Kiến thức: Hs khắc sâu và vận dụng các kiến thức về hệ thức cạnh và đường cao, hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông, tỉ số lượng giác của góc nhọn.. Kỹ năng: Rèn cho Hs kĩ năng [r]
Trang 1Trường THCS Lê Lợi Năm học: 2011 - 2012
Tuần 9
Ngày soạn: 09 / 10 / 2011
Tiết 17:
ƠN TẬP CHƯƠNG I
I Mục tiêu :
Kiến thức: Hệ thống hĩa các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuơng
Kĩ năng: Hệ thống hĩa các cơng thức định nghĩa tỉ số lượng giác của một gĩc nhọn và quan hệ
giữa các tỉ số lượng giác của hai gĩc phụ nhau Rèn luyện kĩ năng tra bảng (hoặc sử dụng máy tính
bỏ túi ) để tra ( hoặc tính) các tỉ số lượng giác hoặc số đo gĩc
Thái độ: Thấy được sự lợi ích của tốn trong đời sống thực tế Từ đĩ nâng cao sự ham mê học tốn của Hs.
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
Đồ dùng dạy học: Bảng tĩm tắc các kiến thức cần nhớ cĩ chỗ (…) để Hs tự hồn chỉnh kiến thức
Bảng ghi sẵn câu hỏi, bài tập Thước thẳng, compa, êke, thước đo gĩc, máy tín, phấn màu
Phương án tổ chức: Nêu vấn đề – Học nhĩm
Kiến thức cĩ liên quan: Làm theo hướng dẫn tiết 14
III Hoạt động dạy học:
1 Ổn định tổ chức: ( 1ph)
Học sinh vắng:
2 Kiểm tra bài cũ : ( Khơng kiểm tra )
3 Giảng bài mới :
a) Giới thiệu bài :
b) Tiến trình bài dạy:
14
ph
Hoạt động 1:
- Gv treo bảng phụ cĩ ghi:
Tĩm tắt các kiến thức cần nhớ
1)
2
2
b ;c
h
ah
1
h
2)
sin
cos
tan
cot
* Khi , là hai gĩc phụ nhau
thì cĩ kết luận gì về tỉ số lượng
giác của chúng ?
sin ;tan
cos ;cot
- 3 em lần lượt lên bảng điền vào chỗ (…) để hồn chỉnh các hệ thức , cơng thức
+ Hs1 lên bảng điền
Hs cả lớp nhận xét
+ Hs2 lên bảng điền
Hs cả lớpnhận xét
+ Hs 3 lên bảng điền
Hs cả lớp nhận xét
A Lí thuyết:
1) Hệ thức giữa cạnh và đường cao trong tam giác vuơng
2
h b'c'
ah bc
2) Tỉ số lượng giác của gĩc nhọn :
sin
huyền BC
cos
huyền BC đối AC tan
kề AB cot
đối AC
* Khi , là hai gĩc phụ nhau
ta cĩ :
- Gv: ngồi ra với < 90o, ta
cịn những tính chất nào về tỉ số
lượng giác của gĩc
Hs4: đứng tại chỗ trả lời 3) Với 0o < < 90o , ta cĩ :
c' b'
c b
a
h
B
A
C
C
Trang 2Trường THCS Lê Lợi Năm học: 2011 - 2012
28
ph
- Khi góc tăng từ 0o đến
90o thì các tỉ số lượng giác nào
tăng, tỉ số lượng giác nào
giảm ?
Hoạt động 2:
- Gv trắc nghiệm kiến thức của
Hs (bài tập 33.Sgk)
- Gv vẽ hình lên bảng rồi hỏi :
b 19
c 28 là tỉ số lượng giác nào ?
Hãy tính qua góc rồi suy ra
góc
- Gọi Hs đọc đề, Gv đưa hình vẽ
lên bảng
- Gv nêu cách chứng minh tam
giác ABC vuông tại a
- Em nào làm được điều này ?
- Hs: … sin và tan tăng, còn cos và cot giảm
- Hs trả lời miệng
- Hs: … tan
Hs tra bảng hoặc dùng máy tính để xác định
- Hs đọc to đề toán
- Hs: … chứng minh
AB2 + AC2 = BC2
- 1Hs lên bảng làm, cả lớp làm bài vào vở
+ sin và tan đồng biến + cos và cot nghịch biến
B Luyện tập:
Bài 33 tr93 sgk a) C 3
5 b) D.
SR
QR c) C. 23
( bài 34 tr 93.94 sgk ) a) Hệ thức đúng : C tan a
c
b) Hệ thức không đúng :
cos sin(90 )
Bài 35 tr 94 sgk
19
28
34 10'
mà
o
o
90
55 50'
Bài 37 tr94 sgk
a) Chứng minh tam giác ABC vuông tại a :
Ta có :
AB2 + AC2 = 62 + 4,52 = 56,25
c
b
B
A
Trang 3Trường THCS Lê Lợi Năm học: 2011 - 2012
- Gv: ABC và MBC có đặc
điểm gì chung ?
- Do đó các đường cao ứng với
cạnh BC của hai tam giác này
như thế nào ?
- Điểm M nằm trên đường nào ?
- … có chung cạnh BC và có diện tích bằng nhau
- … bằng nhau
- điểm M phải cách BC một khoảng bằng AH , do đó
M nằm trên đường thẳng song song với BC và cách BC một khoảng bằng AH
huyền BC nên :
BC AH AB AC
AB AC AH
BC
6 4,5
7,5
b) Xác định M để SMBC SABC
MBC ABC
MK AH
Vậy M nằm trên hai đường thẳng
a và a’ song song với BC và cách
BC một khoảng bằng AH
4 Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: (2ph)
- Ôn tập theo bảng “các kiến thức cần nhớ của chương”
- Xem lại các bài tập đã làm
- Làm các bài tập : 38,39, 40 tr 95 Sgk
- Chuẩn bị đồ dùng học tập cho tiết ôn tập sau và mang theo máy tính
IV Rút hinh nghiệm – Bổ sung:
………
………
………
………
………
………
K M
a'
a
B
A
Trang 4Trường THCS Lê Lợi Năm học: 2011 - 2012 Tuần 9
Ngày soạn: 09 / 10 / 2011
Tiết 18:
ÔN TẬP CHƯƠNG (tiếp theo)
I Mục tiêu :
Kiến thức: Hs khắc sâu và vận dụng các kiến thức về hệ thức cạnh và đường cao, hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông, tỉ số lượng giác của góc nhọn
Kỹ năng: Rèn cho Hs kĩ năng dùng bảng hay sử dụng máy tính bỏ túi tính các tỉ số lượng giác hoặc
số đo góc đồng thời giải thành thạo tam giác vuông
Thái độ: Chính xác trong tính toán Vận dụng kiến thức đã học vào thực tế.
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
Đồ dùng dạy học: Máy tính bỏ túi, bảng lượng giác
Phương án tổ chức tiết dạy: Luyện tập củng cố, hoạt động nhóm
Kiến thức có liên quan: Hệ thống kiến thức chương I
III Hoạt động dạy học:
1 On định ổ chức: (1 phút) Lớp trưởng báo cáo tình hình.
2 Kiểm tra bài cũ:
(GV kiểm tra trong khi ôn tập)
3 Giảng bài mới:
Giáo viên nêu vấn đề:
Tiến trình bài dạy:
15
ph
Hoạt động 1:
- Cho 2 Hs lên bảng làm 2 bài
tập 38,40sgk
- Yêu cầu cả lớp quan sát theo
dõi bài làm để nhận xét kết
quả và cách làm của từng bài
- Gv sửa sai và chốt lại kết
quả và cách làm
chú ý: AB= BI-AI
AI= IK.tan50o
BI= IK.tan(50o+15o)
- Gv rút ra phương pháp cho
dạng bài tập 38
- Đối với bài tập 40:
Gv lưu ý tìm cạnh góc vuông
- 2 Hs lên bảng lần lượt làm 2 bài tập 38,40 sgk
- Theo dõi bài làm của 2 bạn
Học sinh chú ý nghe Gv hướng
1 Sửa bài tập ở nhà:
Bài tập 38.Sgk: B
A
I K
Ta có:
IB = IK tan(50o+15o) = 380 tan65o 814, 4(m)
AI = IK.tan50o = 380 tan50o
452,9(m)
Vậy khoảng cách giữa hai chiếc thuyền là:
AB = BI – AI = 814, 4 - 452,9 = 361.5 (m)
Bài tập 40 Sgk:
Trang 5Trường THCS Lê Lợi Năm học: 2011 - 2012
ý độ dài các cạnh)
- Yêu cầu Hs nêu cách chứng
minh tam giác ABC vuông?
- Cho Hs đứng tại chỗ nêu lại
định lí Pytago
- Để tính các góc B và C ta
phải làm thế nào?
- Cho Hs nêu cách tính
- Gv chốt lại cách giải cho
dạng toán này
- Dựa vào định lí Pytago
- Nhắc lại định lí
- Dựa vào tỉ số lượng giác => số
đo của góc đó
AH =AB.AC 6.4,53, 6(cm)
BC 7,5
- Hs chú ý vấn đề Chứng minh tam giác ABC vuông
tại A
Ta có 7,52 = 62 + 4,52 nên theo định lí Pytago đảo suy ra ABC vuông tại A
Mặt khác tanB = 40,75 B
0
Nên Cˆ900 – 37 = 530 Lại có AH.BC = AB.AC
=>AH=AB.AC 6.4,53, 6(cm)
BC 7,5 vậy góc B 370, Cˆ530
và AH = 3,6 (cm)
4 Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: (2ph)
Nắm lại các kiến thức trong chương I, làm các bài tập tương tự như đã giải trong chương I
Tiết sau kiểm tra chương I
IV Rút hinh nghiệm – Bổ sung:
………
………
………
………
………
………
B
6
H
C A
7,5
Trang 6Tuần 10
Ngày soạn: 16 / 10 / 2011
Tiết 19:
KIỂM TRA CHƯƠNG I
A Mục tiêu:
Kiến thức: Nắm lại được các kiến thức trong chương thông qua bài kiểm tra
Kỹ năng: Vẽ được hình, sử dụng phương pháp phân tích tìm lời giải, trình bày bài làm cho hợp lí Nhận dạng và suy ra được phương pháp giải
Thái độ: Có tính chính xác và tư duy trong khi giải toán.
A’ Ma trận:
MA TRẬN KIỂM TRA CHƯƠNG I - HÌNH HỌC 9
Cấp độ
Tên
chủ đề
(nội dung,
chương)
1 Một số hệ thức
về cạnh và đường
cao trong tam
giác vuông
Biết được mối quan
hệ giữa các cạnh và đường cao trong tam giác vuông
Hiểu được mối quan
hệ giữa các yếu tố trong tam giác vuông
Tính toán các yếu tố còn thiếu trong tam giác vuông
Số câu
2.Tỷ số lượng
giác của góc nhọn
Biết 4 tỉ số lượng giác, so sánh được hai TSLG đơn giản
Hiểu mối liên hệ giữa các TSLG , so sánh các tỉ số LG phức tạp hơn
Tính tỉ số lượng giác của góc nhọn, suy ra góc khi biết một TSLG của nó
Số câu
3.Một số hệ thức
giữa cạnh và góc,
giải tam giác
vuông.
Nhận biết mối liên
hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông
Hiểu mối liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông
Giải được tam giác vuông và một số đại lượng liên quan, có sử dụng các kiến thức trước đó.
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
1 0,5
1 1
1 0,5
1 1
1
1
5 4
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
4
2 10%
5
3 15%
5
4 55%
1
1 15%
15 10điểm
B Đề kiểm tra:
A TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)
Câu 1: (1 điểm) Cho hình vẽ sau:
Trang 7K
D N
M
A
B
C
H
y 30
40 x
C
30cm
4) Xem hình vẽ, biết BC = 30 cm, ACB = 50 0 Độ dài cạnh AC là bao nhiêu(làm trịn đến hai chữ số thập phân)?
5) Các so sánh nào sau đây sai?
A sin 450 < tg 450 B cos 320 < sin 320
C sin 650 = cos 250 D tg300 = cotg 300
6) Chọn câu trả lời đúng: Tính BC = x , AH = y trong hình vẽ:
A x = 1250; y = 48 B x = 50; y = 42
C x = 50; y = 24 D x = 5; y = 24
7) Cho tam giác MNP vuơng tại M, MH là đường cao thuộc cạnh huyền của tam giác Biết NH = 5
cm , HP = 9 cm Độ dài MH bằng :
8) Trong DABC A 90(µ = o)
cĩ AC = 3a, AB=3a 3, tgB bằng :
A 3
B TỰ LUẬN: (5 điểm)
Bài 1: (2 điểm) Cho tam giác ABC cĩ BC = 8 cm ; ABC = 40 và ACB = 30 0 0 Kẻ đường cao AH
a/ Tính AH
b/ Tính AC
Bài 2: (3 điểm) Cho tam giác DEF vuơng tại D , đường cao DH Cho biét DE = 7 cm ; EF = 25cm.
a/ Tính độ dài các đoạn thẳng DF , DH , EH , HF
b/ Kẻ HM DE và HN DF Tính diện tích tứ giác EMNF (Làm trịn đến hai chữ số thập phân)
C Đáp án:
A/ TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)
Câu 1: (1 điểm) Đáp án đúng: 1 C ; 2 A
Câu 2: (4 điểm) Mỗi câu đúng được 0,5 điểm
1 C, 2 B, 3 C , 4 C, 5 d, 6 C , 7.A , 8.D
B/ TỰ LUẬN: (6 điểm)
Bài 1: (2 điểm)
- Vẽ hình đúng cho (0,25 điểm)
- a/ Kẻ BK AC. BK = BC sin C = 8 sin 300 = 4 (cm)
BAK = B + C = 40 0300 700
AB = BK 0 4 4,3cm
AH = AB sin B = 4,3 sin 400 2,8cm (0,5 điểm)
b/ AC = AH = 2,8 0 = 5,6cm
Bài 2: (3 điểm)
- Vẽ hình đúng cho (0,25 điểm)
- a/ DF2 = EF2 – DE2 = 252 – 72 = 576 (ĐL Pitago)
DH EF = DE DF
DH = DE DF = 7 24 = 168 cm
DE2 = EH EF EH = DE2 = 49 cm
50 0
Trang 8Trường THCS Lê Lợi Năm học: 2011 - 2012 HF = EF – EH = 24 - 49 = 527 cm
b/
2 2
168
2 2
168
2 DEF
2 DMN
DE DF 7 24
DM DN 6,45 1,88
(0,5 điểm)
SEMNF = SDEF – SDMN = 84 – 6,06 = 77,94 cm2 (0,25 điểm)
* Lưu ý: Những cách làm khác đúng vẫn cho điểm của câu hỏi đó
D Thống kê kết quả:
E Nhận xét bài làm của học sinh - Rút kinh nghiệm:
………
……….………