từ ứng dụng
- GV gọi HS đọc từ ứng dụng
- GV gọi HS trường sơn là tên dãy núi
kéo dài suốt từ miền Trung nước
(1000km)
- 2 HS đọc
- HS nghe
- HS tập viết trên bảng con
- GV sửa sai cho HS
c Luyện viết câu từ ứng dụng
- GV gọi HS đọc câu ứng dụng - 2HS đọc
- GV: Câu thơ thể hiện tình cảm yêu
thương của Bác Hồ với thiếu nhi… - HS tập viết trên bảng con 2 chữ trẻ em
-> GV nhận xét
3 HD viết vào VTV
- HS viết vào vở TV