1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

giao an tuan 13

19 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 255 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Chép lại chính xác, trình bày đúng đoạn lời nói của nhân vật. Đồ dùng dạy học : Bảng phụ chép sẵn bài chính tả Bông hoa Niềm Vui. Hoạt động dạy học :.. Hoạt động dạy Hoạt động học1[r]

Trang 1

Thứ 2

I Mục tiêu :

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng ; đọc rõ lời nhân vật trong bài

- Hiểu nội dung : Cảm nhận được tấm lòng hiếu thảo với cha mẹ của bạn học sinh trong câu chuyện (trả lời được các câu hỏi SGK)

II Các kĩ năng sống cơ bản được giáo dục:

- Giao tiếp: Cởi mở, tự tin, lịch sự trong giao tiếp

- Lắng nghe tích cực

III Các phương pháp kĩ thuật dạy học tích cực có thể sử dụng:

- Xử lí tình huống

- Đóng vai

IV Đồ dùng dạy học :

Câu dài : Bố còn đẹp mê hồn ; tranh cúc đại đóa ; câu 4/SGK

V Hoạt động dạy học :

Tiết 1

2 Bài cũ : 2 HS đọc thuộc bài Mẹ và trả lời

câu hỏi sau :

Mẹ đã làm gì để ru con ngủ ?

3 Bài mới :

Giới thiệu bài : Bông hoa niềm vui.

HĐ1 : Luyện đọc

-GV đọc mẫu toàn bài : lời người kể thong thả,

lời Chi cầu khẩn, lời cô giáo dịu dàng, trìu

mến

- Luyện đọc từ khó : lộng lẫy, ngắt hoa, kẹt

mở, cúc đại đóa

- Luyện đọc từng câu (truyền điện)

- Luyện đọc đoạn nối tiếp trước

- Đọc từng đoạn trong nhóm (chú ý đoạn 3 có

lời của các nhân vật)

Rèn đọc câu dài : Bố còn tặng nhà trường

một khóm hoa cúc đại đóa màu tím /đẹp mê

hồn

- Đọc giữa các nhóm (nối tiếp, đồng thanh)

- 2 HS đọc, cả lớp theo dõi nhận xét

- HS lắng nghe

- HS theo dõi cô đọc

- Đọc cá nhân, đồng thanh

- HS đọc truyền điện : mỗi em đọc 1 câu

- 4 HS đọc 4 đoạn + kết hợp trả lời các

từ chú giải có trong đoạn

- Các nhóm luyện đọc, trước khi đọc nhóm, HS đọc câu dài theo hdẫn của GV

- 4 - 5 nhóm đọc trước lớp

- Đồng thanh toàn bài 1 lần

Tuần: 13

Tiết: 37; 38

Tập đọc:

BÔNG HOA NIỀM VUI

NS : 13/11/2010 NG: 15/11/2010

155

Trang 2

- Đoạn 1 :

+ Câu 1/105SGK : HSTB↓

+ Xác định bộ phận Ai ? Làm gì ? trong câu

sau : Em muốn đem tặng bố một bông hoa

Niềm Vui để bố dịu cơn đau

- Đoạn 2 :

+ Câu 2/SGK : HSTB

=> Em đã bao giờ ngắt hoa, bẻ cành cây ở

trường chưa ?

Không nên tự ý hái hoa, bẻ cây ở trường

nếu không được sự đồng ý của cô, thầy giáo

trong trường Hoa, các loaị cây ở trường chúng

ta cần vun trồng, chăm bón để tạo cảnh quan

cho trường

- Đoạn 3 :

+ Câu 3/SGK : HSTB

* Khi bố mẹ ốm các em thường làm gì ?

+ Giải thích : Trái tim nhân hậu : Tốt bụng,

biết yêu thương con người

- Đoạn 4 :

+ Khi bố khỏi bệnh, Chi cùng bố đến trường

để làm gì ?

+ Giải thích : Cúc đại đoa (Quan sát tranh)

- Đọc toàn bài :

+ Câu 4/SGK

=> Chi hiếu thảo, tôn trọng quy định chung,

thật thà Cô giáo thông cảm với HS, biết

khuyến khích HS làm việc tốt Bố rất chu đáo,

khi khỏi ốm không quen đến cảm ơn cô và nhà

trường

4 Củng cố - Dặn dò:

- Đọc toàn bài theo kiểu phân vai

- Về nhà học thuộc đoạn 3 và tập kể lại toàn

bộ câu chuyện này để chuẩn bị cho tiết KC

- Cả lớp đọc thầm

- 2 em trả lời

- 2 HSK xác định : Ai : Em, còn lại là

bộ phận Làm gì ?

- Cả lớp đồng thanh đoạn 2

- Theo nội quy nhà trường, không ai được bẻ hoa trong trường

- HS tự liên hệ bản thân mình

- Lắng nghe

- 2 HS đọc nhóm đôi

- Em hãy hái thêm hai bông hoa nữa, Chi ạ !

- HS tự liên hệ bản thân mình

- Lắng nghe

- 1 em đọc, cả lớp theo dõi

- 2 em trả lời

- HS quan sát tranh

- 4 em đọc nối tiếp toàn bài

- Lòng hiếu thảo

- Tôn trọng nội quy nhà trường

- Lắng nghe

- 3 HSG đọc phân vai, cả lớp theo dõi bạn đọc

- Cả lớp thực hiện

Trang 3

Tiết: 61 14 TRỪ ĐI MỘT SỐ : 14 - 8 NG: 15/11/2010

I Mục tiêu :

- Biết cách thực hiện phép trừ dạng 14 - 8, lập được bảng 14 trừ đi một số

- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 14 - 8

II Đồ dùng dạy học : 1 bó 1 chục que tính và 4 que tính rời.

III Hoạt động dạy học :

1 Bài cũ : 63 - 35, nêu cách thực hiện

Chọn kết quả đúng:

Tìm x, biết x + 15 = 83

a) x = 98

b) x = 72

c) x = 68

d) x = 62

2 Bài mới : 14 trừ đi một số : 14 -8

Có 1 bó 1 chục que tính và 4 que tính rời

Vậy có tất cả bao nhiêu que tính ? Có 14 que

tính, lấy đi 8 que tính, vậy cô thực hiện phép

gì ? => Vào bài

- GV nêu lại bài toán

- Đính 1 bó 1 chục que tính và 4 que tính rời

lên bảng phụ

- Nêu cách thực hiện

- Em nào còn cách tính khác ? (Tháo 1 bó 1

chục, lấy đi 8 que, còn 2 que với 4 que rời, vậy

vó tất cả 6 que)

- Hdẫn HS tự đặt tính theo cột dọc và tính.(14

- 8)

- HDẫn lập bảng trừ với số que tính mình có

Bài 1/VBT : Tính nhẩm (bỏ cột 3)

Bài 2/VBT : Đặt tính rồi tính (Bỏ 2 cột cuối)

-Chú ý cách đặt tính

Bài 3/61SGK : Đặt tính rồi tính hiệu

- Bài toán yêu cầu thực hiện phép tính gì ?

- Tổ chức HS thực hiện bảng con

Bài 3/VBT :

- Bài toán cho gì ? Hỏi gì ? (HSTB)

- Thuộc dạng toán gì ?

** Bài 4/VBT : HSG làm thêm

Bài tập trắc nghiệm :

Lớp 2A có 34 học sinh Lớp 2A nhiều hơn lớp

AB 6 học sinh Hỏi lớp 2B có bao nhiêu học

sinh?

-1 em lên bảng, cả lớp thực hiện b/con

X = 68

- HS trả lời theo gợi ý của cô

- 2 HS nêu lại bài toán của cô vừa nêu

- HS thao tác trên que tính

- 3 HS nêu và thao tác trên que tính

- HS lắng nghe

- HS thực hiện bảng con

- HS tự lập bảng trừ

- HS làm việc cá nhân

- 1 số em nêu kết quả bài toán

- 1 em đọc yêu cầu đề

- HS thực hiện, đổi vở chấm chéo

- Thầm yêu cầu đề

- 2 em trả lời HS làm bảng con

- Cả lớp đồng thanh đề toán

- HSG làm thêm

157

Trang 4

a) 28 học sinh b) 40 học sinh

c) 32 học sinh d) 27 học sinh

4 :

Củng cố - Dặn dò:

- Về nhà làm các bài còn lại VBT

Thứ 3

Tuần: 13

Tiết: 62

Toán:

34 - 8

NS : 13/11/2010 NG: 16/11/2010

I Mục tiêu :

- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 34 - 8

- Biết tìm số hạng chưa biết của một tổng, tìm số bị trừ

- Biết giải bài toán về ít hơn

II Đồ dùng dạy học : 3 bó một chục que tính và 4 que tính rời.

1 Bài cũ : - Tính : 14 - 6 ; 14 - 9

- Kiểm tra bảng trừ : 13 trừ đi một số

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

a) 14 - = 7

b) - 15 = 28

2 Bài mới : 34- 8

HĐ1 : Tổ chức cho HS tìm kết quả phép trừ

34 - 8.

- Tổ chức cho HS hoạt động với 3 bó que tính

+ GV nêu đề toán liên quan đến 34 - 8

+ Muốn bớt 8 que ở 34 que, làm thế nào ?

+ Vậy khi tháo một bó 1 chục để lấy 4 que thì

còn bao nhiêu que và ? bó

- Em nào còn cách tính khác ? 34 - 8 = ?

- Hdẫn thực hiện đặt tính theo cột dọc : chú ý

trừ theo thứ tự từ phải sang trái

- Nêu cách thực hiện (GV ghi bảng)

- Đọc thầm phần bôi xanh SGK

HĐ2 : Thực hành

Bài 1/60 VBT : Tính

- Chú ý cách trừ có nhớ (HSY)

Bài 3/VBT :

- Bài toán cho gì ? Hỏi gì ? (Cả lớp)

* Thuộc dạng toán gì ?

Bài 4/ VBT : Tìm số hạng chưa biết trong một

tổng, tìm số bị trừ

1 em lên bảng, cả lớp bảng con (14 -9)

- HS đọc theo yêu cầu

- HS lắng nghe

- HS thực hiện theo nhóm 2

- HS lắng nghe

- Thực hiện bớt 8 que từ 4 que rời và 4 que ở bó 1 chục

- HS nêu

- HSK, G

- HS nêu

- HS thực hiện

- 3 HS nêu

- HS đọc

- Làm bài cá nhân, 1 em lên bảng, đổi

vở chấm chéo

- Cả lớp đồng thanh đề toán

- 2 em nêu

Trang 5

- Củng cố lại cách tìm số hạng trong một tổng,

số bị trừ HS nêu cách tìm

** bài 125/28 sách toán nâng cao

Bài tập trắc nghiệm:

Dãy tính nào dưới đây có kết quả bằng kết quả

của phép tính 54- 16 ?

a) 54 + 6 + 10

b) 54 – 6 – 10

c) 54 – 6 + 10

d) 54 + 6 – 10

4 Củng cố - Dặn dò:

- Về nhà làm các bài tập còn lại

- Cả lớp làm vào vở

- 1 em nêu lại quy tắc tính

- HS làm việc cá nhân, 2 em lên bảng thực hiện

Tuần: 13

Tiết: 25

Chính tả: (Tập chép)

BÔNG HOA NIỀM VUI

NS : 13/11/2010 NG: 16/11/2010

I Mục tiêu :

- Chép lại chính xác, trình bày đúng đoạn lời nói của nhân vật

- Làm đúng BT2 ; BT3a/SGK

II Đồ dùng dạy học : Bảng phụ chép sẵn bài chính tả Bông hoa Niềm Vui.

III Hoạt động dạy học :

1 Bài cũ : Đánh vần : Giấc tròn, yên tĩnh,

ngoài kia

2 Bài mới : Bông hoa niềm vui.

- GV đọc đoạn chính tả chép sẵn trên bảng

phụ

Tìm trong bài những chữ viết hoa

Học sinh phát hiện chữ viết liền mạch

- Thảo luận bài tập bài 2/106 SGK

- Viết bảng con : nhân hậu, hiếu thảo, dạy

dỗ

- HS chép bài trên bảng : chú ý HS tư thế

ngồi, cách để vở, cầm bút

- Hdẫn HS đổi vở chấm chéo nhau – GV

theo dõi, giúp đỡ những HSY, KT

HS làm bài tập

Bài 2/VBT : Tìm những tiếng có chứa vần

yê, iê

- GV nêu câu hỏi, HS ghi từ có vần yê, iê

vào bảng con Em nào đúng cả 3 câu sẽ có

phần thưởng

Bài 3/VBT : Đặt câu để phân biệt các từ

- 3 em đánh vần, cả lớp theo dõi

- HS theo dõi lắng nghe

- 2 em trả lời

- HS thảo luận nhóm đôi

- HS viết bảng con

- HS chép bài vào vở

- Đổi vở chấm chéo

- 3 em đọc cả bài ; lớp đọc thầm theo

- Ghi kết quả vào bảng con

- 1 em đọc yêu cầu bài

159

Trang 6

trong mỗi cặp : rối - dối ; rạ - dạ

- HS nêu miệng

4 Củng cố - Dặn dò:

- Về nhà hoàn thành các bài tập còn lại và

sửa lại lỗi sai vào vở, nếu sai cả bài thì viết

lại một lần vào vở

- HS nêu miệng

- HS lắng nghe

LUYỆN TẬP TOÁN:

- Rèn kĩ năng thực hiện phép cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100

- Luyện tập các dạng toán trắc nghiệm

** Bài 37, 38 sách toán nâng cao củng cố về các dạng tìm x

LUYỆN TẬP TIẾNG VIỆT

- Rèn viết bài bông hoa niềm vui.

- Viết vở luyện viết bài 13.

- Củng cố mẫu câu Ai là gì ?

Tuần: 13

Tiết: 39

Tập đọc:

QUÀ CỦA BỐ

NS : 13/11/2010 NG: 17/11/2010

I Mục tiêu :

- Biết ngắt, nghỉ hơi đúng ở những câu văn có nhiều dấu câu

- Hiểu nội dung : Tình cảm yêu thương của người bố qua những món quà đơn sơ dành cho con

II Đồ dùng dạy học : Câu dài : Mở hòm ngó ngoáy.

III Hoạt động dạy học :

1 Bài cũ : 2 HS đọc nối tiếp bài Bông hoa

Niềm Vui + câu 1, 2/SGK

- Đọc thuộc đoạn 3

2 Bài mới : Quà của bố

- GV đọc mẫu toàn bài : giọng nhẹ nhàng,

vui, hồn nhiên

- Luyện đọc từ khó : niềng niễng, ngó

ngoáy, cà cuống, nhộn nhạo, quẫy tóe nước,

mốc thếch, cánh xoăn, cá sộp

- Luyện đọc câu nối tiếp

- Luyện đọc đoạn kết hợp đọc chú giải

Tìm hiểu bài + Luyện đọc

- Đoạn 1 :

+ Câu 1/SGK : Cả lớp

- 2 HS đọc nối tiếp bài

- 1 em đọc, cả lớp nhận xét

- Mở sách theo dõi cô đọc

- HS đọc cá nhân, đồng thanh

- HS đọc nối tiếp từng câu

- 3 HS đọc 3 đoạn kết hợp đọc chú giải

- Cả lớp thầm đoạn 1

- 2 em trả lời

- HS lắng nghe

Trang 7

Giải thích : Thơm lừng : hương thơm

mạnh, ai cũng nhận ra

**Vì sao gọi là “một thế giới dưới nước” ? +

Luyện đọc đoạn 1

- Đoạn 2 :

+ Câu 2/SGK :

+ Câu 3/SGK : học sinh yếu

+ Rèn đọc câu dài : Mở hòm ngó ngoáy

+ Luyện đọc đoạn 2

- Đọc cả bài : Bài này cho ta biết điều gì ?

Khoanh tròn vào trước ý đúng:

Đi câu về, quà của bố có những gì ?

a) Có cà cuống, niềng niễng

b) Có mực

c) Có tôm

4 Dặn dò : Học thuộc đoạn 1

- Quà của bố gồm rất nhiều con vật và cây cối dưới nước

- 3 HS đọc ; 2 nhóm đọc nhóm đôi

- Đồng thanh đoạn 2

- 2 em trả lời

- Gồm rất nhiều con vật sống trên mặt đất

- 2 em trả lời

- Cá nhân, đồng thanh

- 5 em đọc

- 3 em đọc toàn bài

- 2 em K, G trả lời

Tuần: 13

Tiết: 63

Toán:

54 - 18

NS : 16/11/2010 NG: 17/11/2010

I Mục tiêu :

- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 54 -18

- Biết giải bài toán về ít hơn với các ssó có kèm đơn vị đo dm

- Biết vẽ hình tam giác cho sẵn 3 đỉnh

II Đồ dùng dạy học : 5 bó 1 chục que tính và 4 que tính rời.

1 Bài cũ : 44 - 8 ; 74 - 26

Chọn kết quả đúng:

Tìm y, biết 64 + y = 35

a) 99 b) 31

c) 29 d) 39

2 Bài mới :

Hình thành phép trừ 54 - 18

- Nêu đề toán (HSK↑)

- Thao tác trên que tính (HĐN2)

- HS nêu các thực hiện trên que tính

+ Bớt 18 que tức là bớt đi ? chục và bao

nhiêu que rời

- Vậy 54 - 18 = ?

- Hdẫn HS tự đặt tính theo cột dọc và tính

Chú ý HSY : tính từ phải sang trái, đặt cho

thẳng cột

- 1 em làm bài đầu, cả lớp làm bảng con bài thứ hai

- 1 HS giải

- 2 HS nêu đề toán

- HS thao tác trên que tính theo gợi ý

- Nêu cách thực hiện theo gợi ý

- 2 em trả lời

- Cả lớp tự thực hiện vào bảng con ; 1

em lên bảng

161

Trang 8

- Nêu cách thực hiện (GV ghi bảng)

Thực hành:

Bài 1/ VBT :

- Chú ý đây là trừ có nhớ (HSY, KT)

Bài 2/ SGK : Đặt tính rồi tính hiệu

- Chú ý HSY đây là phép trừ

Bài 3/ SGK :

* Bài toán cho gì ? Hỏi gì ?

- Thuộc dạng toán gì ? (Cả lớp)

Bài 4/VBT : Vẽ hình rồi tô màu

- Đề bài yêu cầu gì ?

* Hình tam giác có mấy cạnh ?

** Bài 224 sách 400 bài toán

Chọn kết quả đúng:

43 – 17 = ?

a) 34 b) 26

c) 36 d) 24

4 Củng cố dặn dò:

- Về nhà làm các bài tập 2, 3, 5/VBT

- 2 HS nêu cách thực hiện

- Thầm yêu cầu đề

- HS làm cá nhân Đổi vở chấm chéo

- Thực hiện vào bảng con

- Đồng thanh đề toán

- 2 HS nêu

- 1 em nêu

- Cả lớp giải vở, 1 em làm bảng lớp

- Thầm yêu cầu đề

- Vẽ hình tam giác từ 3 điểm đã cho

- HS trả lời

- HS làm việc cá nhân

- Cả lớp thực hiện

Tuần: 13

Tiết: 13

MỞ RỘNG VỐN TỪ:

TỪ NGỮ VỀ CÔNG VIỆC GIA ĐÌNH CÂU

KIỂU AI LÀM GÌ?

NS: 16- 11- 2010 NG: 17- 11- 2010

I.Mục tiêu:

- Nêu được một số từ ngữ chỉ công việc gia đình (BT1)

- Tìm được các bộ phận câu hỏi cho từng câu hỏi Ai?, Làm gì? (BT2) ; biết chọn các

từ cho sẵn để sắp xếp thành câu kiểu Ai làm gì? (BT3)

II Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

Trang 9

Tuần: 13

Tiết: 13

Tập viết:

Chữ hoa L

NS : 16/11/2010 NG: 17/11/2010

Hoạt động dạy:

1 Bài cũ :

Điền vào chỗ trống những từ thích hợp

Con cha mẹ

Cháu ông bà

Nêu nội dung tranh của bài 3 nói về hoạt

động của mẹ và con

- Nhận xét, cho điểm HS

2.Bài mới :

- Trong tiết luyện từ và câu hôm nay

chúng ta sẽ biết các bạn mình ở nhà

thường làm gì để giúp bố mẹ và luyện tập

mẫu câu Ai là gì?

2.2 Hướng dẫn làm bài tập:

Bài 1:

- Chia lớp thành 4 nhóm Phát giấy, bút

và nêu yêu cầu bài tập

- Gọi các nhóm đọc hoạt động của mình,

các nhóm khác bổ sung

- Nhận xét từng nhóm

Bài 2:

- Gọi một HS đọc yêu cầu

- Treo bảng phụ và yêu cầu HS gạch 1

gạch trước bộ phận tả lời cho câu hỏi Ai?,

gạch 2 gạch trước bộ phận trả lời cho câu

hỏi làm gì?

Bài 3: (Trò chơi)

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu

- Gọi 3 nhóm HS, mỗi nhóm 3 em Phát

thẻ từ cho HS và nêu yêu cầu trong 3 phút

nhóm nào ghép được nhiều câu có nghĩa

theo mẫu Ai làm gì? Nhất sẽ thắng

- Nhận xét HS trên bảng

3 Dặn dò : Tìm thêm những từ ngữ về

tình cảm gia đình

Hoạt động học:

- kính yêu, quí mến

- Mẹ đang cho con bú

- Em bé khoe với mẹ điểm 10

- HS hoạt động theo nhóm Mỗi nhóm ghi các việc làm của mình ở nhà trong

5 phút

- Ví dụ: quét nhà, trông em, nấu cơm, dọn dẹp nhà cửa, tưới cây, cho gà ăn, rửa cốc

- Tìm các bộ phận trả lời cho từng câu hỏi Ai ? Làm gì?

- 3 HS lên bảng, HS dưới lớp làm vào

Vở bài tập hoặc nháp

a) Chi tìm đến bông cúc màu xanh b) Cây xoà cành ôm cậu bé

c) Em học thuộc đoạn thơ

d) Em làm ba bài tập toán

- Chọn và xếp các từ ở ba nhóm sau thành câu

- Nhận thẻ từ và ghép

HS dưới lớp viết vào nháp

- Em giặt quần áo

- Chị em xếp sách vở

- Linh rửa bát đũa| xếp sách vở

- Cậu bé giặt quần áo| rửa bát đũa

- Em và Linh quét dọn nhà cửa

163

Trang 10

I.Mục tiêu :

Viết đúng chữ hoa L (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng : Lá (1

dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Lá lành đùm lá rách (3 lần)

II Đồ dùng dạy học : Chữ hoa L - Bảng phụ viết sẵn câu ứng dụng

1 Bài cũ : Viết chữ K, Kề – chú ý độ cao các

con chữ

2 Bài mới :

Hướng dẫn viết chữ hoa

- Hdẫn HS quan sát và nhận xét chữ L (GV

đính chữ mẫu L)

* Chữ L cao mấy dòng li ?

+ Chữ L gồm mấy nét ? (HSK↑)

+ GV chỉ dẫn cách viết trên bìa chữ mẫu :

(Cách viết ĐB trên ĐK6, 1 nét cong lượn dưới

như phần đầu chữ C và G, đổi chiều : lượn 2

đầu, ĐK1 đổi chiều bút, viết nét lượn ngang,

tạo vòng xoắn nhỏ ở chân chữ)

+ GV hướng dẫn HS viết bóng trước

+ HS viết bảng con chữ L

Hướng dẫn viết câu ứng dụng

- Giới thiệu câu ứng dụng

Đọc câu ứng dụng - G.thích : đùm bọc cưu

mang, giúp đỡ lẫn nhau trong khó khăn, hoạn

nạn

+ Những con chữ nào viết 1 li ? 1,5 li ? 2 li ?

+ GV viết mẫu chữ Lá

- HDẫn viết chữ Lá : Viết bóng, b.con

HS viết vào vở (chú ý tư thế ngồi, vở, cách

- HS viết vào bảng con

- HS quan sát chữ mẫu và nhận xét

Cao 5 li

- Kết hợp 3 nét cơ bản : cong dưới, lượn dọc và lượn ngang

- HS lắng nghe và quan sát cách viết của GV ; sau đó nhắc lại

- HS viết bóng (2 lần)

- HS viết bảng con

- HS quan sát

- 2 HSY đọc câu ứng dụng

- HS lắng nghe GV giải thích

- HS quan sát câu ứng dụng trả lời

- HS lắng nghe

- HS viết theo gợi ý của cô (2 lần)

- HS viết vào vở

L

Ngày đăng: 17/05/2021, 01:15

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w