1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án tự chọn Toán 10 tiết 24 Chủ đề: Phương trình và hệ phương trình

4 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 90,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Cho học sinh hoạt động nhóm giải phương trình treân duøng phöông pháp xét dấu biểu thức chứa trong dấu giá trị tuyệt đối và bằng cách ñaët aån phuï... Trường THPT số 2 An Nhơn Hoạt độn[r]

Trang 1

Chủ đề :PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH

I MỤC TIÊU

1 Về kiến thức :

- Cũng cố lại kiến thức về phương trình và hệ phương trình

- Bổ sung thêm kiến thức về phương trình và hệ phương trình chưa có trong chương trình

chuẩn

2 Về kỹ năng :Rèn luyện kỹ năng giải toán :

* Giải và biện luận phương trình chứa ẩn ở mẫu và phương trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Chuẩn bị của giáo viên:

* Chuẩn bị một số kiến thức ngoài chương trình chuẩn về :cách giải phương trình bằng cách

đặt ẩn phụ,biện luận phương trình chứa ẩn ở mẫu

* Chuẩn bị kỹ các ví dụ minh họa cho từng dạng toán.

2 Chuẩn bị của học sinh:

* Ôn tập kỹ về phương trình và hệ phương trình

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC :

* Gợi mở, vấn đáp Phát hiện và giải quyết vấn đề Đan xem hoạt động nhóm

IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

1 Ổn định lớp:1’

2 Kiểm tra bài cũ: Trong giờ học.

3 Bài mới:

Thời

lượng

Hoạt động của giáo

NHẤT HOẶC BẬC HAI a) Giải phương trình chứa ẩn trong dấu

giá trị tuyệt đối.

H: Để giải phương trình

chứa ẩn trong dấu giá trị

tuyệt đối, ta thường làm

như thế nào?

H: Có những phương

pháp nào để khử dấu

giá trị tuyệt đối?

- Khử dấu giá trị tuyệt

đối

- Phương pháp xét dấu biểu thức chứa trong dấu giá trị tuyệt đối,phương pháp bình phương hai vế và phương pháp đặt ẩn phụ

Bài 1: Giải các phương trình :

a 2 (1)

2x  1 1 x

4x  2x 1 4x11

Giải:

a Nếu 1

2

x

x

x

   

  



Trang 2

lượng viên

*-Phát phiếu học tập

chứa bài 1a và 1b cho

các nhóm

- Cho học sinh hoạt

động nhóm giải phương

trình trên dùng phương

pháp xét dấu biểu thức

chứa trong dấu giá trị

tuyệt đối và bằng cách

đặt ẩn phụ

- Gọi đại diện một

nhóm lên trình bày bài

giải

- Cho lớp nhận xét

hoàn thiện

-Suy nghĩ tìm lời giải

- Học sinh hoạt động nhóm giải phương trình trên dùng phương pháp xét dấu biểu thức chứa trong dấu giá trị tuyệt đối và bằng cách đặt ẩn phụ

-Nhóm được cử lên trình bày bài giải của nhóm

mình.

-Lớp nhận xét bài giải

Ta thấy cả hai giá trị của x đều không thoả

2

x

2

x

x

 Kiểm tra lại ta có x=0 là nghiệm của phương trình

b (2) 2

4x 4x 1 2x 1 0

(2x1)  2x 1 120

(2)

2x1  2x 1 120 Đặt 2x 1 t.Điều kiện t0 Khi đó phương trình (2) trở thành :

2 t=3 hoặc t=-4 (loại)

12 0

t  t   Với t = 3 2x 1 3

ẩn ở mẫu thức.

- Nêu các bước giải và

biện luận phương trình

chứa ẩn ở mẫu thức.

- Đưa bài tập cho lớp :

H: Điều kiện của

phương trình?

- Hướng dẫn học sinh

giải và biện luận

- Gọi học sinh lên bảng

giải

- Nêu các bước giải và biện luận

- Suy nghĩ lời giải

*) x1

- Hiểu phương pháp giải và biện luận

- Lên bảng trình bày bài giải

- Các bước giải và biện luận:

+ Đặt điều kiện cho mẫu thức khác không

+ Đưa phương trình về dạng ax+b = 0 hoặc ax2+bx+c = 0

+ Giải và biện luận phương trình thu được với điều kiện nêu trên của mẫu thức

Bài 2: Giải và biện luận phương trình

sau:

(1)

1 1

m

m x

Giải:

Điều kiện x1

(1)2m 1 (m1)(x1) (m1)x3m2 Th1: m 1 phương trình (1) có nghiệm duy nhất 3 2.Giá trị này là

1

m x m

 nghiệm của (1) nếu nó thỏa mãn điều

Trang 3

lượng viên

- Nhận xét bài làm của

học sinh rồi sửa bài

- Ghi đề bài tập 3 lên

bảng

- Hướng dẫn và yêu cầu

học sinh về nhà làm bài

- Đáp số 7

4

m

- Sửa bài vào vở

- Suy nghĩ lời giải

- Nghe hướng dẫn phương pháp giải và về nhà trình bày bài giải

kiện x1 Ta có:

1

m x m

1

2

Th2: m 1 (2) trở thành 0.x = -1(vô nghiệm).Vậy phương trình (1) vô nghiệm

Kết luận:

+ Với m 1 và 1: Phương trình

2

m 

có nghiệm duy nhất 3 2

1

m x m

 + Với m = -1 hoặc 1: Phương

2

m  trình vô nghiệm

Bài 3: Tìm giá trị của m để phương trình sau có nghiệm

2

2 3

m x

 Đáp số 7

4

m

4 Củng cố và dặn dò :2’

- Xét dấu các nghiệm của phương trình ax2 +bx +c =0

- Phân tích tam thức bậc hai f(x) = ax2 +bx +c thành nhân tử

- Cách giải và biện luận phương trình chứa ẩn ở mẫu thức.

5 Bài tập về nhà:

Bài 1: Giải các phương trình sau:

2 2

Bài 2: Giải và biện luận các phương trình sau theo tham số m:

2

2

1

m

x

b

x

 

V RÚT KINH NGHIỆM

………

……….………

Ngày đăng: 01/04/2021, 06:07

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w