1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

De thi thu vao 10 mon toan

3 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 205,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính số đo góc KCQ và chứng minh tứ giác MOCK nội tiếp b.. Chứng minh QC.[r]

Trang 1

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG VÀO THPT

NĂM HỌC 2011-2012 Mụn: toỏn 9

( Thời gian làm bài 120 phỳt, khụng kể thời gian giao đề )

I Trắc nghiệm: (2 điểm)

Hãy chọn phơng án đúng và viết chữ cái đứng trớc phơng án đó vào bài làm.

Câu 1: Biểu thức 1

2x  6 có căn bậc hai khi và chỉ khi:

Câu 2: Đờng thẳng đi qua điểm A(1;2) và song song với đờng thẳng y = 4x - 5 có phơng trình là:

A y = - 4x + 2 B y = - 4x - 2 C y = 4x + 2 D y = 4x - 2

Câu 3: Gọi S và P lần lợt là tổng và tích hai nghiêm của phơng trình x2 + 6x - 5 = 0 Khi đó:

A S = - 6; P = 5 B S = 6; P = 5 C S = 6; P = - 5 D S = - 6 ; P = - 5

Câu 4: Hệ phơng trình 2 5

x y

x y

có nghiệm là:

1

x

y



1

x y

1

x y





2

x y





Câu 5: Một đờng tròn đi qua ba đỉnh của một tam giác có độ dài ba cạnh lần lợt là 3cm, 4cm, 5cm thì đờng kính

của đờng tròn đó là:

A 3

5

Câu 6: Trong tam giác ABC vuông tại A có AC = 3, AB = 3 3 thì tgB có giá trị là:

A 1

1 3

Câu 7: Một nặt cầu có diện tích là 3600  cm2 thì bán kính của mặt cầu đó là:

Câu 8: Cho đờng tròn tâm O có bán kính R (hình vẽ bên) Biết COD   120 0 thì diện

tích hình quạt OCmD là:

A 2

3

 R

B

4

 2

3

 2

3

 2

R

II Tự luận: ( 8 điểm)

Câu 1:(1,5 điểm ) Cho P = 2

1

x

x x

 +

1 1

x

  -

1 1

x x

 a/ Rút gọn P.

b/ Chứng minh: P < 1

3 với x  0 và x 1.

Câu 2: ( 1,5 diểm ) Cho phơng trình : x2 – 2(m - 1)x + m 2 – 3 = 0 ( 1 ) m là tham số.

a/ Tìm m để phơng trình (1) có nghiệm.

b/ Tìm m để phơng trình (1) có hai nghiệm sao cho nghiệm này bằng ba lần

Cõu3 : ( 1điểm ) Giải hệ phơng trình:

)2 ( 12

)1(

6

2 2

x

z y x

Cõu 4 : (3 điểm ) Cho (0;R) cú đường kớnh MN và CD vuụng gúc với nhau lấy điểm Q bất kỡ trờn cung CN ,

phõn giỏc của gúc C0Q cắt MQ tại K

a Tớnh số đo gúc KCQ và chứng minh tứ giỏc MOCK nội tiếp

b Khi MQ đi qua trung điểm dõy CN hóy chứng minh MQ = 3 NQ

c Chứng minh QC QD QM QN < 6 R 2

Cõu 5 : (1 điểm ) Giải phương trỡnh : x2  4 x   7 ( x  4) x2  7

120 0

O D

C m

Trường THCS

Nghĩa Sơn

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG VÀO THPT NĂM HỌC 2011-2012

MÔN :TOÁN 9

Phần I : Trắc nghiệm (2 điểm )

Mỗi câu lựa chọn đúng đáp án được 0,25 điểm

Phần II: Tự luận 8 điểm

C©u 1: a §iÒu kiÖn: x  0 vµ x 1 (0,25 ®iÓm)

P = 2

1

x

x x

1

x

x

= 32

x x

1

x

1

= 2 ( 1)( 1) ( 1)

   (0,25đ) =

1

x

xx (0,25đ) b/ Víi x  0 vµ x 1 Ta cã: P < 1

x

xx < 1

3 (0,25đ)

 3 x < x + x + 1 ; ( v× x + x + 1 > 0 )

 x - 2 x + 1 > 0

 ( x - 1)2 > 0 ( §óng v× x  0 vµ x 1)

C©u 2:a/ Ph¬ng tr×nh (1) cã nghiÖm khi vµ chØ khi ’  0

 (m - 1)2 – m2 – 3  0

 4 – 2m  0

 m  2

b/ Víi m  2 th× (1) cã 2 nghiÖm

Gäi mét nghiÖm cña (1) lµ a th× nghiÖm kia lµ 3a Theo Viet ,ta cã:

3 22 2

a a m

 a= 1

2

m 

 3( 1

2

m 

)2 = m2 – 3

 m2 + 6m – 15 = 0

 m = –32 6 ( thâa m·n ®iÒu kiÖn)

Câu3 : Gi¶i hÖ ph¬ng tr×nh:

)2 ( 12

)1(

6

2 2

x

z y x

Nh©n (1) víi 4 råi trõ cho (2)

=> (x2 + y 2 + z2 ) – 4( x+ y + z ) = 12 – 24

x2 – 4x + y2 -4y + z2 - 4z + 12 = 0

( x2 – 4x + 4 ) + ( y 2 – 4y + 4 ) + ( z2 – 4z -4 ) = 0

( x – 2 )2 + ( y – 2 )2 + ( z – 2 )2 = 0

Trường THCS

Nghĩa Sơn

0,25 đ

0,25 đ 0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ 0,5 đ 0,25 đ

0,25 đ

Trang 3

=> x = y = z = 2

Câu 5 : (1 điểm ) Giải phương trình : x2  4 x   7 ( x  4) x2  7

Đặt x2  7  t Vớit  0

Phương trình trở thành t2 + 4x = (x+ 4) t

 (t – x ) ( t – 4 ) = 0

=> t – x = 0 hoặc t - 4 = 0

: Từ đó tìm được x = 3 hoặc x = - 3

Câu 4 :

S K

C

M

D

Q

2

2

Lưu ý : Các cách giải khác mà đúng cho điểm tương tự

Thiếu một lý do trong 1 câu thì châm trước , thiếu 2 lý do trở lên trừ 0,25đ

0,25 đ

0.25

0,5 đ

a, - Chỉ ra 0K là tia phân giác đồng thời là đường trung trực của tam giác C0Q => CK = KQ (0,5đ)

- Chỉ ra CQM 450 =>  CKQ là tam giác vuông cân (0,25đ)

- Chỉ ra CKMC M0 900 (0,25đ)

=> tứ giác M0CK nội tiếp (0,25đ)

b – Chỉ ra S là trọng tâm của  CMN

=> 0 0 1

CM  ( 0,25đ)

0

(0,5đ)

=> MQ = 3NQ (0,25đ)

0.25đ 0.25đ

0.25đ

Ngày đăng: 16/05/2021, 08:57

w