- Chọn nội dung tranh theo ý thích - Tìm vẽ phác hình ảnh chính vào giữa tranh.. - Vẽ thêm các hình ảnh phụ cho tranh sinh động.[r]
Trang 1TUẦN 13
MĨ THUẬT 1
Ngày soạn: 1/12/2018
Ngày giảng: 5,6/12/2018
Bài 13: VÏ c¸
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Giúp HS nhận biết hình dáng và các bộ phận của con cá
2 Kỹ năng:
- Biết cách vẽ con cá
- Vẽ được con cá và vẽ màu theo ý thích
3 Thái độ:
- Thêm yêu quý thiên nhiên, biết bảo vệ động vật
II.Chuẩn bị
1.Giáo viên :
Tranh, ảnh một số loại cá
- Hình gợi ý cách vẽ, bài vẽ của HS cũ
2.Học sinh :
-Vở tập vẽ, bút chì, màu vẽ.
III Các hoạt động dạy và học chủ yếu :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Kiểm tra đồ dùng (1p)
- GV kiểm tra đồ dùng và nhận xét
2.Bài mới.(2p)
*Giới thiệu bài: GV bắt nhịp cho HS hát bài
“Cá vàng” -GV liên hệ vào bài
a.Hoạt động 1: Giới thiệu con cá (5p)
-Vở tập vẽ, bút chì, màu vẽ… -HS hát
Trang 2- GV giới thiệu hình ảnh cá và hỏi
- Kể tên các loại cá trên ?
- Nêu các bộ phận của con cá ?
- Màu sắc của con cá như thế nào?
- Mình con cá có dạng hình gì?
- Con cá thường sống ở đâu? Có lợi ích gì?
- Hãy kể tên một số loài cá mà em biết?
* GV nhận xét và kết luận
b.Hoạt động 2: Cách vẽ cá (5p)
- GV hướng dẫn
+ Vẽ mình cá trước ( hình gần tròn, hình thoi,
hình quả trứng…)
+ Vẽ đuôi cá (hình tam giác )
+ Vẽ các chi tiết : mắt, vây, vẩy
+ Vẽ màu theo ý thích
c.Hoạt động 3: Thực hành (16p)
- GV nêu yêu cầu của bài
+ Vẽ một con cá to hoặc vẽ một đàn cá với
nhiều con to nhỏ bơi theo các hướng khác
nhau
+ Vẽ màu theo ý thích, có thể vẽ thêm rong,
rêu , núi đá cho thêm sinh động
d.Hoạt động 4: Nhận xét, đánh giá(4p)
- GV cùng HS trưng bày bài
- Gợi ý HS nhận xét bài:
- HS quan sát trả lời
- 2, 3 HS
- Đầu cá, mình cá, vây cá, đuôi cá
- Cá có nhiều màu khác nhau
- Hình gần tròn, hình thoi, hình quả trứng, hình thon dài…
- Cá sống ở dưới nước, là nguồn thức ăn giàu dinh dưỡng, cá để làm cảnh, làm thuốc…
- 3,4 HS kể
-HS chọn một trong hai cách để vẽ bài
- HS trưng bày bài
Trang 3- Hình vẽ ?- Màu sắc?- Bố cục bài vẽ ?
- Em thích bài vẽ nào? Tại sao?
- GV nhận xét, tuyên dương
3.Củng cố -Dặn dò(1p)
- Em hãy nêu công việc chăm sóc cá ?
- GV nhận xét giờ học
- Hệ thống bài
- Về nhà quan sát các con vật xung quanh
- Nhận xét bài bạn về -Tìm bài mình thích
- HS tự nêu
Rút kinh nghiệm tiết học:
MĨ THUẬT 2
Ngày soạn: 01/12/2018
Ngày giảng: 05/12/2018
BÀI 13: VẼ TRANH ĐỀ TÀI VƯỜN HOA I-
MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Thấy được vẻ đẹp và lợi ích của vườn hoa và công viên
2 Kỹ năng:
- Tập vẽ tranh vườn hoa hoặc công viên
3 Thái độ
-Có ý thức bảo vệ thiên nhiên, môi trường
II-
ĐỒ DÙNG DẠY VÀ HỌC:
1 Giáo viên:
- Giáo án, bài vẽ của học sinh lớp trước, bộ ĐDDH
- Hình hướng dẫn cách vẽ tranh
- Tranh ảnh về vườn hoa, công viên
2 Học sinh:
- Vở tập vẽ 2, bút chì, màu vẽ
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC CƠ BẢN:
1/ Bài cũ:
- Kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh: (1’)
2/ Bài mới:
- Giới thiệu bài mới: (1’)
Trang 4Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
*Hoạt động 1: Tìm chọn nội dung đề tài
(5p)
- Treo tranh, ảnh về vườn hoa
? Trong tranh có những hình ảnh nào
? Hình ảnh nào là hình ảnh chính
? Hình ảnh phụ
? Hoa được trồng ở đâu
? Vườn hoa còn có những gì
? Kể tên những loài hoa mà em biết
? Màu sắc của các loài hoa
? Vì sao lại trồng hoa
? Nhà em có trồng cây hoa nào
? Em đã bao giờ chơi trong công viên chưa
? Kể tên công viên mà em biết
? Công viên có ích lợi gì
? Kể những nội dung để vẽ tranh đúng đề
tài
* Hoạt động 2: Cách vẽ (5p)
- Giới thiệu hinh hướng dẫn cách vẽ tranh
? Nêu các bước vẽ tranh đề tài
- Minh họa cho học sinh quan sát theo từng
bước:
* Hoạt động 3: Thực hành( 18p)
- Quan sát gợi ý đến từng học sinh
- Chọn nội dung tranh theo ý thích đúng đề
- Vườn hoa, công viên, các bạn chơi đùa trong công viên
- Hoa, cây cối
- Các con vật, các em nhỏ
- Vườn trường, vườn nhà, trong cơ quan, trong công viên
- Có nhiều các loại hoa khác nhau,
có cỏ, cây
- Hoa hồng, hoa cúc, hoa lay ơn, hoa đồng tiền
- Đỏ, vàng, hồng
- Làm đẹp cho khu vườn, làm đẹp thiên nhiên
- Hoa hồng, hoa lan
- Là nơi nghỉ ngơi, vui chơi của mọi người
- Cảnh vườn hoa, công viên, em chăm sóc vườn hoa, em chơi trong công viên
- Quan sát
- Chọn nội dung tranh theo ý thích
- Tìm vẽ phác hình ảnh chính vào giữa tranh
- Vẽ thêm các hình ảnh phụ cho tranh sinh động
- Sửa hình vẽ chi tiết tẩy bỏ các chi tiết thừa
- Tô màu đều đẹp có đậm nhạt
- Vẽ tranh đúng đề tài
- Nội dung phong phú
- Hình ảnh chính phụ rõ ràng
Trang 5- Sắp xếp hình ảnh chính phụ rõ ràng, bố
cục cân đối
- Nội dung tranh sinh động
- Màu săc đều đẹp tươi sáng, có đậm có
nhạt
* Hoạt động 4: Nhận xét,đánh giá (4p)
- Thu bài trưng bày
- Đặt câu hỏi gợi ý nhận xét
? Nội dung tranh
? Hình ảnh
? Bố cục
? Màu sắc
? Em thích bài nào, vì sao
- Nhận xét thêm đánh giá xếp loại bài vẽ
- Nhận xét chung giờ học
- Ý thức của học sinh
- Khen ngợi khuyến khích học sinh
- Màu sắc tươi sáng
- Bố cục cân đối
- Trả lời các câu hỏi
- Nhận xét bài theo cảm nhận riêng
- Chọn bài mình thích, nêu lý do
3.Dặn dò: (1’)
- Vẽ thêm tranh theo ý thích
- Chuẩn bị đồ dùng học tập cho giờ học sau
- Sưu tầm họa tiết trang trí
Rút kinh nghiệm tiết học:
MĨ THUẬT 3
Ngày soạn: 01/12/2018
Ngày giảng: 6,7/12/2018
Bài 13: Vẽ trang trí
TRANG TRÍ CÁI BÁT
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
- HS biết cách trang trí cái bát
2 Kỹ năng:
- Trang trí được cái bát theo ý thích
3 thái độ:
- Cảm nhận được vẻ đẹp của cái bát khi được trang trí
II.Chuẩn bị
Trang 61.Giỏo viờn :
- Phiếu học tập
- Một vài cỏi bỏt cú hỡnh trang trớ đẹp
- Hỡnh gợi ý cỏch vẽ
- Một số bài vẽ của HS
2.Học sinh :
-Vở tập vẽ, bỳt chỡ, màu vẽ.
III/Hoạt động dạy-học chủ yếu
1.Kiểm tra đồ dùng.(1p)
2.Bài mới
a.Giới thiệu
b.Bài giảng
Hoạt động 1: Quan sát,nhận xét (5p)
- Giáo viên giới thiệu một số cái bát, gợi ý
HS nhận biết:
+ Hình dáng các loại bát?
+ Các bộ phận của cái bát?
+ Cách trang trí trên bát?
Hoạt động 2: Cách trang trí (10p)
+ Tìm vị trí và kích thớc để vẽ hoạ tiết cho
phù hợp
+ Cách sắp xếp họa tiết: Sử dụng đờng
diềm hay trang trí đối xứng, trang trí không
đồng đều
- Vẽ màu: màu thân bát, màu hoạ tiết
- Giáo viên cho xem một số bài trang trí cái
bát của lớp trớc để các em học tập cách
trang trí
Hoạt động 3: Thực hành (15p)
- GV yêu cầu HS
- GV đến từng bàn để hớng dẫn
- Giáo viên gợi ý học sinh:
+ Chọn cách trang trí
+ Vẽ hoạ tiết
+ Vẽ màu (có thể vẽ màu ở thân bát hoặc
để trắng)
+ HS quan sát và trả lời câu hỏi:
- Học sinh tìm ra cái bát đẹp theo ý thích
+ áp dụng cách vẽ hoạ tiết vào bài
- Vẽ màu: màu thân bát, màu hoạ tiết
+ Làm bài vào vở tập vẽ 3 + vẽ một cái bát rồi trang trí cho đẹp + Tô màu theo ý thích
Hoạt động 4: Nhận xét,đánh giá (3p)
- GV gợi ý HS nhận xét,xếp loại bài vẽ
- GV nhận xét chung giờ học
3.Dặn dò HS:
- Quan sát các con vật quen thuộc về hình dáng và màu sắc
Rỳt kinh nghiệm tiết học:
MĨ THUẬT 4
Trang 7Ngày soạn: 1/12/2018
Ngày giảng: 3/12/2018
Bài 13: Vẽ trang trớ
trang trí đờng diềm
I Mục tiờu
1 Kiến thức:
- Giỳp HS tỡm hiểu vẻ đẹp và làm quen với ứng dụng của trang trớ đường diềm trong cuộc sống
2 Kỹ năng:
- Biết cỏch vẽ và vẽ được đường diềm theo ý thớch
3 Thỏi độ:
- Cú ý thức làm đẹp trong cuộc sống
II.Chuẩn bị
1.Giỏo viờn :
- Một số bài trang trớ đường diềm
- Hỡnh minh họa
- Một số bài vẽ của HS
2.Học sinh :
-Vở tập vẽ, chỡ màu
III Cỏc hoạt động dạy và học chủ yếu :
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
1.Kiểm tra đồ dựng (1p)
- Đồ dựng cuả HS
- GV nhận xột bài 12
2.Bài mới.
*Giới thiệu bài: Trực tiếp
a.Hoạt động 1: Quan sỏt - Nhận xột
(5p)
- GV yờu cầu HS quan sỏt H1 SGK
- Em thấy đường diềm thường được
trang trớ ở cỏc đồ vật nào?
- GV cho HS quan sỏt bài trang trớ
đường diềm
- Những họa tiết nào thường được sử
dụng để trang trớ đường diềm?
- Cỏch sắp xếp cỏc họa tiết trong trang
trớ đường diềm như thế nào?
- Vở tập vẽ, chỡ màu
- HS quan sỏt
- Bỏt, đĩa, bỡnh hoa, khăn ỏo, vỏy, chộn
- Hoa, lỏ, con vật, cỏc hỡnh vuụng, hỡnh trũn…
- Nhắc lại, xen kẽ, đăng đối…
Trang 8- Cách vẽ màu trong trang trí đường
diềm như thế nào?
- Màu của họa tiết và màu nền như thế
nào?
- Các họa tiết giống nhau phải vẽ như
thế nào?
+ GV bổ sung: Đường diềm thường
dùng để trang trí khăn, áo, bát đĩa…
- Đồ vật được trang trí đường diềm sẽ
đẹp hơn, có giá trị hơn
- Họa tiết để trang trí đường diềm là
hoa, lá, con vật, các hình kỉ hà Có nhiều
cách sắp xếp họa tiết thành đường
diềm : như sắp xếp xen kẽ, nhắc lại, đối
xứng, xoay chiều…
-Màu sắc trong trang trí đường diềm
thường gắn với nội dung trang trí
b.Hoạt động 2:Hướng dẫn cách vẽ
(5p)
- GV yêu cầu HS đọc mục 2 SGK,
minh họa:
- Em hãy nêu cách vẽ trang trí đường
diềm ?
- GV minh họa các bước trên bảng
- Vẽ màu họa tiết chính trước, họa tiết
phụ và nền sau
- Hướng dẫn HS vẽ màu đều tươi sáng,
có đậm có nhạt
c.Hoạt động 3: Thực hành (18p)
- Nêu yêu cầu bài tập:
- GV cho HS quan sát một số bài của
HS năm trước
- Tổ chức cho HS thực hành
- Quan sát, gợi ý giúp HS làm bài
d.Hoạt động 4: Nhận xét, đánh giá
(5p)
- GV yêu cầu HS trưng bày bài
- Xen kẽ hoặc nhắc lại
- Màu của họa tiết khác màu nền( màu nền đậm thì màu họa tiết nhạt hoặc ngược lại)
- Vẽ hình bằng nhau
- HS nghe giảng
- HS nêu cách vẽ:
+ Kẻ 2 đường thẳng cách đều nhau +Chia thành các khoảng cách đều nhau +Vẽ các hình mảng trang trí khác nhau, sao cho cân đối hài hòa
+ Tìm và vẽ các họa tiết vào các mảng( nhắc lại, xen kẽ, đối xứng )
- Vẽ màu theo ý thích
- HS trang trí 2 đường diềm khác nhau trong VTV4
- HS trưng bày bài,
- Nhận xét bài của bạn
Trang 9- Gợi ý HS nhận xét:
+ Cách vẽ họa tiết ( đều hay không)
+ Cách vẽ màu( đep, chưa đẹp)
+ Em hãy xếp lại các bài vẽ?
-GV nhận xét, tuyên dương
3.Củng cố -Dặn dò( 1p)
- Hệ thống bài,
- Nhận xét giờ học,
- Tập trang trí đường diềm vào các đồ
vật
- Chọn bài mình thích
Rút kinh nghiệm tiết học:
MĨ THUẬT 5
Ngày soạn: 1/12/2018
Ngày giảng: 12/12/2018
Bài 13: Tập nặn tạo dáng NẶN DÁNG NGƯỜI
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
- HS hiểu được hình dáng một số dáng người đang hoạt động
2 Kỹ năng:
- Tập nặn một dáng người đơn giản
II.Chuẩn bị đồ dùng
1.Giáo viên
- Một số tranh ảnh về dáng người đang hoạt động
- Bài nặn của HS năm trước
- Đất nặn và đồ dùng cần thiết để nặn
2.Học sinh.
- Vở, đất nặn hoặc giấy màu và đồ dùng cần thiết để nặn
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu
1 Kiểm tra đồ dùng.(1p)
- GV kiểm tra đồ dùng học tập của hs
2 Bài mới
- HS lấy sách vở ,đồ dùng
Trang 10* Giới thiệu bài :
Giới thiệu qua tranh ảnh
a Hoạt động 1: quan sát,nhận xét:(5p)
- GV y/c HS xem tranh, đặt câu hỏi:
- Nêu các bộ phận chính của cơ thể con
người?
- Mỗi bộ phận cơ thể người có dạng hình
gì?
- Nêu một số hoạt động của con người?
- GV cho xem bài nặn của HS năm trước:
- GV tóm tắt: Hình dáng con người đều
có các bộ phận chính giống nhau, khác
nhau ở một số chi tiết tạo nên đặc điểm
riêng, đặc biệt khi hoạt động
b Hoạt động 2: Cách nặn:(5p)
- GV gọi HS nêu cách nặn dáng người?
- GV nhận xét, hướng dẫn một cách nặn
theo các bước
+ B1:Nặn các bộ phận chính (Đầu
,thân,chân ,tay )
+ B2: Nặn chi tiết: Tóc, mũ, quần áo…
+ B3: Ghép dính các bộ phận
+ B4: Tạo dáng và sắp xếp bố cục : Tham
gia các hoạt động: Chạy, nhẩyđi
- GV giới thiệu bài nặn của HS
- Em thấy bài nào đẹp và nên học tập ?
- GV nhận xét, rút kinh nghiệm
c Hoạt động 3: Thực hành(18p)
- GV chia nhóm
- GV bao quát lớp, nhắc nhở các nhóm
nặn các bộ phận chính trước, nặn chi tiết
sau và nặn theo chủ đề
- GV giúp đỡ các nhóm yếu, động viên
nhóm khá giỏi
c Hoạt động 4: Nhận xét, đánh giá(5p)
- GV gọi các nhóm trưng bày sản phẩm:
- GV gợi ý cách nhận xét :
+ Các hình nặn ?
+ Cách tạo dáng ?
- GV gọi 4 HS nhận xét
- HS quan sát và trả lời câu hỏi
+ Gồm có đầu, thân, chân, tay
+ Đầu dạng tròn, thân, chân tay, có dạng hình trụ
+ Chạy, nhảy, đi, đứng, cúi, ngồi
- HS quan sát và nhận xét theo cảm nhận riêng
- Có hai cách : Nặn từ một thỏi đất,và nặn từng bộ phận rồi ghép dính
+ Có 2 cách nặn: Nặn từ 1 thỏi đất, nặn ghép dính từ nhiều màu đất khác nhau
- HS quan sát
- HS nêu nhận xét theo cảm nhận riêng
* Thực hành theo nhóm
- HS làm bài theo nhóm:Chọn màu, chọn chủ đề, tạo dáng theo ý thích
- Đại diện nhóm lên trình bày sản phẩm
Trang 11- GV nhận xét bổ sung.
3.Dặn dò:(1p)
- Nêu ví dụ về tạo hình dáng người bằng
cách nặn?
- Về nhà sưu tầm tranh ảnh về trang trí
đường diềm ở đồ vật
- HS nhận xét và chọn được bài đẹp nhất
- Các tác phẩm tượng thạch cao, đất nung
- HS lắng nghe dặn dò:
Rút kinh nghiệm tiết học: