-Yeâu caàu veà kó naêng ñoïc thaønh tieáng: HS ñoïc troâi chaûy caùc baøi taäp ñoïc ñaõ hoïc töø ñaàu hoïc kì I cuûa lôùp 4 (phaùt aâm roõ, toác ñoä toái thieåu 120 chöõ / phuùt; bieát [r]
Trang 1- Kiểm tra lấy điểm đọc và học thuộc lòng, kết hợp kĩ năng đọc hiểu.
-Yêu cầu về kĩ năng đọc thành tiếng: HS đọc rành mạch, trôi chảy các bài tập đọcđã học từ đầu học kì I của lớp 4; bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơphù hợp với nội dung Thuộc được 3 đoạn thơ, đoạn văn đã học ở học kì 1
- Hiểu được nội dung chính của từng đoạn, cả bài; nhận biết được các nhân vật
trong bài tập đọc là truyện kể thuộc 2 chủ điểm Có chí thì nên, Tiếng sáo diều.
II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
*HĐ1:Giới thiệu bài
*HĐ2:Kiểm tra tập đọc & HTL
-Gọi từng HS lên bốc thăm
-Cho HS chuẩn bị bài
-Cho HS trả lời
-GV cho điểm (theo HD)
-Cho HS đọc yêu cầu
*HĐ3:Luyện tập
-GV giao việc: các em chỉ ghi vào bảng tổng kết những điều cần ghi nhớ về các bài tập đọc là chuyện kể
-Cho HS làm bài
-Phát bút + và giấy kẻ sẵn
-Cho HS trình bày kết quả
-Nhận xét chốt lại ý đúng
- GV nhận xét tiết học
-Dặn HS tiếp tục về nhà luyện đọc
-Chính tả.
ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I (TIẾT 2)
I MỤC TIÊU.
- Kiểm tra lấy điểm đọc và học thuộc lòng, kết hợp kĩ năng đọc hiểu
-Mức độ và yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1
- biết đặt câu có ý nhận xét về nhân vật trong bài tập đọc đã học ; bước đầu biết dùng thành ngữ, tục ngữ đã học phù hợp với tình huống cho trước
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Phiếu thăm
-Một số tờ giấy khổ to, kẻ sẵn bảng bài tập 3 để HS điền vào chỗ trống
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Trang 2*HĐ1:Giới thiệu bài
*HĐ2: Kiểm tra tập đọc & HTL
a) Kiểm tra 1/6 HS trong lớp
b)Tổ chức kiểm tra
-Gọi từng HS lên bốc thăm
-Cho HS chuẩn bị bài
-Cho HS trả lời
-GV cho điểm (theo HD)
-Cho HS đọc yêu cầu
-GV giao việc:
-Cho HS làm bài
-Cho HS trình bày bài làm
-Nhận xét + chốt lại những câu đặt
đúng, đặt hay
-Cho HS đọc yêu cầu bài tập 3:
Giao việc: Bài t ập đưa ra 3 trường hợp
a,b, c các em có nhiệm vụ phải chọn
câu thành ngữ, tục ngữ để khuyến khích
và khuyên nhủ bạn trong đúng từng
trường hợp
-Cho HS làm bài
-Phát bút + và giấy kẻ sẵn
-Cho HS trình bày kết quả
-Nhận xét chốt lại ý đúng
-Nhận xét tiết học
-Nhắc HS về nhà luyện đọc
-Lần lượt lên bốc thăm
-Mỗi em chuẩn bị trong 2 phút-HS đọc bài theo yêu cầu theo phiếu thăm
-1HS đọc – lớp đọc thầm
-Lớp nhận xét
VD:a)Nhờ thông minh, ham học và có chí Nguyễn Hiền đã trở thành trạng nguyên trẻ nhất nước ta
-1HS đọc – lớp theo dõi SGK
-Nhận việc
-HS xem lại bài: Có chí thì nên, nhớ lại các câu thành ngữ, tục ngữ đã học, đã biết +chọn câu phù hợp cho từng trường hợp
-Lớp nhận xét
a) Cần khuyết khích bạn bằng các câu: Có chí thì nên
-Có công mài sắt có ngày nên kim
- Người có chí thì nên
Nhà có nền thì vững
-Toán DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 9
I- MỤC TIÊU:
- Biết dấu hiệu chia hết cho 9
-Bước đầu vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 9 để làm các bài tập
II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ ghi BT 4
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A- Bài cũ
Gọi 2 em lên bảng làm bài tập 4,5 trang 96
Nhận xét , ghi điểm
B- Bài mới:
Trang 3*VD : Hướng dẫn để HS nhận xết được các số chia hết cho 9 là các số có tổng cácchữ số chia hết cho 9.
-Các số chia hết cho 9 có đặc điểm gì ?
-Các số không chia hết cho 9 có đặc điểm gì ?
- HS rút ra kết luận dấu hiệu chia hết cho 9 (nhiều em nhắc lại)
-GV nhấn mạnh :Muốn biết một số có chia hết cho 9 hay không ta căn cứ vao tổng các chữ số của nó.
C- Luyện tập
Bài 1:Trong các số sau số nào chia hết cho 9:
HS thảo luận nhóm đôi
Đại diện các nhóm nêu :99, 108, 5643, 29385
GV nhận xét
Bài 2:Thực hiện tương tự bài 1.
HS nêu các số không chia hết cho 9
Bài 3: ( HS khá, giỏi ) viết 3 số chia hết cho 9
HS làm vào vở
Gọi một số em đọc các số mình vừa viết được, đồng thời nêu cơ sở lựa chọn của mình
Nhận xét bài của HS
Bài 4: ( HS khá, giỏi ) GV nêu yêu cầu bài tập.
Một em lên bảng thực hiện, cả lớp làm vào vở
Chữa bài cho HS
D- Cũng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học
-Dặn HS làm bài tập luyện thêm
-Khoa học KHÔNG KHÍ CẦN CHO SỰ CHÁY
I-MỤC TIÊU:
Sau bài học, hs biết:
- Làm thí nghịêm chứng minh:
*Càng có nhiều không khí thì càng có nhiều ô xi để duy trì sự cháy được lâu hơn *Muốn sự cháy diễn ra liên túc, không khí phải được lưu thông
- Nói về vai trò của khí ni-tơ dổi với sự cháy diễn ra trong không khí: Tuy không duy trì sự cháy nhưng nó dữ cho sự cháy diễn ra không quá mạnh, quá nhanh
- Nêu ứng dụng thực tế liên quan đến vai trò của không khí đối vói sự cháy
II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Hình SGK
- Chuẩn bị các đồ dùng thí nghiệm
Trang 4III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A- Bài cũ: Gọi 2 HS lên bảng trả lời câu hỏi bài trước
B- Bài mới:
* Tìm hiểu vai trò của ô- xi …
+Yêu cầu các nhóm trưởng báo cáo về việc chuẩn bị các đồ dùng để làm thínghiệm này
+ Yêu cầu HS đọc mục thực hành SGK trang 70
+ Phát phiếu:
Kích thước lọ Thời gian
cháy
Giải thích
1 Lọ thuỷ tinh to
2 Lọ thuỷ tinh nhỏ
- 2 HS đọc để cả lớp nắm vững cách làm thực hành
- Các nhóm làm thí nghiệm theo chỉ dẫn và QS hiện tượng, điền vào bảng
- Thư kí của các nhóm ghi các ý kiến giải thích về kết quả thí nghiệm vào bảng+ Đại diện các nhóm trình bày kết quả làm việc của nhóm mình
+ Giúp HS rút ra kết luận sau khi thực hiện thí nghiệm
=> Càng nhiều không khí thì càng nhiều ô –xi để duy trì sự cháy lâu hơn.
* Tìm hiểu cách duy trì sự cháy…
Tổ chức hướng dẫn
+Yêu cầu các nhóm trưởng báo cáo về việc chuẩn bị các đồ dùng để làm thí
nghiệm này
+ Yêu cầu HS đọc mục thực hành 1 SGK
+ Giúp HS nắm vững kết quả
=> Để duy trì sự cháy, cần liên tục cung cấp không khí Nói cách khác, không khí cần được lưu thông
Yêu cầu HS nhắc lại nội dung bài
-Người ta đã ứng dụng vai trò của không khí vào nhiều việc trong cuộc sống Yêu cầu HS về tìm hiểu thêm
-Tù häc LỊCH SỬ : BÀI 11- 12
I MỤC TIÊU:
- Củng cố 1 số kiến thức cơ bản về lịch sử nước ta thời Văn Lang đến thời Trần
II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Câu 1: Hãy nối tên các nhà nước ( cột A ) với tên nhân vật lịch sử ở ( cột B ) sao cho đúng:
A B
a, Văn Lang 1 Đinh Bộ Lĩnh
Trang 5b, Aâu Lạc 2 Vua Hùng
c, Đại Cồ Việt 3 An Dương Vương
d, Đại Việt 4 Hồ Quý Ly
e, Đại Ngu 5 Lý Thánh Tông
6 Trưng Trắc
Câu 2: Hãy khoanh tròn vào đầu câu em cho là đúng nhất:
Nguyên nhân dẫn đến khởi nghĩa Hai Bà Trưng do:
1 Lòng yêu nước , căm thù giặc của Hai Bà Trưng
2 Thi Sách( chồng bà Trưng Trắc ) bị Thái Thú Tô Định giết
Câu 3: Ý chí quyết tâm tiêu diệt quân xâm lược Mông – Nguyên của quân dân nhà Trần được thể hiện như thế nào?
-Luyện toán DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2; 5; 9
I- MỤC TIÊU:
Giúp hs ôn tập cũng cố kiến thức về dấu hiệu chia hết cho 2; 5; 9
II- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
*HĐ1-GV hướng dẫn HS ôn tập lại các dấu hiệu chia hết cho 2; 5; 9
?Những số như thế nào thì chia hết cho 2?Nêu VD
?Những số ntn thì chia hết cho 5 ? Nêu VD ?
?Nêu dấu hiệu chia hết cho 3 ? Cho VD ?
?Nêu dấu hiệu chia hết cho 9 ? Cho VD ?
*HĐ 2:HD học sinh làm bài tập ở vở bài tập in.
GV ra bài tập luyện thêm cho HS khá giỏi:
Bài 1:Tìm trong các số sau số nào chia hết cho cả 2; 5; 9:
5040; 204; 306; 2312; 72; 13230 ?
Bài 2:Tìm số có dạng a237b chia hết cho cả 2; 5 và 9
Bài 3:Cho số có bốn chữ số x68y, trong đó x và y là các chữ số khác nhau, Hãy
tìm x
và y để số đã cho chia cho 2 dư 1 chia cho 5 dư 2 và chia hết cho 9
*HĐ 3:Chấm chữa bài
Nhận xét tiết học
Trang 6-Ôn tập hợp hàng ngang, dóng hàng đi nhanh chuyển sang chạy.Yêu cầu thực hiệnđộng tác tương đối chính xác
-Học trò chơi “Chạy theo hình tam giác” yêu cầu biết cách chơi và chơi tương đốichủ động
II ĐỊA ĐIỂM- PHƯƠNG TIỆN:
-Địa điểm:Vệ sinh sân trường.Vệ sinh nơi tập, bảo đảm an toàn tập luyện
-Phương tiện:Chuẩn bị còi dụng cụ cho trò chơi “Chạy theo hình tam giác”kẻ sẵncác vạch cho ôn tập hàng ngang,dóng hàng đi nhanh, đi nhanh chuyển sang chạy
II NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP:
A.Phần mở đầu:
-Tập hợp lớp phổ biến nội dung bài học
-Chạy chậm theo 1 hàng dọc trên địa hình tự nhiên
-Trò chơi “Tìm người chỉ huy”
*Khởi động xoay các khớp cổ tay, cổ chân,đầu gối,vai,hông
B.Phần cơ bản.
a)Đội hình đội ngũ và bài tập RLTTCB
-Tập hợp hàng ngang, dóng hàng đi nhanh trên vạch kẻ thẳng và chuyển sangchạy
+Cả lớp cùng thực hiện dưới sự chỉ huy của GV hoặc cán sự lớp.Tập phối hợp cácnội dung, mỗi nội dung tập 2-3 lần.Đội hình tập đi có thể theo đội hình 2-4 hàngdọc
+Tập luyện theo tổ tại các khu vực đã phân công,GV đến từng tổ nhắc nhở và sửađộng tác chưa chính xác cho HS
+Nên tổ chức cho HS thực hiện dưới hình thức thi đua.Cán sự điều khiển cho cácbạn
*Thi biểu diễn giữa các tổ với nhau tập hợp hàng ngang và đi nhanh chuyển sangchạy
Lần lượt tổ biểu diễn tập hợp hàng ngang, dóng hàng ngang và đi nhanh chuyểnsang chạy theo hiệu lệnh còi hoặc trống
b)Trò chơi vận động
-Trò chơi “Chạy theo hình tam giác”
+Trước khi choi GV cho HS khởi động kỹ lại các khớp (Đặc biệt là khớp cổchân),nêu tên trò chơi hướng dẫn cách chơi, cho lớp chơi thử, sau đó mới cho chơichính thức
+GV cho HS chơi theo địa hình 2 hàng dọc, nhắc HS chơi theo luật
C)Phần kết thúc:
-Đứng tại chỗ vỗ tay hát
-GV cùng HS hệ thống bài
-GV nhận xét đánh giá kết quả giờ học
Trang 7-GV giao bài tập về nhà ôn luyện các bài tập RLTTCB đã học ở lớp 3
Toán DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 3
I-MỤC TIÊU:
- Biết dấu hiệu chia hết cho 3
-Vận dụng dấu hiệu để nhận biết các số chia hết cho 3 và các số không chia hết cho 3
II- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A- Bài cũ:
-Nêu dấu hiệu chia hết cho 9, thực hiện BT 1,2 trang 97
- Nhận xét, ghi điểm
B- Bài mới:
- Nêu các số chia hết cho 3 và các số không chia hết cho 3
- GV ghi thành 2 cột
- Ghi bảng cách xét tổng các chữ số của một vài số
- Các số không chia hết cho 3 có đặc điểm gì?
C-Luyện tập
Bài 1:Trong các số sau, số nào chia hết cho 3?
Yêu cầu HS vận dụng kiến thức vừa học để tìm
- Nhận xét, chốt lời giải đúng
Bài 2:Trong các số sau, số nào không chia hết cho 3?
- Nhận xét chung bài làm của các em
Bài 3: ( HS khá, giỏi )Viết 3 số có ba chữ số và chia hết cho 3
- Nhận xét bài của HS
Bài 4: ( HS khá, giỏi ) Nêu yêu cầu BT
- Nhận xét, chốt lời giải đúng
=> Có thể viết 1 hoặc 4 vào ô trống
- Yêu cầu HS nêu lại dấu hiệu chia hết cho 3
D- Nhận xét chung giờ học:
-Lịch sử:
KIỂM TRA CUỐI KÌ I
I MỤC TIÊU:
- Kiểm tra một số kiến thức cơ bản về lịch sử nước ta thời Văn Lang đến thời Trần
II ĐỀ BÀI:
Câu1:Em hãy nêu nguyên nhân Hai Bà Trưng nổi dậy khởi nghĩa?
Câu 2: Chiến thắng Bặch Đằng do Ngô Quyền lãnh đạo( 938) đã chấm dứt hơn
1000 năm Bắc thuộc Theo em từ năm đó tính từ năm nào Hãy khoanh vào ý em cho là đúng:
a, Năm 40 b, Năm 248 c, Năm 179 TCN
Trang 8Câu3: Nhà Trần được thành lập vào năm nào? Và được thành lập trong hoàn cảnhnào?
Câu4: Khoanh vào trước câu những nơi quân dân ta đánh bại quân xâm lược Tống
a, Đại La b, Chi Lăng c, Sông Bặch Đằng d, Hoa Lư
III CÁCH CHO ĐIỂM:
Câu1 : 2,5 điểm Câu 3: 2,5 điểm
Câu 2: 2 điểm Câu 4: 3 điểm
Luyện từ và câu :
ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I (TIẾT 3)
I MỤC TIÊU.
- Kiểm tra lấy điểm đọc và học thuộc lòng, kết hợp kĩ năng đọc hiểu
-Yêu cầu về kĩ năng như ở tiết 1
- Nắm được các kiểu mở bài và kết bài trong văn kể chuyện; bước đầu viết được
mở bài gián tiếp, kết bài mở rộng cho bài văn kể chuyện ông Nguyễn Hiền
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Phiếu thăm,bảng phụ
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
*HĐ1:Giới thiệu bài
*HĐ2: Kiểm tra đọc& HTL
-Gọi từng HS lên bốc thăm
-Cho HS chuẩn bị bài
-Cho HS trả lời
-GV cho điểm (theo HD)
*HĐ3: Bài tập
-Cho HS đọc yêu cầu
-GV giao việc: Các em phải làm đề tập làm văn: Kể chuyện ông Nguyễn Hiền.-Phần mở bài theo kiểu dán tiếp, phần kết bài theo kiểu mở rộng
-Cho HS làm bài GV đưa bảng phụ đã ghi sẵn 2 cách mở bài lên để HS đọc
-GV quan sát theo dõi giúp đỡ
a) Cho HS trình bày kết quả bài làm ý a
Trang 9I- MỤC TIÊU:
- Giúp HS củng cố về các dấu hiệu chia hết cho 2,3,5,9
- Biết vận dụng vào thực hành làm toán
II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ ghi BT 3
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
*HĐ1: Bài cũ
Gọi 4 HS lên bảng nêu:
-Nêu các dấu hiệu chia hết cho 2,3, 5,9
- Nhận xét, ghi điểm
*HĐ2: Luyện tập
Bài 1:Yêu cầu HS vận dụng các dấu
hiệu chia hết để làm bài
- Nhận xét bài của các nhóm
- Muốn biết câu nào đúng, câu nào sai
chúng ta phải làm gì?
Bài 3:
a/Số cần viết phải chia hết cho 9 phải
cần có những điều kiện gì?
b/ Số cần viết phải thoả mãn điều kiện
gì?
- Nhận xét kết quả của HS
- Hệ thống lại nội dung các bài tập
*HĐ3: Củng cố , dặn dò
- Nhận xét chung giờ học
-Yêu cầu HS về làm bài tập
- 4 HS lên bảng trả lời: Nêu 3 số chia hếtcho 2, cho 3, cho 5, cho 9
- HS nhận xét
- Một HS nêu yêu cầu
- Làm bài theo nhóm 2
- Các nhóm trình bày kết quảa/ Các số chi hết cho 3:4563, 2229, 3576,66816
b/ Các số chia hết cho 9:4563, 66816c/ các số chia hết cho 3 nhưng không chiahết cho 9:2229,3576
- Một HS nêu yêu cầu
- Thảo luận N4 và thực hiện yêu cầu BT
- Các nhóm trình bày kết quả
- Lớp nhận xét-Vận dụng các dấu hiệu chia hết để trảlời câu hỏi
- HS làm miệng
a/ Đ;b/ S; c/ S ; d/ Đ
*- Nêu lại yêu cầu của bài
- HS cùng thảo luận cách thực hiện
- Làm bài theo N8
- Các nhóm trình bày kết quả và cáchthực hiện của nhóm mình
- Nhắc lại các dạng BT vừa luyện tập
-Đạo đức ÔN TẬP VÀ THỰC HÀNH KĨ NĂNG CUỐI HỌC KÌ I
I-MỤC TIÊU:
Giúp HS :
- Thực hành các kĩ năng đạo đức đã học ở HKI
- Biết thực hành tốt các hành vi đạo đức đã học
Trang 10- Biết nhận xét những hành vi nào là đúng, những hành vi nào là sai.
II-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
*HĐ1:Giới thiệu bài
- Nêu yêu cầu tiết học
Yêu cầu HS nêu lại các bài đạo đức đã học ở HKI
*HĐ2: Thực hành
Nêu nhiệm vụ của từng nhóm
- N1: Thảo luận các hành vi đạo đức đã học ở bài 1,2
- N2: Thảo luận các hành vi đạo đức đã học ở bài 3,4
-N3: Thảo luận các hành vi đạo đức đã học ở bài 5,6
N4: Thảo luận các hành vi đạo đức đã học ở bài 7,8
=> Giúp HS hệ thống lại các hành vi đạo đức sau mỗi lần các nhóm trình bày
*HĐ3: Củng cố, dặn dò
- Yêu cầu các nhóm nêu lại phần ghi nhớ của bài mình thảo luận
Yêu cầu HS thực hiện tốt các hành vi đạo đức đã học
-Kể chuyện ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I (TIẾT 4)
I MỤC TIÊU.
- Kiểm tra lấy điểm đọc và học thuộc lòng, kết hợp kĩ năng đọc hiểu
-Yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1
- Nghe viết đúng chính tả, trình bày đúng bài thơ: Đôi que đan; không mắc quá 5lỗi trong bài
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
*HĐ1: Giới thiệu bài
*HĐ2: Kiểm tra tập đọc & HTL
a) Kiểm tra 1/6 HS trong lớp
b)Tổ chức kiểm tra
-Gọi từng HS lên bốc thăm
-Cho HS chuẩn bị bài
-Cho HS trả lời
-GV cho điểm (theo HD)
*HĐ3: Nghe viết
a) HD chính tả
- GV đọc một lượt bài chính tả
-Cho HS đọc bài
-Cho HS luyện viết những từ ngữ dễ viết sai: chăm chỉ, giản dị, dẻo dai.
b)GV đọc cho HS viết
-GV đọc cả câu hoặc cụm từ cho HS viết
-Đọc lại bài cho HS soát lại
Trang 11c) Chấm chữa bài.
-GV chấm bài
-Những HS chưa có điểm kiểm tra về nhà nhớ luyện đọc để giờ sau kiểm tra
*HĐ4: Củng cố, dặn dò
-Tập đọc
ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I (TIẾT 5 )
I MỤC TIÊU.
- Kiểm tra lấy điểm đọc và học thuộc lòng, kết hợp kĩ năng đọc hiểu
-Yêu cầu về kĩ năng đọc thành tiếng như ở tiết 1
-Ôn luyện về danh từ, động từ tính từ Biết đặt câu hỏi cho các bộ phận của câu
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
*HĐ1: Giới thiệu bài
*HĐ2: Kiểm tra tập đọc & HTL
a) Kiểm tra 1/6 HS trong lớp
b)Tổ chức kiểm tra
-Gọi từng HS lên bốc thăm
-Cho HS chuẩn bị bài
-Cho HS trả lời
-GV cho điểm (theo HD)
*HĐ3: Bài tập
-Cho HS đọc yêu cầu
-GV giao việc:BT cho 1 đoạn văn Trong đoạn văn đó có 1 số danh từ, động từ, tính từ Nhiệm vụ của các em là chỉ rõ những từ nào là danh từ từ nào là động từ, từ nào là tính từ Sau đó đặt câu hỏi cho các bộ phận câu được in đậm
a)Các danh từ, động từ, tính từ có trong đoạn văn
*Danh từ buổi, chiều, xe, thị trấn, nắng, phố, huyện, em bé, mắt, mí, cổ, móng, hổ,quần áo, sân, H’ mông, Tu di, phù lá
*Động từ: Dừng lại, chơi đùa
*Tính từ: Nhỏ, vàng hoe, sặc sỡ
b)Đặt câu hỏi cho các bộ phận câu được in đậm
.Buổi chiều , xe dừng lại ở một thị trấn nhỏ
-Buổi chiều xe làm gì?
.Những em bé H’Mông mắt một mí những em bé Tu Dí, Phù lá, cổ đeo móng hổ, quần áo sặc sỡ đang chơi đùa trước sân
-Ai đang chơi đùa trước sân?
-Cho HS làm bài
- HS trình bày
-GV nhận xét,chốt lại lời giải đúng
-Yêu cầu HS cần ghi nhớ những kiến thức vừa ôn tập
Trang 12*HĐ4: Củng cố, dặn dò
-GV nhận xét tiết học
Thứ 4 , thứ 5 ngày 30- 31/ 12 thi định kỳ lần II
Thứ 6 ngày 1 tháng 1 năm 2010 nghỉ tết dương lịch
Tù häc LỊCH SỬ : BÀI 11- 12
I MỤC TIÊU:
- Củng cố 1 số kiến thức cơ bản về lịch sử nước ta thời Văn Lang đến thời Trần
II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Câu 1: Hãy nối tên các nhà nước ( cột A ) với tên nhân vật lịch sử ở ( cột B ) sao cho đúng:
Trang 13A B
a, Vaờn Lang 1 ẹinh Boọ Lúnh
b, Aõu Laùc 2 Vua Huứng
c, ẹaùi Coà Vieọt 3 An Dửụng Vửụng
d, ẹaùi Vieọt 4 Hoà Quyự Ly
e, ẹaùi Ngu 5 Lyự Thaựnh Toõng
6 Trửng Traộc
Caõu 2: Haừy khoanh troứn vaứo ủaàu caõu em cho laứ ủuựng nhaỏt:
Nguyeõn nhaõn daón ủeỏn khụỷi nghúa Hai Baứ Trửng do:
3 Loứng yeõu nửụực , caờm thuứ giaởc cuỷa Hai Baứ Trửng
4 Thi Saựch( choàng baứ Trửng Traộc ) bũ Thaựi Thuự Toõ ẹũnh gieỏt
Caõu 3: YÙ chớ quyeỏt taõm tieõu dieọt quaõn xaõm lửụùc Moõng – Nguyeõn cuỷa quaõn daõn nhaứ Traàn ủửụùc theồ hieọn nhử theỏ naứo?
-Luyeọn vieỏt:
BAỉI : CAÂY BUÙT MAÙY
I MUẽC TIEÂU:
- Hs trỡnh baứy baứi vieỏt ủuựng maóu chửừ, ủuựng noọi dung baứi vieỏt
II HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC:
*Hẹ1: Hửụựng daón HS vieỏt tửứ khoự
- HS ủoùc baứi : caõy buựt maựy
- Tỡm nhửừng chửừ khoự vieỏt deó vieỏt sai
- HS vieỏt nhửừng tửứ ủoự vaứo vụỷ nhaựp
*Hẹ2: HS vieỏt baứi
- GV ủoùc tửứng caõu HS vieỏt vaứo vụỷ
- ẹoồi cheựo vụỷ kieồm tra loói chớnh taỷ
- HS tửù sửỷa loói chớnh taỷ
*Hẹ3: GV chaỏm moọt soỏ baứi
- Nhaọn xeựt baứi vieỏt cuỷa Hs
- Nhaộc nhụỷ nhửừng hS coứn vieỏt sai nhieàu loói
Luyện Tiếng Việt
ÔN TậP
I- Mục tiêu :
Giúp HS cũng cố ôn tập các kiến thức, kĩ năng đã đợc học về danh từ, động từ, tính
từ; câu hỏi và mục đích sử dụng; viết đoạn văn với nội dung định trớc
II- Hoạt động dạy học:
1- GV ghi các bài tập lên bảng:
Bài 1: Tìm danh từ, động từ, tính từ trong các câu văn sau:
Trăng đêm nay sáng quá! Trăng mai còn sáng hơn Anh mừng cho các em vui tết Trung thu độc lập đầu tiên và anh mong ớc ngày mai đây, những tết Trung thu tơi đẹp hơn nữa sẽ đến với các em
Bài 2:Nối từng câu hỏi ở cột A với mục đích sử dụng ở cột B:
Trang 14Bài 3: Viết đoạn văn ngắn về một
trong hai nội dung sau:
a, Một tấm gơng vợt khó trong học tập
b, Một trò chơi học tập hoặc trò chơi giải trí lành mạnh mà em yêu thích
2- GV hớng dẫn HS làm bài tập vào vở
Gợi ý học sinh làm bài 3: Có thể chọn một trong hai nội dung
a, VD : Viết về một học sinh ngèo học giỏi; Một bạn bị khuyết tật nhng vẫn phấn
I MUẽC TIEÂU
- Kieồm tra 1 soỏ kieỏn thửực veà Hoaứng Lieõn Sụn, Taõy Nguyeõn, Baộc Boọ
II ẹEÀ BAỉI:
Caõu 1: ẹaựnh daỏu x vaứo oõ troỏng trửụực yự ủuựng
a, Ngheà chớnh cuỷa ngửụứi daõn Hoaứng Lieõn Sụn laứ:
Ngheà khai thaực rửứng
Ngheà thuỷ coõng truyeàn thoỏng
Ngheà noõng
Ngheà khai thaực khoaựng saỷn
b, Trung du Baộc Boọ laứ vuứng:
Nuựi vụựi caực ủổnh nhoùn, sửụứn thoaỷi
Nuựi vụựi caực ủổnh troứn, sửụứn thoaỷi
ẹoài vụựi caực ủổnh troứn,sửụứn thoaỷi
Caõu 2:Neõu ủaởc ủieồm thieõn nhieõn cuỷa Taõy Nguyeõn?
Caõu3: ẹoàng baống Baộc Boọ laứ vửùa luựa thửự maỏy cuỷa nửụực ta? Nguyeõn nhaõn naứo laứm cho ủoàng baống Baộc Boọ trụỷ thaứnh vửùa luựa lụựn cuỷa nửụực ta?
III CAÙCH CHO ẹIEÅM:
Caõu 1: 3 ủieồm( moói yự ủuựng 1,5 ủieồm )
3 Sao cháu bà ngoan thế nhỉ ?
4 Anh vặn giúp cái đài nhỏ hơn đợc không ?
5 Bác đi làm về đấy ạ ?
Trang 15LUYỆN TẬP TỔNG HỢP
I MỤC TIÊU:
- Củng cố về dấu hiệu chia hết cho 2, 3 , 5, 9
II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HĐ1: Hướng dẫn HS làm bài VBT
HĐ2: Luyện tập thêm
Bài 1: Viết số thích hợp vào chổ chấm
a, Số chia hết cho cả 2 và 5 : 23 < … < 31
b, Số chia hết cho cả 3 và 2 : 21 < ……< 25
c, Số chia hết cho cả 9 và 5: 40 < …… 50
Bài 2: Viết số thích hợp vào dấu * sao cho 45*
a, Số chia hết cho 2
b, Số chia hết cho cả 2 và 5
c, Số chia hết cho 9
d, Số chia hết cho 5 , 9 và 2
Bài3( khá, giỏi ):Điền từ ngữ thích hợp vào chổ chấm:
- Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì………
- Các số chia hết cho 9 thì………cho 3
- Các số chia hết cho 3 thì……… cho 9
HĐ3: Lần lượt gọi HS chữa bài
- GV nhận xét giờ học
-Luyện tiếng Việt:
LUYỆN TẬP DANH TỪ - ĐỘNG TỪ -TÍNH TỪ
I MỤC TIÊU:
- Củng cố về danh từ , động từ , tính từ
II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HĐ1: HS nhắc lại các kiến thức cơ bản về:
-Như thế nào là danh từ, động từ , tính từ? Cho ví dụ?
- VD:Danh từ : Học sinh
Động từ : quét nhà
Tính từ : Mênh mông
HĐ2: Luyện tập
Bài 1: Xác định danh từ, động từ , tính từ trong những câu sau:
a, Dáng tre vươn mộc mạc, màu tre tươi nhũn nhặn
b, Chiều chiều trên bãi rhả , đám trẻ mục đồng chúng tôi thi nhau thả diều thi
Bài 2: Tìm các danh từ :
- Chỉ cây cối
- Chỉ khái niệm
Trang 16- Chỉ đơn vị
Bài 3: Đặt câu với mỗi từ em vừa tìm được ở bài tập trên
Bài 4:Tìm 2 động từ chỉ hoạt động và 2 động từ chỉ trạng thái Đặt câu với mỗi từ
vừa tìm được
Bài 5( Khá, giỏi ): Viết đoạn văn ngắn nói về người bạn của em trong đó có sử
dụng một số tính từ
HĐ3: GV gọi HS chữa bài
Nhận xét giờ học
-Sơ kết học kỳ I.Yêu cầu HS hệ thống đựơc những kiến thức, kỹ năng đã học,
những ưu khuyết điểm trong học tập,rút kinh nghiệm từ đó cố gắng tập luyện tốt hơn nữa
-Trò chơi “Chạy theo hình tam giác” hoặc trò chơi HS ưa thích.Yêu cầu biết tham gia vào trò chơi tương đối chủ động
II ĐỊA ĐIỂM VÀ PHƯƠNG TIỆN:
-Địa điểm:Trên sân trường vệ sinh nơi tập, bảo đảm an toàn tập luyện
-Phương tiện:Chuẩn bị còi, dụng cụ kẻ sẵn các vạch cho chơi trò chơi
A.Phần mở đầu:
-Tập hợp lớp phổ biến nội dung bài học
-Cả lớp chạy chậm theo 1 hàng dọc xung quanh sân tập
-Đứng tại chỗ khởi động các khớp
-Trò chơi “Kết bạn”
-thực hiện bài thể dục phát triển chung
B.Phần cơ bản.
*Có thể cho những học sinh chưa hoàn thành các nội dung đã kiểm tra, được ônluyện và kiểm tra lại
a)Sơ kết học kỳ I
-GV cùng học sinh hệ thống lại những kiến thức kỹ năng đã học trong học kỳ
+Ôn tập các kỹ năng đội hình đội ngũ và 1 số động tác thể dục rèn luyện tư thế vàkỹ năng vận động cơ bản đã học ở các lớp 1,2,3 và các trò chơi mới “Nhảy lướtsóng”;
-Trong quá trình nhắc lại và hệ thống các kiến thức, kỹ năng trên ,GV có thể gọi 1số HS lên thực hiện lại các động tác
-GV nhận xét đánh giá kết quả học tập của HS trong lớp.Khen ngợi biểu dương
Trang 17những em và tổ, nhóm làm tốt,nhắc nhở cá nhân, tập thể còn tồn tại cần khắc phụcđể có hướng phấn đấu trong HK II
b)Trò chơi vận động
-Trò chơi “Chạy theo hình tam giác”hoặc trò chơi HS ưa thích
C.Phần kết thúc.
-Đứng tại chỗ vỗ tay
-GV cùng HS hệ thống bài và nhận xét, khen ngợi và biểu dương những HS thựchiện động tác chính xác
-GV giao bài tập về nhà ôn bài thể dục buổi sáng và các động tác RLTTCB
-Tập làm văn ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I( TIẾT 6)
I-MỤC TIÊU.
- Kiểm tra lấy điểm đọc và học thuộc lòng, kết hợp kĩ năng đọc hiểu
-Yêu cầu về kĩ năng đọc thành tiếng: HS đọc trôi chảy các bài tập đọc đã học từ đầu học kì I của lớp 4 (phát âm rõ, tốc độ tối thiểu 120 chữ / phút; biết ngắt nghỉ sau các dấu câu, giữa các cụm từ, biết đọc diễn cảm thể hiện đúng nội dung văn bản NT)
- Ôn luyện về văn miêu tả đồ vật:quan sát một đồ vật, chuyển kết quả quan sát
thành dàn ý Viết mở bài kiểu dán tiếp và kết bài kiểu mở rộng cho bài viết
II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Phiếu thăm
-Bảng phụ
HĐ1: Giới thiệu bài
HĐ2: Kiểm tra tập đọc & HTL
a) Kiểm tra 1/6 HS trong lớp
b)Tổ chức kiểm tra
-Gọi từng HS lên bốc thăm
-Cho HS chuẩn bị bài
-Lần lượt lên bốc thăm
-Mỗi em chuẩn bị trong 2 phút-HS đọc bài theo yêu cầu theo phiếu thăm
-Cho HS trả lời
-GV cho điểm (theo HD)
HĐ3: Bài tập
-Cho HS đọc yêu cầu
-Cho HS làm bài: Treo bảng phụ đã
ghi sẵn nội dung cần ghi nhớ về bài
văn miêu tả đồ vật
-Cho HS trình bày kết quả
-Nhận xét giữ lại trên bảng dàn ý tốt
-1HS đọc – lớp đọc thầm
-HS đọc lại nội dung cần ghi nhớ về nội dungtrên bảng phụ
HS chọn đồ dùng học tập
-HS quát sát + ghi kết quả vào vở nháp sau
Trang 18nhất Có thể GV đã chuẩn bị trước ở
nhà
-Nhận xét tiết học
-Yêu cầu HS ghi nhớ nội dung bài học
-Nhắc HS về nhà sửa lại dàn ý, hoàn
chỉnh mở bài, kết bài, viết vào vở
HĐ4: Củng cố, dặn dò
đó chuyển thành dàn ý
-Một số HS lần lượt phát biểu ý kiến.-2HS lên bảng trình bày dàn ý
-Lớp nhận xét-HS theo dõi dàn ý trên bảng
-Luyện từ và câu ÔN TẬP HỌC KÌ ( TIẾT 7 )
- 1 Đọc hiểu nội dung bài Về thăm bà
- 2 Biết làm bài tập lựa chọn câu trở lời đúng Tìm được các động từ, tính từcó trong câu
- Bảng phụ ghi sắn các bài tập
HĐ1: Giới thiệu bài
HĐ2: Bài mơi
-Nêu yêu cầu: Các em đọc thầm đến
những chi tiết, hình ảnh miêu tả về ngoại
hình, tình cảm của bà, chú ý đến
Câu 1: Cho HS đọc yêu cầu
Giao việc: Nhiệm vụ của các em là tìm
trong 3 ý a, b, c ý nào là đúng với yêu
cầu của đề bài
-Cho HS làm bài, đưa bảng phụ chép sẵn
câu 1
-Cho HS trình bày kết quả
-Nhận xét chốt lại lời giải đúng
Câu 4: Cho HS đọc yêu cầu
-1HS đọc yêu cầu, lớp theo dõi trongSGK
-1HS lên bảng làm bài vào bảng phụ.-HS còn lại làm bài vào giấy nháphoạc dùng viết chì đánh dấu câu đúngtrong SGK
-HS làm bài phải nêu ý kiến của mìnhchon ý nào
Giao việc: Nhiệm vụ của các em là tìm
trong 3 ý a, b, c ý nào là đúng với yêu
cầu của đề bài
-Cho HS làm bài, đưa bảng phụ chép sẵn
câu 4
-Cho HS trình bày kết quả
-Nhận xét chốt lại lời giải đúng
HĐ3: Củng cố, dặn dò
-Lớp nhận xét
Câu 1: ý c: Tóc bạc phơ, chống gậytrúc, lưng đã còng
-1HS đọc yêu cầu, lớp theo dõi trongSGK
-1HS lên bảng làm bài vào bảng phụ.-HS còn lại làm bài vào giấy nháphoặïc dùng viết chì đánh dấu câu đúng
Trang 19-Nhận xét tiết học.
-Nhắc HS về nhà ôn lại và bài tập
I-MỤC TIÊU:
Giúp HS:
-Củng cố về các dấu hiệu chie hết cho 2,3,5, 9
II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Yêu cầu một số HS nêu kết quả thực
hiện Mỗi HS nêu lại một dấu hiệu
Bài 2:
-Yêu cầu HS nêu cách làm bài
- Nhận xét, chữa bài cho HS
Bài 3:
-Yêu câu HS thực hiện BT cá nhân
- Nêu đáp án:
- Các nhóm nêu kết quả
- GV nhận xét bài của các nhóm
Bài 5:HD HS tìm hiểu đề toán
-Yêu cầu HS nêu các số chia hết cho 3
2 HS lên bảng thực hiện bài tập
- Một HS nêu yêu cầu
- Vận dụng các dấu hiệu chia hết cho2,3,5,9 để thực hiện bài tập
- Làm bài cá nhân
- Một số HS nêu bài làm của mình-Lớp nhận xét
- HS có thể nêu nhiều cách khác nhau
- Thực hiện BT theo nhóm 4
- Các nhóm trình bày kết quảa/ 64620, 5270
b/ + 57234, 64620, 5270
+ 57234, 64620
c/ 64620
- HS làm bài vào vở
- Đổi chéo vở để kiếm tra bài cho nhau
- HS tính giá trị biểu thức sau đó xemxét kết quả là số chia hết cho những sốnàotrong các số 2 và 5
- HS phân tích đề toán+ Nếu xếp thành 3 hàng không thừa,không thiếu bạn nào thì số bạn chia hếtcho 3 nếu xếp thành 5 hàng khôngthừa, không thiếu
Trang 20và cho 5 lớn hơn 20 vàbé hơn 35.
- HS tự nêu kết quả đúng
* Số HS của lớp là 30
HĐ3 : Củng cố, dặn dò
- Hệ thống lại nội dung bài học
Yêu cầu HS ghi nhớ các dấu hiệu chia
hết cho 2,3,5,9để ứng dụng trong làm
bài
- bạn naò thì số bạn chia hết cho 5 Cácsố vừa chia hết cho 3 vừa chia hết cho 5mà ít hơn 35, nhiều hơn 20
- Nêu lại các dạng bài toán vừa luyệntập
-Thứ 6 ngày 2 tháng 1 năm 2009
Tập làm văn
ÔN TẬP HỌC KÌ ( TIẾT 8 )
III-HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HĐ1: giới thiệu bài
HĐ2: Bài mới
a) HD chính tả
-GV đọc 1 lần đoạn chính tả
-Cho HS luyện viết những từ ngữ dễ
viết sai: nhất, sánh, ro, ro, rút
GV nhắc lại nội dung bài chính tả
b)Gv đọc cho HS viết
-Đọc từng câu hoặc cụm từ
-GV đoạn lại cả đoạn chính tả một
lần
c) Chấm chữa bài
HĐ3: Luyện tập
Bài 1:Cho HS đọc yêu cầu bài tập.
-Cho HS làm bài
Cho HS đọc yêu cầu câu 2 đọc 3 ý
a, b, c
-Cho HS làm bài và trình bày kết
-Viết bảng con, 2HS lên bảng viết
-2HS nêu lại nội dung bài tập
-Viết bài chính tả vào vở
-Đổi vở soát lỗi
-1HS đọc yêu cầu – lớp đọc thầm SGK.-Nhận việc
-HS làm bài cá nhân
-1HS đọc lớp đọc thầm SGK
-1HS đọc 3 ý a, b, c
-Nhận việc-HS làm bài và trình bày kết quả
Câu 2 ý a
Trang 21-Chốt lại lời giải đúng
Bài 2:Cho HS đọc yêu cầu bài tập.
-Cho HS làm bài
-Nhận xét chốt lại lời giải đúng
Bài 3:Cho HS đọc yêu cầu bài tập
-Cho HS làm bài
-Nhận xét chốt lại lời giải đúng
Bài 4:Cho HS đọc yêu cầu bài tập.
-Cho HS làm bài
-Nhận xét chốt lại lời giải đúng
Cho HS đọc yêu cầu bài tập
-Cho HS làm bài
-Nhận xét những HS có mở bài hay
-Nhận xét một số HS viết thân bài
hay
HĐ4:Củng cố, dặn dò
-Nhận xét tiết học
-Nhắc HS về nhà ôn tập chuẩn bị
kiểm tra cuối HKI
1HS đọc yêu cầu – lớp đọc thầm SGK.-HS làm bài cá nhân
-ý c: Có cảm giác thong thả, bình yên, được
bà che chở.
-1HS đọc yêu cầu – lớp đọc thầm SGK.-HS làm bài cá nhân
Ý c: Vì Thanh sống với bà từ nhỏ, luôn yêu mến, tin cậy bà và được bà săn sóc yêu thương
1HS đọc yêu cầu – lớp đọc thầm SGK.-Nhận việc
-HS làm bài cá nhân
-HS tìm kết quả đúng nhất trong 3 ý
-2HS trình bày kết quả
Ý b: Cùng nghĩa với hiền là hiền từ, hiền lành
1HS đọc yêu cầu – lớp đọc thầm SGK.-HS làm bài cá nhân
Yù b: Hai động từ: Trở về, thấyHai tính từ: bình yên, thong thả
1HS đọc yêu cầu – lớp đọc thầm SGK.-HS làm bài cá nhân
-Một số HS đọc mở bài
-Lớp nhận xét
-Một số HS trình bày
-Lớp nhận xét
-KØ thuËt
c¾t, kh©u, thªu s¶n phÈm tù chän( tt)
I MỤC TIÊU :( Như các tiết trước )
II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
HĐ1: HS tiếp tục hoàn thành các sản phẩm đã làm ở tiết trước
HĐ2: HS đổi chéo sản phẩm tự đánh giá
- GV theo dõi và bổ sung
- Các nhóm tự bình chọn sản phẩm đẹp nhất
Trang 22- GV đưa ra kết luận chung
HĐ3: HS trưng bày sản phẩm
- GV tuyên bố sản phẩm làm đẹp, đúng
- Nhận xét chung giờ học
-Toán KIỂM TRA CUỐI KÌ I
- Kiểm tra kĩ năng thực hiện các phép tính với số tự nhiên
- Giải toán có liên quan đến hình học
II ĐỀ BÀI:
a, Cạnh BM cùng song song với cạnh nào?
b, Cạnh AB cùng song song với các cạnh nào? A Bc,Tính diện tích hình vuông ABMN? C
III CÁH CHO ĐIỂM:
Bài 1: 4 điểm , tính đúng mỗi bài 1 điểm
Bài 2 : 3 điểm
Bài 3: 3 điểm
-Khoa học KHÔNG KHÍ CẦN CHO SỰ SỐNG
I-MỤC TIÊU:
Sau bài học, hs biết:
-Nêu dẫn chứng để chứng minh ngườ, động vật và thực vật đều cần không khí đẻ thở
-Xác định vai trò của khí Ô- xi đối với quá trình hô hấp và việc ứng dụng kiến thức này trong đời sống
Trang 23II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Hình SGK
- Sưu tầm một số hình ảnh về người bệng được thở bằng ô – xi
III-HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
-Yêu cầu cả lớp thực hiện theo hướng
dẫn ở mục thực hành trang 72
- Giúp cho HS hiểu hiện tượng trên
- Giới thiệu tranh về người bệnh thở
bằng
Ô –xi.một số hình ảnh con người đã ứng
dụng không khí trong đời sống hằnh
ngày
=> Giúp HS thấy rõ tác dụng của không
khí đối với con người, động vật, thực vật.
Yêu cầu HS thực hiện yêu cầu theo
nhóm
2
- 2 HS nêu
- Lớp nhận xét
-HS thực hành và giải thích nhận xét của mình
- Qs và nhận xét theo sự hiểu biết của mình
- HS giải thích hiện tượng ở hình 3,4.SGK
- QS hình 5,6 nói cho nhau nghe trong nhóm
- Một số HS trình bày trước lớp+ Bình ô-xi người thợ lặn đeo sau lưng
+ tên dụng cụ của người thợ lặn cóthể
lặn lâu dưới nước
+tên dụng cụ giúp cho nước tronh bẻ cá
có nhiều không khí hoà tan
+ Nêu ví dụ chứng tỏ không khí cần cho
sự sống của người, động vật, thực vật?
=> Con người, động vật, thực vật muốn
sống được cần có ô- xi để thở
HĐ3: Củng cố, dặn dò
-Yêu cầu HS đọc phần bạn cần biết
- Nhận xét chung giờ học
+ máy bơm không khí vào nước
- Một số HS nêu
- HS nhắc lại kết luận
- 2 HS đọc
-Luyện Tiếng Việt
CÂU KỂ AI LÀM GÌ ?
I-MỤC TIÊU:
Giúp HS ôn tập cũng cố về kiểu câu kể Ai làm gì ?