1. Trang chủ
  2. » Toán

3 DE THI THU DAI HOC MON TOAN HUNG YEN NAM DINHBINH DINH

14 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 786,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lập phương trình đường thẳng d qua A và cắt chiều dương các trục tọa độ Ox, Oy thứ tự tại P, Q sao cho diện tích tam giác OPQ nhỏ nhất... Tính thể tích của vật thể tròn xoay được tạo th[r]

Trang 1

3 ĐỀ THI THỦ ĐẠI HỌC MÔN TOÁN: HƯNG YÊN , NAM ĐỊNH, BÌNH ĐỊNH

SỞ GD & ĐT HƯNG YÊN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2010 LẦN 2

TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO Môn: Toán - Thời gian: 180 phút

Đề Bài Câu I: (2 điểm) Cho hàm số: y x 3 3 m 1 x   29x m 2  (1) có đồ thị là (Cm)

1) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số (1) với m=1

2) Xác định m để (Cm) có cực đại, cực tiểu và hai điểm cực đại cực tiểu đối xứng với nhau qua

đường thẳng

1 2

yx

Câu II: (2,5 điểm)

1) Giải phương trình: sin 2x cos x 3   2 3cos x 3 3cos2x 83    3 cos x sinx  3 3 0

2) Giải bất phương trình :  2 

2

log x 4x 5 log

 

3) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường: y=x.sin2x, y=2x, x= 2

Câu III: (2 điểm)

1) Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, cạnh bên hợp với đáy một góc là 450 Gọi P là trung điểm BC, chân đường vuông góc hạ từ A’ xuống (ABC) là H sao cho 1

2

APAH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

gọi K là trung điểm AA’,   là mặt phẳng chứa HK và song song với BC cắt BB’ và

CC’ tại M, N Tính tỉ số thể tích

ABCKMN

A 'B'C'KMN

V

2) Giải hệ phương trình sau trong tập số phức:  

2

2

6

a a

a b ab b a a 6 0

Câu IV: (2,5 điểm)

1) Cho m bông hồng trắng và n bông hồng nhung khác nhau Tính xác suất để lấy

được 5 bông hồng trong đó có ít nhất 3 bông hồng nhung? Biết m, n là nghiệm của hệ sau:

n 1

9 19

2 ) Cho Elip có phương trình chính tắc

1

25 9  (E), viết phương trình đường thẳng song song

Oy và cắt (E) tại hai điểm A, B sao cho AB=4

3) Viết phương trình mặt phẳng cách đều hai đường thẳng d1 và d2 biết:

1

x 2 t

d : y 2 t

z 3 t

 

 

  

 2

x 1 y 2 z 1

d :

Câu V: (1điểm) Cho a, b, c0 và a2b2c2 3 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

P

1 b 1 c 1 a

Trang 2

ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 2

Bài

1

1

Khi m = 1 ta có hàm số: y x 3 6x29x1

 BBT:

x - 1 3 +

y/ + 0 - 0 +

3 +

y

- 1

2 y '=3 x2−6(m+1)x +9

Để hàm số có cực đậi, cực tiểu:

Δ'=9¿⇔ m∈(− ∞;−1 −√3)∪(−1+3 ;+∞)

Ta có y=(13x −

m+1

3 ) (3 x2− 6(m+1)x +9)− 2(m2

+2m −2)x +4 m+1

Vậy đường thẳng đi qua hai điểm cực đại và cực tiểu là

y=− 2(m2+2 m−2)x +4 m+1

Vì hai điểm cực đại và cực tiểu đối xứng qua đt y=1

2x ta có điều kiện cần là [−2 (m2+2 m− 2)].1

2=− 1

⇔ m2

+2 m− 3=0

¿

¿

¿

Khi m = 1 ptđt đi qua hai điểm CĐ và CT là:y = - 2x + 5 Tọa độ trung điểm CĐ

và CT là:

x1+x

2 =

4

2=2

y1+y2

2 =

−2(x1+x2)+10

¿{

¿

¿

Tọa độ trung điểm CĐ và CT là (2; 1) thuộc đường thẳng y=1

2x⇒m=1tm Khi m = -3 ptđt đi qua hai điểm CĐ và CT là: y = -2x – 11

⇒m=− 3 không thỏa mãn

Vậy m = 1 thỏa mãn điều kiện đề bài

Bài

2

1 phương trình đưa về:

¿⇔(3 cos x − sin x )(−2 cos2x − 6 cos x +8)=0

¿

¿

¿

¿

¿

¿

1 đ

Trang 3

Đk:

x2

+4 x − 5>0 x+7>0

¿x ∈(− ∞;− 5)∪(1;+∞)

x >−7

¿{

¿

¿

⇒ x ∈(− 7 ;−5)∪(1+∞)

Từ pt ⇒ log2(x2

+4 x − 5)>− 2 log2 1

x+7

27 log ( 4 5) log ( 7)

5

Kết hợp điều kiện: Vậy BPT có nghiệm: x ∈(− 7 ; − 27

5 )

0.75đ

3 Ta có: x.sin2x = 2x x.sin2x – 2x = 0 x(sin2x – 2) =0 x = 0

Diện tích hình phẳng là:

S=| ∫(x sin 2 x − 2 x )dx|=| ∫x(sin 2 x − 2)dx|

Đặt

u=x dv=(sin 2 x −2)dx

¿du=dx

v = − cos2 x

2 −2 x

¿{

¿

¿

⇔ S=|π

4

π2

2 +

π2

4|=π2

4

π

4(đvdt)

0.75đ

Bài

3

1 Gọi Q, I, J lần lượt là trung điểm B’C’, BB’, CC’

ta có: AP=a√3

2 ⇒ AH=a√3

Δ' AHA ' vuông cân tại H

Vậy A ' H=a√3

Ta có SABC=1

2a.

a√3

2 =

a2

√3 4 (đvdt)

⇒V ABCA ' B 'C '=a√3 a

2

√3

4 =

3 a3

t) (1)

Δ' AHA ' vuông cân

⇒ HK ⊥ AA ' ⇒ HK ⊥ (BB' C ' C )

CN (2)

mà AA’ = √A ' H2

+AH2=

3 a2+3 a2=a√6

⇒ AK= a√6

2 ⇒ BM=PE=CN= a√6

4

Ta có thể tích K.MNJI là:

1 3

'

MNJI

a

KE KH AA

45

E

K

J

I A

B

C

C'

B' A'

P

H

Q

N

M

Trang 4

MNJI

SMN MIadvdt

( )

KMNJI

' ' '

3

1

8 8

8 8

ABCKMN

A B C KMN

a a V

a a V

2 ĐK: a2+a≠ 0

Từ (1) ¿

¿

¿

¿

Khi a2+a=− 1 thay vào (2)

2

1 23

2

6 0

1 23

2

i b

b b

i b

  

     

  

a2

+a+1=0 ⇔

¿

¿

¿

Khi

a2

+a=6

¿

¿

¿Thay vào (2)

2

1 5 2

6 6 6 0

1 5 2

b

b b

b

  

  

Vậy hệ pt có nghiệm (a, b) là:

1 23i 1 3i 1 23i 1 3i

         

(−1+23 i

2 ;

− 1−3 i

2 ),(−1+23 i

2 ;

− 1−3 i

2 );

(− 3; −1+√5

2 ),(−3 ; − 1−√5

2 ),(2 ; −1+√5

2 ),(2; −1 −√5

2 )

Bài

4

1)

C m m −2+c n+32 +9

2<

19

2 A m

1

P n − 1=720

¿{

¿

¿

Từ (2): (n −1)!=720=6 ! ⇔ n− 1=6 ⇔ n=7 Thay n = 7 vào

(1)

⇔ m(m −1)

2 +45+

9

2<

19

2 m

⇔m2− m+90+9<19m

⇔ m2

−20 m+99<0

⇔ 9<m<11m ∈ Ζ ⇒m=10

Vậy m = 10, n = 7 Vậy ta có 10 bông hồng trắng và 7 bông hồng nhung, để lấy được ít nhất 3 bông hồng nhung trong 5 bông hồng ta có các TH sau:

TH1: 3 bông hồng nhung, 2 bông hồng trắng có:

C73 C102 =1575cách

TH2: 4 bông hồng nhung, 1 bông hồng trắng có:

C74.C101 =350cách

TH3: 5 bông hồng nhung có:

C75=21 cách

có 1575 + 350 + 21 = 1946 cách

Trang 5

Số cách lấy 4 bông hồng thường

C175 =6188

⇒ P=1946

6188≈ 31, 45 %

2) Gọi ptđt // Oy là: x = a (d) tung độ giao điểm (d) và Elip là:

a2

25+

y2

9 =1

⇔ y

2

9 =1−

a2

25=

25− a2

25

⇒ y2

=9.25 − a

2

25 ⇒ y=±3

5√25− a2

Vậy A(a ;3

5√25 − a2), B(a ;−3

5√25 − a2)

⃗AB=(0;6

5√25 − a2

);

⇒ a=±5√5

3 Vậy phương trình đường thẳng: x= −5√5

3 , x=

5√5 3

3)đường thẳng d2 có PTTS là:

x=1+2 t '

y =2+t '

z =1+5t '

¿{ {

¿

¿

vectơ CP của d1 và d2 là: ud1 (1;1; 1), u d2 (2;1;5)

VTPT của mp(α) là n⃗ u u⃗ ⃗d1 d2 (6; 7; 1) 

pt mp(α) có dạng 6x – 7y – z + D = 0

Đường thẳng d1 và d2 lần lượt đi qua 2đ’ M(2; 2; 3) và N(1; 2; 1)

( , ( )) ( ,( ))

|12 14 3 | | 6 14 1 |

| 5 | | 9 | 7

      

       

Vậy PT mp(α) là: 3x – y – 4z +7 0

Bài 5

Ta có: P + 3 = a

3

1+b2+b

2

+ b3

1+c2+c

2

+ c3

1+a2+a

2

⇔ P+ 6

4√2=

a3

2√1+b2+

a2

2√1+b2+

1+b2

4√2 +b

3

2√1+c2+

b2

2√1+c2+

1+ c2

4√2

+c3

2√1+a2+ c2

2√1+a2+1+a2

4√23

3

a6

16√2+3

3

b6

16√2+3

3

c6

16√2

⇒ P+ 3

2√2

3

2√32√2(a

2

+b2+c2)= 9

26

√8⇒ P ≥ 9

2√623

3

2√2=

9

2√2

3

2√2=

3

√2

Để PMin khi a = b = c = 1

Trang 6

SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO NAM ĐỊNH

TRƯỜNG THPT TRỰC NINH B

ĐỀ KHẢO SÁT TRƯỚC KÌ THI ĐẠI HỌC NĂM 2010

Môn: Toán (Thời gian làm bài: 180 phút)

Bài 1(2 điểm):

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số y(| | 1) (| | 1)x  2 x  2

2) Tìm trên trục hoành những điểm mà từ điểm đó kẻ được ba tiếp tuyến phân biệt đến (C)

Bài 2(3 điểm):

1) Giải hệ phương trình:

2 2

x y

 

      

2) Giải phương trình: sin tan2 x x  cos2 x  cos 2 (2 tan ) xx , ( với x R  )

3) Tìm m thực để phương trình sau có nghiệm thực trong đoạn

5

;4 2

 

 

  :

1

2

x

Bài 3(1 điểm):

Cho tứ diện SABC có tam giác ABC vuông cân đỉnh B, AB = a; các cạnh SA SB SC    3 a, (a > 0) Trên cạnh SA, SB lần lượt lấy điểm M, N sao cho SM = BN = a Tính thể tích khối chóp

C.ABNM theo a

Bài 4(2 điểm):

1) Tính tích phân:

1

0

.ln(1 )

2) Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho điểm A(3; 1) Lập phương trình đường thẳng d qua A và cắt chiều dương các trục tọa độ Ox, Oy thứ tự tại P, Q sao cho diện tích tam giác OPQ nhỏ nhất.

Bài 5(1 điểm):

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng d1:

1

1 2 ;( )

1 2

 

  

 ,đường thẳng d2 là giao tuyến của hai mặt phẳng (P): 2x – y – 1 = 0 và (Q): 2x + y + 2z – 5 = 0 Gọi I là giao điểm của d1 và d2 Viết phương trình đường thẳng d3 qua A(2; 3; 1), đồng thời cắt hai đường thẳng d1và

d2 lần lượt tại B và C sao cho tam giác BIC cân đỉnh I

Bài 6(1 điểm):

Cho x, y, z 0 và x2  y2  z2  3 Chứng minh:

3 2 2

Trang 7

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO NAM ĐỊNH

TRƯỜNG THPT TRỰC NINH B KHẢO SÁT TRƯỚC KÌ THI ĐẠI HỌC NĂM 2010

Môn: Toán (Thời gian làm bài: 180 phút)

Đáp Án vắn tắt:

Bài 1:

1)

1

điểm

*Có hàm số : y(| | 1) (| | 1)x  2 x  2  y = x4 - 2x2 + 1 ( C)

*TXĐ: R; lim ; lim

x y x y

; y ' 4  x3 4 ; ' 0 x y   x  0; x  1

2)

1

điểm

*Gọi A(a:0)  Ox mà từ A kẻ được đến ( C) ba tiếp tuyến phân biệt

*Đường thẳng d đi qua A với hệ số góc k có phương trình: y = k(x-a)

*d là tt của ( C) khi và chỉ khi hệ pt sau có nghiệm:

3

2 1 ( ) ( )

4 4

I

    

 

0.25

0

1 0

k

x

 

 

2 2

4 ( 1)

( )

3 4 1 0(1)

x x k

B

x ax

  

0.25

*Từ hệ (A), chỉ cho ta một tiếp tuyến duy nhất là d1: y = 0 Vậy để từ A kẻ được 3 tiếp

tuyến pb tới (C) cần và đủ là hệ (B) phải có 2 nghiệm pb (x;k) với x khác 1 , tức là

phương trình (1) phải có 2 nghiếm pb x khác 1

0.25

KQ:

Bài 2:

1)

1

điểm *Hệ

x y

x y x y

 

1 1

u x

v y

 

 

 , thu được hệ

( ) 6

uv u v

  

 

0.25

* Giải ra được:

3 2

u v

u v

 

 ; * Giải ra được:

1 1

1 2

u x

v y

  

  

1 2

1 1

u x

v y

0.50

3 2

x

y

 

 hoặc

2 3

x y

0.25

2)

1

điểm

* ĐK:cosx 0 PT  sin3 x  cos3 x  cos 2 (2cos x x  sin ) x 0.25 (sin x cos ).cos (2sin x x x cos ) 0 x

sin x cos x 0; 2sin x cos x 0

Trang 8

; arctan ;( , )

3)

1

điểm

*PT

2

( m 1).log ( x 2) ( m 5) log ( x 2) m 1 0

5 log ( 2), ; 4 1;1

2

txx    t

 

0.25

Thu được pt:

2 2

5 1 ( )

1

t t

m f t

t t

 

  ;

2

4 4

( 1)

t

t t

 

0.25

* Lập BBT của f(t) trên đoạn 1;1 , thấy f(t) liên tục và NB trên đoạn 1;1 , nên

7 3;

3

m      

  thỏa mãn đề bài

0.50

Bài 3:

1

điểm * Chân đường cao của tứ diện hạ từ đỉnh S là trung điểm H của cạnh AC 0.25

* Tính được

3

34 12

S ABC

a

0.25

2 9

S MNC S ABC

0.25

3

.

9 S ABC 108

a

Bài 4:

1)

1

điểm * Tính

1

0

.ln(1 )

* Đặt

2

3

2

1 3

x

2

.ln(1 )

x

x

0.25

* Tính

2

x

* Vậy

.ln 2

2)

1

điểm * Từ gt ta có P a ( ;0); (0; ), Q b a  0, b  0. * d có pt: x y 1

ab  .

0.25

d qua A(3; 1) nên

a b     ab   Dấu bằng xảy ra khi và chỉ

khi

6

3 1

2

a b

  

0.25

Trang 9

* Có

1 3 2

OPQ

Nên SOPQ

nhỏ nhất ( 3) khi và chỉ khi

6 2

a b

0.25

* Vậy d có pt: 1

6 2

Bài 5:

1)

1

điểm

* d2 có pt:

1

1 1 1

3 2

x t

* Tìm được I(1;1;1)

0.25

Ta có B(1 + t;1 +2 t;1 + 2t), C(t1;-1 +2 t1;3 -2 t1) ,

( đk: B khác I, C khác I  t  0, t1  1)

*Tam giác BIC cân đỉnh I

(1) [ , ] 0 (2)

IB IC

AB AC

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

0.25

1

1

2

t t

0.25

* Từ đó có pt d3 :

2

3 ;( )

1 2

x

  

0.25

Bài 6:

1)

1

điểm Ta có: VT + 3 =

0.25

VT

1

4 2

2 1 2 1

1

4 2

0.25

6

4 2 16 2 16 2 16 2

0.25

6 3

6 3

2 2 2 2 2 2 2

2 2

(đpcm)

0.25

Trang 10

( Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi x = y = z = 1)

SỞ GD – ĐT BÌNH ĐỊNH KỲ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM HỌC 2009-2010 (lần 2) TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN Môn: Toán – Khối A, B, V

Thời gian làm bài: 180 phút Ngày thi: 03/04/2010

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH: ( 7 điểm)

Câu I: (2 điểm) Cho hàm số

2 1 1

x y x

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2 Chứng minh rằng đường thẳng d: y = - x + 1 là truc đối xứng của (C)

Câu II: (2 điểm)

1 Giải phương trình:

4cos3xcosx - 2cos4x - 4cosx + tan t anx + 2

2sinx - 3

x

2 Giải bất phương trình: x2 3x2.log2x2  x2 3x2.(5 log 2) x

Câu III: ( 1 điểm)

Gọi (H) là hình phẳng giới hạn đồ thị (C) của hàm sô y = x3 – 2x2 + x + 4 và tiếp tuyến của (C)

tại điểm có hoành độ x 0 = 0 Tính thể tích của vật thể tròn xoay được tạo thành khi quay hình phẳng (H) quanh trục Ox

Câu IV: (1điểm) Cho hình lặng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có cạnh đáy bằng a Biết khoảng cách

giữa hai đường thẳng AB và A’C bằng

15 5

a

Tính thể tích của khối lăng trụ

Câu V:(1điểm) Tìm m để hệ phương trình sau có nghiệm:

4

(2 1)[ln(x + 1) - lnx] = (2y + 1)[ln(y + 1) - lny] (1)

x

II PHẦN RIÊNG (3 điểm): Thí sinh chỉ làm một trong hai phần (Phần 1 hoặc phần 2)

Phần 1: Theo chương trình chuẩn

Câu VI.a: ( 2 điểm)

Trang 11

1 Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C): x 2 + y 2 = 1; và phương trình: x 2 + y 2 – 2(m + 1)x + 4my – 5 = 0 (1) Chứng minh rằng phương trình (1) là phương trình của đường tròn với mọi

m.Gọi các đường tròn tương ứng là (Cm) Tìm m để (Cm) tiếp xúc với (C)

2 Trong không gian Oxyz cho đường thẳng d:

xyz

và mặt phẳng (P): 2x + y – 2z + 2 = 0 Lập phương trình mặt cầu (S) có tâm nằm trên d, tiếp xúc với mặt phẳng (P) và đi qua điểm A(2; - 1;0)

Câu VII.b: ( 1 điểm)

Cho x; y là các số thực thoả mãn x 2 + y 2 + xy = 1 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu

thức P = 5xy – 3y 2

Phần 2: Theo chương trình nâng cao:

Câu VI.b: ( 2 điểm)

1.Trong không gian Oxyz cho điểm A(3;2;3) và hai đường thẳng 1

:

d     

 và

2

:

d     

Chứng minh đường thẳng d 1 ; d 2 và điểm A cùng nằm trong một mặt phẳng Xác định toạ độ các đỉnh B và C của tam giác ABC biết d1 chứa đường cao BH và d2

chứa đường trung tuyến CM của tam giác ABC

2.Trong mặt phẳng Oxy cho elip (E) có hai tiêu điểm F1( 3;0); ( 3;0)F2 và đi qua điểm

1 3;

2

A 

  Lập phương trình chính tắc của (E) và với mọi điểm M trên elip, hãy tính biểu thức:

P = F 1 M 2 + F 2 M 2 – 3OM 2 – F 1 M.F 2 M

Câu VII.b:( 1 điểm) Tính giá trị biểu thức:

S C 20100  3C20102 32C20104  ( 1)  k C20102k  3 1004C20102008 31005C20102010

-Hết

Trang 12

-Hướng dẫn giải Câu I :

2 Giao điểm hai tiệm cận I(- 1;2) Chuyển hệ trục toạ độ Oxy > IXY:

1 2

x X

y Y

 

 

Hàm số đã cho trở thành : Y =

3

X

 hàm số đồng biến nê (C) đối xứng qua đường thẳng Y

= - X

Hay y – 2 = - x – 1  y = - x + 1

Câu II: 1 Điều kiện:

3 sinx

2

và os2 0

x

và cosx ≠ 0

Biến đổi pt về: 4cos3x - 4 cos2x – cosx + 1 = 0

osx = 1

1 cosx =

2

c

2 Điều kiện 0 < x < 1 hoặc x ≥ 2

x2 3x2.log2x2  x2 3x2.(5 log 2) x

2

2

2log 5log 2

0 log

x

Nghiệm: 0 < x < 1 hoặc 2 ≤ x ≤ 4

Câu III : Phương trình tiếp tuyến : y = x + 4

Phương trình hoành độ giao điểm: x3 – 2x2 = 0

0 2

x x

  

V =

(x 4) dx (x 2x x 4) dx

∫   ∫   

Câu IV: Gọi M; M’ lần lượt là trung điểm của AB và A’B’ Hạ MH  M’C

AB // (A’B’C) ==> d(AB,A’C) = MH

HC =

15 10

a

; M’C =

15 2

a

; MM’ = a 3

Vậy V =

3

3

4a

Trang 13

Câu V: Đặt f(x) = (2x + 1)[ln(x + 1) – lnx] TXĐ: D = [0;+)

=

1 (2x 1) lnx

x

 Gọi x1; x2  [0;+) với x1 > x2

Ta có :

2 1 2 1 0

( ) ( )

f x f x

    

: f(x) là hàm số tăng

Từ phương trình (1)  x = y

(2)  x 1 2 ( 4 x1)(x1)m x 1 0

4

m

Đặt X =

1

x x

  0 ≤ X < 1 Vậy hệ có nghiêm khi phương trình: X2 – 2X + m = 0 có nghiệm 0 ≤ X < 1

Đặt f(X) = X2 – 2X  f’(X) = 2X – 2

 hệ có nghiệm  -1 < m ≤ 0

Câu VI.a

1 (C) có tâm O(0;0) bán kính R = 1, (Cm) có tâm I(m +1; -2m) bán kính R' (m1)24m25

OI  (m1)24m2 , ta có OI < R’

Vậy (C) và (Cm) chỉ tiếp xúc trong  R’ – R = OI ( vì R’ > R)

Giải ra m = - 1; m = 3/5

2 Gọi I là tâm của (S)  I(1+t;t – 2;t)

Ta có d(I,(P)) = AI  t = 1; t = 7/13

(S1): (x – 2)2 + (y + 1)2 + (z – 1)2 = 1; (S2): (x – 20/13)2 + (y + 19/13)2 + (z – 7/13)2 = 121/139

Câu VII.a

2

5xy 3y

P

x xy y

 

Với y = 0  P = 0

Với y ≠ 0 đặt x = ty; ta có:

2 2

5 3

( 5) 3 0 1

t

t t

+ P = 0 thì phương trình ( 1) có nghiệm t = 3/5

+ P ≠ 0 thì phương trình ( 1) có nghiệm khi và chỉ khi

’ = - P 2 – 22P + 25 0  - 25/3 ≤ P ≤ 1

Từ đó suy maxP , minP

Câu VI.b:

1 d1 qua M0(2;3;3) có vectơ chỉ phương a (1;1; 2)

d2 qua M1(1;4;3) có vectơ chỉ phương b  (1; 2;1)

Ta có a b,  0 va a b M M ,  0 10

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

      (d1,d2) : x + y + z – 8 = 0  A  (d1,d2)

B(2 + t;3 + t;3 - 2t);

5 5

; ;3

2 2

t t

M    t

  d2  t = - 1 ==> M(2;2;4) C( 1+t;4-2t;;3+t) : ACa

⃗ ⃗

 t = 0  C(1;4;2)

2 (E):

3 1

4

x y

ab   ab , a 2 = b 2 + 3 

1

4 1

x y

 

P = (a + exM)2 + (a – exM)2 – 2(x M2 y M2 ) – (a2 – e2x2M) = 1

Ngày đăng: 04/03/2021, 21:23

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w