1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

de thi lai nam hoc 20102011

3 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 314,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a) Tính nồng độ mol/lit của dung dịch axit.[r]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA LẠI LỚP 11 - NĂM HỌC 2010 - 2011

MÔN HÓA HỌC Thời gian : 45 phút

Câu 1 : (2,5 điểm)

Viết các phương trình hóa học để thực hiện biến đổi sau :

C2H2  C2H4 C2H5OH  CH3CHO  CH3COOH CH3COOC2H5

Câu 2 : (2,5 điểm)

Cho các chất lỏng đựng trong các ống nghiệm riêng biệt gồm : benzen, etanol, andehit axetic, axit axetic, bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt chúng, viết các phương trình hóa học để minh họa

Câu 3 : (2 điểm)

Viết công thức cấu tạo các đồng phân có thể có ứng với công thức phân tử là C5H12 và

C4H10O

Câu 4 : (3 điểm)

Nhỏ từng giọt dung dịch NaHCO3 vào 15 ml dung dịch một axit hữu cơ no, đơn chức mạch

hở A cho đến khi khí ngừng thoát ra, sau phản ứng thu được 134,4 ml khí CO2 (đktc) và dung dịch B Cô cạn dung dịch B thu được 0,576 g muối khan

a) Tính nồng độ mol/lit của dung dịch axit

b) Xác định công thức cấu tạo của A

HẾT

Cho : H = 1; C = 12; O = 16; Na = 23

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA LẠI LỚP 11 - NĂM HỌC 2010-2011

MÔN HÓA HỌC

1

2,5 đ

CH ≡ CH + H2 3

o

Pd/PbCO

t CH2 = CH2

CH2 = CH2 + H2O  3 4

o

H PO

300 C

 CH3 ─ CH2OH

CH3 ─ CH2OH + CuO to

CH3 ─ CHO + Cu + H2O

CH3 ─ CHO + 1

2O2 xt,to

CH3 ─ COOH

CH3─COOH + CH3 ─ CH2OH

+ o

H ,t

CH3─COOC2H5 + H2O

0,5x5

=2,5 đ

2

2,5 đ

- Dùng quỳ tím phân biệt dung dịch axit axetic

- Dùng dung dịch AgNO3/NH3, thấy xuất hiện kết tủa Ag : nhận dung dịch

andehit axetic

CH3CHO + 2[Ag(NH3)2]OH  CH3COONH4 + 2Ag↓ + 3NH3 + H2O

(hoặc : CH 3 CHO + Ag 2 O NH3

CH 3 COOH + 2Ag↓ )

- Dùng kim loại natri nhận etanol, có hiện tượng sủi bọt khí :

2CH3 ─ CH2OH + 2Na  2CH3 ─ CH2ONa + H2↑

- Còn lại là benzen

0,5 0,5

0,5

0,25 0,5 0,25

3

2 đ

* Các công thức cấu tạo có thể có của C 5 H 12 :

CH3 CH2 CH2 CH2 CH3

* Các công thức cấu tạo có thể có của C 4 H 10 O :

CH3 CH2 CH2 CH2 OH

0,125 0,125

0,125

0,125

Trang 3

CH3 CH2 CH CH3

OH

OH

OH

CH3 CH CH3

CH3

O

0,25

0,25

0,25

0,25 0,25 0,25

4

3 đ

a) Tính nồng độ mol/lit của dung dịch axit (2 đ)

Đặt CTTQ của axit no, đơn chức, mạch hở : CnH2n+1COOH

CnH2n+1COOH + NaHCO3  CnH2n+1COONa + CO2↑ + H2O (1)

0,006 ← 0,006 ← 0,006 (mol)

2

CO

0,1344

n 0, 006(mol)

22, 4

Từ (1) suy ra :

C H COOH C H COONa CO

CM (CnH2n+1COOH) = 0, 006 0, 4(mol / lit)

0, 015 

b) Xác định công thức cấu tạo của A (1 đ)

Mmuối khan = 0,576 96(g / mol)

0, 006 

 14n + 68 = 96  n = 2

Vậy CTPT A : C2H5COOH

CTCT của A :

0,25 0,5

0,25

0,5 0,5

0,25 0,25 0,25 0,25

Ngày đăng: 28/05/2021, 06:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w