Cho hấp thụ hoàn toàn sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH) 2 thu được 20gam kết tủa và dung dịch B.. Viết các phương trình phản ứng, cho biết thành phần dung dịch và kết tủa gồm những chất[r]
Trang 11- Nung 150 kg CaCO3 thu được 67,2 kg CaO tính hiệu xuất của phản ứng.
2- Nhận biết 4 gói bột màu đen CuO, MnO2, Ag2O, và FeO Chỉ dùng thuốc thử là dungdịch HCl
(Cho biết: Al = 27; Na = 23; C = 12; H = 1; O = 16; S = 32; Ca = 40)
-HẾT -§Ị Sè 2
to
Trang 2Thời gian 150 phỳt
Cõu 1:(2đ)
Người ta đem nung trong khụng khớ cỏc khối lượng m như nhau của cỏc chất: Cu; CaCO3; CuSO4.5H2O; Fe(OH)2 và NaOH Sau khi nung thu được cỏc khối lượng lần lượt là m1, m2, m3, m4, m5
a- Cú thể tỡm tỷ lệ a/b sao cho một thời gian 2 đĩa cõn vẫn trở lại thăng bằng được khụng?
b- Nếu ta cho CaCO3 vào cốc II và Cu vào cốc I thỡ để cho cõn thăng bằng tỉ
lệ a/b phải là bao nhiờu?
Giả thiết lượng axit ở 2 cốc đủ cho cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn và nước khụng bay hơi.
Cõu 3: (2đ)
Cú 2 dung dịch NaOH và B1 và B2, dung dịch A là H2SO4 Trộn B1 với B2 theo
tỉ lệ thể tớch 1:1 được dung dịch X Để trung hũa 1 thể tớch dung dịch X cần 1 thể tớch dung dịch A Trộn B1 với B2 theo tỉ lệ thể tớch 2:1 được dung dịch Y Để trung hũa 30ml dung dịch Y cần 32,5ml dung dịch A
Tỡm thể tớch B1 và B2 phải trộn để tạo thành dung dịch Z sao cho khi trung hũa 70ml dung dịch Z cần 67,5ml dung dịch A.
Cõu 4:(2đ)
Cho dung dịch A chứa CuSO4 nồng độ x%, sau khi cho bay hơi 20% lượng nước thỡ dung dịch trở nờn bảo hũa Thờm 2,75g CuSO4 vào dung dịch bảo hũa thỡ
cú 5g CuSO4.5H2O tỏch ra
a- Tớnh nồng độ phẩn trăm của dung dịch bóo hũa
b- Tớnh nồng độ phẩn trăm của dung dịch A.
a- Xỏc định lượng CO2 và nước sinh ra từ phản ứng chỏy
b- Tỡm cụng thức phõn tử và gọi tờn hydrocacbon A
Đề Số 3
Thời gian làm bài: 150 phút
(Không kể thời gian giao đề)
Trang 3Ngày thi: 22/02/2009 Câu I: ( 4 điểm)
1/ Viết 6 phơng trình phản ứng điều chế ZnCl2, mỗi phơng trình đặc trng cho một phơng pháp (Tránh trùng lập)
2/ Chỉ đợc dùng thêm quỳ tím và các ống nghiệm, hãy chỉ rõ phơng pháp nhận ra các dung dịch bị mất nhãn: NaHSO4 , Na2CO3 , Na2SO3, BaCl2 , Na2S
Câu II: (2 điểm)
Trinh bày phơng pháp hoá học để nhận biết các chất khí đựng trong các bình riêng biệt: metan, etilen, hiđro, axetilen
Câu III: ( 5 điểm)
Trong cốc đựng 19,88 gam hỗn hợp MgO, Al2O3 Cho 200 ml dung dịch HCl vào cốc, khuấy đều Sau khi phản ứng kết thúc, cho bay hơi dung dịch thấy còn lại trong cốc 47,38 gam chất rắn khan Cho tiếp vào cốc 200 ml dung dịch HCl (ở trên) khuấy đều Sau kh kết thúc phản ứng, làm bay hơi dung dịch, thấy còn lại trong cốc 50,68 gam chất rắn khan
1/ Tính CM của dung dịch HCl
2/ Tính % khối lợng mỗi ô xit trong hỗn hợp đầu
Câu IV: (4 điểm)
Hỗn hợp A gồm 64% Fe2O3 , 34,8% Fe, 1,2% C Cần bao nhiêu kg hỗn hợp A trộn với 1 tấn gang chứa 3,6% C, còn lại là sắt Để luyện đợc một loại thép chứa 1,2%C trong lò Mác Tanh Biết phản ứng xảy ra hoàn toàn, C bị ô xi hoá thành cacbon oxit do Fe2O3 trong quá trình luyện thép
Câu V: (2 điểm)
Có 2 nguyên tố X, Y tạo thành 2 hợp chất A1 và A2 Trong A1 nguyên tố X chiếm 75% về khối ợng, Y chiểm 25%, trong A2 nguyên tố X chiếm 90%, Y chiểm 10% Nếu công thức hoá học của
l-A1 là XY4 thì công thức hoá học của A2 là gì?
Câu VI: ( 3 điểm)
Cho 80 gam bột Cu vào 200 ml dung dịch AgNO3, sau một thời gian phản ứng lọc đợc dung dịch A
và 95,2 gam chất rắn Cho tiếp 80 gam bột Pb vào dung dịch A, phản ứng xong lọc tách đợc dung dịch B chỉ chứa một muối duy nhất và 67,05 gam chất rắn
1/ Tính nồng độ mol/l của dung dịch AgNO3 đã dùng
2/ Cho 40 gam bột kim loại R (hoá trị II) vào 1/10 dung dịch B, sau phản ứng hoàn toàn lọc tách
đ-ợc 44,575 gam chất rắn không tan Hãy xác định kim loại R
Thí sinh đợc dùng bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hoá học.
Hết
-Đề Số 4 (Thời gian làm bài 150 phỳt khụng kể thời gian giao đề) Bài 1: a) Khi cho hỗn hợp Al và Fe dạng bột tỏc dụng với dung dịch CuSO4, khuấy kĩ để phảnứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch của 3 muối tan và chất kết tủa Viết cỏc phương trỡnhphản ứng, cho biết thành phần dung dịch và kết tủa gồm những chất nào?
b) Khi cho một kim loại vào dung dịch muối cú thể xảy ra những phản ứng hoỏ học gỡ ?Giải thớch ?
Trang 4Bài 2: Có thể chọn những chất nào để khi cho tác dụng với 1 mol H2SO4 thì được:
a) 5,6 lít SO2 b) 11,2 lít SO2 c) 22,4 lít SO2 d) 33,6 lít SO2
Các khí đo ở đktc Viết các phương trình phản ứng
Bài 3: Đốt cháy một ít bột đồng trong không khí một thời gian ngắn Sau khi kết thúc phản ứng
thấy khối lượng chất rắn thu được tăng lên 1
6 khối lượng của bột đồng ban đầu Hãy xác địnhthành phần % theo khối lượng của chất rắn thu được sau khi đun nóng
Bài 4: a) Cho oxit kim loại M chứa 65,22% kim loại về khối lượng Không cần biết đó là kim loại
nào, hãy tính khối lượng dung dịch H2SO4 19,6% tối thiểu cần dùng để hoà tan vừa hết 15 g oxitđó
b) Cho 2,016g kim loại M có hoá trị không đổi tác dụng hết với oxi, thu được 2,784g chấtrắn hãy xác định kim loại đó
Bài 5: Cho 10,52 g hỗn hợp 3 kim loại ở dạng bột Mg, Al, Cu tác dụng hoàn toàn với oxi, thu
được 17,4 g hỗn hợp oxit Hỏi để hoà tan vừa hết lượng hỗn hợp oxit đó cần dùng ít nhất baonhiêu ml dung dịch HCl 1,25M
Bài 6: Có 2 chiếc cốc trong mỗi chiếc cốc có 50g dung dịch muối nitrat của một kim loại chưa
biết Thêm vào cốc thứ nhất a (g) bột Zn, thêm vào cốc thứ hai cũng a (g) bột Mg, khuấy kĩ cáchỗn hợp để phản ứng xảy ra hoàn toàn Sau khi kết thúc các phản ứng đem lọc để tách các kếttủa từ mỗi cốc, cân khối lượng các kết tủa đó, thấy chúng khác nhau 0,164 g Đem đun nóngcác kết tủa đó với lượng dư HCl, thấy trong cả 2 trường hợp đều có giải phóng H2 và cuối cùngcòn lại 0,864 g kim loại không tan trong HCl dư
Hãy xác định muối nitrat kim loại và tính nống độ % của dung dịch muối này
( Cho: H = 1, C = 12, O = 16, Mg = 24, Zn = 65, Fe = 56, Al = 27, S = 32, Cu = 64)
§Ò Sè 5 Môn thi: HOÁ HỌC Thời gian làm bài: 150 phút
Bài I: (5 điểm)
Câu 1: Có hỗn hợp gồm các chất rắn Na2 CO 3 , NaCl, CaCl 2 , NaHCO 3 Làm thế nào để thu được NaCl tinh khiết ? Viết các phương trình phản ứng minh hoạ.
Câu 2: Một số dụng cụ (hoặc chi tiết máy) không thể sơn hoặc tráng men để bảo vệ kim loại Nêu ngắn
gọn qui trình được thực hiện để bảo vệ kim loại đối với những dụng cụ này.
Bài II: (5 điểm)
Trang 5Câu 1: Viết phương trình phản ứng để chứng minh: Metan, benzen đều có thể cho phản ứng thế ; etilen,
axetilen, benzen đều có thể cho phản ứng cộng.
Câu 2: Một hidrocacbon (công thức Cn H 2n+2 ) ở thể khí có thể tích 224ml (đktc) Đốt cháy hoàn toàn
ra 1g kết tủa Xác định công thức phân tử của hidrocacbon.
Bài III: (5 điểm)
Câu 1: Hoà tan hoàn toàn 8,68g hỗn hợp (Fe, Mg, Zn) trong dung dịch HCl, thu được 3,584 lít H2 (đktc).
Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì được bao nhiêu gam muối khan ?
Câu 2: Để tác dụng vừa đủ 8,4g hỗn hợp 3 oxit (CuO, Fe3 O 4 , Al 2 O 3 ), người ta cho từ từ V lít (đktc) hỗn
thúc phản ứng thu được một hỗn hợp gồm khí và hơi nặng hơn hỗn hợp khí ban đầu 0,16g và a gam chất rắn Tính giá trị của V và a Cho biết Al 2 O 3 không tham gia phản ứng
Bài IV: (5 điểm)
loại có khối lượng nhẹ bớt đi so với ban đầu Cũng thanh kim loại R như vậy, sau khi ngâm trong dung
biết: R có hoá trị II; tất cả kim loại sinh ra đều bám vào thanh R; phần khối lượng nặng thêm gấp 75,5 lần phần khối lượng nhẹ bớt đi; số mol kim loại bám vào thanh R trong hai thí nghiệm trên đều bằng nhau.
1) Xác định kim loại R.
Trang 6Biết A là tinh bột và F là bari sunfat.
Hãy chọn các chất X, B, C 1 , C 2 , Y 1 , Y 2 , D 1 , D 2 , Z 1 , Z 2 , E 1 , E 2 , I 1 , I 2 trong số các chất sau: natri sunfat; cacbon đioxit; bari clorua; axit axetic; glucozơ; rượu (ancol) etylic; nước; bari cacbonat; axit clohiđric; bari axetat; bari hiđroxit; bari; oxi; amoni sunfat để thỏa mãn sơ đồ phản ứng đã cho Viết các phương trình phản ứng hĩa học (ghi rõ điều kiện nếu cĩ) theo sự biến hĩa đĩ.
a Kết quả đo ở thời điểm nào được nghi ngờ là sai lầm? Giải thích?
b Giải thích tại sao phản ứng dừng lại ở thời điểm 180 giây?
c Khoảng thời gian nào phản ứng xảy ra nhanh nhất? Cĩ những biện pháp nào để phản ứng xảy ra nhanh hơn?
d Ở thí nghiệm trên, nếu thay 10,0ml dung dịch HCl 1,0M bằng 10,0ml dung dịch H2 SO 4 0,5M thì thể tích khí CO 2
thốt ra trong các thời điểm cĩ giống nhau khơng? Giải thích?
Câu 5 (3,5điểm)
Cho các lọ chứa các dung dịch (riêng biệt): NH 4 Cl; Zn(NO 3 ) 2 ; (NH 4 ) 2 SO 4 ; NaCl; phenolphtalein; Na 2 SO 4 ; HCl bị mất nhãn Chỉ dùng thêm dung dịch Ba(OH) 2 làm thuốc thử cĩ thể nhận biết được bao nhiêu chất trong số các chất đã cho? Viết các phương trình phản ứng hĩa học minh họa.
Câu 6 (2,0điểm)
Dẫn H 2 đến dư đi qua 25,6gam hỗn hợp X gồm Fe 3 O 4 , MgO, CuO (nung nĩng) cho đến khi phản ứng xảy hồn tồn Sau phản ứng thu được 20,8gam chất rắn Mặt khác 0,15mol hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với 225ml dung dịch HCl 2,0M.
a Viết các phương trình phản xảy ra.
b Tính % số mol các chất trong hỗn hợp X?
Câu 7 (2,0điểm)
Đốt cháy một hidrocacbon X ở thể khí với 0,96gam khí oxi trong một bình kín rồi cho các sản phẩm sau phản ứng lần lượt đi qua bình (1) chứa CaCl 2 khan (dư); bình (2) chứa dung dịch Ca(OH) 2 dư Sau thí nghiệm thấy ở bình (2) thu được 1,5gam kết tủa và cuối cùng cịn 0,112lít (đktc) một chất khí duy nhất thốt ra Xác định cơng thức phân
tử của hidrocacbon X Biết các phản ứng xảy ra hồn tồn.
Thời gian: 150 phút (khơng kể thời gian giao đề)
Câu 1: (2,0 điểm) Cho các chất sau: Cu(OH)2 , Fe(OH)3 , KOH, Ba(OH)2
trong các chất trên, chất nào tác dụng được với:
1) Dung dịch axit sunfuric lỗng ?
2) Khí cacbon đi oxit ?
3) Chất nào bị nhiệt phân huỷ ?
Câu 2: (3,0d) Không dùng thêm thuốc thử, hãy phân biệt 4 dung dịch muối sau:
NaHCO3, Ca(HCO3)2, Na2CO3, CaCl2
Câu 3 (3,0 d) Viết các PTPƯ thực hiện biến hố hố học sau (ghi rõ điều kiện phản ứng).
A +X +Y
(1) (2)
Fe2O3 FeCl2
+Z (3) (4) +T
Trang 7B
Trong đó A, B, X, Y, Z, T là các chất khác nhau
natri etylat canxi axetat natri axetat
Câu 4 (3,0 ñieåm) Cho hỗn hợp A gồm Fe3O4, Al, Fe, Al2O3 Cho A tan trong NaOH dư được hỗnhợp chất rắn A1, dung dịch B1 và khí C1 Khí C1 dư cho tác dụng với A nung nóng được hỗn hợpchất rắn A2 , dung dịch B1 cho tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư được dung dịch B2 Chấtrắn A2 tác dụng với H2SO4 đặc, nóng được dung dịch B3 và khí C2 Cho B3 tác dụng với bột sắtđược dung dịch B4 Viết các PTPƯ
Câu 5: (3,0 ñieåm) Trộn 200 ml dung dịch HCl 2M với 200 ml dung dịch H2SO4 2,25 M (loãng) thuđược dung dịch A Biết dung dịch A tác dụng vừa đủ với 19,3 gam hỗn hợp Fe, Al Tính sốnguyên tử Fe, số nguyên tử Al ở trên
Câu 6: (3,0 ñieåm) Khi đun nóng a gam bột kim loại R (chưa rõ hóa trị) với khí clo thu
được chất rắn có khối lượng bằng 2,902a gam Xác định kim loại R ?
Câu 7: (3,0 ñieåm) Cho 9,7 gam hỗn hợp X gồm axit axetic và một axit hữu cơ A có công thức
CmH2m+2 COOH, tác dụng với dung dịch NaOH 1M thì vừa hết 150 ml Hãy xác định công thứcphân tử của A? Biết tỷ lệ số mol của axit axetic và axit A trong hỗn hợp là 2:1
***
-§Ò Sè 8 Thời gian làm bài 150 phút
Cho biết công thức của các chất X, Y và hoàn thành các phương trình phản ứng
Câu II: ( 4 điểm)
Hoá chất T là một chất bột màu trắng, biết rằng chất đó chỉ có thể là một trong bốn chất sau: MgCl2, CaCO3, BaCl2, CaSO4 Hãy mô tả cách kiểm tra mẫu hoá chất trên để biết đó là chất nào?
Câu III: (3 điểm)
Trong 5 dung dịch kí hiệu A, B, C, D, E chứa Na2CO3, HCl, BaCl2, H2SO4, NaCl Biết:
- Đổ A vào B có kết tủa
- Đổ A vào C có khí bay ra
- Đổ B vào D có kết tủa
Xác định các chất có kí hiệu trên và giải thích
Câu IV: ( 3điểm)
Cô cạn 160 gam dung dịch CuSO4 10% đến khi tổng số nguyên tử trong dung dịch chỉ còn mộtnửa so với ban đầu thì dừng lại Tìm khối lượng H2O bay ra
Trang 8Cõu V: ( 3điểm)
Lấy cựng một lượng kim loại M (cú hoỏ trị khụng đổi trong cỏc hợp chất) cú thể phản ứng hoàntoàn với 1,92 gam O2 hoặc 8,52 gam X2 Biết X là 1 trong cỏc nguyờn tố flo, clo, brom, iot; chỳng cútớnh chất hoỏ học tương tự nhau X2 là chất nào?
Cõu VI: ( 4 điểm)
Hóy tỡm khối lượng nguyờn tử của clo, kali, bạc chỉ dựa vào khối lượng nguyờn tử của oxi cho ởcuối bài và quỏ trỡnh thớ nghiệm nờu sau đõy:
- Nung 100 gam KClO3 ( khan) thu được 39,17 gam oxi và 60,83 gam kali clorua
- Cho 100 gam kali clorua phản ứng hoàn toàn với dung dịch bạc nitrat thu được 192,25 gam kếttủa
- Phõn tớch 132,86 gam bạc clorua thấy trong đú cú 100 gam bạc
……… Heỏt……….
Đề Số 9
1 Khử 3,84g một oxít của kim loại M cần dùng 1,344 lít khí H 2 (đktc) Toàn bộ lợng kim loại M thu
A- CuO B- Al 2 O 3 C- Fe 2 O 3 D- FeO
2 Qua phản ứng của Cl 2 và S với Fe ta có thể rút ra kết luận gì về tính chất phi kim của Cl 2 và S?
Cl 2 tác dụng với H 2 S thì có xảy ra phản ứng không?
Câu II (3điểm)
1 Viết PTPƯ của các phản ứng điều chế:
b, CaOCl 2 từ CaCO 3 , NaCl và H 2 O.
2 Xác định các chất và hoàn thành các phản ứng sau:
3 Bằng phơng pháp hoá học hãy phân biệt 3 dung dịch muối sau:
Fe 2 (SO 4 ) 3 , FeSO 4 , FeCl 3
lít khí H 2 (đktc) Nếu cho 1,2g kim loại hoá trị II nói trên phản ứng với 0,7 lít khí O 2 (đktc) thì lợng Oxi còn d sau phản ứng.
a, Xác định kim loại hóa trị II.
b, Tính % khối lợng từng kim loại trong hỗn hợp.
tham gia phản ứng( phản ứng xảy ra hoàn toàn).
a, Viết PTPƯ.
b, Tính % theo khối lợng và theo thể tích của mỗi hiđrocacbon trong A.
c, Tính m 1 và m 2
Trang 9
A: Al; Fe; Cu; Mg B: Al2O3; Fe; Cu; MgO
C: Al2O3; Fe; Cu; Mg D: Al; Fe; Cu; MgO
Câu 2: ( 6 điểm).
1 Chỉ dùng Ba(OH)2 có thể phân biệt 6 dung dịch sau đây không:
NH4Cl, (NH4)2SO4, Na2SO4, AlCl3 , FeCl2, NaCl
2 Hãy tìm chất vô cơ thoả mản chất R trong sơ đồ sau và viết phơng trình phản ứng xảy ra:
Câu 3: ( 3 điểm)
Cho 3,36 lít hỗn hợp khí A ( ĐKTC) gồm hiđro các bon X có công thức CnH2n + 2 và hiđro các bon Y( công thức CmH2m) đi qua bình nớc Brom d thấy có 8 gam brom tham gia phản ứng Biết 6,72 lít hổn hợp Anặng 13 gam, n và m thoả mản điều kiện: 2 n; m 4
a Tính nồng độ mol dd B
b Lấy m gam kim loại còn lại để trong không khí một thời gian thấy khối lợng tăng lên 0,024 g Tính % kim loại bị oxi hoá thành oxi
RA
Trang 10Đề Số 11
Câu 1 (2 điểm):
tủa Giá trị của V là:
Giải thích sự lựa chọn đó.
A CaCO 3 , dd Br 2 , C 2 H 5 OH (xt, t o ), Zn B NaOH, NaCl, C 2 H 5 OH (xt, t o ), Zn.
C Na 2 O, H 2 (xt, t o ), C 2 H 5 OH (xt, t o ), Cu D NaOH, Br 2 khan (xt, t o ), Mg, Na 2 CO 3
Viết các phơng trình hoá học minh hoạ.
Câu 2 (2 điểm):
1 Nhận xét và giải thích hiện tợng xảy ra trong các thí nghiệm sau:
- Cho mẩu Na vào cốc đựng rợu etylic khan.
dụng với dung dịch NaOH d đợc dung dịch B, kết tủa D Nung D ở nhiệt độ cao đến khối lợng không đổi
đợc chất rắn E Thổi luồng khí CO d qua ống sứ nung nóng chứa E nung nóng cho đến khi phản ứng
dịch Z Lọc bỏ Y, đun nóng dung dịch Z lại tạo kết tủa Y Xác định thành phần A, B, D, E, G, X, Y, Z Viết các phơng trình hoá học xảy ra.
Câu 4 (2 điểm):
đợc dung dịch X và 1,12 lít khí CO 2 (ở đktc).
1 Tính tổng khối lợng các muối tạo thành trong dung dịch X.
2 Tìm các kim loại A, B và tính thành phần % khối lợng của mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu Biết tỉ lệ
số mol nACO3: nBCO3 2 : 3, tỉ lệ khối lợng mol MA : M B = 3 : 5.
Câu 5 (2 điểm):
1 Đốt cháy hoàn toàn 1 lít hỗn hợp X gồm C 2 H 2 và hiđrocacbon A thu đợc 2 lít CO 2 và 2 lít hơi nớc (thể tích khí ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) Xác định công thức phân tử của A.
= 1,25 g/ml) Xác định phần trăm về thể tích các chất trong Y.
Cho: H = 1; C= 12; O = 16; Na = 23; Mg = 24, S = 32; K = 39; Ca = 40; Br = 80; Ba = 137.
Đề Số 12 MễN: HOÁ HỌC THỜI GIAN: 150 PHÚT Cõu 1: Viết phương trỡnh phản ứng theo biến đổi sau: ( 2 điểm)
Trang 11( C ) + (F ) + (D) xt (G) + (H) (3)
Biết (H) làm đỏ giấy quỳ tím và tác dụng với dung dịch AgNO3 tạo thành kết tủa trắng
Câu 2: Cho dung dịch X chứa a gam H2SO4 tác dụng với dung dịch Y chứa a gam NaOH Hỏi dung dịch thu được sau phản ứng pH có giá trị trong khoảng nào ( = 7, >7 <7 )? tại sao? (2,5 điểm)
Câu 3: Có 6 lọ mất nhãn đựng các dung dịch không màu là Na2SO4 (1), Na2CO3 (2), BaCl2 (3), Ba(NO3)2 (4), AgNO3 (5), MgCl2 (6) Bằng phương pháp hoá học và không dùng thêm các hoá chất khác hãy trình bày cách nhận biết các dung dịch trên, biết rằng chúng đều có nồng độ đủ lớn để các kết tủa ít tan cũng tạo thành (không cần viết phương trình phản ứng ) (3,5 điểm)
Câu 4: Nhúng một thanh kim loại M hoá trị II vào 0,5 lít dung dịch CuSO4 0,2M Sau phản ứng , khối lượng thanh M tăng thêm 0,4g và nồng độ CuSO4 trong dung dịch còn lại 0,1 M
a Xác định kim loại M (1,75 điểm)
b Lấy m gam kim loại M cho vào 1 lít dung dịch chứa Cu(NO3)2 và AgNO3 nồng độ mỗi muối là 0,1 M Sau phản ứng ta được chất rắn A có khối lượng 15,28 gam và dung dịch
B Tính m (2 điểm)
c Thêm vào dung dịch B một lượng dung dịch NaOH dư, thu được kết tủa C Đem nung kếttủa này ngoài không khí đến khối lượng không đổi, được chất rắn D Tính khối lượng chất rắn D (2,25 điểm)
Câu 5: Lấy một hỗn hợp bột Al và Fe2O3 đem thực hiện phản ứng nhiệt nhôm trong điều kiện không có không khí Sau khi phản ứng kết thúc , nghiền nhỏ, trộn đều rồi chia làm hai phần.Phần 1: Cho tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 8,96 lít H2 và còn lại phần không tan
có khối lượng bằng 44,8% khối lượng phần 1
Phần 2: Đem hoà tan hết trong HCl thì thu được 26,88 lít H2
Các thể tích đều đob ở điều kiện tiêu chuẩn và các phản ứng xảy ra hoàn toàn
a Tính khối lương mỗi phần (5 điểm)
b Tính khối lượng từng chất trong hỗn hợp ban đầu (1 điểm)
Cho biết: Fe = 56; Cu = 64; Al = 27; Na = 23; Ag = 108; N = 14; O = 16
( Học sinh không sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn.)
- Hết –
§Ò Sè 13 THỜI GIAN: 150 PHÚT (không kể thời gian phát đề) Câu 1 (3,0điểm)
a Một nguyên tố X có thể tạo thành với Al hợp chất kiểu AlaXb, mỗi phân tử gồm 5 nguyên tử, khối lượng phân tử 150 đvC Xác định X, gọi tên hợp chất AlaXb
b Y là một oxit kim loại chứa 70% kim loại (về khối lượng) Cần dùng bao nhiêu ml dung dịch
H2SO4 24,5% (d = 1,2g/ml) để hòa tan vừa đủ 40,0gam Y
Câu 2 (2,0điểm)
Trộn hai số mol bằng nhau của C3H8 và O2 rồi cho vào một bình kín có dung tích V lít ở 250C đạt
áp suất P1 atm, sau đó bật tia lửa điện để đốt cháy hỗn hợp Sau khi kết thúc phản ứng, hỗn
Trang 12hợp sản phẩm được đưa về điều kiện nhiệt độ ban đầu, ỏp suất trong bỡnh lỳc này đạt giỏ trị P2
Cho sơ đồ phản ứng sau:
Biết A là tinh bột và F là bari sunfat.
Hóy chọn cỏc chất X, B, C 1 , C 2 , Y 1 , Y 2 , D 1 , D 2 , Z 1 , Z 2 , E 1 , E 2 , I 1 , I 2 trong số cỏc chất sau: natri sunfat; cacbon đioxit; bari clorua; axit axetic; glucozơ; rượu (ancol) etylic; nước; bari cacbonat; axit clohiđric; bari axetat; bari hiđroxit; bari; oxi; amoni sunfat để thỏa món sơ đồ phản ứng đó cho Viết cỏc phương trỡnh phản ứng húa học (ghi rừ điều kiện nếu cú) theo sự biến húa đú.
Cõu 4 (2,5điểm)
a Kết quả đo ở thời điểm nào được nghi ngờ là sai lầm? Giải thớch?
b Giải thớch tại sao phản ứng dừng lại ở thời điểm 180 giõy?
c Khoảng thời gian nào phản ứng xảy ra nhanh nhất? Cú những biện phỏp nào để phản ứng xảy ra
nhanh hơn?
d Ở thớ nghiệm trờn, nếu thay 10,0ml dung dịch HCl 1,0M bằng 10,0ml dung dịch H2 SO 4 0,5M thỡ thể
Cõu 5 (3,5điểm)
Cho cỏc lọ chứa cỏc dung dịch (riờng biệt): NH 4 Cl; Zn(NO 3 ) 2 ; (NH 4 ) 2 SO 4 ; NaCl; phenolphtalein; Na 2 SO 4 ;
trong số cỏc chất đó cho? Viết cỏc phương trỡnh phản ứng húa học minh họa.
Cõu 6 (2,0điểm)
hoàn toàn Sau phản ứng thu được 20,8gam chất rắn Mặt khỏc 0,15mol hỗn hợp X tỏc dụng vừa đủ với 225ml dung dịch HCl 2,0M.
a Viết cỏc phương trỡnh phản xảy ra.
b Tớnh % số mol cỏc chất trong hỗn hợp X?
Cõu 7 (2,0điểm)
Đốt chỏy một hidrocacbon X ở thể khớ với 0,96gam khớ oxi trong một bỡnh kớn rồi cho cỏc sản phẩm sau
nghiệm thấy ở bỡnh (2) thu được 1,5gam kết tủa và cuối cựng cũn 0,112lớt (đktc) một chất khớ duy nhất thoỏt ra Xỏc định cụng thức phõn tử của hidrocacbon X Biết cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn.
Cõu 8 (2,0điểm)
muối sau phản ứng cú nồng độ 10% Xỏc định cụng thức phõn tử oxit kim loại?
-HẾT -Đề Số 14
Năm học: 2008 - 2009 Thời gian: 150phút
Câu1: Hãy chọn Đ ( nếu là đúng ); chọn S ( nếu cho là sai )
1 Hoà tan hoàn toàn 20,4 gam Al2O3 và 8 gam MgO trong 122,5 gam dung dịch
H2SO4 Để trung hoà lợng axit còn d phải dùng 400 ml dung dịch NaOH 0,5M Nồng
độ phần trăm dung dịch H2SO4 ban đầu là:
A 65% B 75% C.72% D.70%
2 Cho hỗn hợp Al và Fe tác dụng với hỗn hợp dung dịch AgNO3 và Cu(NO3)2 thu đợc dung dịch B và chất rắn D gồm 3 kim loại Cho D tác dụng với dung dịch HCl d có khí bay lên Thành phần chất rắn D là:
Trang 13C Al, Cu và Ag D Kết quả khác
Câu2:
1 Có 4 lọ mất nhãn A, B, C,D chứa NaI, AgNO3, HI, K2CO3.
- Cho chất trong lọ A vào các lọ: B,C,D đều thấy có kết tủa
- Chất trong lọ B chỉ tạo 1 kết tủa với 1 trong 3 chất còn lại
- Chất C tạo 1 kết tủa và 1 khí bay ra với 2 trong 3 chất còn lại.
Xác định chất chứa trong mỗi lọ Giải thích
2 Viết 6 phơng trình phản ứng khác nhau đẻ thực hiện phản ứng.
PbCl2 + ? = NaCl + ?
Câu3:
1 Đốt hỗn hợp C và S trong Oxi d _ hỗn hợp A.
- Cho 1/2 A lội qua dung dịch NaOH thu đợc dung dich B và khí C.
- Cho khí C qua hỗn hợp chứa CuO, MgO nung nóng thu đợc chất rắn D và khí E.
- Cho khí E lội qua dung dịch Ca(OH)2 thu đợc kết tủa F và dung dịch G thêm dung dịch KOH vào G lại thấy có kết tủa F xuất hiện Đun nóng G cũng thấy kết tủa F.
Cho 1/2 khí A còn lại qua xúc tác nóng thu đợc khí M Dẫn M qua dung dịch BaCl2 thấy có kết tủa N.
Xác định thành phần A,B,C,D,E,F,G,M,N và viết tất cả các phản ứng xảy ra.
2 Trình bày phơng pháp tách riêng từng chất nguyên chất từ hỗn hợp: Đá vôi, vôi sống, thạch cao và muối ăn.
Câu4:Trộn 50ml dung dịch Al2(SO4)3 4M với 200ml Ba(OH)2 1,5M thu đợc kết tủa A và dung dịch B Nung kết tủa A trong không khí đến lợng không đổi thu đợc chất rắn D Thêm BaCl2 d vào dung dịch B thì tách ra kết tủa E.
a Viết ptp Tính lợng D và E
b Tính nồng độ mol chất tan trong dung dịch B ( coi thể tích thay đổi không đáng kể khi xảy ra phản ứng)
Đề Số 15 Môn: Hoá học Câu1: (2 điểm)
Cho một luồng khí H2 d đi qua ống nghiệm chứ Al2O3, FeO, CuO, MgO, nung đến khi phản ứngxảy ra hoàn toàn, chất rắn còn lại trong ống nghiệm gồm:
A: Al; Fe; Cu; Mg B: Al2O3; Fe; Cu; MgO
C: Al2O3; Fe; Cu; Mg D: Al; Fe; Cu; MgO
Câu 2: ( 6 điểm).
1 Chỉ dùng Ba(OH)2 có thể phân biệt 6 dung dịch sau đây không:
NH4Cl, (NH4)2SO4, Na2SO4, AlCl3 , FeCl2, NaCl
2 Hãy tìm chất vô cơ thoả mản chất R trong sơ đò sau vf viết phwng trình phản ứng xảy ra:
Câu 3: ( 3 điểm)
RA
Trang 14Cho 3,36 lít hỗn hợp khí A ( ĐKTC) gồm hiđro các bon X có công thức C n H 2n + 2 và hiđro các bon Y
A nặng 13 gam, n và m thoả mản điều kiện: 2 n; m 4.
Tìm công thức phân tử 2 hiđro các bon X; Y.
Câu 4: ( 4 điểm)
a Viết tất cả các phơng trình phản ứng xảy ra.
b Xác định công thức phân tử của oxit sắt.
Câu 5:
A là một kim loại hoá trị III, khối lợng nguyên tử bằng 52, dung dịch B là dd HCl Thả một miếng kim loại A nặng 5,2 g vào 200 ml dd B Sau khi kết thúc hoà tan thấy còn lại m gam kim loại Cho tất cả khí thoát ra đi qua ống sứ đựng CuO d đốt nóng Hoà tan chất rắn còn lại trong ống sứ đựng CuO d bằng axit nitric đặc thấy thót ra 1,344 lít khí duy nhất màu nâu đỏ.(đktc).
1.2/ Tách 3 chất rắn FeCl3, CaCO3, AgCl ra khỏi hỗn hợp của chúng bằng phơng pháp hóa học
1.3/ Chỉ dùng dung dịch HCl, H2O và những thiết bị cần thiết, làm thế nào có thể hòa tan đợc cáckim loại Fe, Cu? Mô tả cách làm và viết các phơng trình phản ứng định dùng
3.2/ Hòa tan 115,3 g hỗn hợp gồm MgCO3 và RCO3 bằng 500ml dung dịch H2SO4 loãng thì thu
đ-ợc dung dịch A, chất rắn B và 4,48 lít CO2 (điều kiện tiêu chuẩn)
-Đun cạn dung dịch A thu đợc 12,2 g muối khan
-Mặt khác đem nung chất B đến khối lợng không đổi thì thu đợc 11,2 lít CO2 (đktc) và chất rắn C.a) Tính nồng độ mol/lít của dung dịch H2SO4
b) Tính khối lợng chất rắn B
c) Tìm R biết số mol RCO3 gấp 2,5 lần số mol MgCO3
Na = 23 ; O = 16 ; H = 1 ; Ca = 40 ; N = 14 ; Mg = 24 ; C = 12 ; S = 32
Trang 152 Có 5 mẫu khí A,B,C,D,E là các chất vô cơ đựng trong 5 lọ riêng biệt Mỗi chất có một tính chất sau:
- Khí A cháy tạo ra chất lỏng (ở nhiệt độ thờng) không màu và làm cho CuSO4 khan chuyển thành màu xanh
- Khí B rất độc , cháy trong không khí với ngọn lửa màu xanh nhạt sinh ra khí F làm đục nớc vôi trong
- Khí C không cháy nhng làm vật đang cháy sáng chói hơn
- Khí D không cháy mà còn làm tắt ngọn lửa của vật đang cháy
- Khí E màu vàng lục , tác dụng với nớc tạo thành dung dịch có tác dụng tẩy trắng , sát trùng, diệt khuẩn
Em hãy cho biết A,B,C,D,E là những khí nào? Viết phơng hoá hoá học biểu diễn tính chất của các khí đã cho
Câu 2: (3đ)
1.Một hợp kim chứa Ag, Cu, Fe Chỉ đợc dùng dung dịch của một chất ; bằng cách nào có thể tách đợc Ag tinh khiết từ hợp kim trên sao cho khối lợng Ag không thay đổi
2 Nêu 5 loại phản ứng khác nhau tạo ra HCl trực tiếp từ Cl2.Viết phơng trình hoá học xảy ra
Câu3: (2đ) Hoàn thành chuỗi biến hoá sau:
Câu 4(5đ) Cho 3,16(g) hỗn hợp A ở dạng bột gồm Mg và Fe tác dụng với 250ml dung dịch
CuCl2 khuấy đều hỗn hợp , lọc rửa kết tủa ,đợc dung dịch B và 3,84 (g) chất rắn C Thêm vào B một lợng d dung dịch NaOH loãng,rồi lọc , rửa kết tủa mới tạo thành Nung kết tủa đó trong không khí ở nhiệt độ cao đợc 1,4(g) chất rắn D gồm 2 Oxit kim loại Cho rằng các phản ứng xảy
ra hoàn toàn
1 Viết các phơng trình của các phản ứng xảy ra
2.Tính thành phần % của mỗi kim loại trong A và nồng độ mol/l của dung dịch CuCl2 đã dùng
Câu5: (5đ) Cho 20,55 gam Ba kim loại tan hoàn toàn trong nớc , thu đợc dung dịch A Ngời ta
lại cho 18,4 gam hỗn hợp gồm CaCO3 và MgCO3 tan hoàn toàn trong axit HCl , thu đợc khí B.1.Hỏi khi cho dung dịch A hấp thụ vào khí B thì sản phẩm tạo thành có kết tủa không?
Trang 162 Nếu cho 14,2 gam hỗn hợp hai muối trên (CaCO3 và MgCO3) có thành phần thay đổi (trong
đó có a% về khối lợng của MgCO3 ) phản ứng hết với Axit HCl ,rồi cho khí tạo thành tác dụng vớidung dịch A thì a có giá trị bao nhiêu để cho khối lợng kết tủa thu đợc là cao nhất và thấp nhất
Cho biết: Ca=40,Ba=137, Mg=24,O=16,H=1,Cl=35,5,Cu=64,Fe=56Na=23,
4 Có 5 mẫu khí A,B,C,D,E là các chất vô cơ đựng trong 5 lọ riêng biệt Mỗi chất có một tính chất sau:
- Khí A cháy tạo ra chất lỏng (ở nhiệt độ thờng) không màu và làm cho CuSO4 khan chuyển thành màu xanh
- Khí B rất độc , cháy trong không khí với ngọn lửa màu xanh nhạt sinh ra khí F làm đục nớc vôi trong
- Khí C không cháy nhng làm vật đang cháy sáng chói hơn
- Khí D không cháy mà còn làm tắt ngọn lửa của vật đang cháy
- Khí E màu vàng lục , tác dụng với nớc tạo thành dung dịch có tác dụng tẩy trắng , sát trùng, diệt khuẩn
Em hãy cho biết A,B,C,D,E là những khí nào? Viết phơng hoá hoá học biểu diễn tính chất của các khí đã cho
Câu 2: (3đ)
1.Một hợp kim chứa Ag, Cu, Fe Chỉ đợc dùng dung dịch của một chất ; bằng cách nào có thể tách đợc Ag tinh khiết từ hợp kim trên sao cho khối lợng Ag không thay đổi
2 Nêu 5 loại phản ứng khác nhau tạo ra HCl trực tiếp từ Cl2.Viết phơng trình hoá học xảy ra
Câu3: (2đ) Hoàn thành chuỗi biến hoá sau:
Câu 4(5đ) Cho 3,16(g) hỗn hợp A ở dạng bột gồm Mg và Fe tác dụng với 250ml dung dịch
CuCl2 khuấy đều hỗn hợp , lọc rửa kết tủa ,đợc dung dịch B và 3,84 (g) chất rắn C Thêm vào B một lợng d dung dịch NaOH loãng,rồi lọc , rửa kết tủa mới tạo thành Nung kết tủa đó trong không khí ở nhiệt độ cao đợc 1,4(g) chất rắn D gồm 2 Oxit kim loại Cho rằng các phản ứng xảy
ra hoàn toàn
2 Viết các phơng trình của các phản ứng xảy ra
2.Tính thành phần % của mỗi kim loại trong A và nồng độ mol/l của dung dịch CuCl2 đã dùng
Câu5: (5đ) Cho 20,55 gam Ba kim loại tan hoàn toàn trong nớc , thu đợc dung dịch A Ngời ta
lại cho 18,4 gam hỗn hợp gồm CaCO3 và MgCO3 tan hoàn toàn trong axit HCl , thu đợc khí B.1.Hỏi khi cho dung dịch A hấp thụ vào khí B thì sản phẩm tạo thành có kết tủa không?
2 Nếu cho 14,2 gam hỗn hợp hai muối trên (CaCO3 và MgCO3) có thành phần thay đổi (trong
đó có a% về khối lợng của MgCO3 ) phản ứng hết với Axit HCl ,rồi cho khí tạo thành tác dụng vớidung dịch A thì a có giá trị bao nhiêu để cho khối lợng kết tủa thu đợc là cao nhất và thấp nhất
Cho biết: Ca=40,Ba=137, Mg=24,O=16,H=1,Cl=35,5,Cu=64,Fe=56Na=23,
Đề Số 19Câu 1(2điểm): Viết 4 phản ứng hoá học khác nhau để điều chế trực tiếp ra:
a dung dịch NaOH b dung dịch CuCl2
Câu 2( 4điểm): Hoàn thành sơ đồ phản ứng bằng cách thay các chất thích hợp vào các chữ
cái A,B,C,D … ,ghi rõ điều kiện phản ứng (nếu có):
B (2) H (3) E
Trang 17
A (1) (5) (4) G
C (6) D (7) E
Biết A là một hợp chất của Fe
Câu 3(4điểm): Có 5 mẫu phân bón hoá học khác nhau ở dạng rắn bị mất nhãn gồm :
NH4NO3 , Ca3(PO4)2 , KCl , K3PO4 và Ca(H2PO4)2 Hãy trình bày cách nhận biết
các mẫu phân bón hoá học nói trên bằng phơng pháp hoá học
Câu 4(5điểm): Hoà tan hoàn toàn m1 gam Na vào m2 gam H2O thu đợc dung dịch B có tỉ
khối d.
a Viết phơng trình phản ứng
b Tính nồng độ % của dung dịch B theo m1 và m2
c Cho C% = 5% , d =1,2g/ml Tính nồng độ mol của dung dịch thu đợc
Câu 5(5điểm): Hoà tan hoàn toàn 4gam hỗn hợp gồm 1 kim loại hoá trị II và 1 kim loại
hoá trị III cần dùng hết 170ml dung dịch HCl 2M
a Tính thể tích H2 thoát ra (ở ĐKTC).
b Cô cạn dung dịch thu đợc bao nhiêu gam muối khô.
c Nếu biết kim loại hoá trị III là Al và số mol bằng 5 lần số mol kim loại hoá trị II thì kim loại hoá trị II là nguyên tố nào
Cõu 2 (2 điểm) : Muốn điều chế Canxi sunfat từ Lưu hựynh và Canxi cần thờm ớt nhất
những húa chất gỡ ? Viết cỏc phương trỡnh phản ứng.
Cõu 3 (điểm) : Nờu hiện tượng, viết phương trỡnh phỏn ứng cho cỏc thớ nghiệm sau :
a/ Nhỳng đinh sắt đó cạo sạch gỉ vào dung dịch đồng sunfat
b/ Sục khớ SO2 vào dung dịch Ca(HCO3)2
c/ Dẫn khớ Etylen qua dung dịch nước Brụm
d/ Cho đồng vào dung dịch H2SO4 đặc núng
Cõu 4 (1,5 điểm) : Nờu hiện tượng xảy ra trong mỗi trường hợp sau và giải thớch.
Cho CO2 lội chậm qua nước vụi trong sau đú thờm nước vụi trong vào dung dịch thu được
Trang 18Câu 5 (2 điểm) : Tính lượng Oxi trong hóa chất A chứa 98% H3PO4 tương ứng với lượng Lưu hùynh có trong hóa chất B chứa 98% SO4 Biết lượng Hyđrô ở A bằng lượng Hyđrô ở B
Câu 6 (2 điểm) : Trong một ống nghiệm người ta hòa tan 8 gam đồng Sunfat ngậm nước
CuSO4.5H2O rồi thả vào đó một miếng kẽm Có bao nhiêu gam đồng nguyên chất sinh ra sau phản ứng, biết rằng đã lấy thừa Kẽm
Câu 7 (2 điểm) : Hãy tìm A, B, C, D để hoàn thành sơ đồ phản ứng
A → B → C → D → CuSO4
Câu 8 (2,5 điểm) : 4,48 gam Oxit của một kim loại có hóa trị 2 tác dụng vừa đủ với 100 ml
dung dịch H2SO4 0,8 M, rồi cô cạn dung dịch thì nhận được 13,76 gam tinh thể muối ngậm nước Tìm công thức của muối ngậm nước trên.
Câu 9 (3 điểm) : Hòa tan 10,8 gam hỗn hợp gồm Nhôm, Magiê và Đồng vào dung dịch
HCl 0,5 M ta được 8,96 lít Hyđrô (ở đktc) và 3 gam một chất rắn không tan.
a/ Tính khối lượng mỗi kim loại có trong hỗn hợp
Cho biết tổng số hạt proton, nơtron, electron trong 2 nguyên tử của nguyên tố A và B là
78, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 26 hạt Số hạt mang điệncủa A nhiều hơn số hạt mang điện của B là 28 hạt Hỏi A, B là nguyên tố gì ?
Cho biết điện tích hạt nhân của một số nguyên tố sau :
ZN = 7 ; ZNa = 11; ZCa = 20 ; ZFe = 26 ; ZCu = 29 ; ZC = 6 ; ZS = 16
Câu 6.(3 điểm)
Trang 19Cho 7,73 gam hỗn hợp gồm kẽm và sắt có tỉ lệ nZn : nFe = 5 : 8 vào dung dịch HCl dư tathu được V lít khí H2 (đktc) Dẫn toàn bộ lượng khí H2 này qua hỗn hợp E (gồm Fe2O3 chiếm48%, CuO chiếm 32%, tạp chất chứa 20%) có nung nóng.
1- Viết các phương trình hóa học xảy ra khi cho dung dịch NaHSO4 lần lượt tác dụng với cácchất: Al, BaCl2, CaCO3, NaHCO3
2- Có các dung dịch bị mất nhãn, gồm: NaHCO3, HCl, Ba(HCO3)2, MgCl2, NaCl Hãy nêuphương pháp phân biệt các dung dịch mà không được lấy thêm chất khác ( kèm theo cácphương trình phản ứng nếu có)
Câu 2 (3,5 điểm): Đốt cháy hoàn toàn 5,4 gam nhôm trong khí oxi, hoà tan rắn thu được vào
trong dung dịch H2SO4 ( vừa đủ) thì được dung dịch A Cho A tác dụng với 250 ml dung dịchxút thì thu được 7,8 gam kết tủa Tính nồng độ mol của dung dịch xút đã dùng
Câu 3 (2,5 điểm): Hoà tan 34,2 gam hỗn hợp gồm Al2O3 và Fe2O3 vào trong 1 lít dung dịch HCl2M, sau phản ứng còn dư 25% axit Cho dung dịch tạo thành tác dụng với ddNaOH 1M sao chovừa đủ đạt kết tủa bé nhất
a) Tính khối lượng của mỗi oxit trong hỗn hợp
b) Tính thể tích của dung dịch NaOH 1M đã dùng.
Câu 4 (4,0 điểm): Khi cho a (mol ) một kim loại R (không tan trong nước ) tan vừa hết trong
dung dịch chứa a (mol ) H2SO4 thì thu được 1,56 gam muối và một khí A Hấp thụ hoàn toàn khí
A vào trong 45ml dd NaOH 0,2M thì thấy tạo thành 0,608 gam muối
a) Hãy biện luận để xác định khí A là khí gì ?
b) Xác định kim loại đã dùng.
Câu 5 (2,5 điểm): Hỗn hợp khí A gồm SO2, O2 có tỷ khối đối với khí metan (CH4) bằng 3
a) Xác định % thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp A.
b) Cho hỗn hợp qua bình thép có xúc tác V2O5 ( 4500C) thì thu được hỗn hợp khí B Biết hiệusuất phản ứng là 80% Xác định % thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp khí B
Câu 6 (3,0 điểm): Cho 400ml dung dịch H3PO4 0,5M tác dụng với V (ml) dung dịch NaOH 2Mthì thu được dung dịch 2 muối có tỉ lệ số mol là 2:3 theo chiều tăng dần khối lượng phân tử.Tính V và xác định nồng độ mol của mỗi muối trong dung dịch thu được ( Giả sử thể tích dungdịch thay đổi không đáng kể)
Trang 20Câu 7 (2,0 điểm): Để một phoi bào sắt nặng m ( gam) ngoài không khí, sau một thời gian thu
được 12 gam rắn X gồm sắt và các oxit của sắt Cho X tác dụng hoàn toàn với dung dịch axitHNO3 loãng thấy giải phóng ra 2,24 lít khí NO duy nhất ( đo ở đktc)
a) Viết các phương trình hoá học xảy ra.
b) Tính khối lượng m của phoi bào sắt ban đầu
-Hết -Ghi chú: Học sinh được phép sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học.
Trang 21Đề Số 23 Câu 1 : (1,5 đ)
1, Điền chữ Đ (nếu đúng), S (nếu sai) vào ô vuông đầu mỗi câu sau :
a, Kim loại Ba tác dụng với dung dịch AlCl3 tạo BaCl2 và Al
b, Muối Na2CO3 phân huỷ tạo ra Na2O và CO2
c, Kim loại Cu tan trong dung dịch HNO3
d, Muối BaCO3 không thể phản ứng với a xít HCl
2, Nung hỗn hợp gồm 2 muối CaCO3 và MgCO3 thu đợc 76 h hỗn hợp 2 oxít và 33,6 lít khí CO2 (đktc).Hiệu suất của phản ứng là 96 % Khối lợng hỗn hợp ban đầu là :
a, Cho từ từ dung dịch Ba(OH)2vào dung dịch (NH4)2SO4
b, Cho mẫu kim loại Na vào dung dịch Al(NO3)3
c, Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 đặc vào đờng glucôzơ (C6H12O6)
2, Trong nớc thải của một nhà máy có chứa a xít H2SO4 Bằng thí nghiệm thấy rằng cứ 5 lít nớc thải cầndùng 1g Ca(OH)2 để trung hoà Mỗi giờ nhà máy thải ra 250 m3 nớc thải
a, Tính khối lợng Ca(OH)2 cần dùng để trung hoà lợng nớc thải trong 1 giờ
b, Tính khối lợng CaO cần dùng trong 1 ngày Biết nhà máy hoạt động 24giờ/ngày
Câu 4 (5đ): Hoà tan 5,94 g kim loại hoá trị III trong 564 ml dung dịch HNO3 10% (d=1,05 g/ml) thu đợcdung dịch A và 2,688 lít hỗn hợp khí B (gồm N2O và NO) ở đktc Tỉ khối của khí B đối với Hiđrô là 18,5
a, Tìm kim loại hoá trị III Tính C % của chất trong dd A
b, Cho 800 ml dung dịch KOH 1M vào ddA Tính khối lợng kết tủa tạo thành sau phản ứng
Câu 5(4đ) : Nung 178 g hỗn hợp gồm các muối Na2SO4, Na2CO3, NaHCO3 thu đợc hỗn hợp chất rắn A và5.600 cm3 khí CO2
Cho hỗn hợp A vào 150 cm3 dung dịch a xít HCl
(d = 1,08 g/cm3) thu đợc 12320 cm3 khí CO2
a,viết phơng trình hoá học xảy ra
b, Tính thành phần phần trăm khối lợng các muối trong hỗn hợp ban đầu
Đề Số 24
( Thời gian làm bài 150 phỳt, khụng tớnh thời gian giao đề )
Cõu I: (5 điểm)
Nồng độ dung dịch KAl(SO 4 ) 2 bóo hoà ở 20 0 C là 5,66%.
a Tớnh độ tan của KAl(SO 4 ) 2 ở 20 0 C.
tinh?
Cõu II : ( 3 điểm)
Trang 221.(1 đ) : Một loại phõn bún phức hợp NPK cú ghi trờn nhón : 20.10.10.
Thụng tin trờn cho ta biết điều gỡ ?
Viết cỏc phương trỡnh phản ứng hoỏ học xảy ra.
Cõu III: (4 điểm)
Hoà tan hết hỗn hợp X gồm Fe và Mg bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl 20% thu được dung
b Xỏc định thành phần phần trăm về khối lượng của Fe trong hỗn hợp X.
Cõu IV : (4 điểm)
1 (1,5 đ) Cho 3,8 g hỗn hợp P gồm cỏc kim loại : Mg, Al, Zn, Cu tỏc dụng hoàn toàn với oxi dư thu được hỗn hợp chất rắn Q cú khối lượng là 5,24 gam.
Tớnh thể tớch dung dịch HCl 1M cần dựng (tối thiểu) để hoà tan hoàn toàn Q.
đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn Sau phản ứng thu được 20,8 gam chất rắn Mặt khỏc 0,15 mol hỗn hợp X tỏc dụng vừa đủ với 225 ml dung dịch HCl 2,0 M.
a Viết cỏc phương trỡnh phản ứng hoỏ học xảy ra.
hỗn hợp mới này cú tan hết hay khụng?
ra trong phản ứng vừa đủ tỏc dụng với 48 gam CuO?
HẾT -
( Cỏn bộ coi thi khụng giải thớch bất cứ điều gỡ )
Đề Số 25
( Thời gian làm bài: 150' không kể thời gian giao đề )
Câu 1: Hoàn thành các phơng trình phản ứng sau:
Trang 23b) Các chất sau đây : dd NaOH, Fe2O3, dd K2SO4, dd CuCl2, CO2, Al và dd NH4Cl Các cặp chấtnào phản ứng đợc với nhau? Nêu rõ điều kiện và viết phơng trình phản ứng?
Câu 2: Thổi khí cacbonic vào dung dịch Ba (OH) 2
a) Nêu hiện tợng xảy ra và giải thích?
b) Từ dung dịch trong suốt nhận đợc sau khi thổi khí cacbonic vào dung dịch Ba(OH)2 Cóthể dùng những phản ứng hoá học nào để làm đục trở lại?
c) Giả thiết Ba(OH)2 có a gam Tìm giới hạn lợng CO2 cần thổi vào để đợc đồng thời 2muối
Câu 3: a) Có 3 lọ riêng biệt không có nhãn, đựng các chất Na 2CO3, NaCl, hỗn hợp Na2CO3 vàNaCl
Hãy trình bày cách tiến hành nhận biết các chất có trong mỗi lọ bằng ph ơng pháp hoáhọc và viết phơng trình phản ứng?
b) Cho hỗn hợp gồm CuO, Fe2O3 Chỉ dùng Al và HCl hãy trình bày 3 cách điều chế Cunguyên chất
Câu 4: Tính khối lợng SO 3 cần thiết để hoà tan vào 100 gam dung dịch H2SO4 10% Ta thu đợcdung dịch H2SO4 20%
Câu 5: Hoà tan hoàn toàn 14,2 gam hỗn hợp A gồm MgCO 3 và muối cabonat của kim loại Rvào axit HCl 7,3% vừa đủ, thu đợc dung dịch D và 3,36 lít khí CO2 (đktc) Nồng độ MgCl2 trongdung dịch D là CMgCl2 = 6,028%
a) Xác định kim loại R và thành phần % theo khối lợng của mỗi chất trong A
b) Cho dung dịch NaOH d vào dung dịch D, lọc lấy kết tủa rồi nung ngoài không khí đếnkhi phản ứng hoàn toàn Tính số gam chất rắn còn lại sau khi nung
(Cho biết Na = 23; O = 16; H = 1; Mg = 24; C = 12; S = 32; Cl = 35,5)
………
Đề Số 26 Thời gian: 150 phútCâu 1 (4 điểm): Cho sơ đồ biến hóa sau:
Câu 2 (4 điểm)
1 Chỉ đợc dùng thêm quỳ tím và các ống nghiệm, hãy chỉ rõ ph ơng pháp nhận ra các
dung dịch bị mất nhãn : NaHSO4, Na2CO3, Na2SO3, BaCl2, Na2S.
2 Có 5 lọ mất nhãn, mỗi lọ chứa một trong các chất bột màu đen hoặc màu xám sẫm sau : FeS2, Ag2O,CuO, MnO2, FeO Hãy trình bày phơng pháp hoá học đơn giản nhất nhận biết từng chất trên, chỉ dùng ốngnghiệm, đèn cồn và một dung dịch thuốc thử để nhận biết
Câu 3 (5 điểm)
1 Từ các nguyên liệu ban đầu là quặng sắt pyrit, muối ăn, không khí, n ớc, các thiết bị
và các chất xúc tác cần thiết có thể điều chế đ ợc FeSO4, Fe(OH)3, NaHSO4 Viết các PTHH điều chế các chất đó.
2 Viết phơng trình phản ứng sau :
a) Cho Na vào dung dịch Al2(SO4)3
b) Cho K vào dung dịch FeSO
t0
Trang 24c) Hoà tan Fe3O4 vào H2SO4 loãng.
d) Nung nóng Al với Fe2O3 tạo ra hỗn hợp gồm Al2O3 và FexOy
Câu 4 (4 điểm)
R là một kim loại có hoá trị II Đem hoà tan hoàn toàn a g oxit của kim loại này vào 48g dung dịch H2SO4
6,125% làm tạo thành dung dịch A có chứa 0,98 % H2SO4
Khi dùng 2,8 lit cacbon (II) oxit để khử hoàn toàn a g oxit trên thành kim loại, thu đợc khí B Nếu lấy 0,7 litkhí B cho qua dung dịch nớc vôi trong (d) làm tạo ra 0,625g kết tủa
1 Tính a và khối lợng nguyên tử của R, biết rằng các phản ứng xảy ra hoàn toàn, các thể tích khí đều đo
ở điều kiện tiêu chuẩn
2 Cho 0,54g bột nhôm vào 20g dung dịch A, sau khi phản ứng kết thúc lọc tách đợc mg chất rắn Tínhm
Câu 5 (3 điểm)
Cho hỗn hợp A gồm MgO và Al2O3 Chia A thành hai phần hoàn toàn đều nhau, mỗi phần có khối lợng19,88g Cho phần 1 tác dụng với 200 ml dung dịch HCl đun nóng và khuấy đều Sau khi kết thúc phảnứng, làm bay hơi cẩn thận hỗn hợp, thu đợc 47,38g chất rắn khan Cho phần 2 tác dụng với 400 ml dungdịch HCl đã dùng ở thí nghiệm trên, đun nóng, khuấy đều và sau khi kết thúc phản ứng cũng lại làm bayhơi hỗn hợp nh trên và cuối cùng thu đợc 50,68g chất rắn khan
a) Viết các phơng trình phản ứng xảy ra
b) Tính nồng độ mol của dung dịch HCl đã dùng
c) Tính hàm lợng % theo khối lợng của mỗi oxit trong hỗn hợp A
Hết
Đề Số 27
(Thời gian 150 phút, không kể thời gian giao đề)
Câu I ( 2,5 điểm)
1 Viết các phơng trình phản ứng xẩy ra trong các thí nghiệm sau:
d thấy khí thoát ra.
2 Một hỗn hợp gồm Al, Fe, Cu Hãy dùng phơng pháp hoá học để tách riêng từng kim loại ra khỏi hỗn hợp.
Câu II ( 2,5 điểm)
khuấy đều hỗn hợp tới các phản ứng xẩy ra hoàn toàn ta thu đợc chất rắn gồm 3 kim loại Hãy thiết lập các biểu thức liên hệ giữa x, y, p, q.
2 A, B, C, D là những chất khí đều làm mất màu nớc brom Khi đi qua nớc brom, A tạo ra một chất khí với số mol bằng một nửa số mol của A; B tạo thành chất lỏng không trộn lẫn với nớc; C tạo ra chất kết tủa vàng, còn D chỉ làm mất màu nớc brom, tạo thành dung dịch trong suốt Hỏi A, B, C, D là chất gì.
Câu III (2,5 điểm)
1 Trong phòng thí nghiệm hoá học có 8 lọ hoá chất mất nhãn đựng riêng biệt các dung dịch sau: NaCl, NaNO 3 , MgCl 2 , Mg(NO 3 ) 2 , AlCl 3 , Al(NO 3 ) 3 , CuCl 2 , Cu(NO 3 ) 2 bằng phơng pháp hoá học hãy nhận biết mỗi dung dịch? Viết phơng trình phản ứng xẩy ra và ghi rõ điều kiện của phản ứng (nếu có).
nớc javen, Clorua vôi, HCl.
Câu IV ( 2,5 điểm)
lợng, Trộn lợng oxy thu đợc ở trên với không khí theo tỷ lệ thể tích 1/3( không khí chứa thể tích 1/5 là oxy,
A, Tính khối lợng m.
B, Tính thành phần phần trăm khối lợng của mỗi chất trong hỗn hợp A.
Trang 25Đề Số 28 Câu 1(2điểm): Viết 4 phản ứng hoá học khác nhau để điều chế trực tiếp ra:
b. dung dịch NaOH b dung dịch CuCl2
Câu 2( 4điểm): Hoàn thành sơ đồ phản ứng bằng cách thay các chất thích hợp vào các chữ cái
A,B,C,D… ,ghi rõ điều kiện phản ứng (nếu có):
B (2) H (3) E
A (1) (5) (4) G
C (6) D (7) E
Biết A là một hợp chất của Fe
Câu 3(4điểm): Có 5 mẫu phân bón hoá học khác nhau ở dạng rắn bị mất nhãn gồm :
NH4NO3 , Ca3(PO4)2 , KCl , K3PO4 và Ca(H2PO4)2 Hãy trình bày cách nhận biết các
mẫu phân bón hoá học nói trên bằng phơng pháp hoá học
Câu 4(5điểm): Hoà tan hoàn toàn m1 gam Na vào m2 gam H2O thu đợc dung dịch B có tỉ khối d
d. Viết phơng trình phản ứng
e. Tính nồng độ % của dung dịch B theo m1 và m2
f. Cho C% = 5% , d =1,2g/ml Tính nồng độ mol của dung dịch thu đợc
Câu 5(5điểm): Hoà tan hoàn toàn 4gam hỗn hợp gồm 1 kim loại hoá trị II và 1 kim loại hoá trị III
cần dùng hết 170ml dung dịch HCl 2M
d. Tính thể tích H2 thoát ra (ở ĐKTC)
e. Cô cạn dung dịch thu đợc bao nhiêu gam muối khô
f. Nếu biết kim loại hoá trị III là Al và số mol bằng 5 lần số mol kim loại hoá trị II thì kim loại hoá trị II là nguyên tố nào
( Cho Fe =56, Na =23, O =16, Cl =35,5, Cu =64, Zn =65 , Al =27 H =1, Ba =137)
Trang 26Đề Số 29 Thời gian làm bài 150 phút
Câu1 :(3,0 điểm)
Có 4 ống nghiệm, mỗi ống chứa 1 dung dịch muối (không trùng kim loại cũng như gốc axit) là:Clorua, sunfat, nitrat, cacbonat của cỏc kim loại Ba, Mg, K, Ag
a) Hỏi mỗi ống nghiệm chứa dung dịch muối nào?
b) Nờu phương phỏp hoỏ học phõn biệt 4 ống nghiệm đú
Nung nóng Cu trong không khí , sau một thời gian được chất rắn A Hoà tan chất rắn A trong
H2SO4 đặc, nóng (vừa đủ) được dung dịch B và khí D có mùi xốc Cho Natri kim loại vào dung dịch B thu dược khí G và kết tủa M ; Cho khí D tác dụng với dung dịch KOH thu được dung dịch E, E vừa tác
dụng với dd BaCl2 vừa tác dụng với dd NaOH
Hãy viết các phương trình phản ứng xảy ra trong các thí nghiệm trên
Khi hòa tan hết cùng một lợng kim loại R vào dung dịch H2SO4 loãng vừa đủ và vào dung dịch HNO3
loãng vừa đủ thì lợng khí H2 và NO thoát ra có thể tích bằng nhau (ở cùng điều kiện) Đem cô cạn hai dungdịch sau phản ứng thì nhận đợc khối lợng muối sunfat bằng 62,81% khối lợng muối nitrat Xác định kimloại R
( Cho : H=1; N=14 ; O=16 ; S=32, Fe=56 , Ba=137,Cu=64 )
Đề Số 30
Thời gian: 120 phỳt ( khụng kể thời gian giao đề )