1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

De thi HSG nam hoc 20122013 mon Toan 6

4 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 96,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh rằng trong 14 số đó, tồn tại hai số mà khi viết liền nhau thì tạo thành một số có 6 chữ số chia hết cho 13.. Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ là.[r]

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

NĂM HỌC 2012-2013

MÔN TOÁN LỚP 6

Thời gian làm bài 120 phút không kể thời gian giao đề

Đề thi có 1 trang

Bài 1: (6 điểm) Thực hiện phép tính một cách hợp lý

a)

12012 555555 13.7.11.5 

b)

1 5 11 13 17 19 2013

3 5 11 13 17 19 2013

c) (1.2 2.3 3.4 2012.2013)      2 2  3 2  4 2  5 2  2013  2

Bài 2: (5 điểm)

Câu 1: Tìm x biết

5 1 4 1,5 6

Câu 2: Tìm số tự nhiên lớn nhất có 3 chữ số sao cho số đó chia hết cho mỗi hiệu a-b, c-d, e-f và

Bµi 3: (3 điểm)

a)Cho abc  deg chia hết cho 13 Chứng minh rằng abcdeg chia hết cho 13

b) Cho 14 số tự nhiên có 3 chữ số Chứng minh rằng trong 14 số đó, tồn tại hai số

mà khi viết liền nhau thì tạo thành một số có 6 chữ số chia hết cho 13

Bài 4: (4 điểm) Cho đường thẳng AB, trên đường thẳng AB lấy điểm C sao cho C nằm

giữa A và B Vẽ tia CN sao cho ACNBCN 1000 Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng AB chứa điểm N vẽ tia CM sao cho NCM  800

a) Tính ACN , BCM

b) Trên nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng AB không chứa điểm N vẽ tia CD sao cho

 D 40  0

AC Chứng minh ba điểm D, C, N thẳng hàng

Bài 5: (2 điểm) Cho

1 3 1 3 5 1 3 5 7 1 3 2013

Chứng minh A<

3 4

Hết

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

Họ và tên thí sinh:……… .Chữ ký của giám thị 1:………

Số báo danh :……… Chữ ký của giám thị 2:………

ĐÁP ÁN CHẤM THI CHỌN HỌC SINH GIỎI HUYỆN NĂM HỌC 2012-2013*MÔN TOÁN LỚP 6

Bài 1 Thực hiện phép tính một cách hợp lý

12012 555555 13.7.11.5

0,5 điểm

1 2 2

6 15 5

=

1

10

b

=

3 5 11 13 17 19 2013

1,25 điểm

7 3.5 35

.

c 1.2 2  2  2.3 3  2  3.4 4  2 2012.2013 2013  2 0,75 điểm

Bài 2

42 31 3 19 2

31 7 2 3 19

1 điểm

3 2

5 6

2 3

0,5 điểm

5

5 6 6

5 1 6

Vậy

5 1 6

b

Ta có

25 7

a

b  nên a=25k, b=7k, a-b=18k k N * 19

5

c

d  nên c=19m, d=5m, c-d =14m m N *

0,75 điểm

Trang 3

7 3

e

f  nên e= 7n, f=3n, e-f = 4n n N *

Gọi x là số phải tìm (100  x 999)

ta có

Suy ra x= 252p (p N )

Để x là số lớn nhất có 3 chữ số tìm được p=3, khi đó x=756

0,25 điểm 0,75 điểm

0,25 điểm 0,5 điểm Bài 3

a abcdeg 1000  abc deg 1001  abc abc deg 0,75 điểm

Ta có: 1001abc13;abc  deg 13 , suy ra abcdeg 13 0,75 điểm

b 14 số khi chia cho 13 có nhiều nhất 13 giá trị dư khác nhau Theo

nguyên lý Dirichlê tồn tại hai có cùng số dư khi chia cho 13, hiệu

của chúng chia hết cho 13

1 điểm

Giả sử hai số đó là mnpqsr, ta có mnp - qsr 13 Theo kết quả câu

a ta suy ra mnpqsr13

0,75 điểm Bài 4

D B

M N

A C

a)

Vì tia CM và CN cùng nằm trên một nửa mặt phẳng bờ chứa tia CA

nên hoặc tia CM nằm giữa CN và CA hoặc tia CM nằm giữa CN và

CA(1)

0,25điểm

Giả sử tia CN nằm giữa tia CM và CA

Điều giả sử là sai hay tia CN không nằm giữa tia CM và CA(2)

0,5điểm

Từ (1) và (2) suy ra tia CM nằm giữa tia CN và CA 0,25điểm

Trang 4

Tính BCM 1200 0,5 điểm b)

1,25đ Chứng minh ACNACD là hai góc kề bù, suy ra tia CN và CD là

hai tia đối nhau hay C, D, N thẳng hàng

1,25 điểm

Bài 5 Nhận xét:

  2 2   1  2

2

        n 2;n N 

0,5 điểm

1 3 1 3 5 1 3 5 7 1 3 2013

0,25 điểm

2 3 4 1007 2 2.3 3.4 1006.1007 4

0,5 điểm

Tính được B

2 1007

Do đó

4 2 1007 4 2 4

Ngày đăng: 10/09/2021, 17:40

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w