1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giao an tu chon toan 7

74 11 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án tự chọn toán 7
Trường học Trường THCS Xuân Lâm
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Thành phố Xuân Lâm
Định dạng
Số trang 74
Dung lượng 1,82 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trêng hîp b»ng nhau ®Æc biÖt cña tam gi¸c vu«ng:.. II..[r]

Trang 1

Giáo án tự chọn toán 7 Ngày soạn: 17/08/2009 Ngày dạy: 21/

Tiết 1: cộng trừ nhân chia số hữu tỉ

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Ôn tập, hệ thống hoá các kiến thức về số hữu tỉ.

2 kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép tính, kỹ năng áp dụng kiến thức đã học

vào từng bài toán

3.Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi làm bài tập.

ii phơng pháp: Nêu vấn đề, gợi mở

GV đa ra bài tập trên bảng phụ, HS lên

bảng thực hiện, dới lớp làm vào vở

HS hoạt động nhóm bài tập 2, 3(3ph)

GV đa đáp án, các nhóm đối chiếu

HS lên bảng thực hiện, dới lớp làm vào

6 (=

12 7

Trang 2

HS nêu cách tìm x, sau đó hoạt động

3 Củng cố: Nhắc lại các dạng bài tập đã chữa.

4 Hớng dẫn về nhà: Xem lại các bài tập đã làm.

5.Rút kinh Nghiệm:

Trang 3

Giáo án tự chọn toán 7 Tiết 3, 4:

Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.

luyện tập giảI các phép toán trong q

Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng

HS nhắc lại định nghĩa giá trị tuyệt đối

1

x 4, 2 4

Trang 4

a, Ta có: x

2 > 0 với x  Q và1

  với mọi x  Q và

2 2x 0 3

  khi 2

2x 3

3 Củng cố:

- Nhắc lại các dạng toán đã chữa

4 Hớng dẫn về nhà:

- Xem lại các bài tập đã làm

- Xem lại luỹ thừa của một số hữu tỉ

Trang 5

Giáo án tự chọn toán 7 Tiết 5, 6:

luỹ thừa của một số hữu tỉ

I Mục tiêu:

- Ôn tập củng cố kiến thức về luỹ thừa của một số hữu tỉ

- Rèn kỹ năng thực hiện thành thạo các phép toán

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Bảng phụ

2 Học sinh:

III Tiến trình lên lớp:

1 Kiểm tra bài cũ:

? Viết dạng tổng quát luỹ thừa cua một số hữu tỉ?

?Nêu một số quy ớc và tính chất của luỹ thừa?

2 Bài mới:

Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng

GV dựa vào phần kiểm tra bài cũ chốt

lại các kiến thức cơ bản

GV đa ra bảng phụ bài tập 1, HS suy nghĩ

trong 2’ sau đó đứng tại chỗ trả lời

3 4

1 5 5

Trang 6

 

 

 

= 64  x = 6

Trang 7

Giáo án tự chọn toán 7 Tiết 7, 8:

luỹ thừa của một số hữu tỉ (Tiếp)

I Mục tiêu:

- Ôn tập củng cố kiến thức về luỹ thừa của một số hữu tỉ

- Rèn kỹ năng thực hiện thành thạo các phép toán

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Bảng phụ

2 Học sinh:

III Tiến trình lên lớp:

1 Kiểm tra bài cũ:

? Viết dạng tổng quát luỹ thừa cua một số hữu tỉ?

?Nêu một số quy ớc và tính chất của luỹ thừa?

2 Bài mới:

Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng

GV đa bảng phụ có bài tập 1

HS suy nghĩ trong 2’ sau đó lần lợt lên

Trang 8

3 HS lên bảng trình bày, dới lớp kiểm

tra chéo các bài của nhau

? Nhắc lại định nghĩa luỹ thừa của một số hữu tỉ?

? Luỹ thừa của một số hữu tỉ có những tính chất gì?

4 Hớng dẫn về nhà:

- Xem lại các bài tập đã chữa

Trang 9

Giáo án tự chọn toán 7 Tiết 9, 10:

Một vài HS lên bảng trình bày, dới lớp

kiểm tra chéo bài của nhau

GV giới thiệu bài tập 4

HS lên bảng thực hiện, dới lớp làm vào

5 7 5

Bài tập 3: Từ các số sau có lập đợc tỉ

lệ thức không?

a) 12; - 3; 40; - 10b) - 4, 5; - 0, 5; 0, 4; 3, 6; 32, 4

Bài tập 4: Tìm x, biết:

Trang 10

b) 1, 56: 2, 88 = 2, 6: xc) 31: 0, 4 x :11

2  7

d) (5x):20 = 1:2e) 2, 5: (-3, 1) = (-4x): 2,5

3 Hớng dẫn về nhà:

- Xem lại các bài tập đã làm

- Ôn lại các bài tập về dãy các tỉ số bằng nhau

Trang 11

Giáo án tự chọn toán 7 Tiết 11:

tỉ lệ thức tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

1 Kiểm tra bài cũ:

?Viết tính chất của dãy tỉ số bằng nhau?

bảng báo cáo, các nhóm còn lại kiểm

tra chéo lẫn nhau

GV đa ra bài tập 2, HS đọc đầu bài

? Để tìm số HS của mỗi khối ta làm

nh thế nào?

 GV hớng dẫn học sinh cách trình

bày bài giải

HS hoạt động nhóm, đại diện một

nhóm lên bảng trình bày bài làm

Bài tập 1: Tìm x, y, z biết:

a) x y

3 5 và x + y = 32b) 5x = 7y và x - y = 18c) x y

Trang 12

- Xem lại các bài tập đã làm.

- Ôn lại chủ đề 1 chuẩn bị kiểm tra

Trang 13

Giáo án tự chọn toán 7 Tiết 12:

kiểm tra chủ đề 1

I Trắc nghiệm: (4 đ)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng:

Câu 1: Trong các trờng hợp sau, trờng hợp nào có các số cùng biểu diễn một số hữu tỉ?

Câu 7: Cho tỉ lệ thức sau: x 15

1365 Vậy giá trị của x là:

Trang 14

đờng thẳng song song Tiết 13, 14:

Hai góc đối đỉnh Hai đờng thẳng vuông góc.

Góc tạo bởi một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng.

Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng

GV đa ra các câu hỏi dẫn dắt HS

nhắc lại các kiến thức đã học về hai

góc đối đỉnh, hai đờng thẳng vuông

góc, đờng trung trực của đoạn thẳng,

góc tạo bởi một đờng thẳng cắt hai

GV đa bảng phụ bài tập 2

HS đọc yêu cầu, xác định yêu cầu, thảo

3 Đờng trung trực của đoạn thẳng:

d là đờng trung trực của AB

 x'Oy = 1800 - xOy

x'Oy = 1800 - 500 = 1300.Lại có: x'Oy = xOy' = 1300 (Đối đỉnh)

O

xx'

y'y

O

am

Ox

x'y

y'

Trang 15

Bài tập 2: Trong các câu sau, câu noà

đúng, câu nào sai?

a) Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.b) Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh.c) Hai góc có chung đỉnh thì đối đỉnh.d) Hai góc đối đỉnh thì có chung đỉnh.e) Góc đối đỉnh của góc vuông là góc vuông.g) Góc đối đỉnh của góc bẹt là chính góc bẹt

Bài tập 3: Vẽ BAC = 1200; AB =2cm; AC = 3cm Vẽ đờng trung trựcd1 của đoạn thẳng AB, đờng trungtrực d2 của AC Hai đờng trung trựccắt nhau tại O

3 Hớng dẫn về nhà:

- Xem lại các bài tập đã chữa

Trang 16

Chứng minh hai đờng thẳng song song, Hai đờng thẳng

GV đa bài tập lên bảng phụ

? Bài toán yêu cầu gì?

- Chúng bằng nhau nếu cả hai góc

đèu nhọn hoặc đều tù

- Chúng bù nhau nếu 1 góc nhọn 1góc tù

Bài tập 2: Xem hình vẽ bên (a//b//c).

EG1

1c

ba

1d

Trang 17

Giáo án tự chọn toán 7

HS hoạt động nhóm (10') sau đó báo

cáo kết quả

3 Củng cố:

? Thế nào là hai đờng thẳng song song?

? Phát biểu dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song?

4 Hớng dẫn về nhà:

- Học thuộc các tính chất, dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song

- Xem lại các bài tập đã chữa

Trang 18

Đại lợng Tỉ lệ thuận.

I Mục tiêu:

- Ôn tạp các kiến thức về đại lợng tỉ lệ thuận

- Rèn cho HS cách giải các bài tập về đại lợng tỉ lệ thuận

- giáo dục ý thức vận dụng các kiến thức đã học để giải bài tập thực tế

Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng

GV đa ra bảng phụ tổng kết kiến thức

HS lên bảng hoàn thành

? x và y là hai đại lợng tỉ lệ thuận thì x

và y liên hệ với nhau theo công thức

Đại diện lên bảng trình bày

? Muốn biết x có tỉ lệ thuận với y hay

a, Tìm hệ số tỉ lệ k của x đối với y

b, Hãy biểu diễn y theo x

c, Tính giá trị của y khi x = -10; x = -6

Bài tập 2:

Cho biết x, y là hai đại lợng tỉ lệthuận và khi x = 9 thì y = -15

a, Tìm hệ số tỉ lệ k của x đối với y

b, Hãy biểu diễn y heo x

c Tính giá trị của y khi x = -5; x = 18

Bài tập 3: Hai đại lợng x và y có tỉ lệ

thuận với nhau không? Nếu có hãytìm hệ số tỉ lệ

Bài tập 4: Ba lit nớc biển chứa 105

gam muối Hỏi 150 lít nớc biển chứabao nhiêu kg muối?

GiảiGọi x là khối lợng muối chứa trong

150 nớc biển

Vì lợng nớc biển và lợng muối trongnớc biển là hai đại lợng tỉ lệ thuậnnên:

Trang 19

Giáo án tự chọn toán 7

4 Hớng dẫn về nhà:

- Xem lại các dạng bài tập đã chữa

- Ôn lại các kiến thức về đại lợng tỉ lệ thuận

Trang 20

định lí

I Mục tiêu:

- Củng cố khái niệm, cách nhận biết và chứng minh một định lí

- Tìm ra các định lí đã đợc học

- Phân biệt, ghi GT và KL của định lí

- Bớc đầu biết cách lập luận để chứng minh một định lí

Một nhóm lên bảng báo cáo kết quả,

các nhóm còn lại đổi chéo bài kiểm tra

lẫn nhau

GV đa bảng phụ 1 ghi nội dung bài tập 52/

SGK: Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

b, GT: a // b; a  cKL: c  b

Bài tập 41 SBT/81:

a,

b, GT: xOy và yOx' là hia góc kề bù

Ot là tia phân giác của xOy

Ot' là tia phân giác của yOx' KL: tOt ' = 900

O

t'y

t

O

1 24 3

Trang 21

Giáo án tự chọn toán 7

GT, KL bằng kí hiệu toán học?

GV: Đa bảng phụ 2 ghi nội dung bài

53c cho HS thảo luận nhóm và điền

vào chỗ trống

? Dựa vào dàn ý trên hãy trình bày

ngắn gọn hơn bài 53c?

1 HS lên bảng trình bày, ở dới làm vào vở

GT: xx’ cắt yy’ tại O, xOy = 900

KL: yOx’ = x’Oy’ = y’Ox = 900

- Xem lại các dạng bài tập đã chữa

- Ôn lại các kiến thức về đại lợng tỉ lệ thuận

Trang 22

Hàm số

I Mục tiêu:

- Ôn luyện khái niệm hàm số

- Cách tính giá trị của hàm số, xác định biến số

- Nhận biết đại lợng này có là hàm số của đại lợng kia không

- Tính giá trị của hàm số theo biến số…

? Khi biết y, tìm x nh thế nào?

GV đa ra bảng phụ vẽ sẵn hệ toạ độ

a, y là hàm số của x vì mỗi giá trị của

x đều ứng với một giá trị duy nhất củay

Trang 23

Giáo án tự chọn toán 7

Oxy, HS lên bảng xác định các điểm

bài yêu cầu

Một HS trả lời câu hỏi

HS hoạt động nhóm bài tập 4

Một nhóm lên bảng trình bày vào hệ

toạ độ Oxy đã cho, các nhóm còn lại

đổi chéo bài kiểm tra lẫn nhau

Bài tập 3: Vẽ trục toạ độ Oxy, đánh

dấu các điểm E(5; -2); F(2; -2); G(2;-5); H(5; -5)

Trang 24

Ôn tập

I Mục tiêu:

- Hệ thống lại các kiến thức cơ bản trong chủ đề II

- Rèn kỹ năng vẽ hình, vận dụng các kiến thức đã học vào làm một số bài tập cơbản và tổng hợp

HS lên bảng hoàn thành vào bảng phụ

GV giới thiệu bài tập 2, HS đứng tại

bày, các nhóm còn lại đổi chéo bài

kiểm tra lẫn nhau

? Để điền các giá trị còn thiếu ta làm

nh thế nào?

? Thế nào là hai đại lợng tỉ lệ thuận?

? Hãy viết hệ thức liên hệ của y đối

a, Nếu a//b và c a thì …

b, Nếu a//b và a//c thì …

Bài tập 3: Cho hình vẽ sau, hãy tìm x?

Bài tập 4: Điền các giá trị tơng ứng

của f(x) vào bảng sau biết y = 1

a, Hệ thức liên hệ của y đối với x là …

b, Hệ thức liên hệ của x đối với y là …

Bài tập 6: Vẽ trên cùng một hệ toạ độ

đồ thị của các hàm số:

B

A1

234

1

234

Trang 25

- Xem lại các dạng bài tập đã chữa.

- Tiết sau kiểm tra

Trang 26

Bài 4: Vẽ hình theo cách diễn đạt sau;

a) Vẽ hai đờng thẳng phân biệt không song song a và b

b) Lấy hai điểm A và b sao cho: A a, B b

c) Vẽ đờng thẳng c đi qua B sao cho: c  a

d) Vẽ đờng thẳng d đi qua A sao cho: d// b

B

xy

Trang 27

Giáo án tự chọn toán 7

Bài 5 Căn cứ đầy đủ

b, Tính đợc số đo góc B3(hoặc B4)Tính đợc số đo góc B1=1150

0,5đ1đ1đBái 6 -- Vẽ đợc đờng phụTính đợc góc C1

- Tính đợc góc C2

- Tính đợc số đo góc B = 400

0,5đ0,5đ0,5đ0,5đ

Trang 28

Tiết 25, 26:

Tổng 3 góc của một tam giác

Định nghĩa hai tam giác bằng nhau

Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng

GV yêu cầu HS vẽ một tam giác

? Phát biểu định lí về tổng ba góc

trong tam giác?

? Thế nào là góc ngoài của tam giác?

? Góc ngoài của tam giác có tính chất

gì?

?Thế nào là hai tam giác bằng nhau?

? Khi viết kì hiệu hai tam giác bằng

3 Định nghĩa hai tam giác bằng nhau:

ABC = A’B’C’ nếu:

AB = A’B’; AC = A’C’; BC = B’C’

A ˆ = Aˆ'; Bˆ = Bˆ' ; Cˆ = Cˆ'

II Bài tập:

Bài tập 1: Tính x, y, z trong các hình sau:

Bài tập 2: Cho ABC vuông tại A Kẻ

H A

B 700 D 300 C

Trang 29

tại D Tính ADC; ADB  

Bài tập 4: Cho ABC = DEF.

a, Hãy điền các kí tự thích hợp vào chỗtrống (…)

b, Viết các cạnh bằng nhau, các gócbằng nhau

3 Củng cố:

GV nhắc lại các kiến thức cơ bản

4 Hớng dẫn về nhà:

- Xem lại các dạng bài tập đã chữa

- Ôn lại trờng hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác

Trang 30

Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng

? Nêu các bớc vẽ một tam giác khi

biết ba cạnh?

? Phát biểu trờng hợp bằng nhau

cạnh - cạnh - cạnh của hai tam giác?

? Hai góc AMC và AMB có quan hệ gì?

? Muốn chứng minh hai góc bằng

H:- Vẽ góc xOy và tia Am

- Vẽ cung tròn (O; r) cắt Ox tại B,

cắt Oy tại C

- Vẽ cung tròn (A; r) cắt Am tại D

- Vẽ cung tròn (D; BC) cắt (A; r) tại E

A

M

Trang 31

- Xem lại các dạng bài tập đã chữa.

- Ôn lại trờng hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác

E

Trang 32

Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng

GV đẫn dắt học sinh nhắc lại các kiến

Cho ABC có A<900 Trên nửa mặt

phẳng chứa đỉnh C có bờ AB, ta kẻ tia

AE sao cho: AE  AB; AE = AB Trên

nửa mặt phẳng không chứa điểm B bờ

AC, kẻ tia AD sao cho: AD  AC; AD

= AC Chứng minh rằng: ABC =

Dới lớp làm vào vở, sau đó kiểm tra

chéo các bài của nhau

? Vẽ hình, ghi GT và KL của bài toán.

BAC BAE  nên tia AC nằm giữa AB và

AE Do đó: BAC+CAE=BAE

 BAE 90   0  CAE(1) Tơng tự ta có: EAD 90   0  CAE(2) 

Từ (1) và (2) ta có: BAC=EAD.Xét ABC và AED có:

A

ED

Trang 33

Giáo án tự chọn toán 7

? Để chứng minh OA = OB ta chứng

minh hai tam giác nào bằng nhau?

? Hai OAH và OBH có những yếu tố

nào bằng nhau? Chọn yếu tố nào? Vì

- Xem lại các dạng bài tập đã chữa

- Ôn lại các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác

Trang 34

Trờng hợp bằng nhau góc - cạnh - góc

I Mục tiêu:

- Ôn luyện trờng hợp bằng nhau thứ ba của hai tam giác

- Vẽ và chứng minh 2 tam giác bằng nhau theo trờng hợp 3, suy ra cạnh, gócbằng nhau

Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng

GV đẫn dắt học sinh nhắc lại các kiến

? Trên mỗi hình đã cho có những tam

giác nào bằng nhau? Vì sao?

 HS đứng tại chỗ chỉ ra các cặp tam

giác bằng nhau và giải thích tại sao

HS đọc yêu cầu của bài

Eˆ 0

 = 1800 - (800 + 600) = 400

Vậy ABC=FDE (g.c.g) Vì BC = ED = 3

0

80

Bˆ   Cˆ  Eˆ  400H102:

 Bˆ1 Cˆ1; Eˆ1 Dˆ1Lại có: Eˆ 2 Eˆ1 = 1800

1

2 Dˆ

D ˆ  = 1800

nên E ˆ 2 Dˆ2Mặt khác: AB = AC

Trang 35

Giáo án tự chọn toán 7

AD + BD = AB

AE + EC = ACTrong BOD và COE có B ˆ 1 Cˆ1

- Xem lại các dạng bài tập đã chữa

- Ôn lại các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác

Trang 36

hay HAD= 200

c) AHD có:

Hˆ = 900, Aˆ 2 = 200

? Tính ADHnh thế nào?  ADH= 900 - 200 = 700

hoặc ADH= Aˆ3  Cˆ (T/c góc ngoài của tam giác)

Cho ABC có: AB = AC, M là

trung điểm của BC trên tia đối của

tia AM lấy điểm D sao cho

Trang 37

ADC= 300 khi nào?

DAB= 300 khi nào?

DAB=300 có liên quan gì với BAC

của ABC

d) ADC= 300  DAB= 300

(vì ADC DAB    theo cm trên)

mà DAB= 300 khi BAC= 600

(vì BAC= 2.DAB doBAM MAC    ) Vậy CDA= 300 khi ABC có

AB = AC và BAC = 600

3 Củng cố:

GV nhắc lại các kiến thức cơ bản

4 Hớng dẫn về nhà:

- Xem lại các dạng bài tập đã chữa

- Ôn lại các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác Tiết sau kiểm tra

Trang 38

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng:

Câu 1: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

A Có thể vẽ đợc một tam giác với ba góc nhọn

B Có thể vẽ đợc một tam giác với hai cạnh bằng nhau

C Có thể vẽ đợc một tam giác với hai góc vuông

D Có thể vẽ đợc một tam giác với một góc tù

Câu 2: Cho hình vẽ sau, giá trị của x là:

Câu 8: Cho hình vẽ sau, kết luận đúng là:

M

N

KO

Trang 39

Giáo án tự chọn toán 7

B Tự luận: (6đ)

Cho tam giác ABC, điểm D nằm giữa B và C Lấy M là trung điểm của AD Trêntia đối của tia MB lấy điểm E sao cho ME = MB Trên tia đối của tia MC lấy điểm F saocho MF = MC Chứng minh rằng:

Trang 40

I Mục tiêu:

- Ôn tập một cách hệ thống kiến thức lý thuyết của HK I về khái niệm, địnhnghĩa, tính chất (2 góc đối đỉnh, đờng thẳng song song, đờng thẳng vuông góc, tổng cácgóc trong 1 , các trờng hợp bằng nhau của 2)

- Luyện tập kĩ năng vẽ hình, phân biệt gt, kl, bớc đầu suy luận có căn cứ của họcsinh

? Thế nào là 2 đt song song?

? Nêu các dấu hiệu nhận biết 2 đt

song song

? Phát biểu t/c 2 đt song song

2 Hai đt song song

- Đ/n

- Dấu hiệu nhận biết (3)

3 Tiên đề Ơclit

+ Nội dungHọc sinh điền vào bảng phụ 4 Tam giác

G yêu cầu từng nhóm cử đại diện

EK // BC (gt) d) m  AH (gt)

Trang 41

Gi¸o ¸n tù chän to¸n 7

Trang 42

Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt

80

hay HAD = 200

c) AHD có:

Hˆ = 900, Aˆ 2 = 200

? Tính ADH nh thế nào?  ADH = 900 - 200 = 700

hoặc ADH = Aˆ3  Cˆ (T/c góc ngoài của tamgiác)

2

BAC

ADH = 400 + 300 = 700

* Hoạt động 3: Bài tập suy luận

Học sinh chép bt:

Cho ABC có: AB = AC, M là

trung điểm của BC trên tia đối của

tia AM lấy điểm D sao cho

ADC = 300 khi nào?

DAB = 300 khi nào?

DAB =300 có liên quan gì với

BAC của ABC

d) ADC = 300  DAB = 300

(vì ADC = DAB theo cm trên)

mà DAB = 300 khi BAC = 600

(vì BAC = 2.DAB do BAM = MAC) Vậy CDA = 300 khi ABC có

AB = AC và BAC = 600

B

A

C H

Ngày đăng: 16/05/2021, 06:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w