các viên bi đều tiếp xúc với đáy, viên bi nằm chính giữa tiếp xúc với 8 viên bi xung quanh mỗi viên bixung quanh đều tiếp xúc với các đường sinh của bình hình trụ.. Cho hình chóp S.ABCD[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC ĐỀ THI KSCL THPT WG LẦN 3- NĂM HỌC 2016-2017 TRƯỜNG THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC MÔN TOÁN 12
Thời gian làm bài: 60 phút
(Không kể thời gian giao đề)
Câu 3.Cắt hình tròn đỉnh S bởi mặt phẳng đi qua trục ta được một tam giác vuông cân có
cạnh huyền bằng a 2 Gọi BC là dây cung của đường tròn đáy hình nón sao cho mặt phẳng (SBC) tạo với mặt phẳng đáy một góc 600 Diện tích của tam giác SBC bằng
Trang 2Câu 6: Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ bên Xác định tất cả các giá trị của tham số
m để phương trình f (x) m có đúng 2 nghiệm thực phân biệt
Câu 8: Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AC=a;
ACB=600 Đường chéo BC’ của mặt bên (BB’C’C) tạo với mặt phẳng mp (AA’C’C) một góc
300 Tính thể tích của mỗi khối lăng trụ theo a là:
Câu 9: Hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình chữ nhật cạnh AB=4a, AD=3a; các cạnh
bên đều có độ dài bằng 5a Thể tích hình chóp S.ABCD bằng:
Trang 3Câu 10: Nguyên hàm của hàm số: y=cos x.sin x2 là:
Câu 12:Cho hàm số y=f(x) xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên
Khẳng định nào sau đây là sai ?
A.M(0;2) được gọi là điểm cực đại của hàm số
B Hàm số đồng biến trên các khoảng (-1;0) và (1;)
C x0 được gọi là điểm cực tiểu của hàm số
D f(-1) được gọi là giá trị cực tiểu của hàm số
Câu 13: Người ta xếp 9 viên bi có cùng bán kính r vào một cái bình hình trụ sao cho tất cả
các viên bi đều tiếp xúc với đáy, viên bi nằm chính giữa tiếp xúc với 8 viên bi xung quanh mỗi viên bixung quanh đều tiếp xúc với các đường sinh của bình hình trụ Khi đó diện tích đáy của cái bình hình rụ là:
Câu 15 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a; hình chiếu của S trên (ABCD)
trùng với trung điểm của cạnh AB; cạnh bên SD=3a
2 Thể tích của khối chóp S.ABCD tính
Trang 4Câu 16: Cho hình chóp S.ABC có đyá là tam giác vuông cân tại B; AB=a, SA(ABC) Cạnh bên SB hợp với đáy một góc 450 Thể tích của khối chóp S.ABC tính theo a bằng:
Câu 17: Cho hàm số yx3 x 1 có đồ thị (C) Phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) với trục tung là:
D
2
e 14
Câu 19: Cho hàm số yx33x2 có đồ thị (C) Gọi d là đường thẳng đi qua A(3;20) và có
hệ số góc m Giá trị của m để đường thẳng d cắt (C) tại 3 điểm phân biệt
D 3 a 2
Câu 22 Cho hình tam giác ABC vuông tại A có 0
ABC30 và cạnh góc vuông AC=2a quay quanh cạnh AC tạo thành hình nón tròn xoay có diện tích xung quanh bằng:
Trang 5Câu 23: Người ta gọt một khối lập phương gỗ để lấy khối tám mặt đều nội tiếp nó ( tức là
khối có các đỉnh là các tâm của các mặt khối lập phương) Biết các cạnh của khối lập phương bằng a Hãy tính thể tích của khối tám mặt đều đó:
Câu 24:Cho hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn [a;b] Diện tích hình phẳng giới hạn bới đường
cong y= f(x), trục hoành, các đường thẳng x=a; y=b là :
Câu 25 Hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình chữ nhật cạnh AB=a, AD=a 2 ,
SA(ABCD) , góc giữa SC và đáy bằng 600 Thể tích hình chóp S.ABCD bằng:
Câu 29: Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a Hình chiếu vuông góc của
điểm A’ lên mặt phẳng (ABC) trùng với trọng tâm của tam giác ABC Biết thể tích của khối lăng trụ là
Trang 6Câu 30: Giá trị của tham số m để phương trình 4x 2m.2x 2m0có hai nghiệm phân biệt
x1;x2 sao cho x1+x2= 3 là:
Câu 31 Giải phương trình: 2log (x3 2)log (x3 4)2 0 Một học sinh làm như sau:
Bước 1 Điều kiện: x 2
Đối chiếu với điều kiện (*), suy ra phương trình đã cho có nghiệm là x 3 2
Bài giải trên đúng hay sai? Nếu sai thì sai ở bước nào?
Câu 32 Một hình trụ có đường kính đáy bằng chiều cao và nội tiếp trong mặt cầu bán kính
R Diện tích xung quanh của hình trụ bằng:
/g
T
Trang 7Câu 36: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng 1, mặt bên SAB là
tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Thể tích của khối cầu
ngoại tiếp hình chóp S.ABC bằng:
Câu 42 Thể tích của khối tròn xoay khi cho hình phẳng giới hạn bởi Parabol (P): y=x2 và
đường thằng (d): y=x xoay quanh trục Ox bằng: .
o
u
a
n
Trang 8Câu 44: Một người gửi tiết kiệm ngân hàng, mỗi tháng gửi 1 triệu đồng, với lãi suất kép 1%
trên tháng Gửi được hai năm 3 tháng người đó có công việc nên đã rút toàn bộ gốc và lãi về
Số tiền người đó được rút là
Câu 46 Cho hàm số f(x)=3 4x2 x Khẳng định nào sau đây là s i
A.f (x) 9 x2 2x log 23 2 B.f (x) 9 2x log3x log 4 log9
f (x) 9 x ln 3x ln 42ln 3
Câu 47: Đồ thị trong hình bên dưới là một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn
phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
Trang 10ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Thực hiện: Ban chuyên môn Tuyensinh247.com
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Thực hiện: Ban chuyên môn Tuyensinh247.com
Trang 11+ Tính đạo hàm y’
+ Tìm m sao cho y’ 0 với mọi x (1; )
Cách giải
+ Tìm đạo hàm y’: 2
y 'x 2(m 1)x 2m 3 (x 1)(x 2m 3) 0với mọi x dương
Do x>1 nên (x+1)>0, nên (x+2m-3) phải 0 với mọi x >1
+ Gọi O là tâm đáy Ta có SFO =60 0
Xét tam giác SAB vuông cân tại S có cạnh huyền bằng a 2
Nên AB= 2 a; Suy ra OB=OA=OC= 2
c
/
Trang 13+ Kết hợp với phương pháp thế x vào trong máy tính để tính toán
+ Loại luôn D vì không thỏa mãn điều kiện của x
Trang 16Do tam giác ABC vuông tại B nên BCAB
Lại có SAAB nên BC(SAB)
Nên góc giữa SB và đáy là chính là góc 0
Trang 17+ Xác định giao điểm của đồ thị với trục tung x=0
+ Viết phương trình tiếp tuyến :yy0 f '(x )(x0 x )0
+ (d): y=mx+a Thay điểm A(3;20) vào ta được y=mx+20-3m
+ Nhận thấy đồ thị (C) cũng đi qua điểm A
Trang 18Mặt cắt của hình trụ như hình bên
Tính được bán kính của mặt đáy khối trụ r=1
2a
Stoàn phần =Sxung quanh+2Sđáy=2 r 2 r2 3 a2
(S xung quanh là một hình vuông có cạnh bằng a)
Trang 19Khi quay quanh cạnh AC ta được một hình nón
Có đường sinh l=4a và bán kính đáy là 2 3a
Áp dụng công thức tính diện tích xung quanh của
hình nón: Sxq=RL 4.2 3a2 8 a2 3
Chọn B
Câu 23
Dựng được hình như hình bên
+ Thấy được thể tích khối cần tính bằng 2 lần thể tích
Của hính chóp S.ABCD
+ Nhiệm vụ bây giờ đi tìm thể tích của S.ABCD
+ ABCD là hình vuông có tâm O đồng thời chính là hình
chiếu của S lên mặt đáy
Trang 20log 2
ab 2a 1log 90
Trang 21Do SAH vuông tại H có SA=2
Trang 22+ Phương pháp phổ biến nhất để tìm khoảng cách giữa 2 đường
Thẳng : tìm một mặt phẳng chứa 1 đường thẳng và song song
Với đường thẳng còn lại
Trang 23Công thức log a2 2log a
Nên ở bước 2 đã biến đổi sai biểu thức 2
3
log (x4)
Chọn D
Câu 32
Diện tích xung quanh của hình trụ chính là một hình vuông có 1 cạnh a=R 2
Cạnh còn lại là chiều cao của khối trụ bằng R 2
Trang 24Cách giải
y’= 2
3x 12x 9 0 Tọa độ 2 điểm cực trị lần lượt là : A(1;2);B(3;-2) AB(2; 4)
Gọi d là đường thẳng cần tìm Do d vuông góc với (AB) nên d nhận AB(2; 4) làm véc tơ pháp tuyến: d: 2(x+1)-4(y-1)=0 y 1x 3
+ Dựng hình vẽ, xác định tâm khối cầu ngoại tiếp hình chóp
+ (SAB)(ABC)SE(ABC)
Gọi G và J lần lượt là trọng tâm của tam giác SAB và ABC
Dựng 2 đường thẳng vuông góc lần lượt với 2 mặt phẳng
(SAB) và (SBC) cắt nhau tại I
I là tâm của khối chóp
f
b
o
Trang 25GE=EJ nên GIJE là hình vuông (hình bình hành có 2 cạnh liên tiếp bằng nhau và có 1 góc vuông)
Trang 26+ Tìm cực trị của hàm số trên [-2;4] từ phương trình y'3x26x0
Áp dụng công thức tính thể tích khối tròn xoay :
Giải phương trình x2=x để tìm cận Cận tìm được lần lượt là 0 và 1
Trang 27Câu 43
Phương pháp
+ Tìm cực trị của hàm số trên [1;3]
+ Tính giá trị của hàm f(x) tại các điểm x=1;3; cực trị
+ Rồi xem giá trị nào lớn nhất
Quy bài toán về tính tổng cấp số nhân, rồi áp dụng công thức tính tổng cấp số nhân:
Dãy u ;u ;u ; ;u1 2 3 n được gọi là 1 CSN có công bội nếu: u u qk k 1
Cuối tháng 1: người đó có a.(1+0,01)=a.1,01
+Đầu tháng 2 người đó có: a+a.1,01
b
/
Trang 28Cuối tháng 2 người đó có: 1,01(a+a.1,01)=a.(1,01+1,012)
+ Đầu tháng 3 người đó có: a(1+1,01+1,012
) Cuối tháng 3 người đó có: a(1+1,01+1,012).1,01=a(1,01+1,012+1,013)
+ Giải phương trình tìm tất cả các nghiệm của phương trình
+ Áp dung công thức lũy thừa ta được phương tr nh tương đương với : 2x 7x 5 =0 2
Giải bất phương trình f(x)=3 4x 2 x 9 log(3 4 ) log9x 2 x log3x 2log4xlog9
x log3 xlog4 log92
Kết quả tại ý B sai
Trang 29Tiệm cận đứng x=1; tiệm cận ngang y=1 Loại B
Trang 30Từ bảng biến thiên ta thấy 3 2m 4 3 m 2